Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.. Phần trăm khối lượng FeNO33 trong X là Hướng dẫn Sơ đồ phản ứng:.
Trang 1ĐỀ MINH HỌA 20201 Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch
hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,16 mol B 0,18 mol C 0,21 mol D 0,19 mol
Hướng dẫn
− Xét giai đoạn đốt cháy X:
2
H O
10, 44
18
Qui hỗn hợp thành: CH4 (0,26 mol), CO2 (a mol), CH2 (b mol), −H2 (c mol)
Sơ đồ phản ứng:
0
4 4
4 2
a mol
0,79 mol 0,58 mol 2
2
b mol c mol
X
C H , C O
C H , H ,
− +
−
BTNT H
BTE
2.0,26 b c 0,58 b 0,24 mol
c 0,18 mol 0,26.8 6b 2c 0,79.4
− Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch brom:
Br H
n =n− =n =0,18 mol
Đáp án B
Câu 77: Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,46 mol H2SO4
loãng và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chứa 58,45 gam chất tan gồm hỗn hợp muối trung hòa) và 2,92 gam hỗn hợp khí Z Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,91 mol NaOH, thu được 29,18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe(NO3)3 trong X là
Hướng dẫn
Sơ đồ phản ứng:
Trang 22 2
2,92 gam Z
2 4 0,46 mol
3 2
2 0,01 mol
23,18 gam X
0,01 mol 2
4 4 0,46 mol
dd Y (58,45 gam chất tan
N
H
H SO
Fe, Mg
Fe , Fe
Mg , Na
NH , SO
+ + + +
+ −
+
3 NaOH (0,91 mol)
2 vừa đủ
2 29,18 gam
)
Fe(OH) Fe(OH) Mg(OH) +
2
BTĐT
1.n − 2.n − 1.n − 1.n + 1.n − 2.0, 46 0, 91 0,01 n − 0 mol
Y khụng cú NO3− Z cú H2
NH
Đặt : n + =a mol; m +m =m gam
2
Fe Mg Na NH SO chất tan
m +m +m + +m + +m − =m +m 23.0,01 18.a+ +96.0, 46=58, 45 (I)
NaOH
OH ( ) NH
m 17 0, 91 a 29,18 (II)
Tổ hợp (I), (II)
m 13,88 gam ; a 0,01 mol
3
3 3
3 3
NO (X)
Fe(NO )
Fe(NO )
23,18 13,88
62 0,15
3 242.0,05
23,18
−
Đỏp ỏn C
Cõu 78: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y Đốt chỏy hoàn toàn
0,09 mol E cần vừa đủ 0,67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,54 mol H2O Khối lượng của X cú trong 14,56 gam hỗn hợp E là
A 7,04 gam B 7,20 gam C 8,80 gam D 10,56 gam
Hướng dẫn
BTNT O
O CO H O CO
0, 54
2
X X Y Y CO H O N
N
n n 0, 4 0,54 n 0,09 0, 4 0,54 n
n 0,05 mol
Trang 3X N
X Y
n n 0,05 mol
X cã 2N
BTNT C
E
X (14,56 gam E)
C 4 X : C H N 0,05.C 0,04.C 0, 4
m 88.0,05 72.0,04 7, 28 gam
14, 56
7, 28
=
=
Đáp án C
Câu 79: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở, đều được tạo bởi axit cacboxylic với ancol và đều có phân tử khối
nhỏ hơn 146 Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0,96 mol CO2 và 0,78 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 42,66 gam E cần vừa đủ 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp ancol và 48,87 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của este có số mol lớn nhất trong E là
Hướng dẫn
− Xét giai đoạn E tác dụng với dung dịch NaOH:
NaOH
n =0,36.2=0,72 mol
COO (E) O(E)
n =0,72 moln =2.0,72 1, 44 mol=
E gồm: C(a mol); H(b mol); O (1,44 mol)
12a b 16.1, 44 42,66
a 1, 44 mol
a 0,96
b 2,34 mol
b 0,78.2
3
C (E) O (E)
2 4 este
HCOOCH
E gåm : HCOOC H OOCH
M 146 C¸c este tèi ®a 2 chøc
CH OOC COOCH
HCOONa NaOOC COONa HCOONa
HCOONa NaOOC COONa NaOOC COONa
BTKL
ancol ancol
42,66 40.0,36.2 48,87 m m 22,59 gam
−
CH OH C H (OH) CH OH
CH OH C H (OH) C H (OH)
E gồm: HCOOC2H4OOCH (0,225 mol); CH3OOC−COOCH3 (0,045 mol); HCOOCH3 (0,18 mol)
2 4
HCOOC H OOCH
118.0,225
42,66
Đáp án D