Hội chứng màng não... Hội chứng não cấp• Đau đầu : thương lan tỏa, hiếm khi cục bộ , thay đổi theo tư thế do tăng áp lực nội sọ hoặc do độc tố vi khuẩn • Nôn : xảy ra đột ngột, mạnh,
Trang 1Hội chứng màng não
Trang 3Toàn thân
• Sốt ,rét run , chán ăn
• Nhịp tim nhanh, thở nhanh
• Da xanh
Trang 4Hội chứng não cấp
• Đau đầu : thương lan tỏa, hiếm khi cục bộ , thay đổi theo tư thế ( do
tăng áp lực nội sọ hoặc do độc tố vi khuẩn )
• Nôn : xảy ra đột ngột, mạnh, không có buồn nôn đi trưóc, nôn xong
không giảm đau, tăng khi thay đổi tư thế ( do tăng áp lực nội sọ hoặc
do độc tố kích thích trực tiếp trung tâm nôn)
• Rối loạn ý thức: ngủ gà,lú lẫn, hôn mê
• Co giật
Trang 5Dấu màng não
• Dấu cổ cứng
• Dấu kernig: gấp hang 90 độ, sau đó duỗi gối gây đau
• Dấu Bruzinski: gấp cổ gây gấp háng và gối
• Dấu Bruzinski đối bên: gấp chân 1 bên ,chân kia co lại
• Triệu chứng Gordon – Guillain: bóp cơ dép, gấp ngón caí
• Tư thế màng não: đầu ưỡn ra sau, lưng cong ra sau, chân gấp hương
về bụng, tay để trước ngực
Trang 8Dấu màng não
• Triệu chứng tăng nhạy cảm của cơ quan cảm giác: sợ ánh sang- âm thanh ( do kích thích rễ sau, tế bào hạch gai, receptor ở màng não)
• Tăng cảm giác đau: đau khi ấn nhãn cầu, ấn các điểm dây thần kinh V,
ấn da đầu, ấn ống tai ngồi
• Dấu vạch màng nã( Trousseau): vach lên da bụng,ngực, xuất hiện
vạch đỏ thẫm
Trang 9Thay đổi dịch não tủy
Trang 12Chỉ định chọc DNT
• Viêm màng não
• Xuất huyết dưới nhện (CT âm tính)
• Tăng áp lực nội sọ vô căn
• Viêm màng não carcinomatous
Trang 13Chống chỉ định
• Tăng áp lực nội sọ với nguy cơ thoát vị não
• Giảm tiểu cầu,nguy cơ chảy máu, dung chống đông
- TC < 80000/ul
- INR > 1,4
- Ngưng các thuốc chống đông trước khi làm thủ thuật:
+ heparin không phân đoạn: 2-4h
+ heparin trọng lượng phân tử thấp: 12-24h
Trang 22Xanthochromia
Trang 23Bạch cầu
• Bình thường: dưới 5 bạch cầu/ ul
• Nên đếm tế bào sớm sau khi chọc dich não tủy
• Tăng bạch cầu :
- Đa nhân: vi khuẩn, giai đoạn sớm của virus hoặc lao( ít)
- Đơn nhân: Lao,virus,giai đoạn sớm của vi khuẩn (ít)
- Eosin: ít giá trị( kí sinh trùng, lao, phế cầu,rickettsia, nấm, lymphoma,leukemia,não úng thủy, xuất huyết dưới nhện)
• Chọc chạm máu: (nếu bach cầu ngoại biên không cao hoặc thấp bất thường) :1
bạch cầu cho mỗi 500-1500 hồng cầu trong dịch não tủy
uptodate
The principle of neurology
Trang 24- Được loaị trừ phần lớn qua hàng rào máu – dịch não tủy
- < 50 g/l
- Có thể tăng nhẹ ở bệnh nhân đái tháo đường
- Nếu có máu trong DNT: 1 mg /dl protein cho mỗi 1000 HC/ul
- Kéo dài nhiều tuần hoặc tháng sau khi điều trị khỏi viêm màng não
uptodate
The principle of neurology
Trang 25• Test tốt nhất để đoán phân biệt viêm màng não vi khuẩn và virus
• Có thể tăng trong một số bệnh lý thần kinh trung ương khác
Uptodate
The principle of neurology
Trang 26• Thường bằng ½ -2/3 huyet thanh
• < 1/3: vi khuẩn , lao, một số trường hợp khác