Đường cong bên là đồ thị biểu diễn một phần sự phụ thuộc của động năng theo độ biến dạng Δ của lò xo.. Chọn chiều thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng độ lớn lực đàn hồi và độ lớn lực ké
Trang 1W đ
1 Δ 2 18
Δ (cm)
TUYỂN CHỌN 30 CÂU ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1 : [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật
nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao
động điều hòa với biên độ A Đường cong bên là đồ thị
biểu diễn một phần sự phụ thuộc của động năng theo độ
biến dạng Δ của lò xo Gọi v và 1 v là tốc độ của vật khi 2
lò xo bị biến dạng là Δ và 1 Δ Giá trị 2 v 1+ gần nhất v 2
với giá trị nào sau đây?
A 190 cm / s B 214 cm / s
C 204 cm / s D 219 cm / s
Hướng dẫn
0
Δl
W = 5 W = →5 A = 5 = 5
max 0
2 5
−
2
−
0
2
45 9 5
2
−
max
2
1
1 2 2
2 max
v
v v 203,8cm / s
v
Chọn C
Câu 2 : [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo
nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m Lần lượt treo thêm các
quả nặng vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc
tương ứng là T Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo
tổng khối lượng Δm của các quả nặng treo thêm vào A Giá
trị của m là
A 160 g
B 80 g
C 65,5 g
D 47,5 g
Hướng dẫn
2
2
+
T 2 (s 2 )
O 40 80 120
Δm (g) 0,3
0,6 0,9
Trang 2Câu 3 : [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm
vật nặng có khối lượng m và lò xo rất nhẹ có độ cúng
k đang dao động điều hòa với biên độ A Chọn chiều
thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng độ lớn lực đàn hồi
và độ lớn lực kéo về (F kv + F (N) dh ) theo li độ dao
động x của vật Tại li độ x= −3 cm thì tốc độ dao
động của vật là bao nhiêu?
A 90, 37 cm
cm
46, 55
cm
85, 21
Hướng dẫn
kv dh
Trong khoảng từ x= −Δl 0 đến x 0= thì x + Δl =Δl 0 không đổiΔl 0=6cm
0
ω
A 7cm
k A A Δl
+ + +
( )2
3
Câu 4 : [VNA] Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường
1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất
điểm 2 là 4π(cm / s) Không kể thời điểm t 0= , thời điểm hai
chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là
A 4,0 s B 3,25 s
C 3,75 s D. 3, 5 s
Hướng dẫn
max
2
ω
1 2
t 0,5s;1,5s; 2,5s; 3s; 3,5s;
–x 0 –6 –3 O
x (cm)
(F kv + F dh ) ( )N
t (s)
x (cm)
O
6
–6
(1) (2)
Trang 3Câu 5 : [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động
sự phụ thuộc của độ lón lực kéo về F tác dụng lên vật và độ kv
lón lực đàn hồi F của lò xo theo thời gian t Gia tốc của vật dh
tại thời điểm t t= có độ lớn là 3
A 2
600 cm / s
C 2
Hướng dẫn
Tại t thì 3 F dh = nên vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực → 0 2
Câu 6 : [VNA] Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
ly độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa
Phương trình dao động của vật là
A 2π
x 4 cos 10πt cm
3
B π
x 4 cos 20πt cm
3
C π
x 4 cos 20πt cm
3
D 2π
x 4 cos 10πt cm
3
Hướng dẫn
A
x
2
3
= Chọn D
Câu 7 : [VNA] Dao động của một vật là tổng hợp của
hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Hình
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của các li độ x và 1
2
x (của hai dao động thành phần) vào thời gian t Cho
khối lượng của vật là m 100 g= Ở thời điểm t = 0, 5 s
, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là
A 0,025 N B 0,067 N
C 0,042 N D 0,013 N
Hướng dẫn
Tại t 0, 5s= thì x x= +1 x 2 = −0 3 2= −3 2(cm)
F= −mω x 0,1.π 0,03 2 0,042= (N) Chọn C
O
F đh , F kv
t (s)
O
–4
+4
x (cm)
–2
1
12 2,2 12
x (cm)
O
x 2
t (s)
3 2
6
−
x 1
Trang 4Câu 8 : [VNA] Một chất điểm có khối lượng 320 g dao động
điều hòa dọc theo trục Ox Biết đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của động năng theo thời gian của chất điểm như hình vẽ và tại
thời điểm ban đầu (t 0)= chất điểm đang chuyển động ngược
chiều dương Phương trình dao động của chất điểm là
A π
x 5 cos 2πt cm
6
B π
x 5 cos 4πt cm
3
C x 5 cos 2πt π cm
6
D π
x 5 cos 4πt cm.
3
Hướng dẫn
Tại t 0= thì
2
max
v
Tại t 5 s
12
= thì W d= → = 0 v 0
5 / 12
+
( )2
−
Câu 9 : [VNA] Hai dao động diều hòa dọc theo trục Ox có
đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ Phương trình dao
động tổng họp của hai dao động này có dạng
A x 3 3 cos(2πt)cm=
B x 3cos 2πt π cm
2
C π
6
D x 6cos 2πt π cm
6
Hướng dẫn
1 2
W đ (mJ)
t (s)
O
4
16
5/12
–3
O
3
x (cm)
3 3
−
3 3
t (s)
(2)
Trang 5Câu 10 : [VNA] Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ -
thời gian như hình vẽ Tổng vận tốc tức thời của hai dao
động có giá trị lớn nhất là
A 20πcm / s
B 100πcm / s
C 25πcm / s
D 50πcm / s
Hướng dẫn
1
Vuông pha =A A 1 2+A 2 2 = 3 2+4 2 = (cm) 5
max
v =ωA 10π.5 50π= = (cm/s) Chọn D
Câu 11 : [VNA] Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều
hòa cùng phương có đồ thị như hình vẽ Phương trình vận tốc của
chất điểm là
A v π cos t cm / s π
B π π π
C 5π π π
D 5π π π
Hướng dẫn
ω
1 2
Câu 12 : [VNA] Hinh vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động
năng của W của một con lắc lò xo vào thời gian t Tần số dao động của d
con lắc gần giá trị nào nhất sau đây:
A 50 Hz
B 60 Hz
C 25 Hz
D 30 Hz
Hướng dẫn
Từ vtcb (W dmax) đến biên (W d = ) hết 0 T ( ) 3
4
−
T 0,04
x (cm) +4
−3
−1 s)
1 2 3
t (s)
3
x (cm)
−
x 1
1 2 3
4
0 5
W đ
t (ms)
10 15
Trang 6Câu 13 : [VNA] Một vật khối lượng 200 g thực hiện đồng thời hai
dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x và 1 x Đồ thị của 2
1
x và x như hình vẽ Lấy 2 π 2 =10 Xác định cơ năng của vật và
động năng của vật tại thời điểm t 0, 2 s=
A 15,625 mJ ;10 mJ B 15,625 mJ ; 5,625 mJ
C 18,375 mJ ;12,75 mJ D 18, 375 mJ ; 5,625 mJ
Hướng dẫn
2π
T
Vuông pha =A A 1 2+A 2 2 = 2 2+1,5 2 =2, 5cm 0,025m=
( )2
Tại t 0,2s= thì x x= +1 x 2= −0 1,5= −1,5cm= −0,015m
d
Câu 14 : [VNA] Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t Lấy 2
π =10 Gia tốc cực đại của vật là
A 2
C 2,5 m/ s 2 D 20πm / s 2
Hướng dẫn
2
max
5π
2
Câu 15 : [VNA] Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t Tốc độ cực
đại bằng
A 1, 2π m/s.
C 6π cm/s.
Hướng dẫn
max
v =ωA 10π.6 60π= = (cm/s) Chọn D
x (cm)
O +2
–1,5 0,1 0,3 0,5
t (s)
x 2
x 1
t (s)
x (cm)
O 0,4 –4
4
t (s)
x (cm)
6
O
–6 1/15
1/6
Trang 7Câu 16 : [VNA] Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li
độ của hai dao động điều hòa theo thời gian Độ lệch pha của
hai dao động này bằng
A 3π
8
B 5π
6
C 3π
4
D 2π
3
Hướng dẫn
T
= → Chọn A
Câu 17 : [VNA] Một con lắc lò xo được treo vào điểm M cố định, đang
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng vào M theo dh
giá trị nào sau đây?
A 2 cm B 4 cm
C 6 cm D 3 cm
Hướng dẫn
0 2
dhmax
dhmin 0
k Δl A
−
Câu 18 : [VNA] Một con lắc lò xo treo
thẳng đứng dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc lực đàn hồi của lò
xo F vào chiều dài của lò xo Độ dãn dh
của lò xo tại vị trí cân bằng là
A 3 cm B 2 cm
C 6 cm D 4 cm
Hướng dẫn
max min
cb
0 cb 0
Δl = − =l l 12 10 2− = (cm) Chọn B
x
t
O
F đh
t (s)
O 0,2 0,4
(cm)
O
F đh (N)
4
−
6 10
18
Trang 8Câu 19 : [VNA] Hai vật nhỏ dao động điều hòa Mối liên hệ giữa gia
tốc và li độ của hai vật được biểu diễn theo đồ thị như hình vẽ Biết
rằng góc α đạt giá trị cực đại và ban đầu hai vật xuất phát tại cùng một
vị trí và đi cùng chiều Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp hai vật
có cùng trạng thái ban đầu là
A 8,88s B 1,48 s
C 4,44 s D 6,88 s
Hướng dẫn
tanα tan α α
−
−
A
2
2
=
BCNN 2π 2;π 2 =2π 2 8,88 (s) Chọn A
Câu 20 : [VNA] Một con lắc lò xo có độ cúng 100 N / m đang
dao động điều hoà Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế
năng và động năng vào li độ như hình vẽ Giá trị của W là 0
A 0, 5 J
B 0, 3 J
C 0, 4 J
D 0, 2 J
Hướng dẫn
t
1
2
Câu 21 : [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa
tự do Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực đàn hồi vào li độ
con lắc Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì cơ năng dao
động của con lắc bằng
A 2,00 J B 1,00 J
C 0,05 J D 1,50 J
Hướng dẫn
kvmax
F = − = (N) 8 6 2
O
A
x (cm) –A
W
–4 –8
W 0
W t
W đ
–A
A
2
–8
x (cm)
a (cm/s 2 )
α
5
x (cm)
6
8
F (N)
–A O
Trang 9Câu 22 : [VNA] Hai con lắc lò xo giống nhau có cùng khối
lượng vật nặng m và cùng độ cứng lò xo k Hai con lắc dao
động trên hai đường thẳng song song, có vị trí cân bằng ở
cùng gốc tọa độ Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, đồ
thị li độ - thời gian của hai dao động được cho như hình vẽ
(con lắc thứ hai có biên độ nhỏ hơn con lắc thứ nhất) Ở thời
điểm t , con lắc thứ nhất có vận tốc 72 cm / s và con lắc thứ
4.10 J− Lấy 2
π =10 Khối lượng m là
A 2 kg B 2 / 9 kg C 5 / 4 kg D 1 / 3 kg
Hướng dẫn
1max 1
v =ωA =4 10.6 24 10 (cm/s)
1
x và x cùng pha 2 → và v 1 x vuông pha 2
2
−
Câu 23 : [VNA] Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1
(đường 1) và của chất điểm 2 (đường 2 ) như hình vẽ, tốc độ
cực đại của chất điểm 2 là 4π(cm / s) Không kể thời điểm
t 0= , thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là:
A 4,0 s B 3,25 s
C 3, 5 s D 3,75 s
Hướng dẫn
max
2
ω
1 2
t 0,5s;1,5s; 2,5s; 3s; 3,5s;
+6 +2
O
−2
−6
0,25 0,5
x(cm)
t(s)
+6
O
−6
x(cm)
t(s) (1)
(2)
Trang 10Câu 24 : [VNA] Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một
điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng Hình vẽ bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng
đàn hổi vào li độ x Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò
xo không biến dạng bằng
A 86,6 cm / s B 100 cm / s
C 70,7 cm / s D 50 cm / s
Hướng dẫn
0
0
v =ω A −Δl =20 5 −2, 5 =50 3 86,6 (cm/s). Chọn A
Câu 25 : [VNA] Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa
Sự phụ thuộc của thế năng của vật theo thời gian được cho như
hình vẽ Tại thời điểm t 0= , vật chuyển động theo chiều
π =10 Phương trình dao động của vật là
A π
x 5 cos 2πt (cm)
3
B x 10 cos πt π (cm)
6
C 5π
x 5 cos 2πt (cm)
6
D π
x 10 cos πt (cm)
6
Hướng dẫn
( )2
−
2
t
x
A 3 x
2
6
== −
Chọn C
0,1125 E t (J)
x (cm)
20
15
O
E t (mJ)
t (s)
Trang 11Câu 26 : [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối
lượng m=400 g đang dao động điều hòa, chiều dương
hướng lên Động năng của vật biến thiên theo thời gian như
đồ thị Biết tại thời điểm ban đầu vật đang đi xuống, lấy
2
treo tại thời điểm t 1/ 3 s= có độ lớn là
A 7,2 N B 4,4 N
D 3,6 N C 2,4 N
Hướng dẫn
2
d
Ban đầu đi theo chiều âm và hướng ra biên (W giảm) nên d φ 2π
3
=
( ) ( )
2 2
2
k mω 0, 4 2π 16N / m
Câu 27 : [VNA] Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều
hoà dọc theo trục Ox thẳng đứng hướng lên Đồ thị biểu diễn lực
đàn hồi tác dụng lên vật biến đổi theo thời gian như hình vẽ Biết
Tốc độ dao động của vật tại thời điểm t là 1
A 10πcm / s
B 10π 3 cm / s
C 10π 2 cm / s
D 20πcm / s
Hướng dẫn
0
k Δl A
Δl 25cm 0,25m
−
−
0
0,02 0,015
0
W đ (mJ)
t (s)
O
t (s)
F (N)
t 1
Trang 12Câu 28 : [VNA] Hai chất điểm cùng khối lượng, dao động dọc
theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục
tọa độ Ox , có phương trình lần lượt là x 1=A cos ωt φ 1 ( + 1) và
chất điểm theo phương Ox Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của d theo A (với 1 A ,φ ,φ là các giá trị xác định) 2 1 2
Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng Nếu W là tổng cơ năng 1
của hai chất điểm ở giá trị a và 1 W là tổng cơ năng của hai chất điểm ở giá trị 2 a thì ti số 2 1
2
W
nhất với kết quả nào sau đây?
A 0,3 B 0,4 C 0,5 D 0,6
Hướng dẫn
d 12
=
2 2
Khi d min thì ( )2
1 1
1 2
2
= −
= +
2
2 2
2
2 2 2 2
0,4
+
Chọn B
Câu 29 : [VNA] Điểm sáng A đặt trên trục chính của thấu kính
phân kì và cách kính 30 cm Cho A dao động điều hòa dọc theo
trục Ox vuông góc với trục chính của thấu kính (O trùng với vị
trí ban đầu của A) Đồ thị dao động của A và ảnh A’của nó qua
thấu kính được biểu diễn như hình vẽ bên Biết rằng A dao động
với biên độ nhỏ thoả mãn điều kiện tương điểm và điều kiện
tương phẳng Tiêu cự của thấu kính là
A −15 cm B −7,5 cm C −45 cm D −30 cm
Hướng dẫn
12
10
d (cm)
A 1 (cm)
a 2
a 1 9
0
x
t
O
Trang 13Câu 30 : [VNA] Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường
thẳng cùng song song với trục Ox Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm
trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O Trong hệ trục
vuông góc xOv , đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận
tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thi biểu diễn mối quan hệ giữa
vân tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ) Biết các lực kéo về cực đại tác
dụng lên vật 1 gấp 3 lần lực kéo về cực đại tác dụng lên vật 2 Tỉ số
giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là
A 27 B 1
C 1
Hướng dẫn
2
2
2
F = m ω A =m 3 m = Chọn D
_HẾT _
Khóa luyện thi I-M-O năm 2021 - 2022 thầy VNA
Khóa I: Luyện thi, luyện chuyên đề, luyện Vận Dụng Cao
Khóa M: Thực chiến luyện đề
Khóa O: Tổng ôn toàn bộ kiến thức lớp 11, 12
Facebook: https://www.facebook.com/hinta.ngocanh
Fanpage: https://www.facebook.com/thayhintavungocanh
Group: https://www.facebook.com/groups/711746809374823
Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCP98Gj2fYErscrQy56hX1ig
v
x (1)
(2)