1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tổng hợp đề thi kinh tế vĩ mô

327 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Đề Thi Kinh Tế Vĩ Mô
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế - Luật
Chuyên ngành Kinh Tế Vĩ Mô
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 327
Dung lượng 12,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT KHOA KINH TẾ Thời gian 90 phút Sinh viên không được sử dụng tài liệu Phần dành cho sinh viên Họ tên và chữ ký cán bộ coi thi Phần dành cho cán bộ chấm thi Họ và tên Số câu đúng Điểm Chữ ký Mã số SV BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ LÀM BÀI Hướng dẫn làm bài trắc nghiệm Chọn X Không chọn Chọn lại 01 A B C D 16 A B C D 31 A B C D 46 A B C D 61 A B C D 02 A B C D 17 A B C D 32 A B C D 47 A B C D 62 A B C D 03 A B C D 18 A B C D 33 A B C D 48 A B C D 63 A B C D 04 A B C D 19 A B C D.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

Phần dành cho sinh viên Họ tên và chữ ký cán

bộ coi thi Phần dành cho cán bộ chấm thi

Trang 2

Tỷ lệ tăng chỉ số CPI ở Việt Nam năm 2010 là 11,75%, năm 2009 tăng 6,88%, chúng ta có thể nhận định:

A Giá tất cả các mặt hàng ở Việt Nam năm

2010 đều tăng

C Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm

phát vừa phải

B Các mặt hàng tiêu dùng ở Việt Nam năm

2010 đều tăng giá

D Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm

phát phi mã Yếu tố nào sau đây làm tăng áp lực lên cán cân thanh toán của Việt Nam trong năm 2010:

A Việt Nam xuất siêu trong quan hệ mậu

dịch với Hoa Kỳ

C NHNN cấp hạn nhập khẩu vàng

B Việt Nam nhập siêu trong quan hệ mậu

Nếu chính phủ thực hiện đồng thời chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng thì điều gì sau đây là chắc chắn xảy ra:

Nếu số nhân tiền tệ bằng 2 thì phát biểu nào sau đây là sai:

A Tỷ lệ dự trữ nhỏ hơn 1 C Khi lượng tiền trong lưu thông tăng 2

đồng làm cho lượng tiền do ngân hàng trung ương phát hành tăng 1 đồng

B Khi ngân hàng trung ương phát hành

thêm 1 đồng thì lượng tiền trong lưu thông

tăng 2 đồng

D Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu

chính phủ trị giá 1 tỷ thì cung tiền trong lưu thông giảm 2 tỷ

Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2009 và năm 2010 lần lượt là (đơn vị %, theo nguồn của Tổng cục Thống kê Việt Nam):

Để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định, khi cầu ngoại tệ tăng lên thì NHTW cần phải:

B Bán ra ngoại tệ D Thực hiện đồng thời cả A và C

Thu nhập khả dụng của khu vực hộ gia đình:

A Phản ánh toàn bộ thu nhập được quyền

sử dụng theo ý muốn của dân chúng trong

một năm

C Phản ánh phần thu nhập mà công dân một

nước kiếm được ở nước ngoài

B Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân

của một nước tạo ra trong một năm

D Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân của một nước có được sau khi đã đóng thuế

Cách niêm yết tỷ giá như Việt Nam, chẳng hạn tỷ giá của USD là 19.500 VND/USD là:

A Giá quốc tế của đồng nội tệ; tỷ giá tăng

đồng nội tệ tăng giá

C Giá ngoại tệ tính theo nội tệ; tỷ giá tăng

đồng nội tệ tăng giá

B Giá nội tệ tính theo ngoại tệ; tỷ giá tăng

đồng nội tệ mất giả

D Giá ngoại tệ tính theo nội tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ mất giá

Khi đồng nội tệ giảm giá trong khi các yếu tố khác không đổi sẽ gây ra tác động:

A Tỷ giá thực tăng C Giá hàng hoá trong nước trở nên rẽ hơn

Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách:

A Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội C Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng

Trang 3

B Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp D Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một

mức

Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến:

A Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn

và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

C Không tác động đến hoạt động dự trữ và

cho vay của các ngân hàng thương mại

B Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn

và dự trữ tiền mặt giảm xuống

D Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàng thương mại

Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở

ngân hàng là 60% Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:

A KM = 2 B

KM = 3

C KM = 4 D KM = 5 Lãi suất của các khoản vay trên thị trường tiền tệ phụ thuộc vào:

A Khả năng chuyển hoán C Kỳ hạn thanh toán

Trong nền kinh tế Việt Nam, xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu có nghĩa là:

A Chỉ số GDP nhỏ hơn GNP C Khi tăng xuất khẩu thì cán cân thương mại

sẽ được cải thiện

B Khi giảm nhập khẩu thì cán cân thương

mại được cải thiện

D Nền kinh tế VN đang nhập siêu

Dữ kiện sau dùng cho câu 16 và 17 : Trong một nền kinh tế đóng có các số liệu sau: C = 200 + 0.8Yd,

B Sản lượng cân bằng không thay đổi D Cả A, B và C đều sai

Dữ kiện sau dùng cho câu 18 đến 27 :

Một nền kinh tế có các số liệu sau:

C = 250 + 0,9Yd, I = 50 + 0,01Y, G = 290, X = 200, M = 100 + 0,07Y,

T = 100 + 0,1Y, Yp = 2500, (Đơn vị của sản lượng là tỷ USD)

A Y = 2400 B Y = 2800 C Y = 2740 D Cả A,

B và C đều sai Tình trạng ngân sách:

A Thặng dư một lượng 50 B Thâm

hụt một lượng 50

C Thặng dư một lượng 90 D Thâm hụt một lượng 90

Trang 4

Cán cân thương mại:

A Thặng dư một lượng 68 B Thâm

A 1 tỷ B 2 tỷ C.3 tỷ D 4 tỷ

Nếu chính phủ điều chỉnh giảm thuế 1 tỷ thì mức sản lượng cân bằng thay đổi một lượng:

A Tăng thêm 1 tỷ B Giảm

xuống 1 tỷ

C Tăng thêm 0,9 tỷ D Cả A, B và

C đều sai Nếu chính phủ tăng G thêm một lượng là 20,5 thì cần điểu chỉnh T một lượng bao nhiêu để sản lượng cân bằng đạt mức sản lượng tiềm năng:

A Không cần điều chỉnh T B Tăng T

thêm 5

C Giảm T thêm 5 D Cả A, B

và C đều sai Mức sản lượng để ngân sách cân bằng:

A Y = 1900 B Y = 2400 C Y = 2900 D Y = 3900

Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu cân bằng ngân sách, mức chi tiêu G của chính phủ là:

A 340 B 373,33 C 383,33 D Không thể

xác định được Khi cung tiền do NHTW quyết định thì:

A Đường cung tiền hoàn toàn không co

giãn theo lãi suất

C Đương cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi

suất

B Đường cầu tiền hoàn toàn không có

giãn theo lãi suất

D Đường cung tiền dốc xuống về bên phải

Giả sử Ngân hàng Nhà nước tăng lãi suất tái chiết khấu từ 7% lên 8% đồng thời tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng của dân chúng tăng lên, khi đó:

A M1 tăng và lãi suất giảm C M1 giảm và lãi suất giảm

B M1 giảm và lãi suất tăng D Không thể khẳng định M1 tăng hay giảm

Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi:

A NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở

rộng

C NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thắt

chặt

B Chính phủ giảm chi tiêu công D Chính phủ mở rộng đầu tư công

Thất nghiệp nào sau đây vẫn tồn tại khi nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công:

A Thất nghiệp chu kỳ C Thất nghiệp không tự nguyện

B Thất nghiệp tự nhiên D Cả A, B và C

Đường LM dốc lên thể hiện

A Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng

Lượng cung tiền tăng làm cho:

A Đường IS dịch chuyển sang trái C Cả đường IS và LM dịch chuyển sang phải

B Đường LM dịch chuyển sang phải D Đường IS và LM không dịch chuyển

Nhân tố ổn định tự động của chính sách tài khoá là:

A Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất

nghiệp

C Tỉ giá hối đoái

Trang 5

B Lãi suất và tỉ giá hối đoái D Cả A, B và C đều đúng

Đường Phillips trong ngắn hạn thể hiện:

Giả sử một quốc gia vào năm 2010 có các số liệu sau (đơn vị tính tỷ USD): X = 67, M = 78, KA (tài khoản vốn) = 11 và giả định NFFI, NTr, EO bằng không Cán cân thanh toán của quốc gia này năm 2010 là:

A Thặng dư 11 tỷ USD C Thặng dư 22 tỷ USD

Hàm tiêu dùng C = 100 + 0,75Yd, cho biết:

A Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1

đồng thì tiêu dùng của khu vực dân cư

tăng lên 0,75 đồng

C Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1

đồng thì tiêu dùng của khu vực dân cư giảm xuống 0,75 đồng

B Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1

đồng thì tiêu dùng của khu vực dân cư

D Phản ảnh tỷ lệ giá cả hàng hóa của 2

nước khi tính theo đồng tiền của một trong hai nước đó

Khi không có sự thay đổi trong dự trữ ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong khi NHNN sẳng sàn tham gia tài trợ chính thức, có nghĩa là:

A Cán cân thương mại bằng 0 C Cán cân tài khoản vãng lai bằng 0

B Cán cân tài khoản vốn bằng 0 D Cán cân thanh toán bằng 0

Dữ kiện sau dùng cho câu 41 đến cân 50 :

Một nền kinh tế có các số liệu sau: C = 400 + 0,7Yd; I = 450 + 0,02Y – 50r; G = 200; T = 0,1Y; X = 250; M = 50 + 0,15Y

Cơ số tiền (tiền mạnh) mà Ngân hàng trung ương phát hành là 1500; tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ngân hàng là 185%; tỷ lệ dự trữ chung của ngân hàng 18,5%, trong đó dự trữ bắt buộc là 8,5%; hàm cầu tiền DM = 2500 + 0,2 Y – 100r (r là lãi suất)

Phương trình đường IS:

A Y = 1250 – 50.r B Y = 2500

– 100.r

C Y = 2500 – 50.r D Y = 1250 – 100.r

Phương trình đường LM:

A r = 4 + 0,002.Y B r = - 4 +

0,02.Y

C r = 10 + 0,02.Y D r = 10 + 0,002.Y

Số nhân tiền tệ KM bằng:

A 1 B 2 C 3 D Cả A, B và

C đều sai

Trang 6

Lượng M1 trong lưu thông:

NHTW quyết định giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc xuống mức 5%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng không thay

đổi (Trả lời tiếp câu 48, 49, 50)

Tổng mức đầu tư tư nhân điều chỉnh bởi quyết định này:

A Tăng thêm 126,25 B Tăng

thêm 26,25

C Tăng thêm 16,25 D Cả A, B và

C đều sai Tình trạng ngân sách điều chỉnh bởi quyết định này:

A Giảm thâm hụt một lượng 3,125

B Tăng thâm hụt một lượng 3,125

C Giảm thâm hụt một lượng 5,125

D Không thay đổi Cầu tiền thay đổi một lượng:

A Tăng thêm 1,425 lần B Tăng

thêm 37,5

C Tăng thêm 137,5 D Cả A, B và

C đều sai Việc sử dụng chỉ số CPI để tính tỷ lệ lạm phát vì:

A CPI phản ánh được sự thay đổi giá cả

của tất cả các hàng hoá trong nền kinh tế

C CPI phản ánh được sự thay đổi của chất lượng hàng hoá lên giá cả

B CPI phản ánh được sự thay đổi trong

cơ cấu chi tiêu của khu vực hộ gia đình

qua hằng năm

D Cả A, B và C đều sai

Chọn câu sai:

A Giõ hàng hoá dùng để tính CPI ở Việt

Nam hiện nay được lấy năm 2009

C Chỉ số giá dùng để tính tỷ lệ lạm phát

ở Việt Nam là chỉ số GDPdef và năm được chọn làm gốc là năm 1994

B Tỷ trọng lương thực thực phẩm (hàng

ăn và dịch vụ ăn uống) trong giõ hàng

hoá tính CPI ở Việt Nam hiện nay chiếm

39,93%

D Chỉ số CPI dẽ dàng tính toán và dẽ cập nhật hơn chỉ số GDPdef

Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ dẫn đến:

A Tăng sản lượng cân bằng trên thị

trường hàng hóa và tăng lãi suất cân bằng

trên thị trường tiền tệ

C Giảm sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa và giảm lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ

B Tăng sản lượng cân bằng trên thị

trường hàng hóa và giảm lãi suất cân

bằng trên thị trường tiền tệ

D Giảm sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa và tăng lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ

Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào

A Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất C Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản

lượng

B Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản

lượng D Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất

Trang 7

Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm:

A AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự

di chuyển dọc IS

B Dịch chuyển đường IS sang trái

C Dịch chuyển đường IS sang phải

D Dịch chuyển đường LM sang phải

Dùng tỉ lệ tăng của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì

A.Đã loại được yếu tố lạm phát qua các

năm

C.Tính theo giá hiện hành

B Tính theo sản lượng của năm hiện hành D.Các câu trên đều sai

Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Lạm phát là tình trạng mà lượng tiền giấy dư thừa so với nhu cầu cần thiết trong lưu thông

B Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

C Sản lượng tiềm năng là sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

D Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế Theo lý thuyết số lượng tiền tệ thì:

A Tỷ lệ tăng giá (P) bằng với tỷ lệ tăng

lượng cung tiền (M) C Giá trị GDP danh nghĩa được quyết định bởi lượng cung tiền

B Tỷ lệ tăng giá (P) bằng với tỷ lệ tăng tốc

Theo lý thuyết ngang bằng sức mua, trong thị trường tự do và thỏa mãn các giả định của lý thuyết này,

tỷ giá hối đoái của một nước có xu hướng:

A Làm cho chi phí mua hàng hoá trong

nước bằng với chi phí mua hàng hoá đó

ở nước ngoài

C Giảm khi giá hàng hoá trong nước tăng cao

B Thay đổi cùng tỷ lệ với sự thay đổi của

mức giá chung trong nền kinh tế

D Cả A, B và C đều đúng Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy, nền kinh tế trong tình trạng:

A Vừa suy thoái, vừa lạm phát cao C Suy thoái kinh tế và giảm phát

Dữ kiện sau dùng cho các câu 62 đến 64: Giả sử nền kinh tế của một quốc gia vào năm 2010 có các số

liệu sau:

C = 500; I = 250; G = 150; X = 400; M = 450; In = 150; Ti = 150; Td = 100; Tr = 50; NIA = 50 Biết đơn vị tính của các số liệu trên là tỷ USD và được tính theo giá hiện hành

GDP danh nghĩa theo giá thị trường của quốc gia này ở năm 2010 là:

Trang 8

Giả sử người Việt Nam mua 100 xe Lexus của Nhật và nhà xuất khẩu Nhật dùng tiền bán 100 chiếc ô tô này để mua cổ phần của Vinashin Nhận định nào sau đây là đúng đối với Việt Nam:

A.Xuất khẩu ròng giảm và đầu tư nước

Thành phần nào dưới đây không nằm trong lực lượng lao động của Việt Nam:

A Sinh viên chính qui đang học tại

Trường Đại học Kinh tế - Luật C Những quân nhân chuyên nghiệp ở Trường Sa

B Cựu sinh viên tốt nghiệp không muốn

tìm việc làm

D Cả A và B

Khoản nào sau đây không được tính vào vào chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ của các hộ gia đình

B Tiền đi du lịch trong nước D Tiền mua nhà, đất, vàng và cổ phiếu

Một công ty sản xuất vỏ xe và bán 4 chiếc vỏ xe cho một nhà sản xuất ô tô với giá 10 triệu một chiếc Một nhà sản xuất khác sản xuất và bán một chiếc máy nghe nhạc Compact cho nhà sản xuất ô tô với giá

10 triệu Nhà sản xuất ô tô lắp ráp những thứ đã mua ở trên vào một xe ô tô mới và bán cho người tiêu dùng cuối cùng được 300 triệu Các sản phẩm trên được tạo ra trong năm 2010 Giá trị của tất cả các giao dịch này nên được tính vào GDP năm 2010 là:

tô từ chiếc xe này

tô từ chiếc xe này

Dữ kiện sau dùng cho các câu 69 và 70:

Có các khái niệm được đánh chữ và các câu được đánh số sau:

3-Sự giảm cầu về tiêu dùng và đầu tư của khu vực tư nhân gây

ra từ việc chính phủ tăng chi tiêu làm tăng tổng cầu

4- Xác định mục tiêu về lượng tiền danh nghĩa phù hợp với chính sách tiền tệ

5- Những chi phí do lạm phát gây ra vì các nguồn lực vật chất cần thiết để in lại bảng giá, điều chỉnh máy bán hàng tự động,

6- Xác định mục tiêu về lạm phát thông qua việc sử dụng chính sách tiền tệ

Cặp khái niệm và câu phù hợp:

A a-1; b-6 B a-6; b-2 C c-6; d-5 D c-4; d-1

Trang 9

Cặp khái niệm và câu phù hợp:

A a-3; b-2; e-1 B a-3; b-2; f-5 C c-4; d-5; 6 D a-3; c-6;

g-4

Dữ kiện sau dùng cho câu 71 đến câu 75 :

Giả sử một quốc gia chỉ sản xuất 3 sản phẩm cuối cùng A, B, C và có các số liệu ở bảng sau:

Năm 1 được chọn làm năm gốc

GDP danh nghĩa năm 1, năm 2 và năm 3 lần lượt là:

A 3600; 4000; 4500 B 3600;

4500; 4960

C 4500; 4960; 5000 D 4500;

4960; 5060 GDP thực năm 2 và 3 lần lượt là:

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ Học kỳ II Năm học 2020 – 2021

(KHÔNG được sử dụng tài liệu)

Môn: KINH TẾ HỌC VĨ MÔ Thời lượng: 75 phút

Anh/Chị làm vào giấy thi các câu hỏi sau:

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (2đ)

1 Khi tỉ lệ lạm phát thực tế thấp hơn tỉ lệ lạm phát dự đoán thì đối tượng nào sau đây

có lợi?

A Người lao động

B Người cho vay

C Người đi vay

D Cả ba đều sai

2 Trên mô hình IS-LM, nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu sẽ dẫn đến tác động nào sau đây?

A Đường IS dịch chuyển sang phải, sản lượng tăng, lãi suất tăng

B Đường IS dịch chuyển sang trái, sản lượng giảm, lãi suất giảm

C Đường LM dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng, sản lượng giảm

D Đường LM dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm, sản lượng tăng

3 Theo số liệu của tổng cục thống kê, GDP của Việt Nam năm 2015 tăng trưởng:

A 5,5%

B 6,68%

C 6,01%

D 5,89%

4 Mục tiêu của kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

A Sử dụng nguồn tài nguyên hữu hạn có hiệu quả để đáp ứng nhu cầu vô hạn của xã hội

B Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế

C Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

D Các câu trên đều đúng

5 Kiều hối được hạch toán vào mục nào trong cán cân thanh toán?

A Đầu tư ròng

Trang 11

B Giao dịch tài chính ròng

C Tài khoản vãng lai

D Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài

6 Tính theo chi tiêu, GDP là tổng:

A Tiêu dùng hộ gia đình, đầu tư tư nhân, chi tiêu chính phủ, xuất khẩu

B Tiêu dùng hộ gia đình, đầu tư tư nhân và chính phủ, xuất khẩu ròng

C Tiêu dùng hộ gia đình và chính phủ, đầu tư tư nhân và xuất khẩu ròng

D Cả ba câu trên đều sai

7 Trogn điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi giá đồng nội tệ của một nước giảm xuống so với ngoại tệ sẽ có tác dụng:

10 Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào:

A Độ nhạy cảm của đầu tư đối với lãi suất

B Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản lượng

C Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản lượng

D Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất

Phần 2: TỰ LUẬN (8đ)

Trang 12

Câu 2 (2 điểm): Anh/Chị viết các thuật ngữ sau bằng tiếng Anh:

8 Tỷ giá hối đoái:

9 Sản lượng tiềm năng:

10 Chỉ tiêu tiêu dùng của hộ gia đình:

Câu 3 (2 điểm): Anh/Chị hãy điền các chữ thiếu vào các nhận định sau:

1 Sản lượng tiềm năng là mức sản … mà nền kinh tế có thể sản xuất được mà vẫn duy trì

2 GDP tính theo … được gọi là …

3 Tỷ giá hối đoái thực là mức giá tương đối của những hàng hóa được tính theo giá nước ngoài so với giá trong nước khi quy về …

4 … cho biết sản lượng cân bằng sẽ thay đổi bao nhiêu khi đầu tư thay đổi một đơn vị

5 Theo cách tính gián tiếp: Tỷ giá hối đoái là lượng … cần có để đổi lấy 1 …

Câu 4 (2 điểm): Anh/Chị trả lời ngắn gọn các câu hỏi sau:

1 Việc gia tăng xuất khẩu có làm cải thiện cán cân thương mại hay không? Tại sao?

2 Nền kinh tế đang nằm tại điểm trên đường LM, dưới đường IS Hỏi nền kinh tế đang trong tình trạng nào? Xu hướng sắp tới sẽ diễn ra như thế nào?

3 Có mấy loại chỉ số giá? Cho biết ưu điểm và hạn chế của các chỉ số giá?

4 Phân tích tác động của chính sách tài khóa trong trường hợp chính sách tỷ giá cố định

và dòng vốn di chuyển tự do?

ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2020– 2021

MÔN: KINH TẾ VĨ MÔ

Thời gian: 75 phút

SV không sử dụng tài liệu trong khi làm bài

Trang 13

Câu 1: Các nhận định dưới đây là đúng hay sai và giải thích ngắn gọn (2 đến 3 dòng)?

a Trợ cấp thất nghiệp làm tăng thu nhập quốc dân trong những năm có ít việc làm

b Sản xuất là quá trình tạo ra sản lượng ròng

c Sản lượng tiềm năng là sản lượng lớn nhất mà nền kinh tế có thể sản xuất được

d Số nhân của tổng cầu phản ánh sự thay đổi của sản lượng cân bằng khi đầu tư thay đổi 1

đơn vị tiền tệ

Câu 2: Hãy trả lời các câu hỏi dưới đây:

a Tại sao GDP vừa được coi là chỉ số quan trọng để đánh giá một nền kinh tế vừa chỉ là một

chỉ số trong các chỉ số đánh giá mức độ hưởng thụ hàng hóa và dịch vụ của 1 nước?

b Lấy 2 ví dụ về việc làm tốt cho GDP nhưng không tốt cho xã hội

Câu 3: Bài tập

Cho các số liệu sau đây của nền kinh tế Globonomia: Đơn vị: ngàn tỷ VND

a Xác định tiêu dùng tự định và tiêu dùng biên

b Tìm hàm tiêu dùng và hàm tiết kiệm

c Tính điểm tiết kiệm bằng 0

d Biểu diễn hàm C và S trên đồ thị

Câu 4: Trả lời trắc nghiệm Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

1 Câu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô?

A Doanh nghiệp luôn hướng đến lợi nhuận lớn nhất

B Tỷ lệ lạm phát 3 tháng đầu năm 2016 là 2%

C Người tiêu dùng luôn mong muốn nhiều hơn ít

D Thuế gây ra tổn thất phúc lợi xã hội

Trang 14

2/ Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

c Kinh tế vĩ mô, thực chứng

d Kinh tế vi mô, thực chứng 3/ Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ?

a Qui luật năng suất biên

giảm dần

b Qui luật cung

c Qui luật cầu

d Qui luật cung - cầu

4/ Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:

a Nguồn cung của nền kinh tế

b Đặc điểm tự nhiên

c Tài nguyên có gi ới hạn

d Nhu cầu của xã hội 5/ Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:

a Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau

b Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được

c Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn

d Cả ba câu đều sai

6/ Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:

a Là đường cầu dốc xuống từ

trái sang phải

b Là đường cầu thẳng đứng

song song trục giá

c Là đường cầu của toàn bộ thị trường

d Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng 7/ Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model), tại điểm gãy của đường cầu, khi doanh nghiệp có chi phí biên MC thay đổi thì:

a Giá P tăng, sản lượng Q

8/ Trong “mô hình đường cầu gãy” (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghi ệp còn lại sẽ:

a Giảm giá

b Không thay đổi giá

c Không biết được

d Tăng giá 9/ Hiện nay chiến lược cạnh tranh chủ yếu của các xí nghiệp độc quyền nhóm là:

Trang 15

a Cạnh tranh về quảng cáo và

các dịch vụ hậu mãi

b Cạnh tranh về sản lượng

c Cạnh tranh về giá cả

d Các câu trên đều sai

10/ Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:

a Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

b Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

c Cả hai câu đều sai d Cả hai câu đều đúng

11/ Hàm số cầu & hàm số cung sản phẩm X lần lượt là : P = 70 - 2Q ; P = 10 + 4Q Thặng dư của người tiêu thụ (CS) & thặng dư của nhà sản xuất (PS) là :

a CS = 150 & Ps = 200

b CS = 100 & PS = 200

c CS = 200 & PS = 100

d CS = 150 & PS = 150 12/ Gỉa sử sản phẩm X có hàm số cung và cầu như sau:Qd = 180 - 3P, Qs = 30 + 2P, nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 78 , thì số tiền thuế chính phủ đánh vào sản phẩm là

c Co giãn hoàn toàn

d Hoàn toàn không co giãn 14/ Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt Q D = -2P + 200 và Q S = 2P - 40 Nếu chính phủ tăng thuế là 10$/sản phẩm, tổn thất vô ích (hay lượng tích động số mất hay thiệt hại mà xã hội phải chịu) do việc đánh thuế của chính phủ trên sản phẩm này là:

a Tăng lên

b Gỉam xuống

c Không thay đổi

d Các câu trên đều sai

Trang 16

16/ Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:

a Thay thế cho nhau

b Độc lập với nhau

c Bổ sung cho nhau

d Các câu trên đều sai

17/ Gỉa sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản:Qd = - 2P + 80, và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 50 sp.Nếu chính phủ trợ cấp cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

d Các câu kia đều sai

19/ Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lựơng sẽ ảnh hưởng:

a Người tiêu dùng và ngừoi

sản xuất cùng gánh

b P tăng

c Q giảm

d Tất cả các câu trên đều sai

20/ Thi trường độc quyền hoàn toàn với đừơng cầu P = - Q /10 + 2000, để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghi ệp cung ứng tại mức sản lựong:

a Đánh thuế không theo sản lượng

b Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đừơng cầu và đường MC

c Đánh thuế theo sản lượng

Trang 17

d Quy định giá trần bằng với MR

22/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = Q, bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu như sau: P

1 = - Q /10 +120, P

2 = - Q /10 + 180, Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì giá thích hợp trên hai thị trường là:

a 10 b 15

c 20

d Các câu trên đều sai

24/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 - 5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55 Ở mức sản lượng 13,75 sp thì doanh nghi ệp :

a Tối đa hóa sản lượng mà

không bị lỗ

b Tối đa hóa doanh thu

c Tối đa hóa lợi mhuận

d Các câu trên đều sai

25/ Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định:

a Doanh thu cực đại khi MR = 0

b Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lựong có cầu co giãn nhiều

c Doanh nghiệp kinh doanh luôn có l ợi nhuận d Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min

26/ Doanh nghiệp độc quyền bán phân chia khách hàng thành 2 nhóm, cho bi ết phương trình đường cầu của 2 nhóm này lần lượt là: Q

1 = 100 - (2/3)P

1 ; Q

2 = 160 - (4/3)P

2 ; tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp độc quyền TC = 30Q + 100 Để đạt mục tiêu tối

đa hoá lợi nhuận, và không thực hiện chính sách phân biệt giá, thì mức giá và sản lượng (P và Q) chung trên 2 thị trường lúc này là:

Trang 18

a Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản

phẩm trong tiêu dùng khi tổng

hữu dụng không đổi

b Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

c Tỷ gía giữa 2 sản phẩm

d Độ dốc của đường ngân sách 28/ Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng gi ữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:

d Sử dụng hết số tiền mà mình

có 29/ Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá

a Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau b Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau

c Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau

d Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn

31/ Nếu Lộc mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y, với giá Px = 100$/SP; Py = 200$/SP Hữu dụng biên của chúng là MUx = 20đvhd; MUy = 50đvhd Để đạt tổng hữu dụng tối

Trang 19

33/ Tỷ lệ thay thế biên của 2 sản phẩm X và Y giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có dạng

a Là đường thẳng dốc xuống

dưới từ trái sang phải

b Mặt lồi hướng về gốc tọa độ

a 160.000 b 320.000

c 400.000

d Các câu trên đều sai

38/ Đối với doanh nghi ệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:

a Doanh thu biên lớn hơn chi

Trang 20

39/ Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 doanh nghi ệp, mỗi doanh nghiệp có hàm chi phí sản xuất ngắn hạn:TC = 10q 2 + 10 q + 450 Vậy hàm cung ngắn hạn của thị

d Các câu trên đều sai

41/ Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:

a Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp

b Các xí nghiệp trong ngành tăng gi ảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c Cả a và b đều đúng d Cả a và b đều sai

42/ Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghi ệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động

a Gía cả sản phẩm trên thị

trường thay đổi

b Chi phí sản xuất của xí

nghiệp sẽ thay đổi

a 1050 b 2040

c 1.040

d Các câu trên đều sai

45/ Sản lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có:

Trang 21

MC min

d

Các

câu trên sai

46/ Cho hàm sản xuất Q = aX - bX 2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi

a Đường MPx dốc hơn đường

APx

b Đường APx dốc hơn đường

MPx

c Đường MPx có dạng parabol

d Đường APx có dạng parabol

47/ Độ dốc của đường đẳng lượng là:

a Tỷ số năng suất biên của 2

yếu tố sản xuất

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên

của 2 yếu tố sản xuất

c Cả a và b đều sai

d Cả a và b đều đúng

48/ Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường:

a Chi phí trung bình dài hạn

b Chi phí biên ngắn hạn và

dài hạn

c Chi phí trung bình ngắn hạn

d Tất cả các câu trên đều sai 49/ Hàm sản xuất của một doanh nghi ệp có dạng Q = L5K Trong dài hạn, nếu chủ

doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp đôi thì sản lượng Q sẽ:

a Chưa đủ thông tin để kết

luận

b Tăng lên đúng 2 lần

c Tăng lên nhiều hơn 2 lần

d Tăng lên ít hơn 2 lần

50/ Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì :

a Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên

của 2 yếu tố sản xuất không đổi

b Năng suất biên của các yếu

tố sản xuất bằng nhau

c Tỷ số giá cả của các yếu sản xụất không đổi

d Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào

¤ Đáp án của đề thi: 1

Trang 22

1[ 1]a 2[ 1]b 3[ 1]a 4[ 1]c 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]a

9[ 1]a 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]d 15[ 1]a 16[ 1]c

17[ 1]a 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]a 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]b 24[ 1]b

25[ 1]c 26[ 1]b 27[ 1]a 28[ 1]a 29[ 1]d 30[ 1]c 31[ 1]a 32[ 1]c

33[ 1]b 34[ 1]c 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]a 38[ 1]c 39[ 1]c 40[ 1]a

41[ 1]a 42[ 1]d 43[ 1]c 44[ 1]a 45[ 1]d 46[ 1]a 47[ 1]d 48[ 1]c

49[ 1]d 50[ 1]a

Trang 23

ĐỀ 2

1/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 - 5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55 Ở mức sản lượng 13,75 sp thì doanh nghi ệp :

a Tối đa hóa doanh thu

b Tối đa hóa sản lượng mà

không bị lỗ

c Tối đa hóa lợi mhuận

d Các câu trên đều sai

2/ Doanh nghiệp độc quyền bán phân chia khách hàng thành 2 nhóm, cho bi ết phương trình đường cầu của 2 nhóm này lần lượt là: Q

1 = 100 - (2/3)P

1 ; Q

2 = 160 - (4/3)P

2 ; tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp độc quyền TC = 30Q + 100 Để đạt mục tiêu tối

đa hoá lợi nhuận, và không thực hiện chính sách phân biệt giá, thì mức giá và sản lượng (P và Q) chung trên 2 thị trường lúc này là:

Trang 24

3/ Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận nằm ở phần đường cầu

c

Co giãn đơn vị

d

Co giãn nhiều 4/ Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định:

a Đường MC luôn luôn cắt AC tại AC min

b Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lựong có cầu co giãn nhiều

c Doanh nghiệp kinh doanh luôn có l ợi nhuận

d Doanh thu cực đại khi MR = 0

5/ Giải pháp can thiệp nào của Chính phủ đối với doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất :

a Đánh thuế theo sản lượng b Quy định giá trần bằng với MR

c Đánh thuế không theo sản lượng

d Quy định giá trần bằng với giao điểm giữa đừơng cầu và đường MC

6/ Phát biểu nào sau đây không đúng:

a Hệ số góc của đường doanh thu biên gấp đôi hệ số góc của đường cầu

b Chính phủ đánh thuế lợi tức đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ làm cho giá và sản lượng không đổi

c Đường tổng doanh thu của độc quyền hoàn toàn là một hàm bậc 2

d Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn tại đó

P = MC

7/ Một doanh nghi ệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 /10 +400Q

+3.000.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q /20 +2200 Mếu chính phủ đánh thuế là 150đ/sp thì l ợi nhuận tối đa của doanh nghiệp này đạt được là :

a 1.537.500

b 2.400.000

c 2.362.500

d Các câu trên đều sai

8/ Một doanh nghi ệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng:P = - Q + 2400.Ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận có hệ số co giãn của cầu theo giá là -3, chi phí biên là 10.Vậy giá bán ở mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận:

Trang 25

a 20 b 10

c 15

d Các câu trên đều sai

9/ Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSxy) thể hiện:

a Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường

b Độ dốc của đường ngân sách

c Tỷ gía giữa 2 sản phẩm

d Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng hữu dụng không đổi 10/ Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung Khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập-tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hoá này đối với người tiêu dùng:

a X là hàng hoá thông thường,

Y là hàng hoá cấp thấp

b X và Y đều là hàng hoá

thông thường

c X và Y đều là hàng hoá cấp thấp

d X là hàng hoá cấp thấp, Y là hàng hoá thông thường

11/ Đối với sản phẩm cấp thấp, tác động thay thế và tác động thu nhập:

a Có thể cùng chiều hay

ngược chiều

b Ngược chiều nhau

c Cùng chiều với nhau

d Các câu trên đều sai

12/ Tỷ lệ thay thế biên giữa hai mặt hàng X và Y được thể hiện là:

d Độ dốc của đường ngân sách

13/ Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá

là P X , P Y và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

d Các câu trên đều đúng 14/ Một người dành một khỏan thu nhập I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với P X = 10 ngàn đồng/sp; P Y = 30ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích ( hữu dụng ) của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y) = 2xy Tại phương án tiêu dùng tối ưu, số lượng x và y người này mua là:

Trang 26

c x = 30 và y = 10 d x = 60 và y = 20

15/ Hàm số cầu cá nhân có dạng: P = - q /2 + 40, trên thị trường của sản phẩm X có 50

người tiêu thụ có hàm số cầu giống nhau hoàn toàn.Vậy hàm số cầu thị trường có

cong bàng quan (đẳng ích) của 2 sản phẩm có dạng

a Mặt lõm hướng về gốc tọa

độ

b Là đường thẳng dốc xuống

dưới từ trái sang phải

c Mặt lồi hướng về gốc tọa độ

d Không có câu nào đúng

17/ Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 300 Q

+100.000 , Nếu giá thị trường là 1100 thì thặng dư sản xuất của doanh nghiệp:

a 160.000

b 320.000

c 400.000

d Các câu trên đều sai

18/ Trong ngắn hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi giá các yếu tố sản xuất biến

đổi tăng lên, sản lượng của xí nghiệp sẽ

20/ Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như

sau Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương

ứng với các mức sản lượng:

Q: 0 10 12 14 16 18 20

TC: 80 115 130 146 168 200 250

Trang 27

c Q = 12 và Q = 14 d Không có câu nào đúng 21/ Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn:LTC = Q 2 + 64, mức giá cân bằng dài hạn:

a 1550 b 1000

c 550

d Các câu trên đều sai

23/ Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

a Lượng cung và lượng cầu

thị trường bằng nhau

b Lợi nhuận kinh tế bằng 0

c Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận

d Thặng dư sản xuất bằng 0

24/ Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho

lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ:

c

Thẳng đứng

d

Dốc xuống dưới 25/ Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:

a Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

b Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

c Cả hai câu đều sai d Cả hai câu đều đúng

26/ Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:

a Là đường cầu của toàn bộ

thị trường

b Là đường cầu dốc xuống từ

trái sang phải

c Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá

d Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng 27/ Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có:

Trang 28

a Đường cầu mỗi doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có MR=MC

b Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn

c Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa

a Cạnh tranh hoàn toàn

b Độc quyền hoàn toàn

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai 30/ Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất tại sản lượng có:

d Chi phí cơ hội

32/ Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

d Kinh tế vi mô, thực chứng 33/ Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là :

a Không thể thực hiện được

b Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

c Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

Trang 29

d Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

34/ Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a Nhà nước tham gia quản lí

kinh tế

b Nhà nước quản lí ngân sách

c Nhà nước quản lí các quỷ phúc lợi

d Các câu trên đều sai

35/ Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh :

a Chi phí cơ hội của việc mua thêm một đơn vị đầu vào với mức tổng chi phí và giá

cả của các đầu vào đã cho

b Tập hợp tất cả các kết hợp giữa vốn và lao động mà doanh nghi ệp có thể mua với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

c Năng suất biên giảm dần d Tỷ lệ thay thế

kỹ thuật biên của hai đầu vào

36/ Sản lượng tối ưu của 1 quy mô sản xuất có hiệu quả là sản lượng có:

c

AFC nin

d

Các

câu trên sai

37/ Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q = 2K(L - 2), trong đó K và L là hai yếu tố sản xuất có giá tương ứng PK = 600 đvt, PL = 300 đvt, tổng chi phí sản xuất là 15.000 đvt Vậy sản lượng tối đa đạt được:

a 576 b 560

c 480

d Các câu trên đều sai

38/ Nếu đường đẳng lượng là đường thẳng thì :

a Chỉ có một cách kết hợp các

yếu tố đầu vào

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên

của 2 yếu tố sản xuất không đổi

c Tỷ số giá cả của các yếu sản xụất không đổi

d Năng suất biên của các yếu

tố sản xuất bằng nhau

39/ Độ dốc của đường đẳng lượng là:

a Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên

của 2 yếu tố sản xuất

b Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

c Cả a và b đều sai

Trang 30

d Cả a và b đều đúng

40/ Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học:

a Doanh nghiệp có thể thay

đổi quy mô sản xuất

b Doanh nghiệp có thể thay

đổi sản lượng

c Thời gian ngắn hơn 1 năm

d Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi

41/ Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vốn (K) , lao động (L) , để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn :

d Các câu trên đều sai

43/ Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000đvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp, khi thu nhập tăng lên là 1200đvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 13 sp, vậy sản phẩm X thuộc hàng

a Hàng thông thường

b Hàng cấp thấp

c Hàng xa xỉ

d Hàng thiết yếu 44/ Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh

Có thể minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

a Vẽ đường cầu dịch chuyển

45/ Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau đây:

a Hệ số co giãn cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn hơn 1

b Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng thông thường là âm

c Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn hơn 1

d Hệ số co giãn chéo của 2 sản phẩm thay thế là âm

46/ Hàm số cung sản phẩm Y dạng tuyến tính nào dưới đây theo bạn là thích hợp nhất :

Trang 31

47/ Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng P = - Q/2 + 40.Ở mức giá P = 30,

hệ số co giãn cầu theo giá sẽ là:

a Ed = - 3/4 b Ed = -

3 c Ed = -4/3

d Không có câu nào đúng

48/ Khi giá của Y là 400đ/sp thì lượng cầu của X là 5000 sp, khi giá của Y tăng lên là 600 đ/sp thì lượng cầu của X tăng lên là 6000 sp, với các yếu tố khác không đổi, có thể kết luận X và Y là 2 sản phẩm:

a Thay thế nhau có Exy = 0,45

b Bổ sung nhau có Exy = 0,25

c Thay thế nhau có Exy = 2,5

d Bổ sung nhau có Exy = 0,45 49/ Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm Nguyên nhân gây ra hi ện tượng này là do :

a Mía năm nay bị mất mùa

b Thu nhập của dân chúng

200 nếu giá thị trường giảm xuống thì tổng chi tiêu của ngưởi tiêu thụ sẽ

a Không thay đổi

Trang 32

33[ 1]b 34[ 1]a 35[ 1]a 36[ 1]d 37[ 1]a 38[ 1]b 39[ 1]d 40[ 1]b

41[ 1]a 42[ 1]a 43[ 1]c 44[ 1]b 45[ 1]a 46[ 1]b 47[ 1]b 48[ 1]a

49[ 1]a 50[ 1]b

Trang 33

ĐỀ 3

1/ Trong lý thuyết trò chơi, khi một trong các doanh nghi ệp độc quyền nhóm tham gia thị

trường, âm thầm gia tăng sản lượng để đạt lợi nhuận cao hơn sẽ dẫn đến

nhưng không được xuất ngành

b Hoàn toàn không thể nhập

và xuất ngành

c Chỉ được xuất ngành, nhưng không được nhập ngành

d Có sự tự do nhập và xuất ngành

3/ Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có:

a Đường cầu mỗi doanh nghiệp là tiếp tuyến đường AC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có MR=MC

b Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa

c Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn

d Cả ba câu đều đúng

Trang 34

4/ Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền, cạnh tranh với nhau bằng việc:

a Bán ra sản phẩm hoàn toàn không có sản phẩm khác thay thế được

b Bán ra các sản phẩm có thể thay thế nhau một cách hoàn toàn

c Bán ra các sản phẩm riêng biệt, nhưng có thể thay thế nhau

d Cả ba câu đều sai

5/ Doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất tại sản lượng

a Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

b Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

c Cả hai câu đều sai d Cả hai câu đều đúng

7/ Một người dành một khoản thu nhập I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với P X = 10 ngàn đồng/sp; P Y = 30ngàn đồng/sp, hàm tổng lợi ích (hữu dụng) của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y) = 2xy Tại phương án tiêu dùng tối ưu, tổng hữu dụng là:

a TU(x,y) = 2400

b TU(x,y) = 1200

c TU(x,y) = 600

d TU(x,y) = 300 8/ Đường tiêu dùng theo giá là tập hợp các phương án tiêu dùng tối ưu giữa hai sản phẩm khi:

a Thu nhập và giá sản phẩm

đều thay đổi

b Chỉ có giá 1 sản phẩm thay

đổi

c Chỉ có thu nhập thay đổi

d Các câu trên đều sai

9/ Tìm câu sai trong các câu dưới đây:

a Đường đẳng ích (đường cong bàng quan) thể hiện các phối hợp khác nhau về 2 loại hàng hoá cùng mang l ại một mức thoả mãn cho người tiêu dùng

b Các đường đẳng ích thường lồi về phía gốc O

c Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ giá của 2 hàng hoá

Trang 35

d Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 sản phẩm sao cho tổng mức thoả mãn không đổi

10/ Ông A đã chi hết thu nhập để mua hai sản phẩm X và Y với số lượng tương ứng là x

và y Với phương án tiêu dùng hi ện tại thì : MU x / P x < MU y / P y Để đạt tổng lợi ích lớn hơn Ông A sẽ điều chỉnh phương án tiêu dùng hi ện tại theo hướng :

a Mua sản phẩm Y nhiều hơn và mua sản phẩm X với số lượng như cũ

b Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y nhiều hơn

c Mua sản phẩm X nhiều hơn và mua sản phẩm Y ít hơn

d Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y với số lượng như cũ

11/ Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa hữu dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc:

a Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn

b Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau

c Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau

d Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau

12/ Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng gi ữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng:

13/ Trên hệ trục 2 chiều thông thường, số lượng mặt hàng X biểu diễn ở trục hoành, số lượng mặt hàng Y biểu diễn ở trục tung Khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi, đường thu nhập-tiêu dùng là một đường dốc lên, ta có thể kết luận gì về hai hàng hoá này đối với người tiêu dùng:

d X là hàng hoá thông thường,

Y là hàng hoá cấp thấp 14/ Tìm câu đúng trong các câu sau đây:

a Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là phần diện tích nằm bên dưới giá thi trường

và bên trên đường cung thị trường

Trang 36

b Đường tiêu thụ giá cả là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi thu nhập thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

c Đường tiêu thụ thu nhập là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi giá cả thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

d Các câu trên đều sai

15/ Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng bao

nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:

a Nguồn cung của nền kinh tế

b Nhu cầu của xã hội

c Đặc điểm tự nhiên

d Tài nguyên có gi ới hạn 16/ Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a Sự khan hiếm

b Cung cầu

c Chi phí cơ hội

d Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

17/ Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c Kinh tế vi mô, thực chứng

d Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc 18/ Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a Nhà nước quản lí ngân sách

b Nhà nước tham gia quản lí

kinh tế

c Nhà nước quản lí các quỷ phúc lợi

d Các câu trên đều sai

19/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = Q, bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu như sau: P 1 = - Q /10 +120, P 2 = - Q /10 + 180, Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì giá thích hợp trên hai thị trường là:

Trang 37

21/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 -5Q +100, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q + 55 Ở mức sản lượng 13,75 sp thì doanh nghi ệp :

a Tối đa hóa lợi mhuận

b Tối đa hóa sản lượng mà

không bị lỗ

c Tối đa hóa doanh thu

d Các câu trên đều sai

22/ Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí: TC = Q 2 + 60 Q +15.000, hàm số cầu thị trường có dạng:P = - 2Q +180 Mức giá bán để đạt được lợi nhuận tối đa:

a 140 b 100 c 120 d Các câu trên đều sai

23/ Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi cho

a 14.400.000 b 1.440.000 c 144000 d Các câu trên đều sai

25/ Một doanh nghiệp độc quyền bán hàng trên nhi ều thị trường tách biệt nhau,để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghi ệp nên phân phối sản lượng bán trên các thị trường theo nguyên tắc:

Trang 38

28/ Hàm tỗng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q 2 + 20 Q + 40.000, mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp tại đó có chi phí trung bình::

a 220 b 120 c 420 d

Các câu trên đều sai

29/ Trong các hàm sản xuất sau đây hàm số nào thể hiện tình trạng năng suất theo qui

b Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên

của 2 yếu tố sản xuất

c Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

d Các câu trên đều sai

31/ Cho hàm sản xuất Q = aX - bX 2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi

a Đường MPx có dạng

parabol

b Đường APx có dạng parabol

c Đường APx dốc hơn đường MPx

d Đường MPx dốc hơn đường APx

32/ Cho hàm sản xuất Q = K. L Đây là hàm sản xuất có:

33/ Hàm sản xuất của một doanh nghi ệp có dạng Q = L5K Trong dài hạn, nếu chủ

doanh nghiệp sử dụng các yếu tố đầu vào gấp đôi thì sản lượng Q sẽ:

a Tăng lên đúng 2 lần

b Chưa đủ thông tin để kết

luận

c Tăng lên ít hơn 2 lần

d Tăng lên nhiều hơn 2 lần

34/ Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q = 2K(L - 2), trong đó K và L là hai yếu tố sản xuất có giá tương ứng Pk = 600, P l = 300.Nếu tổng sản lượng của xí nghiệp là 784 sản phẩm, vậy chi phí thấp nhất để thực hiện sản lượng trên là:

Trang 39

a 17.400 b 14.700 c 15.000 d Các câu trên đều sai

35/ Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghi ệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a Sản xuất ở mức sản lượng

tại đó: MR = MC

b Ngừng sản xuất

c Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC

d Các câu trên đều có thể xảy

ra 36/ Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng:

a Nằm ngang b Dốc xuống dưới c Dốc lên trên

d Thẳng đứng

38/ Điều kiện cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a SAC min = LAC min b LMC = SMC =

MR = P

c Quy mô sản xuất của doanh nghiệp là quy mô sản xuất tối ưu

39/ Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhi ều hơn trong ngắn hạn là do:

a Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp

b Các xí nghiệp trong ngành tăng gi ảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c Cả a và b đều đúng d Cả a và b đều sai 40/ Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau.Nếu giá trên thị trường là 16đ/sp, tổng lợi nhuận tối đa là

Q: 0 10 12 14 16 18 20

Trang 40

TC: 80 115 130 146 168 200 250

a 170 b 88 c 120 d Các câu trên đều sai 41/ Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

a Lượng cung và lượng cầu

42/ Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn:LTC = Q 2 +100, mức sản lượng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp:

a Hệ số co giãn cầu theo giá ở các điểm khác nhau trên đường cầu thì khác nhau

b Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các yếu tố như là sở thích, thị hiếu của người tiêu thụ, tính chất thay thế của sản phẩm

c Đối với sản phẩm có cầu hoàn toàn không co giãn thì người tiêu dùng sẽ gánh chịu toàn bộ tiền thuế đánh vào sản phẩm

d Trong phần đường cầu co giãn nhi ều, giá cả và doanh thu đồng biến

45/ Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi Giá cả & số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ :

a Giá thấp hơn và số lượng

Ngày đăng: 11/06/2022, 15:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ LÀM BÀI - Tổng hợp đề thi kinh tế vĩ mô
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ LÀM BÀI (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w