KHÓA ĐÀO TẠO NHẬN THỨC HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP THEO ISO 45001 2018.Bài giảng giúp các doanh nghiệp bắt đầu thực hiện tiêu chuẩn ISO 45001:2018 một cách dễ dàng. Thông qua bài giảng nắm được các nội dung yêu cầu, cách thức triển khai tiêu chuẩn....
Trang 1NHẬN THỨC HỆ THỐNG QUẢN LÝ
AN TOÀN & SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP THEO ISO 45001:2018
Trang 2 Đúng giờ
Chuyển điện thoại sang chế độ thích hợp KHÔNG để chuông
Hạn chế ra ngoài trao đổi công việc trong lúc giải lao
Một người nói - mọi người nghe
Trao đổi đa chiều
Tích cực đưa ra câu hỏi, đóng góp ý kiến
Tích cực tham gia thảo luận nhóm
MỘT SỐ QUY ĐỊNH CẦN TUÂN THỦ
Trang 4Giới thiệu học viên
10 minutes
Giới thiệu
Trang 5Mục tiêu học tập
Có kỹ năng để:
• Phân tích hệ thống quản lý hiện hành so với yêu cầu của Tiêu chuẩn
• Thực hành các yêu cầu của ISO 45001:2018
• Tích hợp ISO 45001:2018 theo mô hình khung (cấu trúc HSL) với các hệ thống quản lý khác
Có kỹ năng để:
• Phân tích hệ thống quản lý hiện hành so với yêu cầu của Tiêu chuẩn
• Thực hành các yêu cầu của ISO 45001:2018
• Tích hợp ISO 45001:2018 theo mô hình khung (cấu trúc HSL) với các hệ thống quản lý khác
Có kiến thức để:
• Hiểu mô hình thực hiện ISO 45001:2018 theo chu trình
PDCA
• Các định nghĩa, khái niệm và yêu cầu ISO 45001:2018
trên quan điểm thực hành
• Xác định các lợi ích khi thực hiện HTQL ATSKNN có
hiệu lực
Có kiến thức để:
• Hiểu mô hình thực hiện ISO 45001:2018 theo chu trình
PDCA
• Các định nghĩa, khái niệm và yêu cầu ISO 45001:2018
trên quan điểm thực hành
• Xác định các lợi ích khi thực hiện HTQL ATSKNN có
hiệu lực
Trang 6Cấu trúc tài liệu
Phương pháp:
• Bài tập
• Thảo luận nhóm
Tài liệu:
• Tài liệu cho học viên
• Tiêu chuẩn ISO 45001:2018
Trang 7PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 82.2 triệu công nhân mất mạng trên toàn cầu hàng năm do các tai nạn và bệnh tật liên quan đến công việc (1)
Hơn 4.1 triệu Công nhân Hoa Kỳ bị bệnh nặng hoặc thương tích mỗi năm (1)
26.4 triệu ngày làm việc tại Anh bị mất do các bệnh liên quan đến công việc và thương tích ở nơi làm việc (2)
4% GNP thế giới bị mất do các tai nạn và bệnh tật liên quan đến lao động (3)
6,300 công nhân chết mỗi ngày do tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp (4)
1 Người lao động chết mỗi 15 giây (5)
Trang 10ISO LÀ GÌ?
◈ International Organization for Standardization (Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa)
◈ Bắt nguồn từ chữ ISOS của Hy Lạp, có nghĩa là đồng đẳng, bằng nhau…
◈ Thành lập năm 1947, trụ sở đặt tại Genève, Thụy Sỹ
◈ Có 161 (2018) nước thành viên trên cơ sở tự nguyện
◈ VN là thành viên chính thức của ISO từ năm 1977
◈ Ngoại trừ ISO 9000, ISO 14000, ISO 22000, ISO 27000, ISO 45001… đa số các tiêu chuẩn ISO là tiêu chuẩn
mang tính kỹ thuật đặc thù cao
Trang 11Vai trò: Xác định rõ các tiêu chuẩn
Trang 12Tiêu chuẩn có liên quan tới Hệ thống quản
lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
Xác định bởi ủy ban kỹ thuật 283 (ISO/PC 283)
ISO 45001là gì?
Trang 13ISO 45001 là gì?
O ccupational H ealth & S afety M anagement S ystems
ISO 45001 – tiêu chuẩn ISO đầu tiên về an toàn & sức khỏe nghề nghiệp
Được phát triển ban đầu bởi Viện tiêu chuẩn Anh – BSI
ISO 45001 được xây dựng để lấp đầy một khe hở mà chưa có tiêu chuẩn quốc tế nào tồn tại
Có thể áp dụng cho tất cả các tổ chức thuộc các quy mô, loại hình, sản xuất và cung cấp các sản phẩm và dịch vụ khác nhau
Trang 14Occupational Health & Safety Management Systems
Giúp các tổ chức kiểm soát được những mối nguy liên quan
đến OH&S và cải tiến liên tục Định hướng vào an toàn và sức khỏe
nghề nghiệp hơn là sản phẩm
ISO 45001 là gì?
Trang 15OHSAS 18001:1999 OHSAS 18001:2007 ISO 45001:2018
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
new
Trang 16 1992: Uỷ ban An toàn Sức khoẻ Anh công bố về hệ thống quản lý an toàn sức khoẻ tại nơi làm việc
1993: Hội đồng An toàn Sức khoẻ Anh công bố HSG65 - Thành công trong quản lý An toàn Sức khoẻ (Successful Health and Safety Management)
1996: Anh đưa ra tiêu chuẩn BS 8800, được sử dụng như là mô hình OHSAS
1999: Tiêu chuẩn OHSAS 18001 được công bố dựa trên BS 8800
2000: những hướng dẫn về OHSAS 18002 được công bố nhằm hỗ trợ trong việc thực hiện OHSAS
18001
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
Trang 17 Tháng 3/2013: Xác nhận sự cần thiết của tiêu chuẩn
Tháng 11/2013: Uỷ ban ISO / PC 283 lập kế hoạch cho sự phát triển và công bố tiêu chuẩn ISO 45001
Tháng 6/2014: ISO/CD 45001 (bản dự thảo đầu tiên của Ủy ban) được công bố
Tháng 3/2015: ISO/CD 45001 (bản dự thảo của Ủy ban lần 2) được công bố
Tháng 11/2015: ISO/DIS 45001 (Draft International Standard - bản dự thảo đầu tiên) được công bố
Tháng 5/2017: ISO/DIS 45001 (Draft International Standard -bản dự thảo lần 2) được công bố
Tháng 11/2017: ISO/FDIS 45001 (Final Draft International Standard dự thảo cuối cùng) được công bố
12/3/2018: ISO 45001 được chính thức công bố
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH (tiếp)
Trang 18PHẦN II: THUẬT NGỮ VỀ AT&SKNN
Trang 19Các thuật ngữ chung và các định nghĩa cốt lõi
Tổ chức (organization)
Người hoặc một nhóm người, có chức năng riêng của mình với trách nhiệm, quyền hạn và các mối quan hệ để đạt được mục tiêu đề ra
Bên quan tâm (interested party) Người hoặc tổ chức có thể ảnh hưởng, bị ảnh hưởng bởi, hoặc tự cảm thấy mình bị ảnh hưởng bởi quyết định hoặc hoạt động
Hệ thống quản lý (management system)
Tập hợp các yếu tố liên quan đến nhau hay tương tác của một tổ chức để thiết lập các chính sách và các mục tiêu và các quá trình để đạt được những mục tiêu
Lãnh đạo cao nhất (top management) Cá nhân hay nhóm người định hướng và kiểm soát một tổ chức ở cấp cao nhất
Hành động khắc phục (correctiive action) Hành động loại bỏ nguyên nhân sự không phù hợp để ngăn ngừa tái diễn
Bối cảnh của tổ chức (context of the organization)
Sự kết hợp của các vấn đề bên trong và bên ngoài có thể có ảnh hưởng sự tiếp cận của tổ chức đến sự phát triển và đạt được các mục tiêu của tổ chức (mục tiêu có liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ, đầu tư và hành đ ng hướng đến bên liên quan ô
Trang 20Các thuật ngữ chung và các định nghĩa cốt lõi
Thông tin dạng văn bản Thông tin cần thiết phải được tổ chức kiểm soát và duy trì, và phương tiện lưu trữ thông tin
Nhà thầu (contractor) Tổ chức bên ngoài cung cấp dịch vụ cho tổ chức theo thông số kỹ thuật, các điều điều khoản và điều kiện đã thỏa thuận
Kết quả hoạt động (performance) Kết quả đo lường được (định lượng/ định tính liên quan đến việc quản lý các hoạt động, quá trình, sản phẩm, dịch vụ, hệ thống của tổ chức)
Giám sát (monitoring) Việc xác định tnh trạng của m t hệ thống, một quá trình, m t sản phẩm, m t dịch vụ hay một hoạt động ô ô ô
Năng lực (competence) Khả năng áp dụng kiến thức và các kỹ năng để đạt được kết quả dự kiến
Thuê ngoài (động từ)/ Outsource
(verb) Sắp xếp để tổ chức bên ngoài thực hiện một phần chức năng hoặc quá trình của tổ chức
Trang 21NƠI LÀM VIỆC (WORK PLACE)
Địa điểm dưới sự kiểm soát của tổ chức, nơi cá nhân cần phải có mặt hoặc phải đến vì lý do công việc (ISO 45001, điều khoản 3.6)
– Khi xem xét các yếu tố tạo thành “Nơi làm việc”, cần xem xét đến các ảnh hưởng về an toàn & sức khỏe khi
– Nhân viên di chuyển hoặc quá cảnh (transit),
– Làm việc tại địa điểm của khách hàng hoặc
– Làm việc tại nhà
Trang 22NƠI LÀM VIỆC (WORK PLACE)
Nơi làm việc của Tổ chức gồm những địa điểm nào????
Trang 23MỐI NGUY (HAZARDS)
• Nguồn hoặc tnh huống có khả năng gây thương tích hoặc bệnh tật (hoặc kết hợp cả hai)
• (ISO 45001 điều khoản 3.19)
Trang 24TẠI SAO LẠI CÓ MỐI NGUY
• Sự chịu đựng của cơ thể có giới hạn
• Do đó con người cần được Bảo vệ chống lại các điều kiện hoặc tác động
không mong muốn
Trang 25CÁC LOẠI MỐI NGUY VẬT LÝ
• Nhiệt độ
• Tiếng ồn (dB)
• Điện : chạm điện, điện giật …
• Vật bay, trơn trượt …
Trang 26CÁC LOẠI MỐI NGUY VẬT LÝ
Quá trình cẩu: vật rơi, va đập khi kê lót,
Trang 27CÁC LOẠI MỐI NGUY HÓA HỌC
• Chất độc
– Chất vô cơ như chì, arsenic, silic,
– Chất hữu cơ như dung môi, nhựa resins, keo …
– Thuốc trừ sâu, chất độc da cam…
• Chất ăn mòn
• Chất dễ cháy
Trang 30CÁC LOẠI MỐI NGUY TÂM LÝ & SINH LÝ
Trang 31CÁC LOẠI MỐI NGUY “CÔNG THÁI HỌC”
Trang 32THƯƠNG TÍCH VÀ BỆNH TẬT
Tác động xấu đến tnh trạng thể chất, tinh thần hoặc nhận thức của cá nhân (ISO 45001, điều khoản 3.18)
• Những điều kiện này có thể bao gồm bệnh nghề nghiệp, ốm đau và tử vong.
• Thuật ngữ "thương tích và bệnh tật" hàm ý đến sự thương tích hay bệnh tật hoặc cả hai.
Trang 33BỆNH NGHỀ NGHIỆP
bệnh nghề nghiệp là loại bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động (điều 143 – Bộ luật
lao động 2012) (Bệnh bụi phổi, bệnh bụi silic,…)
bệnh nghề nghiệp không phải là loại bệnh lý thông thường mang tính bẩm sinh hoặc phát sinh từ điều kiện
sống, môi trường sống tự nhiên và xã hôi mà phải xuất phát từ yếu tố “nghề nghiệp”
Trang 34Sự việc phát sinh từ hoặc trong quá trình làm việc có thể hay gây ra thương tích và bệnh tật (ISO 45001, điều khoản 3.35)
• Một sự cố không có thương tích và bệnh tật xảy ra nhưng có tiềm năng xảy ra có thể được gọi là “near-miss”, “near-hit”, “close call” (suýt chết, hú hồn, tí nữa thì bị)
SỰ CỐ (INCIDENT)
Trang 35“ Tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào
trong cơ thể người lao động hoặc gây tử vong, xảy ra trong
quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc,
nhiệm vụ lao động”
TAI NẠN LAO ĐỘNG
Trang 37RỦI RO
Tác động của sự không chắc chắn
(ISO 45001 điều khoản 3.19)
- Rủi ro thường được đặc trưng bởi sự dẫn chiếu đến “sự kiện” tiềm ẩn (định
nghĩa tại ISO Guide 73: 2009, 3.5.1.3) và “hậu quả” (định nghĩa tại ISO Guide 73:
2009, 3.6.1.3), hoặc sự kết hợp giữa chúng.
Trang 38ĐÁNH GIÁ RỦI RO
Quá trình ước lượng mức độ của rủi ro có từ các
mối nguy có xem xét đến các biện pháp kiểm soát
hiện có và quyết định xem rủi ro đó có chấp nhận
được hay không
Trang 39PHẦN III: DIỄN GIẢI
ISO 45001:2018
Trang 40Cách tiếp cận quản lý của ISO 45001:2018
PDCA
Tư duy giảm thiểu rủi ro
Trang 42CẤU TRÚC CAO CẤP VÀ CẤU TRÚC ‘HỆ THỐNG QUẢN LÝ AT&SKNN’
6.2 Mục tiêu AT&SKNN
và kế hoạch đạt được mục tiêu
4 Bối cảnh của tổ
chức
5 Sự Lãnh đạo và tham gia của NLĐ 6 Hoạch định 7 Hỗ trợ
8 Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện
9 Đánh giá kết quả hoạt động 10 Cải tiến
4.1 Hiểu về bối cảnh tổ
chức
4.2 Hiểu nhu cầu và
mong đợi của NLĐ và các
bên quan tâm
9.1.1 Khái quát
9.1.2 Đánh giá sự tuân thủ
Trang 43-Plan
Do Check
Thông tin nôi bô, bên ngoài
Thông tin dạng văn bản
7 HỖ TRỢ
Nguồn lực
Năng lực
Nhận thức
Thông tin nôi bô, bên ngoài
Thông tin dạng văn bản
8 Hoạch định và kiểm soát thực hiện
Loại bỏ mối nguy và giảm thiểu rủi ro
Mua sắm
8 Hoạch định và kiểm soát thực hiện
Loại bỏ mối nguy và giảm thiểu rủi ro
Mua sắm
9 Đánh giá kết quả thực hiện
Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá
Đánh giá sự tuân thủ
Đánh giá nôi bô
Xem xét của lãnh đạo
9 Đánh giá kết quả thực hiện
Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá
Đánh giá sự tuân thủ
Đánh giá nôi bô
Xem xét của lãnh đạo
4 Bối cảnh tổ chức
Hiểu tổ chức và bối cảnh của nó
Hiểu nhu cầu và mong đợi các bên quan tâm
Xác định phạm vi áp dụng hệ thống quản lý
Hệ thống quản lý AT&SKNN
4 Bối cảnh tổ chức
Hiểu tổ chức và bối cảnh của nó
Hiểu nhu cầu và mong đợi các bên quan tâm
Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn
Sự tham gia, tham vấn của NL
5 Lãnh đạo & NLĐ
Lãnh đạo và cam kết
Chính sách
Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn
Sự tham gia, tham vấn của NL
6 Hoạch định
Hành đông giải quyết rủi ro và cơ hôi
Mục tiêu và Kế hoạch nhằm đạt được mục tiêu
6 Hoạch định
Hành đông giải quyết rủi ro và cơ hôi
Mục tiêu và Kế hoạch nhằm đạt được mục tiêu
10 Cải tiến
Sự cố, sự không phù hợp và hành đông khắc phục
Cải tiến thường xuyên
10 Cải tiến
Sự cố, sự không phù hợp và hành đông khắc phục
Cải tiến thường xuyên
HỆ THỐNG QUẢN LÝ ISO45001:2018
Trang 44• Điều 1 – Phạm vi
• Điều 2 - Tài liệu tham chiếu
• Điều 3 – Thuật ngữ và định nghĩa
HỆ THỐNG QUẢN LÝ ISO 45001:2018
Trang 45Điều 4 – Bối cảnh của tổ chức
Trang 47BỐI CẢNH TỔ CHỨC
4.1 Hiểu tổ chức và bối cảnh của tổ chức
• Xác định các vấn đề bên ngoài và nội bộ liên quan ảnh hưởng khả năng đạt được đầu ra mong muốn hệ thống quản lý AT&SKNN.
Vấn đề bên ngoài: Xã hội và văn hóa, chính trị, pháp luật, quy định, tài chính, công nghệ, kinh tế, môi trường cạnh tranh quốc tế, quốc gia, vùng, địa phương, các nhân tố chính và xu hướng ảnh
hưởng mục tiêu của tổ chức, mối quan hệ , nhận thức và giá trị của các bên quan tâm bên ngoài (BPEST/PESTLE – Business - Political – Economic – Social - Technological – Legal - Environmental).
Vấn đề nội bộ: Hoạt động, sản phẩm, dịch vụ, các định hướng chiến lược,văn hóa, khả năng (ví dụ: Con người, kiến thức, quá trình, hệ thống) SWOT - Điểm mạnh (Strengths), Điểm yếu
(Weaknesses), Cơ hội (Opportunities) và Nguy cơ (Threats).
Trang 48
4.2 Hiểu nhu cầu và mong đợi của người lao động và các bên quan tâm khác
Tổ chức phải xác định:
Bên quan tâm khác ngoài NLĐ liên quan hệ thống quản lý AT&SKNN
Các yêu cầu và mong đợi của NLĐ và các bên quan tâm
Các yêu cầu và mong đợi nào trở thành yêu cầu pháp lý và yêu cầu khác phải tuân thủ
BỐI CẢNH TỔ CHỨC
Trang 49Các bên quan tâm là ai?
Yêu cầu các bên quan tâm là gì?
Pháp lý
Công đồng dân cư
Chính quyền địa phương
Bên quan tâm khác
Trang 50• 4.3 Xác định phạm vi áp dụng hệ thống quản lý AT&SKNN:
Tổ chức phải xác định ranh giới và khả năng áp dụng của hệ thống quản lý AT&SKNN để thiết lập phạm vi:
Khi thiết lập phạm vi, tổ chức phải:
Hệ thống quản lý OH&S phải bao gồm các hoạt động, sản phẩm và dịch vụ trong phạm vi kiểm soát hoặc ảnh hưởng của tổ chức có thể tác động đến kết quả hoạt động OH&S của tổ chức
BỐI CẢNH TỔ CHỨC
Trang 514.4 Hệ thống quản lý AT&SKNN
Để đạt được kết quả đầu ra mong muốn, cải tiến kết quả thực hiện hệ thống quản lý AT&SKNN Tổ chức cần thiết lập, thực hiện, duy trì và cải tiến hệ thống quản lý AT&SKNN, bao gồm các quá trình cần thiết và sự tương tác của chúng theo yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản lý AT&SKNN
BỐI CẢNH TỔ CHỨC
Trang 52TỔ CHỨC
Kết quả đầu ra OH&S
Vấn đề nội bộ và bên
ngoài Mục đích
Ranh giới và áp dụng (Phạm vi)
NLĐ & các bên quan tâm hệ thống OH&S
Trang 53Điều 5 – Sự lãnh đạo và sự tham gia của người lao động
Trang 54 Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn
Sự tham gia và tham vấn của NLĐ
5 Lãnh đạo & NLĐ
Lãnh đạo và cam kết
Chính sách
Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn
Sự tham gia và tham vấn của NLĐ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ ISO 45001:2018
Trang 55ĐIỀU 6 – Hoạch định
Trang 57 Rủi ro AT&SKNN và các rủi ro khác
Cơ hội AT&SKNN và các cơ hội khác
Các yêu cầu tuân thủ (6.1.3)
Duy trì thông tin dạng văn bản
RISK? OPPORTUNITY?
Trang 58HOẠCH ĐỊNH
6.1.2 Nhận biết mối nguy và đánh giá rủi ro và cơ hội
6.1.2.1 Nhận biết mối nguy
Tổ chức phải thiết lập, thực hiện và duy trì một (các) quá trình để nhận biết một cách chủ động và liên tục các mối nguy.
Quá trình này phải tính đến nhưng không giới hạn ở các vấn đề sau:
a, cách thức công việc được tổ chức, các yếu
tố xã hội (bao gồm cả khối lượng công việc,
giờ làm việc, trù dập, quấy rối và bắt nạt),
sự lãnh đạo và văn hoá trong tổ chức;
RISK? OPPORTUNITY?
Trang 59HOẠCH ĐỊNH
6.1.3 Xác định các yêu cầu pháp lý và các yêu cầu khác
Tổ chức phải thiết lập, thực hiện và duy trì một (các) quá trình để:
a) xác định và tiếp cận với các yêu cầu được cập nhật về pháp lý và các yêu cầu khác liên
quan đến các mối nguy và rủi ro OH&S và hệ thống quản lý OH&S;
b) xác định cách thức thực hiện các yêu cầu pháp lý và các yêu cầu khác đối với tổ chức
và những gì cần được trao đổi thông tin;
c) có tính đến các yêu cầu pháp lý và các yêu cầu khác khi thiết lập, thực hiện, duy trì và
cải tiến thường xuyên hệ thống quản lý OH&S
RISK?
OPPORTUNITY?