-Hi sinh vaø boû maïng khoâng theå thay theá cho nhau vì - Quaû vaø traùi coù theå thay theá cho nhau vì saéc thaùi yù nghóa trung hoaø. Thöû thay caùc töø ñoàng nghóa quaû vaø [r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự tiết học hôm nay.
Trang 2I- Kiểm tra bài cũ:
? Xác định lỗi về quan hệ từ trong những câu văn sau:
1- Bà con nông dân đề phòng sự phá hoại ốc bươu vàng
-> Thiếu quan hệ từ
2- Với bài viết của em cho thấy những cảnh đẹp của quê hương
-> Thừa quan hệ từ
3- Vì gió thổi mạnh nhưng hàng cây mới trồng vẫn đứng vững không bị đổ
-> Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
4- Sở dĩ em không hút thuốc lá nhưng thuốc lá có hại cho
Trang 3Cho các nhóm từ sau:
- chết ,hy sinh,bỏ mạng,từ trần,toi mạng,về với đất ,mất ,từ dã cõi đời,theo tổ tiên.tan xác…
- cha,thầy ,tía,bố,ba
Trong từng nhóm từ có điểm gì chung ?
Trang 4Tieát :35 Tieáng Vieät :
Trang 5Từ đồng nghĩa
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
1 Xét ví dụ1:
Nắng rọi sông lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này
Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học ,hãy tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ
“ rọi,trông” trong bài thơ Xa
ngắm thác núi Lư ?
Trang 6Từ đồng nghĩa
*Rọi : - Nghĩa là chiếu sáng vào một vật nào đĩ
*Trông : - Nghĩa là nhìn nhận để biết
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
soi,chiếu ,toả
nhìn ,ngó ,nhòm, liếc
Trang 9Từ đồng nghĩa
II/ Các loại từ đồng nghĩa
- Rủ nhau xuống bể mị cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
- Chim xanh ăn trái xồi xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
Trang 10- Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.
Giống nhau:
Khác nhau :
Quả ở miền Bắc, trái miền Nam
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Trang 11Từ đồng nghĩa
Ví dụ 2:
Nghĩa của hai từ bỏ mạng và hi sinh trong hai câu dưới đây cĩ chỗ nào giống nhau, cĩ chỗ nào khác nhau?
- Trước sức tấn cơng như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng
-Cơng chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm
vẫn cầm tay
(Truyện cổ Cu-ba)
Trang 12Từ đồng nghĩa
Ví d 2: ụ
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Giống nhau: đều chỉ cái chết
Khác nhau :
-Bỏ mạng :mang sắc thái khinh bỉ,coi thường -Hy sinh :mang sắc thái kính trọng
*Ghi nhớ (SGK,tr114)
Trang 13Từ đồng nghĩa
Bài tập nhanh:
Cho nhóm từ sau :
*ba ,cha,tía,bố
*uống, tu, nhấp
Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,nhóm
nào đồng nghĩa không hoàn toàn?
Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa không hoàn toàn
Trang 14Từ đồng nghĩa
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
-Hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì
-Quả và trái có thể thay thế cho nhau vì sắc thái ý nghĩa trung hoà
Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái,bỏ mạng và hy sinh trong
ví dụ mục II (SGK)và rút ra nhận xét ?
Trang 15Từ đồng nghĩa
Ơû bài 7 ,tại sao đoạn trích trong
Chinh phụ ngâm khúc lấy đề là
Sau phút chia li mà không phải
là Sau phút chia tay?
Chia li và chia tay không thể thay thế cho nhau vì:
-Chia li: nghĩa là chia tay lâu dài ,thậm chí là vĩnh biệt vì kẻ đi là người ra trận
-Chia tay: chỉ mang tính chất tạm thời ,thường là sẽ
gặp lại trong một tương lai gần
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
Trang 16Từ đồng nghĩa
Thông qua ví dụ chúng ta rút ra được kết luận gì?
Không phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng có thế thay thế cho nhau Khi nói cũng như khi viết ,cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế
Ghi nhớ (SGK,tr115)
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
Trang 17Từ đồng nghĩa
Cho các từ : Thành quả , thành tích,giữ gìn, bảo vệ Chọn từ thích hợp điền vào những
câu sau?
3 Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ……… ……… của
công cuộc đổi mới hôm nay
4 Trường ta đã lập nhiều ……….để chào
Ví dụ :Bài tập 6 (SGK)
thành quả thành tích
1 Em Thuý luôn luôn ……… quần áo sạch sẽ
2 ………tổ quốc là sứ mệnh của quân đội
giữ gìnBảo vệ
Trang 18-can đảm,dũng cảm-thi sĩ,thi nhân
-phẫu thuật,giải phẫu-tài sản
-ngoại quốc-hải cẩu
-yêu cầu-niên học
Trang 19Bµi tËp 2 (SGK,tr115)
Từ đồng nghĩa
Tìm từ có gốc Ấn –Âu đồng nghĩa với các từ sau đây?
-máy thu thanh
-pi a nô
Trang 20Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với
từ toàn dân (phổ
Trang 21Từ đồng nghĩa
nghĩa thay thế từ in đậm trong các câu sau?
…đã đưa tận tay …đã trao tận tay
….đưa khách ra …tiễn khách ra
…người ta nói cho …người ta cười cho
…đã đi hôm qua …đã từ trần hôm qua
Trang 22Từ đồng nghĩa
Bài tập 5: Phân biệt các từ trong
các nhóm từ đồng nghĩa sau đây?
*Ăn ,xơi ,chén
-Ăn : sắc thái bình thường
-Xơi : sắc thái lịch sự
-Chén: sắc thái thân mật, thông tục
*Cho biếu tặng:
-Cho: mẹ cho tiền ăn sáng-> quan hệ trên –dưới
-Biếu : con biếu mẹ cái áo len -> quan hệ dưới trên
Trang 23Từ đồng nghĩa
Yêú đuối ,yếu ớt
Yếu đuối : thiếu hẳn sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần, nghiên về tinh thần
Yếu ớt: nghiên về thể chất
Xinh ,đẹp
Xinh : chỉ người còn trẻ ,hình dáng nhỏ nhắn ,ưa nhìn
Đẹp: có ý nghĩa chung hơn ,mức độ cao hơn xinh
Tu, nhấp, nốc
-Tu :uống nhiều ,liền một mạch ,bằng cách ngậm trực tiếp và miệng chai hay vòi ấm
-Nhấp : uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi
-Nốc : uống nhiều và hết ngay trong một lúc một cách thô
Trang 24Từ đồng nghĩa
*Củng cố :
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
-Phân loại từ đồng nghĩa?
-Lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa ?
*Dặn dò : Về làm các bài tập còn lại
Trang 25Cảm ơn quý thầy cô và các
em học sinh