1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TỔ CHỨC TƯ VẤN CHỨNG NHẬN NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG VNC ĐÀO TẠO NHẬN THỨC CHUNG VỀ Global G.A.P

145 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 7,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• FV 5 Harvest and Post-Harvest Product HandlingActivities – Thu hoạch và Sau thu hoạch Hoạt động xử lý sản phẩm... • FV 5 Harvest and Post-Harvest Product HandlingActivities – Thu hoạch

Trang 1

ĐÀO TẠO NHẬN THỨC CHUNG VỀ

GlobalG.A.P

Hồ Chí Minh, tháng 09/2019

Trang 2

I.Tổng quan về GLOBALG.A.P.

II Các quy định chung

III Áp dụng cho các nông trại

Trang 3

3

Trang 4

• Nâng cao uy tín - Quy trình mạnh mẽ

• Đảm bảo thẩm quyền của đánh gía viên

• Hài hòa các tiêu chí kỹ thuật

• Khuyến khích bảo đảm trang trại

Trang 5

5

Trang 6

6

Trang 7

SCOPE

Trang 8

8

Trang 9

9

Trang 10

10

Trang 11

11

Trang 12

12

Trang 13

13

Trang 14

14

Trang 15

15

Trang 16

16

Trang 17

17

Trang 18

18

Trang 19

19

Trang 20

20

Trang 21

21

Trang 22

22

Trang 23

23

Trang 24

24

Trang 25

25

Trang 26

26

Trang 27

27

Trang 28

28

Trang 29

29

Trang 30

30

Trang 31

31

Trang 32

32

Trang 33

AF 1: Site history and site management - lịch sử và quản lý vị trí

Trang 34

AF 1: Site history and site management - lịch sử và quản lý vị trí: đánh giá rủi

ro theo IFA CPCC Phụ lục 1

Trang 35

AF 2: Record keeping, internal self-assessment/inspection - Lưu trữ hồ sơ, đánh giá nội

bộ và giám định

AF 3: Hygiene – vệsinh

Trang 36

AF 4: Workers’ health, safety, and welfare - sức khỏe, an toàn & phúc lợi côngnhân

Trang 37

AF 4: Workers’ health, safety, and welfare - sức khỏe, an toàn & phúc lợi côngnhân

Trang 38

AF 4: Workers’ health, safety, and welfare - sức khỏe, an toàn & phúc lợi côngnhân

Trang 39

AF 5: Subcontractors – nhà thầuphụ

Trang 40

AF 6: Waste and pollution management, recycling, re-use - quản lý ô nhiễm và chất thải, tái chế và

tái sửdụng

Trang 41

AF 7: Conservation – bảotồn

Trang 43

AF 10: Food defense – phòng vệ thực phẩm

Phòng vệ thực phẩm là những hoạt động liên quan đến việc

bảo vệ nguồn cung cấp thực phẩm cho một quốc gia, vùng lãnh thổ hoặc nhà cung cấp thực phẩm

lớn chống lại những hành động gây lây nhiễm hoặc can thiệp có tính toán và có chủ ý.

Trang 44

AF 11: Globalg.A.P Status – trạng thái

globalg.A.P

Tất cả hồ sơ giao dịch có bao gồm việc

tham chiếu tới trạng thái chứng nhận

GLOBALG.A.P và số GGN

AF 12: Logo use – sử dụng loGO

Trang 45

AF 13: Traceability and segregation - truy xuất và tách biệt

Trang 46

AF 14: Mass balance - cân bằng đầu vào đầu ra

Trang 47

AF 15: Food safety policy declaration - tuyên bố chính sách an toàn thựcphẩm

AF 16: Food fraud mitigation - giảm gian lận thực phẩm

Trang 48

AF 17: Non-conforming product - sản phẩm không

phù hợp

Trang 49

49

Trang 50

•CB 1 Traceability – Truy xuất nguồn gốc

•CB 2 Propagation Material – Giống cây

Trang 52

• CB 1 Traceability – Truy xuất nguồn gốc

Trang 53

• CB 2 Propagation Material – Giống cây trồng

- Variety Registration – Đăng ký giống

- CB 2.1 Quality and Health – Chất lượng và Sứckhỏe

- CB 2.2 Chemical Treatments and Dressings – Xử lý hóa chất và lớpphủ

- CB 2.3 Các sinh vật biến đổi Gen (Không áp dụng nếu không sử dụng GMO

Trang 54

• CB 3 Soil Management and Conservation – Quản lý và bảo vệ đất

- CB 3.1-3.3 Soil Management – Quản lý đất

- CB 3.4 and 3.5 Soil Conservation – Bảo tồn đất

- CB 3.6 and 3.7 Soil Analysis and Records – Phân tích và ghi thông tin về đất

Trang 55

• CB 4 Fertilizer Application – Sử dụng phân bón

-CB 4.1 Advice on Quality and Type of

Fertilizer – Tư vấn về loại và chất lượng phân

bón

-CB 4.2 Records of Application – Hồ sơ sử dụng

-CB 4.3 Fertilizer Storage – Lưu trữ phân bón

-CB 4.4 Organic Fertilizer – Phân bón hữu cơ

Trang 56

• CB 4 Fertilizer Application – Sử dụng phân bón

Trang 57

• CB 4 Fertilizer Application – Sử dụng phân bón

Trang 58

• CB 4 Fertilizer Application – Sử dụng phân bón

Trang 59

• CB 4 Fertilizer Application – Sử dụng phân bón

Trang 60

• CB 4 Fertilizer Application – Sử dụng phân bón

Trang 61

• CB 5 Water Management – Quản lý nước

-CB 5.1 Predicting Irrigation Requirements – Dự đoán nhu cầu

tưới tiêu

-CB 5.2 Irrigation/Fertigation Management – Quản lý tướitiêu

Trang 62

• CB 5 Water Management – Quản lý nước

-CB 5.3 Water Quality

-CB 5.4 Supply of Irrigation/Fertigation Water –Cung

cấp nước tưới tiêu (tính pháp lý)

-CB 5.5 Water Storage Facilities – Thiết bị dự trữ nước

Trang 63

• CB 6 Integrated Pest Management – Xử lý dịch hại tổng hợp

- CB 6.1 Hỗ trợ thực hiện được chứng minh

qua huấn luyện và tư vấn

+ CB 6.2 Prevention (Major Must) – Ngăn ngừa (Major Must)

+ CB 6.3 Observation and Monitoring (Major Must) – Quan

sát và Giám sát (Major Must)

+ CB 6.4 Intervention (Major Must) – Can thiệp

+ CB 6.5 If repeated controls, show evidence of following

antiresistance recommendations – Nếu kiểm soát lặp lại, chỉ ra

bằng chứng các khuyến nghị sự kháng thuốc (Minor Must)

Xem Phụ lục CB2 IPM Bộ công cụ

Trang 64

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

-CB 7.1 Choice of PPP – Lựa chọn Thuốc bảo vệ thực vật

-CB 7.2 Advice on Quantity and Type of PPP – Lời khuyên về Số

lượng và loại thuốc bảo vệ thực vật

-CB 7.3 Records of Application – Hồ sơ sửdụng

-CB 7.4 Pre-harvest Interval (PHI) – Thời gian sử dung trước thu

Trang 65

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

- CB 7.7 PPP Storage – Lưu trữ PPP

Trang 66

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

- CB 7.7 PPP Storage – Lưu trữ PPP

Trang 67

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

- CB 7.7 PPP Storage – Lưu trữ PPP

Trang 68

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

- CB 7.8 PPP Handling – Xử lý thuốc

Trang 69

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

- CB 7.9 Empty PPP Containers – Hộp thuốc PPP đã hết

Trang 70

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

- CB 7.9 Empty PPP Containers – Hộp thuốc PPP đã hết

Trang 71

• CB 7 Plant Protection Products – Sản phẩm bảo vệ thực vật

- CB 7.10 Obsolete PPP – Thuốc bảo vệ thực vật lỗi thời

Trang 72

• CB 8 Equipment – Thiết bị

- CB 8.1 Equipment Sensitive to Food Safety – Thiết bị nhạycảm

với an toàn thực phẩm

Trang 73

• CB 8 Equipment – Thiết bị

- CB 8.2 Equipment Sensitive to Environment – Thiết bị nhạy

cảm với môi trường

Ví dụ:

Thiết bị rải phân bón: Tối thiểu, phải có hồ sơ bằng văn bản chỉ rõ

việc hiệu chỉnh được thực hiện bởi một công ty chuyên biệt, nhà

cung cấp thiết bị rải phân bón hoặc bởi người chịu trách nhiệm kỹ

thuật của nông trại trong vòng 12 tháng qua.

Trang 74

• CB 8 Equipment – Thiết bị

-CB 8.3 Documented evidence of involvement of

independent

calibration scheme - Tài liệu bằng chứng về thực hiện

quy trình hiệu chuẩn độc lập

-CB 8.4 Equipment for PPP applications stored securely

and pose no risk in terms of harvested product

contaminationThiết bị cho các sử dụng PPP được lưu trữ

an toàn và không có rủi ro về ô nhiễm sản phẩm được

thu hoạch

Trang 75

PPP use in countries that allow

extrapolation – PPP sử dụng tại quốc gia cho

phép ngoại suy

Trang 76

•ANNEX CB 4 – Phụ lục CB 4

Residue analysis – Phân tích dư lượng

•ANNEX CB 5 – Phụ lục CB 5

MRL exceedance risk assessment – Đánh giá rủi

ro vượt quá mức tối thiểu

•ANNEX CB 6 – Phụ lục CB 6

Visual inspection and functional tests of

application equipment – Giám định bằng mắt và

kiểm tra chức năng bằng thiết bị

Trang 77

77

Trang 78

•FV 4 Pre-Harvest – Tiền thu hoạch

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product

Handling) Activities – Thu hoạch và Sau

thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 79

• FV 1 Site Management – Quản trị vùngtrồng

Trang 80

• FV 2 Soil Management – Quản trị đất

Trang 81

• FV 3 Subtrates – Chất nền

Trang 82

•FV 4 Pre-Harvest – Tiền thu hoạch - FV 4.1.1: đánh giá rủi ro về chất lượng vi

sinh vật của nước

Trang 83

với ra ăn lá)

Trang 84

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) FV 5.1: Nguyên tắc vệ sinh

Trang 85

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) FV 5.2: Trang thiết bị vệ sinh

Trang 86

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 87

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 88

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 89

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 90

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 91

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 92

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 93

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 94

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 95

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 96

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

FV 5.3.1: nước/nước đá

Trang 97

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.4.1: nhiễm bẩn sản phẩm

Trang 98

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.4.2: thu gom/lưu trữ/phân

phối sản phẩm đã đóng gói

Trang 99

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.4.3: Vật liệu đóng gói

Trang 100

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) ) - FV 5.4.4-6: Vật liệu đóng gói,

chất tẩy rửa, bôi trơn

Trang 101

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.4.7-8: xe nâng và các

phương tiện vận chuyển

Trang 102

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling) Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.4.9-10: đèn có nắp chụp bảo

vệ chất liệu là kính và nhựa

Trang 103

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.5.1: nhiệt độ và ẩm độ

Trang 104

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 105

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 106

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 107

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm)

Trang 108

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.6: Kiểm soát các loài gây

hại

Trang 109

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.7.1: nước được sử dụng cho

việc rửa thành phẩm

Trang 110

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.7.2: nước được tái sử dụng

với các chất khử trùng

Trang 111

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.7.3: Phòng thí nghiệm dùng

để phân tích nước

Trang 112

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.8.1-6: Chất xử lý sau thu

hoạch

Trang 113

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.8.7: hồ sơ về công tác xử lý

sau thu hoạch

Trang 114

•FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.8.8-10: hồ sơ về sử dụng

PPP

Trang 115

• FV 5 Harvest and Post-Harvest (Product Handling)Activities – Thu hoạch và

Sau thu hoạch (Hoạt động xử lý sản phẩm) - FV 5.9: Chất gây dị ứng

Trang 116

Annex FV 1:GLOBALG.A.P Guideline:

Microbiological Hazards During Growing and

Handling - Phụ lục FV 1: Hướng dẫn GLOBALG.A.P.: Mối nguy hại vi sinh vật trong quá trình

gieo trồng và sơ chế

Trang 117

117

Trang 118

CC 5: Harvested Crop Handling – Xử lý cây

trồng sau thu hoạch

Trang 119

CC 1: Propagation Material – Giống câytrồng

Trang 121

CC 5: Harvested Crop Handling – Xử lý cây trồng sau thu

hoạch

Trang 122

CC 5: Harvested Crop Handling – Xử lý cây trồng sau thu

hoạch

Trang 123

CC 5: Harvested Crop Handling – Xử lý cây trồng sau thu

hoạch

Trang 124

CC 5: Harvested Crop Handling – Xử lý cây trồng sau thu

hoạch

Trang 125

CC 5: Harvested Crop Handling – Xử lý cây trồng sau thu

hoạch

Trang 126

CC 5: Harvested Crop Handling – Xử lý cây trồng sau thu

hoạch

Trang 127

127

Trang 128

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

1.Introduction to GLOBALG.A.P – Giới thiệu

về GLOBALG.A.P.

2 Certification Options – Các kiểu chứng nhận

3.Requirements for GLOBALG.A.P QMS –

Yêu cầu đối với GLOBALG.A.P QMS

4.Assessment process

(Registration-Assessment-Certification) – Quy trình đánh giá (Đăng

ký-Đánh giá-Chứng nhận)

Trang 129

1 Introduction to GLOBALG.A.P –

Giới thiệu về GLOBALG.A.P.

- GLOBALG.A.P là một tổ chức tư nhân

đặt ra các tiêu chuẩn tự nguyện để chứng

nhận các sản phẩm nông nghiệp trên toàn

cầu.

Trang 130

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

1 Introduction to GLOBALG.A.P – Giới

thiệu về GLOBALG.A.P.

– Các tiêu chuẩn chứng nhận Nông trại Tích hợp

của GLOBALG.A.P được thiết kế chủ yếu để

trấn an người tiêu dùng về an toàn thực phẩm,

giảm tác động môi trường của sản xuất nông

nghiệp/chăn nuôi/nuôi trồng thủy sản và bảo vệ

sức khỏe và an toàn của người lao động cũng

như phúc lợi động vật.

Trang 131

1 Introduction to GLOBALG.A.P –

Giới thiệu về GLOBALG.A.P.

– Mục tiêu của khóa đào tạo này: Hài hòa

với tiếp cận của các thanh tra viên của

GLOBALG.A.P đối với QMS.

Trang 132

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

Trang 133

133

Trang 134

3 Requirements for GLOBALG.A.P.

QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P.

Trang 135

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Complaint handling – Xử lý phàn nàn

Trang 136

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Internal QMS audit – Đánh giá QMS Nội bộ

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

Trang 137

3 Requirements for GLOBALG.A.P.

QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P.

QMS

- Internal producer and production site

inspections – Kiểm tra tại cơ sở sản xuất và

NSX nội bộ

- Non compliances, corrective actions and

sanctions – Không tuân thủ, hành động

khắc phục và xử phạt

Trang 138

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Product traceability and segregation – Truy xuất và phân tách sản phẩm

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

Trang 139

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Withdrawal of product – Rút lại sảnphẩm

Trang 140

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Subcontractors – Nhà thầu phụ

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

Trang 141

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Registration of additional producers or production sites to the certificate - Đăng ký thêm NSX

hoặc cơ sở sản xuất để chứng nhận

Trang 142

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Logo use – Sử dụng logo

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

Trang 143

3 Requirements for GLOBALG.A.P QMS - Yêu cầu cho GLOBALG.A.P QMS

- Internal auditor and inspector qualifications and responsibilities

Trang 144

4 Assessment process (registration-assessment-certification) quy trình

đánh giá (đăng ký- đánh giá-chứng nhận)

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (QMS)

Trang 145

4 Assessment process (registration-assessment-certification) quy trình

đánh giá (đăng ký- đánh giá-chứng nhận)

Ngày đăng: 23/05/2021, 00:53

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w