1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch tổ chuyên môn năm học 2014 trường thcs

23 665 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giải các bài tập + Nghiên cứuSGK, SGV để soạn bài và chuẩn bị Học bài vàlàm bài tậpđầy đủ... + Vận dụng được cácbước giải bài toán bằngcách lập hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn.. + Vận dụng được

Trang 1

KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2013 - 2014

KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 9: PHẦN ĐẠI SỐ A.NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:

- Học sinh: Đã được phân loại theo đối tượng giỏi, khá, trung bình và yếu Đã

có ý thức học tập, đồ dùng học tập và SGK đầy đủ.

b, Khó khăn:

- Địa phương: Nhiều gia đình bố mẹ đi làm ăn xa nên ít có điều kiện quan tâp đến con cái Trên địa bàn xã có nhiều quán internet, bi-a, nên học sinh hay xa đà vào các trò chơi trên mạng xa rời vời việc học.

- Nhà trường: Đồ dùng phục vụ bộ môn còn hạn chế, thiếu giáo viên dạy toán nên phải dạy nhiều lớp toán.

- Học sinh: Học sinh lớp 9A một số em tiếp thu chậm Lớp 9b một số học sinh học quá yếu và rất nghịch Kĩ năng tính toán chậm, mắc nhiều sai sót về dấu Kĩ năng biến đổi các biểu thức còn rất kém Kiểm tra bài học sinh còn coi cóp Đặc biệt một

số em không biết thực hiện phép tính Kĩ năng trình bày lời giải bài tập còn cẩu thả Việc học bài và làm bài tập ở nhà đã thực hiện song chất lượng chưa cao.

2 Chất lượng môn đại số qua khảo sát đầu năm:

Lớp Điểm

0->2

% Điểm 3->4

% Điểm 5->6

% Điểm 7->8

% Điểm 9->10

% Điểm 5->10

Trang 2

2.Chỉ tiêu xếp loại văn hoá bộ môn cuối kì:

Lớp 9A: Giỏi 70% Không có yếu.

Lớp A và các lớp đại trà: Khá 45%, Trung bình 32,5%, Yếu 2.5% kém 0 %

3 Chỉ tiêu về kĩ năng:

- Kĩ năng tính nhẩm: 66%

- Kĩ năng trình bày lời giải: 75%

- Kĩ năng thực hiện các phép tính và biến đổi đồng nhất các biểu thức hữu tỉ: 80%

4 Chỉ tiêu về thực hiện quy chế chuyên môn, chương trình, đồ dùng và giáo án

- Quy chế chuyên môn: thực hiện tốt không vi phạm

- Chương trình: Thực hiện đúng theo phân phối chương trình, có thực hiện phần giảm tải chương trình của năm học 2013 - 2014.

- Đồ dùng: Sử dụng thường xuyên Có ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học.

- Giáo án: xếp loại tốt

5 Chỉ tiêu về học sinh giỏi: 01 học sinh giỏi cấp huyện

C CÁC BIỆN PHÁP CỤ THỂ:

1 Thực hiện mghiêm túc chương trình và thời khoá biểu.

2 Thực hiện tốt các nền nếp dạy và học Không ra sớm vào muộn Soạn bài kĩ trước ba ngày Chấm chữa bài đúng quy định Soạn bài bám sát nội dung ý tưởng của từng bài, bám sát theo chuẩn kiến thức, chuẩn kĩ năng của từng phần, từng bài, từng chương thể hiện sự đổi mới phương pháp.

3 Có kế hoạch bồi dưỡng phù hợp với từng đối tượng học sinh ngày từ đầu năm học.

4 Thường xuyên cải tiến phương pháp giảng dạy, chuẩn bị tốt đồ dùng cho các tiết dạy Một tiết dạy trên lớp đảm bảo được bốn yêu cầu:

Thường xuyên có ý thức học hỏi thêm về tin học để ứng dụng vào giảng dạy.

5 Kiểm tra thường xuyên việc học bài và làm bài của học sinh Từ đó có biện pháp rèn kĩ năng cho học sin về từng dạng bài tập cụ thể Bổ sung những sai sót mà học sinh thường xuyên mắc phải trong quá trình làm bài.

6 Luôn có ý thức học hỏi đồng nghiệp, tham gia đầy đủ các chuyên đề do phòng giáo dục và nhà trường tổ chức, tích cực tự học và tự bồi dưỡng để bổ sung kiến thức, nâng cao tay nghề góp phần nâng cao chất lượng giờ lên lớp.

D KẾ HOẠCH CHI TIẾT

Trang 3

+ Hiểu khái niệm căn bậc

2 của 1 số không âm, kíhiệu căn bậc 2, phân biệtđược căn bậc 2 dương vàcăn bậc 2 âm của cùngmột số dương, định nghĩacăn bậc 2 số học

+ Thực hiện được cácphép tính về căn bậc2,thực hiện được các phépbiến đổi đơn giản về cănbậc 2

+ Hiểu được khái niệm vềcăn bậc 3 của một sốthực

+ Tính được căn bậc 2

của 1 số hoặc một biểuthức là bình phương củamột biểu thức khác

+ Thực hiện các phép tính

về căn bậc 2 Khaiphương một tích, nhâncác căn bậc 2

+ Thực hiện các phépbiến đổi đơn giản về cănbậc 2: Đưa thừa số vàotrong dấu căn, khử mẫucủa biểu thức lấy căn,trục căn thức ở mẫu

+ Biết máy tính bỏ túi đểtính căn bậc 2 của 1 sốdương cho trước

+ Tính được căn bậc 3của một số biểu diễnđược thành lập phươngcủa 1 số khác

+ Đọc một số

sách tham khảo

có liên quan

+ Đọc và tìm hiểumục “có thể emchưa biết” SGK-T7,23

+ Đọc và nghiêncứu bài đọc thêm

“Tìm căn bậc 3nhờ bảng số vàmáy tính bỏtúi”(SGK T36)

+ Giải các bài tập

đố và bài tập ứngdụng các biểuthức đã học vàothực tế

Nghiên cứuSGK,SGV đểsoạn bài vàchuẩn bị sửdụng đồ dùngcho hợp lí

Thước, bảngphụ bảng số 4chữ số TP vàmáy tính bỏtúi

Học bài +làm bài tậpđầy đủ Ôncác kiến thức

cũ có liênquan

SGK, SBT vàchuẩn bị đồdùng học tậpđầy đủ

+ Qua một vài bài toán

cụ thể nêu rõ sự cầnthiết của khái niện cănbậc 2

+ Các phép tính về cănbậc 2 tạo điều kiện choviệc rút gọn biểu thứccho trước

+ Đề phòng sai lầm chorằng…

+ Không xét các biểuthức quá phức tạp trongtrường hợp trục căn thức

ở mẫu

+ Chỉ xét 1 số VD đơngiản về căn bậc 3

+ Không xét các phéptính và các phép biếnđổi về căn bậc 3

(II)

HÀM SỐ

BẬC NHẤT

+ Hiểu KN và các tínhchất của hàm số bậc nhất

+ Hiểu KN hệ số góc củađường thẳng y = ax + b

+ Biết cách vẽ đúng đồthị của hàm số bậc nhất y

= ax + b (a#c)

+ Biết sử dụng hệ số góc

+ Đọc một sốsách tham khảo

có liên quan

+ Giải các bài tập

+ Nghiên cứuSGK, SGV

để soạn bài

và chuẩn bị

Học bài vàlàm bài tậpđầy đủ

Ôn các kiến

+ Hạn chế việc xét hàm

số y = ax + b (với a, b làscác số vô tỉ)

+ Không chứng minh

Trang 4

(a#c)+ Sử dụng hệ số góc củađường thẳng để nhận biết

sự cắt nhau hoặc songsong của hai đường thẳngcho trước

của hai đường thẳng đểnhận biết sự cắt nhau,song song hay trùng nhaucủa 2 đường thẳng chotrước

có liên quan vàứng dụng thực tế

đồ dùng chohợp lí

+ Thước,compa, êke

và bảng phụ

thức cũ cóliên quanSGK, SBT và

đồ dùng họctập đầy đủ

tính chất của hàm số bậcnhất

+ Không đề cập đề cậpđến việc phải biện luậntheo tham số trong nộidung về hàm số bậcnhất

+ Không đề cập đến việcphải biện luận theo tham

số trong nội dung vềhàm số bậc nhất

+ Hiểu KN nghiệm vàcách giải PT bậc nhất 2ẩn

+ Hiểu KN hệ 2 PT bậcnhất 2 ẩn và nghiệm của

hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn

+ Biết giải bài toán bằngcách lập hệ PT bậc nhất 2ẩn

+ Biết nhận dạng và biếtcách giải PT bậc nhất 2ẩn

+ Vận dụng được 2 PPgiả hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn

là phương pháp cộng đại

số và phương pháp thế

+ Biết cách chuyển bàitoán có lời văn sang bàitoán giải hệ PT bậc nhất 2ẩn

+ Vận dụng được cácbước giải bài toán bằngcách lập hệ 2 PT bậc nhất

2 ẩn

+ Đọc một sốsách tham khảo

có liên quan

+ Đọc mục “cóthể em chưa biết”

+ Giải các bài tập

có ứng dụng thựctế

+ Đọc tài liệuSGK,SGV vàtài liêu thamkhảo để soạnbài và chuẩn

bị đồ dùnghợp lí

+ Thước, êke,bảng phụ

Học bài vàlàm bài tậpđầy đủ ôn tậpcác kiến thức

cũ có liênquan, SGK,SBT và đồdùng học tậpđầy đủ

Không dùng cách tínhđịnh thức để giải hệ 2

+ Biết cách vẽ đồ thị củahàm số y = ax2 (a#0) vớigiá trị bằng số của a

+ Đọc một sốsách tham khảo

có liên quan

+ Đọc tài liệuSGV, SGK

và tài liệu

Học bài +làm bài tậpđầy đủ, ôn

+ Chỉ nhận biết các tínhchất của hàm số y = ax2

(a#0) nhờ đồ thị

Trang 5

+ Hiểu và vận dụng đượcđịnh lí Viet để tính nhẩmnghiệm của PT bậc 2 một

ản, tìm hai số biết tổng vàtích của chúng

+ Biết nhận dạng PT đơngiản quy về PT bậc 2 vàbiết đặt ẩn phụ thích hợp

để đưa PT đã cho vềPTbậc 2 đối với ẩn phụ

+ Biết cách giải bài toánbằng cách lập PTbậc 2một ẩn

+ Vận dụng được cáchgiải PT bậc 2 một ẩn đặcbiệt là công thức nghiệmcủa PT đó (nếu PT cónghiệm)

+ Hiểu và vận dụng đượcđịnh lí Viet để tính nhẩmnghiệm của PT bậc 2 một

ẩn, tìm 2 số biết tổng vàtích của chúng

+ Giải được một số PTđơn giản quy về PT bậc2

+ Biết cách chuyển bàitoán có lời văn sang bàitoán giải PT bậc 2 mộtẩn

+ Vận dụng được cácbước giải toán bằng cáchlập PT bậc 2

+ Đọc mục “cóthể em chưabiết”

+ Đọc bài đọcthêm “Giải PTbậc 2 bằng máytính bỏ túi casio

fx 220”

+ Nêu các bàitoán thực tế cóứng dụng PT bậc

2 một ẩn để giải

tham khảo đểsoạn bài vàchuẩn bị đồdùng hợp lí+ Thước,êke, compa

và bảng ph,máy tính bỏtúi

các kiến thức

cũ có liênquan, SGK,SBT và đồdùng học tậpđầy đủ

Không chứng minh cáctính chất đó bằngphương pháp biến đổiđại số

+ Chỉ yêu cầu vẽ đồ thịhàm số y = ax2 (a#0) với

a là số hữu tỉ

+ Chỉ xét các PT đơngiản quy về PT bậc 2hoặc căn bậc 2 của ẩnchính

Trang 6

KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 9: PHẦNHÌNH HỌC A.NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:

- Học sinh: Đã được phân loại theo đối tượng giỏi, khá, trung bình và yếu Đã

có ý thức học tập, đồ dùng học tập và SGK đầy đủ.

b, Khó khăn:

- Địa phương: Nhiều gia đình bố mẹ đi làm ăn xa nên ít có điều kiện quan tâp đến con cái Trên địa bàn xã có nhiều quán internet, bi-a, nên học sinh hay xa đà vào các trò chơi trên mạng xa rời vời việc học.

- Nhà trường: Đồ dùng phục vụ bộ môn còn hạn chế, thiếu giáo viên dạy toán nên phải dạy nhiều lớp toán.

- Học sinh: Học sinh lớp 9A một số em tiếp thu chậm Lớp 9B một số học sinh học quá yếu và rất nghịch Kĩ năng vẽ hình yếu, khả năng suy luận yếu Nhiều em chưa biết trình bày lời giải một bài tập hình Việc lập luận lí thuyết cho lời giải một bài tập hình còn quá yếu Đặc biệt một số học sinh cá biệt hay bỏ học, không chịu học bài và làm bài, ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng môn học.

2 Chất lượng môn hình học qua khảo sát đầu năm:

Lớp Điểm

0->2

% Điểm 3->4

% Điểm 5->6

% Điểm 7->8

% Điểm 9->10

% Điểm 5->10

% Điểm 5->6

% Điểm 7->8

% Điểm 9->10

% Điểm 5->10

Trang 7

2.Chỉ tiêu xếp loại văn hoá bộ môn cuối kì:

Lớp 9A: Giỏi 70% Không có yếu.

Lớp A và các lớp đại trà: Khá 45%, Trung bình 32,5%, Yếu 2,5% kém 0%

3 Chỉ tiêu về kĩ năng:

+ Kĩ năng vẽ hình và ghi GT, Kl: 80%

+ Kĩ năng trình bày lời giải: 60%

+ Kĩ năng suy luận: 60%

4 Chỉ tiêu về thực hiện quy chế chuyên môn, chương trình, đồ dùng và giáo án

- Quy chế chuyên môn: thực hiện tốt không vi phạm

- Chương trình: Thực hiện đúng theo phân phối chương trình, có thực hiện phần giảm tải chương trình của năm học 2012 - 2013.

- Đồ dùng: Sử dụng thường xuyên Có ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học.

- Giáo án: xếp loại tốt

5 Chỉ tiêu về học sinh giỏi: 01 học sinh giỏi cấp huyện

C CÁC BIỆN PHÁP CỤ THỂ:

1 Thực hiện mghiêm túc chương trình và thời khoá biểu.

2 Thực hiện tốt các nền nếp dạy và học Không ra sớm vào muộn Soạn bài kĩ trước ba ngày Chấm chữa bài đúng quy định Soạn bài bám sát nội dung ý tưởng của từng bài, bám sát theo chuẩn kiến thức, chuẩn kĩ năng của từng phần, từng bài, từng chương thể hiện sự đổi mới phương pháp.

3 Có kế hoạch bồi dưỡng phù hợp với từng đối tượng học sinh ngày từ đầu năm học.

4 Thường xuyên cải tiến phương pháp giảng dạy, chuẩn bị tốt đồ dùng cho các tiết dạy Một tiết dạy trên lớp đảm bảo được bốn yêu cầu:

Thường xuyên có ý thức học hỏi thêm về tin học để ứng dụng vào giảng dạy.

5 Kiểm tra thường xuyên việc học bài và làm bài của học sinh Từ đó có biện pháp rèn kĩ năng cho học sin về từng dạng bài tập cụ thể Bổ sung những sai sót mà học sinh thường xuyên mắc phải trong quá trình làm bài.

6 Luôn có ý thức học hỏi đồng nghiệp, tham gia đầy đủ các chuyên đề do phòng giáo dục và nhà trường tổ chức, tích cực tự học và tự bồi dưỡng để bổ sung kiến thức, nâng cao tay nghề góp phần nâng cao chất lượng giờ lên lớp.

D: KẾ HOẠCH CHI TIẾT

Trang 8

CHƯƠNG Mục tiêu cần đạt Ngoại khoá Chuẩn bị Rút kinh

+ Hiểu các định nghĩa: sin,cos, tan, cot

+ Biết mối liên hệ giữa tỉ

số lượng giác của các góccạnh nhau

+ Hiểu cách chứng minhcác hệ thức giữa các cạnh

và các góc của tam giácvuông đó

+ Vận dụng được các hệthức về cạnh về đườngcao trong tam giácvuông để giải toán vàgiải quyết một số bàitoán thực tế

số lượng giác của nó+ Vận dụng được các hệthức giữa cạnh và góccủa tam giác vuông vàogiải các bài tập và giảiquyết một số bài toánthực tế

+ Biết cách đo chiều cao

và khoảng cách trongtình huống thực tế cóđược

+ Nêu các ứngdụng thực tế có

sử dụng cáckiến thức đãhọc

+ Đọc mục “cóthể em chưabiết”

+ Đọc bài đọcthêm “Tìm tỉ

+ Thước, êke,thước đo góc,compa, bảngphụ

+ Bảng lượnggiác + máytính

+ Học bài vàlàm bài đầy đủ

và ôn tập cáckiến thức có liênquan

+ SBT, SGK và

đồ dùng học tậpđầy đủ

+ Bảng lượnggiác và máy tính

bỏ túi

+ Căn cứ vào saisót mà học sinhmắc phải trongquá trình giải toán

mà giáo viên đưa

ra biện pháp khắcphục

+ Đọc mục

“Có thể em

Đọc SGK,SGV, sách

Học bài và làmbài tập đầy đủ,

+ Không nên đưa

ra các bài toán

Trang 9

TRÒN chất của đường tròn

+ Sự khác nhau giữađường tròn và hình tròn

+ Khái niệm cung và dâycung, dây cung lớn nhấtcủa đường tròn

+ Hiểu được tâm đườngtròn là tâm đối xứng củađường tròn đó Bất kìđường kính nào cũng làtrục đối xứng của đườngtròn

+ Hiểu được quan hệvuông góc giữa đườngkính và dây và khoảngcách từ tâm đến dây

+ Hiểu được vị trí tươngđối của đường thẳng

+ Hiểu được tâm đườngtròn là tâm đối xứng củađường tròn đó Bất kìđường kính nào cũng làtrục đối xứng của đườngtròn

+ Hiểu được quan hệvuông góc giữa đườngkính và dây và khoảngcách từ tâm đến dây

+ Hiểu được vị trí tương

điểm cho trước Từ đóbiết cách vẽ đường trònngoại tiếp 1 tam giác

+ Biết vẽ một đườngtròn theo điều kiện chotrước, cách xác định tâmđường tròn

+ Biết cách tìm mối liên

hệ giữa đường kính vàdây cung, dây cung vàkhoảng cách từ tâm đếndây, áp dụng các điềukiện này vào giải toán

+ Biết cách vẽ đườngthẳng và đường tròn khi

số điểm chung củachúng là 0, 1, 2

+ Vận dụng các tínhchất của tiếp tuyến củađường tròn để giải cácbài tập thành thạo

+ Biết cách chứng minhmột đường thẳng là tiếptuyến của một đườngtròn

chưa biết”

(SGK)+Giải các bàitạp đố có nộidung ứng dụngthực tế

+ Biết cách xácđịnh tâm củađường tròn,đường kính củacây gỗ

+ Giới thiệucho học sinhcác ứng dụngthực tế củacung và dây,đường tiếptuyến trongxây dựng vàgiao thông

tham khảo đểsoạn bài vàchuẩn bị đồdùng hợp lí

Thước, êke,thước đo góc,compa vàbảng phụ

ôn tập các kiếnthức có liênquan

SGK, SBT và đồdùng học tập đầyđủ

chứng minh, phứctạp

+ Trong bài tậpnên có cả phầnchứng minh vàphần tính toán, nộidung chứng minhcàn ngắn gọn vàkết hợp với kiếnthức về…

+ Vẽ các đườngtròn ((A;AM) và(B:BM) Hãy xácđịnh vị trí tươngđối của hai đườngtròn trong cáctrường hợp sau

a, Điểm M năm

thẳng AB

b, Điểm M nằmtrên tia đối của tia

AB ( hoặc tia đốicủa tia BA)

c, Điểm M nằmgiữa AB

Trang 10

đối của đường thẳng vàđường tròn của 2 đườngtròn qua các hệ thức tươngứng ( d <R; d >R; d=R+

r….) và đường kính đểmỗi vị trí tương ứng có thểxảy ra

+ Hiểu các khái niệm cáctiếp tuyến của đường tròn,hai đường tròn tiếp xúcngoài Dựng được tiếptuyến của đường tròn điqua một điểm cho trước ởtrên hoặc ngoài đườngtròn

+ Hiểu tính chất của haiđiểm cắt nhau

+Biết khái niệm đườngtròn nối tiếp tam giác

+ Nhận biết được mối liên

hệ giữa cung và dây để sosánh được độ lớn cửa 2cung theo 2 dây tương ứng

và ngược lại

+ Hiểu khái niệm góc nộitiếp, mối liên hệ giữa gócnội tiếp, mối lien hệ giữa

+ Vận dụng góc ở tâm

và số đo của một cungvào giải được bài tập vàmột số bìa toán thực tế

+ Vận dụng các định líliên hệ giữa cung và dây

để giải bài tập

+ Vận dụng được cácđịnh lí và các hệ quả củagóc tạo bởi tia tiếp

+ Giải các bàitaạp có nộidung thực tế

24,35,52,69,80

+Đọc mục “Cóthể em chưabiết”

+Học sinh đogóc tính toán

+ Đọc SGK,SGVvà các tàiliệu thamkhảo để soạnbài và chuẩn

bị đồ dùnghợp lí như cácdụng cụ vẽhình tranh vẽ,bảng phụ

+ Học bài vàlàm bài tập đầyđủ

Ôn tập các kiếnthức cũ có liênquan

Chuẩn bị SGK,SBT và đồ dùnghọc tập đầy đủ

+ Căn cứ vàonhận thức và bàilàm của học sinhtìm ra các sai sót

mà học sinh haymắc phải có kếhoạch điều chỉnhcho phù hợp vớitình hình học sinh

Trang 11

góc nội tiếp và cung bịchắn.

+ Nhận biết được góc cóđỉnh ở bên trong hay bênngoài đường tròn, biếtcách tính số đo của cácgóc ở trên

+ Hiểu bài toán quỹ tích

“Cung chứa góc” và biếtvận dụng để giải nhữngbài toán đơn giản

+ Hiểu định lí thuận vàđảo vế tứ giác nội tiếp

tuyến và dây cung, góc

có đỉnh ở trong hayngoài đường tròn, bàitoán quỹ tích “ Cungchứa góc” để giả các bàitập

+ Vận dụng định líthuận, đảo vế tứ giác nộitiếp để giải bài tập liênquan đến tứ giác nộitiếp đường tròn

+ Vận dụng được côngthức tính độ dài đườngtròn, diện tích hình tròn

và diện tích hình tròn vàdiện tích hình quạt tròn

để giải bài tập

+ Tính chu vi,diện tích củacác vật dụngtrong đời sống

và sản xuất códạng hình tròn,hình quạt tròn

+ Các môhình hình họctrực quan

và thể tích các hình

Biết các công thức tínhdiện tích xung quanh vàthể tích các hình

Từ đó vận dụng vàoviệc tính toán diện tích,thể tích các vật thể cócấu tạo từ các hình nóitrên

+Biết vẽ cắtdán các hình,

đo đạc một sốkích thước củavật thể

+ Đọc bài đọcthêm (SGK-T26)

+ Nêu các ứngdụng thực tếcủa kì đã học

+ Chuẩn bịcác mô hìnhtrực quan hìnhnón, hình cầu,hình nón cụt

+ Bảng phụ,thước, compa

Học bài và làmbài tập đầy đủ

Ôn các kiến thức

cũ có liên quan

Các dụng cụ họctập các mô hìnhkhông gian

Không chứngminh các côngthức tính diện tíchxung quanh, thểtích của hình trụ,hình nón, hìnhcầu

Ngày đăng: 31/03/2014, 15:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH NÓN - kế hoạch tổ chuyên môn năm học 2014 trường thcs
HÌNH NÓN (Trang 11)
HÌNH TRỤ - kế hoạch tổ chuyên môn năm học 2014 trường thcs
HÌNH TRỤ (Trang 11)
Đồ thị của hàm số y = - kế hoạch tổ chuyên môn năm học 2014 trường thcs
th ị của hàm số y = (Trang 15)
Bảng   phụ ghi   các   nội dung   bài tập. - kế hoạch tổ chuyên môn năm học 2014 trường thcs
ng phụ ghi các nội dung bài tập (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w