稽 Khể 令 Lệnh 五 Ngũ 首 Thủ 五 Ngũ 岳 Nhạc 皈 Quy 帝 Đế 聰 Thông 依 Y 欽 Khâm 明 Minh 山 Sơn 山 Sơn 遵 Tuân 正 Chính 家 Gia 土 Thổ 朱 Chu 直 Trực 土 Thổ 科 Khoa 雀 Tước 為 Vi 府 Phủ 隊 Đội 神 Thần 九 Cửu 杖 Trượng 青 Thanh 壘 Luật 八 Bát 龍 Long 高 Cao 山 Sơn 白 Bạch 皇 Hoàng 貴 Quý 虎 Hổ 天 Thiên 脈 Mạch 待 Đãi 尊 Tôn 俱 Câu 為 Vi 執 Chấp 臨 Lâm 玄 Huyền 掌 Chưởng 今 Kim 武 Vũ 坤 Khôn 信 Tín 律 Luật 維 Duy 1 契 Khế 蔭 Ấm 離 Li 孝 Hiếu 安 An 佑 Hựu 仙 Tiên 開 Khai 謝 Tạ.
Trang 3春 Xuân 禁 Cấm 仰 Ngưỡng 聰 Thông
秋 Thu 方 Phương 高 Cao 藏 Tạng
冬 Đông 隅 Ngung 皇 Hoàng 菩 Bồ
Trang 4上 Thượng 等 Đẳng 迎 Nghinh 鑒 Giám
香 Hương 恭 Cung 祥 Tường 凡 Phàm
上 Thượng 諸 Chư 誠 Thành
Trang 6恭 Cung 一 Nhất 南 Nam
聞 Văn 領 Lĩnh 切 Thiết 無 Vô
尊 Tôn 牲 Sinh 恭 Cung 清 Thanh
居 Cư 保 Bảo 敬 Kính 涼 Lương
Trang 7仗 Trượng 以 Dĩ 今 Kim 來 Lai
Trang 9東 Đông 恭 Cung
方 Phương 軍 Quân 後 Hậu 炷 Chú
青 Thanh 陰 Âm 宮 Cung 真 Chân
Trang 10中 Trung 北 Bắc 西 Tây 南 Nam
央 Ương 方 Phương 方 Phương 方 Phương
Trang 11剛 Cương 潤 Nhuận 迎 Nghinh
Trang 13土 Thổ 土 Thổ 土 Thổ 土 Thổ
綱 Cương 洞 Động 火 Hỏa 水 Thủy
Trang 15仲 Trọng 土 Thổ 仲 Trọng 公 Công
芳 Phương 公 Công 已 Dĩ 陳 Trần
地 Địa 傳 Truyền 土 Thổ 賢 Hiền
土 Thổ 鄉 Hương 公 Công 卯 Mão
公 Công 申 Thân 王 Vương 地 Địa
子 Tý 土 Thổ 章 Chương 公 Công
廣 Quảng 公 Công 午 Ngọ 司 Tư
地 Địa 相 Tương 土 Thổ 卿 Khanh
公 Công 酉 Dậu 宣 Tuyên 地 Địa
王 Vương 地 Địa 良 Lương 土 Thổ
章 Chương 公 Công 未 Mùi 李 Lí
Trang 18南 Nam 東 Đông 香 Hương 請 Thỉnh
方 Phương 方 Phương 花 Hoa 赴 Phó
Trang 19中 Trung 宮 Cung 宮 Cung
Trang 20君 Quân 貪 Tham 香 Hương 請 Thỉnh
Trang 21天 Thiên 天 Thiên 香 Hương 請 Thỉnh
Trang 22心 Tâm 奠 Điện 里 Lí 張 Trương
Trang 23恭 Cung
三 Tam 廷 Đình 楊 Dương 香 Hương
元 Nguyên 翰 Hàn 公 Công 虔 Kiền
派 Phái 張 Trương 筠 Quân 誠 Thành
Trang 24方 Phương 牲 Sinh 術 Thuật
廣 Quảng 保 Bảo 宗 Tông
Trang 25祖 Tổ 德 Đức 勒 Lặc 弟 Đệ
師 Sư 堂 Đường 祖 Tổ 子 Tử
陽 Dương 祖 Tổ 師 Sư 頂 Đính
堂 Đường 興 Hưng 泉 Tuyền 西 Tây
祖 Tổ 山 Sơn 教 Giáo 天 Thiên
師 Sư 堂 Đường 主 Chủ 東 Đông
Trang 27間 Gian 雲 Vân 雲 Vân 鳥 Điểu
邵 Thiệu 溫 Ôn 谷 Cốc 伏 Phục
康 Khang 先 Tiên 先 Tiên 羲 Hi
先 Tiên 直 Trực 臥 Ngọa 王 Vương
郡 Quận 擎 Kình 崗 Cương 公 Công
本 Bản 針 Châm 上 Thượng 孔 Khổng
元 Nguyên 先 Tiên 孔 Khổng 子 Tử
師 Sư 傳 Truyền 先 Tiên 大 Đại
管 Quản 下 Hạ 師 Sư 聖 Thánh
輅 Lộ 凡 Phàm 青 Thanh 人 Nhân
Trang 28香 Hương 請 Thỉnh 官 Quan 先 Tiên
花 Hoa 赴 Phó 千 Thiên 師 Sư
保 Bảo 曹 Tào 掌 Chưởng
Trang 29玄 Huyền 明 Minh 天 Thiên 符 Phù
武 Vũ 神 Thần 罡 Cương 死 Tử
Trang 30耗 Hao 來 Lai 黃 Hoàng 蠶 Tàm
神 Thần 龍 Long 撞 Trường 官 Quan
客 Khách 地 Địa 陽 Dương 黃 Hoàng
Trang 32滔 Thao 雷 Lôi 轅 Viên 主 Chúa
水 Thủy 神 Thần 歷 Lịch 將 Tướng
眾 Chúng 浩 Hạo 仁 Nhân 司 Tư
真 Chân 天 Thiên 師 Sư 太 Thái
仙 Tiên 京 Kinh 王 Vương 歲 Tuế
烈 Liệt 上 Thượng 岳 Nhạc 烈 Liệt
陽 Dương 帝 Đế 趙 Triệu 殷 Ân
元 Nguyên 冥 Minh 田 Điền 郊 Giao
Trang 35受 Thụ 子 Tử 羅 La 若 Nhược
想 Tưởng 色 Sắc 蜜 Mật 波 Ba
亦 Diệc 空 Không 照 Chiếu 多 Đa
復 Phục 空 Không 見 Kiến 心 Tâm
Trang 36集 Tập 亦 Diệc 聲 Thanh 空 Không
滅 Diệt 無 Vô 香 Hương 中 Trung
Trang 38揭 Yết 若 Nhược 是 Thị 若 Nhược
Trang 40功 Công 伸 Thân 元 Nguyên
之 Chi 天 Thiên 亨 Hanh
Trang 41伏 Phục
欲 Dục 照 Chiếu 聞 Văn 安 An
誠 Thành 之 Chi 法 Pháp 化 Hóa
Trang 42伏 Phục
顯 Hiển 皇 Hoàng 未 Vị 當 Đương
晦 Hối 五 Ngũ 分 Phân 宣 Tuyên
渺 Miểu 內 Nội 方 Phương
Trang 43財 Tài 之 Chi 地 Địa 之 Chi
雄 Hùng 因 Nhân 仗 Trượng 內 Nội
頭 Đầu 禎 Trinh 之 Chi 輕 Khinh
伸 Thân 香 Hương 之 Chi 控 Khống
馬 Mã 敬 Kính 專 Chuyên
位 Vị 禳 Nhương 生 Sinh
Trang 46祈 Kì 邪 Tà 上 Thượng 福 Phúc
善 Thiện 害 Hại 下 Hạ 之 Chi
Trang 47佛 Phật
恩 Ân 設 Thiết 元 Nguyên 響 Hưởng
信 Tín 燃 Nhiên 帥 Soái 輕 Khinh
孝 Hiếu 香 Hương 殺 Sát 音 Âm
Trang 50大 Đại 四 Tứ 稱 Xưng 酌 Chước
Trang 51非 Phi 山 Sơn 興 Hưng 不 Bất
Trang 52恭 Cung 中 Trung 前 Tiền 雄 Hùng
虔 Kiền 寂 Tịch 專 Chuyên 雞 Kê
酒 Tửu 然 Nhiên 伸 Thân 刀 Đao
Trang 53伏 Phục 伏 Phục
能 Năng 聰 Thông 舉 Cử 天 Thiên
獻 Hiến 乃 Nãi 行 Hành 風 Phong
聖 Thánh 二 Nhị 雷 Lôi
Trang 54土 Thổ 上 Thượng 當 Đương 上 Thượng
府 Phủ 來 Lai 宣 Tuyên 來 Lai
誥 Cáo 向 Hướng 牒 Điệp
章 Chương 山 Sơn 文 Văn
轍 Triệt 家 Gia 謹 Cẩn
Trang 57
吾 Ngô 化 Hóa 令 Lệnh 王 Vương
傳 Truyền 財 Tài 保 Bảo
之 Chi 天 Thiên 元 Nguyên
財 Tài 出 Xuất 貞 Trinh
Trang 60春 Xuân 西 Tây 君 Quân 東 Đông
Trang 61方 Phương 北 Bắc 宮 Cung 金 Kim
中 Trung 中 Trung