Xin chào mọi người, đặc biệt là những bạn quan tâm đến tiếng Hàn và kì thi TOPIK. Mình hiện đang là sinh viên năm nhất ngành Truyền Thông tại DongA University - Busan. Đây là tài liệu mình tự tổng hợp sau khi học xong các khóa sơ cấp và trung cấp cũng như tìm hiểu trên mạng về các ngữ pháp chuyên sâu của tiếng Hàn. Ngữ pháp thông dụng dùng hàng ngày hay dùng trong dịch thuật, học tập cũng như ngữ pháp sơ cấp đến cao cấp, tất cả có ngữ nghĩa giống nhau, mình đã cố gắng tổng hợp để có kết quả ngữ pháp giống nhau nhất có thể. Đối với mình, nhờ tổng hợp một cách khoa học và linh hoạt mà trong lần đầu tiên thi TOPIK mình đã có thể đạt được TOPIK 5. Những ngữ pháp này không chỉ giúp chúng ta làm đúng trong những câu đầu về ngữ pháp giống nhau, mà còn giúp chúng ta suy luận về các câu nâng cao, các câu đọc hiểu trong phần đọc hay các câu trong phần nghe trong đề khi đã biết nghĩa ngữ pháp, chúng ta có thể dễ dàng suy luận ngữ cảnh hơn. Mong rằng 360 ngữ pháp mà mình tổng hợp này có thể đồng hành cùng các bạn trong hành trình học tập và ôn thi tiếng Hàn.
Trang 1Mệnh đề phía trước thường có các từ:“어차피” , “기왕( 에 )” , “이왕( 에 )”
“Dù sao” , “đằng nào cũng” , “đã vậy”
Mệnh đề phía sau thường có các từ: “차라리” , “아예”
“Thà rằng” , “ngay từ đầu”
Trang 24 V 느니: Thay vì hãy, thay vì còn hơn , thà rằng còn hơn
Trang 411 V/Adj (으)ㄹ 리가 없다 Không có lẽ nào, không có lý,
Trang 514 V/Adj (으)ㄹ 필요가 없다( 있다 ) Không cần /Cần thiết làm gì
Trang 723 V/Adj (으)ㄹ 지라도 Mặc dù nhưng…, cho dù cũng…
Trang 1034 N 만 해도: Dù chỉ là thôi, chỉ tính riêng thôi.
Các Vmang nghĩa tiêu cực
37 뭐니 뭐니 해도 N: Dù có nói gì đi nữa thì
Thường đi kèm với:“제일 , 가장 , 최고” Nhấn mạnh
어쩌니 저쩌니 해도 N: Dù sao đi nữa ,
어쩌니 저쩌니 해도 내가 한국에 반드시 유학하러 갈게요
Trang 1138 1 V/Adj 든(지)((건)) V/Adj든(지)((건 )) Dù hay , bất kể,
Trang 1241. V 는/ㄴ다고 V 았/었는데: Làm gì nhưng kết quả không chắc chắn
43 V/Adj 기는( 긴 ) 하지만( 하는데 ): Đúng là nhưng, mặc dù nhưng
V/Adj 기는( 긴 ) V/Adj 지만: … thì cũng có nhưng ( nhấn mạnh ).
Trang 1347 V/Adj (으)나: Nhưng, nhưng mà,
Trang 1451 V/Adj (으)ㄹ 법하다: Đáng lẽ ra ,
연봉이 많이 준다면 이직을 할 법한데 그럴 안 했다니 대단해요
52. V/Adj (으)ㄹ 텐데 Chắc là , đáng ra là ,
N 일 텐데
Đưa ra phỏng đoán Có thể chia thì trước-(으) 텐데 ( QK , HT )
Vế sau có thể tương quan hoặc tương phản vế trước
오후 9시가 되면 문을 닫을 텐데요
53 V (으)ㄹ 걸 ( 그랬다 ): Biết vậy thì đã,
V 지 말 걸 ( 그랬다 ): Biết vậy đừng , biết vậy đã không ,
추운데 집에 있을 걸 그랬어요
Diễn tả sự tiếc nuối của người nói về việc đáng ra nên làm
54 Đáng ra…, đáng lẽ…, biết thế…, đúng ra phải là , giá như mà
Trang 1555 - 걸요: Có lẽ, chắc là
N + 이었/였을 걸요 Khi người nghe có thể phản bác nhẹ nhàng.
HT V/Adj + 을/ㄹ걸요 Lên giọng ở cuối câu
Có vẻ như là , nghĩ là , liệu có phải là , cho rằng ,
Ý nghĩ không phải là cái chắc chắn mà thường nảy ra một cách mơ hồ
Trang 1966 QK : -설마 V/Adj 았/었던 건 아니겠지요?
-설마 Adj 은/ㄴ 건 아니겠지요?
chắc là không có chuyện đâu nhỉ?, lẽ nào lại ?
Lo lắng một việc gì đó, mong là sẽ không xảy ra
Xác nhận với người nghe, người nghe cũng không biết câu trả lời
Trang 2071 V/없다/있다나 해서 Hình như , không biết liệu , có vẻ ,
Adj 은/ㄴ가 해서
Thể hiện suy nghĩ của người nói không chắc chắn
Vế sau là hành động với mục đích xác nhận lại sự không chắc chắn đó
Nphía sau chủ yếu là: “믿음 , 생각 , 각오 , 단짐 , 결심 , 신념 , ”
74. N (으)로 미루어: Qua có thể đoán được
두 사람의 표정으로 미루어 문제가 원망히 해결된 것 같았어요
75 QK : V 은/ㄴ 사이( 에 ) Trong, trong khi, giữa lúc, trong lúc.
HT : V 는 사이( 에 ) Hoàn cảnh vế trước là 1 thời gian ngắn
밥을 먹는 사이에 친구한테 전화가 왔어요
So với -는 동안 ,-는 동시에 dùng trong thời gian ngắn hơn
Trang 21Trong khi, trong lúc,
V는 길에: Trong khi đang đi
집에 가는 길에 백화점에 들렀어요
Chỉ kết hợp với V chuyển động Kết hợp với các V
Trang 2279 QK : V/Adj 은/ㄴ 가운데
HT V 는 가운데
Adj 은/ㄴ 가운데
• Là phần ở giữa 1 không gian, độ dài: “giữa , trung điểm” (2)
• Vị trí, không gian ở giữa 2 hay nhiều vật thể (3)
Trang 2381 N 에다가 - N 까지: Từ cái này đến cái kia
Trang 24Không biết thời điểm kết thúc
Hành động cũng chưa kết thúc tại thời điểm nói
Trang 2588 V 는 한편 Vừa vừa, đồng thời
Trang 2692 V/Adj 기도 하고 V/Adj 기도 하다: cũng , vừa vừa
Trang 27N 은/ 는커녕 Nói gì đến , huống gì , huống chi
Trang 28102 1 더구나: Hơn nữa , ngoài ra , thêm nữa
Trang 31N1(이)고 N2 : Văn nói và Văn viết.
V/Adj1 고 V/Adj2: Văn nói và Văn viết.
V/Adj (으)며 Và, còn Văn viết.
N (이)며 Vừa vừa
N 에 N
두 가지 특징을 동시에 가지고 있는 상태를 묘사할 때 사용 청바지에 구두응 좀 안 어울리는 것 같은데요
Trang 38145 - 바
1 Thể hiện việc hoặc nội dung trong lời nói ở phía trước
바 = 것 , 일 ( thường đi kèm với trợ từ) (1)
Trang 39146 V 건대: Theo tôi thấy (đoán , nghĩ , )
Ở vế sau , nội dung được trích dẫn đưa ra bằng hình thức câu gián tiếp
148 1 N에 따라(서)(의해(서)) Tùy theo , theo ,
사람에 따라 선호하는 스타일이 달라요
• Thường sử dụng với các từ: “다르다 , 결정되다 , 변하다 , ”
재료에 따라서 음식의 맛이 달라져요
• Trong câu trần thuật có các từ nghi vấn : “무엇 , 어디 , 언제 , 얼마나 , ”
ngay trước -에 따라 thì dùng với dạng -(이)냐에 따라(서)
장소가 어디냐에 따라서 옷차림이 달라야 해요
2 V(으)ㅁ에 따라(서)(의해(서) Tùy theo , theo ,
• Trong câu trần thuật có các đại từ nghi vấn : “무엇 , 어디 , 언제 , 얼마나 , ”
trong câu -에 따라 thì dùng với dạng V느냐에 따라( 서 )
N(이)냐에 따라(서 )
날씨가 얼마나 좋으냐에 따라서 기분도 달라져요
어떤 선생님이냐에 따라서 학생들의 반응도 달라요
Trang 40149 1. V 다시피: Như đã biết, như đã thấy, /như, gần như
Trang 42(2) Thể hiện việc gần như giống nhau của nội dung 2 vế so sánh , ẩn dụ
156 N 만큼(만치): Bằng, như, giống như.
N1 만큼 N2도 없다: Thể hiện N 2 không so sánh được với N 1
Trang 43• Trong câu trần thuật có các đại từ nghi vấn : “무엇 , 어디 , 언제 , 얼마나 , ”
trong câu -에 달려 있다 thì dùng với dạng V 느 냐에 달려 있다.
• Trong câu trần thuật có các từ nghi vấn : “무엇 , 어디 , 언제 , 얼마나 , ”
ngay trước -에 달려 있다 thì dùng với dạng -(이)냐에 달려 있다 여행이 재미있고 없고는 같이 가는 사람이 누구냐에 달려 있어요
그 옷을 사고 못 사고는 값이 얼마냐에 달려 있어요
V느냐 V느냐 -느냐에 따라 달려 있다: Có hay không phụ thuộc vào
Trang 44160 V 기 나름이다 Tùy vào việc , phụ thuộc vào
So sánh 2 vật ; việc có số lượng , kích thước , mức độ tương đương nhau
162 V (으)ㄹ락 말락 하다: Lúc lúc không, gần như rồi lại thôi,
Trang 45Hoặc , hay ( Chọn 1 trong 2 ) (1)
Hay là , hoặc là ( Chọn cái nào cũng được ) (2)
(1) 쇼핑하러 간다든지 운동을 하러 간다든지 빨리 대답해
(2) 어제 친구를 만났다든지 영화를 봤다든지 한 일에 대해 말해 봐
스트레스를 풀기 위해 운동을 한다든지 음악을 듣는다든지 하는 방벙들이 있다
Trang 48Không biết bao nhiêu, không biết đến mức nào,
• Phía trước các V cần có các Adv chỉ mức độ : “많이 , 빨리 , 열심히 , 자주 , …”
• Khi dùng các cụm từ:“짜증이 나다 , 화가 나다 , 감동하다” không cần Adv
그 드라마를 보고 얼마나 감동했는지 몰라요
174 V/Adj 아/어 서인지 Không biết có phải là
N 이어/여 서인지
옷이 좀 작아서인지 움직이기 불편해요
175 V/Adj 아/어서 그런지 Vì hay sao mà
N (이)라서 그런지 Không biết có phải vì mà
날씨가 따뜻해서 그런지 꽃이 더 많이 핀 것 같아요
Trang 49176 V 느라고: Vì mải nên , vì nên
Trang 50179 V 는 바람에: Vế trước là HT và vế sau là QK
V는 통에: Tại , do , bởi V는 바람에(바람이다): Tại , do
Kết quả phát sinh do Tình huống :
Hỗn loạn hoặc không có tinh thần Đột ngột mà không hề cố ý
• Tôi sẽ làm cái này , vì thế tôi muốn bạn làm cái kia (1)
• Tôi nghĩ rằng/tin điều này sẽ/đang xảy ra nên hãy làm việc này (2) (1) 이건 제가 할 테니까, 걱정하지 말고 쉬세요
Trang 51Thường đi với các đuôi câu :
Trang 52Nguyên nhân kết quả Tích cực
Tiêu cực Nguyên nhân kết quả là Tích cực
Trang 54189 V/Adj (으)ㄹ 진대 Vì nên , vậy mà
Trang 55192 V/Adj 고 해서 nên , vì nên
Trang 57197 V/Adj 자니… V/Adj 고 V/Adj 자니 : Vì thì còn thì
돈이 많자니 어떻게 쓸지 모르고 남한테 주자니 받을 사람이 없어요
198 V (으)려는지: Vì định nên , vì muốn nên
(3) Khi vế 1 Nghi vấn, CN của vế 1 và 2 có thể giống hoặc khác ;
(1) 걸어서 가기에는 거리가 너무 멀다
(2) 제품의 상태가 좋아 보이기에 내가 구입하기로 했어요
(3) 아이폰이 얼마나 좋길래 저렇게 많은 사람이 사고 싶어할까요? Văn viết
=-길래 Văn nói
Trang 58200 QK : V/Adj 았/었 다기에 Vì nghe nói nên
Trang 59V도록 하 세요(해라/합시다): Hãy ( Yêu cầu , đề nghị ) (1)
V도록 하 겠다 Sẽ ( Thể hiện ý chí quyết tâm ) (2)
Trang 60206 V 고자: Để , để cho (1) = -(으)려고 = -(으)러 ( V chuyển động )
• Sau -(으)려고 và-고자 không dùng câu mệnh lệnh , câu yêu cầu
• Trước -고자 không dùng thì Quá khứ và Tương lai
V 고자 하다: Định , muốn (2)
(1) 저는 훌륭한 사람이 되고자 되게 많이 열심히 노력하고 있어요
(2) 부모님의 은혜에 조금이라도 보답하고자 해요
=-(으)려고 ( 하다/하면 ) Định , muốn /Nếu muốn
=-(으)려고 ( 들다/들면 ) Định , muốn /Nếu muốn
V (으)려면 Nếu muốn , nếu định
Trang 61Thường được dùng với các từ: “그렇지 않아도 , 막 = 방금 , 안 그래도”
“Thực ra là” , “vừa mới” , “vừa đúng lúc” = V (으)ㄹ 참이다
215 V/Adj ( 려 )던 차에( 차이다 ): Đang định thì , đúng lúc thì
일자리를 찾던 차에 마침 좋은 자리가 생겨서 다행이에요
혼자 등산을 가려던 차였는데 친구한테서 등산을 같일 가자는 연갈이 왔다 그렇지 않아도 커피를 사러 가려던 차였거든요
=V/Adj던 참에( 참이다 ) = 때마침 V(으)려고 했는데
때마침 배가 고팠는데 아버지가 피자를 사 가지고 와서 맛있게 먹었다
Trang 62Cùng nhau làm gì ( cùng hoặc nhỏ tuổi ) Hãy , vui lòng , mời
Trang 63222 V (으)ㄹ 테냐?: Hỏi đối phương có ý muốn, ý định làm việc đó không
우리 회사에 경력 사원을 모집하는데 원서를 넣을 테냐?
223 V 게 되다( 되었다 / 될 것이다 ): Bị , được
➢ 되었다(됐다): Việc đã được quyết định dù nó ở tình huống tương lai
➢ 될 것이다: Việc chưa quyết định ở tương lai hoặc để phỏng đoán
다음 주부터 한국 회사에서 일하게 되었어요
뭐든지 열심히 연습하면 잘 하게 될 거예요
Adj아/어지다(졌다) (1) V/Adj게 되다 (2)
Diễn tả quá trình biến đổi trạng thái Diễn tả kết quả biến đổi trạng thái
Trang 64226 사동사: Làm cho , khiến cho
-이 -히 -리 -기-우 -추: V gây khiến dạng ngắn ( Kết hợp với 1 số V/Adj )
-게 하다: V gây khiến dạng dài ( Kết hợp với tất cả)
Dạng ngắn: CN câu trực tiếp thực hiện hành động đó ( 1 số TH là gián tiếp )
Trang 65선생님은 학생들에게 모르는 단어를 사전에서 찾게 해요
➢ N1이/가 N2을/를 Adj 게 하다
Gây ra/khiến ai đó rơi vào trạng thái
요즘 저를 우울하게 하는 일들이 많이 생겼어요
Ngoại động từ có “ Bị động ” ; Nội động từ thì không
Trang 67229 V/Adj 아/어도 되다( 괜찮다 / 좋다 ): Được , cũng được
Trang 68238 V 는 한 Nếu , nếu như thì , trong trường hợp ,
Trang 70245 V/Adj 았/었으면 좋겠다( 하다 / 싶다 ) Nếu thì tốt, ước gì
Trang 71Nếu hỏi thì , nếu muốn biết thì Văn nói
254 V/Adj기라도 하면: Nếu thì
유학을 간 딸이 아프기라도 하면 어떡하나 늘 걱정이 돼요
Khả năng xảy ra thấp tuy nhiên giả định việc đó sẽ như thế
Phía sau thường có các từ: “어쩌다 , 어떡하다 , 큰일이다 , 걱정이다”
2주일 있으면 방학인데 고향가는 비행기표를 예약해야 할 텐데
Trang 72Vế trước : 1 việc không có hoặc đã không thực hiện
Trang 74262 V(으)ㄹ래야 V(으)ㄹ 수가 없다: Hoàn toàn không thể
Luôn đi cùng với “어디”
Vế trước luôn có các cấu trúc: “-(으)니까 ,-기 때문에 ,-아/어서”
Trang 75267 V 던 Hồi tưởng sự vật, sự việc xảy ra thường xuyên trong QK Trong câu hay có các từ: “자주 , 여러번 , 가끔”
• Hành động xảy ra lặp đi lặp lại trong QK
2 Với Adj Chỉ sự việc đối lập hoàn toàn so với QK (1)
Sự việc ở QK kéo dài đến HT (2) (1) 전에는 작았던 이 길이 지금은 더 넓은 고속도로가 되었어요
Trang 76269 V/Adj 았/었었
• Nhấn mạnh nghĩa 1 việc đã kết thúc hoàn toàn trong QK
• Hành động đã xảy ra, không liên quan đến HT
Trang 79277 1. Câu trần thuật: QK V/Adj았/었 다고요?(답니까?)
Trang 80279 1. Câu trần thuật: QK V/Adj았/었 다니요?
Trang 81280 QK : V/Adj 았/었던가요? sao?, sao ạ?, có phải không?
Trang 82Nghe nói phải không?, được biết đúng không ,
• -다지요? : Người nghe biết
285 N 이/가 아니라고 해요 / 했어요( N 이/가 아니래요 )
Nghe nói không phải
그 기사는 사실이 아니라고 해요
Trang 85290 CÂU GIÁN TIẾP
TL V/Adj(으)ㄹ 거 라고 하다(래요/라는 거예요) V/Adj 겠 다고 하다(대요/다는 거예요)
Trang 91309 V아/어 버리다: Cuối cùng , hoàn toàn , hết sạch , hết nốt Diễn tả tính hoàn toàn về kết quả của 1 hành động
Thể hiện tâm trạng , cảm giác tiếc nuối
Diễn tả cảm giác nhẹ nhõm , giải tỏa
Thể hiện tâm trạng , cảm giác tiếc nuối
Phía trước thường có các từ: “드디어 , 마침내 , 결국 , 끝내 , ”
Trang 92312 V 는 것은( 건 ) 없다? Không có cái nào à?
Trang 93316 Đuôi câu hỏi LỊCH SỰ
Trang 95327 V 아/어 버릇하다: Thường , thói quen ,
어렸을 때부터 책을 봐 버릇하면 독서가 습관이 될 거예요
328 V 기( 가 ) 일쑤이다 / 였다: Thường xuyên, thường, hay,
안경을 안 쓰면 숫자를 잘못 보기가 일쑤예요
Chủ yếu dùng với ý nghĩa tiêu cực của hành động hay xảy ra
329 V 곤( 고는 ) 하다 / 했다: Thường, hay, thường hay,
보너스를 탈 때마다 저축을 하곤 했더니 꽤 많은 돈이 모였어요
Thường đi với các từ: “자주 , .마다 , .때마다 , 보통 , 가끔”
Dùng với ý nghĩa tích cực và tiêu cực
330. V (으)ㄴ 지 시간이 되다 / 지나다 / 넘다: Làm gì được bao lâu
➢ -만에: Thường đượcđi kèm theo sauđể diễn tảhành động đã hoàn thành 한국에 온 지 6년이 됬어요
Trang 96334 QK : V 은/ㄴ 마당에 Một khi , khi , trong khi
• Khi nói về sự việc đã xuất hiện , nảy sinh trong thời điểm cụ thể ở QK :
V은/ㄴ 편이다 어제는 깨끗하게 청소한 편이에요
Trang 97339 V기(가) 쉽다/어렵다: Dễ/khó làm điều gì đó
340 V기 십상이다: sẽ dễ dàng
Thường dùng trong câu phủ định hoặc tiêu cực
Thường kết hợp với các cấu trúc mang nghĩa điều kiện: “-(으)면 ,-다가는 , ”
346 V(으)ㄹ 뻔했다: Suýt chút nữa , suýt nữa thì , suýt thì ,
Thường đi với các từ: “하마터면 , 자칫하면”
Trang 98347 QK : V 은/ㄴ 척하다/체하다 Giả bộ như, tỏ ra như, vờ như.
Trang 100Câu trả lời là đạt đến
K-pop열풍이 불면서 한국어를 배우려는 외국인이 많아졌다