PHÒNG TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC PHÂN MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6 NĂM HỌC 2021 2022 (Điều chỉnh theo Công văn số 4040BGDĐT GDTrH ngày 1692021 của Bộ GDĐT và Công văn số 539PGDĐT TCNH ngày 2292021 của Phòng STT Bài học Số tiết Tiết PPCT Yêu cầu cần đạt Hướng dẫn thực hiện trong điều kiện phòng chống Covid 19 1 Bài mở đầu 1 1 1 Kiến thức Hiểu được tầm quan trọng của việc nắm vững các khái niệm cơ bản, các kĩ năng Địa lí trong học tập v.
Trang 1PHÒNG ……
TRƯỜNG …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Hiểu được tầm quan trọng của việc nắm vững các khái niệm cơ bản, các kĩ năng Địa lí trong học tập và sinh hoạt
- Hiểu được ý nghĩa và sự lí thú mà môn Địa lí mang lại
- Nêu được vai trò của địa lí trong cuộc sống
2 Năng lực:
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập Biết chủ động đưa ra
ý kiến giải pháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việcnhóm
- Sử dụng được các bản đồ, sơ đồ, hình ảnh, thông tin để trình bày nội dungkiến thức Biết dựa vào kiến thức địa lí để giải quyết các vấn đề, hiện tượngtrong cuộc sống
3 Phẩm chất: Yêu thích môn học, thích tìm hiểu các sự vật, hiện tượng
Trang 2- Đọc và ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ.
- Sử dụng được các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, pháthiện giải quyết các vấn đề, nhiệm vụ trong học tập và cuộc sống
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước, ý thức và bảo vệ chủ quyền lãnhthổ thông qua xác định các điểm cực của đất nước trên đất liền
3 Bài 2: Bản đồ Một số
lưới kinh, vĩ tuyến
Phương hướng trên
bản đồ
- Nêu được khái niệm bản đồ
- Nhận biết được một số lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ thế giới.
2 Năng lực:
- Xác định được phương hướng trên bản đồ
- So sánh được sự khác nhau giữa các lưới kinh, vĩ tuyến của bản đổ thếgiới
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập Sử dụng được cáckiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết cácnhiệm vụ trong cuộc sống
Trang 3chú giải bản đồ Tìm
đường đi trên bản đồ
- Nhận biết được các loại kí hiệu và các dạng kí hiệu bản đồ
2 Năng lực:
- Đọc được các kí hiệu và chú giải bản đồ hành chính, bản đồ địa hình
- Biết đọc bản đồ, xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ
- Biết tìm đường đi trên bản đồ
3 Phẩm chất: Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập Sử
dụng được các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiệngiải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống
- Ý thức được tầm quan trọng của bảng chú giải và cách xác định phươnghướng trên bản đồ đối với cuộc sống
6 Bài 5: Lược đồ trí nhớ 1 8 1 Kiến thức:
- Biết được thế nào là lược đồ trí nhớ
2 Năng lực:
- Vẽ được lược đồ trí nhớ thể hiện một số đối tượng địa lí thân quen đối với cá nhân học sinh.
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập
- Sử dụng được các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, pháthiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống
3 Phẩm chất: Gắn bó với không gian địa lí thân quen, yêu trường lớp,
yêu quê hương
- Xác vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời
- Mô tả được hình dạng, kích thước của Trái Đất
2 Năng lực:
- Quan sát các hiện tượng trong thực tế để biết được hình dạng của TráiĐất
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập
- Khai thác kiến thức từ internet
3 Phẩm chất: Mong muốn tìm hiểu, khám phá, yêu quý và bảo vệ Trái
Đất
Học sinh tự học
8 Bài 7: Chuyển động tự 2 10, 11 1 Kiến thức:
Trang 4quay quanh trục của
Trái Đất và hệ quả
- Mô tả được chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
- Trình bày được các hệ quả của chuyển động tự quaỵ quanh trục của TráiĐất: ngày đêm luân phiên nhau, giờ trên Trái Đất (giờ địa phương/giờ khuvực), sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến
2 Năng lực:
- Tính được giờ của một số địa điểm trên Trái Đất
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất
- Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giảiquyết các nhiệm vụ trong cuộc sống một cách sáng tạo
3 Phẩm chất: Tôn trọng và thích ứng với các quy luật tự nhiên như quy
luật ngày đêm,…
9 Bài 8: Chuyển động
của Trái Đất quanh
Mặt Trời và hệ quả
2 12, 13 1 Kiến thức:
- Biết sử dụng sơ đồ để mô tả chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời:
hướng, thời gian
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ
- Khai thác kiến thức từ internet
3 Phẩm chất: Biết cách thích ứng với thời tiết từng mùa Tôn trọng các
quy luật tự nhiên: quy luật mùa, Yêu thiên nhiên, cảnh vật các mùa
Trang 5- Biết quan sát và sử dụng các hiện tượng thiên nhiên phục vụ cho cuộcsống hàng ngày.
3 Phẩm chất: Gần gũi, gắn bó hơn với thiên nhiên xung quanh.
- Sử dụng hình ảnh để xác định được cấu tạo bên trong của Trái Đất
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập Sử dụng được cáckiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết cácnhiệm vụ trong cuộc sống
- Khai thác kiến thức từ internet
3 Phẩm chất: Yêu khoa học, ham học hỏi, tìm tòi.
12 Bài 11: Quá trình nội
sinh và quá trình
ngoại sinh Hiện
tượng tạo núi
- Phân biệt được quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh
- Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và quá trình
ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi.
2 Năng lực:
- Nhận biết một số dạng địa hình do quá trình nội sinh, ngoại sinh tạothành qua hình ảnh
- Phân tích hình ảnh để trình bày được hiện tượng tạo núi
- Sử dụng được các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, pháthiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống
3 Phẩm chất: Tôn trọng quy luật tự nhiên.
13 Ôn tập giữa kì 1 1 17 1 Kiến thức:
- Củng cố, hệ thống hóa được các kiến thức về bản đồ, Trái Đất, cấu tạocủa Trái Đất và vỏ Trái Đất
- Khả năng phân tích tổng hợp kiến thức đã học
2 Năng lực:
Trang 6- Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết một số vấn đề trongcuộc sống
- Biết chủ động tích cực, tự giác khi thực hiện nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Tự giác, trung thực, có trách nhiệm Giải quyết vấn đề
- Biết được kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, các bán cầu
và toạ độ địa lí, kinh độ, vĩ độ
- Hiểu được khái niệm bản đồ, các yếu tố cơ bản của bản đồ
- Trình bày được các hệ quả của chuyển động tự quaỵ quanh trục của TráiĐất: ngày đêm luân phiên nhau, giờ trên Trái Đất (giờ địa phương/giờ khuvục), sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất
- Phân biệt được quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh
- Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội sinh và quá trìnhngoại sinh trong hiện tượng tạo núi
2 Năng lực: Năng lực tìm hiểu địa lí: - Nhận biết một số dạng địa hình do
quá trình nội sinh, ngoại sinh tạo thành qua hình ảnh Phân tích hình ảnh để
trình bày được hiện tượng tạo núi Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biếtliên hệ thực tế để giải thích các hiện tượng, các vấn đề liên quan đến bàihọc; Liên hệ với Việt Nam nếu có Năng lực nhận thức khoa học địa lí:Phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố tự nhiên
3 Phẩm chất: Trách nhiệm: Tôn trọng quy luật tự nhiên Chăm chỉ: tích
cực, chủ động trong các hoạt động học Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông vớinhững sự khó khăn, thách thức của những vấn đề liên quan đến nội dungbài học
15 Bài 12: Núi lửa và
Trang 7- Biết tìm kiếm thông tin về các thảm họa thiên nhiên do núi lửa và
động đất gây ra.
- Biết cách ứng phó khi có núi lửa và động đất.
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Biết đồng cảm, chia sẻ, giúp đỡ những người ở khu vực
chịu ảnh hưởng của động đất, núi lửa
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm
3 Phẩm chất:
- Tích cực, chủ động trong các hoạt động học, thấy được tác dụng của bản
đồ địa hình tỉ lệ lớn
18 CHƯƠNG 4: KHÍ 2 23, 24 1 Kiến thức:
Trang 8HẬU VÀ BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU
Bài 15: Lớp vỏ khí
của Trái Đất Khí áp
và gió
- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic trong khí quyển
- Mô tả được các tầng khi quyển, đặc điểm chính của tầng đổi lưu và tầngbình lưu
- Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm của một sổ khốikhí
- Trình bày được sự phân bố các đai khi áp và các loại gió thổi thườngxuyên trên Trái Đất
2 Năng lực:
- Biết cách sử dụng khi áp kế
- Sử dụng lược đồ, sơ đồ để mô tả được các tầng khí quyển, các đai khí áp,gió thườn xuyên trên Trái Đất
- Khai thác kiến thức, thông tin từ internet
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
Trang 9- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic trong khí quyển.
- Mô tả được các tầng khi quyển, đặc điểm chính của tầng đổi lưu và tầngbình lưu
- Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước
- Trình bày được các hiện tuợng sóng, thuỷ triều, dòng biển
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức củanhững vấn đề liên quan đến nội dung bài học
21 Kiểm tra cuối học kì I
(1/2 Địa lí, 1/2 Lịch
sử)
1
28 1 Kiến thức:
- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic trong khí quyển
- Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng đổi lưu và tầngbình lưu
- Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước
- Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển
Trang 10- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức củanhững vấn đề liên quan đến nội dung bài học
HỌC KÌ II
22 Bài 17: Thời tiết và
khí hậu Biến đổi khí
hậu
2 29, 30 1 Kiến thức:
- Phân biệt được thời tiết và khí hậu
- Trình bày được khái quát đặc điềm của một trong các đới khí hậu trên TráiĐất
- Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
- Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó vớibiến đổi khí hậu
2 Năng lực:
- Sử dụng được biểu đồ, hình ảnh về biến đổi khí hậu
- Quan sát và ghi chép được một số yếu tổ thời tiết đơn giản
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
Trang 11nhiệt độ, lượng mưa - Xác định được đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm
trên bản đồ khí hậu thế giới
2 Năng lực:
- Phân tích, khái quát, rút ra kết luận
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ, biết chia sẻ, giúp đỡ các bạn trong học tập
TRÊN TRÁI ĐẤT
Bài 19: Thủy quyển
và vòng tuần hoàn của
nước
- Kể tên được các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
- Mô tả, trình bày được vòng tuần hoàn lớn của nước.
2 Năng lực:
- Sử dụng biểu đồ để biết các thành phần của thủy quyển
- Biết sử dụng sơ đồ để môt tả vòng tuần hoàn lớn của nước
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
3 Phẩm chất:
- Có ý thức sử dụng hợp li và bảo vệ tài nguyên nước
- Tôn trọng các quy luật tự nhiên trong thủy quyển
- Nêu được tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ.
- Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà
2 Năng lực:
- Đọc được mô hình hệ thống sông
- Sử dụng được các hình ảnh để nhận xét và giải thích một số vấn đề cầntìm hiểu về Thủy quyển
Học sinh tự học
Trang 12- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả.
3 Phẩm chất:
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ nước sông, hồ, nước ngầm và băng hà
26 Bài 21: Biển và đại
dương
2 36, 37 1 Kiến thức:
- Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới
- Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ, độ muối giữa vùng biển nhiệt đới
và vùng biển ôn đới.
- Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
2 Năng lực:
- Sử dụng được lược đồ, bản đồ để xác định vị trí các đại dương, dòng biển
- Nhận biết được hiện tượng thủy triều qua hình ảnh
- Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất
- Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
3 Phẩm chất:
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ đất
Trang 1328 Ôn tập giữa kì II 1
40 1 Kiến thức:
- Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển
- Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất
- Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
- Trình bày được các đặc điểm của rừng nhiệt đới
- Nêu được đặc điểm các đới thiên nhiên trên Trái Đất
2 Năng lực
- Sử dụng được lược đồ, bản đồ để xác định vị trí các đại dương, dòng biển
- Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điền hình ởvùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
- Đề xuất được một số giải pháp để bảo vệ sự đa dạng của thế giới sinh vật
ở lục địa và đại dương
- Khai thác các thông tin, kiến thức qua tranh ảnh, sơ đổ
- Đề xuất một số biện pháp để bảo vệ rừng
- Xác định được trên bản đổ sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức củanhững vấn đề liên quan đến nội dung bài học
29 Kiểm tra giữa học kì
II
1
41 1 Kiến thức:
- Trình bày được các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển
- Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất
- Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
- Trình bày được các đặc điểm của rừng nhiệt đới
- Nêu được đặc điểm các đới thiên nhiên trên Trái Đất
2 Năng lực
- Sử dụng được lược đồ, bản đồ để xác định vị trí các đại dương, dòng biển
Trang 14- Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điền hình ởvùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới.
- Đề xuất được một số giải pháp để bảo vệ sự đa dạng của thế giới sinh vật
ở lục địa và đại dương
- Khai thác các thông tin, kiến thức qua tranh ảnh, sơ đổ
- Đề xuất một số biện pháp để bảo vệ rừng
- Xác định được trên bản đổ sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái
3 Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học
- Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức củanhững vấn đề liên quan đến nội dung bài học
- Biết khai thác các thông tin, kiến thức qua tranh ảnh, sơ đồ, internet
- Đề xuất được một số giải pháp để bảo vệ sự đa dạng của thế giới sinh vật
ở lục địa và đại dương
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
3 Phẩm chất: - Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ sự đa dạng của sinh vật
- Biết tìm kiếm các thông tin vể rừng nhiệt đới
- Khai thác các thông tin, kiến thức qua tranh ảnh, sơ đổ
- Đề xuất một số biện pháp để bảo vệ rừng
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vận
Trang 15dụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả.
3 Phẩm chất: - Có lối sống xanh với môi trường, có ý thức và trách nhiệm
- Xác định được trên bản đổ sự phân bố các đới thiên nhiên trên Trái Đất
- Khai thác kiến thức, thông tin từ internet
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
3 Phẩm chất: - Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên.
33 Bài 26: Thực hành:
Tìm hiểu môi trường
tự nhiên địa phương
- Hình thành các năng lực địa lí, giúp các em có trải nghiệm thực tế, độc lập
và làm việc nhóm giải quyết các vấn đề thực tế, có tư duy tổng hợp, phântích, đánh giá vấn đề
- Viết và trình bày được báo cáo trước lớp
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
3 Phẩm chất: Yêu thiên nhiên, yêu quê hương, đất nước, có ý thức trách
nhiệm và hành động cụ thể để bảo vệ tự nhiên nơi mình đang sinh sống
- Biết được số dân trên thế giới và xu hướng biến động của dân số thế giới
- Trình bày và giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới
- Sự xuất hiện các đô thị, siêu đô thị và ảnh hưởng đến phát triển kinh tế, xãhội và môi trường
Trang 162 Năng lực:
- Đọc được biểu đồ quy mô dân số thế giới
- Xác định được trên bản đồ một số thành phố đông dân nhất thế giới
- Khai thác kiến thức, thông tin từ internet
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
3 Phẩm chất: Ý thức được hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh trên thế
giới
35 Bài 28: Mối quan hệ
giữa con người và
- Biết sử dụng hình ảnh để trình bày một vấn đề cần tìm hiểu
- Phân tích được mối quan hệ nhân quả giữa các sự vật, hiện tượng
- Khai thác kiến thức, thông tin từ internet
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả
3 Phẩm chất: - Yêu thiên nhiên, xác định được trách nhiệm của mình với
- Hiểu khái niệm và sự cần thiết phải phát triển bền vững
- Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh cáctài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững
2 Năng lực:
- Biết phân tích sơ đồ, trao đổi, phản biện
- Khai thác kiến thức, thông tin từ internet
- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giải
Trang 17pháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả.
3 Phẩm chất:
- Thấy được trách nhiệm với cộng đồng, cụ thể là có ý thức trách nhiệmtrong việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên thiênnhiên
37 Ôn tập cuối kì II 1 51 1 Kiến thức:
- Biết được số dân trên thế giới và xu hướng biến động của dân số thế giới
- Trình bày và giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới
- Sự xuất hiện các đô thị, siêu đô thị và ảnh hưởng đến phát triển kinh tế, xãhội và môi trường
- Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinhhoạt của con người
- Trình bày được những tác động chủ yếu của con người tới thiên nhiênTrái Đất
- Hiểu khái niệm và sự cần thiết phải phát triển bền vững
- Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh cáctài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững
2 Năng lực
- Sử dụng được lược đồ, bản đồ để xác định vị trí các đại dương, dòng biển
- Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điền hình ởvùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
- Đề xuất được một số giải pháp để bảo vệ sự đa dạng của thế giới sinh vật
ở lục địa và đại dương
- Đọc được biểu đồ quy mô dân số thế giới
- Xác định được trên bản đồ một số thành phố đông dân nhất thế giới
- Biết sử dụng hình ảnh để trình bày một vấn đề cần tìm hiểu
- Phân tích được mối quan hệ nhân quả giữa các sự vật, hiện tượng
3 Phẩm chất: Chăm chỉ.Có trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ
học tập (cá nhân/nhóm)
38 Kiểm tra cuối kì II 1 52 1 Kiến thức:
Trang 18- Biết được số dân trên thế giới và xu hướng biến động của dân số thế giới
- Trình bày và giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới
- Sự xuất hiện các đô thị, siêu đô thị và ảnh hưởng đến phát triển kinh tế, xãhội và môi trường
- Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinhhoạt của con người
- Trình bày được những tác động chủ yếu của con người tới thiên nhiênTrái Đất
- Hiểu khái niệm và sự cần thiết phải phát triển bền vững
- Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh cáctài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững
2 Năng lực
- Sử dụng được lược đồ, bản đồ để xác định vị trí các đại dương, dòng biển
- Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điền hình ởvùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
- Đề xuất được một số giải pháp để bảo vệ sự đa dạng của thế giới sinh vật
ở lục địa và đại dương
- Đọc được biểu đồ quy mô dân số thế giới
- Xác định được trên bản đồ một số thành phố đông dân nhất thế giới
- Biết sử dụng hình ảnh để trình bày một vấn đề cần tìm hiểu
- Phân tích được mối quan hệ nhân quả giữa các sự vật, hiện tượng
3 Phẩm chất: Chăm chỉ.Có trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ
học tập
39 Bài 30: Thực hành:
Tìm hiểu mối quan hệ
giữa con người và
thiên nhiên địa
phương
- Nắm vững và biết liên hệ các kiến thức đã học trong chương, như: tàinguyên thiên nhiên, mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên, bảo vệ vàkhai thác thông minh tài nguyên thiên nhiên; đặc biệt là việc gắn kết cáckiến thức đã học với thực tế địa phương
Trang 19- Biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, đưa ra ý kiến giảipháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm Vậndụng kiến thức giải quyết các vấn đề thực tế hiệu quả.
- Biết viết báo cáo và trình bày vấn đề trước lớp
3 Phẩm chất:
- Biết hỗ trợ, giúp đỡ các bạn trong thực hiện các nhiệm vụ học tập
- Nhân ái: Tôn trọng ý kiến của người khác, có ý thức học hỏi lẫn nhau
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập (cánhân/nhóm) Có ý thức bảo vệ tài nguyên, môi trường
(Điều chỉnh theo Công văn số 4040/BGDĐT-GDTrH ngày 16/9/2021 của Bộ GDĐT và Công văn số 539/PGD&ĐT-TCNH ngày 22/9/2021 của
Phòng GD&ĐT Hướng Hóa
II KẾ HOẠCH DẠY HỌC.
1 Khung phân phối chương trình Môn/ Hoạt động giáo dục: Lịch sử lớp 6
Cả năm : 52 tiết
STT Bài học Số
tiết-tiết theo PPCT
Yêu cầu cần đạt Hướng dẫn thực hiện trong điều kiện
phòng chống covid-19
Trang 201 Bài 1: Lịch sử và
cuộc sống
01 tiết ( Tiết 1)
1. Về kiến thức
Nêu được các khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.Hiểu được lịch sử
là những gì đã diễn ra trong quá khứ Giải thích được vì sao cần học lịch sử
2. Về kĩ năng, năng lực
Bước đầu rèn luyện các năng lực của môn học như:
- Tìm hiểu lịch sử: thông qua quan sát, sưu tầm tư liệu, bướcđầu nhận diện và phân biệt được các khái niệm lịch sử và khoa
học lịch sử, các loại hình và dạng thức khác nhau của các nguồntài liệu cơ bản của khoa học lịch sử
- Nhận thức và tư duy lịch sử: bước đầu giải thích được mốiquan hệ giữa các sự kiện lịch sử với hoàn cảnh lịch sử, vai trò của
khoa học lịch sử đối với cuộc sống
Bổi dưỡng các phẩm chất yêu nước, nhân ái,
Mục 2 Học sinh tự học: Hiểu được lịch
sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ.
- Chỉ yêu cầu học sinh nêu được sự cần thiết phải học môn Lịch sử
2 Bài 2: Dựa vào
đâu để biết và
phục dựng lại
lịch sử
1 tiết ( Tiết 2)
1 Về kiến thức
Phân biệt được các nguồn tư liệu chính: hiện vật, chữ viết, truyềnmiệng, gốc,
2 Kĩ năng:Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử
liệu đó.Về kĩ năng, năng lựcBiết thực hành sưu tầm, phân tích, khai thác một số nguồn tưliệu đơn giản, phát triển kĩ năng, vận dụng kiến thức đã học
3 Về phẩm chất
Bồi dưỡng các phẩm chất trung thực, trách nhiệm, chăm chỉ thôngqua hoạt động thực hành sưu tầm, phân tích và khai thác một số tư
liệu lịch sử
Chỉ yêu cầu học sinh tập trung vào khái niệm
và giá trị của tư liệu truyền miệng, tư liệu hiệnvật, tư liệu chữ viết để giúp phân biệt được các
nguồn sử liệu
3 Bài 3: Thời gian 01 tiết( Tiết 1 Kiến thức:
Trang 21trong lịch sử 3) Nêu được một số khái niệm: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, âm lịch,
dương lịch, Công lịch, trước Công nguyên, Công nguyên, dươnglịch, âm lịch, ; cách tính thời gian trong lịch sử
2 Kĩ năng: Biết cách đọc, ghi các mốc thời gian trong lịch Biết
vận dụng cách tính thời gian trong học tập lịch sử; vẽ được biểu
đồ thời gian, tính được các mốc thời gian
Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tập lịch
sử, rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử.Biết trình bày, suy luận,phản biện, tranh luận về một vấn đề lịch sử, rèn luyện năng lựcnhận thức và tư duy lịch sử
3 Phẩm chất:Bồi dưỡng các phẩm chất yêu nước, chăm chỉ, trungthực và trách nhiệm
Học sinh tự học: Xác định được những dấu tích
của người tối cổ ở Đông Nam Á
Học sinh tự học: Nhận biết được vai trò của laođộng đối với quá trình phát triển của ngườinguyên thủy cũng như của con người và xã hội
loài người
Trang 22người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam.
2 Kĩ năng:
Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tập lịch sử,rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử.Biết trình bày, phản biện, tranhluận về một vấn đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duylịch sử
1 Về kiến thức
Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại và tác động của
nó đối với những chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội
có giai cấp Mô tả được quá trình tan rã của xã hội nguyên thuỷ vàgiải thích được nguyên nhân của quá trình đó.Mô tả và giải thíchđược sự phân hoá không triệt để của xã hội nguyên thuỷ ở phươngĐông.Nêu được một số nét cơ bản của quá trình tan rã của xã hộinguyên thuỷ ở Việt Nam
2 Về kĩ năng, năng lực
- Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tậplịch sử, rèn luyện năng lực tìm hiểu lịch sử
- Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn
đề lịch sử, rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
và phân hóa của xã hội nguyên thủy
Trang 239) Nêu được các khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.
Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ
Giải thích được vì sao cần học lịch sử Phân biệt được các nguồn
tư liệu chính: hiện vật, chữ viết, truyền miệng, gốc,
Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu đó Nêuđược một số khái niệm: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, âm lịch,dương lịch, Công lịch, trước Công nguyên, Công nguyên, dươnglịch, âm lịch, ; cách tính thời gian trong lịch sử
Biết cách đọc, ghi các mốc thời gian trong lịch Nhận biết được vai trò của lao động đối với quá trình pháttriển của người nguyên thuỷ cũng như xã hội loài người Mô tảđược quá trình tan rã của xã hội nguyên thuỷ và giải thích đượcnguyên nhân của quá trình đó
Mô tả và giải thích được sự phân hoá không triệt để của xã hộinguyên thuỷ ở phương Đông
Nêu được một số nét cơ bản của quá trình tan rã của xã hộinguyên thuỷ ở Việt Nam
2 Năng lực: Biết vận dụng cách tính thời gian trong học tập lịch
sử; vẽ được biểu đồ thời gian, tính được các mốc thời gian Biếttrình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn đề lịch sử,rèn luyện năng lực nhận thức và tư duy lịch sử
3 Phẩm chất: Bồi dưỡng các phẩm chất yêu nước, chăm chỉ,
trung thực và trách nhiệm
Bồi dưỡng các phẩm chất trung thực, trách nhiệm, chăm chỉthông qua hoạt động thực hành sưu tầm, phân tích và khai thácmột số tư liệu lịch sử
sinh tự tìm hiểu giáo viên không ôn tập
và kiểm tra.