伏 Phục 譴 Khiển 精 Tinh 以 Dĩ 太 Thái 兵 Binh 奉 Phụng 歲 Tuế 將 Tướng 請 Thỉnh 至 Chí 吏 Lại 欽 Khâm 三 Tam 德 Đức 當 Đương 差 Sai 府 Phủ 尊 Tôn 境 Cảnh 官 Quan 贖 Thục 神 Thần 成 Thành 將 Tương 頱 Vía 公 Công 隍 Hoàng 正 Chính 科 Khoa 同 Đồng 本 Bản 一 Nhất 速 Tốc 土 Thổ 龍 Long 到 Đáo 大 Đại 虎 Hổ 暫 Tạm 王 Vương 玄 Huyền 住 Trụ 當 Đương 壇 Đàn 壇 Đàn 年 Niên 元 Nguyên 延 Diên 某 帥 Suất 押 Áp 王 Vương 真 Chân 通 Thông 行 Hành 君 Quân 1 上 Thượng 官 Quan 替 Thế 踴 Dũn.
Trang 2闕 Khuyết 三 Tam 安 An 妻 Thê
Trang 3南 Nam
上 Thượng 病 Bệnh 位 Vị 極 Cực
天 Thiên 患 Hoạn 聖 Thánh 長 Trường
判 Phán 橫 Hoành 賢 Hiền 生 Sinh
差 Sai 殤 Thương 某 君 Quân
將 Tương 等 Đẳng 命 Mệnh 曹 Tào
謹 Cẩn 眾 Chúng 某 注 Chú
大 Đại 告 Cáo 染 Nhiễm 諸 Chư
Trang 5大 Đại 烈 Liệt 行 Hành 君 Quân
刑 Hình 怒 Nộ 譴 Khiển 精 Tinh
相 Tương 轟 Oanh 德 Đức 將 Tướng
平 Bình 金 Kim 筵 Diên 當 Đương
安 An 銀 Ngân 聲 Thanh 年 Niên
望 Vọng 貢 Cống 凜 Lẫm 王 Vương
Trang 6染 Nhiễm 一 Nhất 還 Hoàn 十 Thập
Trang 7前 Tiền 納 Nạp 司 Tư 殤 Thương
Trang 8伏 Phục
王 Vương 兵 Binh 以 Dĩ 文 Văn
行 Hành 將 Tướng 奉 Phụng 謹 Cẩn
譴 Khiển 吏 Lại 差 Sai 當 Đương
至 Chí 當 Đương 官 Quan 宣 Tuyên
筵 Diên 當 Đương 真 Chân 夬 Quái
Trang 9伏 Phục 人 Nhân 銀 Ngân 號 Hiệu
Trang 10崇 Sùng 病 Bệnh 晶 Tinh 千 Thiên
變 Biến 人 Nhân 闕 Khuyết 龍 Long
入 Nhập 某 下 Hạ 王 Vương
中 Trung 身 Thân 頭 Đầu 海 Hải
眷 Quyến 染 Nhiễm 九 Cửu 龍 Long
水 Thủy 內 Nội 同 Đồng 切 Thiết
監 Giam 外 Ngoại 問 Vấn 宮 Cung
Trang 11明 Minh 回 Hồi 銀 Ngân 少 Thiểu
德 Đức 本 Bổn 刑 Hình 設 Thiết
Trang 13三 Tam 急 Cấp 急 Cấp 內 Nội
Trang 15上 Thượng
帝 Đế 上 Thượng 權 Quyền 靈 Linh
天 Thiên 奏 Tấu 必 Tất 奔 Bôn
Trang 16天 Thiên 以 Dĩ 律 Luật 龍 Long
尊 Tôn 香 Hương 令 Lệnh 王 Vương
Trang 17官 Quan 天 Thiên 司 Tư
Trang 19教 Giáo
加 Gia 司 Ti 仗 Trượng 今 Kim
Trang 21冬 Đông 與 Dữ 當 Đương 進 Tiến
Trang 22香 Hương 長 Trường 躬 Cung
書 Thư 生 Sinh 康 Khang