1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 câu đồ thị hay và khó thầy VNA

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của động năng và thế năng của con lắc được cho như hình vẽ.. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gia

Trang 1

TUYỂN CHỌN 10 CÂU ĐỒ THỊ HAY

THẦY VNA

Câu 1: [VNA]

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật có khối lượng 300 g

đang dao động điều hòa theo phương ngang Đồ thị biểu

diễn sự thay đổi của động năng và thế năng của con lắc

được cho như hình vẽ Biên độ dao động của con lắc có giá

trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Hướng dẫn giải:

T : 5 12 s ω 2,5 rad / s

mω A

E 0,75.2 1,5 mJ E A 4 cm

2

Chọn D

Câu 2: [ĐH 2017]

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số Hình bên là

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2

của M2 theo thời gian t Hai dao động của M2 và M1 lệch pha

nhau

A π

6 B

5π 6

C

π 3

Hướng dẫn giải:

 T = 12 ô → coi như T = 12 s

Tại t = 4 s thì x 1 min, sau đó 4 s thì v 2 cũng min

 Suy ra x1 sớm pha v2 là 4 0 0

.360 120

12

Vậy x 1 sớm pha hơn x 2 là 210 0 → lệch pha nhau 150 0

Chọn B

( )

E mJ

( )

O

0, 75

3

d

E E t

NOTE

Động năng đi từ min đến max

là 3 ô → chu kì vật là 12 ô

1 , 2

x v

t O

2

v

1

x

1 , 2

x v

t O

2

v

1

x

Trang 2

Câu 3: [VNA]

Một vật có khối lượng m = 200 g, thực hiện đồng thời hai dao

động điều hòa cùng phương, cùng tần số Đồ thị thế năng

của vật khi dao động theo từng dao động thành phần x 1 và x 2

được biểu diễn như hình dưới đây Lấy π 2 = 10 Tốc độ cực

đại của vật là

A 3π cm/s B π cm/s

C 5π cm/s D 4π cm/s

Hướng dẫn giải:

T' 1 s T 2 s ω π rad / s

2

Khi Et1 max thì Et2 min → hai vật dao động vuông pha

mv

2

Vậy: v max5π cm / s .

Chọn C

Câu 3: [Bamabel]

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình

 

theo bình phương li độ như hình vẽ Tốc độ trung bình của vật

trong một chu kì gần giá trị nào nhất sau đây ?

A 32 cm/s B 36 cm/s

C 34 cm/s D 30 cm/s

Hướng dẫn giải:

Ta có:

x v

1

Aω A

Thay số: 2 2 2

9 1600

1 A 5

A ω A

16 900 ω 10

1

A ω A



S 4A 20

v 31,83 cm / s

t T π / 5

Chọn C

4

E (10 J)t

t(s)

16

9

O

2

t

E

1

t

E

NOTE

Chu kì của thế năng bằng một nửa chu kì dao động của vật

0,09 0,16

O

[VNA]

Trang 3

Câu 4: [ĐH 2016]

Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song

song với trục Ox Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường

thẳng vuông góc với trục Ox tại O Trong hệ trục vuông góc xOv,

đường (1) là đồ thị biễu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ

của vật 1, đường (2) là đồ thị biễu diễn mối quan hệ giữa vận tốc

và li độ của vật 2 Biết lực kéo về cực đại của hai vật trong quá

trình dao động là bằng nhau Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với

khối lượng của vật 1 là

A 1

3 B 3 C 27 D 1

27

Hướng dẫn giải:

Ta có: 1

2

A 1

A3 và 1max 1 1 1

v 3 ω A ω

v  1 ω Aω

Lại có:

2

Chọn C

Câu 5: [VNA]

Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động điều

hòa theo phương thẳng đứng Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của

lò xo tác dụng lên vật theo thời gian Lấy g = 10 m/s2 Biết

2 1

7

t t s.

120

  π Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào sau

đây?

A 78 cm/s B 98 cm/s C 85 cm/s D 105 cm/s

Hướng dẫn giải:

Ta có: dh

kv



Từ đồ thị: 0

0 0

A Δ

3 A 2Δ

A Δ

  

T T 7π π

t t T ω 20 rad / s

12 2 120 10

2g

v ωA ω 2Δ 1 m / s 100 cm / s

ω

Chọn B

(2)

(1) v

x

[VNA]

t

O F

t

O

F Biên dương

VTCB VTTN

|F đh |

|F kv |

Trang 4

Câu 6: [Hs thầy VNA]

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại

nơi có g 10 m / s 2 Đồ thị biểu diễn mối quan hệ của độ lớn lực đàn

hồi tác dụng lên vật và độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật như hình

bên Gia tốc cực đại của vật là

A 3,3 m / s 2 B 6,0 m / s 2

C 16,7 m / s 2 D 20,0 m / s 2

Hướng dẫn giải:

Ta có: dh

kv



2, 4 k.2Δ mg 1, 2 N m 0,12 kg 0,8 k A Δ 0,8 kA mg kA 2 N

max

a ω A A 16,7 m / s

m 0,12

0

Δ A A ω A m / s 0,8A Δ  5ω5   3

NOTE

Có 2 vị trí cho cùng |F kv | → hai vị trí đó đối xứng nhau qua VTCB

Một vị trí là VTTN → vị trí còn lại cách VTTN2∆0∆ = 2∆0

|F đh | (N) 2,4

O

|F kv | (N)

Biên dương

VTTN

Biên âm 0,8

VTCB

|F đh | (N) 2,4

kv | (N) 0,8

Trang 5

Câu 7: [VNA]

Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có

phương trình lần lượt là x 12acosωt, x 2A cos ωt φ 2   2,

3

xacos ωt π Gọi x 12  x 1 x 2, x 23 x 2 x 3 Biết đồ thị

sự phụ thuộc của x 12x 23vào thời gian như hình vẽ Giá

trị của φ 2

A π / 3 B π / 4 C 2π / 3 D π / 6

Hướng dẫn giải:

Dùng giao điểm → x 23 sớm pha π / 3 so với x 12

Đề cho: x 12x 30

π

x 2 x x

2 2x x 3x π

x 4 x x

6



Vậy: 2

x

  

Chọn A

Câu 4: [VNA]

Hai chất điểm cùng khối lượng, dao động điều hòa học

theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song

với trục tọađộ Ox , có phương trình lần lượt là

xA cos ωt φ và x 2 = A 2 cos(ωt + φ 2 ) Gọi d là khoảng

cách lớn nhất giữa hai chất điểm theo phươngOx Hình

bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của d theo A 1 (với

A 2 , φ 1 , φ 2 là các giá trị xác định) Chọn gốc thế năng tại vị

trí cân bằng Nếu W 1 là tổng cơ năng của hai chất điểm ở

giá trị a 1 và W 2 là tổng cơ năng của hai chất điểm ở giá trị a 2 thì tỉ số W / W 2 1 gần nhất với kết quả nào sau đây ?

Hướng dẫn giải:

Khoảng cách xa nhất: dA 1 22A A cos φ A 1 2 Δ  2 2

Dựa vào đồ thị:

Note 1: Tại giao điểm đầu, x 23 ở biên âm, x 12

có giá trị bằng âm nửa cực đại và giảm

Note 2: x 1 = 2acosωt

và x 3 = −acosωt

→ x 1 + 2x 3 = 0

x (cm)

t (s)

x 23

x 12

d (cm)

12

10

O a 1 9 a 2

A 1 (cm)

Trang 6

0

d , A 9

3

A A cos φ 9 12cos φ cos φ b

4 x

2a

 



a 2,9 cm

d 10

A 18A 144 100

 

 

Vậy:

2

1

W 15,1 12

2, 44

W 2,9 12

Chọn B

CÂU 8: [SỞ HÀ NỘI − LẦN 2]

Hai con lắc lò xo A và B giống nhau, dao động trên hai

đường thẳng song song, gần nhau và dọc theo trục Ox

Vị trí cân bằng của hai con lắc cùng nằm trên một

đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O Hình bên là

đồ thị của li độ dao động của con lắc A (đường 1) và

của con lắc B (đường 2) phụ thuộc vào thời gian t Mốc

thế năng tại vị trí cân bằng của mỗi vật Lấy π210.

Biết khoảng cách giữa hai vật của hai con lắc dọc theo

trục Ox có giá trị lớn nhất là 20 cm Khi động năng con

lắc A là 0,24 J thì thế năng con lắc B là

Hướng dẫn giải:

Từ đồ thị ta có: x 1 vuông pha với x 2

Suy ra: 1

2

A 16 cm

A 12 cm

Lại có:

x x

1

AA

1 E 0, 24 0,135 J

Chọn C

(1)

(2)

t (s)

x (cm) 9,6

O

−9,6

[VNA]

A 1

A 2

Trang 7

CÂU 9: [VNA]

Hai vật nhỏ (1) và (2) dao động điều hòa cùng gốc tọa độ

có khối lượng lần lượt là m và 2m Đồ thị biểu diễn li độ

hai chất điểm theo thời gian như hình vẽ Tại thời điểm

t0, tỉ số động năng của vật (1) với vật (2) là

A 3

3 4

C 2

3 2

Hướng dẫn giải:

Dựa vào đồ thị ta có: T 1 = 2T 2

Tại t 0 , x 1 A

2

  và đang tăng dần → 1 1 1

0

T T 5T t

4 6 12

Suy ra: 2

0

5T t 6

0

T T T t

2 4 12

2

 

1

3.ω A v

2

2

ω A v

2

2

v 3

v2

Vậy:

2

2

E m v 1 3 3

E2m v2 48

Chọn A

x (cm)

t (s)

O

t 0

(1)

(2)

Trang 8

Câu 10: [Bamabel]

Một vật dao động điều hoà trên trục

Ox có đồ thị biểu diễn vận tốc v theo

li độ x (đồ thị 1) và vận tốc v theo thời

gian t (đồ thị 2) như hình vẽ Gia tốc

của vật tại thời điểm τ gần giá trị nào

nhất sau đây ?

A 123 mm / s 2 B 136 mm / s 2 C 123 mm / s 2 D 136 mm / s 2

Hướng dẫn giải:

T 4 s ω rad / s

Từ VTĐT: 1 / 3 0 0

α 360 30 4

Suy ra: x69 A.cosα  A 46 3v maxωA 23π 3

2

1 a 122,27 mm / s

NOTE

Kĩ thuật lấy đối xứng 1/3 và 5/3 Khi v = 0, vật ở biên, 1/3 s sau thì |x| = 69 cm

−69 O 69

v (mm/s) v (mm/s)

1/3 5/3

τ

t (s)

x (mm)

[VNA]

−98

+A

x

t = 0

v

−69

t = 1/3

α

τ

Ngày đăng: 08/05/2022, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 - 10 câu đồ thị hay và khó   thầy VNA
ai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 (Trang 1)
được biểu diễn như hình dưới đây. Lấy 2= 10. Tốc độ cực - 10 câu đồ thị hay và khó   thầy VNA
c biểu diễn như hình dưới đây. Lấy 2= 10. Tốc độ cực (Trang 2)
cách lớn nhất giữa hai chất điểm theo phươngOx. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của d theo A1 (với  A2, φ1, φ2 là các giá trị xác định) - 10 câu đồ thị hay và khó   thầy VNA
c ách lớn nhất giữa hai chất điểm theo phươngOx. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của d theo A1 (với A2, φ1, φ2 là các giá trị xác định) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w