1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Quy tắc tính đạo hàm

71 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Tắc Tính Đạo Hàm
Tác giả Hệ Thống Ôn Thi Đại Học 247
Trường học Hệ Thống Ôn Thi Đại Học 247
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT Quốc Gia 2019 môn Vật Lý trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 1 HỆ THỐNG ÔN THI ĐẠI HỌC 247 MÔN TOÁN 11 SƯU TẦM BỞI HỆ THỐNG ÔN THI ĐẠI HỌC 247 Trang 1 CHƯƠNG 5 ĐẠO HÀM BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Mục tiêu  Kiến thức + Nắm được quy tắc và các công thức tính đạo hàm + Trình bày được cách tìm đạo hàm thích hợp + Trình bày được cách viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm  Kĩ năng + Tìm được đạo hàm các hàm số thường gặp, đạo hàm hàm số hợp + Viết được phương trình tiếp tuyến và giải.

Trang 1

CHƯƠNG 5: ĐẠO HÀM BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm được quy tắc và các công thức tính đạo hàm

+ Trình bày được cách tìm đạo hàm thích hợp

+ Trình bày được cách viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm

 Kĩ năng

+ Tìm được đạo hàm các hàm số thường gặp, đạo hàm hàm số hợp

+ Viết được phương trình tiếp tuyến và giải quyết các bài toán liên quan

+ Vận dụng đạo hàm để giải phương trình, bất phương trình,; chứng minh đẳng thức, bất đẳng

thức, tính giới hạn

Trang 2

2 Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

Cho các hàm số uu x ;vv x có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Ta có:  

4 Bảng công thức đạo hàm của một số hàm số thường gặp

Đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm các hàm hợp uu x 

Trang 3

5 Đạo hàm các hàm số lượng giác

a) Giới hạn của sin x

Hàm số ysinx có đạo hàm tại mọi x và sinx cosx

Chú ý: Nếu ysinu và uu x thì   sinuu cosu

c) Đạo hàm của hàm số ycosx

Định lý:

Hàm số ycosx có đạo hàm tại mọi x và cosx  sinx

Chú ý: Nếu ycosu và uu x thì   cosu  u.sinu

d) Đạo hàm của hàm số ytanx

u

Trang 4

e) Đạo hàm của hàm số ycotx

Định lý:

Hàm số ycotx có đạo hàm tại mọi xk,k và   2

1cot

sin

  

x

x

Bảng đạo hàm của hàm số lượng giác

sinx cosx sinu u cosu

cosx  sinx cosu u.sinu

u

1cot

Khi đó, phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M x y là:  0; 0 yy x 0 xx0y 0

Nguyên tắc chung để lập được phương trình tiếp tuyến là ta phải tìm được hoành độ tiếp điểm x0

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Các quy tắc và công thức tính đạo hàm

Bài toán 1 Tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số

Trang 7

2 2

Trang 8

Ví dụ 1: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 9

Ta có:

2 2

x có đạo hàm là

A y 2 B

1.1

 

y x

Câu 4: Cho các hàm số uu x v , v x có đạo hàm trên khoảng J và   v x 0 với  x J Khẳng

định nào sau đây sai?

x Đạo hàm của hàm số tại x1 là

x y

x có đạo hàm là

Trang 10

21

2 2 3

x x

D

2

3

2 3

x x

y x

Trang 11

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số sau   3 2

x

C 5 3

 

x x y

x có dạng  

2 2

1

ax bx x

Trang 12

Câu 26: Cho f x  x x1x2x3  x n với   n * Tính f 0

sinx cosx sinuu cosu

cosx  sinx cosu u.sinu

u

1cot

a) Ta có: y sin 2x  cos 5x2 cos 2x5sin 5 x

b) Ta có: y sinx cos 4xsin cos 4xx

cos cos4 4sin sin 4

Trang 14

+) sinxxcosx cosxxcosxx cos x xsinx;

+) cosxxsinx sinxxsinxx sin xxcosx

Trang 15

Do đó:    

2

sin cos sin sin cos cos

Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y5sinx3cosx

A y 5cosx3sin x B y cosx3sin x

C y cosxsin x D y 5cosx3sin x

Câu 2: Tìm đạo hàm hàm số y 3x2 tanx

Câu 4: Hàm số yx2cosx có đạo hàm là

A y 2 cosx xx2sin x B y 2 cosx xx2sin x

C y 2 sinx xx2cos x D y 2 sinx xx2cos x

Câu 5: Đạo hàm của hàm số ysin cos xcos sin x là

A cos cos cosxxsin sin sinxx B sin cos cosxxcos sinx xsinx

C cos cos cosxxsin sin sinxx D sin cos cosxxcos sinx xsinx

Câu 6: Đạo hàm của hàm số ysin4xcos4x

C cos4xsin 4 x D sin 4 x

Câu 7: Biết hàm số y5sin 2x4 cos 5x có đạo hàm là y asin 5xbcos 2x Giá trị của a b bằng

Trang 16

Câu 9: Cho hàm số yf x sin xcos x Giá trị

Hàm số yf x là hàm số nào sau đây?  

A y 1 sinx B ycosx C y 1 cosx D ysinx

Câu 13: Hàm số y2 sinx 2 cosx có đạo hàm là

Trang 17

Câu 18: Cho hàm số f x sinsinx Giá trị của

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số 2  4  

sin cos tan 3

 

y

4.sin 2

 

y

1.cos 2

2

 

x y

2 sin

2 cos2

 

x y

sin

2

2 cos2

 

x y

3

tan 2

 

x y

y

x D

3sin 6cos 6

C

2 2

Trang 18

Câu 26: Cho hàm f x thỏa mãn       2

x x

x x

x x

G x , biết

Ví dụ 1 Cho hàm số y 3x325x20 Giải phương trình y 0

x

Hướng dẫn giải

Trang 19

11

Trang 20

Vậy 1  m 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ví dụ 4: Giải phương trìnhf x 0 trong các trường hợp sau

a) f x sin3x3sinx7;

b) f x cos2x2sinx1

Hướng dẫn giải

a) f x sin3x3sinx 7 f x 3cos3x3cosx Khi đó:

b) f x cos2x2sinx 1 f x  2sin 2x2cosx

  0 2sin 2 2cos 0 cos  2sin 1 0

26

5

26

Trang 21

  

30; 2

30; 2

x x

Trang 22

x Tập nghiệm của phương trình y 0 là

Câu 16: Cho hàm số f x sin 2x Hỏi có bao nhiêu điểm phân biệt trên đường tròn lượng giác biểu

diễn các nghiệm của phương trình 3f x 2f x 5?

Câu 17: Cho   3 1 2

42

Trang 23

n x

n

Dạng 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Bài toán 1 Viết phương trình tiếp tuyến khi biết tiếp điểm

Phương pháp giải

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

 C :yf x tại điểm   M x y  0, 0

Bước 1: Tìm đạo hàm y f x , từ đó suy ra

Ví dụ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

:  2

C y x x tại điểm M 1;3

Hướng dẫn giải

Trang 24

hệ số góc của tiếp tuyến là ky x  0

Bước 2: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại

+) Nếu đề bài cho hoành độ tiếp điểmx0 thì

tìm y0 bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức

là: y0 f x 0

+) Nếu đề bài cho tung độ tiếp điểm y0 thì tìm

0

x bằng cách giải phương trình f x 0 y 0

+) Viết phương trình tiếp tuyến tại các giao

điểm của đồ thị  C :yf x và đường thẳng  

:  

d y ax b Khi đó các hoành độ tiếp điểm

là nghiệm của phương trình hoành độ giao

Trang 25

Ví dụ 1: Cho điểm M thuộc đồ thị   2 1

x và có hoành độ bằng – 1 Viết phương trình tiếp tuyến

của đồ thị (C) tại điểm M

x tại giao điểm với trục hoành

Trang 26

x có đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M1; 2  lần lượt cắt hai trục tọa độ tại A và B Tính diện tích tam giác OAB

Bài toán: Cho hàm số yf x có đồ thị (C)  

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) với

suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là

Trang 27

Bước 3: Với mỗi tiếp điểm ta tìm được các

tiếp tuyến tương ứng

Chú ý: Đề bài thường cho hệ số góc của tiếp

tuyến dưới các dạng sau:

+ Tiếp tuyến d/ / : yax  b k a

Sau khi lập được phương trình tiếp tuyến

thì nhớ kiểm tra lại xem tiếp tuyến có bị trùng

với đường thẳng  hay không? Nếu trùng thì

phải loại đi kết quả đó

 d2 :y9x  2 0  d2 :y9x18 Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là

 d1 :y9x14; d2 :y9x18

Tập xác định D

Ta có: y 3x2 3 Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm là M x y  0; 0

Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là

9 XX 3X 2

Trang 28

rồi bấm ta được kết quả là

Vậy phương trình đường tiếp tuyến là

y

x

 

 và   : 3x    y 2 0 y 3x2 Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm là M x y  0; 0

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng   nên

0 2

+ Với x0  1 suy ra y0  1, suy ra tiếp điểm M1 1; 1

Phương trình tiếp tuyến tại M1 là: d1: y3x  1 1 d1:y3x2

Lúc này: d1  nên không thỏa mãn

+ Với x0   3 y0 5 ta có tiếp điểm M23;5

Phương trình tiếp tuyến tại M2 là  d2 : y3x  3 5  d2 :y3x14

Vậy có một tiếp tuyến cần tìm là d2 :y3x14

Trang 29

Suy ra d1:y3x 2 d1  (không thỏa mãn)

Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại điểm A

Khi đó tiếp tuyến d có hệ số góc ky 1  4 4m  1 4m

4

d    m    m  m

Trang 30

y x

0 0

1

32

x

x x

4:

11

x

x x

Trang 31

biết tiếp tuyến đi qua điểm A x yA; A

Bước 3: Giải hệ trên tìm được x, từ đó tìm ra k

và thế vào phương trình (*), thu được phương

trình tiếp tuyến cần tìm

Cách 2:

Bước 1 Gọi M x f x 0;  0  là tiếp điểm

Tính hệ số góc tiếp tuyến kf x0 theo x0

Bước 2 Phương trình tiếp tuyến có dạng:

Giải phương trình này sẽ tìm được x0

Bước 3 Thay x0 vừa tìm được vào (**) ta

được phương trình tiếp tuyến cần tìm

Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi

x x

Phương trình tiếp tuyến là y 9x7

Trang 32

Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ

1 4 11

321

x

k x x

k x

Phương trình tiếp tuyến là y  x 1 và y x 3

Ví dụ 3: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị (C) Tìm các điểm trên đường thẳng d y: 9x14 sao cho

từ đó kẻ được hai tiếp tuyến với (C)

Gọi M m ;9m 14  là điểm nằm trên đường thẳng d y: 9x14

Tiếp tuyến đi qua điểm M khi và chỉ  2    3

Trang 34

A y 6x2 B y 6x2 C y  6x 10 D y 6x10

Câu 13: Cho hàm số y  x3 3x2 có đồ thị (C) và điểm M có hoành độ m32m2 thuộc (C) Gọi S là tập hợp các giá trị thực của m để tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc lớn nhất Khi đó tổng giá trị các phần tử thuộc S bằng

Trang 35

Câu 17: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để trên đồ thị hàm số

 

có đồ thị (C) Với mọi m đường thẳng y x m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B Gọi k k1, 2 lần lượt là hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A, B Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 20: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên Gọi  1, 2 lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  và 2  

yx f x tại điểm có hoành độ x1 Biết rằng hai đường thẳng  1, 2

vuông góc nhau Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 36

Câu 24: Cho hàm số yx33x có đồ thị (C) Gọi S là tập hợp tất cả giá trị thực của k để đường thẳng

7

9.16

Câu 29: Cho hàm số 2

x y x

 có đồ thị (C) Giả sử, đường thẳng d y: kxm là tiếp tuyến của (C),

biết rằng d cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O Tổng km có giá trị bằng

Câu 30: Cho các hàm số        3 

yx yf f x yf x  có đồ thị lần lượt là      C1 , C2 , C 3

Đường thẳng x2 cắt      C1 , C2 , C lần lượt tại A, B, C Biết phương trình tiếp tuyến của 3  C tại A 1

và của  C tại B lần lượt là 2 y3x4 và y6x13 Phương trình tiếp tuyến của  C tại C 3

A y24x23 B y10x21 C y24x21 D y10x5

Câu 31: Cho hàm số yx22x3 có đồ thị (C) và điểm A 1;a Có bao nhiêu giá trị nguyên của a

để có đúng hai tiếp tuyến của (C) đi qua A?

Trang 37

Câu 32: Cho hàm số yx33x21 có đồ thị (C) Hỏi trên trục Oy có bao nhiêu điểm A mà qua A có thể kẻ đến (C) đúng ba tiếp tuyến?

Câu 33: Cho hàm số yx33x21 có đồ thị (C) Biết có hai điểm phân biệt A, B thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song nhau và AB4 2 Hỏi đường thẳng AB đi qua điểm nào dưới đây?

2

2.3

Câu 37: Cho hàm số 3 2 1

2

m

yxx  m có đồ thị là  C m Có bao nhiêu giá trị m để tiếp tuyến của

 C m tại giao điểm của nó với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8?

Câu 38: Cho hàm số 2 1

1

x y x

A y x 2 B y x C y  x 2 D yx

Trang 38

Câu 40: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị (C) và điểm I 1;2 Điểm M a b a ; , 0 thuộc (C) sao cho

tiếp tuyến tại M của (C) vuông góc với đường thẳng IM Giá trị a b bằng

 Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa

độ một tam giác vuông cân là

Câu 44: Cho hàm số f x g x xác định và liên tục trên    , thoả mãn f  x  10x3x g x  ,x

và hàm số g x  0, x Xét hàm số h x  f2 x 2020 Gọi 0 là góc tạo bởi phần phía trên Ox của tiếp tuyến của đồ thị hàm số h x tại điểm   x0 và tia Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 39

   liên tục và có đạo hàm trên Gọi k k k1, 2, 3 lần lượt

là hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị các hàm số trên tại x2 và thỏa mãn k1 k2 2k3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

22

22

Câu 50: Cho hàm số yx3mx2 mx2m3 có đồ thị là (C), với m là tham số thực Gọi T là tập tất

cả các giá trị nguyên của m để mọi đường thẳng tiếp xúc với (C) đều có hệ số góc dương Tổng các phần

Trang 40

Câu 54: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn

16.13

ĐÁP ÁN Dạng 1 Công thức tính đạo hàm

Trang 44

Ta có y cos 3x.sin 2xcos 3 sin 2xx 3sin 3 sin 2x x2 cos 3 cos 2x x

Do đó 3sin sin2 2 cos cos2 1

Trang 45

Ta có y cossinx  .sinxcos cosx sinx

Trang 46

x y

2 tan tan

cos2

Trang 48

k

x x

12

Trang 50

54sin

Trang 52

f x f x

Trang 53

Tiếp tuyến tại B đi qua A nên hệ số góc của tiếp tuyến là k  m 2

Mặt khác hệ số góc của tiếp tuyến là    2

Trang 54

Suy ra hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:

03

3

21

x x x

    

Trường hợp 1: x0, suy ra tung độ của tiếp điểm là y0  1

Phương trình của tiếp tuyến là: y 1 3x  0 y 3x1(không thỏa mãn)

Trường hợp 2: x 2, suy ra tung độ của tiếp điểm là y0 5

Phương trình của tiếp tuyến là: y 5 3x  2 y 3x11 ( thỏa mãn)

Vậy tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến là B2;5

+ Phương trình tiếp tuyến tại điểm M23;5 là: y9x   3 5 y 9x32

2

y x

0

32

52

Trang 55

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x0 1

Vậy kmax 3 khi và chỉ khi x0 1, từ đó ta có

m

m m

m

m m

Trang 56

Để tiếp tuyến đó cách đều 2 điểm A 1; 2 ,  B 1;0 thì có 2 khả năng

+) Tiếp tuyến đó song song với AB

m

m m

AdOx A   

Trang 57

   

2 2

1

12

OAB

m m

Đường thẳng :x  y 1 0 có vectơ pháp tuyến là: n1  1;1

Gọi  d :ykx m là tiếp tuyến cần tìm  d có vectơ pháp tuyến là n1 k; 1 

Trang 58

0

k g

Trang 59

y x

11

x x

0 2

Trang 60

k m

+ Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M11;1 là: y      x 1 1 y x(loại)

+ Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M22;0 là: y      x 2 y x 2

Trang 61

Nhận xét: hàm số đã cho là hàm số chẵn và có đạo hàm trên

Việc chứng minh hàm số có đạo hàm trên , ta chỉ cần chứng minh hàm số có đạo hàm tại x0

Vì hàm số đã cho là hàm số chẵn nên đồ thị (C) của nó đối xứng qua Oy Do đó từ điểm A trên trục Oy nếu kẻ được một tiếp tuyến d đến (C) thì ảnh của d qua phép đối xứng trục Oy cũng là một tiếp tuyến của (C) Vậy để qua điểm A trên trục Oy có thể kẻ đến (C) đúng ba tiếp tuyến thì điều kiện cần và đủ là có một tiếp tuyến vuông góc với trục tung và một tiếp tuyến với nhánh phải của đồ thị (C), tức là phần đồ thị của hàm số   3 2

yf xxx  , với x0

Gọi M 0;m thuộc Oy và   là tiếp tuyến qua M 0;m có hệ số góc k Ta có:   : ykx m

Điều kiện tiếp xúc là

Yêu cầu đề bài tương đương phương trình (*) có đúng một nghiệm x0 và một nghiệm x0

Phương trình (*) có nghiệm x0 nên m1

Trang 62

B G

Trang 63

Phương trình tiếp tuyến với  C m tại điểm M là y mx 1 m

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến này với trục hoành và trục tung, ta có tọa độ A 1 m;0

Giả sử tiếp tuyến (d) của (C) tại M x y 0; 0   C cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA4OB

Do OAB vuông tại O nên tan 1

4

OB A OA

   Hệ số góc của (d) bằng 1

4 hoặc

14

Trang 64

Với x0 thay vào (1) ta được:      

6f 1 f 1  9 3f 1 f 1 (3) Trường hợp 1: Với f 1 0 thay vào (3) ta được: 90 (vô lý)

Trường hợp 2: Với f 1  1 thay vào (3) ta được: 6f 1  9 3f 1  f 1  1

Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ x1 là

y x

Trang 65

y x

 

Gọi M x y là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  0; 0  C :yy x 0 xx0y0

Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân nên tiếp tuyến phải vuông góc với một trong

hai đường phân giác y x, do đó hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1 hay y x 0  1

Trang 66

Tiếp tuyến của (C) qua M có phương trình dạng yk x m  2m1

Từ điểm M kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C) khi và chỉ khi hệ

3

2 1 11

4

21

x

x

k x

y

x

 

 Gọi M x y là tiếp điểm  0; 0

Phương trình tiếp tuyến  có dạng:

0 0

3

11

x

x x

0

3:

011

0

:

11

Trang 69

Do yf x  có đồ thị cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ x x x x1, 2, 3, 4 nên

Trang 70

Lấy đạo hàm hai vế (*) ta được 4.f 2x 2.f1 2 x24 ,x x

f   Phương trình tiếp tuyến cần tìm là 1   12

Ngày đăng: 13/05/2022, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng công thức đạo hàm của một số hàm số thường gặp - Quy tắc tính đạo hàm
4. Bảng công thức đạo hàm của một số hàm số thường gặp (Trang 2)
Bảng đạo hàm của hàm số lượng giác - Quy tắc tính đạo hàm
ng đạo hàm của hàm số lượng giác (Trang 4)
Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số y  tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm M x y  0;0 - Quy tắc tính đạo hàm
ngh ĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số y  tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm M x y  0;0 (Trang 4)
Áp dụng bảng công thức đạo hàm của hàm số lượng giác - Quy tắc tính đạo hàm
p dụng bảng công thức đạo hàm của hàm số lượng giác (Trang 12)
HỆ THỐNG ÔN THI ĐẠI HỌC 247 - MÔN TOÁN 11 - Quy tắc tính đạo hàm
247 MÔN TOÁN 11 (Trang 59)
w