1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐỀ THI OPIC TIẾNG HÀN TRUNG CẤP CAO CẤP ĐỀ 6

31 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Opic Tiếng Hàn Trung Cấp Cao Cấp Đề 6
Trường học Huyền Book
Chuyên ngành Ngoại ngữ
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Hotline 0987 365 242 Tải file MP3 tại kênh Youtube chính thức Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ Hotline 0987 365 242 Tải file MP3 tại kênh Youtube chính thức Huyền Book – Chuyên sách ngoại ngữ ĐỀ THI OPIC TIẾNG HÀN TRUNG CẤP CAO CẤP ĐỀ 6 1 자신에 대해 말씀해주시겠어요? Hãy giới thiệu về bản thân của bạn 제 이름은 김수현입니다 저는 인천 출신입니다 인천에서 자랐는데 일 년 전에 직장 때문에 서울로 이사왔죠 부모님은 여전히 남동생,.

Trang 2

ĐỀ 6

1 자신에 대해 말씀해주시겠어요?

Hãy giới thiệu về bản thân của bạn

제 이름은 김수현입니다 저는 인천 출신입니다 인천에서 자랐는데 일 년 전에 직장 때문에 서울로 이사왔죠 부모님은 여전히 남동생, 여동생과 함께 인천에 살고

계십니다 동생들은 현재 대학생입니다 저는 영업 부서에 근무하고 있습니다 매우 경쟁이 심한 직업이라 높은 업무 압박을 견딜 수 있어야 합니다 주말에는 승진 시험에 대비해 영어 학원에 다니고 학원이 끝나면 보통 친구들을 만납니다 또한 시간이 날 때마다 일과 관련된 책을 많이 읽습니다

Trang 3

3 Tôi lớn lên ở Incheon, 1 năm trước tôi đã

chuyển đến Seoul vì công việc

4 Bố mẹ tôi vẫn đang sống ở Incheon cùng

với em trai và em gái

5 Các em tôi hiện đang là sinh viên đại học

6 Tôi đang làm việc ở bộ phận kinh doanh

7 Đây là một công việc rất cạnh tranh nên

phải chịu được áp lực công việc cao

8 Vào cuối tuần, tôi đi học thêm tiếng Anh

để chuẩn bị cho kì thi thăng chức và sau

khi học xong tôi thường đi gặp bạn bè

9 Ngoài ra, khi có thời gian tôi lại đọc nhiều

sách liên quan đến công việc

Trang 4

Bạn nói rằng bạn nuôi thú cưng Bạn nuôi thú cưng như thế nào? Lần đầu tiên bạn

nuôi thú cưng là con vật gì?

저는 항상 고양이를 너무 좋아해서 한마리 기르고 싶다고 말해왔습니다 어느 날, 저는

애견 동물 센터에 가서 고양이 한 마리를 골랐습니다 그 고양이를 애완 동물 센터에서

처음 보았을 때 그는 형제, 자매들과 함께 있었습니다.그 고양이는 새끼 고양이의 작은 얼굴을 핥기 시작했습니다 그가 저희 집에 온 후 저는 그 고양이를 귀여워했습니다

저는 매일 고양이에게 먹이를 주고 돌봐주었습니다 어느 날, 제 피부에 발진이 생긴

것을 발견했습니다 극심한 가려움과 두드러기가 생겼습니다 제가 고양이에

알레르기가 있었던거였어요 저는 더 이상 그를 키울 수없었고 친척 중 한 집에서 그를 데려다키우기로 했습니다

Trang 5

1 Tôi luôn nói rằng tôi rất thích mèo nên tôi

muốn nuôi một con

2 Một ngày nọ, tôi đến cửa hàng thú cưng và

chọn một con mèo

3 Lần đầu tiên nhìn thấy con mèo ở cửa hàng

thú cưng đó thì nó đang ở cùng anh chị em

6 Tôi cho mèo ăn và chăm sóc nó mỗi ngày

7 Một ngày nọ tôi phát hiện tôi bị phát ban

8 Tôi bị ngứa và nổi mẩn cực độ

9 Hóa ra tôi bị dị ứng với lông mèo

10 Tôi không thể nuôi nó nữa và quyết định

đưa nó về nhà một người họ hàng

Trang 6

Bạn nói rằng bạn nuôi thú cưng Bạn có thể kể cho tôi một kinh nghiệm đáng nhớ

với thú cưng của bạn không?

저는 고집쟁이 개를 한 마리 키우고 있습니다 제 개는 컴퓨터 앞에 앉아 있기를

좋아하는데 컴퓨터에서 나오는열 때문인 것 같습니다 그래서 항상중요한 것은 책상

위에 두지 않으려고합니다 어느 날 저는 보고서를 작성하느라 밤을 샜는데 제 개가 잉크를 뒤엎고제 보고서를 망쳤습니다 핸드폰이두 동강이 나 있었고 붓과 엎질러진 잉크병, 종이들이 주위에 흩어져 있었습니다 제 개 미니의 짓이었습니다 저는 개가 저지른 어떤 나쁜 짓도 본성에의한 것이라는 것을 이해했습니다 그래서 저는 제

Trang 7

1 Tôi đang nuôi một con chó bướng bỉnh

2 Con chó của tôi thích ngồi trước máy tính,

có lẽ là vì nhiệt độ từ máy tính

3 Vì vậy , tôi luôn cố gắng không đặt những

thứ quan trọng trên bàn

4 Một ngày nọ, tôi thức cả đêm đề viết báo

cáo, con chó của tôi đã lật đổ lọ mực và

làm hỏng báo cáo của tôi

5 Điện thoại thì bị chia thành 2 phần, cọ vẽ,

lọ mực và giấy rơi xưng quanh

6 Tất cả là do con chó Minnie của tôi

7 Tôi hiểu rằng con chó làm những hành

động tệ như vậy là do bản năng của nó

8 Thế là tôi phải viết lại báo cáo của mình

Trang 8

4 당신의 애완동물을 위해서 하는 일에대해 말해주세요 애완동물에게 먹이를주고

목욕시키나요? 애완동물을 위해다른 것은 또 무엇을 하시나요?

Hãy nói về việc bạn đã làm cho thú cưng của bạn Bạn đã cho nó ăn và tắm à? Bạn

còn làm gì khá cho thú cưng nữa?

작은 애완 동물조차도 큰 일거리가 될수 있는 것 같습니다 저는 개에게 하루에 두 번 먹이를 줍니다 저는 개를산책시키는 것을 좋아합니다 저는 공공장소에서 개가 쌌던 배설물을 치웁니다 산책에서 돌아오면 목욕을 시킴니다 린스한 후에 애완동물을

종이 타월로 톡톡 두드려 말립니다 저는 개를 돌볼 뿐만 아니라 먹이를 주고

목욕도시켜줘야 하므로, 그가 저를 필요로 한다고 느낍니다 애완동물을 기르는 것은 우리에게 책임감을 느끼게 하는 것같습니다

Trang 9

2 Tôi cho chó ăn 2 lần một ngày

3 Tôi thích cho chó đi dạo

4 Tôi dọn dẹp phân chó ở nơi công cộng

5 Nếu đi dạo về thì tôi sẽ tắm cho nó

6 Sau khi xả nước thì tôi sẽ dùng chiếc khăn

khô để lau nước cho nó

7 Không chỉ chăm sóc cho nó mà tôi còn

phải cho nó ăn và tắm cho nó nên tôi cảm

thấy nó thực sự cần tôi

8 Việc nuôi thú cưng dường như khiến cho

chúng ta cảm thấy có trách nhiệm hơn

Trang 10

5 일할 때 사용하는 프로그램과 컴퓨터장비, 그리고 기술에 대해 이야기해보세요 Khi làm việc hãy nói về những kĩ thuật sử dụng, thiết bị máy tính hay những

chương trình sử dụng

직장에서 요즘 사용하는 기술은 인터넷입니다 직장에서 인터넷을 사용하는 것은

일의 생산성을 높여준다고 생각합니다 오늘날 사람들은 인터넷에서 물건들을 사고 팝니다 인터넷은 사람들이 쇼핑하는 방법을 바꾸고 있는것이죠 그래서 인터넷은 회사의 영업활동에 필수적이게 되었습니다 인터넷 사용은 회사에서 회의할 때도 매우중요합니다 인터넷을 사용해 회의용프레젠테이션을 준비하기도 합니다.인터넷

없이 조사를 한다는 것은 상상할 수 없습니다 저는 인터넷을 이용해서 사진과

비디오를 다운 받을 수 있습니다 저는 점심시간에 제가 다운 받은것을 보는 것을 좋아합니다 요즘은 인터넷으로 못하는게 없는 것 같습니다

Trang 11

2 Tôi nghĩ rằng việc sử dụng Internet ở nơi

làm việc sẽ nâng cao năng suất công việc

3 Ngày nay, mọi người mua và bán hàng hóa

trên Internet

4 Internet đang thay đổi cách mọi người mua

sắm

5 Vì vậy, Internet trở nên thiết yếu cho hoạt động

kinh doanh của công ty

6 Việc sử dụng Internet rất quan trọng khi họp ở

9 Tôi có thể tải ảnh và video về bằng Internet

10 Tôi thích xem những gì đã tải vào giờ ăn trưa

11 Dạo này trên Internet không có gì là không thể

làm được cả

Trang 12

일이 일어났고 당신은 무엇을 했는지 얘기해주세요 그 일이 당신에게 왜기억에

남는 특별한 경험이었나요?

Kỉ niệm đáng nhớ của bạn ở công ty khi sử dụng công nghệ là gì? Hãy nói cho tôi

biết chuyện gì đã xảy ra? Tại sao bạn lại nhớ kỉ niệm đó

지난 여름, 저는 프로젝트를 진행하고있었습니다 그 프로젝트는 판매 촉진을 위한 방안을 찾는 것이었습니다 그프로젝트는 우리가 경영진 앞에서 발표를 하는 날

예상치 못한 난관에 부딪쳤습니다 저는 모든 파일이 있는 메모리카드를 가지고

회의실로 갔습니다 메모리카드를 꽂았으나 작동하지 않았습니다 컴퓨터의 USB 포트에 문제가 있었습니다 다행히 기술팀에서 그 문제를 해결했습니다 제가 그 발표를 망쳤으면 저희 상사는 정말 화가 났었을 것입니다

Trang 13

tôi không thể lường trước được vào ngày

chúng tôi phát biểu trước ban giam đốc

4 Tôi đã mang theo thể nhớ có chứa tất cả

các file và đến phòng họp

5 Tôi cắm thẻ nhớ vào nhưng nó không hoạt

động

6 Có vấn đề mới cổng USB của máy tính

7 May mắn là đội kĩ thuật đã giải quyết được

vấn đề đó

8 Nếu tôi làm hỏng bài phát biểu đó thì cấp

trên của tôi sẽ thực sự tức giận

Trang 14

Tôi biết rằng văn phòng của anh (chị) cần sửa chữa vì thiết bị điện tử bị hỏng rồi Hãy liên hệ với người quản lý văn phòng để giải thích tình tình và hỏi 3-4 câu hỏi

안녕하세요 저는 3 층에 있는 영업부서의 김수현이에요 회의실에 있는 에어컨에 문제가 생겼어요 전원을 켤 때마다 몇 분 후에 물이 새기 시작해요.오늘 회의 시작

Trang 15

5 Nếu không sao thì bây giờ anh có thể đến

kiểm tra giúp tôi không?

6 Đây là máy Coolair 123

7 Có vấn đề gì với máy lạnh này vậy?

8 Vậy thì phải làm thế nào?

9 Có phải gửi đến trung tâm bảo hành không

ạ?

10 À, phải gửi đến trung tâm bảo hành của

Coolair để kiểm tra và thay thế linh kiện

11 Làm như vậy thì mất bao lâu ạ?

12 Dù sao thì cũng cảm ơn anh

Trang 16

Hãy nói về công viên mà bạn thích nhất Đến đó thế nào? Nó ở đâu? Điều gì làm

cho công viên đó khác với công viên khác

저는 집 근처에 있는 공원에 갑니다.공원은 서초 지하철역에서 서쪽으로 50 미터

떨어져 있어서 아주 편리하죠 출구는 공원의 북쪽과 서쪽 끝에 위치해 있습니다 그 공원에는 조각상들과 나무들이 많아서 풍경이 아름답습니다 공원에는 운동 기구,

Trang 17

9 저는 점심 식사 후 자주 공원을

산책합니다

DỊCH NGƯỢC

1 Tôi thường đi đến công viên gần nhà

2 Công viên rất thuận tiện vì cách ga tàu

điện ngầm Seocho 50m về phía tây

3 Lối ra ở phía Bắc và phía Tây của công

viên

4 Công viên đó có nhiều bức tượng điêu

khắc và có phong cách rất đẹp

5 Công viên có nhiều cơ sở vật chất như như

dụng cụ tập thể dục, đường đua, sân thi

đấu…nên mọi người có thể tập thể dục,

nghỉ ngơi hoặc vui chơi ở đây

6 Ở trung tâm công viên có sân bóng rổ

7 Bên cạnh sân thi đấu cũng có cửa hàng

Trang 18

Bạn nói rằng bạn thích đi công viên Hãy nói về các hoạt động của bạn ở công viên

저는 집 근처에 있는 공원에 자주 가는데, 앉아서 책을 읽거나 명상을 하기에도 아주 환상적인 장소이기 때문이죠 맑은 날이면 저는 공원에 가서 좋은 날씨를 즐기는 것을 좋아합니다 저는 또한 나무 아래 있는 벤치에 앉아서 간식먹는 것도 좋아합니다

그래서 집을 나오기 전에 저는 항상 물 한 병과 간식을챙깁니다 저는 편안하고 가벼운 옷으로 갈아입고 자전거를 꼭 챙겨 갑니다 그곳에 가면 잔디에 돗자리를 깔고

Trang 19

8 공원에서 하이킹 또는 놀이를 즐기거나,

그냥 앉아 사색에 잠기기도 하는데 그

자체가 특별한 경험이 됩니다

DỊCH NGƯỢC

1 Tôi thường đến một công viên gần nhà vì

đó là một nơi tuyệt vời để ngồi đọc sách và

thiền

2 Vào những ngày quang đãng, tôi thích đến

công viên và tận hưởng thời tiết đẹp

3 Tôi cũng thích ngồi trên băng ghế dưới

gốc cây và ăn vặt

4 Vì vậy trước khi ra khỏi nhà, tôi muôn

mang theo một chai nước và đồ ăn vặt

5 Tôi thay quần áo thoải mái, nhẹ nhàng và

nhất định phải mang theo xe đạp

6 Nếu đến đó thì tôi sẽ trải chiếu ra bãi cỏ để

ngồi

7 Qủa thật đạp xe ở công viên rất thích

8 Bạn có thể đi bộ hoặc chơi đùa trong công

viên, hoặc chỉ ngồi đó và đắm chìm trong

suy nghĩ, đó là một trải nghiệm rất đặc

biệt

Trang 20

가져갑니다 공원에도착한 후에 트랙을 따라 자전거로 서너 바퀴를 돕니다 한 시간

가량 걸리죠 그런 다음 벤치로 갑니다 저는 나무 아래 있는 벤치에 앉아서 간식

먹는것이 좋습니다 땀 흘려 운동하고 나서 한 모금의 물과 간식은 만족을 주기에 충분하죠 그리고 또 다른 한 주를살아갈 힘을 줍니다 자전거를 다 타고나서 저는 공원에서 돌아와 꼭 손을 씻습니다 그리고 옷을 갈아입고 TV 를보거나 합니다

Trang 21

1 Tôi thay quần áo thoải mái và nhẹ nhàng

trước khi ra khỏi nhà

2 Sau đó nhất định tôi phải mang theo nước

và đồ ăn vặt

3 Ở công viên, tôi mang theo xe đạp để đi bộ

đường dài hoặc chạy theo đường ray

4 Sau khi đến công viên, tôi đạp xe ba bốn

vòng dọc theo đường đua

5 Mất khoàng 1 tiếng đồng hồ

6 Sau đó tôi sẽ đến băng ghế

7 Tôi thích ngồi ở băng ghế dưới gốc cây và

văn vặt

8 Sau khi tập thể dục thì tôi đổ mồ hôi nên

uống một ngụm nước và ăn đồ ăn vặt đã

làm tôi cảm thấy thỏa mãn

9 Điều này cũng tiếp thêm sức mạnh cho tôi

một tuần nữa

10 Sau khi đạp xe xong, tôi trở về và rửa tay

11 Tôi thay đồ và xem tivi

Trang 22

Bạn nói rằng bạn thích lái xe Bạn thích lái xe gì? Chủ yếu bạn đi đâu? Bạn

thường làm gì ở đó?

만약 힘든 한 주를 보냈다면, 저는 차에 홀로 올라 창을 내리고 그저 달립니다 저는 스트레스 받을 때 차에 올라제가 가장 좋아하는 곳 중의 하나인 설악산 리조트로 갑니다 드라이브는 시끄럽고 어지러운 세상으로부터 떠나재충전하는 그런 작은 휴식을 제공합니다 운전을 모두 마치고 그곳 식당에서 맛있는 식사를 합니다 설악산 리조트 주변으로 뻗은 몇 개의 산책로가 있습니다 트랙을 따라 긴 산책을 하는데, 한

시간 가량 걸립니다 다음 날,맛있는 식사와 뜨거운 음료를 마시고나서 집으로 돌아올 준비가 됩니다

Trang 23

7 다음 날,맛있는 식사와 뜨거운 음료를

마시고나서 집으로 돌아올 준비가

됩니다

DỊCH NGƯỢC

1 Nếu đã trải qua một tuần khó khăn, tôi sẽ

một mình lên xe, hạ cửa sổ và chạy xe

2 Khi tôi bị stress, tôi lên xe và đi đến một

trong những nơi tôi thích nhất là khu nghỉ

dưỡng ở núi Seorak

3 Lái xe mang đến cho tôi một chút nghỉ mơi

để nạp thêm năng lượng, rời xa thế thời ồn

ào và quay cuồng

4 Sau khi lái xe xong, tôi ăn một bữa ngon ở

nhà hàng ở đó

5 Xung quanh khu nghỉ dưỡng ở Seorak có

mấy con đường dài để đi dạo

6 Đi bộ dọc theo đường ray mất khoảng 1

tiếng đồng hồ

7 Ngày hôm sau, sau khi ăn một bữa ngon

miệng, uống nước nóng thì tôi chuẩn bị về

nhà

Trang 24

Hãy nói về một kỉ niệm đi du lịch gần đây của bạn Bạn đã có kỉ niệm này khi nào?

Trang 25

1 Tôi đã lên kế hoạch cho chuyến du lịch

kéo dài 2 ngày đến biển Đông vào tháng 8

2 Gia đình tôi định đến thăm một người bạn

sống ở Sokcho và muốn ghé qua Busan

3 Nhưng từ Sokcho đến Busan chỉ trong một

ngày thì hơi xa

4 Vì vậy chúng tôi đã phải ở lại một đêm ở

8 Ngày hôm sau, sau khi lái xe xong, tôi đã

ăn một bữa rất ngon ở nhà hàng ở đó

9 Lái xe vất vả nhưng ngược lại cũng có

nhiều ý nghĩa vì đã mang lại những kỉ

niệm đẹp

Trang 26

시간이 나면 운전을 즐기신다고 들었습니다 운전하는 것을 매우 좋아하시는 것 같습니다 혹은 여행하는 것을좋아할지도 모르겠군요 운전을 잘 하실 것 같아요, 그렇죠? 힘든 한 주를 보내고 운전하실 때의 기분을 알 것 같아요 자주 가시는 장소가 있나요? 동해안의 해안도로를 달려보셨어요? 그곳의 경치가 굉장하다고 들었어요 정말부럽네요 저도 당신처럼 운전을 할 수있어서 차를 타고 떠날 수 있었으면

좋겠어요 주로 언제 떠나세요? 아마 스트레스를 받거나 지쳤을 때겠죠, 그렇죠? 가까운 미래에 떠날 계획이 있으신가요? 정말이요? 저도 같이 가도 되나요? 좋죠, 초대해주셔서 감사합니다

Trang 27

2 Có vẻ như bạn rất thích lái xe

3 Hoặc có thể bạn thích đi du lịch, phải

không?

4 Có vẻ bạn lái xe rất giỏi, đúng không?

5 Tôi hiểu cảm giác lái xe sau một tuần làm

việc vất vả

6 Có nơi nào mà bạn hay đến không?

7 Bạn đã chạy thử trên đường bờ biển phía

đông chưa?

8 Tôi nghe nói phong cảnh ở đó rất đẹp

9 Ghen tỵ thật

10 Ứơc gì tôi cũng có thể lái xe được như bạn

thì tôi có thể lên xe và đi

11 Bạn thường rảnh khi nào?

12 Có lẽ bạn bị stress và mệt mỏi đúng

không?

13 Bạn có kế hoạch đi đâu sắp tới không?

14 Thật sao? Tôi đi cùng có được không?

15 Hay đó, cảm ơn vì đã mời tôi

Trang 28

Hãy miêu tả những gì bạn phải làm khi đi công tác nước ngoài từ lúc xuất phát

đến lúc đến nơi Bạn thường làm gì khi đi công tác?

출발하는 날, 공항 셔틀버스나 지하철을 타고 공항에 갑니다 그리고 공항에서

체크인을 하고 탑승권을 받습니다.목적지에 도착하면 택시를 타고 호텔에 가서

체크인을 합니다 보통 그리고나서 고객에게 전화를 하고 회의 일정을 확인합니다 출장의 주된 목적은 보통 그곳에 있는 저희 공장을 점검하는것입니다 저는

정기적으로 그곳 고객사의 공장을 방문합니다 저는 공장을점검한 후에 결과에 대해 보고서를 작성합니다 때로는 불필요한 설비를 폐쇄해서 비용을 줄일 수 있도록 그들을 설득해야 합니다

Trang 29

8 때로는 불필요한 설비를 폐쇄해서

비용을 줄일 수 있도록 그들을 설득해야

합니다

DỊCH NGƯỢC

1 Ngày xuất phát, tôi đi xe buýt đưa đón sân

bay hoặc đi tàu điện ngầm để đến sân bay

2 Tôi check in ở sân bay và nhận vé máy

5 Mục đích chính của chuyến công tác là

kiểm tra nhà máy của chúng tôi ở đó

6 Tôi thường xuyên đến thăm nhà máy của

khách hàng ở đó

7 Tôi viết báo cáo về kết quả sau khi kiểm

tra nhà máy

8 Đôi khi chúng tôi phải thuyết phục họ loại

bỏ những thiết bị không cần thiết để giảm

chi phí

Trang 30

Trong bản khảo sát bạn nói rằng bạn đã đi công tác Hãy cho tôi biết bạn thường

làm gì khi đi công tác và nếu có thời gian thì bạn sẽ làm gì?

출장 중에 하는 일은 출장의 주된 목적에 따라 달라집니다 보통 고객에게 전화를 하고

회의 일정을 확인합니다 저는 공장을 점검한 후에 결과에 대해 보고서를 작성합니다 예정된 회의에 참석하고 회의가 끝나면 보통 고객과 저녁을 먹으러 갑니다 저녁을

먹고 술을마신 다음에는 보통 호텔로 돌아와 일찍 잠을 잡니다 잠을 자기 전에

친구들과 통화하는 것을 좋아합니다 출장중에는 보통 여가시간이 많지 않습니다 출장에 가서 여가시간이 생기면 저는 호텔에서 시간을 보내고 휴식을 취합니다

Trang 31

1 Việc làm gì trong lúc đi công tác phụ

thuộc vào mục đích chính của chuyến công

4 Tôi tham gia cuộc họp theo dự kiến và sau

khi kết thúc thì tôi thường đi ăn tối với

khách hàng

5 Sau khi ăn tối và uống rượu xong, tôi

thường trở về khách sạn và đi ngủ sớm

6 Tôi thích nói chuyện điện thoại với bạn bè

trước khi đi ngủ

7 Bình thường thời gian rảnh rỗi trong lúc đi

công tác không nhiều

8 Nếu đi công tác và có thời gian rảnh thì tôi

sẽ dành thời gian ở khách sạn để nghỉ

ngơi

Ngày đăng: 14/06/2022, 14:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

nói cho tôi biết một ngày điển hình của bạn ở công viên. - ĐỀ THI OPIC TIẾNG HÀN TRUNG CẤP CAO CẤP ĐỀ 6
n ói cho tôi biết một ngày điển hình của bạn ở công viên (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w