Ta không tính phần -CxHy- vào vì phấn này không những không có vai trò làm cho mol H2O lớn hơn mol CO2.. Thậm chí nó phải có dạng -CnH2n- cùng với điều kiện như trên thì mol H2O mới lớn
Trang 5Tải đáp án các đề còn lại ở: http://nguyencongkiet.blogspot.com/ Trang 1
Bảng đáp án
Hướng dẫn giải
Câu 65:D
(a) Mg + O2 → MgO
(b) Fe2+ + Cl2 → FeCl3
(c) Fe2+ + H+ + NO3- → Fe3+ + NO + H2O
2
X(HCl) : 0, 2
NaCl : 0, 3 C H 42 C H
75,25
mol X 0,12.(1+3+0,5)=0,54 H
Bình luận:
Khi đốt cháy H2NCxHy(COOH)t 1 mol:
+ Phần H2N cho 1 mol H2O
+ Phần CxHy chỉ có thể là no hoặc không no luôn cho nCO2 nH O2 Dấu bằng xảy ra khi
-CxHy- là -CnH2n
+ Phần (COOH)t cho t mol CO2 và 0,5t mol H2O
Bài cho b > a tức số mol H2O > số mol CO2 tương ứng: 0,5t + 1 > t gom t qua vế phải có ngay t < 2 t chỉ có thể bằng 1 Ta không tính phần -CxHy- vào vì phấn này không những không có vai trò làm cho mol H2O lớn hơn mol CO2 Thậm chí nó phải có dạng -CnH2n- cùng với điều kiện như trên thì mol H2O mới lớn hơn mol CO2 được
Khi tính được X = 103 ta thấy ngay nó là 89 + 14 tức là Ala + CH2 tức là nó là C3H7NO2 +
CH2 từ đó tính mol H2O là 0,12.(3,5+1) = 0,54 cũng được Cái này gọi là "quy chất lạ về chất quen"
Câu 69:B
Hiện tượng quỳ tìm chuyển màu đỏ → Loại A
Hiện tượng I2 có màu xanh tím → Loại C, D
Câu 70:C
(a) có 3 C=C còn chưa kể 3 C=O trong nhóm -COO- nữa
(g) Thu được α-gluc, β-fruc
Câu 71: C
(d) 3Br2 + 2NaCrO2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
(e) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
(g) Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 66:A
X + Y → Kết tủa: Không loại được đáp án nào
Y + Z → kết tủa: Loại D
X + Z → Khí: Chọn A
Câu 67: A
Phần HCOO- tạo 2a Ag; Phần OH-CH=CH-CH3 không bền tạo CH3CH2CHO cũng tạo 2a mol Ag Chỉ có đáp án A thích hợp
Câu 68:A
Trang 6Nguồn Page: https://www.facebook.com/nguyencongkiethoahoc/
(a) Khụng ai núi kim loại lưỡng tớnh bao giờ
(b) Cr2O3 lục thẫm, CrO3 đỏ thẫm
Cõu 72:B
2
0,06 0,12
2
9
0, 06.64 0, 5 a 71 0, 5b.2 9, 56 b 0, 04
-gi°m
2
H
Chỉ có Cu v¯ Cl điện phân thì m = 0,06.64 + 0,06.71= 8,1 ,56
H O đp:
TH1 :
TH2 :
e
Cõu 73: D
Loại B vỡ khụng cú Gly-Ala
Loại C vỡ khụng cú Phe-Val
Loại A vỡ khụng cú Ala-Phe
Cõu 74: A
Quan sỏt cỏc đỏp ỏn thấy cỏc gốc muối (gốc axit) đều giống nhau
29,12 BTKL : 27, 2 1, 5.32 44 18.n n 1 n 1, 3
22, 4
Loại B, C Cỏc este ở A cú 4C,5C; Cỏc este ở D cú 5C;6C:
1,3
27, 2 1,3.12 1.2
16.2
Cặp A (4;5) l¯ phù hợp
Cõu 75:B
(a) Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 (+ FeCl3 (dư))
(b) Kim loại trung bỡnh hoặc yếu điều chế bằng điện phõn dung dịch (SGK)
(c) Phản ứng nhiệt nhụm điều chế kim loại
(d) Ba + H2O → Ba(OH)2; Cu2+ + Ba(OH)2 tạo kết tủa
(e) Phương phỏp điều chế nhụm trong cụng nghiệp
Cõu 76:B
2 2
2
OH
AlO
n
0, 3 ~ NaAlO Na : 0,15 0, 3 V x 22, 4 5
NaOH (dư)
khử n
Sườn ph°i: n
Bỡnh luận: Dự tớnh bằng tam giỏc đồng dạng, bảo toàn hay cụng thức gỡ đú Thỡ cỏi cốt lừi
vẫn phải hỡnh dung được quỏ trỡnh Đừng quờn Na ban đầu được phõn bổ vào 2 phần NaOH (dư) và NaAlO2
Cõu 77: B
Trang 72 2 2
x 2x 1
2
x 2x 1
2
C H NO : 0, 56
H O : 0,1
C H NO : 0, 56k 13, 2 0, 56 k (14x 29) 18.0,1k kx 11 / 12
13, 2
H O : 0,1k 0, 63 1, 5.(0, 56kx 0, 28k) k 1 / 3
(0,14 + 0,42)
(đốt pep)
có Gly Do X
2
Gly : 0, 42
13, 2
0,14
H O : 0,1
0,14 0, 42
0,1
Đường ch
< X nên X l¯ Gly: 0,42 mol
- 0,1.18 - 0, 42.57
iên kết peptit trung bình: peptit hơn kém nhau 1 lk nên
.3
TABLE
2 b 6 b
penta peptit : 0, 04 ;
0, 04.a 0, 06.b 0, 42
T : G V M 57.3 99.2 18 387
éo
mol Hexapeptit: 0,06 mol
(gam)
Bỡnh luận: Cú thể tỡm val bằng cỏch dựng C trung bỡnh đó tỡm được:
2
2
X
X 2,75
0, 42.2 0,14.C
0, 7
0, 2
Nờn phải cú chất của C < 3,5 Y là nhỏ nhất nờn Y cú 2C hoặc 3C
+ Nếu Y cú 2C thỡ Y là HCOOCH3; Bài cho hỗn hợp tạo thành 2 ancol cựng số C nờn nú khụng thể cựng 1C vỡ ancol 1 C chỉ cú CH3OH Loại trường hợp này
+ Nếu Y cú 3C thỡ Y là HCOOC2H5 tạo ancol C2H5OH; Ancol cũn lại là C2H4(OH)2 như vậy
Z phải hai chức Đó cú 2 ancol nờn bắt buộc X phải là C=C-COOC2H5 để tạo thành ancol giống như của Y Khi đú X tạo muối khỏc Y nờn bắt buộc Z phải tạo muối giống Y nờn Z phải là HCOOC2H4OOCH (M = 118)
Cõu 79:D
3
3
AgNO : 0,2 HCl
2
Al : 0,03
Fe : 0,03
Khi cho AgNO3 vào do tớnh oxi húa của NO3- trong mụi trường H+ mạnh hơn tớnh oxi húa của Ag+
( vỡ sao???) nờn Fe2+ phản ứng với NO3- trong mụi trường H+ trước sau đú nếu cũn
Fe2+ thỡ mới phản ứng với Ag+
2
H
Fe
Bán ph°n ứng Fe Fe e; NO 4H 3e NO H O; Ag e Ag
3n
4
Bỡnh luận:
Trả lời cho cõu hỏi vỡ sao??? ở trờn:
Do Ag vẫn phản ứng với NO3- trong mụi trường H+ ( cụ thể là HNO3) nờn theo qui tắc α tớnh oxi húa của Ag+
phải yếu hơn HNO3
Cõu 78: B
MX = 100 (gam), X đơn chức mạch hở, CTPT.X: C5H8O2
Trang 8Câu 80:D
o
2
0,4 1,2 3
4 2
2 NaOH läc kÕt tða, t
3
H d
Mg : 0,4
NO :
NH : 0,05 Mg(OH)
NaNO x mol
NaOH : 0,105 - x mol NaNO
3
SOLVE BT§T.X
(1,1 0,05.4)
2
Bình luận:
Nếu chất rắn chỉ chứa
8,78
85
.
Xét một cách khác dùng bán phản ứng tổng quát
aNO 3 –
+ (6a-2b)H++ (5a-2b)e N a O b
Ngoài ra có thể bảo toàn O và N trong khí để tìm khối lượng khí