TuÇn 23 TuÇn 26 Thø hai ngµy 13 th¸ng 03 n¨m 2006 To¸n LuyÖn tËp (TiÕt 126) I Môc tiªu Sau bµi häc, gióp häc sinh + Cñng cè kÜ n¨ng xem ®ång hå (Kim chØ phót chØ sè 3 hoÆc sè 6) + TiÕp tuc ph¸t triÓn c¸c biÓu tîng vÒ thêi gian Thêi ®iÓm, kho¶ng thêi gian, viÖc sö dông thêi gian trong cuéc sèng hµng ngµy II §å dïng d¹y häc M« h×nh ®ång hå III Ho¹t ®éng d¹y häc 1 Ho¹t ®éng 1 KiÓm tra (3 5 phót) §Æt kim ®ång hå chØ 21 giê, 20 giê 30 phót NhËn xÐt Giíi thiÖu bµi 2 Ho¹t ®éng 2 LuyÖn tËp (28 30 phót)[.]
Trang 1- Sau bài học, giúp học sinh:
+ Củng cố kĩ năng xem đồng hồ (Kim chỉ phút chỉ số 3 hoặc
III Hoạt động dạy - học
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (3- 5 phút)
- Đặt kim đồng hồ chỉ 21 giờ, 20 giờ 30 phút
- Nhận xét - Giới thiệu bài
2 Hoạt động 2: Luyện tập (28 -30 phút)
Bài 1/ 127 (Miệng) : 10 -11 phút
- Hs trả lời từng câu hỏi Sgk
- Gv gợi ý cho học sinh phát biểu thành
một đoạn văn tờng thuật các hoạt
động ngoại khoá của tập thể lớp
? Quyên đi muộn hơn Ngọc mấy phút
? Bây giờ là 10 giờ Sau đây15 phút
(30 phút) là mấy giờ
Bài 3/ 127 (Miệng) : 9 -10phút
=> Củng có kĩ năng sử dụng đơn vị
đo thời gian (giờ phút) và ớc lợng
khoảng thời gian
? Trong khoảng thời gian 15 phút em
làm đợc những việc gì
? Trong khoảng thời gian 30 phút em
làm đợc những việc gì
- Học sinh đọc thầm dòng chữ ghi dới mỗi tranh
- Học sinh đọc yêu cầu
- Đổi bài kiểm tra nhau
- Nêu kết quả bài làm
- Hs nêu
Trang 2- Cho Hs nhắm mắt để xem trong
vòng 1 phút thời gian trôi nh thế nào
3 Hoạt động 2: Củng cố (3 -5 phút)
Giáo viên nhận xét giờ học
Dặn về nhà: Thực hành xem đồng hồ - Biết sử dụng thời gian hợp lí
Tập đọc
Tôm Càng và Cá Con (Tiết 22)
I.Mục tiêu.
- Đọc: đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi hợp lí, đọc giọng
kể với giọng các nhân vật: Tôm Càng và Cá Con
- Hiểu:
+ Từ ngữ chú giải: phục lăn, áo giáp
+ ND: Tôm Càng và Cá Con là hai ngời bạn, Tôm Càng cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của chúng càng khăng khít
a Giới thiệu bài (1 - 2 phút)
b Luyện đọc + giải nghĩa từ (30 - 33 phút)
* Đoạn 1: Từ : tròn xoe, lớp, nói, này, nớc, loài
- Câu: + Chào bạn Tôi là cá Con
=> giọng vui vẻ
+ Chào cá con bạn cũng
sống ở đây sao? => giọng vui
vẻ, hơi cao giọng ở cuối câu
Trang 3- Câu: + Nói rồi cá con lao ,
đuôi ngoắt Vút cái, quẹo
phải
+ Bơi uốn đuôi
Thoắt cái, nó quẹo trái Tôm
con vật - Gv đọc mẫu đoạn
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nêu nghĩa từ: nắc nỏmkhen, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hs luyện đọc theo dãy
thai, phân biệt lời ngời kể với lời
Cá Con - Gv đọc mẫu đoạn
- Hs luyện đọc nối đoạn theo dãy
- Học sinh luyện đọc ( 3- 4 em)
- Hs luyện đọc nối đoạn
? Đuôi Cá Con có lợi gì
=> Đuôi của cá giúp cá giữ đợc
thăng bằng khi bơi trong nớc
? Vây của con cá có lợi gì
? Tả lại Cá Con bơi Thái độ của
- Học sinh đọc
- gặp con vật lạ, thân dẹt, hai mắt tròn xoe, khắp ngời phủ
- Chào và tự giới thiệu tên, nơi
ở
- Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
- là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể
Trang 4Tôm càng - Hs nêu => phục lăn rất khâm
phục
=> Hai bạn mới làm quen, đang trò chuyện vui vẻ Cá Con thể hiện tàinăng của mình cho bạn xem Nhng nguy hiểm đến với cá con
* Đoạn 3 +4 :
? Khi Cá Con sắp bơi vợt lên thì
điều gì xảy ra
? Nhờ ai mà Cá Con thoát nạn
? Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu
Giáo viên nhận xét giờ học
Dặn: Về đọc kĩ bài và chuẩn bị tiết kể chuyện
Thứ ba ngày 14 tháng 03 năm 2006
Đạo đức
Lịch sự khi đến nhà ngời khác (Tiết
26)
I.Kiểm tra bài cũ (3 - 4’).
? Em hiểu lịch sự khi đến nhà ngời khác là nh thế nào
? C sử khi đến nhà ngời khác là thể hiện điều gì
II Dạy bài mới
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1-2’).
* Hoạt động 2: Đóng vai (15-16’).
- MT: Học sinh tập cách c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác
- Cách TH: Học sinh làm bài tập 4
Trang 5+ G chia lớp thành 3 nhóm - Thực hành đóng vai: mỗi nhóm 1
tình huống+ Giáo viên kiểm tra, giúp đỡ
học sinh - Đóng theo cặp ở mỗi nhóm
- Mỗi nhóm cử 1-2 cặp lên thể hiệnlại tình huống
- G cùng học sinh nhận xét, bổ
sung
=> Kết luận:
- Tình huống 1: Em cần hỏi mợn Nếu chủ nhà cho phép mới lấy
ra chơi và phải giữ gìn cần thận
- Tình huống 2: Em có thể đề nghị chủ nhà, không nên tự tiệnbật tivi xem khi cha đợc phép
- Tình huống 3: Em cần đi nhẹ nhàng, nói khẽ hoặc ra về
* Hoạt động 3: Trò chơi đố
vui (9-10’)
- MT: Giúp học sinh củng cố lại về cách c xử khi đến nhà ngời khác
- CTH: Giáo viên phổ biến luật chơi
- Vì sao cần phải lịch sự ?
- Bạn cần làm gì khi đến nhà ngờikhác ?
- G cho H tiến hành chơi; Giáo viên và học sinh cùng theo dõi, nhậnxét, sửa sai sau mỗi tình huống
- Liên hệ học sinh trong lớp
- VN; Thực hành nội dung bài
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết cách trình bày bài giải dạng toán này
Trang 6II- Đồ dùng dạy học:
- 6 tấm bìa hình vuông bằng nhau
III- Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- B/C: Từ phép nhân: 4 x 2 = 8 -> Viết phép chia
2 Dạy bài mới (10-12’):
a- Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và phép chia:
- Lệnh: Lấy 6 ô vuông xếp
thành 2 hàng đều nhau
- Học sinh thực hành
- Mỗi hàng có mấy ô vuông ? - 3 ô vuông
- Viết phép tính số ô vuông của
mỗi hàng ? 6 : 2 = 3
- Học sinh nêu tên TP và kết
quả của phép chia ?
6 là SBC; 2 là SC; 3 là thơng
- Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 2
hàng có tất cả mấy ô vuông ?
- Tính nhẩm dựa vào đâu ? - Dựa vào bảng nhân, chia
=> Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
=> Chốt cách tìm số bị chia
- Nêu tóm tắt
Trang 7- Bài toán thuộc dạng toán
Vì sao cá không biết nói ? (Tiết 26)
I - Mục đích, yêu cầu:
- Chép lại chính xác truyện vui: Vì sao cá không biết nói ?
- Viết đúng: Say sa, nói, miệng, ngắm, biết, Việt, Lân
- Rèn kỹ năng viết chữ đều nét, đúng kích thớc
II- Đồ dùng dạy học:
- BP chép bài tập 2 (a)
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ (2-3’):
B/C: giằng, sóng lừng
2- Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài (1-2’):
b- Hớng dẫn tập chép (8-10’)
- Giáo viên đọc mẫu - 1 học sinh đọc lại
+ Việt hỏi Lân điều gì ? - Vì sao cá không biết nói ?
+ Câu trả lời của lân có gì
đáng buồin cời ? - Lân chê em ngớ ngẩn nhng chínhLân mới ngớ ngẩn cho rằng: Cá không
biết nói vì miệng ngậm đầy nớc
- Luyện viết đúng (Theo quy
? Tìm các tên riêng trong bài
chính tả và nêu cách viết ? - Lân, Việt -> chữ viết hoa
? Ngoài ra cần viết hoa trờng
hợp nào ?
- Chữ đầu câu
- 1 học sinh đọc lại từ khó
Trang 8- Giáo viên xoá bảng, đọc từ - Học sinh viết bảng con
- Giáo viên đọc mẫu lần 2 - 1 học sinh nêu cách TB bài viết
- Học sinh chép bài vào vở
- Giáo viên đọc soát lỗi 2 lần - Học sinh soát lỗi + chữa bài
d- Giáo viên chấm; Chữa
I- Mục đích - yêu cầu:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn câuchuyện Tôm Càng và Cá Con
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện một cách tựnhiên
- Tập trung nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn,
có thể kể nối tiếp
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’):
3 học sinh nói tiếp nhau 3 đoạn của câu chuyện “Sơn Tinh
-Thuỷ Tinh”.
B- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài (1-2’)
2- Hớng dẫn kể chuyện (28-29’)
* Bài 1: Kể từng đoạn theo tranh
(17-18’)
- ĐT yêu cầu + quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ? - 1 H nêu nội dung tranh: Tôm càng
Trang 9và cá con làm quen với nhau => Đoạn1.
- Nó tơng ứng với đoạn nào
của câu chuyện ?
+ Tranh 2; 3; 4 (Tơng tự)
- Học sinh nêu giọng kể từng
đoạn - Học sinh kể từng đoạn
- Học sinh kể theo dãy
- Giáo viên và học sinh cùng
* Bài 2: Phân vai dựng lại câu chuyện (10-11’)
- Giáo viên chia lớp thành nhóm
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà: Kêt lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Thứ t ngày 15 tháng 3 năm 2006
Toán Tiết 128: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập “Tìm số bị chia cha biết”.
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có phép chia
II- Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’):
B/C: x : 3 = 6 ; x - 3 = 6
* Hoạt động 2: Luyện tập (28-30’):
kiểm tra chéo
- G cho H nêu cách làm trờng
hợp 1
- 1 học sinh
- G lu ý H cách trình bày
? Bài cho biết gì, yêu cầu - Cho biết SBC; SC -> Tìm thơng
Trang 10- H nêu cách làm cột 1 - Học sinh thử lại miệng
=> Giáo viên trực quan bảng phụ ghi đáp án cột 1 Cần phân biệtcách tìm số bị chia; Số bị trừ để tránh nhầm lẫn khi làm bài
? Bài toán thuộc dạng nào - Tìm số bị chia
- Chữa bài 4 (BP): - Học sinh đọc bài làm - Nêu TC khác.
- Dặn: Ôn lại các tìm số bị chia và làm bài tập
Tập đọc Sông Hơng ( Tiết 103 )
I- Mục đích - Yêu cầu:
- Đọc trôi chảy bài toán, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu vàchỗ cần tách ý, gây ấn tợng trong những câu dài Đọc bài với giọng tảthong thả, nhẹ nhàng
- Hiểu từ ngữ chú giải + Lung linh dát vàng
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi của sông
H-ơng qua cách miêu tả của tác giả
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- 2 học sinh đọc bài: Tôm Càng và Cá Con
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (1-2’):
Trang 11- Câu: Bao trùm lên cả / là xanh / có đậm nhạt nhau :/ màuxanh thẳm ,/
trời màu xanh biếc lá, / màu xanh non ngô, thảm cỏ nớc.//
- Nêu nghĩa từ: Sắc độ - 1 học sinh / sách giáo khoa
- Từ: nở, lụa, lung linh - Học sinh đọc theo dãy
- Câu 2: Ngắt hơi sau tiếng:
Ngày/
- H nêu nghĩa từ: Hơng Giang,
lụa đào
- 1 học sinh / sách giáo khoa
+ Hớng dẫn đọc đoạn 2: Nhấn giọng vào từ ngữ: Đỏ rực, ửng hồng,lung linh
- Giáo viên đọc mẫu - 3; 4 học sinh đọc lại đoạn 2
* Đoạn 3: Còn lại
- Từ: Làm, nên
- Câu: Ngắt hơi sau dấu (,) - H nêu nghĩa của từ: Đặc ân, thiên
nhiên, êm đềm+ Hớng dẫn đọc đoạn 3: Nhấn
- Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- Những màu xanh ấy do cảnh
vật gì tạo nên ? - Da trời, cây lá, bãi ngô, thảm cỏ
- Vào mùa hè, sông Hơng đổi
- đờng trăng lung linh dát vàng
- Do đâu có sự thay đổi ấy ? - Dòng sông đợc ánh trăng vàng
chiếu rọi, sáng lung linh
Trang 12+ Em hiểu: Lung linh dát vàng ? (ánh trăng vàng chiếu xuống sông
H-ơng làm dòng sông ánh lên toàn màu vàng, nh đợc dát một lớp vànglóng lánh.)
phẩy
I- Mục đích - yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về sông biển (Các loài cá, các con vật sống dới
nớc)
- Luyện tập về dấu phẩy
II- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- Tìm từ có tiếng “Biển”
- Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân của các câu sau
+ Cỏ héo khô vì hạn hán -> Vì sao cỏ héo khô ?+ Lan bị điểm kèm vì lời học -> Vì sao Lan bị điểmkém ?
B- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài (1-2’):
2- Hớng dẫn làm bài tập (28-30’).
- Yêu cầu: Đánh (+) và những - Học sinh nêu miệng
Trang 13loại cá nớc mặn => giáo viên
- H nêu miệng theo dãy - H nghe, nhận xét, chữa bài
=> Cần ghi nhớ tên các con vật sống dới nớc
to
- Học sinh chép vào vở
G lu ý H: Trong đoạn văn trên chỉ có câu 1 và câu 4 còn thiếudấu phẩy Các em đọc kỹ 2 câu đó, đặt dấu phẩy vào nhữngchỗ còn thiếu để phân tách các ý của câu văn
=> Giáo viên chữa bảng phụ - Đọc lại bài làm
+ Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê, tôi thấy nhiều
+ Càng lên cao, trang càng nhỏ dân, càng vàng dần, càng nhẹdần
=> Chốt: Dấu phẩy dùng để tách các ý trong câu - 1 em đọc cảbài
I- Mục đích - Yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Bớc đầu biết phân biết lời ngời kể và lời nhân vật
- Hiểu các từ chú giải: quả quyết, khiếp đảm
Trang 14- Hiểu tính hài hớc của truyện: Khách tắm biển sợ bãi tắm có cásấu Ông chủ khách sạn muốn làm yên lòng khách, quả quyết vùng biểnnày có nhiều cá mập nên không chỉ có cá sấu Bằng cách này, ông làmcho khách còn khiếp sợ hơn.
II- Đồ dùng:
- Tranh sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- 2 học sinh đọc bài Sông Hơng.
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (1-2’):
2- Luyện đọc (15-17’):
- Đọc mẫu, chia 3 đoạn - Học sinh đánh dấu vàoSGK
- Luyện đọc + giải nghĩa từ
* Đoạn 1: Từ đầu bãi tắm có
cá sấu
- Từ: Du lịch, nào, làm
- Câu 3: Ngắt hơi sau: đồn /
- H nêu nghĩa t: Khách sạn, tin
đồn - Học sinh đọc sách giáo khoa - Học sinh đọc bài ( 3-4H)
+ Hớng dẫn đọc: Giọng vui, khẩn trơng, nhịp dồn dập, nhấn: Hết
sạch, sợ hết hồn; Giọng hồi hộp “Hình nh ”
- Đoạn 2: Tiếp đến sợ cá
mập
- Từ: Này, nói, lắm, làm
- Câu của ngời khách: Giọng bồn chồn, lo lắng
Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc lại
- Câu trả lời của ông chủ: Giọng
quả quyết
- Khách: Ngạc nhiên
- Câu giải thích của ông chủ:
Giọng bình thản, ôn tồn
Giáo viên đọc mẫu từng câu - Học sinh đọc lại
- Nêu ý nghĩa từ: Quả quyết,
cá mập
- 1 học sinh / sách giáo khoa
+ Hớng dẫn đọc: Phân biệt lời ngời dẫn với lời các nhân vật
- Giáo viên đọc mẫu - 3 - 4 học sinh đọc lại
Trang 15nào ? - ở đây làm gì có cá sấu
- Vì sao ông chủ lại quả quyết
nh vậy ? - Vì vùng biển này sâu, có nhiềucá mập, mà cá sấu rất sợ cá mập
- Nghe lời ông chủ giải thích,
thái độ của những ngời khách
I- Mục đích - Yêu cầu:
- Bớc đầu nhận biết về chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
II- Đồ dùng dạy học:
- Thớc đo độ dài
III- Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Vẽ hình tam giác và đặt tên hình
* Hoạt động 2: Dạy bài mới (10-12’)
Trang 16+ Hoạt động 2/1: Chu vi hình tam giác.
- G vẽ hình ABC và chỉ vào hình vẽ giới thiệu
Tam giác ABC có 3 cạnh: AB;
BC; AC - Học sinh nghe + Quan sát
đó Vậy chu vi hình tam giác
ABC là bao nhiêu
? Chu vi của hình tứ giác
EGHD là bao nhiêu ? - 15cm
=> KL: Tổng độ dài của các
cạnh của hình tứ giác là chu vi
của hình tứ giác đó
- Nhắc lại kết luận theo dãy
* G kết luận chung (SGK) - Học sinh đọc lại kết luận (SGK-130)
Trang 17* Bài 1/130 (6-7’) - Đọc to yêu cầu + mẫu
- Học sinh làm bảng con theo mẫu
=> G yêu cầu H nêu cách làm và lu ý tên đơn vị
=> G lu ý cách tính nhanh:
3x3=9 (cm) - Học sinh đo rồi tính chu vi hình tamgiác - Nêu kết quả cách làm khác
- Tính chu vi hình tứ giác ? - Nêu cách làm; Câu trả lời, đáp số
I- Mục đích - Yêu cầu:
- Biết viết chữ X theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ: “X uôi chèo mát mái” theo cỡ nhỏ,
chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II- Đồ dùng :
- Mẫu chữ X + Bảng phụ chép nội dung bài viết
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’): Bảng con: 1 dòng chữ V cỡ vừa
Bảng lớp 1 dòng chữ “Vợt” cỡ nhỏ
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (1-2’):
Trang 18* G nêu quy trình viết chữ X
trên khung chữ
- H viết bảng con 1 dòng chữ X cỡvừa
3- Hớng dẫn viết ứng dụng
(4-5’)
- T quan bảng phụ: Xuôi chèo
mát mái
- Học sinh đọc cụm từ ứng dụng
G ý nói gặp nhiều thuận lợi
- Nêu độ cao các con chữ trong
cụm từ ?
- X, h: 2,5 dòng li; t: 1,5 dòng li Còn lại: 1 dòng li
- Nhận xét khoảng cách giữa 2
con chữ liền nhau ?
- Khoảng cách giữa 2 chữ liền
nhau ?
- 1/2 thân con chữ O
- 1 thân con chữ O
- Nêu cách đặt dấu thanh ? - 1 học sinh
* G nêu quy trình viết chữ:
Xuôi
- Học sinh nghe + quan sát
- Học sinh viết bảng con 1 dòngchữ “X uôi” cỡ nhỏ
4- Học sinh viết vở (15-17’):
- Nêu yêu cầu bài viết ? - 1 Học sinh nêu
- Hớng dẫn viết từng loại, từng
dòng và cách trình bày vở - Học sinh viết bài
- Lu ý: Chữ Xuôi cỡ vừa cho 1
học sinh nêu độ cao, bề rộng
- 1 Học sinh nêu
- G nhắc nhở H viết đúng độ cao, bề rộng, đúng dáng chữ, thếchữ
5- Chấm - Chữa bài (5’).
Trang 19- Sau bài học, học sinh biết :
+ Nói tên và ích lợi của một số loài cây sống dới nớc
+ Phân biệt nhóm cây sống trôi nổi trên mặt nớc và nhóm cây
có rễ bám sâu vào bùn ở đáy nớc
+ Hình thành cho học sinh thói quen quan sát, nhận xét, mô tả
* Giới thiệu bài .(1 - 2 phút)
Dựa vào kiểm tra bài cũ => Gv giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Làm việc với Sgk (12-13 phút)
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Làm việc theo nhóm:
- Các nhóm khác theo dõi đánh giá
? Nói tên và nêu ích lợi của những cây có trong hình
- Khi học sinh nêu tên giáo viên có thể hỏi:
? Bạn thờng nhìn thấy cây này mọc ở đâu
? Cây này có hoa không
? Hoa thờng có màu gì
? Cây này dùng là gì
H1 : Cây lục bìnhH2 : Các loại rongH3 : Cây sen
- Giáo viên nhận xét cho điểm theo nhóm
* Hoạt động 2: Làm việc với vật thật và tranh ảnh
su tầm (12 - 13 phút)
- Hớng dẫn học sinh ghi những
điều quan sát
? Tên cây
? Đó là loại cây sống trôi nổi trên
mặt nớc hay có rễ bám vào bùn dới
đáy ao hồ
? Rễ cây có gì đặc biệt
? Tìm ra đặc điểm giúp cây
Trang 20? Phân loại những cây sống dới nớc theo hai nhóm :
II- Các hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- Bảng con: Tính độ dài đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng: 3cm;4cm; 6cm
- Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 2cm; 4cm;5cm
B- Luyện tập (28-30’)
1- Giới thiệu bài (1-2’:
điểm
- G lu ý H:
a) Có nhiều cách nối 4 điểm để đợc đờng gấp khúc gồm 3
đoạn thẳng
- H đọc tên đờng gấp khúc, hình tam giác, hình tứ giác
- 1 học sinh nêu cách làm bài, phéptính, trả lời, đáp số
=> Giáo viên lu ý câu trả lời:
Ghi rõ tên hình tam giác
Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:
2 + 4 + 5 = 11 (cm) Đáp số: 11cm
Trang 21- Học sinh tự làm bài
- 1 học sinh nêu cách tính độ dài đờng gấp khúc
- 1 học sinh nêu cách tính chu vi hình tứ giác ABCD
I- Mục đích - Yêu cầu:
- Nghe - Viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài SôngHơng
- Viết đúng: nở, dải lụa, hoa phợng, thay, Hơng Giang
- Rèn kỹ năng viết chữ đều nét, đúng kích thớc
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập 2 (a)
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- Bảng con: say sa, đầy nớc
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (1-2’):
2- Hớng dẫn nghe - viết (8-10’): Theo quy trình chung
- G đọc mẫu lần 2 - H viết từ ra bảng con
- Nêu cách trình bày bài viết ? - 1 Học sinh nêu
Trang 22- Học sinh viết bài vào vở
4- Chấm, chữa lỗi (5’):
- Giáo viên đọc soát lỗi (2 lần) - H soát và chữa lỗi vào vở
- Giáo viên chấm một số bài
5- Bài tập (5-7’)
- 1 H chữa bảng phụ - đọc bài làm
=> Cần phân biệt các trờng hợp viết âm đầu r/d/gi để đọc viếtcho đúng
=> Giáo viên nhận xét, chữa
I- Mục đích - Yêu cầu:
- Tiếp tục luyện tập cách đáp lại lời đồng ý trong một số tìnhhuống giao tiếp
- Rèn kỹ năng viết: Trả lời câu hỏi về biển
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- 2 cặp học sinh thực hành đóng vai nói lời đồng ý và đáp lạitheo 2 tình huống sau:
+ TH1: Học sinh 1 hỏi học sinh 2 để mợn quyển sách; Học sinh 2
đồng ý, học sinh 1 đáp lại
+ TH2: Học sinh 1 đề nghị học sinh 2 giúp mình 1 việc; Họcsinh 2 đồng ý học sinh 1 đáp lại
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (1-2’):
Trang 23- Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2- Hớng dẫn làm bài tập (28-30’):
- 1 H đọc yêu cầu và các tìnhhuống
? Khi nói lời đáp biết ơn bác
bảo vệ, em cần thể hiện thái
- Giáo viên hớng dẫn: Bài tập yêu cầu các em viết lại những câu trảlời của em ở bài tập 3 tiết tập làm văn tuần 25 Các câu hỏi a / b /
c / d trong bài tập 2 hôm nay cũng là các câu hỏi của bài tập 3tuần trớc
- Một số H nói lại những câu
trả lời của mình - 4 H nói lại 4 câu trả lời nối tiếpnhau
- 1-2 H nói lại cả 4 câu trả lời
thành một đoạn văn
=> Giáo viên lu ý cách trình bày: Viết liền các câu trả lời thành
đoạn văn, chú ý trả lời các câu theo trình tự hợp lý
- Giáo viên chấm, chữa bài - Học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên và học sinh cùng
nhận xét
- 3 - 4 học sinh đọc bài viết
3- Củng cố - Dặn dò (5-7’).
- G và H nhận xét chung bài viết + giờ học
- Nhắc H: Thực hành đáp lời đồng ý để ngay từ nhỏ đã thể hiệnmình là ngời lịch sự, có văn hoá
Tuần 27
Thứ hai ngày 20 tháng 3 năm 2006
Toán Tiết 131: Số 1 trong phép nhân
và phép chia
I Mục tiêu:
Trang 24- Giúp Học sinh biết
+ Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó; Số nào nhân với 1cũng bằng chính số đó
+Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II- Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- Bảng con: Chuyển tích thành tổng rổi tính kết quả
11 x 3 = 11 + 11 + 11 = 33 -> Vì sao ?
22 x 2 = 22 + 22 + 22 = 44
* Hoạt động 2: Dạy bài mới (10-12’).
1- Giới thiệu bài (1-2’):
* Hoạt động 2/1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- Lệnh: Chuyển phép nhân thành phép cộng rồi tính kết quả
1 x 2 = - Học sinh làm bảng con - Nêu kết
- Học sinh nêu miệng
- Giáo viên ghi bảng
* Hoạt động 2/2: Giới thiệu phép chia cho 1 (Số chia là 1)
- Dựa vào mối quan hệ giữa
phép chia và phép chia, em - Học sinh làm bảng con -> đọc lại
Trang 25- Dựa vào đâu em thực hiện
nhẩm nhanh ? - Số 1 trong phép nhân và phépchia
- H nêu cách làm cột 1; phép
tính 2 cột 2 - 2 Học sinh
=> Vận dụng tính chất số 1 trong phép nhân (chia) để điền số
cho nhanh
- Giáo viên nêu lại yêu cầu
- Giáo viên chữa bảng phụ
- H làm bài vào vở: 1 em làm Nhận xét
Ôn tập và kiểm tra (1 tiết)
I- Mục đích - Yêu cầu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc - Học thuộc lòng: Học sinh đọcthông các bài tập đọc của tuần 19, phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu
50 chữ / phút; Ngắt nghỉ hơi hợp lý, rèn kỹ năng đọc hiểu
- Ôn các đọc và trả lời câu hỏi “Khi nào”.
- Ôn lại cách đáp lời cảm ơn ngời khác
II- Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng, câu hỏi nội dung
để kiểm tra (Tuần 19)
- Bảng phụ viết các (câu hỏi) bài tập 2.
III- Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài (1-2’):
- Giới thiệu nội dung ôn tập và kiểm tra các bài tập đọc + học
thuộc lòng của tuần 19 Ôn cách đọc (Đọc các bài tập đọc) đặt và trả lời câu hỏi “Khi nào” - Đáp lời cảm ơn
Trang 262- Ôn luyện và kiểm tra tập đọc - Học thuộc lòng (14-15’): Mỗi
bài 1 em đọc cả bài
- H nêu cách đọc các bài tập đọc - Học thuộc lòng
- H lên bắt thăm câu hỏi - G kiểm tra đọc: 8 em
- H khác đọc thầm và nhận xét bạn đọc
- G nhận xét phần kiểm tra đọc: Khen, nhắc nhở H
3- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: “Khi nào” M (4-5’)
- G yêu cầu H gạch chân cụm từ
=> Bộ phận câu chỉ thời gian trả lời câu hỏi “Khi nào” ?
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm: Viết (7 - 8)
- G có thể đặt cụm từ “Khi nào” ở đầu câu hoặc cuối câu.
5 Nói lời đáp lại của em : M
(6-7’)
- Học sinh đọc thầm
- ? Bài yêu cầu gì - Đáp lại lời cảm ơn của ngời khác
- Cho H làm mẫu phần a; Nói
b) Dạ không có gì ạ./ Dạ, tha ông, có gì đâu ạ / Ông đi ạ./
c) Tha bác, không có gì./ Dạ, cháu rất thích trông em bé mà / Lúcnào bác cần, bác cứ gọi cháu nhé !
Trang 27Tiếng việt
Ôn tập và kiểm tra (tiết 2)
I- Mục đích - Yêu cầu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc - Học thuộc lòng
- Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi Ôn cách dùng dấu chấm
II- Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng tuần 20
- Bảng phụ chép đoạn văn bài 3; Biển ghi tên các đội bài tập 2
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’)
- Kiểm tra bài làm của học sinh tiết trớc
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (1-2’):
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2- Kiểm tra tập đọc - Học thuộc lòng (14-15’): Tơng tự nh tiết 1 3- Trò chơi mở rộng vốn từ: (11-12’):
- G chia lớp thành 6 nhóm; Mỗi nhóm chọn 1 tên: Xuân, Hạ, Thu, Đông,Hoa quả -> Gắn tên biển vào các đội
- Đại diện mỗi nhóm tự lên giới thiệu tên của nhóm và đố bạn:
+ Mùa của tôi bắt đầu từ tháng nào, kết thúc vào tháng nào + Thành
Xuân : Bạn nở vào mùa xuân, mời bạn về đây với chúng tôi
-> (Hoa mai chạy đến với nhóm xuân).
Hoa(2) : Tôi là hoa cúc, mùa nào cho tôi khoe sắc
Thu : Mùa thu Chúng tôi hân hoan chào đón bạn hoa cúc Về
đây (Hoa cúc chạy đến với nhóm thu).
Quả(1) : Giới thiệu tên quả và nói: Theo bạn tôi ở mùa nào ? ->Phù hợp mùa nào thì mùa ấy xớng lên
VD : Q : Tôi là quả vải Tôi thuộc mùa nào ?
Hạ: Bạn thuộc mùa hạ Lại đây (Quả vải chạy đến với nhóm
Trang 28Hoa đào Xoài Bởi, cam Da hấu
- Từng mùa nói tên + Thời gian bắt đầu, kết thúc, thời tiết củamùa đó
=> Giáo viên và Học sinh nhận xét, sửa sai
4 Ngắt đoạn văn thành 5 câu (Viết) - 9-10’:
- Đọc yêu cầu + Đoạn văn
? Khi nào em dùng dấu chấm
câu ?
- Diễn đạt rõ 1 ý
? Nêu cách trình bày câu - 1 học sinh
- Học sinh làm SGK - Nêu ý kiến
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà: Ôn các bài tập đọc, học thuộc lòng tuần 20, 21
Thứ 3 ngày 21 tháng 3 năm 2006
Đạo đức Bài 13: Giúp ngời khuyết tật (T1)
I- Mục tiêu: H hiểu:
- Vì sao cần giúp đỡ ngời khuyết tật
+ Cần làm gì để giúp đỡ ngời khuyết tật
+ Trẻ em khuyết tật có quyền đợc đối xử bình đẳng, có quyền
Trang 29II- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ (3-5’):
- Nêu những việc cần làm thể hiện c xử lịch sự khi đến nhà
ng-ời khác ?
- C xử lịch sự là thể hiện điều gì ?
B- Dạy bài mới
* Giới thiệu bài (1-2’).
- Tranh vẽ gì ? - 1 số H đang đẩy xe, đeo cặp giúp
* Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi (7-8’)
+ MT: Giúp H hiểu đợc sự cần thiết và một số việc cần làm để giúp
đỡ ngời khuyết tật
+ CTH: G yêu cầu H thảo luận
cặp làm bài tập 2 - H trình bày trớc lớp - cả lớp nhận xétbổ sung
=> KL: Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế, các em có thể giúp đỡngời khuyết tật bằng cách khác nhau: Đẩy xe lăn , quyên góp giúpnạn nhân bị chất độc da cam, dẫn ngời mù qua đờng, vui chơi với cácbạn bị câm điếc, giúp đỡ các thơng binh, bệnh binh trong cuộc sốnghàng ngày
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến (6-7’)
+ MT: Giúp H có thái độ đúng đối với việc giúp đỡ ngời khuyết tật.+ CTH: H làm bài tập 3/42 - H làm bài
- Trình bày trớc lớp - cả lớp nhận xét
bổ sung
=> G kết luận: Các ý kiến a/ c / d là đúng; ý kiến b là cha hoàn toàn
đúng vì mọi ngời khuyết tật đều cần sự giúp đỡ của chúng ta
C Củng cố - Dặn dò (2-3’) - Học sinh đọc ghi nhớ / 42
- Dặn dò H: Su tầm t liệu bài hát, bài thơ, câu chuyện, tấm gơng,
tranh ảnh về chủ đề “Giúp đỡ ngời khuyết tật”.
Trang 303 x 5 + 5 =
2 : 2 x 0 =
3 x 10 - 14 =
0 : 4 + 6 =3/ Tìm x
III - Biểu điểm
- Bài 1: 4đ: Mỗi phép tính đúng 1/4 điểm
- Bài 2: 2đ: Mỗi phần đúng đợc 1 điểm
- Bài 3: 1đ: Mỗi phần: 0,5 điểm
- Bài 4: 1,5đ: Trả lời, đáp số, phép tính: mỗi phần: 0,5 điểm
- Bài 5: 1,5đ: Phép nhân: 1 điểm; TL + đsố: 0,5điểm
Phép cộng đúng cả bài: 1 điểm
Tập đọc
Trang 31I - Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Bớc đầu biết thể hiện lời ngời kể chuyện và lời của nhân vật
(ngời cha) qua giọng đọc
- Hiểu từ chú giải: Hai sơng một nắng, Cuốc bẫm cày sâu; Của
ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chămchỉ lao động trên ruộng đồng, ngời đó có cuộc sôngc ấm no hạnhphúc
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK, BP ghi câu
III - Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: (không)
B Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: (1 - 2') Giới thiệu chủ điểm, bài học (SGK)
2/ Luyện đọc: (35 - 36')
- G đọc mẫu: chia 3 đoạn nh SGK
- Luyện đọc + giải nghĩa từ:
* Đoạn 1: Từ: nông, năm, nắng, lúc, lặn, lúa.
- Câu: Ngày xa,/ có kia/ quanh năm nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà thờng gà gáy sáng/ và lặn mặt trời.//
- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc lại
- Học sinh nêu nghĩa từ: Thành
ngữ: Hai sơng, một nắng, cơ
ngơi, cuốc bẫm, cày sâu, đàng
hoàng,
- SGK
+ Hớng dẫn đọc: Giọng khoan thai,
nhấn giọng từ ngữ ca ngợi đức
tính cần cù, chăm chỉ,
- Học sinh đọc theo dãy
* Đoạn 2: Từ: làm, lâm, nặng, lòng
- Câu: Cha mãi/ để đợc.// Ruộng báu,/ các dùng.//
Giọng mệt mỏi, yếu ớt, căn dặn
- Giáo viên đọc mẫu
- Nêu ý nghĩa từ: hão huyền - Học sinh đọc lại
- SGK - 1 học sinh nêu+ Hớng dẫn đọc: Phân biệt lời ng-
ời kể với cha
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2
- Học sinh đọc lại theo dãy
- Học sinh đọc 2 - 3 câu 1 lợt(tiếp nối)
*Đoạn 3: Từ: dặn dò
Trang 32- Câu 1: ngắt sau tiếng "ruộng:/
- Câu 4: ngắt sau tiếng "bới"/
- Câu 7: ngắt sau tiếng "hiểu"/
- Nêu nghĩa từ: kho báu, bội thu,
- Học sinh tự đọc đoạn 3 (dãy)
- 3 học sinh nối đonạ
- Dặn dò: ruông nhà có mộtkho báu
- Đất đai màu mỡ
- Lao động chuyên cần
- Tìm kho báu
- Tự do trình bày ý kiến cánhân
Trang 33- Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
=> Giáo viên nhắc nội dung bài: Từ câu chuyện " ", các em cần rát
ra bài học cho mình "Ai chăm học, chăm làm", ai yêu quý đất đai, aichăm chỉ lao động ngời đó sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
3/ Luyện đọc lại (3 - 5')
- Học sinh thi đọc đoạn cả bài (mỗi tổ cử 1 bạn đại diện)
- Giáo viên và học sinh theo dõi, chọn bạn đọc hay nhất
4/ Củng cố - dặn dò (4 - 6')
- Liên hệ: Chăm chỉ học tập, lao động, sẽ có kết quả tốt, thành
ng-ời có ích cho gia đình và xã hội làm việc sẽ thành công, có nhiềuniềm vui, hạnh phúc
- Nhận xét giờ học
- VN: Đọc bài + kể chuyện cho ngời thân nghe
Thứ 3 ngày 28 tháng 3 năm 2006
Đạo đức
Bài 13: Giúp đỡ ngời khuyết tật (T2)
A - Kiểm tra bài cũ (3 - 5')
- Vì sao chúng ta cần phải giúp đỡ ngời khuyết tật?
- Kể những việc làm để giúp đỡ ngời khuyết tật?
B - Bài dạy mới
1/ Giới thiệu bài (1 - 2')
2/ Dạy bài mới (24 - 25')
* Hoạt động 2: Giới thiệu t liệu về giúp đỡ ngời khuyết tật (15 - 16')
- Mục đích: Giúp học sinh củng cố, khắc sâu bài học về cách c xử
đối với ngời khuyết tật
- CTH:
+ Giáo viên yêu cầu học sinh trình
bày, giới thiệu các t liệu đã su tầm
đợc
+ Học sinh trình bày t liệu
+ Sau mỗi phần trình bày, giáo viên
- Học sinh làm BT6
Trang 34tổ chức cho học sinh thảo luận.
Giáo viên kết luận: Khen ngợi học sinh và khuyến khích học sinhthực hiện những việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
3/ Củng cố - dặn dò (2 - 3')
Bài tập 5
- Giáo viên nêu: Ngời khuyết tật chịu nhiều đau khổ, thiệt thòi, họcthờng gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống Cần giúp đỡ ngời khuyếttật để học bớt buồn tủi, vất vả, thêm tự tin vào cuộc sống Chúng tacần làm những việc phù hợp với khả năng giúp đỡ họ
- Bộ ô vuông biểu diễn số
III - Các hoạt động dạy học
A - Kiểm tra bài cũ (3 - 5') Chữa bài kiểm tra
B - Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài (1 - 2')
Trang 35- Giữa đơn vị chục hoặc giữa
chục với trăm; giữa trăm với
nghìn hơn kém nhau bao nhiêu
c) Học sinh làm SGK (5 - 6') Đọc,
viết theo mẫu
Giáo viên lu ý - Viết bằng chữ số
I - Mục đích, yêu cầu:
Trang 36- Nghe và viết chính xác, Tb đúng một đoạn văn trích trong đoạn 1của câu chuyện kho báu
- Viết đúng: nông dân, trở, xa, bẫm, quanh
- Rèn kỹ năng viết chữ đúng kích thớc, đều nét, đẹp
II - Đồ dùng dạy học
A - Kiểm tra bài cũ (2 - 3')
- B/c: bánh lái, quắp
B - Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài (1 - 2)
2/ Hớng dẫn viết (8 - 10')
a) Giáo viên đọc mẫu
b) Tập viết chữ khó (Theo quy trình chung)
+ Chữ có âm khó: Nông dân, xa, sơng, trở
+ Chữ có vần khó: quanh, bẫm
+ Chữ viết hoa
? Trong bài, cần viết hoa những
tr-ờng hợp nào? Vì sao? - Học sinh nêu- Chữ đầu câu
- 1 học sinh đọc lại từ khó
- Học sinh viết b/c
- Giáo viên coá bảng, đọc từ
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc soát lỗi (2 lần)
- Giáo viên chốt lời giải đúng: - Voi
huơ vòi, Thuở nhỏ
- Học sinh đọc yêu cầu - làmSgk
- 1 em chữa bảng phụ
- Mùa màng
- Chanh chua
- 1 hcọ sinh đọc lại bài làm
* Ghi nhớ, phân biệt cách sử dụng
Trang 37viết đúng
6/ Củng cố dặn dò (1 - 2')
- Nhận xét bài viết + giờ học
- VN: Làm bài 3b + chữa lỗi chính tả nhiều lần
Kể chuyện
I - Mục đích, yêu cầu
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câuchuyện bằng lời của mình với giọng điệu thích hợp, biết kết hợp lời
kể với điệu bộ, nét mặt
- Lắng nghe và ghi nhớ lời bạn để nhận xét hoặc kể tiếp phần bạn
đã kể
II - Đồ dùng dạy học:
- BP chép nội dung gợi ý kể 3 đoạn câu chuỵên
III - Các hoạt động dạy học
1/ Giới thiệu bài (1 - 2')- Giáo viên nêu mục đích của tiết học
2/ Hớng dẫn kể chuyện (28 - 30')
* Bài 1: Kể lại từng đoạn theo gợi ý (17 - 18')
- Giáo viên: Dựa vào các ý
chính của đoạn văn ở phần
gợi ý kể lại từng đoạn của câu
chuyện bằng lời của mình
- Nêu giọng kể đoạn 1?
- ĐT yêu cầu + phần gợi ý
- 1 học sinh đọc to gợi ý đoạn 1
- Học sinh kể lại theo dãy
* Bài 2: Kể lại toàn bộ câu
Trang 38*VN: kể chuyện cho ngời
II - Đồ dùng dạy học:
- 5 hình vuông, mỗi hình 100 ô vuông
III - Các hoạt động dạy học
A - Kiểm tra bài cũ (3 - 5')
Trang 39- Giáo viên vẽ tia số yêu cầu học
sinh lên điền tiếp các số tròn trăm
vào vạch còn thiếu
- Học sinh quan sát SGK làmbài
- Đổi bài, kiểm tra nhau
- Học sinh nêu yêu cầu - làmSGK
I - Mục đích, yêu cầu
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ phiên âm, đại lợng thờigian, độ cao Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu Đọc rõ ràng, rànhmạch
- Hiểu từ chú giải
Nội dung: Cung cấp thông tin về 5 loại cây lạ trên thếgiới Biết về mục: "Bạn có biết", từ đó có ý thức tìm đọc
II - Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ cây bao báp trong SGK
- Một số sách báo có mục: "Bạn có biết"
III - Các hoạt động dạy học
A - Kiểm tra bài cũ: (3 - 5')
Trang 40- 3 học sinh đọc bài "Kho báu"
B - Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài (1 - 2')
2/ Luyện đọc (15 - 17')
- Giáo viên đọc mẫu, chia đoạn: mỗi tin 1 đoạn
* Đoạn 1: Từ: Lâu năm, nó, nớc
- Câu 1 Nghỉ hơi sâu tiếng: nhất //
- Học sinh nêu nghĩa từ: tuổi thọ, ớc
tính, vờn, Cúc Phơng
+ Giáo viên hớng dẫn đọc: Nhấn giọng
từ: cao nhất, 7000 năm, 1000 tuổi
- SGK
- Học sinh đọc theo dãy
* Đoạn 2: từ: xê-côi-a, bao-báp, nắm, nó
- Câu: Cây to nhất// Cây to đến
mức/ ngời cả một tiệm giải khát
cây // Cây bao báp kém://
cả nhau/ mới nó.//
- Học sinh nêu nghĩa từ: Tiệm giải khát
+ Giáo viên hớng dẫn đọc: nhấn giọng
từ
- SGK
- Học sinh đọc theo dãy
* Đoạn 3,4: Từ xê-côi-a, nó, xăng-ti-mét
- Câu 1: ngắt sau tiếng Phi/
- Câu 2: nhau/
+ Giáo viên hớng dẫn đọc: (tơng tự
đoạn 1)
* Đoạn 5: Từ: nối, no
- Câu 2: Ngắt hơi sâu tiếng "cụm"/
- 5 học sinh đọc nối đoạn
* Giáo viên hớng dẫn đọc cả bài
- Hãy nói về cây cối, về làng, phố hãy
trờng em: Cây cao nhất, cây thấp
nhất, cây to nhất?
* ĐT cả bài
- Cây sống lâu năm nhất,cây nào to nhất
- Vì đó là tin lạ mà nhiềungời cha biết gây ngạcnhiên, khiến họ muốn đọcngay
- Học sinh nói tự do
- Học sinh viết nháp