1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học 2013 Môn Toán khối B Đề 34 pdf

3 127 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 265,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính thể tích khối chóp S.ABMN theo a.. Viết phương trình đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp ABC.. Nguời ta c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2013

Môn thi: TOÁN

ĐỀ 34

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2 điểm): Cho hàm số: y x4 2x2 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2

Câu II:(2 điểm)

4

Câu III: (1 điểm): Tính tích phân: I=

2

3 0

7sin 5cos (sin cos )

dx

Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a,

tâm của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N Tính thể tích khối chóp S.ABMN theo a

Câu V: (1 điểm) Cho 4 số thực a, b, c, d thoả mãn: a2 b2 1; c – d = 3

4

II.PHẦN RIÊNG (3.0 điểm )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a: (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(3; –7), B(9; –5), C(–5; 9), M(–2; –7) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp ABC

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1 2 :

1

Câu VII.a: (1 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng

Nguời ta chọn ra 4 viên bi từ hộp đó Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số

bi lấy ra không có đủ cả ba màu?

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu VI.b: (2 điểm)

Trang 2

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 3) và hai đường trung tuyến của nó có phương trình là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0 Hãy viết phương trình các cạnh của ABC

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 0;–3), B(2; 0;–

tắc đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB với (P)

Câu VII.b: (1 điểm) Tìm hệ số x3 trong khai triển 2 2 n

x

2n 2n 2n n 2

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I: 2) PT x4 2x2 1 log2m Dựa vào đồ thị ta suy ra được:

2

log m < –1 0 1

2

m : PT có 2 nghiệm phân biệt

log m = –12 1

2

m : PT có 3 nghiệm

–1<log m <0 2 1 1

2 m : PT có 4 nghiệm phân biệt log m = 0 2 m 1 : PT có 2 nghiệm

log m > 02 m 1 : PT v ô nghiệm

Câu II: 1) Tập xác định: D = ;1 1 2;

2

x = 1 là nghiệm

x 2: BPT x 2 x 1 2x 1 vô nghiệm

x 1

2: BPT 2 x 1 x 1 2x có nghiệm x

1 2 BPT có tập nghiệm S= ;1 1

2 2) PT cos 2x= 1

2 x= 8 k (k )

Câu III: Xét:

;

Đặt

2

x t Ta chứng minh được I 1 = I 2

Tính I 1 + I 2 =

2

2

1 tan( ) 2 1

4

x

I 1 = I 2 = 1

2 I = 7I1 – 5I2 = 1

Câu IV: Gọi I, J lần lượt là trung điểm cúa AB và CD; G là trọng tâm ∆SAC

∆SIJ đều cạnh a nên G cũng là trọng tâm ∆SIJ

Trang 3

IG cắt SJ tại K là trung điểm cúa SJ; M, N là trung điểm cúa SC, SD

3

2

a

2

a

SK (ABMN); SK =

2

a

V=

3

.

3 ABMN 16

a

Câu V: Áp dụng BĐT Bunhiacopxki và giả thiết ta có:

Ta có

2 2

( ) (2 3)

d

Dựa vào BBT (chú ý:

2 2

d

), ta suy ra được: ( ) ( 3) 9 6 2

Dấu "=" xảy ra khi 1 ; 1 ; 3; 3

Câu VI.a: 1) y + 7 = 0; 4x + 3y + 27 = 0

2) Đường thẳng cần tìm cắt d 2 tại A(–1–2t; t; 1+t) 

OA= (–1–2t; t; 1+t)

0

z

Câu VII.a: Số cách chọn 4 bi từ số bi trong hộp là: 4

18

C

Số cách chọn 4 bi đủ 3 màu từ số bi trong hộp là: 2 1 1 1 2 1 1 1 2

5 6 7 5 6 7 5 6 7

Số cách chọn thoả mãn YCBT là: 4 2 1 1 1 2 1 1 1 2

18 ( 5 6 7 5 6 7 5 6 7 ) 1485

Câu VI.b: 1) (AC): x + 2y – 7 = 0; (AB): x – y + 2 = 0; (BC): x – 4y – 1 = 0

2) Giao điểm của đường thẳng AB và (P) là: C(2;0;–1)

Đường thẳng d đi qua C và có VTCP là AB n  , P

Câu VII.b: Xét khai triển: ( 1 x)2n, thay x = 1; x = –1 và kết hợp giả thiết ta được n = 12

Khai triển:

12 12

2 24 3

12 0

2

2

k k k

k

3

là: 7 7

12 2

C =101376

Ngày đăng: 30/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w