1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN

187 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN KHTN (KHỐI 6); SINH HỌC, VẬT LÝ (KHỐI 7,8,9); HÓA HỌC (KHỐI 8, 9) (Năm học 2021 2022) I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1 Số lớp 09, gồm Khối 6 02 (6A1, 6A2); Khối 7 03 (7A1, 7A2, 7A3); Khối 8 02 (8A, 8B); Khối 9 02 (9A, 9B) Số học sinh 336, gồm Khối 6 71; Khối 7 110; Khối 8 79; Khối 9 76 2 Tình hình đội.

Trang 1

1 Số lớp: 09, gồm: Khối 6: 02 (6A1, 6A2); Khối 7: 03 (7A1, 7A2, 7A3); Khối 8: 02 (8A, 8B); Khối 9: 02 (9A, 9B).

Số học sinh: 336, gồm: Khối 6: 71; Khối 7: 110; Khối 8: 79; Khối 9: 76.

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03 (gồm 01 GV Vật lí, 01 GV Hóa học, 01 GV Sinh học)

Trình độ đào tạo: Đại học: 03 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: 03

3 Thiết bị dạy học:(Môn Khoa học tự nhiên 6)

3 Bộ dụng cụ gồm: Nam châm, dung dịch nước vôi trong,

4 - Kính lúp

- Kính hiển vi quang học và bộ mẫu vật tế bào cố định

hoặc mẫu vật tươi lamen, lam kính, nước cất, que cấy

16 cái

04 bộ - Sử dụng kính lúp- Sử dụng kính hiển vi quang học Sử dụng tốtSử dụng tốt

5 Các dụng cụ đo: Thước, bình chia độ, bình tràn, bình

chứa, đồng hồ, cân, nhiệt kế… 04 bộ Đo chiều dài, thể tích, khối lượngvà thời gian, nhiệt độ Sử dụng tốt

6 Đường, muối ăn, cốc thủy tinh, bát sứ, đèn cồn 01 bộ Sự đa dạng của chất HS chuẩn bị

đường, muối ăn

7 Bộ dụng cụ gồm: miếng gỗ, bơm tiêm, nước màu, cốc

thủy tinh, bột băng phiến, ống nghiệm, nhiệt kế, đèn cồn 04 bộ Các thể của chất và sự chuyển thể Sử dụng tốt

9 Bộ dụng cụ gồm: nước đá, ống nghiệm có nút, chậu thủy 04 bộ Oxygen Không khí Sử dụng tốt

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Trang 2

tinh, dung dịch nước vôi trong, nến cây, đế nhựa, cốc

thủy tinh hình trụ chia vạch, bật lửa

10 Bộ dụng cụ gồm: Công tắc, bóng đèn, pin 1,5 V, kẹp vật

liệu, dây dẫn đồ vật bằng kim loại, nhựa, gỗ, sứ, thủy

tinh, gốm…; bát sứ, các thìa kim loại, sứ, gỗ, nhựa; nước

nóng, nước đá

vật kim loại, gỗ,thủy tinh, sứ

11 Bộ dụng cụ gồm: bát sứ, ống hút, đá vôi, đinh sắt 04 bộ Một số nguyên liệu Sử dụng tốt

12 Bộ dụng cụ gồm: đèn cồn, than củi, bật lửa, xăng (dầu

hỏa), cốc thủy tinh

13 Bộ dụng cụ gồm: đường, bột sắn dây, ống nghiệm, bột đá

vôi, muỗng thủy tinh 04 bộ Hỗn hợp các chất Sử dụng tốt HSchuẩn bị đường,

bột sắn dây

14 Bộ dụng cụ gồm: cốc thủy tinh, phểu lọc, giấy lọc, giá

chữ A gắn kẹp tròn, đũa thủy tinh, chai nhựa, dầu ăn,

phểu chiết

04 bộ Tách chất khỏi hỗn hợp Sử dụng tốt HS

chuẩn bị chainhựa, dầu ăn

15 Bộ dụng cụ gồm: Lamen, đĩa petri, lọ đựng hóa chất,

nước cất, kim mũi mác, kính lúp, lam kính, kính hiển vi;

các vật mẫu (trứng cá, vảy hành)

04 bộ Tế bào – đơn vị cơ bản của sự

16 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Nước cất; Đĩa

petri; Giấy thấm; Lamen; Lam kính; Ống nhỏ giọt; Kim

mũi mác; Thìa inox; Dao mổ

- Mẫu vật: Củ hành tây, trứng cá

04 bộ Thực hành: Quan sát và phân biệt

17 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Lam kính; Lamen; Cốc

đong; Kính hiển vi; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Thìa; Mẫu

vật: Nước ao hồ trong môi trường nuôi; Mô hình (tranh,

ảnh) giải phẫu một số hệ cơ quan ở cơ thể người

- Một số loài thực vật: Lúa, rau ngót, cây bưởi nhỏ…

(hoặc tranh ảnh của một số loại cây)

04 bộ Thực hành: Quan sát và mô tả cơ

thể đơn bào và cơ thể đa bào

Sử dụng tốt

HS chuẩn bị

18 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Lam kính;

Lamen; Ống nhỏ giọt; Nhiệt kế; Giấy thấm; Cốc 1,2 lít;

Thìa trộn; Nước cất; Cốc thủy tinh; Ấm đun nước; Thùng

04 bộ Thực hành: Làm sữa chua và

quan sát hình thái vi khuẩn Sử dụng tốt

Trang 3

19 xốp có nắp; Lọ thủy tinh nhỏ có nắp; Nguyên liệu, mẫu

vật

- Hộp sữa chua không đường (2 hộp/nhóm) Hộp sữa đặc

có đường (380 gam) (1hộp/nhóm) Nước lọc hoặc sữa

tươi tiệt trùng (1 lít/nhóm)

20 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Lam kính;

Lamen; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Cốc thủy tinh; Mẫu

vật: Nước ao hồ

04 bộ Thực hành: Quan sát nguyên sinh

21 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: - Kính hiển vi; Dao mổ;

Lam kính; Giấy thấm; Nước cất; Găng tay; Kính lúp;

Panh; Kim mũi mác; Lamen; Ống nhỏ giọt; Khẩu trang;

Kính bảo vệ mắt (nếu có)

- Mẫu vật: Một số mẫu vật đã bị mốc (Bánh mì, mẫu gỗ,

quả cam, bánh chưng hoặc cơm); Một số loại nấm tươi

(Nấm rơm hoặc nấm hương, nấm đùi gà, nấm sò, nấm

linh chi…)

04 bộ Thực hành: Quan sát hình thái

22 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi;Kính lúp; Dao

lam; Nước cất; Ống nhỏ giọt; Lam kính; Lamen

- Mẫu vật: Rêu tường; Dương xỉ, cỏ bợ; Thông; Bí ngô

- Sử dụng tốt

- Máy ảnh và vở,bút ghi chép: Họcsinh tự chuẩn bị

24 Bộ dụng cụ gồm: Vợt bướm; Lọ đựng mẫu vật; Bút viết,

bút chì; Sổ ghi chép; Nhãn dán mẫu; Kính lúp

04 bộ Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên

nhiên

Lọ đựng mẫu vật,bút viết, bút chì, sổghi chép, nhãn dánmẫu vật: Học sinh

tự chuẩn bị

25 Xe lăn; nam châm; lò xo; dây chun; giá TN 04 bộ TN tìm hiểu tác dụng lực, lực tiếp Sử dụng tốt

Trang 4

31 Bộ TN về sự bảo toàn NL; quả bóng cao su, thước 04 bộ Sự truyền và chuyển hóa năng

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

1 Phòng bộ môn Sinh học 01 Thực hiện các thí nghiệm thực hành; quan sát tế

bào, động vật, thực vật, nấm,…

Có phòng chuẩn bị dụng cụ, hệthống nước

2 Phòng bộ môn Hóa học 01 Thực hiện các thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng

thái) của chất; nhận biết dung môi, dung dịch; Táchchất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết…

Có Tivi màn hình lớn, có phòngchuẩn bị dụng cụ và hệ thốngnước

3 Phòng bộ môn Vật lí 01 Thực hành các phép đo, thực hành về độ giãn lò xo,

lực… Có Tivi màn hình lớn, có phòngchuẩn bị dụng cụ và hệ thống

nước

4 Khuôn viên trường 01 Thực hiện các hoạt động DH và GD liên quan

II KẾ HOẠCH DẠY HỌC.

1 Khung chương trình giáo dục:

a Môn Khoa học tự nhiên 6.

Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kì 1: 18 tuần (72 tiết) Học kì 2: 17 tuần (68 tiết)

(Quy định trong Chương trình môn học)

Hướng dẫn thực hiện trong điều kiện phòng, chống Covid-19 HỌC KÌ I

Trang 5

CHƯƠNG I MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

1 Giới thiệu về khoa

học tự nhiên

3

(1,2,3)

- Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên

- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trongcuộc sống

- Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học

tự nhiên dựa vào đối tương nghiên cứu

- Dựa vào đặc điểm đặc trưng phân biệt được vậtsống và vật không sống trong tự nhiên

2 An toàn trong phòng

thực hành (4,5)2 - Nêu được quy định an toàn khi học trong phòngthực hành

- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòngthực hành

- Đọc và phân biệt các hình ảnh quy định an toàntrong phòng thực hành

(6)

- Biết cách sử dụng kính lúp cầm tay - Trình bày được cách sử dụng

kính lúp thông qua tìm hiểu sáchgiáo khoa hoặc video hướng dẫn

sử dụng

4 Sử dụng kính hiển vi

quang học (7)1 - Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học - Trình bày được cách sử dụngkính hiển vi quang học thông qua

tìm hiểu sách giáo khoa hoặcvideo hướng dẫn sử dụng

Trang 6

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trướckhi đo, ước lượng được chiều dài, thể tích 1 số trườnghợp đơn giản.

(11,12) - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thườngdùng để đo khối lượng

- Sử dụng được một số loại dụng cụ đo khối lượng

- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khốilượng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai

đó

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trướckhi đo khối lượng; ước lượng được khối lượng trongmột số trường hợp đơn giản

7

Đo thời gian

2

(13,14) - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thườngdùng để đo thời gian

- Sử dụng được một số loại dụng cụ do thời gian

- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đothời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tácsai đó

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trướckhi đo thời gian; ước lượng được thời gian trong một

số trường hợp đơn giản

Trang 7

- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúngthao tác, không yêu cầu tìm sai số).

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trướckhi đo nhiệt độ; ước lượng được nhiệt độ trong một

số trường hợp đơn giản

- Đo được thân nhiệt bằng nhiệt kế

y tế (thực hiện đúng thao tác,không yêu cầu tìm sai số)

CHƯƠNG II CHẤT QUANH TA ( 7 tiết)

9 Sự đa dạng của chất 1

(18) - Nêu được sự đa dạng của chất.- Trình bày được đặc điểm cơ bản 3 thể của chất

- Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản 3 thểcủa chất

11 Oxygen và không khí 3

(22,23,24) - Nêu được một số tính chất của oxygen và thànhphần của không khí

- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sựsống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu

- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ,carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước)

- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác địnhthành phần phần trăm thể tích của oxygen trongkhông khí

- Trình bày được vai trò của không khí đối với tựnhiên

- Trình bày được sự ô nhiễm không khí

- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường

- Xác định được thành phần phầntrăm thể tích của oxygen trongkhông khí từ số liệu thí nghiệmđược cung cấp

Trang 8

không khí.

CHƯƠNG III MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC,

THỰC PHẨM THÔNG DỤNG (8 tiết)

(25,26) - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một sốvật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, )

- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tínhchất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịunhiệt, ) của một vật liệu

- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút

ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu

- Nêu được cách sử dụng một số vật liệu an toàn, hiệuquả và bảo đảm sự phát triển bền vững

- Phân tích, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của một sốvật liệu từ dữ liệu cho trước

- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút

ra được kết luận về tính chất của một số nguyên liệu

- Nêu được cách khai thác một số nguyên liệu antoàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

- Phân tích, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của một sốnguyên liệu từ dữ liệu cho trước

(29)

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một sốnhiên liệu (Than, gas, xăng, dầu, ), sơ lược về anninh năng lượng

- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tínhchất của một số nhiên liệu

- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút

ra được kết luận về tính chất của một số nhiên liệu

- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn,hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững

- Phân tích, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của một sốnhiên liệu từ dữ liệu cho trước

16 Một số lương thực,

thực phẩm (30,31)2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một sốloại lương thực, thực phẩm

Trang 9

- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số thànhphần và tính chất của một số lương thực, thực phẩm.

- Thu thập số liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tínhchất của một số lương thực, thực phẩm

- Nêu được cách sử dụng một số lương thưc, thựcphẩm an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bềnvững

- Phân tích, so sánh để rút ra đượckết luận về tính chất của một sốlương thực, thực phẩm từ dữ liệucho trước

17 Ôn tập chương II, III 1

(32) - Hệ thống được các kiến thức chương II, III- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các

câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

(33) - Hệ thống được các kiến thức đã học.- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các

câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

19 Kiểm tra giữa HK I 2

(34, 35 ) Không kiểm tra, đánh giá định kìđối với những nội dung yêu cầu

- Nêu được khái niệm chất tan, dung môi, dung dịch

- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dungdịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch

- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phânbiệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương

- Nhận ra được một số khí cũng có thể hòa tan trongnước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn cũng

có thể hòa tan và không tan trong nước

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắnhoà tan trong nước Lấy được ví dụ về sự hòa tan củachất khí

- Nhận biết được dung môi, dungdịch là gì; phân biệt được dungmôi và dung dịch từ kết quả thínghiệm được cung cấp

Trang 10

21 Tách chất ra khỏi hỗn

hợp (39,40)2 - Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất rakhỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó

- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản đểtách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn,chiết

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một

số chất thông thường với phương pháp tách chúng rakhỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thựctiễn

- Nêu được cách sử dụng một sốdụng cụ, thiết bị cơ bản để táchchất ra khỏi hỗn hợp bằng cáchlọc, cô cạn, chiết

(41)

- Hệ thống được các kiến thức chương IV

- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời cáccâu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

CHƯƠNG V TẾ BÀO (8 tiết)

23 Tế bào - Đơn vị cơ

bản của sự sống (42,43)2 - Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại

(44,45) - Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗithành phần (ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế

bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quanthực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh

- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tếbào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sáthình ảnh

Trang 11

và phân biệt một số

loại tế bào (48) bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học và tế bào nhỏ thông qua quan sáttế bào lớn bằng mắt thường và

q/sát hình ảnh chụp tế bào nhỏ quakính lúp, kính kiển vi quang học

(49)

- Hệ thống được các kiến thức chương V

- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời cáccâu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

CHƯƠNG VI TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ (8 tiết)

(50,51) - Nêu được khái niệm cơ thể Lấy được các ví dụminh hoạ

- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bàothông qua hình ảnh Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thểđơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ; cơ thể đa bào:

thực vật, động vật, )

29 Tổ chức cơ thể đa bào 3

(52,53,54) - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bàohình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ

tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ

cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể)

- Nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan

Lấy được các ví dụ minh hoạ

30 Thực hành: Quan sát

và mô tả cơ thể đơn

bào và cơ thể đa bào

2

(55,56)

- Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào

- Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thểngười

- Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo thựcvật

- Quan sát hình ảnh để: Vẽ đượchình cơ thể đơn bào (tảo, trùngroi…); mô tả được các cơ quancấu tạo cây xanh; mô tả được cấutạo cơ thể người

(57)

- Hệ thống được các kiến thức chương VI

- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời cáccâu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

CHƯƠNG VII ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (37 tiết)

Trang 12

- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được 5 giới của thế giớisống, lấy được ví dụ cho mỗi giới.

- Dựa vào sơ đồ phân biệt được các nhóm theo trật tựloài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

- Lấy được ví dụ chứng minh sự đa dạng về số lượngloài và môi trường sống của sinh vật

- Nhận biết được tên địa phương và tên khoa học củasinh vật

(61) - Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khóalưỡng phân trong phân loại một số nhóm sinh vật

- Thực hành xây dựng được khóa lưỡng phân với đốitượng sinh vật

- Từ hình ảnh với các đặc điểmcủa sinh vật, hướng dẫn học sinhxây dựng khoá lưỡng phân

(62,63) - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấutạo vi khuẩn

- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vikhuẩn

- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn gây ra Trìnhbày được một số cách phòng và chống bệnh do vikhuẩn gây ra

- Nêu được một số vai trò và ứng dụng vi khuẩn trongthực tiễn

- Vận dụng được hiểu biết về vi khuẩn vào giải thíchmột số hiện tượng trong thực tiễn

35 Thực hành: Làm sữa

chua và quan sát vi

khuẩn

2

(64,65) - Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quansát được dưới kính hiển vi quang học

- Biết cách làm sữa chua

- Vẽ được hình ảnh của vi khuẩnthông qua quan sát ảnh chụp vikhuẩn qua kính hiển vi quang học

Trang 13

- Nêu được một số bệnh do virus gây ra Trình bàyđược một số cách phòng và chống bệnh do virus

- Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus trongthực tiễn

- Vận dụng được hiểu biết về virus vào giải thích một

số hiện tượng trong thực tiễn

(68)

- Nhận biết được một số nguyên sinh vật như tảo lụcđơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biếnhình thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật

- Nêu được sự đa dạng và vai trò của nguyên sinh vậttrong tự nhiên

(69,70)

- Hệ thống được các kiến thức đã học ở HKI

- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời cáccâu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

39 Kiểm tra cuối HK I 2

(71,72)

Không kiểm tra, đánh giá định kì

đối với những nội dung yêu cầu

41 Thực hành: Quan sát

nguyên sinh vật (74)1 Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vậtdưới kính lúp hoặc kính hiển vi - Vẽ được hình nguyên sinh vậtthông qua quan sát ảnh chụp qua

kính lúp và hiển vi quang học

(75,76) - Nhận biết được một số đại diện nấm.- Trình bày được sự đa dạng nấm và vai trò của nấm

- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra và cách phòngchống bệnh

- Vận dụng được hiểu biết về nấm để giải thích một

số hiện tượng liên quan trong đời sống

Trang 14

43 Thực hành: Quan sát

các loại nấm (77,78)2 Quan sát được các loại nấm bằng mắt kính lúp, kínhhiển vi và vẽ lại hình quan sát được - Vẽ được hình nấm thông quaquan sát ảnh chụp (quan sát bằng

mắt thường hoặc qua kính lúp)

(79,80, 81,82)

- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt đượccác nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu);

Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thựcvật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, cóhạt, có hoa (Hạt kín)

- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống

và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệmôi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thànhphố, trồng cây gây rừng, )

- Phân biệt được hai nhóm động vật không xươngsống và có xương sống Lấy được ví dụ minh hoạ

- Nhận biết được các nhóm động vật không xươngsống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫuvật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thânmềm, Chân khớp) Gọi được tên một số con vật điểnhình

- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sốngdựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật,

mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú) Gọi được tên một số con vật điển hình

- Nêu được một số lợi ích và tác hại của động vậttrong đời sống

Trang 15

- Giải thích được vì sao cần bảo về đa dạng sinh học.

- Nêu các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên(Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môitrường, làm thức ăn cho động vật, )

- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một sốnhóm sinh vật

- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vậtngoài thiên nhiên

- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhómsinh vật (thực vật, động vật có xương sống, động vậtkhông xương sống)

- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quảtìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

- Trình bày được một số phươngpháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiênnhiên: quan sát bằng mắt thường,kính lúp, ống nhòm

- Kể được tên một số nhóm sinhvật quan sát được qua ảnh chụphoặc video

- Chọn ảnh và làm được bộ sưutập ảnh về các nhóm sinh vật (thựcvật, động vật có xương sống, độngvật không xương sống)

- Làm và trình bày được báo cáođơn giản về kết quả tìm hiểu sinhvật qua ảnh chụp hoặc video

(97,98)

- Hệ thống được các kiến thức đã học ở chương VII

- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời cáccâu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

Trang 16

52 Kiểm tra giữa HK II 2

(100, 101 ) Không kiểm tra, đánh giá định kìđối với những nội dung yêu cầu

học sinh thực hành, thí nghiệm.

CHƯƠNG VIII LỰC TRONG ĐỜI SỐNG ( 15 tiết)

(102,103, 104)

- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hay sự kéo

- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc

độ, thay đổi hướng chuyển động, biến dạng của vật

- Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đốitượng) gây ra lực có sự tiếp xúc với vật (hoặc đốitượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lựctiếp xúc

- Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật(hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc vớivật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được

ví dụ về lực không tiếp xúc

(105,106, 107)

- Nêu được các đặc trưng của lực

- Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn(Newton, kí hiệu N) (không yêu cầu giải thíchnguyên lí đo)

- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểmđặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ dài và theo hướngkéo hoặc đẩy

- Nêu được cách đo lực bằng lực

kế lò xo, đơn vị là niu tơn(Newton, kí hiệu N) (không yêucầu giải thích nguyên lí đo)

55 Biến dạng của lò xo 2

(108,109)

- Nêu được hiện tượng biến dạng của 1 vật, chẳnghạn như lò xo

- Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của

lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vậttreo

- Chứng minh được độ giãn của lò

xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khốilượng của vật treo từ kết quả thínghiệm được cung cấp

56 Trọng lượng – Lực

hấp dẫn (110,111)2 - Nêu được các khái niệm: khối lượng (số đo lượngchất của một vật), lực hấp dẫn (lực hút giữa các vật

có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút

Trang 17

của Trái Đất tác dụng lên vật).

(112,113, 114)

- Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bềmặt tiếp xúc giữa hai vật; khái niệm về lực ma sáttrượt; khái niệm về lực ma sát nghỉ

- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) đểnêu được: Sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ralực ma sát giữa chúng

- Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩychuyển động của lực ma sát

- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sáttrong an toàn giao thông đường bộ

- Nêu được ví dụ chứng tỏ: khi vậtchuyển động thì vật chịu tác dụngcủa lực cản môi trường (nước,hoặc không khí)

(116) - Hệ thống được các kiến thức đã học ở chương VIII- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các

câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

CHƯƠNG IX NĂNG LƯỢNG (10 tiết)

60 Năng lượng và các

dạng năng lượng (117,118)2 - Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu điện tử) hiệntượng trong khoa học hoặc thực tế, lấy được ví dụ để

chứng tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụnglực

- Nêu được vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ranhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy gọi là nhiên liệu

- Lấy được ví dụ về mối liên hệ giữa năng lượng vàtác dụng lực

- Phân loại được năng lượng theo tiêu chí

61 Sự truyền và chuyển

hóa năng lượng

3

(119,120, 121)

- Nêu được sự truyền năng lượng ở một số trườnghợp đơn giản

- Lấy ví dụ chứng tỏ được năng lượng có thể chuyển

Trang 18

từ dạng này sang dạng khác, truyền từ vật này sangvật khác.

- Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấyđược ví dụ minh họa

- Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạothông dụng

64 Tiết kiệm năng lượng 1

(125)

- Nêu được lợi ích của việc tiết kiệm năng lượng

- Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượngtrong các hoạt động hằng ngày

(126)

- Hệ thống được các kiến thức đã học ở chương IX

- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời cáccâu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

CHƯƠNG X TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (10 tiết)

- Giải thích được một cách định tính và sơ lược: từTrái đất thấy Mặt Trời mọc và lặn hàng ngày

- Phân biệt được sao, hành tinh và vệ tinh: sao làthiên thể tự phát sáng, hành tinh là thiên thể không tựphát sáng và chuyển động quanh sao, vệ tinh là thiênthể không tự phát sáng và chuyển động quanh hànhtinh

(130,131, 132)

- Thấy được các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng

- Giải thích được các hình dạng nhìn thấy của MặtTrăng thông qua thiết kế mô hình thực tế hoặc vẽhình

- Nêu được Mặt Trăng, các hành tinh và sao chổi

Trang 19

phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

- Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thíchđược một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trongTuần Trăng

- Giải thích được một số hình dạngnhìn thấy của Mặt Trăng trongTuần Trăng

(133,134)

- Nêu được Mặt Trời và sao phát sáng

- Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêuđược các hành tinh cách Mặt Trời các khoảng cáchkhác nhau và có chu kì quay khác nhau

(135) - Sử dụng tranh ảnh( hình vẽ hoặc học liệu điện tử)chỉ ra được Ngân Hà là một tập hợp hàng trăm tỉ

thiên thể liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn, có hìnhxoắn ốc

- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học liệu điện tử)chỉ ra được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của NgânHà

(136) - Hệ thống được các kiến thức đã học ở chương X- Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các

câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

(137,138) - Hệ thống được các kiến thức đã học - Vận dụng được các kiến thức đã học để trả lời các

câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn

72 Kiểm tra cuối HK II 2

(139,140) Không kiểm tra, đánh giá định kìđối với những nội dung yêu cầu

học sinh thực hành, thí nghiệm.

b Các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học 7,8,9 (Đính kèm Khung kế hoạch giáo dục môn học)

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ

(NĂM HỌC 2021 – 2022)

I LỚP 7 Cả năm: 35 tuần (35 tiết).Học kì I:18 tuần (18 tiết); Học kì II:17 tuần (17 tiết)

Trang 20

- Dạy học trên lớp

- Bài 2 và bài 3 tích hợpthành một chủ đề

3 4 Định luật phản xạ ánh sáng

1 Gương phẳng

1 Kiến thức:

- Nêu được ví dụ về hiện tượng phản xạ ánh sáng

- Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng

- Dạy học trên lớp

Trang 21

2 Định luật phản xạ ánh sáng

3 Vận dụng

- Nhận biết được tia tới, tia phản xạ, góc tới, gócphản xạ, pháp tuyến đối với sự phản xạ ánh sángbởi gương phẳng

2 Kĩ năng:

- Biểu diễn được tia tới, tia phản xạ, góc tới, gócphản xạ, pháp tuyến trong sự phản xạ ánh sángbởi gương phẳng

- Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối vớigương phẳng, và ngược lại, theo hai cách là vậndụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụngđặc điểm của ảnh tạo bởi gương phẳng

4 5 Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

1 Tính chất của ảnh tạo bởi gương

2 Kĩ năng:

- Dựng được ảnh của một vật đặt trước gươngphẳng

- Dạy học trên lớp

5 6 Gương cầu lồi

1 Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu

2 Kĩ năng:

- Dạy học trên lớp

Trang 22

- Biết cách xác định vùng nhìn thấy của gươngcầu lồi.

- Giải thích được ứng dụng của gương cầu lồi

6 7 Gương cầu lõm

1 Ảnh tạo bởi gương cầu lõm

2 Sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu

- Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lõm là

có thể biến đổi một chùm tia tới song song thànhchùm tia phản xạ tập trung vào một điểm, hoặc cóthể biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợpthành một chùm tia phản xạ song song

sáng; Ảnh của một vật tạo bởi gương

phẳng; Gương cầu lồi; Gương cầu lõm

2 Vận dụng

1 Kiến thức:

-Nhắc lại những kiến thức cơ bản có liên quanđến cách nhìn thấy một vật sáng, sự truyền ánhsáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất của ảnh tạobởi gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầulõm

- Dạy học trên lớp

Trang 23

-Rèn luyện thêm về kỹ năng vẽ tia phản xạ trêngương phẳng

-Có kỹ năng vẽ ảnh của một vật tạo bởi gươngphẳng

8 9 Kiểm tra giữa kì I

Kiểm tra về: Nhận biết ánh sáng

-Nguồn sáng và vật sáng; Sự truyền ánh

sáng; Định luật phản xạ ánh sáng; Ảnh

của một vật tạo bởi gương phẳng;

Gương cầu lồi; Gương cầu lõm

1 Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của họcsinh về các kiến thức vật lí đã học trong chươngquang hoc

9 10 Chủ đề STEM “Chế tạo kính tiềm

vọng”

1 Kiến thức:

- Vận dụng được các kiến thức về phản xạ ánhsang, tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng, quan sátảnh tạo bởi gương phẳng

- HS vận dụng các kiến thứcđã học liên quan để lập kếhoạch, thiết kế và hoàn thànhsản phẩm “Kính tiềm vọng”

Chương II − ÂM HỌC

10 11,1

2, Âm và thuộc tính của âm 1 Kiến thức:- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp - Dạy học trên lớp

Trang 24

13 1 Nhận biết nguồn âm

2 Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?

3 Dao động nhanh, chậm – Tần số

4 Âm cao, âm thấp

5 Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động

6 Độ to của một số âm

- Nêu được nguồn âm là một vật dao động

- Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âmthấp (trầm) có tần số nhỏ Nêu được ví dụ

- Nhận biết được âm to có biên độ dao động lớn,

âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ Nêu được ví dụ

2 Kĩ năng:

- Chỉ ra được vật dao động trong một số nguồn

âm như trống, kẻng, ống sáo, âm thoa

- Mục III (Vận dụng) bài 10,

11, 12: Hướng dẫn HS tự học

- Bài 10, 11, 12 tích hợpthành một chủ đề

11 14 Môi trường truyền âm

1 Môi trường truyền âm

12 15 Phản xạ âm Tiếng vang

1 Phản xạ âm – Tiếng vang

gồ ghề phản xạ âm kém

2 Kĩ năng:

- Kể được một số ứng dụng liên quan tới sự phản

xạ âm

- Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang

là do tai nghe được âm phản xạ tách biệt hẳn với

- Dạy học trên lớp

- Thí nghiệm hình 14.2:

Không bắt buộc học sinh làm thí nghiệm

Trang 25

âm phát ra trực tiếp từ nguồn.

13 16 Chống ô nhiễm tiếng ồn

1 Nhận biết ô nhiễm tiếng ồn

2 Tìm hiểu biện pháp chống ô nhiễm

tiếng ồn

3 Vận dụng

1 Kiến thức:

- Nêu được một số ví dụ về ô nhiễm do tiếng ồn

- Kể tên được một số vật liệu cách âm thườngdùng để chống ô nhiễm do tiếng ồn

1 Tự kiểm tra về: Âm và thuộc tính của

âm; Môi trường truyền âm; Phản xạ âm

Tiếng vang; Chống ô nhiễm tiếng ồn

- Dạy học trên lớp

15 18 Kiểm tra cuối học kì I

Kiểm tra về: Nhận biết ánh sáng

-Nguồn sáng và vật sáng; Sự truyền ánh

sáng; Định luật phản xạ ánh sáng; Ảnh

của một vật tạo bởi gương phẳng;

Gương cầu lồi; Gương cầu lõm; Âm và

thuộc tính của âm; Môi trường truyền

âm; Phản xạ âm Tiếng vang; Chống ô

nhiễm tiếng ồn

1 Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức về âm thanh và quang học

Đánh giá quá trình nhận thức, bổ xung chỗ yếu chohọc sinh

Trang 26

HỌC KỲ II

Chương III – ĐIỆN HỌC

16 19,2

0

Hiện tượng nhiễm điện

1 Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

2 Hai loại điện tích

3 Sơ lược về cấu tạo nguyên tử

- Nêu được dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ cóhai loại điện tích và nêu được đó là hai loại điệntích gì

tự học

- Bài 17, 18: Tích hợp thànhmột chủ đề

17 21 Dòng điện - Nguồn điện

1 Dòng điện

2 Nguồn điện

3 Vận dụng

1 Kiến thức:

- Mô tả được thí nghiệm dùng pin hay acquy tạo

ra dòng điện và nhận biết dòng điện thông qua cácbiểu hiện cụ thể như đèn bút thử điện sáng, đènpin sáng, quạt quay…

- Nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịchchuyển có hướng

- Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện làtạo ra dòng điện và kể được tên các nguồn điệnthông dụng là pin và acquy

- Nhận biết được cực dương và cực âm của cácnguồn điện qua các kí hiệu (+), (-) có ghi trên

- Dạy học cả lớp

Trang 27

- Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng cácêlectrôn tự do dịch chuyển có hướng.

- Nêu được quy ước về chiều dòng điện

- Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã đượcmắc sẵn bằng các kí hiệu đã được quy ước

2 Kĩ năng:

- Mắc được mạch điện đơn giản theo sơ đồ đã

cho

- Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện

- Biểu diễn được bằng mũi tên chiều dòng điệnchạy trong sơ đồ mạch điện

- Dạy học cả lớp

- Mục III (Vận dụng) bài 22;mục IV (Vận dụng) bài 23:Hướng dẫn HS tự học

Trang 28

1 Lý thuyết: Ôn tập về: Hiện tượng

nhiễm điện; Dòng điện - Nguồn điện;

Chất dẫn điện và chất cách điện - Dòng

điện trong kim loại; Sơ đồ mạch điện

-Chiều dòng điện; Các tác dụng của

22 27 Kiểm tra giữa kỳ

Kiểm tra về: Hiện tượng nhiễm điện;

Dòng điện - Nguồn điện; Chất dẫn điện

và chất cách điện - Dòng điện trong

kim loại; Sơ đồ mạch điện - Chiều dòng

điện; Các tác dụng của dòng điện

1 Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhận thức của họcsinh về các kiến thức vật lí đã học trong chươngđiện học

- Nêu được tác dụng của dòng điện càng mạnh thì

số chỉ của ampe kế càng lớn, nghĩa là cường độcủa nó càng lớn

- Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện là gì

2 Kĩ năng:

- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòng

- Dạy học trên lớp

Trang 29

số vôn ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này.

- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế

- Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóngđèn thì có dòng điện chạy qua bóng đèn

- Nêu được rằng một dụng cụ điện sẽ hoạt độngbình thường khi sử dụng nó đúng với hiệu điệnthế định mức được ghi trên dụng cụ đó

2 Kĩ năng:

- Sử dụng được vôn kế để đo hiệu điện thế giữahai cực của pin hay acquy trong một mạch điệnhở

- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòngđiện và vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai đầubóng đèn trong mạch điện kín

- Dạy học trên lớp

- Mục II (Sự tương tự giữahiệu điện thế và sự chênhlệch mức nước) bài 26:Khuyến khích HS tự đọc

- Mục III (Vận dụng) bài 26:Hướng dẫn HS tự học

- Bài 25, 26 tích hợp thànhmột chủ đề

25 31 Thực hành: Đo cường độ dòng điện

và hiệu điện thế đối với đoạn mạch

nối tiếp

1 Đo cường độ dòng điện

2 Đo hiệu điện thế

Trang 30

trong đoạn mạch nối tiếp.

26 32 Thực hành: Đo cường độ dòng điện

và hiệu điện thế đối với đoạn mạch

song song

1 Đo cường độ dòng điện

2 Đo hiệu điện thế

- Dạy học theo nhóm ở trongphòng thực hành

27 33 An toàn khi sử dụng điện

1 Dòng điện đi qua cơ thể người có thể

gây nguy hiểm

2 Hiện tượng đoản mạch và tác dụng

của cầu chì

3 Các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

1 Kiến thức:

- Nêu được giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế

và cường độ dòng điện đối với cơ thể người

1 Lý thuyết: Ôn tập về: Hiện tượng

nhiễm điện; Dòng điện - Nguồn điện;

Chất dẫn điện và chất cách điện - Dòng

điện trong kim loại; Sơ đồ mạch điện

-Chiều dòng điện; Các tác dụng của

dòng điện; Cường độ dòng điện; Hiệu

điện thế; Đo cường độ dòng điện và

hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối

tiếp, song song; An toàn khi sử dụng

- Rèn kĩ năng vẽ mạch điện

- Đưa ra các biện pháp an toàn điện

- Dạy học trên lớp

Trang 31

2 Bài tập: Vẽ sơ đồ mạch điện, tính I và

U trong đoạn mạch

29 35 Kiểm tra cuối kỳ II

1 Lý thuyết: Hiện tượng nhiễm điện;

Dòng điện - Nguồn điện; Chất dẫn điện

và chất cách điện - Dòng điện trong

kim loại; Sơ đồ mạch điện - Chiều dòng

điện; Các tác dụng của dòng điện;

Cường độ dòng điện; Hiệu điện thế; Đo

cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối

với đoạn mạch nối tiếp, song song; An

toàn khi sử dụng điện

2 Bài tập: Vẽ sơ đồ mạch điện, tính I và

II LỚP 8 Cả năm: 35 tuần (35 tiết).Học kì I:18 tuần (18 tiết); Học kì II:17 tuần (17 tiết)

Tuần Tiết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ chức dạy học và hướng dẫn thực hiện

HỌC KÌ I

1 1 Chuyển động cơ học

1 Làm thế nào để biết một vậtchuyển động hay đứng yên?

2 Tính tương đối của chuyển động

và đứng yên

3 Các dạng chuyển động thường

1 Kiến thức:

- Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ

Nêu được ví dụ về chuyển động cơ

- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyểnđộng cơ

- Nêu ví dụ về các dạng chuyển động thường gặp

- Dạy học trên lớp

Trang 32

- Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho

sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn

- Xác định được vận tốc trung bình bằng thínghiệm

- Tính được vận tốc trung bình của chuyển độngkhông đều

- Dạy học trên lớp

- Tích hợp Bài 2 và Bài 3thành một chủ đề

Trang 33

1 Khi nào có lực ma sát

2 Lực ma sát trong đời sống vàtrong kĩ thuật

3 Vận dụng

1 Kiến thức:

- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn

- Giải thích được các hiện tượng trong thực tế về

ma sát có ích, có hại

2 Kĩ năng:

- Đề ra được cách làm tăng ma sát có ích và giảm

ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể củađời sống, kĩ thuật

Trang 34

3 Bài tập định lượng 2 Kĩ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học để trả lời các câuhỏi tổng hợp

9 9 Kiểm tra giữa kì I

1 Chuyển động cơ học, công thứctính vận tốc

- Tính được vận tốc trung bình của chuyển độngkhông đều

- Vận dụng công thức tính áp suất trong thực tế

- Biểu diễn được lực bằng vectơ, diễn tả bằng lờicác yếu tố của lực

- Giải thích được một số hiện tượng thường gặpliên quan tới quán tính

- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm

ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể củađời sống, kĩ thuật

10 10,

11

Áp suất chất lỏng – Bình thông nhau.

1 Sự tồn tại của áp suất trong lòngchất lỏng

Trang 35

2 Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét

3 Điều kiện để vật nổi, vật chìm

4 Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét khivật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

5 Chủ đề Stem: Thuyền chở vật liệu

- Nêu được điều kiện nổi của vật

2 Kĩ năng:

- Bài 10, 11, 12 tích hợpthành một chủ đề

- Mục III Bài 10 Vận dụng,các yêu cầu C5, C6, C7; MụcIII Bài 12 Vận dụng, các yêucầu C6, C7, C8, C9: HS tựhọc

- Thí nghiệm thực hành Bài11: Không yêu cầu thực hiện

Trang 36

(Nhà chống lủ , Phao cứu hộ) - Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F =

Vd

- Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩyÁc-si-mét

- Vận dụng được kiến thức đã học để lập KH, thiết

kế và hoàn thành sản phẩm “Thuyền chở vật liệu”

(Nhà chống lủ , Phao cứu hộ)

- Hướng dẫn thực hiện chủ

đề Stem: Thuyền chở vật liệu(Nhà chống lủ , Phao cứuhộ): + GV cung cấp các họcliệu (tranh ảnh, video)

+ HS vận dụng các kiến thứcđã học liên quan để lập kếhoạch, thiết kế và hoàn thànhsản phẩm

- Ôn tập, hệ thống hoá những kiến thức cơ bản của

phần Cơ học để trả lời các câu hỏi trong phần ôntập

- Dạy học trên lớp

Trang 37

16 18 Kiểm tra cuối học kỳ I

- Phát biểu được định luật bảo toàn công cho máy

cơ đơn giản Nêu được ví dụ minh hoạ

Trang 38

- Dạy học trên lớp

Cấu tạo của các chất

1 Các chất được cấu tạo như thếnào?

Trang 39

2 Chuyển động phân tử, nguyên tử

- Bài 20 Mục IV Vận dụng:Hướng dẫn HS tự học

- Dạy học trên lớp

24 26 Kiểm tra giữa kỳ II

1 Công suất

2 Định luật về công3.Cấu tạo của chất

Trang 40

tính công suất và đơn vị đo.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được công thức tính công, công suất

và định luật về công vào giải bài tập

- Biến đổi được công thức tính công, công suất

và các công thức có liên quan vào giải bài tập

- Giải thích được hiện tượng khuếch tán.

- Giải thích được các hiện tượng liên quan đến cáchình thức truyền nhiệt

1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng Nêu đượcnhiệt độ của một vật càng cao thì nhiệt năng của

nó càng lớn

- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng

và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

- Hiểu được ba hình thức truyền nhiệt (dẫn nhiệt,đối lưu, bức xạ nhiệt) và tìm được ví dụ minh hoạcho mỗi cách

- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêuđược đơn vị đo nhiệt lượng là gì

- Các yêu cầu vận dụng bài23: Hướng dẫn HS tự học

26 30,31

,32

Nhiệt lượng

1 Công thức tính nhiệt lượng

2 Phương trình cân bằng nhiệt

3 Vận dụng

1 Kiến thức:

- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổiphụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ

và chất cấu tạo nên vật

- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ

- Tích hợp Bài 24 và Bài 25thành 1 chủ đề

- Dạy học trên lớp

- Bài 24 Thí nghiệm hình

Ngày đăng: 26/04/2022, 16:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
d ụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng (Trang 17)
Nhiệt năng – Các hình thức truyền nhiệt - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
hi ệt năng – Các hình thức truyền nhiệt (Trang 40)
Tiết Tên bài và mạch nội dung kiến thức (Chuẩn KTKN cần đạt) Yêu cầu cần đạt Hướng dẫn thực hiện Hình thức tổ chức/ - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
i ết Tên bài và mạch nội dung kiến thức (Chuẩn KTKN cần đạt) Yêu cầu cần đạt Hướng dẫn thực hiện Hình thức tổ chức/ (Trang 60)
4. Định hướng năng lực hình thành - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
4. Định hướng năng lực hình thành (Trang 83)
4. Định hướng năng lực hình thành - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
4. Định hướng năng lực hình thành (Trang 85)
4. Định hướng năng lực hình thành - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
4. Định hướng năng lực hình thành (Trang 88)
4. Định hướng năng lực hình thành - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
4. Định hướng năng lực hình thành (Trang 91)
4. Định hướng năng lực hình thành - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
4. Định hướng năng lực hình thành (Trang 92)
Chương 3. PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
h ương 3. PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (Trang 97)
III. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
Bảng tu ần hoàn các nguyên tố hóa học (Trang 104)
 Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra được đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
uan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra được đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ (Trang 106)
4. Định hướng năng lực hình thành - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
4. Định hướng năng lực hình thành (Trang 115)
Tiết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức dạy học và hướng dẫn thực hiện - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
i ết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức dạy học và hướng dẫn thực hiện (Trang 121)
Tiết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức dạy học và hướng dẫn thực hiện - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
i ết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức dạy học và hướng dẫn thực hiện (Trang 125)
Tiết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức dạy học và hướng dẫn thực hiện - KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN
i ết Tên bài và mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt Hình thức dạy học và hướng dẫn thực hiện (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w