1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn toán theo cấu trúc đề minh họa 2021 có lời giải chi tiết và đáp án (đề 1)

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử môn toán theo cấu trúc đề minh họa 2021 có lời giải chi tiết và đáp án (đề 1)
Trường học Trường Đại Học Thuvienhoclieu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 NB Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là Câu 3 NB Cho hàm số f x có bảng biế

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 01

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1 (NB) Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng

Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là

Câu 3 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (− −; 1) B ( )0;1 C (−1;0) D (−;0)

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 5 (TH) Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x =0

C Hàm số đạt cực đại tại x =5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x =1

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3

x y

x

-=+ là

A x = 2 B x = - 3 C y = - 1 D y = - 3

Trang 2

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x y

Câu 11 (TH) Cho số thực dương x Viết biểu thức 3 5

3

1

19 6

1 6

1 15

A. x3+cosx+C B 6x+cosx C+ C. x3−cosx+C D 6x−cosx C+

Câu 15 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3

10 0

I = f x dx bằng

Trang 3

A I = 5 B I = 6 C I = 7 D I = 8

Câu 17 (TH) Giá trị của

2 0

Trang 4

Câu 31 (TH) Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số , y=x4−10x2+ trên đoạn 2

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA= 2a, tam giác ABC

vuông cân tại BAC=2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB= , a AC=a 3, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA=2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

Trang 5

Câu 39 (VD) Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên có đồ thị y= f( )x cho như hình dưới đây Đặt

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD), cạnh bên SC tạo với mặt

đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

A V =a3 2 B

3

33

a

3

23

a

3

26

Trang 6

Câu 45 (VD) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 3 3 2

y=xx + có đồ thị m ( )C m , với m là tham số thực Giả sử ( )C m cắt trục Ox

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để 3 S1+S3=S2

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.C 3.C 4.D 5.B 6.B 7.D 8.A 9.D 10.B

Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là: C103

Câu 2 (NB) Cho một cấp số cộng có u = , 4 2 u = Hỏi 2 4 u và công sai 1 d bằng bao nhiêu?

u d

Câu 3 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (− −; 1) B ( )0;1 C (−1;0) D (−;0)

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f( )x 0 trên các khoảng (−1;0) và (1;+ ) hàm số nghịch biến trên (−1;0)

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 8

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn D

Theo BBT

Câu 5 (TH) Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x =0

C Hàm số đạt cực đại tại x =5 D Hàm số đạt cực tiểu tại x =1

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại bằng 5 tại x =0

Câu 6 (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3

x y

x

-=+ là

A x = 2 B x = - 3 C y = - 1 D y = - 3

Lời giải Chọn B

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x = - 3

Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x y

O

A y= - x2+ x- 1 B y= - x3+ 3x+1. C y= x4- x2+1 D y= x3- 3x+1

Lời giải

Trang 9

Với x=  =0 y 2 Vậy đồ thị hàm số y=−x4 + + cắt trục x2 2 Oy tại điểm A( )0; 2

Câu 9 (NB) Cho a là số thực dương bất kì Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

3

loga =3loga A sai, D đúng

( )

log 3a =log3 loga+  B, C sai

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số y =6x

A y =6x B y =6xln 6 C 6

ln 6

x y = D y =x.6x−1

Lời giải Chọn B

Ta có y =6xy=6 ln 6x

Câu 11 (TH) Cho số thực dương x Viết biểu thức 3 5

3

1

19 6

1 6

1 15

P= x

-Lời giải Chọn C

3 5

3

1

Trang 10

Lời giải Chọn D

10 0

I = f x dx bằng

A I = 5 B I = 6 C I = 7 D I = 8

Lời giải Chọn B

Ta có: 10 ( ) 6 ( ) 10 ( )

7 1 6

I = f x dx= f x dx+ f x dx= − = Vậy I =6

Câu 17 (TH) Giá trị của

2 0

Số phức liên hợp của số phức z= +2 i là z= −2 i

Câu 19 (NB) Cho hai số phức z1 = +2 i và z2 = +1 3i Phần thực của số phức z1+z bằng 2

Trang 11

A 1 B 3 C 4 D 2.

Lời giải Chọn B

Ta có z1+z2 =(2+ + +i) (1 3i)= +3 4i Vậy phần thực của số phức z1+z bằng 2 3

Câu 20 (NB) Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= − +1 2i là điểm nào dưới đây?

A Q( )1; 2 B P −( 1; 2) C N(1;− 2) D M − −( 1; 2)

Lời giải Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z= − +1 2i là điểm P −( 1; 2)

Câu 21 (NB) Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1 2

Vì I là trung điểm của AB nên ; ;

Trang 12

Lời giải Chọn B

Mặt cầu ( )S có tâm (2; 4;1− )

Câu 27 (TH) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x−2y+ − = Điểm nào dưới đây thuộc z 1 0 ( )P ?

A M(1; 2;1− ) B N(2;1;1) C P(0; 3; 2− ) D Q(3;0; 4− )

Lời giải Chọn B

Lần lượt thay toạ độ các điểm M , N , P, Q vào phương trình ( )P , ta thấy toạ độ điểm N thoả

mãn phương trình ( )P Do đó điểm N thuộc ( )P Chọn đáp án B

Câu 28 (NB) Trong không gian Oxyz, tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 4 75 4 ( )

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u =4 (7; 4; 5− Chọn đáp án D )

Câu 29 (TH) Một hội nghị có 15 nam và 6 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người vào ban tổ chức Xác suất để 3 người

Lời giải Chọn A

Trang 13

Câu 31 (TH) Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số , y=x4−10x2+ trên đoạn 2

−1;2 Tổng M +m bằng:

A −27 B −29 C − 20 D −5

Lời giải Chọn C

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA= 2a, tam giác ABC

vuông cân tại BAC=2a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng

Trang 14

Ta có: SB(ABC)=B; SA⊥(ABC) tại A

 Hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng (ABC) là AB

 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là =SBA

Do tam giác ABC vuông cân tại BAC=2a nên 2

Câu 36 (VD) Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A , AB= , a AC=a 3, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA=2a Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

Trang 15

Ta có uuurAB =(2; 3; 4− ) nên phương trình chính tắc của đường thẳng AB là 1 2 3

− = D Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của g x ( )

Trang 16

Lời giải Chọn B

Ta có

Trang 17

 −   −   Vì x nhận giá trị nguyên nên x  − − 2; 1;0

Câu 41 (VD) Cho hàm số ( ) 2 3 khi 1

1 2

23

Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán

Câu 43 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD), cạnh bên SC tạo với mặt

đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a

A V =a3 2 B

3

33

a

3

23

a

3

26

a

Lời giải Chọn C

Trang 18

Ta có: góc giữa đường thẳng SC và (ABCD là góc ) SCA =45

Gắn hệ trục tọa độ Oxy sao cho AB trùng Ox, A trùng O khi đó parabol có đỉnh G( )2; 4 và

đi qua gốc tọa độ

Gọi phương trình của parabol là y=ax2+ + bx c

Trang 19

a b

b c

Diện tích phần xiên hoa là S xh = −S S CDEF =10, 67 6,14− =4, 53(m2)

Nên tiền là hai cánh cổng là 6,14.1200000=7368000 đ( )

và tiền làm phần xiên hoa là 4,53.900000=4077000 đ( )

Gọi  là đường thẳng cần tìm Gọi M =   ; d1 N =   d2

s t

M N

Trang 20

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm y=h x( ) có 2 điểm cực trị Đồ thị hàm số g x( )= h x( ) nhận

có tối đa 5 điểm cực trị

Câu 47 (VDC) Tập giá trị của x thỏa mãn 2.9 3.6 ( )

Trang 21

x t

2

a b c+ + = + = Vậy (a b c+ + )! 1=

Câu 48 (VDC) Cho hàm số 4 2

3

y=xx + có đồ thị m ( )C m , với m là tham số thực Giả sử ( )C m cắt trục Ox

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Gọi S , 1 S , 2 S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để 3 S1+S3=S2

2

Lời giải Chọn B

Gọi x là nghiệm dương lớn nhất của phương trình 1 x4−3x2+ =m 0, ta có m= − +x14 3x12 ( )1

Vậy m= − +x14 3x12 5

4

=

Trang 22

Câu 49 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z− − + − −1 i z 3 2i = 5 Giá trị lớn nhất của z+2i bằng:

Lời giải Chọn B

AN BN

Vậy giá trị lớn nhất của z+ bằng 5 đạt được khi 2i MB( )3; 2 , tức là z= +3 2i

Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

Do đó, với M thuộc mặt cầu ( )S thì A= +x0 2y0+2z0 − 3

Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của ( )P :x+2y+2z+ = với 3 0 ( )S hay M là hình chiếu của I lên ( )P Suy ra M x y z thỏa: ( 0; 0; 0)

0 0

0 0

0 0

12

Ngày đăng: 15/06/2022, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w