1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp làm bài tập về Nhôm và hợp chất ( có đáp án chi tiết)

43 16 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Làm Bài Tập Về Nhôm Và Hợp Chất
Người hướng dẫn Thầy Vũ Khắc Ngọc
Trường học hocmai.vn
Chuyên ngành hoa học
Thể loại đáp án bài tập
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 11,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng lượng hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí Hạ đktc... Hoà tan hết 0,03 Al mol va 0,02 mol Ag vao dung dich H NOs, sau phản ứng cô cạn roi dun nong dén

Trang 1

ĐÁP ÁN BÀI TẬP PHUONG PHAP LAM BAI TAP VE NHOM VA HOP CHAT

PEN-C Hoa hoc - Thay Vii Khac Ngoc Cho 7,8 gam hỗn hop Mg và AI tác dụng hết với dung dịch HCI đư sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Sô mol HC] đã tham gia phản ứng là:

Ap ung khối tăng giảm khối lượng ta có

“ts —i = ae =r as Seen FF

M ene = Mayne ~My, => My, = Masare —M ye = 7,8—7 =0,8(gam)

nHạ= = = 0.4(mol) => ny, =2n,, = 0 &mol)

2 Cho 16,2 gam kim loại M có hoá tri n tac dung với 0,15 mol Ó» Chất rắn thu được sau phản ứng đem

hoa tan vao dung dich HCI du thay thoát ra 13,44 lít Hạ đktc Kim loại M là

3 Hoa tan 9,14 gam hop kim Cu, Mg, Al bang một lượng vừa đủ dung dịch HCI thu được 7,84 lít khí X

(đktc) và 2,54 gam chât rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muôi Gia tri cua m là:

Quả trình phan ứng

Mg: x | —FT ›24x+27y +64z =9.14 l =0.05

AIl:y LH —#_+x+1 5y =0,35 —>4y=0.2

mà =Matene + Me, = 6,6+ 0,7*35,5=31,45(gam)

4 Hoà tan a gam hon hop bot Mg, Al bang dung dich HC] thu được 17,92 lit khí Hạ (đktc) Cùng lượng

hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí Hạ (đktc) Giá trị của a là:

Trang 1/43

Trang 2

5, Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm AI và Zn tác đụng với một lượng vừa đủ dung dịch H;$O4¿ 10%, thu được

2,24 lít khí H; (ở đktc) Khôi lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam

Khi phan ứng với kim loại hoat déng, ion H~ cua axit bị khử theo phương trình:

2H + 2e > H, ny, =0,, = ma =0.1mol (phan ứng vừa đủ)

m - 99⁄01_

mt 10%

6 Cho 13,5 gam hỗnhợp các kim loại AI, Cr, Fe tác dụng với lượng đư dung dịch #;%Ó¿ loãng nóng

(trong điêu kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí Hạ (ở đktc) Cô cạn dung

dich X (trong điêu kiện không có không khí) được m gam muôi khan Giá trị của m là:

—+ 98g -—> m,,„ „.„, =98 +3,68-0,1x2= 101,48g

Số mol nSO¿2-=nH; =0.,35 mol

Khối lượng muối thu được

Mmuéi = Mim loai + MSO4? = 13,5 + 0,35* 96 = 47.1 gam

Lưu ý : Những kim loại trên đều phản ứng duoc voi H2SO4 loaing

7 Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al va Sn bang dung dich HCl (du), thu được 5,6 lít khí Ha (ở đktc) Thể tích khí Ó¿ (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là:

So do phan ung cua X voiO2: Al > 5 bi —> SnO,

Bảo toản nguyên tổ O, ta có:

nạ, = sGx04 +2x0,1)=0,175 mol — V=22,4x0,175 = 3,92 lit

8 Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vao 400 ml dung dich Y g6m HCI 1M va H2SOz, 0,5M Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu duge 8,512 lit khi (6 đktc) Phần trăm về khôi lượng của AI trong X

la:

Trang 2/43

Trang 3

nHCI = 0.4 mol, nH:SO¿=0.2 mol vả nH› = 0.3§ mol

hầu —E1L >24x+27y=7,68 ( = 0,14

9, Hod tan hét 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, AI bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCI 1M va H2S040,28M

thu được dung dịch X va 8,736 lít khí Ha (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khôi lượng muôi khan la:

A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam

nHCl = 0.5 mol nH?SO4=0.14 mol va nH2 = 0.39 mol

Số mol H” ban đầu băng số mol H” phản ứng

Áp dụng định luật bảo toản khối lượng ta có

Khối lượng muối

m =m„.„„ +m, +m,.„ so+ = 7,74+0,5*35,5+0,14*96 = 38, 93(gam)

10 Cho m gam hỗn hợp Mg, AI vào 250 ml dung dich X chứa hỗn hợp axit HCI 1M và axit Ha5SOx0,5M,

thu được 5,32 lít Hạ (ở đktc) và dung dịch Y (coi thé tích dung dịch không đôi) Dung dịch Y có pH là:

nH~=0.5 mol (nham), trong 46 nH™ phan tmg = 5,32/22.4*2=0.475 mol —> nH” dư = 0.025

—> Cại = 0,1M —> pH =1

11 Cho m gam I khối AI hình cầu có bán kính R vào 1,05 lit dung dịch H;/9O¿ 0,1M Biết rằng sau phản

ứng (hoàn toàn) ta được một quả câu có bán kính R/2 Giá trị của m là:

n H3SO4=0.105 (mol) = n Al = 0,07 (mol => m = 2,16 (gam)

12 Cho 2,13 gam hén hop X gồm ba kim loai Mg, Cu va AI ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu duge

hôn hợp Y gôm các oxit có khôi lượng 3,33 gam Thê tích dung dịch HCI 2M vừa đủ dé phản ứng hệt

13, Cho m gam hỗn hợp X gồm AI, Cu vào dung dich HCI (du), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít

khí (ở đktc) Nêu cho m gam hon hop X trên vào một lượng dư axit mtric (đặc, nguội), sau khi kêt thúc

phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO; (sản phâm khử duy nhât, ở đktc) Giá trị của m là:

Mo =m,¡

Trang 3/43

Trang 4

Chú ý : AI Không phan ứng với HNO: đặc nguội

Cu không phan ứng với HCI

Số mol nAI = 1,5nH; = 0,1 mol

Số mol nCu = 1/2nNOs =0.15 mol

Khối lượng kim loại ban đảu lả

m = mại + mcụ = 0,1*27 + 0,15*64= 12,3 gam

14 Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 cho tác dụng hết với dung

dịch HCI thu được 5,6 lit khí (đktc) - Phân 2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit khi (dktc)

Phân trăm khôi lượng Cu có trong hỗn hợp X là:

15 Hoà tan hết x mol AI, y mol Ag vao dung dich chira HNO3 va H2SO4 thu duoc 0,062 mol NO va

0,047 mol SÓ; Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 19,554 gam muôi khan Giá trị của x, y lân lượt là:

16 Hoà tan 2,16 gam kim loại M hoá trị không đôi cần 0,17 mol #ạS$O¿ thu được hỗn hợp khí X gồm

Ha, HạŠS, SO2a có tỷ lệ thê tích tương ứng là 1 : 2 : 3 Kim loại M là:

Trang 4/43

Trang 5

Goi s6 mol nH? =a nH2S = 2*5a nSO› = 3*2a mol

SIN +a+ 10a+6a = 0,17 => a = 0.01 mol

Tông số mol e nhường

=0.01*2+ 0.01*2*§ + 0.01*2*3 =0.24 mol

M = at >n=3>Al

n

17 Lay 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đôi đem hoà vào H N Osloãng dư thu được 4,48 lít hỗn hợp

khí X ( ở đktc) gôm hai khí NO và N2Ó, tỉ khôi của khí X đôi với Hạ băng 18,5 Vậy kim loại M là

NO:0.1 ;ạẹ; —PE ›n =0,13+0/18=11 N,O: 0,1

18 Hoà tan hết 0,03 Al mol va 0,02 mol Ag vao dung dich H NOs, sau phản ứng cô cạn roi dun nong dén

khôi lượng không đôi thì thu được chât rắn nặng x gam Giá trị của x là:

Quá trình phan ứng

AI mo |AINO:) „ |AI,O,

Khéi luong chat ran thu duoc la

M pg =Mao +My, = 0,.015*102+ 0,02 *108 = 3, 69( gam)

19, Hoa tan hết 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mỹ, Al, Zn trong dung dich HNO3 vita di, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO va 0,02 mol N2O Lam bay hoi dung dich

Y thu được 25,4 gam muôi khan Tông sô mol 1on nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:

Trước hết nhìn qua thay cac kim loai déu rat manh nén gan nhu sé cé NHyNO;

Khi đó ta có : n.„ 9, =a PP 925, 4 =6+(0,02.3+0,02.8+8a).62+ 80a

xo;

lái

—>a=0,01 (mol) ->n Ƒ" =0,02+0,02.2+0.01=0.07(mol)

20 Cho 2,16 gam Al tac dụng với dung dịch HNOz loãng (dư) thu được V lít khí NO (ở đktc) và dung dịch

X Đem cô cạn dung dịch X thu được 17,76 gam muôi khan Giá trị của V là:

Trang 5/43

Trang 6

Sé mol NHyNO3; :nNHyNO;=0.72/ 80 = 0,009 mol

Qua trinh nhan e

N + §e ——>N3 0.009 0.072 0.009 mol N® -+ 3e——>Nˆˆ?

0.056 0.168 0.056 mol Vuo = 0.056*22.4 = 1,2544 lit

21 Cho hỗn hợp X gồm Fe và 1 kim loại M có hóa trị n không đôi Khối lượng X là 7,22 gam Chia X ra

làm 2 phân băng nhau: - Phan 1 voi dung dich HCI du cho ra 2,128 lít Hạ (đktc) - Phân 2 với dung dịch

HNOz du cho ra khí duy nhật là NO có thê tích là 1,792 lít (đktc) Kim loại khôi lượng M và % khôi

lượng của M trong hỗn hợp X là:

A Al, 53,68% B Cu, 25,87% C Zn, 48,12% D AI, 22,44%

3x + va= 0.24 ( đo M có hóa trị không đối đôi )

=> x= 0.05 mol vả va=0.09 ->v=0.09/a

=>m M= 7 22/2 - 0.05*56=0.81

=>M của M= 0.§1/(0.09/a)=9a

=>M la Al ( a=3)

o%maAl = £92 #100 = 22, 430%) 7,22

22 Chia 6,68 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và kim loại M hoá trị không đổi thành hai phần bằng nhau: - Phan

một tan hoàn trong trong HCI thu 1,792 lit khí - Phân hai tan trong Hạ SÓ¿ đặc nóng dư thu 2,352 lit

SG» đktc) Kim loại M là:

Trang 6/43

Trang 7

nFe = x mol, nM=y mol

Phân 1 : Tống số mol e nhường:

23 Hoa tan hoan toan 8,862 gam hén hop gém Al va Mg vao dung dich H.NO3 loang, thu dugc dung dich

X va 3,136 lit (6 dktc) hôn hợp Y gôm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí

Khôi lượng của Y 1a5 ,18 gam Cho dung dich NaOH (du) vao X và đun nóng, không có khí mùi khai

thoát ra Phân trăm khôi lượng của AI trong hỗn hợp ban đâu là:

Mtrung bình của 2 khí là M= 5,1§ /0.14 = 37

Một khí Hóa nâu trong không khi là NO vả khí không màu nhưng có M lớn hơn 37 là NO

Dùng sơ đồ đường chéo nNO = 0,07 mol, nN;O =0.,07 mol

Tông sô mol e nhân = 3nNO + 8nN20 = 0.07*3 + 0,07*8 = 0.77 mol

{xe x Tớ, +27y=§,862 _ ( = 0,322

Al:y 512 52x +3y =0.77 y =0,042

1 0,042* 27

% *100 =12 79(%)

24, Hoa tan hoan toan m gam Al vao dung dich HNO; rat loang thu dugc hén hop khi gdm 0,15 mol N2O

và 0,1 mol NO Giá trỊ của m là:

25 Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bang dung dich NÓ; loãng (dư), thu được dung dich X va 1,344 lit

(ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là NạO va Na Tỉ khôi của hỗn hợp khí Y so với khí Hạ là 18 Cô

cạn dung dịch X, thu được m gam chât răn khan Giá trị của m là:

A 38,34 gam B 34,08 gam € 106,38 gam D 97,98 gam

Trang 7/43

Trang 8

Dễ dang co ny = 0.06 mol (nhầm) va na) = 0.46 mol

Áp dụng phương pháp đường chéo cho hồn hợp Y, ta có:

So sanh so mol e cho va e nhận, ta có:

n.,, = 0.46x3=138 mol > n eakiz = 0,03 x18 = 0,54 mol do đó, trong dung dịch phai c6 NHyNO3 voi

khử duy nhât) Quan hệ giữa x và y là

A x = 2y B y = 2x C x =4y D.x=y

Quá trình nhường e

AI ——>Al*+3e

a a 3a mol Phan 1: Qua trình nhận e

28 Cho m gam hỗn hop gom Mg, Al, Zn, Cu tac dụng hết với dd NO; thu được dd Y (không có muối -

amoni) va 11,2 lit (dktc) hon hop Z gom No, N O, N2O, N Oz (trong đó Mạ và NÓ; có phân trăm thê

tích băng nhau) có tỉ khôi của Z so với heli băng 8,9 tinh s6 mol cua HNOg3 phản ứng

Trang 8/43

Trang 9

29 Nung 18,1 gam chat ran X gém AI, Mg và Zn trong oxi một thời gian được 22,9 gam hỗn hợp chất rắn

Y Hoa tan hết Y trong dung dịch NO; loãng đư được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 73,9 gam muôi Giá trị của V là

Số mol kim loại nhường băng số mol nNO:-= 0.9 mol

Áp dụng định luật bảo toản e

30 Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm AI, Cu, Mg tác dụng với oxi đư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxit

Nêu cho 13,24 gam hôn hợp X tác dụng với dung dịch H.NÓ;¿ loãng, dư thu được dung dịch Y và 2,464

lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí không màu, có một khí hoá nâu trong không khí Tỉ khối của Z so với

không khí là 0,997 Cô cạn cân thận dung dịch Y thu được m gam muôi khan Vậy giá trị của m là:

Trang 9/43

Trang 10

Ap dung bao toan khối lượng ta có mọ = mạx¿ mgL = 20,12 -13.24 = 6.§§ gam

So mol O: 0.43 mol

Qua trinh nhan e phan 1

O0+2e>0*7

0.43 — 0, 86(mol)

Quá trình nhận e ở phần 2 tông e cho băng tông nhân

—“ >lŨn,, +ầngo +8nw; xo, =0.06 *10+ 0,05% 3+8x =0,86 =>x =0,01375(mol)

Khối lượng muối thu được : m =m„, +m, +m;g, xọ, =13,24+ 0,86*62+ 001375 *80 =67,66(gam)

31 Cho 6,69 gam hỗn hợp ở dạng bột gồm AI và Fe vào 100 ml dung dich CuSOz 0,75 M, khuấy kĩ hỗn

hợp đê phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chât rắn A Hoà tan hoàn toan A bang dung dich HNO3 1M thu được khí NO là sản phâm khử duy nhât Thé tich dung dich HNO; ít nhật cân dùng là

32 Cho 12,19 gam hén hop chia Al va Fe vao dung dich chita 0,12 mol Fe(NOs) „và 0,2 mol Cu(NOs),

Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 2 muối và rắn Y Cho Y vào dung dịch HCI loãng dư thu

được 2,016 lít khí Hạ (đktc) Dung dịch X tac dụng với dung dịch NaOH dư, lầy kêt tủa nung ngoài

không khí đên khôi lượng không đôi thu được m gam răn khan Gia tri m 1a

Neu nHNO;=0.4 mol

Trang 10/43

Trang 11

hỗn hợp X vào dung dich chtra 0,15 mol AgNO3, 0,1 mol Cu(N O3) thu được x gam kết tủa Biết các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Gia tri cua x 1a

+HCI H, Hỗn hợp X gém 4" + ồn OPAS om Fe -KOH , H, viên W=2v ,=—V ae

Vi ait

1,1 gam 27*2*x + 56x = 1,1 gam => x= 0.01 mol

=> mAg = 3nFe+ 3nAl =0.09*108 = 9.72 gam

34 Cho m gam AI vào dung dịch chứa a mol FeCl¿ và a mol CuCl thu duge 19,008 gam hỗn hop 2 kim

loại Cho m gam Al vao dung dich chira 3a mol AgNO3 va a mol Cu(NO3),thu duge 69,888 gam hon hop 2 kim loai Cho m gam Al tac dung voi dung dich HNO3 du thu dugc 0,78125a mol hỗn hợp khí

gom NO va N2O co tỉ khôi so với hiđro là 274/15 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được mạ

gam muôi khan Giá trị của mị là

Trang 11/43

Trang 12

35 Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm AI và Mg, Zn vào 500 ml dung dich NO 4M thu được 0,448 lít

Na (đktc) và dung dịch Y Chia Y thành 2 phân băng nhau Phân 1: cô cạn thu được m gam chât răn

khan Phân 2: tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa Ciá trỊ của mm

Chú ý : cai ché (1-0,01.1 —a ) chinh 1a s6 mol NH; thoat ra va = NHyNO3

36 Cho hỗn hợp X gồm AI và Zn (có tổng số mol là x mol) tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol

HNQO¿ (x: y=8: 21) thu được hỗn hợp chất khí (Dung dịch sau phản ứng không chứa NH¿”) và dung

dịch chỉ chứa muôi mtrat Sô mol electron do lượng kim loại trên nhường khi bị hoà tan là:

Trang 12/43

Trang 13

Cho x = § mol và v = 21 mol ta cĩ ngay

Al:a ->a+b=8§ ->n =n - troas aia °"'"=3a+2b->16<n, = <24 Loại À ngay 5

Loại vì khi đĩ chi thu được 1,75 mol khi Na

Vậy chi cĩ B thoa man bai tốn :

gồm hai khí khơng màu, dung dịch cịn lại chỉ chứa muối của cation AïŠT Đem tồn bộ lượng hỗn hợp

khí Y trộn với 1 lit oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí Biết thé tích các khí đều đo ở đktc và khối

lượng của hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam Tìm m

m, <2 > ¥ <7 =13.33 H.:0.09(mol)

NO: 0,06(mol) Y+0, — Av

BIE 0.36

Hoa tan hoan toan 25,3 gam hén hop X gdm Mg, Al, Zn bang dung dich HNO3 Sau khi phan img két

thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gơm hai hợp chât khí khơng màu) cĩ khơi lượng 7,4 gam Cơ cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muỗi Tính số mol NĨ; đã tham gia phản

ứng

Chú ý Z là hỗn hop hai hop chat nén khéng cd N2

NO:a ja+b=0.2 a=0.1(mol)

Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al va Al2O3 (trong d6 Al chiém 60% khối lượng) tan hồn tồn trong

dung dich Y g6m H2SO4 va NaNOs, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muơi trung hịa và m gam hơn

hợp khí T (trong T cĩ 0,015 mol H;) Cho dung dịch aCïa dư vào Z đên khi các phản ứng xảy ra hồn

tồn, thu được 93,2 gam kết tủa Cịn nêu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tơi đa là 0,935 mol Gia tri cua m gan gia tri nào nhât sau đây?

Trang 13/43

Trang 14

40 Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và AI vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01% Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chât răn và có 5,6 lít khí (đktc) thoát ra Thêm tiêp vào

binh 10,2 gam NaNOs, khi các phản ứng kết thúc thì thê tích khí NO (đktc, sản phầm khử duy nhât)

tạo thành và khôi lượng muối trong dung dịch là

A 2,24 lít và 59,18 gam B 2,688 lít và 59,18 gam

C 2,688 lit va 67,7 gam D 2,24 lit va 56,3 gam

Goi a b cla sé mol Al, Fe, Cu ==> 27a + $6b + 64c = 17,9

so mol Cu = 9.664 = 0,15 ==> 27a + 56b = 8.3 (1)

so mol H)SOy4 ding = 200*0,2401/98 = 0.49

số mol khí :1,5a +b =0,25=>a=b= 0.1

==> dd sau phan ứng có : Al;(SO¿): 0,05 mol, FeSO¿ 0,1 mol vả H;SO¿ dư 0.24 mol

số mol NaNOa =0,12 mol

3 Cu + 2 NaNO; +4 H2SO4 > 3 CuSO4 +2 NO + Na:SOx¿ + 4 H:O

Alsa(SO¿): 0.05 mol, CuSOxa: 0.15 mol, FeSO¿ 0.04 mol , Fe›(SOa): 0.03 mol và Na:SO¿ 0.06 mol

=> khối lượng muối = 342*0,05 + 160*0,15 + 152*0,04 + 400*0,03 + 142*0,06 = 67.7 gam

41 Cho 0,87 gam hỗn hop gém Fe, Cu va Al vao binh dung 300 ml dung dich H2SOx 0,1M Sau khi cdc

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,32 gam chât rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiêp vào

bình 0,425 gam Na, khi các phản ứng kết thúc thì thê tích khí NO (đktc, sản phầm khử duy nhât)

tạo thành và khôi lượng muôi trong dd là

A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam

C 0,112 lit va 3,865 gam D 0,224 lit va 3,865 gam

Trang 14/43

Trang 15

Số mol H* phản ứng = 2 nH› = 0.04 mol => số mol H* dư = 0,02 mol

4H +NO; +3e—> NO+2H.,O

0,02 > 0,005 > 0,015 > 0,005(mol)

Vyo = 0,005 *22, 4 =0,112(lit)

Khối lượng muéi m = mFe + mAl + nNa* +mSO4?-+ mCu =0.87 + 0.005*23 + 0,03*96 = 3.865 gam

42 Hòa tan 7,8 gam hồn hợp AI và Mg trong 1,0 lít dung dịch NÓ; 1M thu được dung dịch B và 1,792

lít hôn hợp hai khí N;; NO (đktc) có tỉ khôi so với Hạ =18 Cho vào dung dịch B một lượng dung dịch

NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không thay đôi nữa thì cần 1,03 lít Khối lượng muối thu được trong

43 Hoà tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm (AI, Fe) trong 390ml dung dịch HCI 2M thu được dung

dich B Thém 800 ml dung dich NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kêt tủa C, rửa sạch

sây khô nung trong không khí đên khôi lượng không đôi, thu được 7,5 gam chât răn Phân trăm khôi

lượng của AI trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 16

A Thanh AI có màu đỏ B Khối lượng thanh AI tăng 1,38 gam

C Dung dich thu được không màu D Khối lượng dung dịch tăng 1,38 gam

nCuSO,4= 0.03 mol

2Al + 3Cu2* —>2AP> + 3Cu

Khối lượng thanh kim loai tang len = mCu — mAl = 0,03*64 — 0,02*27 = 1,38 gam

Thanh AI có màu đo do Cu bám lên

Dung dịch từ mảu xanh sau phản ứng thành không mau

Khối lượng dung dịch giảm 1.38 gam

45 Cho mị gam AI vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3),0,3M va AgNO; 0,3M Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thì thu được m; gam chất rắn X Nếu cho mạ gam X tác dụng với lượng du dung dich

HCI thi thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của mị và m; lân lượt là:

A 8,10 và 5,43 B 1,08 và 5,43 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,16

nCu(NO;); =0.03 mol, nAgNO; =0.03 mol

Al +3AgNO; —>Al(NO;); +3Ag 0.01 0,03 0.01 0.03 mol 2Al + 3Cu(NO;)) ——>2AI1(NO3)) + 3Cu 0.02 0,02 0.02 0.03 mol

Al + 3HCl ——> AICI; + 3/2H2 0.01 0.03 0,01 0,015 mol Khối lượng mạ = 0,01*27 + 0,03*108 + 0,03*64 = 5,43 gam

Khối luong m) = 0,04*27 = 1,08 gam

46 Cho 6,48 gam AI tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa #'ea(SO4x)„1M và Cu5Ó¿ 0,8M sau

phản ứng xong thu m gam chất rắn Giá trị của m là:

nÀI = 0,24 mol, nFe›(SO¿}› =0.1 mol và nCuSO¿a = 0,08 mol

Khối lượng chất răn thu được m = mc, + mp; = 0,08*64 + 0,18*56= 15.2 gam

47 Hòa tan một hỗn hợp chứa 0,1 mol Mg và 0,1 mol AI vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1mol Cu(N Ó3)„và

0,35 mol ÁgNO2¿ Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:

Trang 16/43

Trang 17

Cu?*+ 2e ——>Cu 0.075 0.15 0,075 mol

Khối lượng rin thu duoc: m = Maz + Mcy = 0,35*108 + 0.075*64 = 42.6 gam

48 Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gom Mg va AI có tỉ lệ mol 1: 1 vào 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa

AgNO31M, Fe(NO3),0,8M, Cu(NO3).0, 6Msau khi cdc phan tmg xay ra hoan toan thay cd m gam

rắn xuất hiện Giá trị của m là:

Đề xử lý bài toán nay ta có thê hiệu theo kiêu nông đân Số mol anion sẽ được phân bô cho các kim loại từ

mạnh nhất tới yếu hơn Hết anion thì bọn kim loại yếu sẽ bi day ra ngoài

49 Chô hỗn hợp X gồm AI và Mg tác dụng với 1 lít dung dich gm AgNO; a mol/l va Cu(NO3),2a mol/l,

thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HạSÓ2¿ đặc, nóng (dư) thu được 7,84 lít

khí SÓs (duy nhật, ở đktc) Biệt các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trỊ của a là :

— ‘Ag:a {108a+64b=4,52 a=0.3

Cu:b |a+2b=0352=0.7 b=0,2

50 Cho 10,8 gam nhôm vào 500 ml dung dich chitra HCl 0,4M và FeCï; 1,2M Sau phản ứng hoàn toàn thu

m gam chat ran Gia tri cua m là:

nAl= 0.4 mol, neq = 0.2 mol nFeCl; = 0.6 mol

Al + 3Fe** ——> Al** + 3Fe**

0.2 06 02 06mol

Al + 3H* — > A*+ 3/2H>

1/15 02 2Al + 3Fe?+ ——> 2A}P*+ 3Fe

Khéi lượng ran thu duoc mr, = 0.2*56 =11.2 gam

51 Cho 1,896 gam hỗn hợp X có Mg và AI vào 320 ml dung dich CuSO 0,2M Sau phản ứng hoàn toàn

thu được dung dịch Y và 4,636 gam chất răn Tính khôi lượng AI trong hỗn hợp đầu

Trang 17/43

Trang 18

Ta co 1,896 gam

Ge +CuSO, :0,064(mol) —> 4,636(gam) ‘ai ng mại

—EL 24a +27b=1,896 _, Ja=0.034

53 Cho 24,3 gam bột AI vào 225 ml dung dịch hỗn hợp WaNWOzs 1M và NaOH 3M khuấy đều cho đến khi

khí ngừng thoát ra thì dừng lại và thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là:

A 11,76 lít B 9,072 lít C 13,44 lit D 15,12 lít

nAl = 0,9 mol, nNaNO: =0.225 mol, nNaOH = 0.675 mol

8Al + 50H’ + 3NO3 +2H20 ——> 8AI027 + 3NH3 0.6 0.375 0,225 0,15 0.6 0.225 mol

s5 Cho hỗn hợp gồm Na và AI có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H (ở đktc) và m gam chât răn không tan Giả trị của m là:

Trang 18/43

Trang 19

57, Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và một kim loại kiềm M vào nước sau phán ứng thu được dung

dịch A và 5,6 lít khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCI vào dung dịch A dé lượng kết tủa thu được là lớn

nhat Lọc kết tủa, sây khô, cân được 7,8 gam Kim loại M là:

Khối lượng kết tua 1a Al(OH); =>nAl(OH); = 0.1 mol

Khối lượng AI => mại = 0,1*27=2,7 gam

AI + MOH + HạO ——> MAIO› + 3/2H;

58 Cho 31,2 gam hỗn hợp bột AI và AlaOa tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H› (đktc)

Khôi lượng từng chât trong hỗn hợp ban đâu lân lượt là

A 16,2 gam va 15 gam B 10,8 gam va 20,4 gam

C 6,4 gam va 24,8 gam D 11,2 gam va 20 gam

Phương trình phan ứng

Al:O: +2NaOH ——>2NaAlO:› + HO NaOH + AI + HạO ——>NaA1O› +3/2H;

Khối lượng mại = 0.4*27 = 10,§ gam

Khôi lượng Al:O: =>m = 31,2 — 10.8 = 20.4 gam

59, Cho 1,29 gam hén hop gom Al va Alp O3tan trong dung dịch NaOH dư thu được 0,015 mol khí H; Thể tích dung dịch HCI 0,2M cân dùng đê hòa tan hêt hỗn hợp đó là:

A 900 ml B 450 ml C 150 ml D 300 ml

Phương trinh phan ứng

Al:O: +2NaOH ——>2NaAlO› + HO

NaOH + AI + HO ——>NaAIO› +3/2H;

0.01 0.01 0,01 0.01 0,015mol Khối lượng Al2O: = 1,29 -0.,01*27 = 1,02 gam =>nAlạO: =0,01 mol

AlaO: +6H† ——>2Al?*+ 3H:O

Trang 20

60 Cho m gam hỗn hợp X gồm WaạO và AlzO¿ tác dụng với HạO tới phản ứng hoàn toàn thu được 200

ml dung dich A chi chứa một chât tan duy nhât có nông độ 0,5M Thôi khí CÓs dư vào dung dịch A

duoc a gam két tua Gia tri cua m va a 1a:

A 8,2 gam va 78 gam B 8,2 gam va 7,8 gam

C 82 gam va 7,8 gam D 82 gam va 78 gam

Quả trình phan ứng

Na:O + HO ——>2NaOH 2NaOH + Al:O: ——>2NaAlO› +H;O

NaAlO› + CO: + 2HO ——>Al(OH): + NaHCO:

Khối lượng kết tủa mAl(OH); = 0.1*78 = 7.8 gam

Khối lương m ban đầu m = mNazO + mAl;O: = 0,05*62 + 0.05*102 = §.2 gam

61 Hỗn hợp X gồm Na và AI Cho m gam X vào một lượng đư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phân phân trăm theo khôi lượng của Na trong X là (biết các thê tích khí đo trong cùng điêu kiện):

63 Câu 10 Chia 23,2 gam hỗn hợp X gồm Na, K và AI thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với

dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí H; (đktc) Phân 2 cho tác dụng với dung dịch HCI dư rôi cô

cạn dung dịch thu được m gam chât răn giá trị m là

Trang 20/43

Trang 21

+ Vì hỗn hợp Na và AI (ti lệ mol 1:1) nên dung dịch X chỉ có NaAlO:

+ Vì lượng HCI tăng 1,5 lần mà lượng kết tủa tăng chưa đến 1.5 lần Nên lần 1 kết tủa chưa cực đại vả lần 2

kết tủa đã bi tan 1 phan

Ta có: n.„= 0 2(mol) > n AI(OH); = 0,2(mol)=t

Với thí nghiệm 2 : n =0,3=n 2œ, +3(n2zœ;, —0.2.1,25) —>naogy, = 0,2625(mol)

TS +m =0,2625(27 + 23) = 13,125

65 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm AI và AizOs vào 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được

dung dịch Y và 3,36 lít khí H; (đktc) Thêm 300 hoặc 700 ml dung dịch HCI 1M vào dung dịch Y đêu

thu được một lượng kết tủa có khôi lượng m gam Giá trị của m gân nhât với?

ng =0,15————>n,, =0,1(mol) NaAlO, :0,4-a—————>n, 9, = 5

+ Với 0,3 mol HCI : 0,3=a+n,

+ Với 0.7 mol HCI : 0.7=a+(0,4—a)+3(0,4—a—n,) =1L6—3a-3n, ->a+n, =0,3

+ Vậy 0,3=a+ —> a =0, 2(mol) — m =0,1.27 +0, 05.102 = 7, §(gam)

66 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M va 200 ml dung dich NaOH 2,25M được dung dịch X Đề kết tủa

hoàn toàn ion Ai” trong đung dịch X dưới dạng hiđroxit cần dùng một thể tích khí ŒÓ»s (đktc) là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 6,72 lít

Trang 21/43

Ngày đăng: 10/05/2022, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w