1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG hóa 11 HOC KI 1

26 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 914,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập và kiểm tra học kì 1 hóa học lớp 11 được biên soạn đầy đủ và phân loại mức độ có đáp án và thang điểm chi tiết cho giáo viên chấm điểm và biên soạn các đề kiểm tra cho học sinh. Đề cương ôn tập và kiểm tra học kì 1 hóa học lớp 11 được biên soạn đầy đủ và phân loại mức độ có đáp án và thang điểm chi tiết cho giáo viên chấm điểm và biên soạn các đề kiểm tra cho học sinh.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN HÓA 11 – KHTN

A Các electron chuyển động tự do B Các cation và anion chuyển động tự do.

C Các ion H+ và OH- chuyển động tự do D Các ion được gắn cố định tại các nút mạng.

chất điện li là

C Sn(OH)2, AgCl, HNO2 D Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.

A NaCl, CuSO4, Fe(OH)3, HBr B KNO3, H2SO4, CH3COOH, NaOH

C Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

A Na2SO4 B HCl C CH3COOH D Ba(OH)2

A H2S, HNO3 B HBr, H2SO4C HClO4, H3PO4 D H2S, H3PO4

A H2 + Br2 → 2HBr B.2HBr → H2 + Br2 C H + Br → HBr D HBr → H+ + Br

A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

Trang 2

A Mg(OH)2 B Zn(OH)2 C Al(OH)3 D Cr(OH)3

A Na2CO3 B K2SO4 C Ca(HCO3)2 D CH3COONa

Câu 21- TH: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

Câu 22- TH: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

A NH4Cl và AgNO3 B NaOH và H2SO4.

Câu 23-TH: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ , SO42- , NH4+ , Cl– Cô cạn dung dịch X thu được tối đabao nhiêu muối?

Câu 24-TH : Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

A [H+] < [CH3COO-] B [H+] = 0,10M C [H+] < 0,10M D [H+] > [CH3COO-]

Câu 25-TH: Hòa tan 14,2 gam Na2SO4 trong nước thu được dd A chứa số mol ion SO42- là:

Câu 26-TH: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+.Giá trị m là

A 34,2 gam B 51,3 gam C 68,4 gam D 102,6 gam

Câu 27-TH: Một dung dịch có chứa các ion với nồng độ tương ứng như sau: Na+ 0,1 M ; Cu2+ 0,2 M ;SO42- 0,1 M ; Cl  x M Giá trị của x là:

Câu 28-TH: Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sauđây đúng?

A a + b = (c + d) B a + 3b = (c + 2d) C a + 3b = -(c + 2d) D a + 3b + c + 2d = 0 Câu 29-TH: Hòa tan 224 ml (đktc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch pH của dung dịchthu được là

Câu 30-TH: Ở điều kiện thường, dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong 4 dung dịch ?

Câu 31-TH: Thể tích nước cần cho vào 5 ml dung dịch HCl pH = 2 để thu được dung dịch HCl pH =3là

Câu 32-TH : Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1 lít có giá trị pH là:

Câu 33-TH: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?

A Ca(HCO3)2 và H2SO4 B KNO3 và BaCl2 C Fe2(SO4)3và KOH D CaCl2 và Na2CO3 Câu 34-TH: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

A AlCl3 và NaOH B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3.

Câu 35-TH: Dung dịch NaOH có pH = 12 Vậy nồng độ mol/lit của dd NaOH là

Câu 36-TH: Dung dịch HCl pH=2 Nồng độ mol/l của HCl là

Trang 3

Câu 37-TH: Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là

A Al(NO3)3 và NaOH B HNO3 và Ca(HCO3)2

Câu 38-TH: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì không thấy kết tủa Dung dịch X chứa

A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 C AgNO3 D Ba(NO3)2

Câu 39-TH:Cho các dung dịch sau : H2SO4, HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol và có các giá trị

pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH ?

A pH3 < pH2 < pH1 B pH3 < pH1 < pH2

C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3

Câu 40-TH:Cho các phản ứng sau:

(a) NaOH + HCl  NaCl + H2O

(b) Mg(OH)2 + H2SO4  MgSO4 + 2H2O

(c) 3KOH + H3PO4  K3PO4 + 3H2O

(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl  BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn OH- + H+  H2O là

II NITƠ – PHOTPHO (40 câu)

A liên kết đơn B liên kết đôi C liên kết ba D liên kết ion

A 0, +1, +2, +3, +4, +5 B -3, 0, +1, +2, +3

C 0, +1, +2, +5 D -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

A NH4NO2 B HNO3 C Không khí lỏng D NH4NO3

A (NH4)3PO4 + 3OH-  3 NH3 + 3H2O + PO4

3-B (NH4)3PO4 + 3Na+ + 3OH-  3NH3 + 3H2O + Na3PO4

C 3NH4+ + 3OH-  3 NH3 + 3H2O

D NH4+ + OH-  NH3 + H2O

A (NH4)2SO4 + 2NaOH  2NH3 + 2H2O + Na2SO4

B 2NO2 + 2NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O

C 3NH3 + 3H2O + AlCl3  Al(OH)3  + 3NH4Cl

D NH3 + H2SO4  NH4HSO4

Câu 6-NB: NH4+ là gốc có tên gọi

A Hiđrat B Nitrat C Amoni D Nitrit

A Cu, Ag B Al, Fe C Fe, Pb D Al, Hg

Trang 4

Câu 16-NB: Công thức của liti nitrua là

A (NH4)3PO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NaCl

A 3s23p5 B 2s22p3 C 3s23p3 D 2s22p4

Câu 25-TH. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:

Câu 26-TH. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau:

A CuO, NO2 và O2 B Cu, NO2 và O2

Câu 27-TH. Khi nhiệt phân AgNO3 thu được sản phẩm là

A Ag2O, NO2 và O2 B Ag, NO2 và O2 C Ag2O và NO2 D Ag và NO2

Câu 29-TH: Nung NH4NO2 sinh ra khí X Khí X là

Câu 32-TH : Phát biểu không đúng là

A HNO3 có tính axit mạnh và oxi hóa mạnh

B Tất cả muối nitrat đều dễ tan trong nước

C Al, Fe bị thụ động hóa với HNO3 loãng nguội

D Trong thực tế, NH4HCO3 được dùng làm xốp bánh

Câu 33-TH : Sục từ từ khí NH3 vào dung dịch muối X thì thấy xuất hiện kết tủa màu trắng Muối X là

Câu 34-TH: Trong phương trình hoá học: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O Amoniac đóng vai trò là

Câu 35-TH: Khi làm thí nghiệm với HNO3, để loại bỏ khí NO2 sinh ra bằng cách dẫn vào dung dịch

chứa chất nào sau đây?

Câu 36-TH: Dung dịch amoni sunfat tác dụng với dung dịch chất X thấy có khí thoát ra và kết tủa

trắng Dung dịch chất X là

Câu 37-TH: Chất nào sau đây có thể khử HNO3 loãng?

Câu 38- TH:Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Trang 5

Câu 39- TH: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO Tổng các hệ số trong phương trình phảnứng oxi hoá khử này bằng

Câu 40- TH: Khi làm thí nghiệm với HNO3, để loại bỏ khí NO2 sinh ra bằng cách dẫn vào dung dịch

chứa chất nào sau đây?

III CACBON – SILIC (20 câu)

A 3CO + Fe2O3   3CO2 + 2Fet o B CO + Cl2   COCl2

C C + CuO  Cu + CO2 D C + H2O CO + H2

A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3

C CaCO3.MgCO3 D FeCO3.Na2CO3

A tính khử B Tính oxi hóa C Oxit axit D Oxit bazơ

A tính khử B Tính oxi hóa C Oxit axit D Oxit bazơ

Câu 10 TH. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch nước vôi trong, muối tạo thành sau phản ứng là

Câu 11 TH. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Cho qua dung dịch HCl B Cho qua dung dịch H2O

C Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D Cho hỗn hợp qua NaHCO3

Câu 12 TH. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây (ở đk thích hợp)?

A Na2O, NaOH và HCl B Al, HNO3 và KClO3

C Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 D NH4Cl, KOH và AgNO3

Câu 13 TH. Cho khí CO qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứnghoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chất rắn X gồm

A Cu, Al, MgO và Pb B Pb, Cu, Al và Al

C Cu, Pb, MgO và Al2O3 D Al, Pb, Mg và CuO

Câu 14 TH. Khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ sốtrong phương trình hoá học của phản ứng là

A 4 B 5 C 6 D 7

Trang 6

IV KIẾN THỨC TỔNG HỢP (20 câu)

Dạng 1 Áp dụng định luật bảo toàn điện tích (4 câu)

Câu 1-VD: Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl- , 0,04 mol Na+ , x mol Fe3+ và y mol SO42- Khi cô cạn Xthu được 7,715 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là

A 0.05 và 0,05 B 0,03 và 0,02 C 0,07 và 0,08 D 0,018 và 0,027.

Câu 2-VD: Một dung dịch X chứa: 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol Na+, x mol Cl- và y mol SO24

Cho dungdịch X cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Giá trị của x, y là ?

A 0,020 và 0,03 B 0,030 và 0,020 C 0,05 và 0,01 D 0,01 và 0,05

Câu 3-VD:Cho dung dịch X gồm các ion : Na+ (0,4 mol); Ba2+ và Cl- Dung dịch Y gồm các ion: K+,

NH4+ và SO42- Trộn X với lượng dư dung dịch Y thu được 69,9 gam kết tủa Số mol của Cl- trong X là

Câu 4-VD: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl(x mol) và SO2 

-4 (y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất rắn Giátrị của x và y lần lượt là

C 0,3 mol 0,25 mol D 0,47 mol và 0,2 mol.

Dạng 2 Bài toán pH (4 câu)

Câu 1-VDC: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch

hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 2-VDC: Trộn 400 ml dung dịch X chứa HNO3 0,5M và HCl 0,125M với 100 ml dung dịch Y

chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dung dịch thu được có pH là

Câu 3-VDC: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch

(gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 4-VDC: Trộn 200 ml dung dịch X chứa HNO3 0,5M và HCl 0,5M với 100 ml dung dịch Y chứa

NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dung dịch thu được có pH là

Câu 1-VDC: Thể tích khí NO2 thu được ở đktc khi cho 1,6 g Cu tác dụng với dd HNO3 đặc, dư là

A 1,12 lít B 3,36 lít C 0,56 lít D 2,24 lít

Câu 2-VDC: Cho axit HNO3 tác dụng với 3,6 gam Mg chỉ thu được V lít khí N2 (là sản phẩm khử duy

nhất, ở đktc) Giá trị V là

A 3,36 lít B 0,672 lít C 6,72 lít D 1,12 lít

Câu 3-VDC: Cho 6 g hợp kim Mg và Al vào dd HNO3 đặc, nguội lấy dư thì có 4,48 lít khí NO2 (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim là :

A 20% Mg ; 80% Al B 60% Mg ; 40% Al

C 40% Mg ; 60% Al D 80% Mg ; 20% Al

Câu 4-VDC Hoà tan m gam Fe vào dd HNO3 loãng (dư) thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử

duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là:

A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,6 gam

Trang 7

Dạng 4 Bài toán hỗn hợp oxit, kim loại, hợp chất tác dụng với HNO 3 (4 câu)

Câu 1-VDC: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng

(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dd X thuđược m gam muối khan Giá trị m là:

A 38,72 gam B 35,50 gam C 49,09 gam D 34,36 gam

Câu 2-VDC: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3,

Fe3O4 và Fe dư Hòa tan A vừa đủ bởi 200ml dd HNO3 thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giátrị của m và nồng độ mol/ l của dd HNO3 là

A 10,08g và 3,2M B 10,08g và 2M C 11,2g và 3,2M D 11,2g và 2M

Câu 3-VDC: Nung 7,28 gam bột sắt trong oxi, thu được m gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn

hợp X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thoát ra 1,568 lít NO2 (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của m là:

Câu 4-VDC: Hoà tan hoàn toàn 25,6 g hỗn hợp Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư thu được

dung dịch Y và V lít khí NO duy nhất Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được126,25g kết tủa Giá trị của V là:

Dạng 5 Toán CO khử oxit kim loại (4 câu)

Câu 1-VDC: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được amol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư,nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,52 gam chất rắn Giá trị của a là

Câu 2-VDC: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng),

thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kếttủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 3-VDC: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 1,8a mol

hỗn hợp Y gồm CO, CO2 và H2 Cho Y qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, đun nóng), saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Giá trị của a là:

Câu 4-VDC: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít

(đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch vào dung dịch Ba(OH)2 dư thuđược 39,4 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 dư,nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là

A 9,6 gam B 4,8 gam C 8,4 gam D 11,2 gam

Trang 8

PHẦN II- TỰ LUẬN

*******

CHỦ ĐỀ 1 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC THEO SƠ ĐỒ BIẾN HÓA (25 BÀI)

Bài 1-TH Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

Bài 2-TH.Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

NaNO3 (1) HNO3 (2) AgNO3 (3) NO2 (4) NaNO3

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

  Ag + NO2 + 1/2O2(4) 2NO2 + 2NaNOH   NaNO2 + NaNO3 + H2O

Bài 3-TH.Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

  CuO + NO2 + 1/2O2(3)CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

(4) CuCl2 + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2AgCl↓

Bài 4-TH.Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

NaNO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NH4NO3 (4) KNO3

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

Trang 9

  P2O5(2)P2O5+ 3H2O  2H3PO4

(3)H3PO4 + KOH   KH2PO4 + H2O

(4) KH2PO4+ KOH  K2HPO4 + H2O

Bài 8-TH. Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

K2HPO4 (1) K3PO4 (2) H3PO4 (3) Ca3(PO4)2 (4) Ca(H2PO4)2

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

(1)K2HPO4 + KOH  K3PO4 + H2O

Trang 10

  H3PO4 (2) Ca(H2PO4)2 (3) Ca3(PO4)2 (4) CaSO4

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

Bài 10-TH. Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

CO2 (1) CaCO3 (2) Ca(HCO3)2 (3) CaCO3 (4) CaO

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

(1)CO2 + Ca(OH)2  CaCO3↓ + H2O

(2)CaCO3↓ + H2O+ CO2  Ca(HCO3)2

(3)Ca(HCO3)2

o t

  CaCO3+ CO2 + H2O

(4) CaCO3

o t

Trang 11

  Cu(NO3)2 (2) NO2 (3) HNO3 (4) Fe(NO3)3

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

(1)3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

(2)Cu(NO3)2

o t

  CuO + NO2 + 1/2O2(3)2NO2 + 1/2O2 + H2O  2HNO3

3000o C

  

  2NO

(3) NO + 1/2O2  NO2

(4) 2NO2+ 2KOH   KNO3 + KNO2 + H2O

Bài 15-TH. Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

Trang 12

Bài 18-TH. Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

Na2HPO4 (1) Na3PO4 (2) H3PO4 (3) Ca3(PO4)2 (4) CaSO4

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

(4) 2Na3PO4 + 3CaCl2  Ca3(PO4)2↓ + 6NaCl

Bài 20-TH Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

CO2 (1) BaCO3 (2) Ba(HCO3)2 (3) BaCO3 (4) BaO

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

(1)CO2 + Ba(OH)2  BaCO3↓ + H2O

(2)BaCO3↓ + H2O+ CO2  Ba(HCO3)2

(3)Ba(HCO3)2

o t

  BaCO3 + CO2 + H2O

(4) BaCO3

o t

Bài 21-TH. Viết phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa

Trang 13

  2PH3

(2)2PH3 + 4O2

o t

  P2O5 + 3H2O(3)P2O5 + 6NaOH  2Na3PO4 + 3H2O

Trang 14

Hướng dẫn chấm: đúng mỗi PT được 0,5 điểm; thiếu đk hoặc cân bằng thì trừ 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm

(1)C + O2

o t

  CO2

(2)CO2+ C t o

  2CO(3)3CO + 3Fe2O3

o t

(4)Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Ngày đăng: 29/11/2021, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w