Cho hình trụ có trục OO bằng 2 cm , bán kính đáy bằng 2 cm , điểm A thuộc đường tròn đáy tâm O và điểm B thuộc đường tròn đáy tâm Osao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO b
Trang 1ĐỀ TOÁN NGUYỄN KHUYẾN – HCM 2021-2022
Câu 1 Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 3x1 m 5 0 có nghiệm là một số thực dương
A m5 B m5 C m5 D m8
Câu 2 Cho hình trụ có trục OO bằng 2 cm , bán kính đáy bằng 2 cm , điểm A thuộc đường tròn đáy tâm O
và điểm B thuộc đường tròn đáy tâm Osao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO bằng 1 cm Tính độ dài đoạn thẳng AB
Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số log71
4
x y
2
y x
Trang 23
73
a
3
213
Câu 21 Cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 4 cm2 Tính thể tích khối tròn xoay do hình vuông ABCD
quay quanh trục AC tạo nên
Câu 23 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có AB2cm CD, 4cm AA, 6cm , AB song song với CD
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AC, khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng CC D D bằng 2 cm
Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D
nghịch biến trên khoảng 0;1
A m1 B m1 C m1 D m1
Trang 3Câu 26 Từ các số 0,1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau đôi một và không chia hết cho 5?
32
Trang 4Câu 40 Trong không gian tọa độ Oxyz , điểm B là hình chiếu vuông góc của điểm A2;1;0 lên mặt phẳng
2y z 6 0 Điểm B thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
Câu 43 Cho hàm số f x liên tục trên tập xác định và có bảng biến thiên như sau:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 15;15 của tham số m để hàm số ytan 1 mf x có tập giá trị là tập số thực ?
Câu 45 Cho phương trình 2
lnx2 x x e mx m2 x 2 0 Khoảng a b là tập hợp tất cả các giá trị của ;
tham số m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thuộc khoảng 4
Câu 47 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có AD2BC và AD song song với BC M là trung điểm CC,
N là điểm trên cạnh AA sao cho A N 3AN Mặt phẳng (MND) chia khối lăng trụ thành hai khối có thể tích lần lượt là V1 và V2 (với V1V2) Tính 1
2
V
V
Trang 5A 1
2
1125
V
2
1136
V
2
2349
V
2
2336
Trang 6Đáp án đề kiểm tra định kì môn toán mã đề 208
11.B 12.D 13.D 14.B 15.A 16.B 17.B 18.D 19.A 20.C
21.A 22.C 23.B 24.D 25.B 26.A 27.D 28.A 29.C 30.C
31.C 32.D 33.A 34.C 35.A 36.C 37.A 38.C 39.C 40.D
41.C 42.D 43.B 44.A 45.D 46.B 47.C 48.A 49.A 50.B
Đáp án chi tiết đề kiểm tra định kì môn toán
Câu 1 Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 1
3x m 5 0 có nghiệm là một số thực dương
A m5 B m5 C m5 D m8
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình 1
3x m 5 0 Điều kiện xác định D
Câu 2 Cho hình trụ có trục OO bằng 2 cm , bán kính đáy bằng 2 cm , điểm A thuộc đường tròn đáy tâm O
và điểm B thuộc đường tròn đáy tâm Osao cho khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO bằng 1 cm Tính độ dài đoạn thẳng AB
Hướng dẫn giải Chọn B
Suy ra OO song song ABB Suy ra d OO AB , d OO ,ABB d O ABB ,
Trong OAB, kẻ OHAB tại H, mà OHBB nên OH ABB
suy ra d O ,ABB OH 1 cm
Tam giác OHA vuông tại H có 2 2
AH OA OH cm Tam giác OAB cân tại OAB2AH 2 3 cm
Ta có BBOO2 cm Tam giác ABB vuông tại B 2 2
x
Trang 7A 4;1 B ; 1 4;
Hướng dẫn giải Chọn D
Xét hàm số log7 1
4
x y
x
x
x x
x x
Phương trình hoành độ giao điểm : 2
a a
Trang 8Dùng đường thẳng x1 cắt đồ thị hàm số yb y x, c x tại hai điểm có tọa độ lần lượt A 1,b B, 1,c dựa
Xét đường thẳng
0; 0; 0:
:
M x y z vtcp u
M vtcp u
thoả điều kiện
Câu 8 Đường thẳng y 1 cắt đồ thị hàm số yx1x2x 3 1 tại bao nhiêu điểm phân biệt?
Hướng dẫn giải
Trang 9Ta có: AB(2; 4;3), AC 3; 1; 1
Khi đó một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC là: nABC AB AC, 7; 7; 14 7 1;1; 2
Yêu cầu bài toán 1 1
Trang 101 0
0
1
2 2
x x
14
Câu 13 Tìm phần thực của số phức 2 4
1
i z
a
3
73
a
3
213
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 11Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0 Như vậy mỗi số thực cũng là một số phức
Câu 16 Tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 4 cm
Dựa vào hình vẽ, ta có bán kính ROB3cm và chiều cao SO h 4cm
Xét tam giác SOB vuông tại O có SB2 SO2OB2 4232 25cm2 SB5cm
Ta có
Trang 12 3 2
63
63
66
2 33
nên hàm số có 2 điểm cực trị, loại C
y x3 x 2 y 3x2 1 0, x nên hàm số nghịch biến trên , chọn D
Câu 19 Tính thể tích khối cầu có bán kính 3 cm
A 4 3 cm3 B 12 cm 3 C 6 cm 3 D 2 3 cm3
Hướng dẫn giải Chọn A
8
f x
x
trên đoạn 2;1 là 3 khi x 2
Câu 21 Cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 2
4 cm Tính thể tích khối tròn xoay do hình vuông ABCD
quay quanh trục AC tạo nên
Trang 13Hình vuông ABCD có diện tích bằng 4 cm2nên S ABCD AB2 4cm2 AB2cmAC BD2 2cm
Khi quay hình vuông quanh đường chéo AC ta được hai khối nón có thể tích là
Vậy mô đun của số phức zlà z 7 i 72 12 5 2
Câu 23 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có AB2cm CD, 4cm AA, 6cm , AB song song với CD
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AC, khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng CC D D bằng 2 cm Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D
A 12 cm3 B 72 cm3 C 24 cm3 D 36 cm3
Hướng dẫn giải Chọn B
Kẻ AKCD; KCD, mà AK CCAK CC D D AK dA CC D D,
Do M là trung điểm của AC nên AK dA CC D D, 2.dM,CC D D 4cm
Diện tích hình thang ABCD là 1 2 4 4 2
Trang 14Câu 24 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
2
2 1 1
Trước hết ta tìm số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau đôi một tạo nên từ các chữ số đã cho
Giả sử số lập được có dạng a a a a , 1 2 3 4 a10, a i a j với i j, i1, 4, j1, 4
Trường hợp 1: a4 0 khi đó có A53 cách chọn bộ 3 số a a a2 3 4 suy ra có A5360 số
Trường hợp 2: a4 5 khi đó a10 và a15 nên a1 có 4cách chọn, có A42 cách chọn bộ 2 số a a2 3 suy ra có 2
4
4A 48 số Vậy có 60 48 108 số có bốn chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5
Do đó số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 300 108 192 số
Câu 27 Trong không gian tọa độ Oxyz , tính diện tích hình bình hành ABCD, biết AB1; 1; 2 ,AC2;1; 0
Ta có y'm.2mx 2 m.ln 2 Hàm số nghịch biến trên tập số thực y 0, 2
.2mx m.ln 2 0,
m0 (Vì 2
2mx m.ln 2 0)
Trang 15Câu 29 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O (gốc tọa độ),
Gọi phương trình mặt cầu tâm I a b c đi qua bốn điểm O , ; ; A, B, C có dạng
Từ bốn phương trình trên ta được a0;b1;c2;d 0
Vậy mặt cầu S có phương trình 2 2 2
Áp dụng công thức: số điểm cực trị của hàm y f x( ) bằng tổng của số cực trị của y f x( ) và số nghiệm (khác các điểm cực trị) của phương trình f x( )0
Trang 16Ta có y 3x22(m1)x Hàm số đã cho đồng biến trên tập số thực
32
Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M2; 3
Câu 37 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1:
Ta có
1:
, cho t0 ta được A1;0;0 d , cho t1 ta được B2;1; 1 d
Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng suy ra A, B thuộc
Trang 17Hàm số có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có giá trị lớn nhất
Câu 39 Trong không gian, cho điểm A thuộc mặt phẳng , điểm B không thuộc mặt phẳng , đường thẳng AB hợp với mặt phẳng một góc 600, AB4 cm Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng
A 4 cm B 8 3
3 cm C 2 3 cm D 2 cm
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng
Khi đó khoảng cách từ B đến mặt phẳng là độ dài BH; góc giữa đường thẳng AB với mặt phẳng là góc BAH 60 Do đó 3
.sin 60 4 2 3
2
Câu 40 Trong không gian tọa độ Oxyz , điểm B là hình chiếu vuông góc của điểm A2;1;0 lên mặt phẳng
2y z 6 0 Điểm B thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi P : 2y z 6 0 Ta có AB P tại B
Trang 18Đường thẳng AB qua A2;0;1 có VTCP un( )P 0; 2;1 có phương trình tham số là
Suy ra B2; 2 ;1t t Vì B P nên thay tọa độ điểm B vào phương trình của mặt phẳng P ta được
2.2t 1 t 6 0 t 1B2; 2; 2.Thay tọa độ điểm B2; 2; 2 vào 4 phương án ta thấy D là đáp án chính xác
Câu 41 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 10;10 của tham số m sao cho hàm số
Vậy tập tất cả các giá trị m để hàm số f x có giá trị nhỏ nhất là m ;06;
Do m là số nguyên trên 10;10 để f x có giá trị nhỏ nhất nên có 15 giá trị nguyên của m thỏa mãn Bình luận: Với dạng bài tập này, bạn cần để ý dạng đồ thị hàm số của các hàm số bậc hai, hàm trùng phương thì sẽ xử lí bài toán sẽ nhanh hơn Hàm số bậc hai yax2bxc, hàm trùng phương 4 2
yax bx c có giá trị nhỏ nhất trên khi a0 và có giá trị lớn nhất trên khi a0
Câu 42 Cho hàm số
2
42
Xét hệ phương trình điều kiện tiếp xúc của đường thẳng yaxb và đồ thị C : 2
a b
Trang 19Xét hệ phương trình điều kiện tiếp xúc giữa đường thẳng 2 7
6
y x tiếp xúc và đồ thị hàm số C là 1 2
7
(1)2
a b
Xét hệ phương trình điều kiện tiếp xúc giữa đường thẳng 3 3
2
y x và đồ thị hàm số C là 1 2
3
12
3
x
x x
x x
Câu 43 Cho hàm số f x liên tục trên tập xác định và có bảng biến thiên như sau:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn 15;15 của tham số m để hàm số ytan 1 mf x có tập giá trị là tập số thực ?
Hướng dẫn giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số f x ta thấy rằng 5
Do hàm tan x tuần hoàn với chu kì T và có tập giá trị là nên hàm số ytan 1 mf x có tập giá trị
là khi và chỉ khi max 1 ;1 5 min 1 ;1 5
Trang 20Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m thỏa mãn điều kiện 1 1
Câu 45 Cho phương trình 2
lnx2 x x e mx m2 x 2 0 Khoảng a b là tập hợp tất cả các giá trị của ;
tham số m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm thuộc khoảng 4
Do đó xt1, tức là phương trình đã cho tương đương với phương trình xe mx 1
Dễ thấy rằng khi m0 thì phương trình x e mx 1 có duy nhất nghiệm, nên ta chỉ xét m0
Do đó 1 4
1; e
m
và ta có bảng biến thiên
Trang 21Dựa vào bảng biến thiên và những điều kiện trên ta thấy rằng phương trình xe mx 1 có hai nghiệm phân biệt
1 4 1
4 4
11
1; 0
; 4
; 01
1
; 41
me
m m
Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 47 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có AD2BC và AD song song với BC M là trung điểm CC,
N là điểm trên cạnh AA sao cho A N 3AN Mặt phẳng (MND) chia khối lăng trụ thành hai khối có thể tích lần lượt là V1 và V2 (với V1V2) Tính 1
V
2
1136
V
2
2349
V
2
2336
V
Hướng dẫn giải Chọn C
Các bài toán phụ:
Trang 22Gọi I I, lần lượt là trung điểm của AD và A D suy ra IBCD I B C D là hình hộp
Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của (MND) với BB II ,
Khi đó: V1V ABCD NPMD. V ABCI NPMQ. V ICD QMD. Ta có 1 1 1 1
2349
Trang 23Hướng dẫn giải Chọn A
Nhận xét: hàm số f x có đúng hai điểm cực trị khi và chỉ khi f x đổi dấu đúng 2lần khi và chỉ khi
x1 3 x2m 1 0 có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa mãn điều kiện 2
m m
Trang 24Nguyên hàm hai vế ta được: 2
Tập giá trị của hàm số 2 12
mx x