1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH MỔ TIÊU HÓA

35 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chăm Sóc Người Bệnh Mổ Tiêu Hóa
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 17,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 CHĂM SÓC TỔNG QUÁT BN MỔ ĐƯỜNG TIÊU HÓA CS NB THỰC HIỆN CÁC XN VÀ THỦ THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HOÁ Xét nghiệm và Mục đích Chăm sóc X quang bụng không sửa soạn Khảo sát bất thường chướng hơi, tắc ruột, khối u, sỏi, phân cấp cứu cần thụt tháo sạch phân trước khi chụp Chụp cản quang đường mật xuyên gan qua da (PTC Percutaneous Transhepatic Cholangiography) chụp hình ảnh đường mật – Công tác tư tưởng người bệnh – Cho thuốc chống choáng – Theo dõi dấu hiệu chảy máu, đau, rò mật sau chụp XN THỦ THUẬT.

Trang 1

CHĂM SÓC TỔNG QUÁT BN MỔ

ĐƯỜNG TIÊU HÓA

Trang 2

u, sỏi, phân…

 

-cấp cứu -cần thụt tháo sạch phân trước khi chụp

thuốc chống choáng.– Theo dõi dấu hiệu

chảy máu, đau, rò mật sau chụp

Trang 3

XN -THỦ THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Chụp thực quản –

dạ dày có cản

quang

bất thường ở thực quản, dạ dày, tá tràng

Nhịn đói 8-12

- Không hút thuốc đêm trước chụp.

- uống chất cản quang.

- đi cầu phân trắng đến 72 giờ sau

chụp

Chụp đại tràng có

cản quang

Uống thuốc xổ và thụt tháo đến khi đại tràng sạch phân đêm trước

Ăn lỏng đêm trước, nhịn ăn 8 giờ

Trang 4

XN -THỦ THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

CT-Scan: Computed

tomography) bất thường ống mật, gan, tuỵ và

nội tạng bụng Có thể sử dụng chất cản quang

Giải thích cản quang phải hỏi người bệnh

về dị ứng với iod

(MRI: Magnetic resonance

imaging) ung thư di căn gan, chảy máu đường

tiêu hoá, phân giai đoạn ung thư đại trực tràng

nhịn đói 6 giờ trước thủ thuật

Chống cđ có chất ghép kim loại (máy tạo nhịp), người bệnh có thai

Trang 5

XN -THỦ THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Nội soi dạ dày – tá

tràng thấy nhu động dạ dày, viêm, loét, u, giãn tĩnh

mạch, Lấy mẫu niêm mạc sinh thiết, tìm vi khuẩn Helicobacter pylory

không ăn uống trước thủ thuật 8 giờ

thư giãn và thở bằng mũi khi làm thủ thuậtnhịn ăn uống cho đến khi hết phản xạ nônđau họng, nên súc miệng bằng nước muối

Theo dõi đau bụng, nhiệt độ 1-2 giờ sau thủ thuật vì có thể thủng dạ dày tá tràng

Trang 6

XN -THỦ THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Nội soi trực tràng - đại

tràng chậu hông phát hiện u, trĩ, polyp, viêm, loét, nứt hậu

thư giãn, mềm bụng

Nội soi đại tràng viêm ruột, xuất huyết,

u, sinh thiết hay cắt polyp và nong chỗ hẹp

ăn lỏng 1-3 ngày trước, nhịn ăn trước 8 giờ

Nhuận tràng 1-3 ngày trước và thụt tháo

đêm trước thủ thuật; hoặc uống Fortran đêm trước

Trang 7

XN -THỦ THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Siêu âm Bụng

Gan đường mật

Phát hiện u, dịch, dịch báng

áp-xe dưới hoành,

xơ gan, áp-xe gan, sỏi, u Khảo sát

đường mật

– Làm sạch ruột –siêu âm trước khi chụp dạ dày hay đại tràng có cản quang

Siêu âm túi mật Sỏi, polyp, u… túi

mật Thụt tháo đêm trước Nhịn đói

trước 8 giờ trước khi siêu âm

Trang 8

XN -THỦ THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Nội soi mật-tuỵ ngược

và ống tuỵ

lấy sỏi ống mật chủ, sỏi tuỵ, sinh thiết u bóng Vater chẩn đoán

u nang giả tuỵ, nong chỗ hẹp, chụp đường mật…

Giải thíchNBnhịn ăn uống trước

8 giờ

Thực hiện thuốc an thần trước và trong khi thủ thuật

Thực hiện kháng sinh.Sau thủ thuật theo dõi: dấu chứng sinh tồn, dấu hiệu thủng tạng, nhiễm trùng, viêm tuỵ cấp, chảy máu

Trang 9

CHUẨN BỊ NGƯỜI BỆNH MỔ

TIÊU HOÁ

MỔ CHƯƠNG TRÌNH

 nhịn ăn trước mổ ít nhất 8–10 giờ trước mổ

 Đặt ống Levine hút dịch dạ dày, rửa dạ dày nếu cần

 Thụt tháo, đặc biệt mổ đại tràng.

 Nếu có hậu môn nhân tạo cần chú ý thụt tháo sạch đoạn ruột trên và dưới hậu môn nhân tạo.

Trang 10

CHUẨN BỊ NGƯỜI BỆNH MỔ TIÊU HOÁ

 Mổ cấp cứu

 Không rửa dạ dày

 Không thụt tháo

Trang 11

CS TRƯỚC MỔ

 Nhận định :

 tìm phản ứng dội, bụng cứng,

 điểm đau bụng, nôn ói, bụng trướng, rối  loạn tiêu

hoá, nghe nhu động ruột

 rối loạn nước và điện giải,.

 Cung cấp thông tin về PT, phương pháp phẫu thuật, dẫn lưu, hậu môn nhân tạo

 Hướng dẫn người bệnh cách hít thở sâu, ngồi dậy sớm sau mổ

 Hiện nay, phẫu thuật nội soi hầu như áp dụng trong tất

cả bệnh ngoại khoa tiêu hoá.

Trang 12

QTCS SAU MỔ ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Theo dõi dấu chứng sinh tồn

 bệnh gây mê cần theo dõi sát tri giác

 mất nước và điện giải (K+ )

 vết mổ, vị trí chỉ

 dẫn lưu, vị trí, số lượng,tính chất dịch và dấu hiệu bất thường Tube Levine

 hậu môn nhân tạo,

Trang 13

NHẬN ĐỊNH NB TẠI PHÒNG HỒI SỨC

Tình trạng bụng :

 trướng, đau, nôn ói,

 khám bụng gồng cứng, có phản ứng phúc mạc,

 nghe nhu động ruột

Trang 14

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Trang 15

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Đau bụng

 Điểm đau, kiểu đau , vị trí

 Đánh giá thang điểm đau

 Tiến triển đau

 Thay đổi tư thế

 Dịch hút da dày

 Thuốc giảm đau

Trang 16

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Chức năng ruột

 chướng hơi, NĐR chậm, táo bón hay tiêu chảy, chán ăn, rối loạn hấp thu

 theo dõi tình trạng bụng, cơn đau, nghe nhu

động ruột, có trung tiện

 cho người bệnh vận động, ngồi dậy sớm, hít thở sâu, cho thuốc theo y lệnh

 tiêu chảy có thể do dùng kháng sinh,

Trang 19

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Tuần hoàn

Choáng và suy giảm tuần hoàn liên quan đến thiếu máu, nước và điện giải

Nguyên nhân : nôn ói, do nhịn ăn uống, do

rối loạn nước và điện giải, do dò tiêu hoá sau

mổ, dẫn lưu, do hậu môn nhân tạo

Chăm sóc, theo dõi dấu mất nước trên lâm

sàng, thực hiện bù nước, nhưng chú ý ở

người già nguy cơ thừa và thiếu nước có

khoảng cách rất hẹp

Trang 20

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Trang 21

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Tiết niệu

 Theo dõi nước tiểu, phát hiện sớm tình trạng suy thận

sau mổ, biến chứng sau đặt ống

 dấu hiệu nhiễm trùng tiểu

 cần rút thông tiểu sớm

 Sau phẫu thuật Miles, phẫu thuật Hartmann (5–6 ngày) chăm sóc bộ phận sinh dục, câu nối vô trùng, bảo đảm hệ thống thông và vô khuẩn

 Bù dịch đủ

 Vận động sớm

 Cố định ống đúng cách

Trang 22

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Nấc

 Thường xảy ra sau PTdạ dày, tuỵ, mật

 NB khó chịu và mệt,

 Cho NB ngồi dậy, hít thở sâu

 hút dịch  dạ dày qua ống Levine, cho uống nước ấm nếu được,

 thực hiện thuốc chống nấc

Trang 23

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Nôn

 Gây mất nước, rối loạn điện giải, mệt

 cho người bệnh nằm nghiêng

 theo dõi số lượng, số lần, tính chất, màu sắc chất nôn

 Thực hiện hút liên tục ống thông dạ dày

 Bù dịch theo y lệnh

Trang 24

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

Vết mổ

 Không thay băng nếu vết mổ khô sạch, nhưng theo dõi dấu hiệu nhiễm trùng, sốt

 thay băng vết mổ khi thấm dịch

 vết mổ chảy máu, băng ép điểm chảy máu Nếu chảy trên nhiều điểm báo bác sĩ và chuẩn bị phụ giúp bác sĩ khâu cầm máu

 Vết mổ nhiễm trùng, thông qua bác sĩ ,cắt ngay mối chỉ có mủ, nặn mủ, rửa sạch vết mổ, ghi chú màu sắc, số lượng mủ vào hồ

 Theo dõi đau vết mổ, đánh giá theo thang điểm đau Để giảm đau vết mổ, điều dưỡng nên cho người bệnh ngồi dậy, dùng gối đặt ngay vết mổ khi ngồi dậy, xoay trở

Trang 30

BIẾN CHỨNG SAU MỔ

Trang 31

VT NHIỄM

Trang 32

VT TIẾN TRIỂN LÀNH

Trang 33

CHĂM SÓC NB SAU MỔ TIÊU HÓA

 theo dõi dấu hiệu mất nước và điện giải

 Thực hiện bù nước và điện giải cho người bệnh Chăm sóc da vùng chân ống dẫn lưu, phòng ngừa rôm lở da tích cực

 Cần câu nối hệ thống dẫn lưu thấp hơn vị trí dẫn lưu, hệ thống thông và 1 chiều

Ngày đăng: 05/06/2022, 22:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

chụp hình ảnh đường - CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH MỔ TIÊU HÓA
ch ụp hình ảnh đường (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN