1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ THỐNG LÍ THUYẾT HÓA 12 CHƯƠNG 1 2-NH 2020

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lipit Là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.. Dữ kiện thực nghiệm chứng minh cấu tạo mạch hở hoặc C

Trang 1

1 | P a g e

1 ĐỊNH NGHĨA – TÊN GỌI

1 Este Khi thay nhóm OH ở các nhóm cacboxyl bằng nhóm OR thì được este

2 Lipit Là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước

nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực

3 Chất béo Là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là

triaxylglixerol

4 Gluxit Cacbohiđrat (gluxit hoặc saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và

thường có công thức chung C n (H 2 O) m

5 Monosaccarit Là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất, không thế thủy phân được

glucozơ, fructozơ.

6 Đisaccarit Là nhóm cacbohiđrat mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử

monosaccarit

saccarozơ, mantozơ.

7 Polisaccarit Là nhóm cacbohiđrat phức tạp, khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra

nhiều phân tử monosaccarit tinh bột, xenlulozơ.

2 CT CHUNG

1 Este no, đơn, hở CnH2nO2 (n≥2) hay C n H 2n+1COOC m H 2m+1 (n≥0; m≥1)

2 Este không no có 1LK đôi

C=C, đơn chức, mạch hở

CnH2n-2O2 (n≥3) hay C n H 2n-1COOC m H 2m+1 (n≥2; m≥1) hay CnH2n+1COOCmH2m-1 (n≥0; m≥2)

3 Este đơn chức RCOOR’

4 Chất béo (RCOO)3C3H5 Với RCOO- là gốc axit béo

3 ĐỒNG PHÂN

Este: HCOOCH3

(1) Metyl fomat

Axit: CH3COOH (2)

Tạp chức: HO-CH2-CHO (3)

Đồng phân đơn chức mạch hở 1, 2

Số ĐP đơn chức + Na, NaOH, C2H5OH,

Cu, AgNO3/NH3 Có bao nhiêu phản

ứng xảy ra và bao nhiêu phản ứng

OXH-KH?

Phản ứng xảy ra: tổng =9 trong đó có 4 phản ứng

oxh-khử (in nghiêng)

HCOOCH3: + NaOH, AgNO 3 /NH 3

CH3COOH: + Na , NaOH, C2H5OH, AgNO3/NH3

Trang 2

HO-CH2-CHO: + Na , C2H5OH, AgNO 3 /NH 3

C3H6O2

74

Số Đồng phân este = 2 HCOOC2H5 (1)

CH3COOCH3 (2)

Axit: C2H5COOH (3)

Tạp chức: HO-CH2CH2-CHO (4)

CH3-CH(OH)-CHO (5)

CH3-O-CH2-CHO (6)

HO-CH2-CO-CH3 (7)

Số Đồng phân có + với dd NaOH ĐP số 1, 2, 3

Số Đồng phân + NaOH tạo muối có khối

lượng lớn hơn chất ban đầu

RCOOR’ (R’ nhỏ hơn 23 nên R’ có thể là H hoặc –CH3)

ĐP số 2, 3

Số Đồng phân este + NaOH tạo muối có

khối lượng lớn hơn chất ban đầu

RCOOR’ (R’ nhỏ hơn 23 nên R’ chỉ có thể là–

CH3)

ĐP số 2

Este Z thủy phân tạo X, Y từ X ⎯⎯ →Y

CT X, Y, Z

ĐP số 2

CH3OH + CO ⎯⎯⎯→ xt,to CH3COOH

C4H8O2

88

Đồng phân este ( + NaOH, ko + Na) 1, 2, 3, 4

Đồng phân axit ( + NaHCO3) 5, 6

Đồng phân có + NaOH ( đơn chức) 1, 2, 3, 4, 5, 6

Số Đồng phân có + NaOH tạo muối có

khối lượng lớn hơn chất ban đầu

1, 5, 6

Số Đồng phân este + NaOH tạo muối có

khối lượng lớn hơn chất ban đầu

1

Số Đồng phân + KOH tạo muối có khối

lượng lớn hơn chất ban đầu

1, 2, 5, 6

Este Z thủy phân tạo X, Y từ X ⎯⎯ → Y

CT X, Y, Z

2

C2H5OH + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯ leân men → CH3COOH + H2O

C5H10O2

102

Este có + tráng bạc 6, 7, 8, 9

Este thủy phân tạo ancol bậc

1, bậc 2

Bậc 1: 1, 2, 3, 4, 6, 8 Bậc 2: 5, 7

Đồng phân có + NaOH 13 ĐP (4 axit + 9 este)

Số Đồng phân + NaOH tạo

muối có khối lượng lớn hơn

chất ban đầu

4 axit + ĐP este số 1, 2

Trang 3

3 | P a g e

Số Đồng phân este + NaOH

tạo muối có khối lượng lớn

hơn chất ban đầu

1, 2

Từ ancol C 4 H 10 O axit

C 4 H 8 O 2 tạo được bao nhiêu

este?

Ancol C4H10O có 4 ĐP + 2 ĐP axit C4H8O2 tạo nên tối đa 8 este

C4H6O2

86

Đồng phân este mạch hở 6 ĐP este

Đồng phân cấu tạo este mạch

hở

5 ĐP cấu tạo

Este có + tráng bạc 3,4,5,6

Đồng phân cấu tạo este có +

tráng bạc

3,4,5 (không tính cis-trans)

Este thủy phân tạo 2 chất có +

tráng bạc

5,6

Đồng phân cấu tạo Este thủy

phân tạo 2 chất có + tráng bạc

5 (không tính cis-trans)

Este thủy phân tạo anđehit 2,5,6

Đp cấu tạo Este thủy phân tạo

anđehit

2,5 (không tính cis-trans)

Este thủy phân tạo sản phẩm

tráng bạc

2,3,4,5,6

Este thủy phân tạo ancol ( este

tạo từ axit và ancol tương

ứng)

1,3

C7H6O2

122

C8H8O2

136

Đồng phân este + NaOH theo

tỉ lệ mol 1:1

1,2

Đồng phân este + NaOH theo

tỉ lệ mol 1:2 tạo 2 muối

Este phenol 3,4,5,6

Đồng phân cấu tạo este có +

tráng bạc

2,4,5,6

Số CT chất béo từ n loại axit

béo Số chất béo tối đa tạo từ n loại axit béo =

2

n (n+1)

GLUXIT

3 đồng phân 4,5,6

Trang 4

Dữ kiện thực nghiệm chứng

minh cấu tạo mạch hở

hoặc CH2OH[CHOH]4CHO

▪ Khử hoàn toàn glucozơ cho

hexan

Có cấu tạo mạch không nhánh 6C

▪ Tráng bạc và bị oxi hóa bởi

nước brom tạo thành axit

gluconic

Có nhóm –CH=O

▪ Tác dụng với Cu(OH)2 cho

dung dịch màu xanh lam

Có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau

▪ Tác dụng anhiđrit axetic tạo

este 5 chức

Có 5 nhóm –OH

Kết luận

Trong dung dịch, glucozơ tồn

tại chủ yếu dạng vòng

Dạng vòng 6 cạnh α hoặc β

▪ Dang mạch hở CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH

▪ Fructozơ tồn tại chủ yếu

dạng vòng

Dạng vòng 5 cạnh α hoặc β

▪ Đun nóng dung dịch

saccarozơ với H2SO4 loãng

Dung dịch sau phản ứng có phản ứng tráng gương tạo 4Ag

▪ Saccarozơ được cấu tạo từ Tạo bởi -glucozơ và -fructozơ

Cấu tạo từ các gốc Nhiều gốc -glucozơ

Liên kết Amilozơ: liên kết -1,4-glicozit

Amilopectin: liên kết -1,4-glicozit và -1,6-glicozit Dạng cấu trúc 2 loại

Phản ứng màu với Iot tạo dung dịch xanh tím

Trong tinh bột Hàm lượng Amilopectin nhiều hơn Amilozơ

Cấu tạo từ các gốc Nhiều gốc β-glucozơ

Trang 5

5 | P a g e

Dạng mạch polime Polime không phân nhánh, không xoắn

Mỗi gốc C6H10O5 có bao

nhiêu nhóm –OH tự do

CTCT thu gọn có 3 -OH tự do nên CTC [C6H7O2(OH)3]n

4 TÍNH CHẤT VẬT LÍ

ESTE – CHẤT BÉO

Trạng thái Các este là chất lỏng hoặc rắn

Tính tan Rất ít tan trong nước do có LK hiđro yếu với H2O

Tỉ khối so

với H2O

Nhẹ hơn nước

So sánh t0

sôi este

Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon:

axit > ancol > este>anđehit…

Mùi Mùi chuối chín: isoamyl axetat; mùi dứa: etyl butirat và etyl propionate; mùi

hoa hồng: geranyl axetat Điều chế

CHẤT

BÉO

- Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ…

- Gốc R- chủ yếu no: dạng rắn (mỡ); Gốc R- chủ yếu không no: dạng lỏng (dầu) Trạng thái Monosaccarit + đisaccarit: tinh thể rắn không màu

Tinh bột: bột rắn vô định hình trắng Xenlulozơ: dạng sợi, chất rắn, màu trắng Tính tan

(H2O)

Monosaccarit + đisaccarit: tan nhiều

TB: tan trong nước nóng

Xenlulozơ: ko tan H2O, dung môi hữu cơ: etanol, benzene,…; tan trong nước Svayde Cu(NH3)4(OH)2

Độ ngọt Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ

Nhận biết Glucozơ với Fructozơ bằng dung dịch nước Brom (Br2+H2O)

Tổng hợp

5 TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Pư thủy phân mt axit H+/t0 - Este, Gluxit (Đi + Poli)

2 Pư thủy phân mt OH-/t0 - Este, gluxit không bị thủy phân trong môi trường kiềm

3 AgNO3/NH3,t0 - RCHO, HCOOR’, Gluxit (Monosaccarit)

Trang 6

- Axit có phản ứng nhưng chỉ có HCOOH tráng gương

4 H2/Ni,to - Este chưa no, Fructozơ, glucozơ

- Triolein + 3H2 →tristearin (SX bơ nhân tạo)

- Glucozơ, fructozơ + 1H2→sobitol

5 Cu(OH)2 ⎯⎯ →dung dịch

xanh lam

- Glucozơ → đồng glucozơ Cu(C6H12O6)2

- Fructozơ

- Saccarozơ → đồng saccarat

6 HNO3đ/H2SO4đ,to - Gluxit (mono + đi + poli), chú ý Xenlulozơ trinitrat

7 (CH3CO)2O (anhiđrit

axetic)

- Gluxit (mono + đi + poli), chú ý Xenlulozơ triaxetat

8 Phản ứng quang hợp CO2 + H2O → glucozơ hay tinh bột

9 Phản ứng lên men rượu C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 ↑

6 ỨNG DỤNG

1 Este Do có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên một số este dùng làm dung môi

để tách chiết chất hữu cơ (etyl axetat), pha sơn (butyl axetat)

Một số polime của este dùng làm chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat)

Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm (benzyl fomat, etyl axetat ), mỹ phẩm (linalyl axetat, geranyl axetat )

2 Chất béo Chất béo là thức ăn quan trọng, nguồn dinh dưỡng quan trọng và cung cấp

năng lượng đáng kể cho cơ thể

Là nguyên liệu tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể Đảm bảo

sự vận chuyển và hấp thu các chất hòa tan được trong chất béo

Chất béo chưa sử dụng đến được tích lũy trong các mô mỡ

Chất béo dùng điều chế xà phòng và glixerol Dùng sản xuất một số thực phẩm khác như mì sợi, đồ hộp…

Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu Dầu mỡ dễ bị ôi thiu do gốc C=C bị oxi hóa bởi không khí tạo anđêhit có mùi khó chịu

Trang 7

7 | P a g e

3 Glucozơ - Thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm

- Tráng gương , tráng ruột phích trong công nghiệp

- Sản xuất ancol etylic từ tinh bột và xenlulozơ

4 Saccarozơ Dùng làm nguyên liệu sản xuất bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp

Dùng pha chế thuốc Dùng làm nguyên liệu trong kĩ thuật tráng gương, tráng phích

5 Tinh bột Sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán.

Trong cơ thể người: Tinh bột enzim Glucozơ Glicogen (dự trữ

trong gan)

6 Xenlulozơ Nguyên liệu chứa xenlulozơ (bông, đay, gỗ…) thường được dùng trực tiếp

kéo sợi, dệt vải, trong xây dựng, làm đồ gỗ… hoặc chế biến thành giấy.

Xenlulozơ còn là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói, chế tạo phim ảnh

Công thức Xenlulozơ trinitrat : [C6H7O2(ONO2)3]n: thuốc súng không khói

Công thức Xenlulozơ triaxetat: [C6H7O2(OCOCH3)3]n: làm phim ảnh

Trang 8

7 VIẾT PTHH

1 Etyl axetat + NaOH, t o CH3COOC2H5 + NaOH ⎯⎯→to CH3COONa + C2H5OH

HT: ban đầu phân lớp, sau khi đun nóng tạo dung dịch đồng nhất

2 Vinyl fomat + NaOH, t o HCOOCH=CH2 + NaOH ⎯⎯→to HCOONa + CH3CHO

HT: ban đầu phân lớp, sau khi đun nóng tạo dung dịch đồng

nhất

3 Etyl axetat + H 2 SO 4

loãng, t o

CH3COOC2H5 + HOH H , t + o

CH3COOH + C2H5OH HT: ban đầu phân lớp, sau khi đun nóng dung dịch thu được vẫn còn phân lớp

4 Vinyl fomat + H 2 SO 4

loãng, t o

HCOOCH=CH2 + HOH H , t + o

HCOOH + CH3CHO HT: ban đầu phân lớp, sau khi đun nóng dung dịch thu được vẫn còn phân lớp

5 Phenyl fomat + NaOH, t o

Xảy ra theo tỉ lệ mol 1:2

HT: ban đầu phân lớp, sau khi đun nóng tạo dung dịch đồng

nhất

6 Phenyl fomat + H 2 SO 4

loãng, t o

HT: ban đầu phân lớp, sau khi đun nóng dung dịch thu được vẫn còn phân lớp

7 Đimetyl oxalat + H 2 SO 4

loãng, t o

Este hai chức

8 Phenol + (CH 3 CO) 2 O

Phản ứng điều chế các este Phenol

9 Trùng hợp tạo thủy tinh

hữu

Tạo polime Plexiglas nCH2=C-COOCH3

to, p

xt CH2

C

-n

CH3

Trang 9

9 | P a g e

10 CH 3 COOH + axetilen CH 3 COOH + CH ≡ CH⎯⎯⎯→ xt,to CH 3 COOCH=CH 2

11 CH 3 OH + CO (xt, t o ) CH3OH + CO ⎯⎯⎯→ xt,to CH3COOH

12 C 2 H 5 OH + O 2 (men

giấm)

C2H5OH + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯ leân men → CH3COOH + H2O

13 CH 3 CHO + O 2 (Mn 2+ ) 2CH3CHO + O2⎯⎯⎯→ xt,to 2CH3COOH

14 Etylen điaxetat + H 2 SO 4

loãng, t o

15 Glixerol triaxetat +

H 2 SO 4 loãng, t o

(CH3COO)3C3H5 + 3H2O H , t+ o

3CH3COOH + C3H5(OH)3

16 Axit salixylic + NaOH, t o

17 Axit axetylsalixylic +

NaOH, t o

Thuốc Aspirin

18 Metyl salixylat + NaOH,

t o

Thuốc Salonpas

19 Tristearn + NaOH, t o (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O ⎯⎯→to 3C17H35COONa +

C3H5(OH)3

20 Tristearn + H 2 SO 4

loãng, t o

(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O H , t+ o

3C17H35COOH +

C3H5(OH)3

21 Tripanmitin + NaOH, t o (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH ⎯⎯→to 3C15H31COONa +

C3H5(OH)3

22 Triolein + H 2 ,Ni t o

Sản xuất Bơ nhân tạo

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 ⎯⎯⎯→Ni, to (C17H35COO)3C3H5

23 Glucozơ + AgNO 3 +

NH 3

CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O

CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 HT: tạo kết tủa Ag trắng sáng bám trên thành ống nghiệm

24 Glucozơ + H 2 ,Ni t o

CH2OH[CHOH]4CHO+H2

o

25 Glucozơ + Br 2 + H 2 O CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O

CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr HT: mất màu dung dịch brom

26 Glucozơ + Cu(OH) 2 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O

Hiện tượng: tan Cu(OH)2 và tạo dung dịch phức đồng xanh lam

27 Fructozơ + Cu(OH) 2 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O

Hiện tượng: tan Cu(OH)2 và tạo dung dịch phức đồng xanh lam

28 Saccarozơ + Cu(OH) 2 2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O

Trang 10

Hiện tượng: tan Cu(OH)2 và tạo dung dịch phức đồng xanh lam

29 Saccarozơ + H 2 SO 4

+ o

H

t C6H12O6 + C6H12O6 Glucozơ Fructozơ

31 TB + + H 2 SO 4 loãng, t o (C6H10O5)n + nH2O o+

t

H nC6H12O6 (Glucozơ )

32 Xenlulozơ + H 2 SO 4 đặc (C6H10O5)n + nH2O o+

t

H nC6H12O6 HT: sợi bông tan trong H2SO4 đặc

33 Xenlulozơ + Cu(OH) 2 Không phản ứng

34 Xenlulozơ +

HNO 3 /H 2 SO 4 đặc, t o (1:3) [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3

0

H SO đ,t

⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O xenlulozơ trinitrat

35 Xenlulozơ +

HNO 3 /H 2 SO 4 đặc, t o Tỉ

lệ 1:2

[C6H7O2(OH)3]n + 2nHNO3

0

H SO đ,t

⎯⎯⎯⎯⎯⎯→

[C6H7O2(OH)(ONO2)2]n + 2nH2O xenlulozơ đinitrat

36 Xenlulozơ + (CH 3 CO) 2 O

Tỉ lệ 1:3

[C6H7O2(OH)3]n + 3n(CH3CO)2O⎯⎯→ t0 [C6H7O2(OOCCH3)3]n + 3nCH3COOH xenlulozơ triaxetat

37 Xenlulozơ + (CH 3 CO) 2 O

Tỉ lệ 1:2

[C6H7O2(OH)3]n + 2n(CH3CO)2O⎯⎯→ t0

[C6H7O2(OH)(OOCCH3)2]n + 2nCH3COOH xenlulozơ điaxetat

38 Tơ Visco (Xenlulozơ +

CS 2 +NaOH)

PHẢN ỨNG HÓA HỌC

hoặc RCOONH3R’; RNH 3 Cl, peptit

3 + NaHCO 3 , CaCO 3 giải

phóng CO2

Axit R(COOH)x , axit vô cơ HCl, H 2 SO 4 …

n-COOH = nCO 2

4 + HCl, HBr, H 2 SO 4 Ancol, amin, muối của axit hữu cơ (RCOONa)

5 + Phản ứng tráng gương (+

AgNO 3 /NH 3 ): tạo kết tủa

Ag

Có nhóm-CHO HCOO-

HCOONa, Glucozơ, Fructozơ + 1 nhóm –CHO tạo 2Ahg, HCHO tạo 4Ag

6 + AgNO 3 /NH 3 có kết tủa

vàng nhạt

CH≡CH, CH≡C-R

7 + Phản ứng với Cu(OH) 2

tạo muối + H 2 O

RCOOH , Axit vô cơ (tạo dung dịch xanh lơ)

Trang 11

11 | P a g e

8 + Cu(OH) 2 tạo dung dịch

phức xanh lam

Các chất có nhiều nhóm -OH kề nhau: etilenglicol, glixerol, glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

9 + Cu(OH) 2 /NaOH đun

nóng tạo kết tủa đỏ gạch

RCHO

10 + Dung dịch nước

Brom

11 Lưu ý Br 2/CCl4 không

có tính OXH

Chất có LK đôi, ba: anken, ankađien, ankin, stiren.

Hợp chất chưa no như: CH 2 =CH-CH 2 OH, CH 2 =CH-COOH…

Br 2 /CCl 4 )

Glucozơ

12 + Những chất kết tủa

với dung dịch nước Brom

Phenol, Anilin

Phenol, Anilin không làm quỳ đổi màu

13 + Những chất + H 2 (Ni) Chất không no có LK =, ≡

Benzen, ankyl benzen, stiren Nhóm chức –CHO, xeton

Tạp chức: glucozo, fructozo: tạo cùng 1 SP sobitol

14 + Các chất chỉ phản

ứng thủy phân trong MT

axit

+ Saccarozo, Tinh bột, Xenlulozo (dễ thủy phân trong axit đặc)

15 + Các chất phản ứng

thủy phân trong MT axit

hay bazơ

+ Este, chất béo , Peptit, protein

16 + Các chất trùng hợp Có LK bội: = hoặc ≡ (trừ toluen, benzen)

17 + Các chất trùng ngưng Các chất có từ 2 nhóm chức có khả năng phản ứng trở lên

18 + Các chất làm mất màu

KMnO 4 ở t o thường

Anken, Ankađien, Ankin, Stiren

19 + Các chất làm mất màu

KMnO 4 khi đun nóng

Ankyl benzen (Toluen, etylbenzen…) + Anken, Ankađien, Ankin, Stiren

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tinh bột: bột rắn vô định hình trắng. Xenlulozơ: dạng sợi, chất rắn, màu trắng. Tính tan  - HỆ THỐNG LÍ THUYẾT HÓA 12 CHƯƠNG 1 2-NH 2020
inh bột: bột rắn vô định hình trắng. Xenlulozơ: dạng sợi, chất rắn, màu trắng. Tính tan (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w