1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10X YOURMARK ĐỘT PHÁ ĐIỂM SỐ GIAI ĐOẠN CUỐI ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2019 SỐ 5 HÀN THUYÊN LẦN 1 ( có đáp án chi tiết )

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10X YOURMARK ĐỘT PHÁ ĐIỂM SỐ GIAI ĐOẠN CUỐI ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2019 SỐ 5 HÀN THUYÊN LẦN 1 ( có đáp án chi tiết )
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Xà phòng hóa hoàn toàn 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được ancol etylic và m gam muối. Giá trị m là A. 21,6. B. 18,80. C. 25,2. D. 19,2. Câu 2. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm este X (C3H6O2) và este Y (C7H6O2) cần dùng vừa đủ 320 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối. Giá trị của m là A. 33,76. B. 32,64. C. 34,80. D. 35,92. Câu 3. Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối của axit oleic và panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Giá trị m là A. 172,0. B. 171,6. C. 174,0. D. 176,8. Câu 4. Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là A. dung dịch HCl. B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. nước Br2

Trang 1

Câu 1 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được ancol etylic và m gam muối Giá trị m là

Câu 2 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm este X (C3H6O2) và este Y (C7H6O2) cần dùng vừa đủ 320 ml dung

dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối Giá trị của m là

Câu 3 Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối

của axit oleic và panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Giá trị m là

Câu 4 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là

Câu 5 Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,88 gam sắt Giá trị của m là

Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + H2O

0

xt, t

Y + [Ag(NH3)2]OH

0

xt t

T + H2O as clorophin→ X + G Y + H2

0

Ni, t

→ H

Nhận định nào sau đây là đúng?

A X là tinh b ột và T là ancol etylic B Z là axit gluconic và H là sobitol

C P là ancol etylic và G là oxi đơn chất D X là xenlulozơ và Y là glucozơ

Câu 7 Đun nóng 22,8 gam X hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở có cùng số mol với dung dịch NaOH

vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm ba muối Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,36 mol

O2, thu được 19,08 gam Na2CO3 và 0,6 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất là

Câu 8 Cho các dung dịch: NaOH, Ba(HCO3)2, Ca(OH)2, HCl, NaHCO3, BaCl2 phản ứng với nhau từng đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng (nhiệt độ thường) là

10X YOURMARK - ĐỘT PHÁ ĐIỂM SỐ GIAI ĐOẠN CUỐI

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2019 SỐ 5

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137

Trang 2

A 9 B 7 C 6 D 8

Câu 9 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)2C3H6

Câu 10 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon X mạch hở bằng lượng H2 dư (xúc tác Ni, to) thu được

2,3-đimetylbutan Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 11 Cho 200 gam dung dịch glucozơ a% vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư), thu được 25,92 gam Ag Giá trị của a là

Câu 12 Ph ản ứng nào sau đây không thu được anđehit (trong điều kiện thích hợp)?

A CH2=CH2 + O2

0

xt, t

C CH4 + O2

0

xt, t

Câu 13 Chất khí làm đục nước vôi trong và gây hiệu ứng nhà kính là

Câu 14 Đun nóng 3,3-đimetylbut-2-ol với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken Y Điều khẳng

định nào sau đây là đúng?

A Y có tồn tại đồng phân cis-trans B Y có tên gọi là 3,3-đimetylbut-2-en

C Y có tên gọi là 2,2-đimetylbut-3-en D Y có tên gọi là 3,3-đimetylbut-1-en

Câu 15 Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

Câu 16 Ch ất hữu cơ X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên

chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết Chất X là

Câu 17 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất x%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm (hiệu suất 75%), thu được hỗn hợp X

gồm các chất hữu cơ Cho X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của x là

Câu 18 Cho một dung dịch chứa 0,23 gam Na+; 0,48 gam Mg2+; 0,96 gam 2

4

SO − và x gam NO3− Mệnh đề

nào dưới đây không đúng?

A Khi dung dịch đó tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 2,33 gam kết tủa

B Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na2SO4 và Mg(NO3)2

C Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan

D Giá trị của x là 1,86 gam

Trang 3

Câu 19: Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 20 Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit đều no, mạch hở X (trrong đó có một anđehit đơn

chức Y và một anđehit hai chức Z) thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam nước Nếu đun nóng 10,56

gam X với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 21 Cho 0,108 gam axit cacboxylic X đơn chức tác dụng với dung dịch NaHCO3 vừa đủ, thu được 0,141 gam muối Tên gọi của X là

Câu 22 Cho dãy các chất: metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy

Câu 23 Rót t ừ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta có

đồ thị như hình sau:

Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Giá trị của a là

Câu 24 Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 25 Cho dãy các chất và ion: Zn, S, CH3CHO, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

Câu 26 C ấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ar]3d64s2 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 27 Đun nóng 16,92 gam muối X (CH6O3N2) v ới 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y

và khí Z làm quì tím ẩm hóa xanh Cô cạn Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn

khan Giá trị m là

Câu 28 Cho m gam h ỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)

tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn

Trang 4

toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong

dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m

gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m g ần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29 Th ủy phân hoàn toàn este X trong môi trường axit thu được axit axetic và axetanđehit Công thức

phân tử của X là

Câu 30 Chất nào dưới đây là monosaccarit?

A Fructozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 31 Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho hóa chất vào các ống nghiệm theo bảng sau:

Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thể tích chung Thời gian kết tủa

Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t1, t2, t3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A t1 > t3 > t2 B t1 > t2 > t3 C t1 < t2 < t3 D t1 < t3 < t2

Câu 32 Tổng số nguyên tử trong một phân tử axit α-aminopropionic là

Câu 33 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm

khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là

Câu 34 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 35 Ch ất nào sau đây không phản ứng được với phenol (C6H5OH)?

Câu 36 Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K , NH , HCO , PO + 4+ 3− 34− B Na , Mg , NO , HSO + 2+ 3− 4−

C Cu , Fe ,SO , Cl 2+ 3+ 24− − D Ba , Al , Cl , HSO 2+ 3+ − 4−

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 12,08 gam h ỗn hợp X gồm Mg, FeCO3, Cu(OH)2 trong 100 gam dung dịch

HNO3 23,94%, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và thoát ra 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm

CO2 và NO, có tỉ khối so với He là 10,125 Cô cạn Y rồi nung hỗn hợp muối thu được trong chân không

tới khối lượng không đổi, thu được (m – 19) gam rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong Y có giá trị

g ần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

A 7,0 B 8,7 C 6,5 D 5,3

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm ba ancol đều mạch hở cần dùng 0,385 mol O2, thu được

CO2 và H2O có tổng số mol là 0,77 mol Mặt khác dẫn a mol X trên qua bình đựng Na dư, thu được 16,42 gam muối Giá trị của a là

Câu 39 Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là

Câu 40 Thành ph ần chính của khí thiên nhiên là metan Metan có công thức phân tử là

Đ ÁP ÁN

Trang 6

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Ch ọn A

Ta có:

2 5

n =n =0, 2 mol BTKL

m 22,8 0, 2.40 0, 2.46 21, 6 (g)

Câu 2 Ch ọn A

CH COOCH : x mol x y 0, 2 x 0, 08

HCOOC H : y mol x 2y 0, 32 y 0,12

Hỗn hợp muối gồm CH3COOK (0,08 mol), HCOOK (0,12 mol), C6H5OK (0,12 mol) ⇒ m = 33,76 (g)

Câu 3 Ch ọn B

X có công thức là (C17H33COO)2(C15H31COO)C3H5 ⇒ m = 171,6 gam

Câu 6 Ch ọn C

(C6H10O5)n (X) + H2O

0

xt, t

→ C6H12O6 (Y)

C6H12O6 (Y) + Br2 + H2O → axit gluconic + HBr

C6H12O6 (Y) + [Ag(NH3)2]OH

0

xt t

→ amoni gluconat (Z) C6H12O6 (Y)

0

xt, t

→ CO2 (T) + C2H5OH (P)

CO2 (T) + H2O as clorophin→ (C6H10O5)n (X) + O2 (G)

C6H12O6 (Y) + H2

0

Ni, t

→ C6H14O6 (H)

Câu 7 Ch ọn C

2

2

BT:O

CO

BT: Na

H O

n 0, 3 mol

n 0, 3 mol

=

11, 04 92

=

10X YOURMARK - ĐỘT PHÁ ĐIỂM SỐ GIAI ĐOẠN CUỐI

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2019 SỐ 5

Trang 7

2 3 2

BT:C

z

Z

n

+

Do 3 este có số mol bằng nhau nên số mol mỗi este là 0,12/3 = 0,04 mol

BT:C

BT:C

n 7 : (HCOO) (CH COO)C H

0, 04.6 0, 04.n 0, 04.m 0,84

m 8 : (HCOO) (C H COO)C H

=

Vậy R2COONa là C2H5COONa (0,04 mol) ⇒ %m = 14,68%

Câu 8 Ch ọn D

+ NaOH tác dụng với Ba(HCO3)2, HCl, NaHCO3

+ Ba(HCO3)2 tác dụng với Ca(OH)2, HCl

+ Ca(OH)2 tác dụng với HCl, NaHCO3

+ HCl tác dụng với NaHCO3

Câu 9 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?

Câu 10 Ch ọn A

+ X có 1 liên kết π : CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3

+ X có 2 liên kết π : CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH3

Câu 17 Ch ọn D

Lên men giấm 0,1a gam C2H5OH men

giam

→ CH3COOH

75

Trong a gam C2H5OH (1,6 mol) có 1, 6

2

Câu 18 Ch ọn B

3

BTDT

NO

n − 0, 03 mol x 1,86 (g)

B Sai, Không cân bằng mol điện tích âm và dương

Câu 20 Ch ọn D

Nhận thấy: nCO2 >nH O2 ⇒nZ =nCO2 −nH O2 =0,12 mol

Mà mC+mH+mO =10, 56⇒nY+2nZ =0, 36⇒nY =0,12 mol

⇒ X là HCHO và Y là (CHO)2 ⇒ mAg =108.0,12.4.2 103, 68 (g)=

Câu 23 Ch ọn B

Trang 8

Tại nHCl =2a⇒ +a 0, 25x=2a (1)

n = →x n =2a 1, 25a+ =3, 25a→n = −x 3, 25a

Mà mKCl+mHCl =97, 02⇒123, 5a+36, 5x=97, 02 (2)

Từ (1), (2) suy ra: a = 0,36

Câu 25 Ch ọn C

Chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là S, CH3CHO, FeO, SO2, N2, HCl

Câu 27 Ch ọn C

Z

NaOH : 0, 22 NaOH : 0, 22

Câu 28 Ch ọn A

- Hướng tư duy 1: Quy đổi hỗn hợp M thành CnH2n-1ON và H2O

- Khi đó: CnH2n-1ON + NaOH→ CnH2nO2NNa (muối trong hỗn hợp Q)

- Khi đốt:

+

Q

2

Na CO O

C H O NNa

75 mol

2

BT: N

n 2n 0, 075 mol

2

BT: H

H O BT: C

CO

n 0, 075n

n 0, 075n 0, 0375

- Khi đốt:

2 2

0,075 mol a mol

O

m (g) M

C H−ON , H O + →n =(n 0, 5).0, 075 a− + =0, 2275→ =a 0, 025 mol⇒m = 5, 985 (g)

- Hướng tư duy 2: Quy đổi hỗn hợp M thành C2H3ON, CH2, H2O

+

0,0375 mol

Ca(OH) d­

x mol

Na CO O

C H O NNa

BT: N

N

2

2 3

n n

2 2 4 2

2 2

2 2 4 2 2

2

C H O NNa

C H O NN

BT: H

BT: C

44n 18n 13, 23 x 0, 09 mol

Trang 9

- Khi đốt:

 

2 2

0,075 mol 0,09 mol a mol

O

m (g)

4

M 2

C H O NNa , CH , H O+ →n =0, 2025 a+ =0, 2275→ =a 0, 025 mol⇒m = 5,985 (g)

Hướng tư duy 2.1 : Chặn khoảng giỏ trị

- Giả sử hỗn hợp M chỉ chứa đipeptit :

- Khi đú

BT:H

2 3 2 2

Hướng tư duy 3: Áp dụng CT

2

2 2

CO

=

- Đốt M thỡ :

Q BT:C

4

Cú nO (đốt Q)2 =nCO (đốt M)2 →BTKL mM =44nCO2 +18nH O2 +28nN2 −32nO2 = 5,985(g)

Cõu 31 Ch ọn A

Ở ống nghiệm 2, số giọt nước bằng 0 nờn nồng độ của H2SO4 và Na2S2O3 giữ nguyờn, khụng bị pha loóng nờn thời gian xuất hiện kết tủa sớm nhất → t2 nhỏ nhất

Ở ống nghiệm 1, H2O nhiều nhất nờn Na2S2O3 và H2SO4 bị pha loóng nhiều nhất → nồng độ của Na2S2O3 và H2SO4 nhỏ nhất → t1 lớn nhất

Cõu 37 Ch ọn A

Trang 10

Câu 38 Ch ọn B

Bản chất của phản ứng: 2-OH + 2Na → 2-ONa + H2

2 2

BT: O

→ = = + − ; mX=44nCO2 +18nH O2 −12, 32 và nCO2 +nH O2 =0, 77 Theo khối lượng: mX + 23nO = 16,42 + nO

Từ đó suy ra: nO = 0,31 mol; nCO2 =0, 31mol; nH O2 =0, 46 mol

Nhận thấy: nO = nCO2 =0, 31mol ⇒ X đều no ⇒ a = nH O2 −nCO2 =0,15 mol

Ngày đăng: 20/05/2022, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w