1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

khoảng cách trong không gian

105 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng Cách Trong Không Gian
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 7,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng  Bài toán 1: Tính khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của đỉnh đến một mặt bên Phương pháp xác định khoảng cách từ hình chiếu của đỉnh đến một mặt phẳn

Trang 1

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG KHÁ – GIỎI MỨC ĐỘ 7+

Dạng 1 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

 Bài toán 1: Tính khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của đỉnh đến một mặt bên

Phương pháp xác định khoảng cách từ hình chiếu của đỉnh đến một mặt phẳng bên

Bước 1: Xác định giao tuyến d

Bước 2: Từ hình chiếu vuông góc của đỉnh, DỰNG AHd ( Hd).

Bước 3: Dựng AISH I �SH.Khoảng cách cần tìm là AI

Với S là đỉnh, A là hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt đáy

Ví dụ điển hình: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy (ABC) Hãy xác khoảng cách từ điểm A

đến mặt bên (SBC).

Ta có BC là giao tuyến của mp (SBC) và (ABC)

Từ hình chiếu của đỉnh là điểm A, dựng AHBCtại H Dựng AISHtại I

 Bài toán 2: Tính khoảng cách từ một đểm bất kỳ đến một mặt phẳng

Thường sử dụng công thức sau:

Ở công thức trên cần tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)

Câu 1 (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có đáy ABC là tam giác đều cạnh a

2

AA� a Gọi M là trung điểm của CC� (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt

phẳng A BC� 

bằngHHKG - KHO NG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN Ả

Chuyên đề 4

Trang 2

Câu 2 (Mã 103 - 2020 Lần 1) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có đáy ABC là tam giác đều cạnh

a và A A�2a Gọi M là trung điểm của A A� (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ M đếnmặt phẳng AB C�

bằng

A

5719

a

55

a

2 55

a

2 5719

a

Câu 3 (Mã 104 - 2020 Lần 1) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có tất cả các cạnh bằng a Gọi M

là trung điểm của AA� (tham khảo hình vẽ)

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng AB C�

bằng

A

24

a

217

a

22

a

2114

a

Câu 4 (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có tất cả các cạnh bằng a Gọi M

là trung điểm của CC� (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BC� 

bằng

Trang 3

A

2114

a

22

a

217

a

24

a

Câu 5 (Mã 101 2018) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a  , SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

2 55

a

B

53

a

C

2 23

a

D

55

a

Câu 6 (Mã 102 2018) Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

63

a

B

22

a

C 2

a

D a

Câu 7 (Mã 103 - 2019) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên).Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SACbằng

A

22

a

217

a

2114

a

2128

a

Câu 8 (Mã 101 -2019) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,mặt bên SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên)

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng

Trang 4

A

2114

a

217

a

22

a

D

2128

a

Câu 9 (Đề Tham Khảo 2019) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , � BAD60o,

SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách tứ B đến SCD

bằng?

A

213

a

153

a

217

a

157

a

Câu 10 (Mã 102 - 2019) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ( minh họa như hình vẽ bên) Khoảng

cách từ C đến mặt phẳng ( SBD bằng)

A

21.14

a

B

2.2

a

C

21.7

a

D

21.28

a

B

33

a

C

53

a

D

32

a

Câu 12 (Chuyên Vĩnh Phúc 2019) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính khoảng cách từ A

BCD

Trang 5

A

62

a

63

a

32

Câu 14 (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Cho hình chop S ABC có đáy là tam giác vuông tại A,

AB a , AC a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đếnmặt phẳng (SBC bằng:)

A

5719

a

B

2 5719

a

C

2 319

a

D

2 3819

a

Câu 15 (Hùng Vương Bình Phước 2019) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và

chiều cao bằng a 2 Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a

A

2 53

a

32

a

52

a

23

a

Câu 16 (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông

cạnh a , SAABCD và SA a 2 Gọi M là trung điểm cạnh SC Khoảng cách từ điểm Mđến mặt phẳng SBD

bằng

A

24

a

B

1010

a

C

22

a

D

105

a

Câu 17 (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông

tại A , AB a , AC a 3; SA vuông góc với đáy, SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặtphẳng SBC

bằng

A

2 37

a

37

a

319

a

2 319

a

Câu 18 (Chuyên Sơn La 2019) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA a và

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

bằng:

A

22

a

37

a

217

a

155

a

Câu 19 (Thpt Lê Văn Thịnh Bắc Ninh 2019) Cho hình chóp đều S ABCD , cạnh đáy bằng a , góc giữa

mặt bên và mặt đáy là 60� Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD

a

C

32

a

D 2

a

Câu 20 (Chuyên Vĩnh Phúc 2019) Cho hình chóp S ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp

trong đường tròn đường kính AD2a và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy  ABCD với SA a 6 Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

Trang 6

A a 2 B a 3 C

22

a

32

a

Câu 21 (THPT Minh Châu Hưng Yên 2019) Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang

vuông tại AB, AB BC a  , AD2 a Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy trùng với trung

điểm H của AD

6.2

a

B da C

64

a

D

155

a

Câu 22 (Chuyên Quang Trung Bình Phước 2019) Cho tứ diện O ABC có OA OB OC, , đôi một vuông

góc với nhau OA OB OC   3. Khoảng cách từ O đến mp ABC( ) là

Câu 23 (Thpt Cẩm Giàng 2 2019) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,

a

22

a

25

a

5 303

a

Câu 24 (Chuyên Biên Hòa - Hà Nam - 2020) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang

vuông tại A và D; ABAD2 ;a DC a  Điểm I là trung điểm đoạn AD, hai mặt phẳng

a

9 1510

a

2 155

a

9 1520

a

35

a

54

a

23

a

Câu 26 (Chuyên Hưng Yên - 2020) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân, BA BC a 

BAC � Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a30  Gọi D là điểm đối xứngvới B qua AC Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

bằng

A

2 21

.7

a

B

2.2

a

C

21.14

a

D

217

a

Câu 27 (Chuyên Lam Sơn - 2020) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Tam

giác ABClà tam giác đều, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ABCD trùng với

Trang 7

trọng tâm tam giác ABC Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng 30� Tínhkhoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD

theo a

A

217

a

2 213

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a (minh họa như hình vẽ bên dưới ) Gọi M

là trung điểm của CD , khoảng cách giữa điểm M và mặt phẳng( SBD) bằng

A

23

Câu 29 (Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam - 2020) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình

thoi tâm O cạnh a và có góc BAD600 Đường thẳng SO vuông góc với mặt đáy ABCD

và3

a

38

a

Câu 30 (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2020) Cho hình chóp S ABCD. có SAABCD

,6

SA a ,ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD2a Khoảng cách từđiểm B đến mặt phẳng SCD

bằng

A

62

a

32

a

22

a

34

a

Câu 31 (Chuyên Lào Cai - 2020) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a

SBA SCA�  � 90 0 Biết góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng 450 Tính khoảng cách từđiểm B đến mặt phẳng (SAC)

Câu 32 (Chuyên Vĩnh Phúc - 2020) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA

vuông góc với mặt phẳng (ABC)

; góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60� Gọi

M là trung điểm cạnh AB Khoảng cách từ B đến (SMC)

bằng

Trang 8

A

3913

là trung điểm của

đoạn OA Góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 30� Khoảng cách từ C đến mặt phẳng

a

2211

a

3 2244

a

Câu 34 (Sở Ninh Bình) Cho hình chóp S ABC có SA a  , tam giác ABC đều, tam giác SAB vuông

cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt

phẳng SAC

bằng

A

427

a

4214

a

4212

a

426

a

Câu 35 (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 45� Gọi M là trung điểm của SD , hãy tính theo

a

d

B

1315.89

a

d

D

1513.89

a

d

Câu 36 (Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2020) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại

A và B , AD2AB2BC2a , SA vuông góc với đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng

a

3 3010

a

3 3040

a

Câu 37 (THPT Nguyễn Viết Xuân - 2020) Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông ����

cạnh a , tâm O Hình chiếu vuông góc của A� lên mặt phẳng ABCD

trùng với O Biết tam

giác AA C vuông cân tại A Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng ABB A��

A

66

a

h

26

a

h

23

a

h

63

ADABa Cạnh bên SA2a và vuông góc với đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm của,

SBSD Tính khoảng cách d từ điểm S đến mặt phẳng AMN

A d2a. B

32

a

d

63

a

d

D d a 5.

Trang 9

Câu 39 (Kìm Thành - Hải Dương - 2020) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A

, biết SAABC và AB2a, AC 3a,SA4a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

SBC

bằng

A

211

a

d

6 2929

a

d

12 6161

a

d

D

4312

a

32

a

8 73

a

6 77

a

3 72

a

53

a

57

a

55

a

Dạng 2 Khoảng cách của đường thẳng với đường thẳng

Ta có các trường hợp sau đây:

a) Giả sử ab là hai đường thẳng chéo nhau và ab

- Ta dựng mặt phẳng ( ) chứa a và vuông góc với b tại B

Trang 10

- Trong ( ) dựng BAa tại A , ta được độ dài đoạn AB là

khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ab

b) Giả sử ab là hai đường thẳng chéo nhau nhưng không vuông góc với nhau

Cách 1:

- Ta dựng mặt phẳng ( ) chứ a và song song với b.

- Lấy một điểm M tùy ý trên b dựng MM' ( )  tại M '

- Từ M dựng ' b'/ /b cắt a tại A

- Từ A dựng AB/ /MM' cắt b tại B , độ dài đoạn AB là

khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ab

Cách 2:

- Ta dựng mặt phẳng ( )  tại a O, ( ) cắt b tại I

- Dựng hình chiếu vuông góc của bb' trên ( ) .

- Trong mặt phẳng ( ) , vẽ OHb', H b� '.

- Từ H dựng đường thẳng song song với a cắt b tại B

- Từ B dựng đường thẳng song song với OH cắt a tại A

- Độ dài đoạn thẳng AB là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ab

Câu 1 (Đề Tham Khảo 2018) Cho lập phương ABCD A B C D. ���� có cạnh bằng a ( tham khảo hình vẽ

bên ).Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDA C�� bằng

A

32

Trang 11

A

23

a

63

a

33

M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBDM bằng

A

34

a

32

a

3 1313

a

6 1313

a

Câu 4 (Mã 101 – 2020 Lần 2) Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A

AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Gọi M là trung điểm của BC (tham

khảo hình bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng

A

22

a

3913

a

Câu 5 (Mã 101 - 2018) Cho hình chóp S ABCD có đáy là ình chữ nhật, AB a BC , 2 ,a SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA a  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng.

A

62

a

B

23

Câu 6 (Mã 103 2018) Cho tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, và

AC bằng

A

2 55

a

B

22

a

C

23

a

D

23

a

Câu 7 (THPT Việt Đức Hà Nội 2019) Cho lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có đáy ABC là tam giác vuông

tại A với AC a 3 Biết BC� hợp với mặt phẳng AA C C��

một góc 30o và hợp với mặt

Trang 12

phẳng đáy góc  sao cho

6sin

4

 

Gọi M N, lần lượt là trung điểm cạnh BB� và A C��.

Khoảng cách giữa MN và AC� là:

A

64

a

B

36

a

C

54

a

D 3

a

Câu 8 (Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2019) Cho hình chóp S ABC , có SA SB SC  , đáy là tam giác

đều cạnh a Biết thể tích khối chóp S ABC bằng

3

a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA

và BC bằng:

A

47

a

B

3 1313

a

C

67

a

D

34

a

Câu 9 (Mã 102 2018) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , BC 2a , SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD , SC bằng

A

4 2121

a

B

2 2121

a

C

3012

a

D

306

a

2 55

a

D

22

a

Câu 11 (Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị 2019) Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD

là hình chữ nhật với AC a 5 và BC a 2 Tính khoảng cách giữa SD và BC

A

32

a

23

a

34

a

Câu 12 (Chuyên Vĩnh Phúc Năm 2019) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,

AC a  Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC , biết góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng

60�

A

90629

a

B

60929

a

C

60919

a

D

60029

Trang 13

A

4 21045

d=

2105

d=

4 21015

d=

2 21015

127

2

13

2

123

Câu 16 (THPT Hoàng Hoa Thám Hưng Yên 2019) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác

đều cạnh 2a 3, mặt bên SAB là tam giác cân với ASB120� và nằm trong mặt phẳng vuônggóc với đáy Gọi M là trung điểm của SC và N là trung điểm của MC Tính khoảng cách giữa

hai đường thẳng AM , BN

A

2 32779

a

23779

a

2 23779

a

5 237316

Câu 18 (THCS - THPT Nguyễn Khuyến 2019) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB AC AD, , vuông góc

với nhau đôi một và AD2AC3ABa. Gọi  là đường thẳng chứa trong mặt (BCD sao)

cho khoảng cách từ điểm A đến  là nhỏ nhất và khoảng cách lớn nhất giữa hai đường thẳng 

ADd. Khẳng định nào sau đây là đúng?.

Trang 14

A

14.14

Câu 19 (Mã 102 - 2020 Lần 2) Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A,

AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA2a, M là trung điểm của BC Khoảng cáchgiữa ACSM

A 2

a

22

a

2 1717

a

23

a

Câu 20 (Mã 103 - 2020 Lần 2) Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,

AB = a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Gọi = M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng

A

33

a

22

a

Câu 21 (Mã 104 - 2020 Lần 2) Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,

AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 2a Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng

A

105

a

22

a

Câu 22 (Chuyên KHTN - 2020) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật AB a AD , 2a , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Gọi M là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SD

Trang 15

A

63

a

22

a

2 55

a

66

a

Câu 23 (Chuyên Lương Văn Tỵ - Ninh Bình - 2020) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác

vuông cân tại A, mặt bên (SBC) là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với

mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC bằng

A

34

a

24

a

54

a

33

Câu 25 (Chuyên Bắc Ninh - 2020) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

SA a và SA vuông góc với mặt đáy M là trung điểm SD Tính khoảng cách giữa SBCM

A

36

a

23

a

32

a

33

a

Câu 26 (Chuyên Bến Tre - 2020) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

2

SAa và vuông góc với ABCD

Gọi M là trung điểm của SD Tính khoảng cách d giữa hai

a

d

23

Câu 27 (Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - 2020) Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C. ��� có đáy là một

tam giác vuông cân tại B , AB AA �2 ,a M là trung điểm BC(minh họa như hình dưới)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C� bằng

A 2

a

23

a

77

a

Câu 28 (Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định - 2020) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M

là trung điểm của cạnh AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM

A

3311

a

Câu 29 (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2020) Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ’ ’ ’ có tất cả các

cạnh có độ dài bằng 2 (tham khảo hình vẽ) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC’ và A’B

Trang 16

Câu 30 (Đại Học Hà Tĩnh - 2020) Cho lăng trụ đứng ABC A B C. ��� có đáy là tam giác vuông và

AB BC a  , AA�a 2, M là trung điểm của BC Tính khoảng cách d của hai đường thẳng

AM và B C

A

66

a

22

a

77

a

33

a

Câu 31 (ĐHQG Hà Nội - 2020) Cho lăng trụ đứng ABCA B C/ / / có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là

trung điểm của AA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và / B C/ .

Câu 32 (Sở Phú Thọ - 2020) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu

vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD

là trung điểm của cạnh AB, góc giữa mặt phẳng

a

510

a

55

2

5

2.3

Câu 34 (Sở Yên Bái - 2020) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ��� có đáy là tam giác vuông cân tại B,

biết AB BC a  , AA�a 2, M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường

thẳng AM và B C

A

77

a

2 55

a

62

a

155

a

Câu 35 (Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2020) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a ,

cạnh SA tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằngo

A

2 155

a

3 145

a

2 105

a

4 55

a

Trang 17

Câu 36 (Kim Liên - Hà Nội - 2020) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông

góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SBC

và mặt phẳng đáy là 60� (minh họa như hìnhdưới đây) Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,, AB AC

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MN bằng

A

38

a

62

a

34

a

Câu 37 (Liên trường Nghệ An - 2020) Cho tứ diện ABCD

ABCADCACDBCa CD a , góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng BCD

bằng 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD

A

631

a

2 631

a

2 331

a

331

a

Câu 38 (Lý Nhân Tông - Bắc Ninh - 2020) Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với

nhau và OA OB a  , OC2a Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường

thẳng OM và AC bằng

A

23

a

2 55

a

22

a

23

a

Câu 39 (Nguyễn Huệ - Phú Yên - 2020) Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A,

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SG và BC bằng

A

27

a

63

a

2 69

a

47

giữa hai đường thẳng AB và SD

22

2 D 4 11 Câu 41 (Tiên Du - Bắc Ninh - 2020) Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C. ��� có cạnh bên bằng a 2,

đáy ABC là tam giác vuông tại B BC a,  3,AB a Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh A� lênmặt đáy là điểm M thoả mãn 3AMuuuur uuur AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA�BC bằng

A

21015

a

21045

a

71417

a

71451

a

Trang 18

Câu 42 (Hải Hậu - Nam Định - 2020) Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

2

a Biết rằng bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

9 28

a

4 1717

a

4 3417

a

2 3417

a

3 10109

a

3 8517

a

Dạng 3 Khoảng cách của đường với mặt, mặt với mặt

Ở dạng toán này chúng ta đều quy về dạng toán 1

Cho đường thẳng  và mặt phẳng   song song với nhau Khi đó khoảng cách từ một điểm bất

kì trên  đến mặt phẳng   được gọi là khoảng cách giữa đường thẳng  và mặt phẳng   .

Trang 19

   

 ,   ,    ,  

Câu 1 (Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam - 2020) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là

hình thang vuông tại AD, AB3 ,a AD DC a  Gọi I là trung điểm của AD, biết haimặt phảng SBI

và SCI

cùng vuông góc với đáy và mặt phẳng SBC

tạo với đáy một góc

a

619

a

315

a

1520

a

Câu 2 (THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc 2019) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A

D , SD vuông góc với mặt đáy ABCD

đường thẳng CD và mặt phẳng SAB

A

a

2a

a 3.2

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và

a

d

B da C

23

a

Câu 5 (Chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp - 2018) Cho hình lập phương ABCD A B C D. ���� cạnh

a Gọi I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng

B d 2a 5. C

55

a

d

3 55

a

d

Trang 20

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – GIỎI MỨC ĐỘ 7+

Dạng 1 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

 Bài toán 1: Tính khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của đỉnh đến một mặt bên

Phương pháp xác định khoảng cách từ hình chiếu của đỉnh đến một mặt phẳng bên

Bước 1: Xác định giao tuyến d

Bước 2: Từ hình chiếu vuông góc của đỉnh, DỰNG AHd( Hd).

Bước 3: Dựng AISH I �SH .Khoảng cách cần tìm là AI

Với S là đỉnh, A là hình chiếu vuông góc của đỉnh trên mặt đáy

Ví dụ điển hình: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy (ABC) Hãy xác khoảng cách từ điểm A

đến mặt bên (SBC).

Ta có BC là giao tuyến của mp (SBC) và (ABC)

Từ hình chiếu của đỉnh là điểm A, dựng AHBCtại H Dựng AISHtại I

 Bài toán 2: Tính khoảng cách từ một đểm bất kỳ đến một mặt phẳng

Thường sử dụng công thức sau:

Ở công thức trên cần tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)

2

AA� a Gọi M là trung điểm của CC� (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt

phẳng A BC� 

bằngKHO NG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN Ả

Chuyên đề 4

Trang 21

Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu của A lên BC và A H

a và A A�2a Gọi M là trung điểm của A A� (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách từ M đếnmặt phẳng AB C�

bằng

A

5719

a

55

a

2 55

a

2 5719

a

Lời giải

Trang 22

là trung điểm của AA� (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng AB C�

bằng

A

24

a

217

a

22

a

2114

a

Lời giải Chọn D

Trang 23

là trung điểm của CC� (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BC� 

bằng

A

2114

a

22

a

217

a

24

Trang 24

Suy ra

3

2

33

,

77

với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

2 55

a

B

53

a

C

2 23

a

D

55

a

Lời giải Chọn A

với mặt phẳng đáy và SA a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

bằng

A

63

a

B

22

Trang 25

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên).Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SAC

bằng

A

22

a

217

a

2114

a

2128

a

Lời giải Chọn B

* Gọi O AC �BD và G là trọng tâm tam giác ABD, I là trung điểm của AB ta có

Trang 26

* Gọi K là trung điểm của AO , H là hình chiếu của I lên SK ta có IKAC IH; SAC

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên).Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng

A

2114

a

217

a

22

a

D

2128

a

Lời giải

Chọn B

Gọi H là trung điểm của AB. Khi đó, SH ABCD

Gọi O là giao điểm của ACBD suy ra ACBD Kẻ HKBD tại K(K là trung điểm

BO).

Kẻ HISH tại I Khi đó: d A SBD ,   2d H SBD ,   2HI

Trang 27

Xét tam giác SHK,có:

3,2

SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách tứ B đến SCD

bằng?

A

213

a

153

a

217

a

157

a

Lời giải Chọn C

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ( minh họa như hình vẽ bên) Khoảng

cách từ C đến mặt phẳng ( SBD bằng)

Trang 28

A

21.14

a

B

2.2

a

C

21.7

a

D

21.28

a

Lời giải Chọn C

Gọi Hlà trung điểm của ABSHABSH (ABCD).

Từ H kẻ HMBD, M là trung điểm của BII là tâm của hình vuông

Trang 29

Vậy: ( ;(d C SBD))

21.7

a

B

33

a

C

53

a

D

32

a

Lời giải Chọn D

a

63

a

32

a

Lời giải:

Chọn B

Gọi , ,E F G lần lượt là trung điểm của , BD CD và trọng tâm tam giác BCD

Tam giác BCD đều nên suy ra

Trang 30

Câu 13 (Chuyên Bắc Giang 2019) Cho hình chóp SABC có D SAABCD, đáy ABC là hình chữD

Lời giải Chọn C

Gọi H là hình chiếu của A lên DS ta chứng minh được AH SCD

AB a , AC a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Khoảng cách từ điểm A đếnmặt phẳng (SBC bằng:)

A

5719

a

B

2 5719

a

C

2 319

a

D

2 3819

a

Lời giải Chọn B

Trang 31

AK

hay

2 57( ,( ))

19

a

d A SBC

chiều cao bằng a 2 Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a

A

2 53

a

32

a

52

a

23

D S

B

C

S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên ABCD là hình vuông và SOABCD.

Vẽ OH vuông góc với CD tại H thì Hlà trung điểm CD, 2

a

Dễ thấy CDSOH � SCD  SOH

nên kẻ OK vuông góc với SH tại K thì

4

a a

Trang 32

Câu 16 (Chuyên Trần Phú Hải Phòng 2019) Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông

cạnh a , SAABCD và SA a 2 Gọi M là trung điểm cạnh SC Khoảng cách từ điểm Mđến mặt phẳng SBD

bằng

A

24

a

B

1010

a

C

22

a

D

105

Gọi H là hình chiếu của A lên mp SBD  �d A SBD ;   AH

Lại có AS AB AD, , đôi một vuông góc nên

 2

22

tại A , AB a , AC a 3; SA vuông góc với đáy, SA2a Khoảng cách từ điểm A đến mặtphẳng SBC

bằng

A

2 37

a

37

a

319

a

2 319

a

Lời giải

Trang 33

Vì ABC vuông tại A nên BCAB2 AC2 2a.

Mặt khác có AH là đường cao nên

SH

Nhận xét Trong thực hành làm toán trắc nghiệm ta nên áp dụng bài toán sau:

Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và H là hình chiếu của , , O lên mặt phẳng ABC

OHOAOBOC

.

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC

bằng:

A

22

a

37

a

217

a

155

Trang 34

a a

mặt bên và mặt đáy là 60� Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD

a

C

32

a

D 2

a

Lời giải Chọn C

chiếu vuông góc của O lên SCD.

* Gọi I là trung điểm của CD ta có:

trong đường tròn đường kính AD2a và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy  ABCD với SA a 6 Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

22

a

32

a

Lời giải Chọn C

Trang 35

Từ giả thiết suy ra: 2

AD

, AC a 3.

Gọi EAB CD� , suy ra tam giác ADE đều

Khi đó C là trung điểm của ED và ACED.

vuông tại AB, AB BC a  , AD2 a Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy trùng với trung

điểm H của AD

6.2

a

B da C

64

a

D

155

a

Lời giải Chọn C

Gọi M là trung điểm của CD , K là hình chiếu của H lên SM

Tam giác HCD vuông tại HCD a 2 và

22

a

Trang 36

góc với nhau OA OB OC   3. Khoảng cách từ O đến mp ABC( ) là

Lời giải Chọn B

Gọi 'A là chân đường cao kẻ từ A lên BC,C là chân đường cao kẻ từ C lên ' AB

Gọi H là giao của AA’ với CC’ suy ra H là trực tâm của tam giác ABC Ta dễ dàng chứng.

minh được OH (ABC).

Trang 37

25

a

5 303

a

Lời giải

Cách 1: Sử dụng kiến thức ở lớp 11.

ABCD là hình thoi cạnh a , � ABC  �60 �ABC, ACD là các tam giác đều cạnh a

Xét SAC vuông tại A có: SASC2AC2  4a2a2 a 3.

Cách 2: Tính khoảng cách thông qua tính thể tích.

ABCD là hình thoi cạnh a , � ABC  �60 �ABC, ACD là các tam giác đều cạnh a

Xét SAC vuông tại A có: SASC2AC2  4a2a2 a 3.

4

a

Xét SAC và SAD có: ADAC a  , SA chung, � SAC SAD�  �90 .

Do đó SAC  SADSC SD �SCD cân tại S

Gọi H là trung điểm CD SHCD.

Xét SHC vuông ở H: SHSC2CH2

2 2

44

a a

Trang 38

a a

155

vuông tại A và D; ABAD2 ;a DC a  Điểm I là trung điểm đoạn AD, hai mặt phẳng

a

9 1510

a

2 155

a

9 1520

a

Lời giải Chọn A

Theo đề ta có SI ABCD

Gọi K là hình chiếu vuông góc của I trên BC

Suy ra: Góc giữa hai mặt phẳng  �SBC , ABCD  SKI�  �60

Gọi E là trung điểm của AB, MIKDE.

Trang 39

35

a

54

a

23

IH là đường trung bình của tam giác SBC nên IH SB// �IH//SAB

và �BAC  � Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a30  Gọi D là điểm đối xứngvới B qua AC Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng

A

2 21

.7

a

B

2.2

a

C

21.14

a

D

217

a

Trang 40

Lời giải

Chọn D

Tam giác ABC cân tại B có �BAC � và 30 D đối xứng với B qua AC nên tứ giác ABCD là

hình thoi có �ADC �ABC120�

Trong mặt phẳng ABC

, kẻ AH vuông góc với đường thẳng CD tại H Khi đó CDAH

CDSA nên CDSAH Do đó SCD  SAH.

giác ABClà tam giác đều, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ABCD trùng vớitrọng tâm tam giác ABC Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng 30� Tínhkhoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD theo a

A

217

a

2 213

a

Lời giải

Ngày đăng: 30/06/2022, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w