1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA 1 TIET CHUONG 2 DAP AN CHI TIET CHI VIEC IN

3 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Sắt cháy trong oxi ,không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hoá học.. Sắt + Oxit sắt từ   Câu 5: Cho kim [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM:(2,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Nước đá tan chảy là hiện tượng gì?

C Hiện tượng nhân tạo D Hiện tượng thiên văn

Câu 2: Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng:

Câu 3: Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà

Câu 4: Sắt cháy trong oxi ,không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy

màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hoá học

A Sắt + Oxi    Oxit sắt từ B Oxi + Oxit sắt từ    Sắt

C Oxit sắt từ    Sắt + Oxi D Sắt + Oxit sắt từ    Oxi + Sắt

Câu 5: Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4 Chất tham gia phản ứng là:

Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

A HCl + Zn    ZnCl2 + H2 ↑ B 2HCl + Zn    ZnCl2 + H2

C 3HCl + Zn    ZnCl2 + H2 ↑ D 2HCl+ 2Zn   2ZnCl2 + H2

Câu 7: Trong các câu sau câu nào chỉ hiện tượng vật lí :

A Khí hiđrô cháy B Gỗ bị cháy

C Sắt nóng chảy D nung đá vôi

Câu 8: Cho 16,8 kg khí cácbon oxit (CO) tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit Fe2O3 thì thu được kim loại sắt và 26,4 kg CO2 Khối lượng sắt thu được là:

II TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)

Câu 9:( 2 ,0 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau:

a) Mg + HCl    MgCl2 + H2 b) Fe2O3 + CO    Fe + CO2

c) Al + H2SO4    Al2(SO4)3 + H2 d) Al + Cl2    AlCl3

Câu 10 :( 2 ,0 điểm) Cho 5,6 gam canxi oxit (CaO) tác dụng với dung dịch chứa 7,3 gam axit

clohiđric (HCl), tạo thành muối canxi clorua (CaCl2) và 1,8gam nước (H2O)

a) Lập phương trình hóa học

b) Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra

c) Tính khối lượng canxi clorua tạo thành

Câu 11 :( 2 ,0 điểm) Biết rằng axit clohidric HCl tác dụng với Bari hiđroxit Ba(OH)2 tạo thành muối Bari clorua và nước

a) Lập phương trình chữ của phản ứng?

b) Lập PTHH của phản ứng ( theo 3 bước)

c) Cho biết tỉ lệ số phân tử của HCl với ba chất còn lại ?

Câu 12 :( 2 ,0 điểm) Cho sơ đồ phản ứng như sau : Al + CuSO4    Alx(SO4)y + Cu

a) Xác định các chỉ số x và y

Trang 2

b) Lập phương trình hoá học Cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)

9

- Phương trình hóa học:

a) Mg + 2HCl    MgCl2 + H2 ↑

b) Fe2O3 + 3CO  t0 2Fe + 3CO2 ↑

c) 2Al + 3H2SO4    Al2(SO4)3 + 3H2 ↑

d) 2Al + 3Cl2    2AlCl3

0,5 0,5 0,5 0,5

10

a) Phương trình hóa học:

CaO + 2HCl    CaCl2 + H2O

b) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mCaO + mHCl = m CaCl2 + mH2O

c) Khối lượng canxi clorua tạo thành:

m CaCl2 = mCaO + mHCl - mH2O = 5,6 + 7,3 – 1,8 = 1,1 g

0,75 0,75 0,5

11

a) Phương trình hóa học bằng chữ:

Axit clohiđric + Bari hiđroxit    Bari clorua + Nước

b) Lập phương trình hóa học:

- Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:

HCl + Ba(OH)2    BaCl2 + H2O

- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:

2HCl + Ba(OH)2    BaCl2 + 2H2O

- Bước 3: Viết phương trình hóa học:

2HCl + Ba(OH)2    BaCl2 + 2H2O

c) Số phân tử HCl : Số phân tử Ba(OH)2 = 2 : 1

- Số phân tử HCl : Số phân tử BaCl2 = 2 : 1

- Số phân tử HCl : Số phân tử H2O = 2 : 2 = 1 : 1

0,5

0,5 0,5 0,5

12

a) Hãy xác định chỉ số x và y (x = y)

- Ta biết : Al có hoá trị III; Nhóm SO4 có hoá tri II

- Áp dụng quy tắc hóa trị cho hợp chất Alx(SO4)y:

- Vì x = y nên ta có: III x = II y =>

2 3

yIII

- Chọn: x = 2 và y = 3

- Vậy CTHH là: Al2(SO4)3

b) Thay x, y ta được :

Al + CuSO4    Al2(SO4)3 + Cu

- Cân bằng phản ứng hóa học:

2Al + 3CuSO4    Al2(SO4)3 + 3Cu

- Tỉ lệ số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu = 2 : 3

- Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : số phân tử Al2(SO4)3 = 3 : 1

0,5 0,5

0,5 0,5

Ngày đăng: 12/12/2021, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w