南 Nam 香 Hương 無 Mô 召 Triệu 奉 Phụng 香 Hương 請 Thỉnh 獻 Hiến 雲 Vân 降 Giáng 供 Cúng 蓋 Cái 花 Hoa 養 Dàng 菩 Bồ 筵 Diên 五 Ngũ 寄 Kỳ 薩 Tát 賜 Tứ 虎 Hổ 五 Ngũ 和 福 Phúc 神 Thần 虎 Hổ 摩 Ma 永 Vĩnh 官 Quan 將 Tướng 訶 Ha 千 Thiên 信 Tín 立 Lập 薩 Tát 年 Niên 主 Chủ 營 Dinh 虔 Kiền 科 Khoa 將 Tương 三 香 Hương 變 奉 Phụng 獻 Hiến 今 Kim 時 Thời 1 竊 Thiết 峒 Động 言 Chân 來 Lai 以 Dĩ 中 Trung 謹 Ngôn 之 Chi 法 Pháp 玄 Huyền 當 Đương 穢 Uế 筵 Diên 虛 Hư 持 Trì 濁 Trọc.
Trang 1南 Nam 香 Hương
無 Mô 召 Triệu 奉 Phụng
香 Hương 請 Thỉnh 獻 Hiến
雲 Vân 降 Giáng 供 Cúng
摩 Ma 永 Vĩnh 官 Quan 將 Tướng
訶 Ha 千 Thiên 信 Tín 立 Lập
薩 Tát 年 Niên 主 Chủ 營 Dinh
將 Tương
三 香 Hương
變 奉 Phụng
Trang 2竊 Thiết
中 Trung 謹 Ngôn 之 Chi 法 Pháp
玄 Huyền 當 Đương 穢 Uế 筵 Diên
光 Quang 誦 Tụng 憑 Bằng 啟 Khải
元 Nguyên 水 Thủy 敷 Phu
八 Bát 潔 Khiết 陳 Trần
方 Phương 淨 Tịnh 慮 Lự
神 Thần 場 Tràng 辨 Biện
淨 Tịnh 嚴 Nghiêm
穢 Uế 恐 Khủng
Trang 3侍 Thị 按 Án 玄 Huyền 使 Sử
焉 Yên 岳 Nhạc 文 Nữ 然 Nhiên
道 Đạo 魔 Ma 卻 Khước 普 Phổ
氣 Khí 王 Vương 鬼 Quỷ 告 Cáo
長 Trường 束 Thúc 千 Thiên 九 Cửu
存 Tồn 手 Thủ 年 Niên 天 Thiên
Trang 4一 Nhất
謹 Cẩn 祥 Tường 念 Niệm 急 Cấp
以 Dĩ 煙 Yên 通 Thông 急 Cấp
仙 Tiên 歸 Quy 氤 Nhân 令 Lệnh
香 Hương 九 Cửu 蕩 Đãng
沉 Trầm 天 Thiên 除 Trừ
前 Tiền 達 Đạt 天 Thiên
宣 Tuyên 金 Kim
一 Nhất 闕 Khuyết
Trang 5竊 Thiết
鑒 Giám 養 Dàng 召 Triệu 以 Dĩ
洪 Hồng 山 Sơn 虎 Hổ 祥 Tường
恩 Ân 中 Trung 神 Thần 雲 Vân
仗 Trượng 神 Thần 之 Chi 馥 Phức
此 Thử 青 Hổ 照 Chiếu 郁 Úc
香 Hương 赤 Xích 伏 Phục 氣 Khí
普 Phổ 黑 Hắc 願 Nguyện 氤 Nhân
同 Đồng 黃 Hoàng 十 Thập 氳 Uân
供 Cúng 虎 Hổ 方 Phương 恭 Cung
臣 Thần 仗 Trượng 作 Tác 分 Phân
奏 Tấu 佛 Phật 証 Chứng 真 Chân
為 Vi 力 Lực 明 Minh 香 Hương
Trang 6以 Dĩ 當 Đương 而 Nhi 信 Tín
伸 Thân 科 Koa 請 Thỉnh
召 Triệu 範 Phạm 道 Đạo
請 Thỉnh 宣 Tuyên 流 Lưu
神 Thần 有 Hữu 設 Thiết
將 Tướng 召 Triệu 立 Lập
願 Nguyện 請 Thỉnh 本 Bản
Trang 7上 Thượng 南 Nam
香 Hương 來 Lai 無 Mô 仰 Ngưỡng
花 Hoa 召 Triệu 步 Bộ 憑 Bằng
請 Thỉnh 請 Thỉnh 步 Bộ 三 Tam
宣 Tuyên 伽 Già 加 Gia
揚 Dương 俐 Lị 持 Trì
信 Tín 怛 Đát 願 Nguyện
誠 Thành 哆 Đá 時 Thời
上 Thượng 耶 Da 來 Lai
香 Hương 降 Giáng
迎 Nghinh 三 赴 Phó
請 Thỉnh 變
Trang 8一 Nhất
証 Chứng 肉 Nhục 莫 Mạc 心 Tâm
明 Minh 入 Nhập 側 Trắc 奉 Phụng
功 Công 南 Nam 威 Uy 請 Thỉnh
香 Hương 降 Giáng 猛 Mãnh 精 Tinh
請 Thỉnh 升 Thăng 鬼 Quỷ 青 Thanh
天 Thiên 吞 Thôn 虎 Hổ
請 Thỉnh 變 Biến 將 Tướng
降 Giáng 騰 Đằng 難 Nan
下 Hạ 食 Thực 量 Lường
筵 Diên 食 Thực 通 Thông
Trang 9一 Nhất 一 Nhất
心 Tâm 筵 Diên 戎 Nhung 心 Tâm
奉 Phụng 証 Chứng 狄 Địch 奉 Phụng
請 Thỉnh 明 Minh 現 Hiện 請 Thỉnh
精 Tinh 和 將 Tướng 精 Tinh
主 Chúa 香 Hương 食 Thực 主 Chúa
虎 Hổ 請 Thỉnh 吞 Thôn 虎 Hổ
降 Giáng 請 Thỉnh 管 Quản
人 Nhân 神 Thần 上 Thượng
間 Gian 降 Giáng 岸 Ngàn
Trang 10一 Nhất
奉 Phụng 壇 Đàn 人 Nhân 知 Tri
請 Thỉnh 筵 Diên 康 Khang 南 Nam
山 Sơn 証 Chứng 物 Vật 北 Bắc
林 Lâm 明 Minh 盛 Thịnh 管 Quản
黑 Hắc 和 變 Biến 宅 Trạch
虎 Hổ 香 Hương 將 Tướng 晨 Thần
形 Hình 請 Thỉnh 鬼 Quỷ 糾 Củ
變 Biến 吞 Thôn 察 Sát
無 Vô 請 Thỉnh 西 Tây
方 Phương 虎 Hổ 家 Gia
風 Phong 降 Giáng 平 Bình
Trang 11一 Nhất
林 Lâm 奉 Phụng 功 Công 至 Chí
檢 Kiểm 請 Thỉnh 德 Đức 各 Các
邪 Tà 林 Lâm 香 Hương 虎 Hổ
權 Quyền 主 Chúa 請 Thỉnh 恭 Cung
知 Tri 黃 Hoàng 請 Thỉnh
善 Thiện 虎 Hổ 各 Các
請 Thỉnh 命 Mệnh 將 Tướng
黃 Hoàng 承 Thừa 降 Giáng
虎 Hổ 上 Thượng 下 Hạ
將 Tướng 管 Quản 筵 Diên
降 Giáng 鎮 Trấn 証 Chứng
Trang 12上 Thượng
方 Phương 虎 Hổ 召 Triệu 壇 Đàn
應 Ứng 從 Tòng 請 Thỉnh 筵 Diên
現 Hiện 空 Không 既 Ký 証 Chứng
光 Quang 降 Giáng 光 Quang 功 Công
座 Tọa 香 Hương
願 Nguyện 豁 Khoát 真 Chân 花 Hoa
降 Giáng 然 Nhiên 言 Ngôn 請 Thỉnh
壇 Đàn 月 Nguyệt 當 Đương
安 An 聽 Thính 持 Trì
位 Vị 伽 Ca 誦 Tụng
Trang 13伏 Phục 南 Nam
弟 Đệ 右 Hữu 通 Thông 位 Vị
誠 Thành 諸 Chư 顯 Hiển 薩 Tát
上 Thượng 位 Vị 現 Hiện 和
香 Hương 靖 Tĩnh 天 Thiên 摩 Ma
請 Thỉnh 所 Sở 三 Tam 薩 Tát
香 Hương 天 Thiên
茶 Trà 將 Tướng
Trang 14上 Thượng 南 Nam
獻 Hiến 香 Hương 今 Kim 香 Hương
供 Cúng 供 Cúng 奉 Phụng 一 Nhất
畢 Tất 菩 Bồ 密 Mật 呈 Trình
有 Hữu 和 持 Trì 聖 Thánh
當 Đương 願 Nguyện 水 Thủy
宣 Tuyên 聖 Thánh 盃 Bôi
供 Cúng 誠 Thành
Trang 15上 Thượng
將 Tướng 筵 Diên
云
云