KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2023 2024 Căn cứ Thông tư số 322018TTBGDĐT ngày 26122018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Quyết định số 162006QĐBGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ công văn số 3280BGDĐTGDTrH ngày 2882020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT; Căn cứ Quyết định số: 1799QĐUBND ngày 11 tháng 08 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quyết định ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 – 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ công văn số 3899BGDĐTGDTrH, ngày 03 tháng 08 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 20232024; Căn cứ Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 20232024; Căn cứ Kế hoạch hoạt động của Hội đồng bộ môn năm học 20232024; Tổ Khoa học tự nhiên xây dựng Kế hoạch Giáo dục Tổ chuyên môn với các nội dung cụ thể sau: I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH. 1. Số lớp: 11, gồm: Khối 6: 03; Khối 7: 03; Khối 8: 02 ; Khối 9: 03 Số học sinh: 418, gồm: Khối 6: 140; Khối 7: 99; Khối 8: 71; Khối 9: 108 2. Tình hình đội ngũ: TT Họ và tên Năm sinh Chuyên môn Trình độ đào tạo Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên Ghi chú 1 Trần Ngọc 1980 Sư phạm Vật lí Cử nhân Tốt Tổ trưởng 2 Lê Thị Thu 1979 Sư phạm Hóa học Cử nhân Tốt 3 Nguyễn Thị Lệ 1988 Sư phạm Sinh học Cử nhân Tốt 4 Hồ Thị Thanh 1987 Sư phạm Vật lí Cử nhân Tốt 3. Thiết bị dạy học: Phụ lục 01 4. Phòng học bộ mônphòng thí nghiệmphòng đa năngsân chơi, bãi tập. STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú 1 Phòng bộ môn Sinh học 01 Thực hiện các bài thực hành về sinh học Có phòng chuẩn bị dụng cụ, hệ thống nước 2 Phòng bộ môn Hóa học 01 Thực hiện các thí nghiệm về hóa học Có Tivi màn hình lớn, có phòng chuẩn bị dụng cụ và hệ thống nước. 3 Phòng bộ môn Vật lí 01 Thực hiện các thí nghiệm về vật lí Có Tivi màn hình lớn, có phòng chuẩn bị dụng cụ và hệ thống nước. 4 Khuôn viên trường 01 Thực hiện các hoạt động liên quan II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC 1. Phân phối chương trình môn học 1.1. Môn Khoa học tự nhiên: Phụ lục 02 1.2. Môn Trải nghiệm hướng nghiệp, lớp 6,7: Phụ lục 03 1.3. Môn Công nghệ, lớp 7,8: Phụ lục 04 1.4. Môn Vật lí , lớp 9: Phụ lục 05 1.5. Môn Hóa học, lớp 9: Phụ lục 06 1.6. Môn Sinh học, lớp 9: Phụ lục 07 2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ 2.1. Khối 6, môn Khoa học tự nhiên Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) 2.2. Khối 7, môn Khoa học tự nhiên Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) 2.3. Khối 8, môn Khoa học tự nhiên Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 27 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) 2.4. Lớp 6A3, môn Trải nghiệm hướng nghiệp Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 17 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 28 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 34 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) 2.5. Lớp 7A1, môn Trải nghiệm hướng nghiệp Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 10 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 17 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 27 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 34 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy 2.6. Khối 7, môn Công nghệ Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 17 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 34 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) 2.7. Khối 8, môn Công nghệ Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 17 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 33 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) 2.8. Khối 9, môn Vật lí Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 18 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 27 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) 2.9. Khối 9, môn Hóa học Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 8 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 18 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 27 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy 2.10. Khối 9, môn Sinh học Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 8 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 18 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy (TNKQ Tự luận) II. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC 1. Khối lớp: 6; Số học sinh: 140 STT Chủ đề Yêu cầu cần đạt Số tiết Thời điểm Địa điểm Chủ trì Phối hợp Điều kiện thực hiện 1 Trải nghiệm: “Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên” Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận. Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật. Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên. Chụp ảnh, làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không xương sống). Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên. 04 Đầu tháng 3 Thực địa Cô An, Cô Thu BGH nhà trường. Tổ CM Bộ phận Thiết bị. Lọ đựng mẫu vật, bút viết, bút chì, sổ ghi chép, nhãn dán mẫu vật, vợt. Kính lúp, găng tay cao su, hộp nhựa... Máy ảnh điện thoại có camera 2. Khối lớp: 7; Số học sinh: 99
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NĂM HỌC 2023 - 2024
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 28/8/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
Căn cứ Quyết định số: 1799/QĐ-UBND ngày 11 tháng 08 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Trị Quyết định ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2023 – 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ công văn số 3899/BGDĐT-GDTrH, ngày 03 tháng 08 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2023-2024;
Căn cứ Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2023-2024;
Căn cứ Kế hoạch hoạt động của Hội đồng bộ môn năm học 2023-2024;
Tổ Khoa học tự nhiên xây dựng Kế hoạch Giáo dục Tổ chuyên môn với các nội dung cụ thể sau:
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH.
1 Số lớp: 11, gồm: Khối 6: 03; Khối 7: 03; Khối 8: 02 ; Khối 9: 03
Số học sinh: 418, gồm: Khối 6: 140; Khối 7: 99; Khối 8: 71; Khối 9: 108
TT Họ và tên Năm sinh Chuyên môn Trình độ đào tạo Mức đạt chuẩn nghềnghiệp giáo viên Ghi chú
3 Thiết bị dạy học: Phụ lục 01
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
Trang 2STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú
1 Phòng bộ môn Sinh học 01 Thực hiện các bài thực hành về sinh học Có phòng chuẩn bị dụng cụ, hệ thống nước
2 Phòng bộ môn Hóa học 01 Thực hiện các thí nghiệm về hóa học Có Tivi màn hình lớn, có phòng chuẩn bị
II KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1 Phân phối chương trình môn học
1.1 Môn Khoa học tự nhiên: Phụ lục 02 1.2 Môn Trải nghiệm hướng nghiệp, lớp 6,7: Phụ lục 03 1.3 Môn Công nghệ, lớp 7,8: Phụ lục 04
1.4 Môn Vật lí , lớp 9: Phụ lục 05 1.5 Môn Hóa học, lớp 9: Phụ lục 06 1.6 Môn Sinh học, lớp 9: Phụ lục 07
2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
2.1 Khối 6, môn Khoa học tự nhiên Bài kiểm tra,
Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấyCuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấyGiữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 Viết trên giấy
(TNKQ- Tự luận)
Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấy
2.2 Khối 7, môn Khoa học tự nhiên
Trang 32.3 Khối 8, môn Khoa học tự nhiên
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy
2.4 Lớp 6A3, môn Trải nghiệm hướng nghiệp
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy
2.5 Lớp 7A1, môn Trải nghiệm hướng nghiệp
Trang 4Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 34 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy
2.6 Khối 7, môn Công nghệ
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấyCuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 17 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấyGiữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấyCuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 34 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấy
2.7 Khối 8, môn Công nghệ
Bài kiểm tra,
Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấyCuối Học kỳ 1 45 phút Tuần 17 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 Viết trên giấy
(TNKQ- Tự luận)
Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 26 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấyCuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 33 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 (TNKQ- Tự luận)Viết trên giấy
2.8 Khối 9, môn Vật lí
Bài kiểm tra,
Trang 5Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 9 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy
2.9 Khối 9, môn Hóa học
Bài kiểm tra,
Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 8 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy
Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 35 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2 Viết trên giấy
2.10 Khối 9, môn Sinh học
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1 45 phút Tuần 8 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 Viết trên giấy
Địa điể
Chủ trì Phối hợp Điều kiện
thực hiện
Trang 6- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một sốnhóm sinh vật
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoàithiên nhiên
- Chụp ảnh, làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinhvật (thực vật, động vật có xương sống, động vật khôngxương sống)
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìmhiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
tháng3
Thựcđịa
Cô An,
Cô Thu
- BGH nhàtrường
- Tổ CM
- Bộ phậnThiết bị
- Lọ đựngmẫu vật, bútviết, bút chì,
sổ ghi chép,nhãn dánmẫu vật, vợt
- Kính lúp,găng tay cao
nhựa
- Máy ảnh/điện thoại cócamera
- Vận dụng được quy tắc bát tử để giải thích sự hìnhthành liên kết cộng hóa trị của các phân tử đơn giản (vídụ: H2, Cl2, NH3, H2O, CO2…) và mô phỏng được sựhình thành liên kết hóa học trong phân tử bằng phầnmềm SCRATCH
02 Cuối
tháng10
Phòn
g tin Cô An,Cô Thu - Tổ CM.- Bộ phận
phụ tráchphòng tin
- Thựchiện dự
án (1tuần)
- Thiết bị:Máy tínhkết nốiinternet
- Dụngcụ: giấyA0, bút
Trang 7mô đun cảm biến.
2 Tuần
34
Phòngthựchành
Bộ phậnthiết bị
Tivi, máy tính Tranh ảnh về môhình bồn rửa tay tự động, giấy vẽkhổ A4, bút chì, thước đo, bút viết
và mộ số tài liệu tham khảo khác
- Chế tạo được các pin điện hóa đơn giản
- Hình thành và rèn luyện một số kĩ năng:
tìm kiếm thông tin, hoạt động nhóm,thuyết trình, hợp tác,
- Cẩn thận, an toàn, chính xác, khoa học,say mê nghiên cứu, yêu thích môn học
tháng02
Phòngthực hành
GVBM - Tổ CM
- Bộ phậnThiết bị
- Vật liệu: Cácloại củ, quả(Cam, chanh,khoai tây,…; dâydẫn điện (nhôm,đồng)
- Dụng cụ: Dao,kéo, vôn kế, đènled
III SINH HOẠT TỔ CHUYÊN MÔN
- Chú trọng thực hiện sinh hoạt tổ chuyên môn theo hướng nghiên cứu bài học theo hướng dẫn tại Công văn số5555/BGDĐT-GDTrH về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn về đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá Thảo luậnmột số nội dung khó, nội dung tích hợp giáo dục trong dạy học
- Kế hoạch sinh hoạt tổ chuyên môn cụ thể như sau:
1 Thời gian, nội dung, địa điểm và hình thức sinh hoạt
8/2023 1 Xây dựng ngân hàng câu hỏi trên Master Test - Chuẩn bị: Tổ trưởng
- Thành phần: GV trong Tổ
- Sử dụng Google meet
- Sinh hoạt trực tuyến
2 Thảo luận xây dựng KHGD tổ chuyên môn - Chuẩn bị: Tổ trưởng
- Thành phần: GV trong Tổ - Phòng SHCM- Sinh hoạt trực tiếp
Trang 8- Sinh hoạt trực tiếp.
2 Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng HSG và phụ đạo HSY - Chuẩn bị: Tổ trưởng, GVBM
- Thành phần: GV trong Tổ - Sử dụng Google meet- Sinh hoạt trực tuyến.10/2023
1 Xây dựng ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 - Chuẩn bị: Tổ trưởng, GVBM
- Thành phần: GV trong Tổ
- Sử dụng Google meet
- Sinh hoạt trực tuyến
2 Hoạt động Trải nghiệm: “Mô phỏng sự hình thànhliên kết hóa học bằng phần nềm SCRATCH”
- Chuẩn bị: Tổ trưởng, GVBM
- Thành phần: GV trong Tổ
- Phòng tin học
- Sinh hoạt trực tiếp
11/2023 1 SHCM nghiên cứu bài học: Dạy học tích hợp nộidung giáo dục - KHTN7 (Xây dựng bài dạy) - Chuẩn bị: Hồ Thị Thanh- Thành phần: GV trong Tổ - Sử dụng Google meet- Sinh hoạt trực tuyến
2 SHCM nghiên cứu bài học: Dạy học tích hợp nộidung giáo dục - KHTN7 (Thực hiện bài dạy)
- Chuẩn bị: Hồ Thị Thanh
- Thành phần: GV trong Tổ
- Phòng học
- Sinh hoạt trực tiếp
12/2023 1 SHCM nghiên cứu bài học: STEM: Làm sữa chua vàquan sát vi khuẩn (Xây dựng KHBD) - CĐề KHTN6 - Chuẩn bị: Lê Thị Thu- Thành phần: GV trong Tổ - Phòng SHCM- Sinh hoạt trực tiếp
2 SHCM nghiên cứu bài học: STEM: Làm sữa chua vàquan sát vi khuẩn (Thực hiện bài dạy)- CĐề KHTN6
- Chuẩn bị: Lê Thị Thu
- Thành phần: GV trong Tổ
- Phòng học
- Sinh hoạt trực tiếp.01/2024
1 SHCM nghiên cứu bài học: STEM: Sơ đồ mạch điện
Chế tạo đèn pin bỏ túi (KHTN 8) - Chuẩn bị: Tổ trưởng, GVBM
-Thành phần: GV trong Tổ
- Phòng TH Vật lí
- Sinh hoạt trực tiếp
2 - Tổng kết thực hiện hoạt động chuyên môn HKI
- Triển khai 1 số nhiệm vụ trọng tâm HKII - Chuẩn bị: Tổ trưởng-Thành phần: GV trong Tổ - Sử dụng Google meet- Sinh hoạt trực tuyến.02/2024
1 SHCM nghiên cứu bài học: STEM “Chế tạo Pin điệnhóa” - Vật lí 9
- Chuẩn bị: Trần Ngọc -Thành phần: GV trong Tổ
- Phòng học
- Sinh hoạt trực tiếp
2 Xây dựng ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 - Chuẩn bị: Tổ trưởng, GVBM
-Thành phần: GV trong Tổ - Phòng học- Sinh hoạt trực tuyến.03/2024
1 SHCM nghiên cứu bài học: Dạy học trải nghiệm:
“Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên” - KHTN 6
- Chuẩn bị: Cô An, cô Thu-Thành phần: GV trong Tổ
- Thực địa
- Sinh hoạt trực tiếp
2 SHCM nghiên cứu bài học: Hệ hô hấp ở người (Thựchiện bài dạy) - Chuyên đề KHTN 8
- Chuẩn bị: Nguyễn Thị Lệ-Thành phần: GV trong Tổ
- Phòng học
- Sinh hoạt trực tiếp
04/2024 1 SHCM nghiên cứu bài học: Dạy học tích hợp giáodục “Bảo vệ mắt” - Vật lí 9 - Chuẩn bị: Trần Ngọc -Thành phần: GV trong Tổ - Phòng học- Sinh hoạt trực tiếp
2 Xây dựng ma trận đề kiểm tra cuối kì 2 - Chuẩn bị: Tổ trưởng, GVBM
-Thành phần: GV trong Tổ
- Phòng SHCM
- Sinh hoạt trực tiếp.05/2024 1 Thảo luận, đánh giá thực hiện chương trình và SGKKHTN 8 - Chuẩn bị: Tổ trưởng-Thành phần: GV trong Tổ - Sử dụng Google meet- Sinh hoạt trực tuyến
Trang 92 - Tổng kết hoạt động chuyên môn HKII
- Họp xét thi đua cuối năm
IV CÁC NỘI DUNG KHÁC
1 Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
1.1 Thực hiện chương trình GDPT 2018
* Đối với môn Khoa học tự nhiên
- Tham mưu với Ban giám hiệu nhà trường bố trí dạy học bảo đảm yêu cầu phù hợp với năng lực chuyên môn của giáo viên và tổchức dạy học các mạch nội dung đảm bảo tính khoa học, sư phạm
- Bố trí mạch nội dung và giáo viên giảng dạy môn Khoa học tự nhiên như sau:
Hồ Thị Thanh 6A2,
6A3
3 Các thể của chất; Oxygen và không khí; Một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng (Tiết 18 Tiết 31)
6A2Nguyễn Thị Lệ 6A3
6A2Nguyễn Thị Lệ 6A3
Trang 10Nguyễn Thị Lệ 6A3
6 Hỗn hợp, Tách chất ra khỏi hỗn hợp; Tế bào - đơn vị cơ sở của sự
sống; Đa dạng thế giới sống (Tiết 36 Tiết 68)
6A2Nguyễn Thị Lệ 6A3
6A2Nguyễn Thị Lệ 6A3
9 Đa dạng thế giới sống (tiếp) (Tiết 73 Tiết 97) Lê Thị Thu 6A1,
6A2Nguyễn Thị Lệ 6A3
6A2Nguyễn Thị Lệ 6A3
6A2Nguyễn Thị Lệ 6A3
12 Lực Năng lượng và cuộc sống (Tiết 102 Tiết 126) Trần Ngọc 6A1
2 Nguyên tử Nguyên tố hoá học Phân tử Sơ lược về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (Tiết 6 Tiết 32)
7A2
Trang 11Nguyễn Thị Lệ 7A3
7A2Nguyễn Thị Lệ 7A3
7A2Nguyễn Thị Lệ 7A3
Trần Ngọc 7A27A1, Tiết 102Tiết 103Nguyễn Thị Lệ
Hồ Thị Thanh 7A3 Tiết 102Tiết 103
Nguyễn Thị Lệ 7A3
12 Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (tiếp) Cảm ứng ở
sinh vật Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Sinh sản ở sinh vật; Cơ
thể sinh vật là một thể thống nhất (Tiết 106 Tiết 136)
7A2Nguyễn Thị Lệ 7A3
7A2Nguyễn Thị Lệ 7A3
Khối 8
Trang 129 Điện Năng lượng và cuộc sống (Tiết 71 Tiết 90) Trần Ngọc 8A1
13 Sinh học cơ thể người (tiếp) Môi trường, hệ sinh thái Sinh quyển và
các khu sinh học trên Trái Đất (Tiết 106 Tiết 136) Nguyễn Thị Lệ 8A28A1,
8A2
* Đối với các môn Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp và Công nghệ: Thực hiện theo hướng dẫn ở KHGD của nhà trường.
1.2 Thực hiện chương trình GDPT 2006
- Thực hiện và hoàn thành chương trình GDPT 2006 theo hướng dẫn tại Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020 của Bộ
Trang 13GD-ĐT về việc hướng dẫn, điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT.
- Giáo viên rà soát và điều chỉnh hợp lí (nếu có) khung chương trình thực hiện năm học trước Lưu ý bổ trợ các nội dung theo CTGDPT 2018 để chuẩn bị cho học sinh lên học lớp 10 theo CT GDPT 2018
2 Thực hiện đổi mới phương pháp và hình thức dạy học
2.1 Tổ chức các hoạt động học tập theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực.
- Xây dựng kế hoạch bài dạy (giáo án) bảo đảm các yêu cầu về phương pháp dạy học, kĩ thuật dạy học, kiểm tra, đánh giá, thiết bịdạy học và học liệu, nhằm phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh trong quá trình dạy học; việc xây dựng kế hoạch bài dạy bảo đảm đủthời gian để học sinh thực hiện nhiệm vụ học tập đã đặt ra, linh hoạt, sáng tạo tránh việc áp dụng hình thức, khuôn mẫu trong việc xây dựng
kế hoạch bài dạy
- Lựa chọn và sử dụng các phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tích cực: PPDH, KTDH rèn luyện phương pháp học, hình thành
kĩ năng tự học, kĩ năng nghiên cứu khoa học; bồi dưỡng hứng thú và lòng say mê học tập cho HS như dạy học bằng sơ đồ tư duy, công não,dạy học dựa trên dự án… PPDH, KTDH phát huy tính tích cực, độc lập nhận thức; phát triển tư duy sáng tạo ở HS như dạy học khám phá,dạy học giải quyết vấn đề, phương pháp trò chơi… PPDH, KTDH hình thành và phát triển kĩ năng thực hành; phát triển khả năng giảiquyết vấn đề trong thực tế cuộc sống như phương pháp thực hành, phương pháp thực nghiệm…
- Tổ chức chuỗi hoạt động học để học sinh chủ động khám phá những điều chưa biết Chú trọng vào tổ chức các hoạt động, thựchành, trải nghiệm để phát huy tối đa thành phần năng lực tìm hiểu tự nhiên và vận dụng kiến thức kĩ năng đã học để giải quyết các vấn đềtrong thực tiễn Tăng cường phối hợp học tập cá thể với học tập hợp tác để giúp HS hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học,năng lực giao tiếp và hợp tác
- Chú trọng việc áp dụng giáo dục STEM trong việc tổ chức các hoạt động học
2.2 Sử dụng các phương tiện, thiết bị trong dạy học
- Sử dụng hiệu quả các thiết bị, đồ dùng dạy học để tổ chức các hoạt động học tập theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực
- Khai thác hợp lí các ứng dụng, công cụ công nghệ thông tin và truyền thông,… nhằm đạt hiệu quả tối ưu trong dạy học
2.3 Tổ chức dạy học tích hợp
Tiếp tục tích hợp, lồng ghép nội dung giáo dục đạo đức, lối sống, kĩ năng sống trong các chương trình môn học và hoạt động giáodục, bao gồm: học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; giáo dục thông qua di sản; nội dung pháp luật về phòng,chống tham nhũng và đạo đức liêm chính, phòng chống tệ nạn xã hội; giáo dục quyền con người; giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựnggia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường; giáo dục chủ quyền quốc gia về biên giới, biển đảo, quốc phòng và an ninh;Phòng chống tai nạn bom mìn; giáo dục an toàn giao thông và văn hóa giao thông; giáo dục chăm sóc mắt và phòng chống mù, loà cho họcsinh; giáo dục bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học; giảm thiểu rác thải nhựa; giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng tránh và giảmnhẹ thiên tai; giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; tích hợp tăng trưởng xanh; giáo dục giới tính
2.4 Tổ chức thực hiện giáo dục STEM
- Xây dựng và thực hiện bài học STEM theo hướng dẫn tại Công văn số 1721/SGDĐT-GDTrHGDTX ngày 09/9/2020
- Đối với bài dạy STEM khoa học:
* Gồm 5 hoạt động chính: (1) Xác định vấn đề khoa học, đề xuất giả thuyết khoa học; (2) Thiết kế thực nghiệm kiểm chứng; (3) Lựachọn phương án thực nghiệm; (4) Tổ chức thực nghiệm, thảo luận kết quả; (5) Báo cáo, đánh giá và điều chỉnh
Trang 14* Giáo viên tổ chức thực hiện trong hoạt động hình thành kiến thức mới của bài học để khám phá, tìm hiểu tự nhiên thông qua thựcnghiệm khoa học Trọng tâm của bài dạy STEM khoa học là học sinh phải thiết kế và thực hiện được các thí nghiệm để phát hiện bản chất,quy luật, mối quan hệ của sự vật hiện tượng đề cập trong bài học, từ đó các em tự rút ra các kết luận có tính khoa học
- Đối với bài dạy STEM kĩ thuật:
* Gồm 5 hoạt động chính: (1) Xác định vấn đề thiết kế, chế tạo; (2) Nghiên cứu kiến thức nền và đề xuất giải pháp thiết kế; (3) Lựachọn giải pháp thiết kế; (4) Chế tạo mẫu, thử nghiệm và đánh giá; (5) Chia sẻ, thảo luận và điều chỉnh
* Nội dung bài dạy STEM kĩ thuật các môn KHTN, Công nghệ, Vật lí như sau: Gồm 06 bài học
T
T Mạch nội dung (Nguyên lí, quy luật, công nghệ, sản phẩm, quy trình…)Nội dung giáo dục STEM Bài dạy STEM Thời điểm (Dự kiến) Giáo viên thực hiện KHTN 6
1 Virus, vi khuẩn - Phòng chống bệnh lây nhiễm xuất phát từ hiểu biết
về tác hại, sinh thái của vi khuẩn, virus có hại
- Lên men giấm, lên men lactic, lên men rượu là cáchứng dụng lợi khuẩn vào phục vụ đời sống, chăm sócsức khoẻ, bảo quản thực phẩm, chế biến thực phẩmkhông qua nấu nướng
STEM: Làm sữachua và quan sát
vi khuẩn
Tuần 16 Lê Thị Thu
Nguyễn Thị Lệ
2 Biến dạng của
lò xo Tác động của lực làm biến dạng lò xo được ứng dụngvào trường hợp của trọng lượng để xác định trọng lực
(lực kế), khối lượng (cân)
3 Nam châm điện Nam châm điện là một thiết bị quan trọng trong cuộc
sống hiện nay, ví dụ như các cần cẩu hút sắt thép…
STEM: Chế tạonam châm điệnđơn giản
Mạch điện đơn giản, với những kiến thức quan trọng
về nguồn điện, cấu tạo mạch điện, các linh kiện, vậtdẫn điện, vật cách điện,… Ứng dụng của mạch điệnđơn giản trong đời sống của con người
STEM: Sơ đồmạch điện Chế tạođèn pin bỏ túi
Trang 15- Nguồn điện.
- Mạch điện nối
tiếp, song song
điện, nguồn điện, nguyên tắc hoạt động, nguyên tắc cấutạo, mạch điện,
điện hóa
- Đối với Hoạt động trải nghiệm STEM và nghiên cứu KH-KT: Thực hiện theo kế hoạch của nhà trường.
3 Thực hiện các phương pháp và hình thức kiểm tra, đánh giá
3.1 Quy định theo các văn bản chỉ đạo:
- Đối với lớp 6,7,8: Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Đối với lớp 9: Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT và Thông tư số 26/2020/TT-BGDĐT của Bộ GD-ĐT
- Thực hiện kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh bằng nhiều hình thức đánh giá phù hợp với mục tiêu giáo dục từng mônhọc; không kiểm tra, đánh giá những nội dung vượt quá yêu cầu cần đạt của chương trình giáo dục phổ thông; không kiểm tra, đánh giá đốivới các nội dung phải thực hiện tinh giản và các nội dung hướng dẫn học sinh tự học ở nhà theo hướng dẫn của Bộ GDĐT
- Thực hiện kiểm tra, đánh giá phải bảo đảm tính trung thực, khách quan, công bằng, đánh giá chính xác kết quả học tập và rèn luyệncủa học sinh
3.2 Thực hiện các hình thức kiểm tra, đánh giá thường xuyên
- Kiểm tra, đánh giá thường xuyên được thực hiện nhiều lần trong quá trình dạy học của giáo viên theo kế hoạch Giáo viên dạy mônnào thì thực hiện kiểm tra đánh giá môn học đó và cập nhật kịp thời điểm đánh giá lên phần mềm Vnedu
- Đối với môn Khoa học tự nhiên: Giáo viên dạy nội dung nào thì thực hiện việc đánh giá nội dung đó và cập nhật điểm kịp thời(chậm nhất vào thời điểm kết thúc nội dung giảng dạy) trên phần mềm Vnedu Thống nhất chọn số điểm đánh giá thường xuyên để sử dụngđánh giá kết quả học tập bộ môn vào cuối học kì và cuối năm theo quy định, cụ thể như sau:
TT Số điểm thường xuyên Hình thức kiểm tra, đánh giá Thời gian đánh giá Giáo viên đánh giá Khối 6
thí nghiệm, sản phẩm học tập Học kì 1 Lê Thị Thu (6A1, 6A2)Nguyễn Thị Lệ (6A3)
thí nghiệm, sản phẩm học tập
Học kì 1 Trần Ngọc (6A1)
Hồ Thị Thanh (6A2, 6A3)
thí nghiệm, sản phẩm học tập Học kì 2 Lê Thị Thu (6A1, 6A2)Nguyễn Thị Lệ (6A3)
Trang 16thí nghiệm, sản phẩm học tập Hồ Thị Thanh (7A3)
thí nghiệm, sản phẩm học tập
Học kì 2 Trần Ngọc (7A1, 7A2)
Hồ Thị Thanh (7A3)
thí nghiệm, sản phẩm học tập Học kì 2 Lê Thị Thu (7A1, 7A2)Nguyễn Thị Lệ (7A3)
Khối 8
thí nghiệm, sản phẩm học tập
Học kì 1 Trần Ngọc (8A1)
Hồ Thị Thanh (8A2)
thí nghiệm, sản phẩm học tập Học kì 2 Trần Ngọc (8A1)Hồ Thị Thanh (8A2)
thí nghiệm, sản phẩm học tập Học kì 2 Nguyễn Thị Lệ (8A1, 8A2)
3.3 Thực hiện các hình thức kiểm tra, đánh giá định kì
- Kiểm tra định kì: gồm 02 điểm kiểm tra định kì trong 1 học kì (gồm 01 điểm giữa kì và 01 điểm cuối kì.) Hình thức: viết trên giấy
- Xây dựng ma trận, ra đề kiểm tra định kì:
Giáo viên dạy môn học nào thì xây dựng ma trận, bản đặc tả và đề kiểm tra môn học đó Tỉ lệ giữa câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tựluận; tỉ lệ giữa các mức độ nhận thức thực hiện theo quy định của Hội đồng bộ môn
Đối với môn Khoa học tự nhiên:
* Ma trận đề được xây dựng dựa trên ma trận của Hội đồng bộ môn thống nhất
* Các GV liên quan phối hợp với nhau để xây dựng bản đặc tả, đề kiểm tra và hướng dẫn chấm bảo đảm tỉ lệ phù hợp với nội dung
và thời lượng dạy học đến thời điểm kiểm tra, đánh giá
3.4 Đánh giá kết quả trong giáo dục STEM
- Nguyên tắc đánh giá: Bám sát nguyên tắc đánh giá năng lực Mục đích của đánh giá cần hướng đến năng lực và các kĩ năng thiếtyếu mà học sinh cần để thành công không chỉ trong lớp học mà cả bên ngoài trường học
- Phương pháp đánh giá: Phương pháp đánh giá viết, hỏi đáp (vấn đáp), quan sát, đánh giá qua sản phẩm học tập, đánh giá qua hồ
sơ học tập
- Công cụ đánh giá: Chú trọng đánh giá bằng phiếu đánh giá theo tiêu chí (rubrics) và hồ sơ học tập
3.5 Xây dựng, thẩm định ngân hàng câu hỏi
- Xây dựng ngân hàng câu hỏi cập nhật trên phần mềm Master Test môn Khoa học tự nhiên 6,7,8
- Phân công xây dựng câu hỏi theo các chủ đề: Thực hiện theo kết luận ghi trong biên bản Sinh hoạt chuyên môn số 01
- Thời gian giáo viên cập nhật câu hỏi trên phần mềm Master Test chia thành 2 giai đoạn:
+ Giai đoạn 1: Cập nhật các câu hỏi thuộc các chủ đề học kì 1 Thời gian giáo viên cập nhật chậm nhất ngày 15/10/2023 Thời gian
Trang 17tổ chuyên môn thẩm định câu hỏi từ 16/10/2023 đến 25/10/2023.
+ Giai đoạn 2: Cập nhật các câu hỏi thuộc các chủ đề học kì 2 Thời gian giáo viên cập nhật chậm nhất ngày 15/02/2024 Thời gian
tổ chuyên môn thẩm định câu hỏi từ 16/02/2024 đến 28/02/2024
3.6 Thực hiện chuyên đề dạy học
1 Dạy học theo định hướng giáo dục STEM KHTN 6 STEM: Làm sữa chua và
quan sát vi khuẩn
2 Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo cho HS trong dạy học môn KHTN KHTN 8 Hệ hô hấp ở người Tháng 3 Nguyễn Thị Lệ
4 Công tác bồi dưỡng học sinh giỏi
- Đối với công tác bồi dưỡng các môn khối 9: Tiếp tục thực hiện theo kế hoạch đã xây dựng của năm học trước Chú ý tăng cườngthêm thời gian bồi dưỡng và nâng cao chuyên sâu tùy theo năng lực của học sinh để đáp ứng cho kì thi HSG cấp huyện năm học 2023-2024(Giới hạn nội dung thi HSG cấp huyện thực hiện theo hướng dẫn của HĐBM cấp huyện)
- Đối với môn Khoa học tự nhiên: GVBM phát hiện các HS khối 6,7 có năng khiếu về Khoa học tự nhiên để đề xuất thành lập độituyển Việc xây dựng nội dung, kế hoạch và thực hiện bồi dưỡng, tổ căn cứ vào kế hoạch của nhà trường để xây dựng (có kế hoạch riêng)
5 Công tác phụ đạo học sinh yếu
- Tổ chuyên môn căn cứ vào kế hoạch phụ đạo của nhà trường để xây dựng kế hoạch phụ đạo của tổ (có kế hoạch riêng)
- Giáo viên giảng dạy căn cứ vào kế hoạch phụ đạo của tổ chuyên môn và đối tượng học sinh cần phụ đạo giúp đỡ để xây dựng kếhoạch phụ đạo của giáo viên theo các môn học được phân công
6 Công tác chủ nhiệm:
Giáo viên chủ nhiệm xây dựng kế hoạch và hướng dẫn, tổ chức HS thực hiện tốt các hoạt động giáo dục
V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1 Tổ trưởng
- Xây dựng, triển khai và hướng dẫn thực hiện các nội dung của kế hoạch giáo dục tổ chuyên môn đến các giáo viên trong tổ
- Xây dựng các kế hoạch bồi dưỡng HSG, phụ đạo HSY; kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục của tổ
- Chủ trì các buổi SHCM, chuyên đề Dự giờ, góp ý, rút kinh nghiệm tiết dạy cho giáo viên; bồi dưỡng giáo viên trong tổ
- Phối hợp với các bộ phận liên quan trong việc thực hiện các nhiệm vụ giáo dục
- Phê duyệt kế hoạch giáo dục của giáo viên trong tổ; kí duyệt giáo án điện tử
- Kiểm tra, theo dõi và đánh giá việc thực hiện các nội dung kế hoạch của giáo viên trong tổ
- Tổng hợp, đánh giá chất lượng thực hiện các nội dung giáo dục của tổ
2 Giáo viên
- Dựa trên cơ sở kế hoạch giáo dục của tổ để xây dựng kế hoạch giáo dục của giáo viên
- Phối hợp với các giáo viên, bộ phận liên quan và thực hiện nghiêm túc, đúng tiến độ các nội dung giáo dục liên quan theo phâncông trong kế hoạch này
Trang 18- Đánh giá chất lượng các hoạt động giáo dục đã thực hiện và báo cáo về TTCM khi có yêu cầu./.
TỔ TRƯỞNG
Trần Ngọc
ABC , ngày 30 tháng 8 năm 2023
KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Văn A
Phụ lục 01 THIẾT BỊ DẠY HỌC
(Kèm theo Kế hoạch giáo dục của Tổ Khoa học tự nhiên Năm học 2023 -2024)
1 Môn Khoa học tự nhiên 6
Trang 193 Bộ dụng cụ gồm: Nam châm, giá thí nghiệm, đèn cồn, cốc
nước, đũa, đường
08 bộ TN tìm hiểu các lĩnh vực của
Khoa học tự nhiên
Sử dụng tốt
4 - Kính lúp
- Kính hiển vi quang học và bộ mẫu vật tế bào cố định hoặc
mẫu vật tươi lamen, lam kính, nước cất, que cấy
16 cái
04 bộ - Sử dụng kính lúp- Sử dụng kính hiển vi quang học Sử dụng tốtSử dụng tốt
5 Các dụng cụ đo: Thước, bình chia độ, bình tràn, bình chứa,
đồng hồ, cân, nhiệt kế… 04 bộ Đo chiều dài, thể tích, khốilượng và thời gian, nhiệt độ Sử dụng tốt
6 Đường, muối ăn, cốc thủy tinh, bát sứ, đèn cồn 01 bộ Sự đa dạng của chất HS chuẩn bị
đường, muối ăn
7 Bộ dụng cụ gồm: miếng gỗ, bơm tiêm, nước màu, cốc thủy
tinh, bột băng phiến, ống nghiệm, nhiệt kế, đèn cồn 04 bộ Các thể của chất và sự chuyểnthể Sử dụng tốt
8 Bộ dụng cụ gồm: nước đá, ống nghiệm có nút, chậu thủy
tinh, dung dịch nước vôi trong, nến cây, đế nhựa, cốc thủy
tinh hình trụ chia vạch, bật lửa
9 Bộ dụng cụ gồm: Công tắc, bóng đèn, pin 1,5 V, kẹp vật
liệu, dây dẫn đồ vật bằng kim loại, nhựa, gỗ, sứ, thủy tinh,
gốm…; bát sứ, các thìa kim loại, sứ, gỗ, nhựa; nước nóng,
nước đá
vật kim loại, gỗ,thủy tinh, sứ
10 Bộ dụng cụ gồm: bát sứ, ống hút, đá vôi, đinh sắt 04 bộ Một số nguyên liệu Sử dụng tốt
11 Bộ dụng cụ gồm: đèn cồn, than củi, bật lửa, xăng (dầu hỏa),
cốc thủy tinh
12 Bộ dụng cụ gồm: đường, bột sắn dây, ống nghiệm, bột đá
vôi, muỗng thủy tinh 04 bộ Hỗn hợp các chất Sử dụng tốt HSchuẩn bị đường,
bột sắn dây
13 Bộ dụng cụ gồm: cốc thủy tinh, phểu lọc, giấy lọc, giá chữ
A gắn kẹp tròn, đũa thủy tinh, chai nhựa, dầu ăn, phểu chiết 04 bộ Tách chất khỏi hỗn hợp Sử dụng tốt HSchuẩn bị chai
nhựa, dầu ăn
14 Bộ dụng cụ gồm: Lamen, đĩa petri, lọ đựng hóa chất, nước
cất, kim mũi mác, kính lúp, lam kính, kính hiển vi; các vật
mẫu (trứng cá, vảy hành)
04 bộ Tế bào - đơn vị cơ bản của sự
15 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Nước cất; Đĩa
petri; Giấy thấm; Lamen; Lam kính; Ống nhỏ giọt; Kim mũi
mác; Thìa inox; Dao mổ
- Mẫu vật: Củ hành tây, trứng cá
04 bộ Thực hành: Quan sát và phân
biệt một số loại tế bào Sử dụng tốt
Trang 2016 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Lam kính; Lamen; Cốc đong;
Kính hiển vi; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Thìa; Mẫu vật:
Nước ao hồ trong môi trường nuôi; Mô hình (tranh, ảnh) giải
phẫu một số hệ cơ quan ở cơ thể người
- Một số loài thực vật: Lúa, rau ngót, cây bưởi nhỏ… (hoặc
tranh ảnh của một số loại cây)
04 bộ Thực hành: Quan sát và mô tả cơ
thể đơn bào và cơ thể đa bào
Sử dụng tốt
HS chuẩn bị
17 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Lam kính;
Lamen; Ống nhỏ giọt; Nhiệt kế; Giấy thấm; Cốc 1,2 lít; Thìa
trộn; Nước cất; Cốc thủy tinh; Ấm đun nước; Thùng xốp có
nắp; Lọ thủy tinh nhỏ có nắp
- Nguyên liệu, mẫu vật: Hộp sữa chua không đường (2
hộp/nhóm) Hộp sữa đặc có đường (380 gam) (1hộp/nhóm)
Nước lọc hoặc sữa tươi tiệt trùng (1 lít/nhóm)
04 bộ Thực hành: Làm sữa chua và
quan sát hình thái vi khuẩn Sử dụng tốt
18 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi; Lam kính;
Lamen; Ống nhỏ giọt; Giấy thấm; Cốc thủy tinh
- Mẫu vật: Nước ao hồ
04 bộ Thực hành: Quan sát nguyên
sinh vật
Sử dụng tốt
19 - Dụng cụ: Kính hiển vi; Dao mổ; Lam kính; Giấy thấm;
Nước cất; Găng tay; Kính lúp; Panh; Kim mũi mác; Lamen;
Ống nhỏ giọt; Khẩu trang; Kính bảo vệ mắt
- Mẫu vật: Một số mẫu vật đã bị mốc (Bánh mì, mẫu gỗ, quả
cam, bánh chưng hoặc cơm); Một số loại nấm tươi (Nấm
rơm hoặc nấm hương, nấm đùi gà, nấm sò, …)
04 bộ Thực hành: Quan sát hình thái
các loại nấm
Sử dụng tốt
20 - Bộ dụng cụ thực hành gồm: Kính hiển vi;Kính lúp; Dao
lam; Nước cất; Ống nhỏ giọt; Lam kính; Lamen
- Mẫu vật: Rêu tường; Dương xỉ, cỏ bợ; Thông; Bí ngô
- Sử dụng tốt
- Máy ảnh và vở,bút ghi chép: Họcsinh tự chuẩn bị
22 - Vợt bướm; Lọ đựng mẫu vật; Kính lúp
- Bút viết, bút chì; Sổ ghi chép; Nhãn dán mẫu
04 bộ Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên
bút viết, sổ ghichép, nhãn dán:Học sinh chuẩn bị
23 Xe lăn; nam châm; lò xo thẳng, lá tròn; dây chun; giá TN 04 bộ TN tìm hiểu tác dụng lực, lực Sử dụng tốt
Trang 21tiếp xúc và không tiếp xúc.
lệ với khối lượng vật treo Sử dụng tốt
28 Bộ dụng cụ TN khảo sát lực cản của nước 02 bộ TN tìm hiểu lực cản của nước Sử dụng tốt
29 Con lắc đơn, giá thí nghiệm; quả bóng cao su, thước 04 bộ TN tìm hiểu sự chuyển hóa và
bào toàn năng lượng Sử dụng tốt
2 Môn Khoa học tự nhiên 7
3 - Bộ dụng cụ TN để tìm hiểu về PP tìm hiểu tự nhiên
- Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện 04 bộ Phương pháp tìm hiểu về tự nhiênSử dụng dụng cụ đo Sử dụng tốtKhông có
4 Dụng cụ làm, lắp ráp mô hình nguyên tử 04 bộ Thực hành làm mô hình ng tử Sử dụng tốt
5 - Thẻ ghi thông tin (p,n)
- Các mẫu đồ vật (hộp sữa, dây đồng, đồ dùng học tập…)
12 cái
2 cái
Nhận biết nguyên tố hóa học Sử dụng tốt
6 Thẻ ghi thông tin của 18 nguyên tố đầu tiên Hình 4.1 SGK
Mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử H, He, Li, Be, C,
7 Mô hình hạt của đồng ở thể rắn, khí oxygen, Helium, carbon
dioxide và muối ăn ở thể rắn
04 bộ Tìm hiểu về đơn chất, hợp chất,
phân tử
Sử dụng tốt
8 Thước, đồng hồ bấm giây; đồng hồ đo thời gian hiện số và
9 Thanh thép đàn hồi, giá thí nghiệm, quả cầu nhỏ, chậu nhựa
nhỏ đựng nước, lò xo mềm, trống, đàn ghi ta, âm thoa, bộ
TN truyền âm trong nước, chất rắn
04 bộ TN tìm hiểu về dao động, nguồn
âm, sự truyền sóng và sóng âm
Sử dụng tốt
10 Thanh thép đàn hồi, giá thí nghiệm, đàn ghi ta, âm thoa 04 bộ TN tìm hiểu biên độ dao động,
mối quan hệ giữa biên độ daođộng với độ to, mối quan hệ giữatần số với độ to
Sử dụng tốt
11 Giá TN, nguồn âm, một số vật nhẵn cứng, sần sùi, mềm 04 bộ TN tìm hiểu phản xạ âm Sử dụng tốt
Trang 2212 Pin quang điện, đèn chiếu sáng, đồng hồ vạn năng, dây nối;
vật cản sáng, màn chắn
04 bộ TN thu năng lượng ánh sáng, tạo
các loại chùm sáng, tìm hiểu cácvùng tối
15 Nam châm thẳng; nam châm chữ U; kim nam châm; một số
vật nhỏ bằng thép, sắt, nhôm, đồng, gỗ 04 bộ TN tìm hiểu tính chất từ của namchâm, sự tương tác giữa 2 nam
châm, sự định hướng của kimnam châm
Sử dụng tốt
16 Dụng cụ TN: Nam châm thẳng, kim nam châm, hộp nhựa
chứa mạt sắt; la bàn nhỏ 04 bộ TN về từ phổ của nam châm; tìmhiểu cách sử dụng la bàn Sử dụng tốt
17 Dụng cụ TN: Nam châm điện; dây dẫn, đinh sắt; một số kẹp
18 - Dụng cụ: Giá thí nghiệm, băng keo đen, bóng đèn 500W
có kết nối nguồn điện, nước ấm (khoảng 400C), cốc thủy
tinh, nhiệt kế, panh, đĩa Petri, đèn cồn, ống nghiệm, túi đen:
4 bộ.
- Hóa chất: Cồn 900; dung dịch iodine
- Mẫu vật (chuẩn bị ở nhà): cây khoai lang (Đã để trong
bóng tối 2 ngày, dùng băng keo bịt kín 1 phần lá ở cả 2 mặt
để ra chỗ nắng hoặc để dưới đèn điện từ 4 đến 6 giờ)
04 bộ Thực hành: Chứng minh quang
hợp ở cây xanh
Sử dụng tốt
19 - Dụng cụ: Tủ ấm (nếu có), đĩa petri, cốc thủy tinh, nhiệt kế,
nhãn dán, nước, nước ấm (Khoảng 400C), bông y tế, giấy
thấm, chuông thủy tinh
- Hóa chất: Nước vôi trong
- Mẫu vật: Các loại hạt đậu xanh, đậu đỏ,…
04 bộ Thực hành: Hô hấp ở thực vật Sử dụng tốt
20 - Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nylon trong suốt
- Mẫu vật: Cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng, 2 cây trồng
21 - Dụng cụ: Chậu trồng cây cảnh/khay nhựa; đất/cát trồng
cây; que tre hoặc gỗ nhỏ; chậu hoặc chai nhựa đã qua sử 04 bộ Thực hành cảm ứng ở sinh vật Sử dụng tốt
Trang 23dụng; nước; hộp carton;
- Tranh ảnh về một số hiện tượng cảm ứng ở cây xanh;
video về một số tập tính ở động vật
- Mẫu vật: Hạt đỗ, hạt bầu, hạt bí/cây non của các loài đó
22 - Dụng cụ: Chai nhựa đã qua sử dụng, đất trồng cây, bình
tưới có vòi phun sương, nước ấm, dao hoặc kéo, thước đo
chia đơn vị đến mm; nhiệt kế
- Mẫu vật: (Đậu xanh, đậu tương, ), hạt ngô hoặc lạc
04 bộ Thực hành: Quan sát, mô tả sự
sinh trưởng và phát triển ở một sốsinh vật
Sử dụng tốt
3 Môn Khoa học tự nhiên 8
3 Ống nghiệm, cốc thủy tinh, bình tam giác, phiễu, ống đong,
ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, Giấy đo pH (Hoặc bút đo), máy đo
huyết áp, công tắc, ampe kế, vôn kế, biến trở
04 bộ Bài 1 Sử dụng một số hóa chất,
thiết bị cơ bản trong phòng thínghiệm
Sử dụng tốt
4 - Bộ TN: Giá đỡ kim loại, nến; Cốc thủy tinh 250ml; Nhiệt
kế, đèn cồn, lưới cách nhiệt, kiềng sắt
- Mô hình Hydrogen và Oxygen
04 bộ Bài 2 Phản ứng hóa học Sử dụng tốt
6 Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, cân điện tử 04 bộ Bài 4 Dung dịch và nồng độ
7 Cốc thủy tinh loại 100 ml, Ống nghiệm, thanh nam châm,
Cân điện tử (TBDC) Barichloride (BaCl2) dung dịch;
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch; Bột sulfur (S); Bột iron
Bài 5 Định luật bảo toàn khốilượng và phương trình hóa học
8 Thanh sắt gỉ, đèn cồn, ống nghiệm, thìa, cốc thủy tinh, nước
Viên C sủi; Dung dịch HCl có nồng độ khác nhau; Đá vôi;
nước oxy già; Manganese (II) oxide (MnO2)
04 bộ Bài 7 Tốc độ phản ứng và chất
xúc tác
Sử dụng tốt
9 Ống nghiệm; Giấy chỉ thị màu, Hydrochloric acid (HCl) 5%,
Zn viên hoặc đinh Fe (TBDC)
04 bộ Bài 8 Acid
10 - Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base: Gồm: Ống
nghiệm, Giấy chỉ thị màu, Sodium hydroxide (NaOH) dạng
rắn, Hydrochloric acid (HCl) 37% (TBDC), Copper (II)
hydroxide (Cu(OH)2)
04 bộ Bài 9 Base – Thang pH Sử dụng tốt
Trang 24- Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH: Gồm: Cốc thủy tinh loại
100 ml (TBDC) Giấy chỉ thị màu (hoặc sử dụng Cảm biến
pH có thang chỉ số pH từ 0-14, điện áp hoạt động 5V, độ
chính xác 0,1 tại 25 0C)
11 Ống nghiệm, Cuper (II) oxide (CuO), Khí carbon dioxide
(CO2), Hydrochloric acid HCl 5% (TBDC) Dung dịch nước
vôi trong Ca(OH)2
12 Gồm: Ống nghiệm (TBDC); Copper (II) sulfate (CuSO4);
Silve nitrate (AgNO3) Barichloride (BaCl2); Sodium
hydroxide (NaOH) loãng; Sulfuric acide(H2SO4) loãng
(TBDC); Đồng(Cu) lá; Đinh sắt (Fe)
Bài 11 Muối
14 Ba khối sắt có thể tích khác nhau; ba khối sắt, đồng, nhôm
cùng thể tích; cân điện tử
15 Cân điện tử, bình chứa nước, ca đong, khối gỗ, bình chia độ,
một số viên sỏi
04 bộ Thực hành xác định khối lượng
16 Hai khối sắt có bề mặt bằng và giống nhau, khay nhựa, bột
17 Bình trụ có các lỗ A, B,C; bình lớn trong suốt đựng nước,
cao su, bình thông nhau, ống thủy tinh nhỏ; cốc thủy tinh,
tấm ni-long
04 bộ Áp suất chất lỏng Áp suất khí
quyển
Sử dụng tốt
18 Giá sắt, móc treo vật, quả cân, chậu nhựa (thủy tinh), cốc
đựng nước, bình chia độ, lực kế, miếng xốp, nắp nhựa, đinh
20 Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều nhau, giá thí nghiệm, các
quả nặng có móc treo, lực kế Một số dụng cụ: búa, kìm, kéo
04 bộ Đòn bẩy và ứng dụng Sử dụng tốt
21 Một đũa bằng nhựa, 1 đũa bằng thủy tinh, giá thí nghiệm,
dây treo; mảnh len, mảnh vải lụa khô 04 bộ Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát Sử dụng tốt
22 Nguồn điện, dây nối, bóng đèn 2,5V, công tắc, lá đồng, lá
nhôm, lá nhựa; kẹp nối; điện nghiệm
04 bộ Dòng điện, nguồn điện Sử dụng tốt
23 Nguồn điện, dây nối, bóng đèn 2,5V, công tắc; điện trở,
chuông điện, cầu chì, đi-ốt, động cơ điện 04 bộ Mạch điện đơn giản Sử dụng tốt
Trang 2524 Nguồn điện, dây nối, công tắc, sợi dây, điện trở có giá trị
nhỏ, đi-ốt phát quang; Bình đựng muối copper(II)
sulfate(CuSO4), hai thỏi than
26 Nguồn điện, bóng đèn, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây nối 04 bộ Thực hành đo cường độ dòng
điện và hiệu điện thế Sử dụng tốt
27 Bình nhiệt lượng kế, nhiệt kế, nguồn điện, dây nối, nước,
joulemeter 04 bộ Thực hành đo năng lượng nhiệtbằng joulemeter Sử dụng tốt
28 Thanh đồng, giá thí nghiệm, đinh ghim, đèn cồn, ống
nghiệm, sáp, bình thủy tinh có phủ đen, nhiệt kế, đèn sợi
đốt, tấm gỗ dày, lưới đốt, thuốc tím
29 Bộ thí nghiệm tìm hiểu sự nở vì nhiệt của chất rắn Giá thí
nghiệm, đèn cồn, băng kép Bình cầu thủy tinh có nút cao
su, ống thủy tinh nhỏ, chậu đựng nước nóng và lạnh
30 Dụng cụ thực hành sơ cứu người bị gãy xương (Bao gồm
nẹp 30-40cm; dây vải rộng bản/băng y tế dài 2m, rộng
4-5cm; bông/gạc y tế; khăn vải)
04 bộ Thực hành sơ cứu và băng bó
người khác bị gãy xương (Bài 31)
Học sinh chuẩn bị
31 - Thiết bị, dụng cụ đo huyết áp, ống nghe
- Băng gạc (1 cuộn); gạc (1 gói); bông y tế (1 gói); dây cao
su hoặc dây vải, vải mềm (kích thước 10x30cm); cồn iodine
trong hệ sinh thái Sử dụng tốt
4 Môn Trải nghiệm hướng nghiệp 6
5 Môn Trải nghiệm hướng nghiệp 7
Trang 261 - Băng/đĩa nhạc về trường, lớp, tình bạn, tình thầy trò
- Hộp giấy đựng phiếu trả lời câu hỏi
01 Chủ đề 1: Em với nhà trường
2
- Máy tính; Máy chiếu ; Loa
- Video, bài hát, câu chuyện nói về sự phát triển của trẻ em
lứa tuổi thiếu niên; ca ngợi những đức tính của con người; sở
thích, khả năng của con người; ca ngợi những giá trị của con
người
01 Chủ đề 2: Khám phá bản thân
3 - Máy tính; Máy chiếu - Bộ tranh/Video về biến đổi khí hậu
- Video/ bài hát “Cơn bão miền trung”
01 Chủ đề 3: Trách nhiệm với bản
thân
4
- Máy tính; Máy chiếu
- Video clip, tranh, ảnh về cách sắp xếp sách vở, đồ dùng học
tập ở góc học tập; nơi sinh hoạt cá nhân
- Các đồ vật, hàng hóa dưới dạng mô phỏng hoặc đồ chơi
01 Chủ đề 4: Rèn luyện bản thân
5 - Máy tính; Máy chiếu
- Tranh, ảnh, video, bài hát về chủ đề gia đình
01 Chủ đề 5: Em với gia đình
6
- Thiết bị phát nhạc
- Các bài hát có nội dung về mối quan hệ cộng đồng; các hoạt
động thiện nguyện; Câu chuyện về những người được cộng
đồng yêu quý; Câu chuyện, tấm gương về những hoạt động
thiện nguyện; Các hình ảnh về hành vi văn hóa nơi công
cộng; Các hình ảnh về truyền thống của địa phương
01 Chủ đề 6: Em với cộng đồng
7
- Máy tính; Máy chiếu
- Video/clip, tranh, ảnh về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam;
Các bài hát ca ngợi cảnh đẹp của quê hương, đất nước;
Tranh, ảnh minh họa về những tác động của biến đổi khí hậu
01 Chủ đề 7: Em với thiên nhiên và
Trang 27- 1 máy tính, 1 máy chiếu
Bài 4: Nhân giống cây trồng bằngphương pháp giâm cành
- 1 máy tính, 1 máy chiếu
- 1 gói hạt và 5 cây mẫu
- 1 bao đất trồng nhỏ hoặc
1 bộ dụng cụ trồng câythủy canh
Bài 5: Trồng và chăm sóc cây cảixanh Phòng học/ phòngthực hành/ ngoài
trời
6 - Giấy, bút, máy tính có kết nối interrnet…
- Sách về cây trồng, tài liệu hướng dẫn
trồng và chăm sóc về loại cây trồng mà em
- 1 máy tính, 1 máy chiếu
Bài 7: Trồng, chăm sóc và bảo vệrừng
- 1 máy tính, 1 máy chiếu
Bài 10: Kĩ thuật nuôi dưỡng vàchăm sóc vật nuôi
Phòng học
14 - Hình 11.1 đến hình 11.7 SGK
- Máy tính, máy chiếu - 07 hình- 1 máy tính, 1 máy chiếu Bài 11: Kĩ thuật chăn nuôi gà thịtthả vườn Phòng học
15 Giấy, viết, máy tính kết nối interrnet, tài
liệu hướng dẫn nuôi dưỡng và chăm sóc
Đủ để thực hiện được dựán
Dự án 2: Kế hoạch nuôi dưỡng,chăm sóc vật nuôi trong gia đình
Phòng học/ phòngthực hành
Trang 28- 1 máy tính, 1 máy chiếu
Bài 13: Quy trình kĩ thuật nuôithủy sản
Phòng học
19 - Hình 14.1 đến hình 14.3 SGK
- Máy tính, máy chiếu
- 03 hình
- 1 máy tính, 1 máy chiếu
Bài 14: Bảo vệ môi trường vànguồn lợi thủy sản
Phòng học
20 Giấy, bút, thước kẻ, máy tính cầm tay có
kết nối interrnet Đủ để thực hiện được dựán Dự án 3: Kế hoạch nuôi dưỡng,chăm sóc thủy sản Phòng học/ phòngthực hành
7 Môn Công nghệ 8
Trang 292 Tranh bản vẽ kĩ thuật 04 Bài 1 Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ
kĩ thuật
3 - Vật thể các khối hình học; Tranh ảnh các hình chiếu 04 Bài 2 Hình chiếu vuông góc
4 - Tranh một số bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật
04 Bài 3 Bản vẽ kĩ thuật
5 - Các vật liệu cơ khí: vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại
- Một số mẫu sản phẩm cơ khí
04 Bài 4 Vật liệu cơ khí
6 - Dụng cụ gia công cơ khí: Thước đo, cưa, đục, dũa 04 Bài 5 Gia công cơ khí
9 - Tranh ảnh, video nguyên nhân tai nạn điện
- Tranh ảnh, video sơ cứu người bị điện giật
- Một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
04
Bài 8 An toàn điện
10 - Tranh ảnh, mô hình các mạch điện đơn giản trong gia đình
- Mẫu một số bộ phận chính của mạch điện
04 Bài 9 Mạch điện
11 - Sơ đồ khối mạch điện điều khiển
- Tranh ảnh, mô hình các mạch điện điều khiển
- Mẫu một số bộ phận chính của mạch điện điều khiển: mô
đun cảm biến độ ẩm, nhiệt độ, ánh sáng
04 Bài 10 Mạch điện điều khiển
12 - Dụng cụ, vật liệu thực hành theo danh mục tối thiểu
- video, mô phỏng các mạch điện điều khiển
- Mô hình mạch điện điều khiển
04 Bài 11 Thực hành lắp mạch điện
điều khiển đơn giản
13 Tranh ảnh, video có liên quan tới các nội dung định
hướng nghề KT điện
Bài 12 Ngành nghề phổ biếntrong lĩnh vực kĩ thuật điện
14 Tranh ảnh, video có liên quan tới các nội dung định
hướng nghề thiết kế kĩ thuật
Bài 13 Đại cương về thiết kế kĩthuật
Trang 30Phụ lục 02 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Kèm theo Kế hoạch giáo dục của Tổ Khoa học tự nhiên Năm học 2023 -2024)
1 Lớp 6
Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kì 1: 18 tuần (72 tiết); Học kì 2: 17 tuần (68 tiết)
(Quy định trong Chương trình môn Khoa học tự nhiên)
Chương I Mở đầu về Khoa học tự nhiên (17 tiết)
Mở đầu (7 tiết)
1 Bài 1 Giới thiệu về
khoa học tự nhiên (1-3)3 - Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên.- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống
- Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của KHTN dựa vào đối tượng nghiên cứu
- Dựa vào đặc điểm đặc trưng phân biệt được vật sống và vật không sống trong tự nhiên
2 Bài 2 An toàn trong
phòng thực hành
2
(4,5)
- Nêu được quy định an toàn khi học trong phòng thực hành
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành
- Đọc và phân biệt các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành
5 Bài 5 Đo chiều dài 3
(8-10) - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai 1 số hiện tượng - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài
- Sử dụng được các loại thước để đo chiều dài
- Dùng thước chỉ ra được 1 số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài,thể tích 1 số trường hợp đơn giản
6 Bài 6 Đo khối lượng 2 - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng
Trang 31(11,12) - Sử dụng được một số loại dụng cụ đo khối lượng
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách khắc phụcmột số thao tác sai đó
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo khối lượng; ước lượng đượckhối lượng trong một số trường hợp đơn giản
7 Bài 7 Đo thời gian 2
(13,14)
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian
- Sử dụng được một số loại dụng cụ do thời gian
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được cách khắc phụcmột số thao tác sai đó
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo thời gian; ước lượng đượcthời gian trong một số trường hợp đơn giản
(15-17)
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của ta có thể cảm nhận sai về sự “ nóng, lạnh”
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo nhiệt độ
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo nhiệt độ; ước lượng đượcnhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản
Chương II Chất quanh ta (7 tiết)
9 Bài 9 Sự đa dạng của
chất (18)1 - Nêu được sự đa dạng của chất.- Nêu được một số tính chất của chất ( tính chất vật lí và tính chất hóa học)
10 Bài 10 Các thể của
chất và sự chuyển thể
3
(19-21)
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngung tụ, sự đông đặc
- Trình bày được đặc điểm cơ bản 3 thể của chất
- Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản 3 thể của chất
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất
- Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy, sôi, bay hơi, ngung tụ, đông đặc
11 Bài 11 Oxygen và
không khí
3
(22-24)
- Nêu được một số tính chất của oxygen và thành phần của không khí
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiênliệu
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khíhiếm, hơi nước)
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích củaoxygen trong không khí
Trang 32- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí
Chương III Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng (8 tiết)
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị
gỉ, chịu nhiệt, ) của một số vật liệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất củamột số vật liệu
- Nêu được cách sử dụng 1 số vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bềnvững
14 Bài 13 Một số
nguyên liệu (27,28)2 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu (Quặng, đá vôi, ), - Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nguyên liệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất củamột số nguyên liệu
- Nêu được cách khai thác một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triểnbền vững
15 Bài 14 Một số nhiên
liệu (29)1 - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu (Than, gas, xăng, dầu, ), sơlược về an ninh năng lượng
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất của một số nhiên liệu
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất củamột số nhiên liệu
- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và phát triển bền vững
16 Bài 15 Một số lương
thực, thực phẩm
2
(30,31)
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số loại lương thực, thực phẩm
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số thành phần và tính chất của một số lươngthực, thực phẩm
- Thu thập số liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số lương thực, thực phẩm
(32,33) - Hệ thống được các kiến thức đã học từ bài 1 đến hết bài 15.- VD được các KT, KN đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
18 Kiểm tra giữa kì 1 2
(34,35)
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1
Chương IV Hỗn hợp Tách chất ra khỏi hỗn hợp (6 tiết)
19 Bài 16 Hỗn hợp các 3 - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết
Trang 33chất (36-38) - Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi
Chương V Tế bào (8 tiết)
21 Bài 18 Tế bào - Đơn
vị cơ bản của sự sống (42,43)2 - Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống
22 Bài 19 Cấu tạo và
chức năng của các
thành phần tế bào
2
(44,45) - Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màngtế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng
quang hợp ở cây xanh
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thôngqua quan sát hình ảnh
23 Bài 20 Sự lớn lên và
sinh sản của tế bào (46,47)2 - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào→ 4 tế bào → n tế bào)
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào
24 Bài 21 Thực hành:
Quan sát và phân biệt
một số loại tế bào
2
(48,49) Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiểnvi quang học
Chương VI Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
25 Bài 22 Cơ thể sinh
vật (50,51)2 - Nhận biết được cơ thể sống- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh Lấy được ví dụ
minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ; cơ thể đa bào: thực vật, động vật, )
26 Bài 23 Tổ chức cơ 3 - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan
Trang 34thể đa bào (52-54) và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan
đến cơ thể)
- Nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan Lấy được các ví dụ minh hoạ
27 Bài 24 TH: Quan sát
và mô tả cơ thể đơn
bào và cơ thể đa bào
2
(55,56)
- Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào
- Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người
- Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo thực vật
Chương VII Đa dạng thế giới sống (38 tiết)
28 Bài 25 Hệ thống phân
loại sinh vật (57-59)3 - Nêu được sự cần thiết của sự phân loại thế giới sống.- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được 5 giới của thế giới sống, lấy được ví dụ cho mỗi giới
- Dựa vào sơ đồ phân biệt được các nhóm theo trật tự loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
- Lấy được ví dụ chứng minh sự đa dạng về số lượng loài và môi trường sống của sinh vật
- Nhận biết được tên địa phương và tên khoa học của sinh vật
29 Bài 26 Khóa lưỡng
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo vi khuẩn
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn
- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn gây ra Trình bày được một số cách phòng và chốngbệnh do vi khuẩn gây ra
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng vi khuẩn trong thực tiễn
- Vận dụng được hiểu biết về vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
(67,68) - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chấtdi truyền và lớp vỏ protein)
- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào)
- Nêu được một số bệnh do virus gây ra Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh
do virus
- Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus trong thực tiễn
- Vận dụng được hiểu biết về virus vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
(69,70)
- Hệ thống được các kiến thức đã học ở HKI
- VD được các KT, KN đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
34 Kiểm tra cuối kì 1 2 Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1
Trang 35- Nêu được sự đa dạng và vai trò của nguyên sinh vật trong tự nhiên.
- Nêu được vai trò của nguyên sinh vật đối với con người
- Nêu được một số bệnh, cách phòng và chống do nguyên sinh vật gây nên
(76,77) - Nhận biết được một số đại diện nấm.- Trình bày được sự đa dạng nấm và vai trò của nấm trong tự nhiên, thực tiễn
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra và cách phòng chống bệnh
- Vận dụng được hiểu biết về nấm để giải thích một số hiện tượng trong đời sống
(86-89) - Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống Lấy được ví dụminh hoạ
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hìnhthái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp) Gọiđược tên một số con vật điển hình
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái(hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú) Gọi được tên một
Trang 36ngoài thiên nhiên
43 Bài 38 Đa dạng sinh
học
2
(92,93)
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn
- Giải thích được vì sao cần bảo về đa dạng sinh học
44 Bài 39 Tìm hiểu sinh
vật ngoài thiên nhiên (94-97)4
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằngmắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khíhậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, )
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xươngsống, động vật không xương sống)
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
(98,99) - Hệ thống được các kiến thức đã học từ bài 30 đến hết bài 39.- VD được các KT, KN đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
47 Kiểm tra giữa kì 2 2
(100,101 )
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2
Chương VIII Lực trong đời sống (15 tiết)
48 Bài 40 Lực là gì? 3
104)
(102 Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hay sự kéo
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động,biến dạng của vật
- Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc vớivật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc
- Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (đối tượng) gây ra lực không có sự tiếpxúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được VD về lực không tiếp xúc
49 Bài 41 Biểu diễn lực 3
107)
(105 Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ dài
và theo hướng kéo hoặc đẩy
- Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu cầu giảithích nguyên lí đo)
50 Bài 42 STEM: Biến
dạng của lò xo Chế
tạo cân lò xo
3
110)
(108-Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khốilượng của vật treo
51 Bài 43 Trọng lượng
-Lực hấp dẫn (111,1122 Nêu được các khái niệm: khối lượng (số đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn (lực hútgiữa các vật có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất t/d lên vật)
Trang 3752 Bài 44 Lực ma sát 3
115)
(113 Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật; khái niệm
về lực ma sát trượt; khái niệm về lực ma sát nghỉ
- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bề mặt củahai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng
- Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ
53 Bài 45 Lực cản của
nước (116)1 Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trongnước (hoặc không khí)
Chương IX Năng lượng (10 tiết)
54 Bài 46 Năng lượng
và sự truyền năng
lượng
2
(117,118 )
- Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu điện tử) hiện tượng trong khoa học hoặc thực tế, lấyđược ví dụ để chứng tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực
- Nêu được vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy gọi lànhiên liệu
- Nêu được sự truyền năng lượng ở một số trường hợp đơn giản
Phân loại được năng lượng theo tiêu chí
- Lấy ví dụ chứng tỏ được năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác, truyền từvật này sang vật khác
- Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh họa
57 Bài 49 Năng lượng
hao phí (123)1 Nêu được năng lương hao phí luôn xuất hiện khi năng lượng được chuyển từ dạng nàysang dạng khác, từ vật này sang vật khác.58
Bài 50 Năng lượng
tái tạo
2
(124,125 )
Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạo thông dụng
59 Bài 51 Tiết kiệm
năng lượng (126)1 Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượng trong các hoạt động hằng ngày.
Chương X Trái Đất và bầu trời (10 tiết)
(127 Giải thích được một cách định tính, sơ lược: từ Trái đất thấy Mặt Trời mọc,lặn hàng ngày
- Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh và saochổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời
61 Bài 53 Mặt Trăng 3 Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một số hình dạng nhìn thấy của
Trang 38132)
(130-Mặt Trăng trong Tuần Trăng
62 Bài 54 Hệ Mặt Trời 2
(133,134 )
Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách Mặt Trời cáckhoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau
(135,136 )
Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Trời là một phần nhỏcủa Ngân Hà
(137,138 )
- Hệ thống được các kiến thức đã học trong học kì 2
- VD được các KT, KN đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
65 Kiểm tra cuối kì 2 2
(139,140 )
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 2
2 Lớp 7
Cả năm: 35 tuần (140 tiết) Học kì 1: 18 tuần (70 tiết); Học kì 2: 17 tuần (70 tiết)
(Quy định trong Chương trình môn Khoa học tự nhiên)
(1-5) - Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoahọc tự nhiên: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên; thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan
sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7)
- Làm được báo cáo, thuyết trình
Chương I Nguyên tử Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (15 tiết)
(6-10) - Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electrontrong các lớp vỏ nguyên tử)
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
3 Bải 3 Nguyên tố hóa
học
3
(11-13)
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên
4 Bài 4 Sơ lược về
bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
7
(14-20) - Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các
Trang 39nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm.
Chương II Phân tử Liên kết hóa học (13 tiết)
5 Bài 5 Phân tử - Đơn
chất - Hợp chất (21-24)4 - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất Đưa ra được một số ví dụ về đơn chấtvà hợp chất
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu
6 Bài 6 Giới thiệu về
liên kết hóa học (25-28)4 - Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm;sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ
electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2,NH3, H2O, CO2, N2,….)
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo
ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản nhưNaCl, MgO,…)
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị
7 Bài 7 Hóa trị và công
thức hóa học
4
(29-32) - Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị) Cách viết công thức hoá học.- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợpchất
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khốilượng phân tử
(33,34)
- Hệ thống được các kiến thức đã học từ bài 1 đến hết bài 7
- VD được các KT, KN đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
9 Kiểm tra giữa kì 1 2
(35,36)
Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1
Chương III Tốc độ (11 tiết)
12 Bài 10 Đồ thị quãng
đường - thời gian
3
(42-44)
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ,
Trang 40hay thời gian chuyển động của vật).
13 Bài 11 Thảo luận về
(48-50) - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại, ) để chứng tỏđược sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí
15 Bài 13 Độ to và độ
cao của âm (51-53)3 - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz)
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm cóliên hệ với tần số âm
16 Bài 14 Phản xạ âm
Chống ô nhiễm tiếng
ồn
4
(54-57) - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất
được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ
(58-60) - Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là mộtdạng của năng lượng
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp
18 Bài 16 Sự phản xạ
ánh sáng
3
(61-63)
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháptuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luậtphản xạ ảnh sáng
(67,68) - Hệ thống được các kiến thức đã học trong học kì 1.- VD được các KT, KN đã học để trả lời các câu hỏi và giải quyết các tình huống thực tiễn
21 Kiểm tra cuối kì 1 2
(69,70) Các YCCĐ trong bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1
Chương VI Từ (10 tiết)