Chứng minh rằng trong sáu điểm đã cho luôn tìm được ba điểm là ba đỉnh một tam giác có chu vi nhỏ hơn 2019... Chứng minh rằng trong sáu điểm đã cho luôn tìm được ba điểm là ba đỉnh một t
Trang 1CHIA 3 BỘ 93 FILE TẢI LÊN TỔNG 135 ĐỀ, ĐÁP ÁN BỘ
1
BỘ ĐỀ, ĐÁP ÁN CHI TIẾT THI HỌC SINH GIỎI CÁC TỈNH THÀNH NĂM 2020-2021 CÁC TỈNH THÀNH
TRÊN CẢ NƯỚC GIÁO VIÊN CHIA THÀNH 3 BỘ (3 FILE)
(BỘ 1 GỒM 45 ĐỀ) (BỘ 2 GỒM 45 ĐỀ) (BỘ 3 GỒM 45 ĐỀ)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN YÊN THÀNH - NĂM 2019-2020
Câu 1: (3.0đ)
1 Tồn tại hay không các số nguyên tố , ,a b c thỏa mãn điều kiện a b2011c
2 Tìm giá trị nguyên của ,x y thỏa mãn x2 4xy5y2 2(x y )
Cho tam giác nhọn ABC AB AC , Ba đường cao AD,BE và CFcắt nhau tại H Gọi I là giao điểm( )
EF và AH Đường thẳng qua I và song song với BCcắt AB BE lần lượt tại B và Q.,
1 Chứng minh: AEF∽ABC.
2 Chứng minh: IP IQ
3 Gọi M là trung điểm của AH chứng minh I là trực tâm của tam giác BMC
Câu 5: (2.0đ)
Trang 2Trong mặt phẳng cho 6 điểm A ; A ; A ; A ; A ; A trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Với1 2 3 4 5 6
ba điểm bất kỳ trong số 6 điểm này luôn tìm được hai điểm mà khoảng cách giữa chúng nhở hơn
673 Chứng minh rằng trong sáu điểm đã cho luôn tìm được ba điểm là ba đỉnh một tam giác có chu
vi nhỏ hơn 2019
(Hết)
Trang 3LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN YÊN THÀNH - NĂM
2019-2020
Câu 1: (3.0đ)
1 Tồn tại hay không các số nguyên tố a, b,c thỏa mãn điều kiện ab 2011 c
2 Tìm giá trị nguyên của x, y thỏa mãn x2 4xy 5y 2 2(x y).
Nếub2thì c222011 2015 5 c là hợp số (trái với giả thiết)
Nếu b3thì là số nguyên tố lẻ b2k3(với k N )
c a b c là hợp số (trái với giả thiết)
Vậy không tồn tại các số nguyên tố a, b,c thỏa mãn điều kiện a b 2011c
Trang 4y x y
y x y
y x y
x x1
* Trường hợp 2: 6x 1 2 x2 3 3 2 x2 3 6x 4 x2 3 3x2
Trang 6Cho tam giác nhọn ABC (AB AC , Ba đường cao ) AD BE v CF cắt nhau tại H Gọi I là giao, à
điểm EF và AH Đường thẳng qua I và song song với BC cắt AB BE lần lượt tại B và Q.,
1/ Chứng minh: AEF∽ABC.
1.EF2
H A
D
F
E N
K
Trang 7Trong mặt phẳng cho 6 điểm A A A A A A trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Với1; ; ; ; ;2 3 4 5 6
ba điểm bất kỳ trong số 6 điểm này luôn tìm được hai điểm mà khoảng cách giữa chúng nhở hơn
673 Chứng minh rằng trong sáu điểm đã cho luôn tìm được ba điểm là ba đỉnh một tam giác có chu
vi nhỏ hơn 2019
I
H A
F
E M
J
Trang 8Lời giải
- Trong 15 đoạn thẳng trên các đoạn thẳng A A m n(với m n; 1; 2;3;4;5;6 ; 6}) có độ dài
nhỏ hơn 673 được tô bởi mà đỏ Các đoạn thẳng còn lại được tô bởi màu xanh.
- Khi đó, trong một tam giác bất kì luôn tồn tại một cạnh màu đỏ và các tam giác có 3
cạnh được tô cùng màu đỏ có chu vi nhỏ hơn 2019.
- Vì thế, ta chỉ cần chứng minh luôn tồn tại một tam giác có 3 cạnh đều là màu đỏ.
1 2 1 3 1 4 1 5 1 6
A A ; A A ; A A ; A A ; A A
- Theo nguyên lí Dirichlet trong 5 đoạn thẳng này luôn tồn tại 3 đoạn thẳng được tô
cùng màu.
- Không mất tính tổng quát, Giả sử A A ; A A ; A A1 2 1 3 1 4có cùng màu xanh, khi đó tam
một cạnh màu đỏ)
- Nếu 3 đoạn thẳng A A ; A A ; A A1 2 1 3 1 4có cùng màu đỏ, khi đó tam giác A A A2 3 4 có một
cạnh được tô bởi màu đỏ (trong một tam giác bất kì luôn tồn tại một cạnh màu đỏ)
Giả sử cạnh A A2 4 được tô bởi màu đỏ, Ta có tam giác A A A1 2 3 có З cạnh được tô cùng
Ngày thi: 23/10/2018 Thời gian làm bài: 150 phút
Đỏ Đỏ Đỏ
Đỏ
Đỏ Đỏ
Đỏ
Xanh
Xanh
Xanh Xanh Xanh
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 92 Nhà toán học De Morgan (1806 – 1871) khi được hỏi tuổi đã trả lời: Tôi x tuổi
vào năm x2 Hỏi năm x2đó ông bao nhiêu tuổi
3 Tìm số tự nhiên A biết rằng trong ba mệnh đề sau có hai mệnh đề đúng và một
1 Cho tam giác nhọn ABC Các đường cao AH, BI, CK
a) Chứng minh rằng tam giác AKI đồng dạng với tam giác ACB;
b) Biết S AKI S BKH S CHI Chứng minh rằng: ABC là tam giác đều
2 Cho tam giác ABC là tam giác nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) và đường cao AH
Trang 102 Nhà toán học De Morgan (1806 – 1871) khi được hỏi tuổi đã trả lời: Tôi x tuổi
vào năm x2 Hỏi năm x2đó ông bao nhiêu tuổi
Trang 113 Tìm số tự nhiên A biết rằng trong ba mệnh đề sau có hai mệnh đề đúng và một
5
x
x TM x
Vậy phương trình có nghiệm x 2
2 Nhà toán học De Morgan sinh năm 1806, ông x tuổi vào năm x2 nên ta có:
x x x N
( 1) 42.43
x x mà x và x – 1 là hai số tự nhiên liên tiếp nên x = 43 x2 1849
Vậy năm 1849 ông De Morgan 43 tuổi
3 Nếu mệnh đề b) đúng thì A + 51 có chữ số tận cùng là 2 và A – 38 có chữ số tậncùng là 3 nên cả hai số này đều không là số chính phương Vậy mệnh đề b) sai và các mệnh đề a) và c) đúng
Trang 12Bài 4 (6,0 điểm)
1 Cho tam giác nhọn ABC Các đường cao AH, BI, CK
a) Chứng minh rằng tam giác AKI đồng dạng với tam giác ACB;
b) Biết S AKI S BKH S CHI Chứng minh rằng: ABC là tam giác đều
2 Cho tam giác ABC là tam giác nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) và đường cao
rằng ba điểm M, N, O thẳng hàng
Lời giải
1a) Vẽ hình đúng đến câu a)
C/m tam giác AKC đồng dạng với tam
giác AIB suy ra
cos
AIK ABC
BHK ABC
S
B
2cos
CHI ABC
S
C
Trang 13Mà S AKI S BKH S CHI nên cos2 Acos2Bcos2C A B C nên tam giác ABC
là tam giác đều
C/m NAO∽ KAC (c.g.c) AON ACK
C/m ACK 90 AON ACK 90
x y z
(Trái với giả thiết)Vậy dấu = không xảy ra suy ra đpcm
Trang 14ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM HỌC
x y x y
BE, CF cắt (O)lần lượt tại M và N.
Trang 152 Cho điểm O thuộc miền trong của tam giác ABC . Các tia
AO, BO, CO cắt các cạnh BC, AC và AB lần lượt tại G, E và F.
Trang 172 Giải hệ phương trình:
3
3
6 2 8
x y x y
Trang 19x y
MinA
x y
BE, CF cắt (O) lần lượt tại M và N.
AO, BO, CO cắt các cạnh BC, AC và AB lần lượt tại G, E và F.
Trang 20E
F
IH
M
N
C
BA
Do: ON OM R gt ( ) A O , cách đều MN AO là trung trực của MN.
Trang 22Chứng minh tương tự ta được:
(2) (3)
2 ABO ACO BCO 2 2
Trang 23b) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 9 n11 là tích của k k,k2 số tựnhiên liên tiếp.
z x luôn tồn tại ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 1
b) Với các số thực dương , ,a b c thay đổi thỏa mãn điều kiện a2b2c22abc1, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ab bc ca abc .
Câu 4: (6,0 điểm)
Trang 24Cho tam giác ABC vuông tại AAB AC Đường tròn I nội tiếp tam giác ABCtiếp xúc với các cạnh BC CA AB lần lượt tại , ,, , D E F Gọi S là giao điểm của AI
và DE
a) Chứng minh rằng tam giác IAB đồng dạng với tam giác EAS
b) Gọi K là trung điểm của AB và O là trung điểm của BC.Chứng minh rằng ba điểm , ,K O S thẳng hàng.
c) Gọi M là giao điểm của KI và AC. Đường thẳng chứa đường cao AH của
tam giác ABC cắt đường thẳng DE tại N Chứng minh rằng AM AN
Câu 5: (1,0 điểm)
Xét bảng ô vuông cỡ 10 10 gồm 100 hình vuông có cạnh 1 đơn vị Người
ta điền vào mỗi ô vuông của bảng một số nguyên tùy ý sao cho hiệu hai số được điền ở hai ô chung cạnh bất kỳ đều có giá trị tuyệt đối không vượt quá 1 Chứng minh rằng tồn tại một số nguyên xuất hiện trong bảng ít nhất 6 lần
-HẾT -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
………
Trang 25LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM HỌC
2018-2019 Câu 1: (5,0 điểm)
Trang 26b) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 9 n11 là tích của k k,k 2 số tự
nhiên liên tiếp
Vậy cả a vàb đều chia hết cho 3.
b) Ta có tích của từ ba số tự nhiên liên tiếp trở lên thì chia hết cho 3
Theo đề bài 9n11 là tích k số tự nhiên liên tiếp mà 9n 11không chia hết cho 3 nên k 2.
Đặt 9n 11a a 1 với a là số nguyên dương.
Từ 1 và 2 ta có 4a 2 14 a3 9n11 12 9n 1 n0 (Loại).
Trang 27z x luôn tồn tại ít nhất một số lớn hơn hoặc bằng 1.
b) Với các số thực dương , ,a b c thay đổi thỏa mãn điều kiện a2b2c22abc1, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ab bc ca abc
Trang 28Do đó trong các số
,4
Trang 29Cho tam giác ABC vuông tại AAB AC Đường tròn I nội tiếp tam giác ABC
tiếp xúc với các cạnh BC CA AB lần lượt tại , ,, , D E F Gọi S là giao điểm của AI
và DE
a) Chứng minh rằng tam giác IAB đồng dạng với tam giác EAS
b) Gọi K là trung điểm của AB và O là trung điểm của BC Chứng minh rằng ba .
M O
K
D
E F
I A
Trang 30 C
.Mặt khác EAS IAB (Tính chất tia phân giác).
Do đó: IAB #EAS (g - g).
b) Ta có: IAB #EAS ASEABI IBD
Tứ giác IBDS có IBD ISD ASE ISD 180 Tứ giác IBDS nội tiếp
ISB IDB (Góc nội tiếp cùng chắn BI nhỏ) mà
452
IAB BAC
(Tính chất
tia phân giác) ASB vuông cân tại S
ASB vuông cân tại S có SA là đường trung tuyến nên SA là đường trung trực
của AB. *
Mặt khác ABCvuông có AO là trung tuyến nên
12
Trang 31Xét bảng ô vuông cỡ 10 10 gồm 100 hình vuông có cạnh 1 đơn vị Người
ta điền vào mỗi ô vuông của bảng một số nguyên tùy ý sao cho hiệu hai số được điền ở hai ô chung cạnh bất kỳ đều có giá trị tuyệt đối không vượt quá 1 Chứng minh rằng tồn tại một số nguyên xuất hiện trong bảng ít nhất 6 lần
Trang 32Có 100 ô vuông trên bảng nên theo nguyên lý Dirichle thì sẽ có một số
xuất hiện trên bảng ít nhất là
100
1 619
Trang 333 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 5x2y2 17 – 2xy
Câu 4.(3,0 điểm)Cho , , a b c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng:
AC AB
và diện tích tam giác ABC là
2
24 cm
2 Qua điểm O nằm trong tam giác ABC ta vẽ 3 đường thẳng song song
với 3 cạnh tam giác Đường thẳng song song với cạnh AB cắt cạnh
,
AC BC lần lượt tại E và D ; đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh
AB và AC lần lượt tại M và N ; đường thẳng song song với cạnh AC cắt cạnh AB và BC lần lượt tại F và H Biết diện tích các tam giác
, ,
ODH ONE OMF lần lượt là a b c 2, 2, 2
a) Tính diện tích S của tam giác ABC theo , ,a b c
Trang 34Điều kiện xác định của M là x2 2x 3 0
x x
Trang 35(x- 2) + ¹2 0 " nên pt này vô nghiệm.x
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S= -{ }1
Nếu x2 =1 x y 2 13 (loại)
Trang 36AC AB
và diện tích tam giác ABC là
2
24 cm
2 Qua điểm O nằm trong tam giác ABC ta vẽ 3 đường thẳng song song
với 3 cạnh tam giác Đường thẳng song song với cạnh AB cắt cạnh
,
AC BC lần lượt tại E và D ; đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh
Trang 37AB và AC lần lượt tại M và N; đường thẳng song song với cạnh AC cắt
cạnh AB và BC lần lượt tại F và H Biết diện tích các tam giác
, ,
ODH ONE OMF lần lượt là a b c 2, 2, 2
a) Tính diện tích S của tam giác ABC theo , , a b c
E
D F
H
Trang 38b) Chứng minh rằng: Nếu c a , c b thì c a b
3.2 Cho ba số dương x , y , z thỏa mãn x2019y2019z20193 Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức: E x 2y2z 2
Câu 9: (4,0 điểm)
Trang 39Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Hai điểm M , N lần lượt di
động trên hai đoạn thẳng AB , AC sao cho 1
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O , gọi M là
trung điểm của cạnh BC , H là trực tâm của tam giác ABC và K là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh BC Tính diện tích của tam giác
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
………
Trang 40LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG HUYỆN HOÀI NHƠN NĂM HỌC
2018-2019 Câu 6: (4,0 điểm)
Trang 41b (thỏa)36
.b)Ta có
Trang 42Giả sử * đúng khi n k , nghĩa là
Câu 8: (5,0 điểm)
Trang 433.1 Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện:
2 2 2
2 2 2
a b c a b b c c a a) Tính a b c , biết rằng ab bc ca 9.
Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có các đánh giá sau:
Dấu “” xảy ra khi x y z 1
Vậy E đạt giá trị lớn nhất bằng 3 khi x y z 1
Cách 2.
Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có các đánh giá sau:
Trang 44Suy ra 6x3 x y3 y z3zCosi2x2y2z2 x2 y2z2 3
Dấu “” xảy ra khi
3 3 3
Vậy E đạt giá trị lớn nhất bằng 3 khi x y z 1
Câu 9: (3,0 điểm)
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Hai điểm M , N lần lượt di
động trên hai đoạn thẳng AB , AC sao cho 1
Trang 45Không mất tính tổng quát ta giả giử AM AN Kẻ MH AC như hình vẽbên.
c) Gọi K , E lần lượt là trung điểm của AB , AC
D là tâm đường tròn nội tiếp ABC
Kẻ DIMN IMN Khi đó ta dễ dàng tính được:
36
Câu 10: (3,0 điểm)Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn
O , gọi M là trung điểm của cạnh BC , H là trực tâm của tam giác ABC và K
là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh BC Tính diện tích của tam giác ABC,
E K
D A
C B
I
Trang 46Lời giải
Gọi D là trung điểm của AC
Ta chứng minh được AHB#MOD (ba cặp cạnh song song)
O
C A
B
Trang 47Tính giá trị của biểu thức:
22
x x
a, Cho plà số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p 2 1 24.
b, Tìm số tự nhiên n sao cho A n 2 n 6là số chính phương.
c, Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn: y22xy 3x 2 0 .
Cho đường tròn tâm O, đường thẳng d cố định nằm ngoài đường tròn M di
động trên đường thẳng d , kẻ 2 tiếp tuyến MAvà MBvới đường tròn O R; ,
OMcắt ABtại I .
a, Chứng minh tích OI OM không đổi.
b, Tìm vị trí của M để MABđều.
c, Chứng minh rằng khi M di động trên d thì ABluôn đi qua một điểm cố
định.
Cho các số thực dương x y z; ; thỏa mãn x y z 1 Chứng minh rằng:
94
x yz y zx z xy
……….HẾT……….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
……….
Trang 48LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM
x x
Trang 49b, Chứng tỏ rằng điểm G luôn thuộc một đường thẳng cố định khi
Xét ba số tự nhiên liên tiếp p 1; p; p 1 Ta có p1 p p 1 3 .
Mà p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p không chia hết cho 3 Mà 3 là số
nguyên tố nên suy ra p 1 p 1 3 (2).
Trang 50(d) K
Vế trái của (*) là số chính phương; Vế phải của (*) là tích của 2 số nguyên liên
tiếp nên phải có 1 số bằng 0 Suy ra ta có:
Cho đường tròn tâm O, đường thẳng d cố định nằm ngoài đường tròn M di
động trên đường thẳng d , kẻ 2 tiếp tuyến MAvà MBvới đường tròn O R; ,
OMcắt ABtại I .
a, Chứng minh tích OI OM không đổi.
b, Tìm vị trí của M để MABđều.
c, Chứng minh rằng khi M di động trên d thì ABluôn đi qua một điểm cố
định.
Lời giải
Yêu cầu học sinh vẽ hình đúng đến câu a.
OA MA
OB OI OM OI OM R không đổi (đpcm)
Trang 51Để AMB đều thì góc AMB 60o góc BMO 30o.
Trang 52N , trên tia đối của tia DBlấy điểm Ksao cho AN DK 2a Gọi giao
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
……….
Trang 53LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN LỤC
Trang 54Lập luận ta được p16p12 p8p41chia hết cho 5.
Trang 55* Xét x 2 0 x2: thỏa mãn yêu cầu bài toán.
* Xét x2 x 1 0: Loại.
* Xét x 2x2 x1 ta có: x 1.
* TH x2; x1 Với x nguyên ta chứng minh được x1;x2 x1 1
Nên x3 3x2 x 2 là số chính phương khi x 2 và x2 x1 cùng là số chính phương.
2 Chứng minh DM BN a 2 Từ đó tính số đo góc BPD.
3 Tìm vị trí điểm N và Kđể diện tích tứ giác ADKN lớn nhất.
Lời giải
Trang 56C
D A
B
N
K
Vì S ABDkhông đổi S ADKNlớn nhất khi S ADKN S ABDlớn nhất hay S NBKlớnnhất
Thật vậy ta có:
1 .sin 602
o NBK
Trang 57Dấu “=” xảy ra khi BN BK 2a, mà AN DK 2a , BA BD a Vậy
thỏa mãn: a b c và a3b3c33abc Chứng minh rằng: P Q . 9
Câu 17: (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:
Trang 58a) Chứng minh: ADC∽ BEC Cho AB m , tính BE theo m
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:……….
Trang 59LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI QUẬN BẮC TỪ LIÊM
1
x y A
Trang 60ab a b b c bc ac a c a b b c a c P