Câu 1. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được ancol etylic và m gam muối. Giá trị m là A. 21,6. B. 18,80. C. 25,2. D. 19,2. Câu 2. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm este X (C3H6O2) và este Y (C7H6O2) cần dùng vừa đủ 320 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối. Giá trị của m là A. 33,76. B. 32,64. C. 34,80. D. 35,92. Câu 3. Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối của axit oleic và panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Giá trị m là A. 172,0. B. 171,6. C. 174,0. D. 176,8. Câu 4. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là A. dung dịch HCl. B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. nước Br2
Trang 1Câu 1 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được ancol etylic và m gam muối Giá trị m là
Câu 2 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm este X (C3H6O2) và este Y (C7H6O2) cần dùng vừa đủ 320 ml dung
dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối Giá trị của m là
Câu 3 Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối
của axit oleic và panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Giá trị m là
Câu 4 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là
Câu 5 Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,88 gam sắt Giá trị của m là
Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X + H2O
0
xt, t
Y + [Ag(NH3)2]OH
0
xt t
T + H2O as clorophin→ X + G Y + H2
0
Ni, t
→ H
Nhận định nào sau đây là đúng?
A X là tinh b ột và T là ancol etylic B Z là axit gluconic và H là sobitol
C P là ancol etylic và G là oxi đơn chất D X là xenlulozơ và Y là glucozơ
Câu 7 Đun nóng 22,8 gam X hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở có cùng số mol với dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm ba muối Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,36 mol
O2, thu được 19,08 gam Na2CO3 và 0,6 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất là
Câu 8 Cho các dung dịch: NaOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, NaHCO3, BaCl2 phản ứng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng (nhiệt độ thường) là
10X YOURMARK - ĐỘT PHÁ ĐIỂM SỐ GIAI ĐOẠN CUỐI
ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2019 SỐ 5
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137
Trang 2A 9 B 7 C 6 D 8
Câu 9 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)2C3H6
Câu 10 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon X mạch hở bằng lượng H2 dư (xúc tác Ni, to) thu được
2,3-đimetylbutan Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 11 Cho 200 gam dung dịch glucozơ a% vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư), thu được 25,92 gam Ag Giá trị của a là
Câu 12 Ph ản ứng nào sau đây không thu được anđehit (trong điều kiện thích hợp)?
A CH2=CH2 + O2
0
xt, t
C CH4 + O2
0
xt, t
Câu 13 Chất khí làm đục nước vôi trong và gây hiệu ứng nhà kính là
Câu 14 Đun nóng 3,3-đimetylbut-2-ol với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken Y Điều khẳng
định nào sau đây là đúng?
A Y có tồn tại đồng phân cis-trans B Y có tên gọi là 3,3-đimetylbut-2-en
C Y có tên gọi là 2,2-đimetylbut-3-en D Y có tên gọi là 3,3-đimetylbut-1-en
Câu 15 Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
Câu 16 Ch ất hữu cơ X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên
chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết Chất X là
Câu 17 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất x%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm (hiệu suất 75%), thu được hỗn hợp X
gồm các chất hữu cơ Cho X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của x là
Câu 18 Cho một dung dịch chứa 0,23 gam Na+; 0,48 gam Mg2+; 0,96 gam 2
4
SO − và x gam NO3− Mệnh đề
nào dưới đây không đúng?
A Khi dung dịch đó tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 2,33 gam kết tủa
B Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na2SO4 và Mg(NO3)2
C Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan
D Giá trị của x là 1,86 gam
Trang 3Câu 19: Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 20 Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit đều no, mạch hở X (trrong đó có một anđehit đơn
chức Y và một anđehit hai chức Z) thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam nước Nếu đun nóng 10,56
gam X với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 21 Cho 0,108 gam axit cacboxylic X đơn chức tác dụng với dung dịch NaHCO3 vừa đủ, thu được 0,141 gam muối Tên gọi của X là
Câu 22 Cho dãy các chất: metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy
là
Câu 23 Rót t ừ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta có
đồ thị như hình sau:
Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Giá trị của a là
Câu 24 Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 25 Cho dãy các chất và ion: Zn, S, CH3CHO, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 26 C ấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ar]3d64s2 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 27 Đun nóng 16,92 gam muối X (CH6O3N2) v ới 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y
và khí Z làm quì tím ẩm hóa xanh Cô cạn Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn
khan Giá trị m là
Câu 28 Cho m gam h ỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn
Trang 4toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong
dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m
gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m g ần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29 Th ủy phân hoàn toàn este X trong môi trường axit thu được axit axetic và axetanđehit Công thức
phân tử của X là
Câu 30 Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 31 Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho hóa chất vào các ống nghiệm theo bảng sau:
Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thể tích chung Thời gian kết tủa
Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t1, t2, t3 Khẳng định nào sau đây đúng?
A t1 > t3 > t2 B t1 > t2 > t3 C t1 < t2 < t3 D t1 < t3 < t2
Câu 32 Tổng số nguyên tử trong một phân tử axit α-aminopropionic là
Câu 33 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm
khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 34 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 35 Ch ất nào sau đây không phản ứng được với phenol (C6H5OH)?
Câu 36 Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K , NH , HCO , PO + 4+ 3− 34− B Na , Mg , NO , HSO + 2+ 3− 4−
C Cu , Fe ,SO , Cl 2+ 3+ 24− − D Ba , Al , Cl , HSO 2+ 3+ − 4−
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 12,08 gam h ỗn hợp X gồm Mg, FeCO3, Cu(OH)2 trong 100 gam dung dịch
HNO3 23,94%, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và thoát ra 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm
CO2 và NO, có tỉ khối so với He là 10,125 Cô cạn Y rồi nung hỗn hợp muối thu được trong chân không
tới khối lượng không đổi, thu được (m – 19) gam rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong Y có giá trị
g ần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5A 7,0 B 8,7 C 6,5 D 5,3
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm ba ancol đều mạch hở cần dùng 0,385 mol O2, thu được
CO2 và H2O có tổng số mol là 0,77 mol Mặt khác dẫn a mol X trên qua bình đựng Na dư, thu được 16,42 gam muối Giá trị của a là
Câu 39 Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là
Câu 40 Thành ph ần chính của khí thiên nhiên là metan Metan có công thức phân tử là
Đ ÁP ÁN
Trang 6ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Ch ọn A
Ta có:
2 5
n =n =0, 2 mol BTKL
m 22,8 0, 2.40 0, 2.46 21, 6 (g)
Câu 2 Ch ọn A
CH COOCH : x mol x y 0, 2 x 0, 08
HCOOC H : y mol x 2y 0, 32 y 0,12
Hỗn hợp muối gồm CH3COOK (0,08 mol), HCOOK (0,12 mol), C6H5OK (0,12 mol) ⇒ m = 33,76 (g)
Câu 3 Ch ọn B
X có công thức là (C17H33COO)2(C15H31COO)C3H5 ⇒ m = 171,6 gam
Câu 6 Ch ọn C
(C6H10O5)n (X) + H2O
0
xt, t
→ C6H12O6 (Y)
C6H12O6 (Y) + Br2 + H2O → axit gluconic + HBr
C6H12O6 (Y) + [Ag(NH3)2]OH
0
xt t
→ amoni gluconat (Z) C6H12O6 (Y)
0
xt, t
→ CO2 (T) + C2H5OH (P)
CO2 (T) + H2O as clorophin→ (C6H10O5)n (X) + O2 (G)
C6H12O6 (Y) + H2
0
Ni, t
→ C6H14O6 (H)
Câu 7 Ch ọn C
2
2
BT:O
CO
BT: Na
H O
n 0, 3 mol
n 0, 3 mol
−
=
11, 04 92
=
10X YOURMARK - ĐỘT PHÁ ĐIỂM SỐ GIAI ĐOẠN CUỐI
ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2019 SỐ 5
Trang 72 3 2
BT:C
z
Z
n
+
Do 3 este có số mol bằng nhau nên số mol mỗi este là 0,12/3 = 0,04 mol
BT:C
BT:C
n 7 : (HCOO) (CH COO)C H
0, 04.6 0, 04.n 0, 04.m 0,84
m 8 : (HCOO) (C H COO)C H
=
Vậy R2COONa là C2H5COONa (0,04 mol) ⇒ %m = 14,68%
Câu 8 Ch ọn D
+ NaOH tác dụng với Ba(HCO3)2, HCl, NaHCO3
+ Ba(HCO3)2 tác dụng với Ca(OH)2, HCl
+ Ca(OH)2 tác dụng với HCl, NaHCO3
+ HCl tác dụng với NaHCO3
Câu 9 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?
Câu 10 Ch ọn A
+ X có 1 liên kết π : CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3
+ X có 2 liên kết π : CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH3
Câu 17 Ch ọn D
Lên men giấm 0,1a gam C2H5OH men
giam
→ CH3COOH
75
Trong a gam C2H5OH (1,6 mol) có 1, 6
2
Câu 18 Ch ọn B
3
BTDT
NO
n − 0, 03 mol x 1,86 (g)
B Sai, Không cân bằng mol điện tích âm và dương
Câu 20 Ch ọn D
Nhận thấy: nCO2 >nH O2 ⇒nZ =nCO2 −nH O2 =0,12 mol
Mà mC+mH+mO =10, 56⇒nY+2nZ =0, 36⇒nY =0,12 mol
⇒ X là HCHO và Y là (CHO)2 ⇒ mAg =108.0,12.4.2 103, 68 (g)=
Câu 23 Ch ọn B
Trang 8Tại nHCl =2a⇒ +a 0, 25x=2a (1)
n = →x n =2a 1, 25a+ =3, 25a→n = −x 3, 25a
Mà mKCl+mHCl =97, 02⇒123, 5a+36, 5x=97, 02 (2)
Từ (1), (2) suy ra: a = 0,36
Câu 25 Ch ọn C
Chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là S, CH3CHO, FeO, SO2, N2, HCl
Câu 27 Ch ọn C
Z
NaOH : 0, 22 NaOH : 0, 22
Câu 28 Ch ọn A
- Hướng tư duy 1: Quy đổi hỗn hợp M thành CnH2n-1ON và H2O
- Khi đó: CnH2n-1ON + NaOH→ CnH2nO2NNa (muối trong hỗn hợp Q)
- Khi đốt:
+
Q
2
Na CO O
C H O NNa
75 mol
2
BT: N
n 2n 0, 075 mol
2
BT: H
H O BT: C
CO
n 0, 075n
n 0, 075n 0, 0375
- Khi đốt:
2 2
0,075 mol a mol
O
m (g) M
C H−ON , H O + →n =(n 0, 5).0, 075 a− + =0, 2275→ =a 0, 025 mol⇒m = 5, 985 (g)
- Hướng tư duy 2: Quy đổi hỗn hợp M thành C2H3ON, CH2, H2O
+
0,0375 mol
Ca(OH) d
x mol
Na CO O
C H O NNa
BT: N
N
2
2 3
n n
2 2 4 2
2 2
2 2 4 2 2
2
C H O NNa
C H O NN
BT: H
BT: C
44n 18n 13, 23 x 0, 09 mol
Trang 9- Khi đốt:
2 2
0,075 mol 0,09 mol a mol
O
m (g)
4
M 2
C H O NNa , CH , H O+ →n =0, 2025 a+ =0, 2275→ =a 0, 025 mol⇒m = 5,985 (g)
Hướng tư duy 2.1 : Chặn khoảng giỏ trị
- Giả sử hỗn hợp M chỉ chứa đipeptit :
- Khi đú
BT:H
2 3 2 2
Hướng tư duy 3: Áp dụng CT
2
2 2
CO
⇒
=
- Đốt M thỡ :
Q BT:C
4
Cú nO (đốt Q)2 =nCO (đốt M)2 →BTKL mM =44nCO2 +18nH O2 +28nN2 −32nO2 = 5,985(g)
Cõu 31 Ch ọn A
Ở ống nghiệm 2, số giọt nước bằng 0 nờn nồng độ của H2SO4 và Na2S2O3 giữ nguyờn, khụng bị pha loóng nờn thời gian xuất hiện kết tủa sớm nhất → t2 nhỏ nhất
Ở ống nghiệm 1, H2O nhiều nhất nờn Na2S2O3 và H2SO4 bị pha loóng nhiều nhất → nồng độ của Na2S2O3 và H2SO4 nhỏ nhất → t1 lớn nhất
Cõu 37 Ch ọn A
Trang 10Câu 38 Ch ọn B
Bản chất của phản ứng: 2-OH + 2Na → 2-ONa + H2
2 2
BT: O
→ = = + − ; mX=44nCO2 +18nH O2 −12, 32 và nCO2 +nH O2 =0, 77 Theo khối lượng: mX + 23nO = 16,42 + nO
Từ đó suy ra: nO = 0,31 mol; nCO2 =0, 31mol; nH O2 =0, 46 mol
Nhận thấy: nO = nCO2 =0, 31mol ⇒ X đều no ⇒ a = nH O2 −nCO2 =0,15 mol