1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu

78 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mối Quan Hệ Giữa Cung Tiền, Thanh Khoản Và Giá Cổ Phiếu
Tác giả Nguyễn Hồng Phúc
Người hướng dẫn PGS.TS. Nguyễn Thị Ngọc Trang
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Chuyên ngành Tài chính ngân hàng
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 290,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.6 KẾTQUẢCHẠYHỆPHƯƠNGTRÌNHĐỒNGTHỜI...254.7 KẾTQUẢCHẠYHỆPHƯƠNGTRÌNHĐỒNGTHỜIVỚIBIẾNGIẢĐẠID I Ệ N CHOCU ỘCKHỦNGHOẢNGTÀICHÍNHTOÀNCẦU...29 4.8 THẢOLUẬNVỀKẾTQUẢ...33 4.8.1 Vềquanhệgiữacungtiề

Trang 2

ThànhphốHồChíMinh-Năm2013

Trang 3

Tôixincamđoanrằngđâylàcôngtrìnhnghiêncứucủatôicósựhỗtrợtừgiáoviênh ư ớ ngdẫnlàPGS.TS.NguyễnThịNgọcTrang.Mọisốliệuphụcphụchobàinghiênc ứunàyđượcthuthậptừnhiềunguồnkhácnhauvàđượcghirõtrong phầntàiliệut h a m khảo.Mọikếtquảtrongbàinghiêncứunàylàtrungthựcvàchưatừngđượccôngbốtrướcđây

Nếucóbấtkỳsaiphạmnào,tôixinhoàntoànchịutráchnhiệmtrướcHộiđồngbảovệ

ThànhphốH1 0 ăm 2013.

Tácgiả

N

Trang 4

MỤCLỤC TRANGPHỤBÌALỜI

CAMĐOANMỤCLỤ

C

DANHMỤCCÁCTỪVIẾTTẮT

DANHMỤCCÁCBẢNGBIỂUSỬDỤNGTRONGBÀI

LỜIMỞĐẦU 1

CHƯƠNG1:GIỚITHIỆU 2

CHƯƠNG2:CUNGTIỀN,THANH KHOẢNVÀGIÁCHỨNG KHOÁN 4

2.1 HIỆUỨNGTHANHKHOẢN 4

2.2 GIÁCHỨNGKHOÁN 6

2.3 HIỆUỨNGCUNGTIỀN 8

CHƯƠNG3 : P H Ư Ơ N G P H Á P L U Ậ N V À D Ữ L I Ệ U NGHIÊNCỨU 11

3.1 GIẢTHUYẾTVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 11

3.2 MÔHÌNHKIỂMĐỊNH 12

3.2.1 Kiểmđịnhmốiquanhệnhânquả 12

3.2.2 Môhìnhhệphươngtrìnhcấutrúc 13

3.3 MÔTẢBIẾNVÀDỮLIỆUNGHIÊNCỨU 15

3.4 NHỮNGVẤNĐỀKINHTẾLƯỢNG 16

CHƯƠNG4:KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 18

4.1 KẾTQUẢKIỂMĐỊNHTÍNHDỪNGCỦACÁCCHUỖISỐLIỆU 18

4.2 THỐNGKÊMÔTẢ 20

4.3 KẾTQUẢKIỂMĐỊNHĐỒNGLIÊNKẾT 20

4.4 KẾTQUẢKIỂMĐỊNHNHÂNQUẢ 21

4.5 KẾTQUẢCHẠYPHƯƠNGTRÌNHRIÊNGLẺ 22

Trang 5

4.6 KẾTQUẢCHẠYHỆPHƯƠNGTRÌNHĐỒNGTHỜI 25

4.7 KẾTQUẢCHẠYHỆPHƯƠNGTRÌNHĐỒNGTHỜIVỚIBIẾNGIẢĐẠID I Ệ N CHOCU ỘCKHỦNGHOẢNGTÀICHÍNHTOÀNCẦU 29

4.8 THẢOLUẬNVỀKẾTQUẢ 33

4.8.1 Vềquanhệgiữacungtiềnvàthanhkhoản 33

4.8.2 Vềgiácổphiếu 38

CHƯƠNG5:KẾTLUẬN 43

DANHMỤCTÀILIỆUTHAMKHẢO 46

PHỤLỤCA:SỐLIỆUPHỤCVỤBÀINGHIÊNCỨU 51

PHỤLỤCB:ĐIỀUCHỈNHYẾUTỐMÙACHOCÁCCHUỖIS Ố LIỆU 59

Trang 7

ChỉsốthờivụchungTBR: Lãisuấttráiphiếukhobạc

Trang 8

ThịtrườngchứngkhoánTT GDC K: TrungtâmGiaodịchChứngkhoánUS D: ĐồngđôlaMỹVAR: VectorAutoRegressiveVECM:

Trang 9

Bảng1: Kếtquảkiểmđịnhnghiệmđơnvịởmứcgiátrị 18

Bảng2: Kếtquảkiểmđịnhnghiệmđơnvịởsaiphânbậc1 19

Bảng3: Bảngtổnghợpthốngkêmôtảcácbiếnsửdụngtrongcáchồiquy 20

Bảng4: Kếtquảkiểmđịnhđồngliênkết 21

Bảng5: Kếtquảkiểmđịnhnhânquả 22

Bảng6: Kếtquảchạycácphươngtrìnhriênglẻ 23

Bảng7: Kếtquảchạyhệphươngtrìnhđồngthời 26

Bảng8:

Kếtq u ảc h ạyh ệp h ư ơ n g t r ì n h đ ồ ngthờiv ớib i ếng i ảđ ạ id i ệnc h o c u ộck h ủnghoảngtàichínhtoàncầu 30

Bảng9: ChạyVARvớiđộtrễsơbộ 34

Bảng10:Kếtquảkiểmđịnhđộtrễtốiđa 35

Bảng11:KếtquảchạylạiVARvớiđộtrễtốiđa–độtrễ2 36

Bảng12:Kếtquảkiểmđịnhđộtrễcầnloạibỏ 37

Bảng13:Kếtquảkiểmđịnhtínhdừngcủaphầndư 37

Trang 10

LỜIMỞĐẦU

ĐạihộiđạibiểutoànquốclầnthứVIcủaĐảngCộngsảnViệtNam(họptừ15đến18/12/1986),vớiphươngchâm“nhìnthẳngvàosựthật”,Đảngtađãphântích,đánhg i á tìnhhìnhtrongnướcvàthếgiớimộtcáchkháchquan,xácđịnhcácxuthếpháttriểntấtyếucủathếgiớivàđãthựchiệnbướcchuyểnđổiquantrọngcảvềluậnvàt h ựctiễn:xóabỏcơchếquảnt ậptrung,hànhchính,quanliêubaocấp,chuyểnsangn ềnkinhtếthịtrườngđịnhhướngxãhộichủnghĩa.Đếnnay,côngcuộcđổimớiđãtiếnhànhhơn25năm,dùchưalàmchoViệtNamtrởthànhmộtnềnkinhtếhùngmạnh,thànhnhững“conrồng”,“conhổ”củachâu

Ánh ưn gnhữngthànhtựu,nhữngcảicáchkinhtếmànướctađãđạtđượcsauhơn25nămtiếnhànhđổimớinềnkinhtếđãlàmchonềnkinhtếnướctatừngbướcvậnh àn htheođúngcơchếcungcầucủathịtrường.Cácbiệnphápquảnlí,cácchínhsách kinhtếcủaChínhphủcũngđãphầnnàotheođúngtheothônglệquốctếdùmuốnhaykhông.Đâylànhữngtiềnđềcơbảnđểcóthểthựchiệnđượccácnghiênc ứuvềmốiquanhệgiữacácbiếnsốvĩmôtrongnềnkinhtế-

mộtđiềumàrấtnhiềun h à kinhtếhọcđãthựchiệntừlâuởcácnềnkinhtếpháttriểntrênthếgiới.Đâycũnglàcơsởđểbàiviếtnàytiếnhànhkiểmđịnhvềmốiquanhệgiữagiữacungtiền,thanhkhoảnvàgiácổphiếutạiViệtNam

Trang 11

khoảnđượcđềxuấtlầnđầutinv ào năm1961bởiFriedman–

nhàkinhtếhọctừngđoạtgiảiNobelsauđó.á c độngnghịchbiếncủacungtiềnđếnlãisuấtđãđượcxácnhậnbởimộtloạtcácbàinghincứu,trongkhinhậnđịnhvềtácđộngdươngcủacungtiềnđếnthanhkhoảnlạichưac ónhiềuủnghộ.r o n g khiHamilton(1997)đãcốgắngđểchothấymộthiệuứngth anh khoảnbằngcáchsửdụngquansáthàngngày,nhữngnghincứucủacácnhàkin htếhọckhác(Pagan&Robertson,năm1995;Goodfriend,năm1997;Leeper&G o r d o n năm1992;Edmond&Weill,2005;h o r n t o n , 2007a)đãkhôngthànhcôngt r o n g việcxácminhnhậnđịnhnàytrongcácbáocáothựcnghiệmcủahọ.Hiệuứngthanhkhoảnvìvậyvnchưađượcthốngnhấtvềmtthựcnghiệm.Ngoàira,nhữngnghincứuvềthanhkhoảnđãgiảmđitrongnhữngnăm2000

Vàot h á n g 9 n ă m 2 0 1 2 , n h ó m b a t á c g i ả g ồ m M o h a m e d A r i f f ,

in-fahC h u n g v à ShamsherMđãsử d ụ n g dữl iệ uhà ng quýtừn ă m

1960-2011và hệ phương trìnhđ ồ n gthờiđểnghincứuvềmối quanhệgiữacung

h a n h khoảnvàtácđộngcủathanhkhoảnđếngiátàisản

Bàiluậnvănnàydựatheonghincứucủa3tácgiảtrnđểtìmhiểuvềmộtvấnđềtươngtựlà:liệurằngtạiViệtNamthìgiữacungtiền,thanhkhoảnvàgiácổphiếucó quanhệvớinhauhaykhông?

BàiviếtnàytiếpcậnvấnđềcònchưađượcgiảiquyếtởViệtNamn h ậ n địnhvềmốiq u a n hệgiữacungtiềnvàthanhkhoảnbằngcáchxâydựngmộtmôhìnhkiểmđịnhđáng tin cậy.Bài viếtápdụngmộthệphươngtrình đểkiểmđịnhsựtồn tại hiệuứngtiềnđếnthanhkhoản.Môhìnhkiểmđịnhnàykếthợpvớimộtsốcảitiếnkinhtế

Trang 12

lượngcầnthiếtđểloạibỏcácvấnđềtínhtoángpphảitrongcácnghincứutrướcđó,trongk h i vnt h ể h i ệ n đ ư ợ c đ i ể m gãyc ấ u t r ú c d o ả n h h ư ở n g t ừ c u ộ c k h ủ n g hoảngtàichínhtoàncầutrongcácmôhìnhkiểmđịnh.

Mộtsựđổimớicủanghin cứunàylà phầnmở rộng củalíthuyếtcung tiền vềthanhkhoảnb a o g ồ m g i á cổp h i ế u N h ư l à mộtc á c h k i ể m đ ị n h chtc h ẽ n h ấ t c

 Cungtiềncótácđộngđếnthanhkhoảnvàgiácổphiếuhaykhông?

 Tácđộng(nếucó)củathanhkhoảnđếngiácổphiếulànhiềuhayít?

 Nhữngtácđộngnutrnsẽthayđổirasaokhixảyracuộckhủnghoảngtàichínhtoàncầu?

Phầntiếptheo,nộidungchínhcủabàiviếtnàyđượcsắpxếpnhưsau

 hương2:Thảoluậnvềt h u y ếtcungtiền,cũngnhưcácbiếncủamôhình,trongđótậptrungthảoluậnvề(i)hiệuứngthanhkhoảnvà(ii)giácổphiếu

 hương3:Giảithíchcácbướcchuẩnbịdữliệu,cácmôhìnhkiểmđịnhchoc á c kiểmđịnhquanhệnhânquả,hệphươngtrìnhvàmôhìnhhồiquy

 hương4:Kếtquảnghiêncứuvàthảoluận

 hương5:Kếtluận

Trang 13

KHOÁN

Phầnnàytrìnhbàyngắngọncácnghincứucólinquan.h o đếnnayvnkhôngc ó bằngchứngrõràngnàomôtảvềnhậnđịnhhiệuứngthanhkhoản.Mốiliênkếtgi ữatínhthanhkhoảnvàgiáchứngkhoán(tàisản)đượckhảosáttrướckhixemxétphươngtrìnhcungtiềnnộisinh

2.1 HIỆUỨNGTHANHKHOẢN

HiệuứngthanhkhoảnlênlãisuấtđượcgiớithiệubởiFriedman(1961)đểmôtảtácđộn gđầutiêntrongsố3tácđộnggâyrabởinhữngthayđổingoạisinhkhôngmongđợitrongcungtiền(2nhântốtácđộngcònlạilàthunhậpvàlạmphátdựkiến)

vấnđềliệurằngthayđổitrongcungtiềncódn đếnlãisuấtthayđổitheoh ư ớ n g ngượclạihaykhôngcònđangbàncãi(Bryant,Holtham&Hooper,1988)thìn g h i ê n cứucủaLaidler(1985)đãkếtthúcvấnđềnàykhiđưarakếtquảhỗtrợmạnhmẽchohiệuứngthanhkhoản.Mốiliênkếtgiữacungtiềnvàlãisuấtđãđượcthừan hậnbởin h i ềun h à k i n h t ếv à n h à h o ạchđ ị n h

c h í n h s á c h t r nc ơ sởn h ữngbằngch ứngrằngsựthayđổitiềntệt ác độnglênl ãi suất.Dựtrữtiềnmt là mộtph ầnt ro ngdanhmụcđầutưcủangườinắmgiữtàisản.Sựgiatăngtrongdựtrữtiềnmt sẽlàmgiảmlợisuấttừđồngtiềnđượcnắmgiữ.ha yđổitrongcungtiềnvìthếđạidiệnchosựthayđổitỉsuấtsinhlợicủatiền

Mt khác,cầutiềnlà mộthàmcủalãisuấtcũngnhưlợisuấttrênvốncổphần,tươngứngvớitrái

đ ế ntấtcảmứclãisuấtvàlợisuấtnóichungtrongcầutiềngiảmxuống.Tốcđộmàlợisuấtt rên mộttàisảnphảnứngtùythuộcvàotỉlệsốtiềnnắm

giữvượtquátrạngtháicânb ằngsẽđược điềuchỉnhkhi người nắmgiữtiềncânđốilạidanhmụcđểđốiphóvớic ú sốccungtiền.Điềunàycungcấpbằngchứngchothấyngânhàngtrungươngsửd ụngtiềndựtrữđểgâyảnhhưởngnhưthếnào.Tỉlệphảnứngcủacácmứcgiátàisảnkhácnhautùythuộcvàon hữngngườ imua(tàisản)tiềmnăngthayđổidanhmụctàisản nhanhnhưthếnàobằng cách canthiệp vàoviệcnắmgiữtiềnvượtmức.N ếunhữngngườimuatiềmnăngnày,chẳnghạnnhưđịnhchế,dealersvàcáccá

Trang 14

nhângiàucóphảnứngvớinhữngthayđổitrongcânđốitiềncủahọkhihọthựchiệncân đốilạidanhmụcđầutư,khiđólợisuấttrênchứngkhoándoanhnghiệpcũngbịảnhhưởng.Vìthế,giáchứngkhoáncũngphảiphảnứngvớisựthayđổicungtiềnvớimộthệsốâmthôngquaviệccungtiềntácđộngđếnkênhlãisuất.

Tiềnđóngmộtvaitrònổibậttrongcáclíthuyếtcơbảnvềcơchếtruyềndn chínhsách tiềntệ.Tuynhiên,córấtítbằngchứngcóýnghĩathốngkêvềhiệuứngthanhkhoảnđượcxácnhậntrongcácnghiêncứutrướcđây.Nhữngnghiêncứuđórấtphổbiếntrongnhữngnăm1970–1990trongkhimốiquantâmchođềtàinàyđãsuyyếutrongnhữngnăm2000.Nhữngnghiêncứutrướcđónỗlựcđểxácđịnhhiệuứngt h a n h khoảnđãkhôngthànhcônglàdohầuhếtcácnhànghiêncứusửdụngdữliệucótầnsốthấp(chúngchỉlítưởngchođánhgiátácđộngnhanhcủacungtiềnlênlãisuất).Cóthểlàdocácnghiêncứuđóphảikiểmsoátcácảnhhưởngcủachínhsáchtiềntệtácđộnglêncácbiếnkinhtế.Hamilton(1997)đãtìm

cáchpháttriểncáchđolườngthuyếtphụchơnvềhiệuứngthanhkhoảnbằngcáchướctínhcáchthứcphảnứ ngcủalãisuấtlinbangđếncúsốccungtiềndựtrữngoạisinh:ôngsửdụngsốliệuhàngngàyđểướctínhhiệuứngthanhkhoảnhàngngày

Vớinhữngnghiêncứukhác,việcthiếuđisựhỗtrợcủamộthiệuứngthanhkhoảnsửd ụngkếthợpnhântốdựtrữvàtiềntệtầnsốthấpcóthểdosựphảnứngchậmcủathunhậpdanhnghĩahockỳvọnglạmphátcủacúsốccungtiềnhoc sựbấtlựccủan gư ờinghiêncứuđểcáchlycúsốctiềntệngoạisinhhoc thậm

chílàphươngphápki ểmđ ị nh.C á c n h à n g h i ê n cứuđ ã n ỗ l ựcv ư ợ tq u a n h ữngv ấnđ

ề này,s ửd ụngS tr u c t ur a l vectoraggregates(SVAR).MôhìnhSVARđượcướctínhbằngviệcsửd ụngmộtkết hợpđa dạng củatiền và dựtrữtiền Dừvậy,thậtkhóđểtìmthấybằngc h ứngthuyếtphụccủahiệuứngthanhkhoảntrongnhữngmôhìnhnàynhưđãđượctuyênbốbởiPaganvàRobertson(1995).Tuynhiên,hầuhếtcácnhàkinhtếthựcn g h i ệmvànhàhoạchđịnhchínhsáchtinrằnghiệuứngthanhkhoảnxuấthiệntrongdữliệuc ủan ềnk i n h t ếH o a Kỳ,d ù mứcđ ộ c ủah i ệuứ ngc ò n đangt r a n h luận,nguyênn h

â n p h ầnlớnl à v ì n h ữngvấnđ ề vền h ậnd i ệnt r o n g côngt á c t h ốngk ê trướcđó

Trang 15

Khivắngmt cácgiảđịnhnhậnbiếtmạnh,khôngcóbằngchứngphùhợpcủahiệuứ ngt h a n

h k h o ảnt r o n g d ữliệuc ủaH o a Kỳ,L e e p e r v à G o r d o n ( 1 9 9 2 ) Nhữngnghiêncứukhácchothấyrằnghiệuứngthanhkhoảnphảnánhphầnnàosựsắpxếpcủanền kinhtếtrênmộtđiểmcânbằng nhấtđịnhkhi nhiều giảipháp đượcápdụng.V ì t h ế,G o o d f r i e n d ( 1 9 9 7 ) đ ề x u ấtm ộtmôh ì n h t r o n g đ ó c á c c ô n g tycạnht

r a n h khônghoànhảođốimt vớimộtđườ ngcầux o ắn.Quántínhc ủagiá nổilênm ột

c á ch nộisinhtạo ranhữngảnh hưởngthựcđến chínhsách tiền tệ,trongđóhiệuứngthanhkhoảncóthểđóngmộtvaitrònàođó

2.2 GIÁCHỨNGKHOÁN

Nếucáccánhâncóthểnắmgiữtàisảntronghaidạng,tiềnhoc cổphiếuthường,môhìnhdanhmụcđầutưcủaCopper(1970)cũngnhưcủaPalmer(1970)cóthểhấpd n đểnhậnbiếttácđộngcủacungtiềnlêngiátàisản(cổphiếu).Lợisuấtbiêncủatàisảnchứngkhoánquyếtđịnhsốlượngtàisản,vídụnhưcổphầnmàcáccánhânsẽnắmgiữ.Mộtdanhmụcđầutưđược

Trang 16

thôngqua sựthayđổitrongcácdanhmụcMNPSt Cungtiền vìvậytácđộng

đếnlợisuấtchứngkhoán

Vìthế,cóthểnhìnthấybằngviệcsắpxếplạiphươngtrình.Lợisuấtchứngkhoánbằng:

MôhìnhcủaCooperchothấycungtiềnđượ ckếthợpnhưthếnàotrongmôhìnhđịnhgiátàisảntrongtàichính.Mốiliênkếtgiữathanhkhoảntừcungtiềnđếngiách ứngkhoánvìthếđượcđềratrongnghiêncứunày.ĐềxuấtcủaFriedmancóthểđ ư ợ cmởrộngrằngcungtiềncóảnhhưở ngl ê n giátàisản,cụthểlà giácổphầntrongnghiêncứunày.Mộtmôh ì n h k h á c vềg i á t à i s ảnr ấtp h ổb i ếnl à môh ì n h đ ị nhg i á t à i sảnv ốn(Go

an , h o r d i a vàSubrahmanyam(1998).Vàđiềunàyđãđược thựchiệnthôngquathuyếttiềntệnộisinh.rongthờiđiểmcủacuộckhủngh o ả n g tàichínhtoàncầu,tácđộngthanhkhoảncủacungtiềnlngiáchứngkhoán

Trang 17

Hầuh ế t c á c n g h i nc ứ u s ử d ụ n g m ô h ì n h D a n h mụct i ề n t ệ ( M P ) c ủ a B r u

n n e r ( 1 9 6 1 ) , FriedmanvàSchwartz(1963)vàa g a n (1972)nhưlàđiểmkhởiđầu.Mộtnhà đầu tưđượcgiảđịnh rằng đangtìmkiếmmộtvịthếcân bằng, nhàđầutưnàysẽnắm giữmộtsốtàisảnbaogồmcảtiềntrongdanhmụcđầutưcủamình.Mộtbiến

đ ộ n g tiềntệvídụnhưmộtsựtănglnhaygiảmxuốngkhôngmongđợicủacungti ềnsẽgâyrasựmấtcânbằngtrongdanhmụctàisản.Nhàđầutưvìthếsẽcốgắngtáicânbằngvịthếtiềntệcũngnhưvịthếđốivớinhữngtàisảnkhácmàhọmongmuốnbấtcứkhinàonhữngthayđổitiềntệdiễnratronghệthốngtàichínhtựdo

Sửdụngphântíchpooledcross-sectionvàchuỗithờigian,Brennanvàcáccộngsự( 1 9 98 ) đãđưaramộtmốiquanhệtíchcựcquantrọnggiữalợisuấtcổphầnvàtínhthiếuthanhkhoản

Rõràngđâylàmộtnghincứuchỉra rằng cungtiền tác độngđếng iá cổphiếu

Mốiq u a n h ệ g i ữ a c u n g t i ề n v à g i á c h ứ n g k h o á n t r o n g S p r i n k e l ( 1 9 6 4 ) đ ã c

h ỉ r a nhữngbằngchứngchothấytầmquantrọngcủanócungtiềndnđếnthayđổigiátàisảnvídụnhư giácổphầnthường uynhin,mộtsốnghincứuđtranhữngc âu hỏivềmốilinquannàyooper(1970),Pesando(1974),KraftvàKraft( 1 9 7 7 ) , vàRozeff(1974)

2.3 HIỆUỨNGCUNGTIỀN

nhchínhảnhhưởngcủa cungtiền ln cổtứclà gián tiếp thôngqualợinhuậnhiệntạivàdựkiến đạtđượccủacáccôngty,đcbiệt là từtác động dựkiến củacungtiềnlnthanh khoản đếndòngtiềncủacôngty.Giátrịhiệntại của cổ phiếuthườngđãbịảnhhưởngbởisựthayđổikỳvọngcủacổtức,vàtácđộngchínhcủacungtiềnlàlntỉlệtăngtrưởngmongđợicủacổtức.ỉ lệtăngtrưởngcổtứctrongmôhìnhcủa

Trang 18

Gordontănglnkhinhữngthayđổilâudàitronglợinhuậnmộtcôngtydiễnrath ôn gquaviệccôngtycamkếtnhữngdựáncóNPVdươngbởivìchiphísửdụngvốnthấpthấphơnkhilãisuấtgiảmsaukhicungtiềntăngln.huỗisựkiệnnàych o thấyrằngmộtbiếnđạidiệncholợinhuậnlàmộtbiếntốthơnsovớicổtức,đcb iệtlưuýrằngcổtứcphảnứngrấtchậmvớisựthayđổicủalợinhuận.Vìthế,cungtiềnvàgiáchứngkhoáncótươngquandươngvớinhauthôngquakênhnày.Mộtkhuônkhổlíthuyếtkhácđượcgiớithiệubởinhữngnhàtiềntệhọcvềmốiquanhệgiữacungtiềnvàgiáchứngkhoánđượctìmthấytrongmôhìnhphântíchđịnhlư ợng h o clít h

u y ế t

d a n h mụcđ ầ u t ư p h ứ c tạph ơ n huyếtsốl ư ợ n g tiềnt ệ ( B r u n n er, 1961;Friedman,1961;Friedman&Schwartz,1963)chorằngmộtsựtăngl ntrongcungtiềngâyrathayđổivịtrícânbằngcủatiềnđốivớinhữngtàisảnphitiềntệkhácvídụcổphiếutrongdanhmụcđầutưcủangườinắmgiữtàisản.Tácđộngnàylàmthayđổinhucầuđốivớinhữngtàisảnkhácđểđạtđếnvịtrícânbằngtiềntệ

Trang 19

củanhữngtàisảnkháccũngnhưgiácủahànghóavàdịchvụchotiudùngsẽtănglnđiểmcânbằngmới.Líthuyếtnàyvnđangthịnhhànhdùcâuhỏilàmthếnàocungtiềntácđộngđến giátàisảnđãcónhững lígiảim ớ i hơn,vídụtrong E f f a , Ar i ff vàh a l i d(2011).Vìthế, mốiquanhệgiữa cungtiềnvàgiáchứng khoánl à mốiquanhệcùngchiềuvềbảnchấtthôngquacơchếđiềuchỉnhnày.

ómlại,giảithíchhợpn h ấ t chomốiquanhệgiữatiềnvàlợisuấtchứngkhoánlàphụthuộcvàohiệuứngthanhkhoản.Điềunàyđãđượcchứngminhbằngthuyếtsốlư ợngtiềntệcũngnhưmôhìnhđịnhgiátàisảntrongviệcthiếtlậpdanhmụcđầutư

iềndựtrữthayđổibởithanhkhoảntronghệthốngtàichínhđãlàmbiếnmấtmốilinkếtgiữatiềnvàcácnhucầukếthợp ă n g thanhkhoản(lờikhuyncủaIMFn ăm2009vềkíchthíchtiudùnglàmộtvídụ) cóthểđượcquan sát bằngsựgiatăng

mạnhhoạtđộngđầutưvà

mởrộngdunglượngcáctàikhoảntiền,điềunàylàmthayđổicáchoạtđộngtàichínhvàhoạtđộngthựcsauđó.á c nghincứubởicácnhàkinhtếhậue y n e s cungcấpmộtcáinhìnmớixemtiềnlànhântốnộisinhhơnlà ngoạisinh.Trongtàichínhlíthuyếtlnthựcnghiệm,vaitròcủathanhkhoảnđãđượcn h ấ n mạnht r o n g n h ữ n g c u ộ c t r a n h l u ậ n c h í

n h s á c h g ầ n đây,v ì vậyt h a n h khoảnlàmộtmảngnghincứuứngdụngtiềmnănghữuíchchosựhìnhthànhgiátàisản

Trang 20

HIÊNCỨU3.1 GIẢTHUYẾTVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU

Mộthệphươngtrìnhbaogồm3phươngtrìnhđồngthờicủalợisuấtchứngkhoán(P) thanhkhoản(LQ)vàcungtiền(MS)đượcsửdụngđểgiảiquyếtvấnđềnộisinhgiữacácbiếnnhưsau:

Trang 21

Bàiviếtsửdụngmôhìnhphươngtrìnhđồngthờiởtrn,kiểmđịnhnhânquảđượcgiảithíchởphầnsau,môhìnhkiểmđịnhđượcchỉrabndướiđểkiểmđịnh7giảthuyết:

 H5hanhk h o ả n ( L Q ) t á c đ ộ n g n h â n q u ả l ê n c u n g t i ề n ( M S ) i ể m đ ị n h

n h ân quảqualại

 H6Giácổphiếu(P)tácđộngnhânquảlnthanhkhoản(LQ)

 H7h a n hk h o ả n ( L Q ) t á c đ ộ n g n h â n q u ả lng i á c ổ p h i ế u ( P ) i ể m đ ị n h nhânquảqualại

TheogiảthuyếttừH1đếnH3,cóthểcónhânquảqualạihocmộtchiềutừGDPth ựcđếncungtiền(MS)

3.2 MÔHÌNHKIỂMĐỊNH

3.2.1K

Một số cácmô hình kiểmđịnh đã đượcphát triển để kiểmtramột cách cẩn thậnchog i ả thuyếtvềmốiquanhệgiữathanhkhoản(LQ)vàgiácổphiếu(P)cũngnhưvớicungtiền(MS).Đầutintrongsốchúnglàkiểmđịnhnhânquả.Nếugiữabiếnđộclập vàbiếnphụthuộctồntạimốiquanhệđồnglinkếtthìgiữa2biếnnàyítnhấtsẽcómốiquanhệnhânquảmộtchiều(Granger,

1969,1988).Quanhệnhânquảhàmýmộtbiếncó th ểd ùn g đ ể dự b á o vàl àm thayđổibiếncòn lại.Q uan hệ nhâ nq uả G r an g e r cho2biến xtvàytđượcướclượngqua môhìn

Trang 22

heođó,xts ẽkhôngcóquanhệnhânquảGrangervớiytn ế uβ1=β2=…

=βi=0,giảthuyếtnàyđượckiểmđịnhbằngkiểmđịnhF.Nếukhôngcóđồnglinkếtđượctìmthấygiữacácbiến,thìkiểmđịnhnhânquảchuẩn(Granger,1969)cóthểđượcápdụng.Nếucóđồnglinkết,thìquanhệnhânquảcóthểđượcxácđịnhbằngcáchdù ngmôhìnhvectorhi ệuchỉnhsai số(Vector ErrorC o r r e c t i o n Model-VECM)(Gr anger , 1988)nhưbndưới

∆yt=a0+∑n i=1α1i∆yt-i+∑n i=1α2i∆xt-i+∑n i=1α3∆ECt-nt (10)

Quanh ệ n h â n q u ả n g ắ n h ạ n c ủ a VEMc ó t h ể đ ư ợ c k i ể m đ ị n h b ằ n g c á c h d ù n

g Waldtest(X2t e s t ) ,vàquanhệnhânquảdàihạncóthểđượckiểmđịnhbằngcáchxácđịnhxemliệuhệsốa3trongphươngtrìnhtrncókhác0mộtcáchcóýnghĩathốngkhaykhông

rongđóPitl àchỉsốgiáchứngkhoán,LQitl àthanhkhoảnđượcđobằngtiềndựtrữvàM Sitlàc u

n g t i ền.C á c b iếnđ ề ulấylogv à cót ín h d ừng.V iệcs ửd ụngn h ữngp h ư ơn g trìnhkiểmđịnhnàysẽđượcthảoluậntỉmỉnhưbndưới

Nếu2biếnlàđồngliênkếtnhưđượcthảoluậnởtrên,thìcảVECMln kiểmđịnhn h ân quảGrangerđềucóthểđượcsửdụngđểkiểmđịnhchomốiquanhệnhânquảgiữagiáchứngkhoán(P)vàthanhkhoản(LQ)p h ư ơ n g trình(5a)và(6a)sẽđượcsửdụngbởivìcảhaibiếnnàyđượcxácđịnhmộtcáchđồngthời.Phươngtrình(7a)c ũ n g sẽđượcsửdụngđểkiểmđịnhgiảthuyếtrằngcómộtmốiquanhệnhânquảhaichiềugiữaGDPthực(Y)vàcungtiền(MS)

TheogiảthuyếttừH4đếnH7:giácổphiếu(P)đượcmongđợisẽảnhhưởngđếnt h a n h khoản(LQ)vàthanhkhoản(LQ)cũngđượcmongđợisẽtácđộngđếngiácổ

Trang 23

phiếu( P ) B ằngc á c h s ửd ụngV E C M haykiểmđịnhn h â n q u ảG r a n g e r , p h ư ơ n g trình(5a)và(6a)cóthểhữudụngtrongviệcxácđịnhnhữnggiảthuyếtnày.

GiảthuyếtH5c h orằngcóthểcóquanhệnhânquảqualạihoc mộtchiềugiữagiác h ứngkhoán(P)vàthanhkhoản(LQ),điềunàycó thểđượckiểmđịnhbằngcáchsửdụngVECMvàkiểmđịnhnhânquảGrangerápdụngchophươngtrình(5a)và(6a).Giảthuyế

tH7chorằngcómộtmốiquanhệđồngthời(hayhiệuứng)giữagiácổphiếu(P)vàthanhkhoản(LQ)vàgiữathanhkhoản(LQ)vàgiácổphiếu(P),điềunàycóthểđượckiểmđịnhbằngcáchdùngphươngtrình(5a)và(6a)

Tấtcảcácmốiquanhệcấutrúclíthuyếtbêntrênsẽđượckiểmđịnhbằngcáchdùngmộthệphươngtrình.Mộthệnhữngphươngtrìnhcấutrúcđồngthờisẽlàmộtbổsungcầnthiếtchonhữngsaisốđolườnggiữathựctếvớilíthuyết,ngoàiranócònc ó nhữngđc điểmưuviệt.Thứnhất,giáchứngkhoán(P)vàthanhkhoản(LQ)lànhữngbiếnđượcxemnhưn ộisinh.rongtrườnghợpnày,giáchứngkhoán(P)vàthanhkhoản(LQ)xemnhưl à đượcxácđịnhmộtcáchđồngthờibằngnhữngthôngtincósẵn.Tuynhiên,khôngp h ảitấtcảthôngtinđềuthíchhợpđốivớimỗibiến,điềunàyđượcphảnánhtrongphầndưcủamỗiphươngtrình.Nóicáchkhác,thanhkhoản(LQ)cóthểthayđổivìn h ữngnguyênnhânkhôngảnhhưởngđếnthayđổigiáchứngkhoán(P)

Thứhai,nếu cảphương trình(5)ln p h ư ơ n g trình (6)đượcướclượngmộtcáchđộclập,v i ệcư ớ c l ư ợ ngc á c h ệsốh ồiquysẽc h ịuả n h h ư ở ngbởiđộlệchcủanhữngp h ư ơ n g trìnhđồngthời.Việcướclượnggiátrịcủacáchệsốhồiquytừcácphương

t r ìn h riênglẻsẽrấtkhácbiệtsovớiviệcướclượngchúngtừnhữngphươngtrìnhđồngthờivìchúngsẽchorakếtquảtươngứngvớitừngphươngtrìnhringlẻđómàthôi.Quanđiểmcủabàiviếtnàylàđộlệchcủacáchệsốhồiquytronghệphươngtrìnhsẽđượcgiảmthiểusovớiviệcxétriêngtrongtừngphươngtrìnhringlẻ.Bằngviệcbao gồmtấtcảcácbiếnđược thảoluậnnhư trn,bàiviếtđưa ramộthệ phươngtrìnhcấutrúcnhưsau

Trang 24

lnP it =a o +a 1 lnLQ it +a 2 lnMS it +a 3 lnIPI+e it (11) lnLQ it =b 0 +b 1 lnMS it +b 2 lnY it +b 3 LR it +v it

(12)lnMS it =c 0 +c 1 lnINF+c 2 lnY it +c 3 TBR it +c 4 lnP it +c 5 LnLQ it +z it (13) 3.3 MÔTẢBIẾNVÀDỮLIỆUNGHIÊNCỨU

DữliệucầnthiếtchotấtcảcácbiếnđượclấytừDữliệuthốngktàichínhquốctế(InternationalF i n a n c i a l S t a t i s t i c s -

I F S ) c ủ a Quỹiềnt ệ quốct ế ( InternationalM o net ary Fu nd

-I M F ) , D ữ l i ệ u t h ố n g k c ủ a ổ n g c ụ c h ố n g k V i ệ t N a m v à t ừ

ôngtycổphầnr u y ề n thôngà i chínhStoxPlus(chitiếtxemphụlụcA).á c dữliệuđ

ượclấytheoquýtronggiaiđoạntừquý1năm2001đếnquý4năm2012củaViệtNam,tổngcộngcó48quansáttrongmu

Thunhập(Y)đượcsửdụnglàmbiếngiảithíchtrong2phươngtrìnhchỉđịnhởtrn(phươngtrình12và13);vàGDPthựcđượcsửdụnglàmbiếnđạidiệnchothunhập(Y)

Đểxácđịnhmộtbiếnđạidiệncholợinhuận,bàiviếttìmkiếmcáclíthuyếtliênq u a n h ỉsốsảnxuấtcôngnghiệp(IPI)cómốitươngquancaovớithunhập–

mộtchỉ tiuđượcbiếtđếnđểxácđịnhlợinhuậncủacáccôngtytrongmộtnềnkinhtếhiệnđại(ormendivàLipe,1987).Vìvậy,bàiviếtnàysửdụngIPInhưlàmộtbiếnđạidiệnchocáckhoảnlợinhuậntrongphươngtrìnhđịnhgiátàisản(phươngtrình11 ) NếuIPItăngln,lợinhuậncủacáccôngtycũngtăngln

Tiềndựtrữ(RM)đượcsửdụnglàm biếnđạidiệnchothanhkhoản(LQ)(Gorden&L e e p er , 2 0 0 2 ) –

m ộ t t i uc h í r ấ t p h ổ b i ế n v ớ i c á c n h à k i n h t ế h ọ c v ề t í n h t h a n h khoản.Sửdụngtiềndựtrữlàmộtlựa chọnđúngđắnbởivì, nếuhệ thốngngânhàngcó nhiềutiềndựtrữhơnthìtínhthanhkhoảnsẽtăngln

ungtiền(MS)trong bàiviếtnàyđượcđịnhnghĩalàM2nhưnóthườngđượcsửdụngtrongcácnghincứuvềcung tiền

Lãisuấttínphiếukhobạc(TBR)vàlãisuấtchovay

ngânhàng(LR),đượcsửdụnglàmbiếnđạidiệncholãisuất

GiátrịchỉsốchứngkhoántrongDữliệuthốngkt à i chínhquốctế(IFS)đượcsửdụnglàmbiếnđạidiệnchogiácổphiếu(P)

Trang 25

Chỉs ố g i á t i ud ù n g ( C P I ) đ ư ợ c s ử d ụ n g n h ư l à m ộ t b i ế n đ ạ i d i ệ n c h o l ạ m p h á t(INF).

ếtquảđồnglinkếtdựatrnphươngphápcủaJohansen’s(1988)đểlựachọnđộtrễtrongVAR(heung&Lai,1993).Vìthế,độtrễtốiưucủaVARđượcxácđịnh

Trang 26

bằngcáchtốithiểuhóaSB( S c h w a r z ’ s BayesianInformationr i t e r i a , 1978).Tiêuch uẩnnàyđượcthiếtkếđểlựachọnmôhìnhvớithôngtinlớnnhấtcóthể.háiniệm chungcủađồnglinkếtchorằngtồntạimộtsựcânbằnghaymộtmốiquanhệdàihạngiữahaichuỗithờigianmàtổhợptuyếntínhcủanólàmộtchuỗidừng.Đi ều nàyđượcxácnhậnbằngcáchsửdụngkiểmđịnhPhillip&Perron(1988).

Hạngc ủ a mat r ậ n h ệ s ố Γ c h o b i ế t s ố v e c t o r đ ồ n g l i nkết.i ể m đ ị n h t ỉ sốlikelihoodđốivớigiảthuyếtvôhiệuchorằngcónhiềunhấtrvectorđồnglinkếtb ằ n g cáchsửdụngTraceTeststatistic:

rongtrườnghợpnày,JohansenvàJuselius(1990)đềx u ấ trằngraceestcóthểyếuhơnsovớiMaximalEigenvalueest.VìthếkhimộtvàisựkhôngnhấtquánphátsinhsẽđượcgiảiquyếtbằngcáchchấpnhậnMaximalEigenvaluee s t i ể m địnhnàycungcấpmộtướctínhcácthamsốmạnhmẽvàvữngchắc

Trang 27

CHƯƠNG4:KẾTQUẢNGHIÊNCỨU4.1 KẾTQUẢKIỂMĐỊNHTÍNHDỪNGCỦACÁCCHUỖISỐLIỆU

Đểtránhcáchồiquygiảmạo,bướcđầutintrongphầnchạymôhìnhnày,bàiviếts ẽ kiểmđịnhxembộsốliệumôtảởtrn(dướidạnglogvàđãđiềuchỉnhtheomùa)l à c ó t í n h d ừ n g h

a y k h ô n g b ằ n g c á c h d ù n g k i ể m đ ị n h A u g m e n t e d D i c k y

-Fuller( A DF ) ĐộtrễtrongkiểmđịnhADFđượclựachọntheotiuchuẩnAkaikeInformationCriterion(AIC)

Trang 28

Bảng1bntrntrìnhbàykếtquảkiểmđịnhnghiệmđơnvịởmứcgiátrị.Dựavàog iá valuecủacácchuỗisốliệuchothấytấtcảcácchuỗiđềucónghiệmđơnvị,t ứ c cácchuỗiđềulàkhôngdừng,tiếptụckiểm địnhnghiệm đơnvịvớisaiphânbậc1.

Vậytấtcảcácchuỗisốliệu đều dừngở

saiphânbậc1.áckếtquảtiếptheocủabàin g h i ncứusẽdựatrnsốliệuđãđượclấysaiphân1

Trang 29

4.2 THỐNGKÊMÔTẢ

Bg3:Bảngtổnghợpthốngkmôtảcácbiếnsửdụngtrongcáchồiquy

(trongc ác phươngtrìnhringlẻlnhệphươngtrình):

LNCPI LNGDP LNIPI LNLQ LNMS LNP LR TBR Mean 0.0219 0.0191 0.0268 0.0462 0.0587 0.0102 0.0311 0.0481 Median 0.02 -0.05 0.02 0.05 0.06 -0.01 -0.01 0.1 Maximum 0.08 0.38 0.16 0.17 0.13 0.5 3.82 3.83 Minimum -0.01 -0.54 -0.12 -0.08 0.01 -0.44 -5.23 -4.8 Std.Dev 0.0196 0.2424 0.0486 0.0594 0.0267 0.2088 1.4917 1.1875 Skewness 1.1061 -0.2946 -0.3641 0.1096 0.0966 0.3069 -1.0014 -0.9522 Kurtosis 4.2776 2.7170 4.5275 2.7305 2.8032 3.3398 6.9465 9.4086 Jarque-Bera 12.7805 0.8369 5.6079 0.2364 0.1490 0.9640 38.3560 87.5318 Probability 0.0017 0.6581 0.0606 0.8885 0.9282 0.6175 0.0000 0.0000

EigenS t a ti s t i c đềulớnhơngiátrịritical Valuetươngứngởmứcýnghĩa5%.Dođócóc ơ sởđểbácbỏgiảthuyếtH0:cácchuỗisốliệukhôngcóđồngliênkết;tứclàcód ấuhiệuchothấycácchuỗisốliệulàcóđồngliênkết

Trang 30

Max-0.05CriticalValue Prob.**

DựavàogiátrịF-Statistic

vàp-valuetrong bảng5,chỉcógi ảthuyếtvôhiệuH0:C u n g tiền(MS)khôngtácđộngnhânquảGrangerđếnthanhkhoản(LQ)làbịbácbỏ,cácgiảthuyếtvôhiệucònlạikhôngcócơsởđểbácbỏ.Tứckếtquảtrênchỉhỗ

Trang 31

ng tiền(MS)tácđộngnhânquảlênthanhkhoản(LQ)

Nhưvậy,l i ệ u cóp h ả i t ạ i V i ệ t N a m t h ì mốiq u a n h ệ g i ữ a c u n g t i ề n ( M S ) , t h a n hkhoản(LQ)vàgiácổphiếu(P)khôngtồntạihaykhông?

Bảng6bndướitrìnhbàynhữngkếtquảcóđượctừviệcchạyriênglẻcácphươngtrìnhtronghệ

Trang 33

Pươgtrình11(vớiLnPlàbiếnphụthuộc)

Ngoạitrừhệsốhồiquy(HSHQ)củabiếnchỉsốsảnxuấtcôngnghiệp(LnIPI),cácH S H Q củacácbiếncònlạiđềucóýnghĩathốngkê,cụthể:HSHQcủabiếnthanhkhoản(LnLQ)cóýnghĩaởmức10%vàHSHQ củabiếncungtiền(LnMS)cóýn g h ĩ a ởmức1%.Điềunàycónghĩalàthanhkhoản(LQ)vàcungtiền(MS)cóảnhhưởngđếngiácổphiếuPvớimứcýnghĩalầnlượtlà10%và1%

Vềdấucủacáchệsốhồiquy:

 HSHQcủabiếnthanhkhoản(LnLQ)mangdấuâm,tứcgiácổphiếucótươngq u a n nghịchvớithanhkhoảncủahệthốngngânhàng.Điềunày,theocáclíthuyếtđãthảoluậnởphầntrênlàkhôngphùhợp

 HSHQc ủab i ếnc u n g t i ền( L n M S ) mangd ấud ư ơ n g , t ứ cg i á c ổphiếucót ư

ơn g quanthuậnvớicungtiền.Điềunàylàphùhợptheocáclíthuy ếtđãnêu Tuynhiên,cầnlưuýrằnghệsốxácđịnhR2củaphươngtrình11kháthấpkhichỉ

đạt21,84%,tứccácbiếnđộclậpchỉgiảithíchđược21,84%mứcđộbiếnđộngcủabiếnphụthuộclàgiácổphiếu(LnP)

Pươgtrì1 2 (vớiLnLQlàbiếnphụthuộc)

Chỉcó HSHQ của biếncung tiền (LnMS) làcóý nghĩa thốngkêởmứcởmức10%,tứccóbằngchứngcóýnghĩathốngkêchothấycungtiền(MS)cóảnhhưởngđếnthanhkhoản(LQ)vớimứcýnghĩa10%.HSHQcủabiếncungtiền(LnMS)mangdấudương,tứcthanhkhoảncủahệthốngngânhàngcótươngquanthuậnvớicungtiền.Điềunàylàphùhợpvớicáclíthuyếtđãthảoluận

Trang 34

tứcgiá cổphiếu(P)vàthanh khoản (LQ)cóảnh hưởng đếncung tiền(MS)vớimứcý nghĩa5.

Vềdấucủacáchệsốhồiquy:HSHQcủabiếngiácổphiếu(LnP)vàthanhkhoản(L nLQ)đềumangdấudươngtứccungtiềnbiếnđộngcùngchiếuvớigiácổphiếuvàth an h khoản.Vềthanhkhoản,nếuhệthốngngânhàngcầnthanhkhoảnlớnhơnthìcu n g tiềncũngphảităngtheotươngứng,vìthếkếtquảhồiquythuđượclàphùhợp.V ềgiácổphiếu,vớihệsốlà0,045thìmứcđộbiếnđộngcùngchiềucủacungtiềnđ ố ivớibiếnđộngcủagiácổphiếulàkhônglớn.Lưuý,tươngtựnhưhaiphươngtrình11và12,hệsốxácđịnhR2củaphươngtrình

13cũngchỉđạt32,36%,tứccácbiếnđộclậpchỉgiảithíchđược32,36%mứcđộbiếnđộngcủabiếnphụthuộclàbiếncungtiền(LnMS)

4.6 KẾTQUẢCHẠYHỆPHƯƠNGTRÌNHĐỒNGTHỜI

iếptheo,đểđưaramộtkếtluậnvớibằngchứngmạnhmẽhơnchocâuhỏivềsựt ồntạicủamốiquanhệgiữacungtiền(MS),thanhkhoản(LQ)vàgiácổphiếu(P)tạiViệtNam;bàiviếtnàytiếptụcvớikếtquảchạyhồiquycủahệphươngtrình,mộtphươngphá

pđượcxemlàhoànthiệnhơnsovớiviệcchạyhồiquycácphươngtrìnhringlẻ(nhưđãđượcgi

ớithiệuởphần3.2.2).

Trang 36

Pươgtrì 11(vớiLnPlàbiếnphụthuộc)

NgoạitrừHSHQcủabiếnchỉsốsảnxuấtcôngnghiệp(LnIPI),cácHSHQcủacácbiếncònlạiđềucóýnghĩathốngkê,cụthể:HSHQcủabiếnthanhkhoản(LnLQ)c ó ýnghĩaởmức10%vàHSHQcủabiếncungtiền(LnMS)cóýnghĩaởmức1%,tứcthanh khoản (LQ)vàcung tiền (MS) cóảnh hưởng đến giá cổphiếu(P)vớimứcýnghĩalầnlượtlà10%và1%.Vềdấucủacáchệsốhồiquy:

 HSHQcủabiếnthanhkhoản(LnLQ)mangdấuâm,tứcgiácổphiếucótươngq u a n nghịchvớit h a n h k h o ảnc ủah ệthốngn g â n h à n g K ếtq u ảnàykhôngp h ù hợpvớicáclíthuyếtđãthảoluận

 HSHQc ủab i ếnc u n g t i ền( L n M S ) mangd ấud ư ơ n g , t ứ cg i á c ổphiếucót ư

ơn g quanthuậnvớicungtiền.Điềunàylàphùhợptheocác líthuyếtđãnêu.HệsốxácđịnhR2củaphươngtrình11kháthấpkhichỉđạt21,84%,tứccácbiến

độclậpchỉgiảithíchđược21,84%mứcđộbiếnđộngcủabiếnphụthuộclàgiácổphiếu(LnP)

Pươgtrì1 2 (vớiLnLQlàbiếnphụthuộc)

Chỉcó HSHQ của biếncung tiền (LnMS) làcóý nghĩa thốngkêởmứcởmức10%,t ứcc u n g t i ền( M S ) c ó ả n h h ư ở n g đ ế nt h a n h k h o ản( L Q ) v ớimứcý n g h ĩ a 1 0 % HSHQc ủab i ếnc u n g t i ền( L n M S ) m a n g dấud ư ơ n g , đ i ề u nàyc ó n g h ĩ a làt h a n h khoảncủahệthốngngânhàngcótươngquanthuậnvớicungtiền.Điềunàylàphùhợpvớicáclíthuyếtđãthảoluận

Trang 37

Vềdấucủacáchệsốhồiquy:tươngtựnhưkếtquảhồiquycácphươngtrìnhringlẻ,HSHQcủabiếngiácổphiếu(LnP)vàthanhkhoản(LnLQ)đềumangdấudương,t ứcc u n g t i ềnb i ếnđ

ộ ngc ù n g c h i ếuvớig i á c ổphiếuv à t h a n h k h o ản.V ềt h a n h khoản,nếuh ệth ốngngânhàng c ầnt h a n h khoảnlớnhơnthì cungt i ề n cũ ng phả it ă n g theotương

ứng,vìthếkếtquảhồiquythuđượclàphùhợpvớilíthuyết.Vềgiác ổphiếu,vớihệsốhồiquylà0,045,mứcđộbiếnđộngcủacungtiềnsovớibiếnđ ộ ngtronggiácổphiếunếucólàkhôngđángkể(4,5%)

Lưuý,tươngtựnhưhaiphươngtrình11và12,hệsốxácđịnhR2củaphươngtrình

13cũngchỉđạt32,36%,tứccácbiếnđộclậpchỉgiảithíchđược32,36%mứcđộbiếnđộngcủabiếnphụthuộclàbiếncungtiền(LnMS)

ươngtựnh ư kế tquảchạyhồiquycácphương trìnhri nglẻ,kếtquảhồiquyhệp h ư ơ

n g t r ì n h đ ồ ngt h ờic h o thấycác b i ếnđ ộ cl ậpc ó t á c đ ộ n g đ ế nc á c b i ếnp h ụthuộctrong3phươngtrìnhphùhợpvớicáclíthuyếtđãthảoluận,ngoạitrừsựtácđ ộ ngcủabiếnthanhkhoảnđốivớigiácổphiếu.Tuynhiên,vớihệsốR2k h áthấptr on gcả3phươngtrìnhthìmứcđộgiảithíchcủacácbiếnđộclậpđốivớisựbiếnđộngcủabiếnphụthuộctrongmỗiphươngtrìnhlàthấp.Điềunày,cóthểlàdotạiViệtNamthìcácbiếnđộclậpnàycònchịuảnhhưởngbởicácnhântốkhácchưađượcđềcậptrongmôhình

Trang 38

4.7 KẾTQUẢCHẠYHỆPHƯƠNGTRÌNHĐỒNGTHỜIVỚIBIẾNGIẢ ĐẠIDIỆNCHOCUỘCKHỦNGHOẢNGTÀICHÍNHTOÀNCẦU

uốicùng,bàiviếtsẽđưavàohệphươngtrìnhđồngthờimộtbiếngiảđạidiệnchocuộckhủnghoảngtàichínhtoàncầu.Bảng8bndướitrìnhbàykếtquảtừviệcchạyhệphươngtrìnhvớimộtbiếnkiểmsoát(biếngiả)đạidiệnchocuộckhủngh o ản g tàichínhtoàncầu.Điểmgãycấutrúcxuấthiệntừcuộckhủnghoảngtàichính toàncầuxảyratronggiaiđoạntừquý2năm2007đếnquý4năm2009.Việcsửdụngbiếngiảnàytrongmôhìnhkiểmđịnhsẽgiúpkiểmsoátđượctácđộngcủacuộ c khủnghoảngtài

chínhtoàncầuđốivớicácbiếnđộclậptrongmôhình.Đểđ ưa vàomôhìnhkiểmđịnh,biếngiảDnàysẽđượclấygiátrịlà1tronggiaiđoạnxảyracuộckhủnghoảngtàichínhtoàncầu(từquý2năm2007đếnquý4năm2009)vàgiátrịlà0chocácgiaiđoạncònlại

Vềdấucủacáchệsốhồiquy:

 HSHQcủabiếnthanhkhoản(LnLQ)mangdấuâm,điềunàycónghĩalàgiácổphiếucótươngquannghịchvớithanhkhoảncủahệthốngngânhàng.Kếtq u ảnàykhôngphùhợpvớicáclíthuyếtđãthảoluận

 HSHQcủabiếncungtiền(LnMS)mangdấudương,điềunàycónghĩalàgiácổphiếucótươngquanthuậnvớicungtiền.Điềunàylàphùhợptheothuyếtsốlượngtiềntệđãnu

Trang 39

Bng8:Kếtquảchạyhệphương trìnhđồngthờivớibiếngiảđạ idiệnchocuộckhủnghoả

Ngày đăng: 12/10/2022, 02:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để tránh các hồi quy giả mạo, bước đầu tin trong phần chạy mô hình này, bài viết sẽ kiểm định xem bộ số liệu mô tả ở tr n (dưới dạng log và đã điều chỉnh theo mùa) là  có  tính  dừng  hay  không  bằng  cách  dùng  kiểm  định  Augmented  Dicky-Fuller (ADF) - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
tr ánh các hồi quy giả mạo, bước đầu tin trong phần chạy mô hình này, bài viết sẽ kiểm định xem bộ số liệu mô tả ở tr n (dưới dạng log và đã điều chỉnh theo mùa) là có tính dừng hay không bằng cách dùng kiểm định Augmented Dicky-Fuller (ADF) (Trang 26)
Bảng 1b nt rn trình bày kết quả kiểm định nghiệm đơn vị ở mức giá trị. Dựa vào giá trị p-value của các chuỗi số liệu cho thấy tất cả các chuỗi đều có nghiệm đơn vị, tức các chuỗi đều là không dừng, tiếp tục kiểm định nghiệm đơn vị với sai phân bậc 1. - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
Bảng 1b nt rn trình bày kết quả kiểm định nghiệm đơn vị ở mức giá trị. Dựa vào giá trị p-value của các chuỗi số liệu cho thấy tất cả các chuỗi đều có nghiệm đơn vị, tức các chuỗi đều là không dừng, tiếp tục kiểm định nghiệm đơn vị với sai phân bậc 1 (Trang 27)
B g 3: Bảng tổng hợp thống k mô tả các biến sử dụng trong các hồi quy (trong - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
g 3: Bảng tổng hợp thống k mô tả các biến sử dụng trong các hồi quy (trong (Trang 28)
Bảng 5b n dưới trình bày tổng hợp các kết quả kiểm định theo cp của các biến về kiểm định mối quan hệ nhân quả Granger. - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
Bảng 5b n dưới trình bày tổng hợp các kết quả kiểm định theo cp của các biến về kiểm định mối quan hệ nhân quả Granger (Trang 29)
Dựa vào giá trị F-Statistic và p-value trong bảng 5, chỉ có giả thuyết vô hiệu H0: Cung tiền (MS) không tác động nhân quả Granger đến thanh khoản (LQ) là bị bác bỏ, các giả thuyết vơ hiệu cịn lại khơng có cơ sở để bác bỏ - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
a vào giá trị F-Statistic và p-value trong bảng 5, chỉ có giả thuyết vô hiệu H0: Cung tiền (MS) không tác động nhân quả Granger đến thanh khoản (LQ) là bị bác bỏ, các giả thuyết vơ hiệu cịn lại khơng có cơ sở để bác bỏ (Trang 29)
Bảng bn dưới trình bày những kết quả có được từ việc chạy riêng lẻ các phương trình trong hệ. - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
Bảng bn dưới trình bày những kết quả có được từ việc chạy riêng lẻ các phương trình trong hệ (Trang 30)
Dựa vào giá trị t-statistic và p-value từ bảng 6 bên trên, kết quả hồi quy của mỗi phương trình như sau: - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
a vào giá trị t-statistic và p-value từ bảng 6 bên trên, kết quả hồi quy của mỗi phương trình như sau: (Trang 31)
B ng 7: Kết quả chạy hệ phương trình đồng thời - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
ng 7: Kết quả chạy hệ phương trình đồng thời (Trang 34)
ết quả từ bảng 10 cho thấy độ trễ lớn nhất nn có mt trong mơ hình là 2 (tương ứng với dịng cuối cùng mà các giá trị có dánh dấu *). - Mối quan hệ giữa cung tiền, thanh khoản và giá cổ phiếu
t quả từ bảng 10 cho thấy độ trễ lớn nhất nn có mt trong mơ hình là 2 (tương ứng với dịng cuối cùng mà các giá trị có dánh dấu *) (Trang 43)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w