1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài ôn tập cuối tuần 26 – Năm học: 2013 2014 Môn Toán lớp 19795

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 143,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó tổ Một hái được 20 bông hoa... Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên : .... kiểm tra cuối học kỳ i... b Bình to đựng 38 lít nước, bình nhỏ đựng ít hơn bình to 9 lít nước.. Hỏi bìn

Trang 1

Trường Tiểu học Diễn Xuân

Họ và tên học sinh:………

Lớp : 1A Bài ôn tập cuối tuần 26 – Năm học : 2013 - 2014 Môn Toán lớp 1 ******************** Bài 1 : Viết : a) ) Viết số thích hợp vào ô trống : b) Viết ( Theo mẫu) - Số 39 gồm 3 chục và …9 đơn vị.Ta viết: 39 = …30…+ …9…

- Số 51 gồm … chục và ……đơn vị Ta viết: 51 = …… + ……

- Số 8 gồm ……chục và …….đơn vị.Ta viết: 8 = … + ……

- Số 100 gồm ….chục và ……đơn vị.Ta viết:100 = … + ………

- Số 10 gồm ….chục và ……đơn vị.Ta viết: 10 =…… + ………

c) Viết các số sau: - Số liền trước của số 70 là…… - Số liền sau của số 39 là………

- Số liền trước của số 71 là ……… - Số liền sau của số 99 là ………

- Số liền trước của số 99 là ……… - Số liền sau của số 74 là ………

Bài 2 : Đặt tính rồi tính. 60 + 30 ; 60 + 10 ; 70 + 20 ; 99 – 30 ; 17 – 3 ; 30 – 30 ……… ………… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… ………… …………

……… ………… ………… ………… ………… …………

Bài 3: Tính. a) 13 + 6 - 4 = 18 - 3 + 1= 16 - 4 - 0=

17cm - 0 cm - 5cm = 16cm + 3cm - 4cm = ………

Bài 4 : ?

13 + = 19 80 - = 30

+ 50 = 80 - 50 = 40

Bài 5 : Viết các số : 30 ; 62 ; 26 ; 98 ; 32 ; 08 : a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé :

Số

Trang 2

Có hình tam giác

Có hình vuông

Bài 7

a) Cả hai tổ hái được 50 bông hoa Trong đó tổ Một hái được 20 bông hoa Hỏi tổ

Hai hái được bao nhiêu bông hoa?

Bài giải

………

………

……… b) Lớp 1B có 10 bạn Nữ và 20 bạn Nam Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu bạn?

Bài giải

………

………

………

Bài 8: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 12cm.

………

………

Bài 9 : Viết tên gọi thích hợp vào chỗ chấm ( đoạn thẳng, điểm )

M N

• B

………B ………MN

Bài 10: Viết tiếp 3 số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) 1 , 2 , 3 , … , ……,………

b) 0 , 2 , 4 , … , ……, ……

c) 1 , 3 , 5 , ……,……., ……

Trang 3

Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên :

Lớp :

Điểm :

Người chấm:

kiểm tra cuối học kỳ i Năm học : 2009 - 2010 Môn : Toán lớp 2 ( Thời gian làm bài : 40 phút) ******************** Bài 1 : (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 78 ; 79 ; ; ; 82 ; ; ;85

b) 46; 48 ; ; ; ; 56 ; ;60

Bài 2 : (1 điểm) Nối phép tính với kết quả của phép tính đó : 9 + 7 9 +8 15- 9 17 - 8 6

16

9

17

Bài 3 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 37 + 45 62 - 37 13 + 57 80 - 49

Bài 4 : (1 điểm) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống : a) 8 +7 = 16 b ) 11- 5 = 6 c) 18 - 9 = 8 d) 5 + 8 = 13 Bài 5 : (1 điểm) Tìm x : a) x + 14 = 73 b) x - 18 = 19 x = x =

x = x =

Bài 6: ? (1 điểm) a) + 13 + 8 b) - 12 - 4

Số

Trang 4

Bài giải

b) Bình to đựng 38 lít nước, bình nhỏ đựng ít hơn bình to 9 lít nước Hỏi bình nhỏ đựng được bao nhiêu lít nước ? Bài giải

Bài 8 : (1 điểm Hình vẽ bên có : - Có hình chữ nhật - Có hình tam giác

Trang 5

Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên :

Lớp :

Điểm :

Người chấm:

kiểm tra cuối học kỳ i Năm học : 2009 - 2010 Môn : Toán lớp 3 ( Thời gian làm bài : 40 phút) ******************** Bài 1 : (1 điểm) Tính nhẩm : 9 7 = 8 6 = 64 : 8= 54 : 9 =  

Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 34 7 207 4 243 : 6 189 : 9  

Bài 3 : (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Chữ số 7 trong số 873 có giá trị là : A 57 B 70 C 700 D 7 b) 2m 9dm = dm A 29 B 209 C 290

c) Số bé là 8 , số lớn là 48 Số lớn gấp số bé số lần là : A 42 B.7 C 6 d) Kết quả biểu thức 38 + 4 : 2 là : A 21 B 40 C 58 Bài 4: (2 điểm) Tìm x : x - 237 = 318 134 + x = 652 725 : x = 5 x 6 = 366 

Bài 5 : (1 điểm) 2m 60cm 260cm 5m 3dm 530dm ?

4dam 4m 4 dam 3 m 7m 70cm 7m 50cm

>

<

=

Trang 6

Bài 7 : (1 điểm) Người ta uốn một sợi dây thép thành một hình vuông, cạnh 10cm thì còn thừa 4cm Hỏi đoạn dây đó dài bao nhiêu cm Bài giải

Trang 7

Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên :

Lớp :

Điểm :

Người chấm:

kiểm tra cuối học kỳ i Năm học : 2009 - 2010 Môn : Toán lớp 4 ( Thời gian làm bài : 40 phút) ******************** Bài 1 : (2 điểm) Viết vào chỗ chấm : Viết số Đọc số 446 927

Bốn mươi lăm triệu ba trăm linh tám nghìn bảy trăm mười hai Chín triệu không trăm linh năm nghìn tám trăm bảy mươi tư 38 056 319

Bài 2 : (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Trong các số : 74 974 ; 65 974 ; 74 794 ; 74 758 , số lớn nhất là : A 74 974 B 65 974 C 74 794 D 74 758 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 13 m2 5 dm2 = dm2 là : A 135 B 1350 C.1305 D 13035 c) Giá trị của biểu thức 36 x 15 + 64 x 15 là : A 604 B.1500 C 150 D 1050 d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3 phút 20 giây = giây là : A 320 B 200 C 80 D 20 Bài 3 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 316705 + 92039 860586 - 52027 135 32 10625: 25 

Bài 4 : (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 6 tấn 35 kg = kg 4 giờ 27 phút = phút

Trang 8

Bµi 6 (1 ®iÓm) : Hai thöa ruéng thu ho¹ch ®­îc 5 tÊn 2 t¹ thãc BiÕt thöa thø nhÊt

thu ®­îc nhiÒu h¬n thöa thø hai 8 t¹ thãc Hái mçi thöa ruéng thu ho¹ch ®­îc bao

nhiªu t¹ thãc ?

Bµi gi¶i

Bµi 7 : (1 ®iÓm) TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt : a)327 26 + 327 68 + 327 6 =   

b) 11 689 - 689 = 

b ) DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt AMND lµ :

Trang 9

Trường tiểu học Diễn xuân Họ và tên :

Lớp :

Điểm :

Người chấm:

kiểm tra cuối học kỳ i Năm học : 2009 - 2010 Môn : Toán lớp 5 ( Thời gian làm bài : 40 phút) ******************** Bài 1 : (1.5 điểm) Viết vào chỗ chấm : a)(0.25 điểm) Số thập phân có 16 đơn vị, 54 phần trăm viết là :

b) (0.25 điểm Số thập phân có 0 đơn vị, hai lăm phần nghìn viết là :

c) (0.5 điểm) 4364,578 đọc là :

d) (0.5 điểm) 210,008 đọc là :

Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : 368,07 + 249,58 978,74 - 419,7 45,24 3,6 548,16 : 12

Bài 3 : (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) 69 viết dưới dạng số thập phân là : 1000 5 A 69,5 B 69,005 C 69,05 D.6,905 b) Chữ số 3 trong số 75,239 có giá trị là : A 30 B 10 C D 3 100 3 1000 3 c) Kết quả của phép tính 40,06 x 0,01 là : A 4006 B 4,006 C 400,6 D 0,4006 d) 10% của 3700 lít là : A 37 lít B 370 lít C 3700 lít D 37000 lít Bài 4 : (2 điểm) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống : a) 8km 15m = 8015 m b) 24tấn 64kg = 2464 kg

c) 7,5hm2 = 75 dam2 d) 3450dm2= 34,5 m2

Trang 10

Bài 6 : (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 129,2 m2, chiều rộng 7,6 m Tính chu vi của mảnh đất hình chữ nhật đó Bài giải

Bài 7 : (0.5 điểm) Tìm số dư của phép chia 42,24 : 2,3 ( chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân của thương )

Ngày đăng: 22/03/2022, 17:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w