Câu 9: Viết phương trình điện li của các chất sau: kali oxit , Axit sunfuric, Magie cacbonat , Natri hiđroxit , cacbon monoxit, magiê sufit, axit clohiđric, chì nitrat, canxi cacbonat,[r]
Trang 1HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 MÔN HÓA HỌC 11
NĂM HỌC 2019-2020
CÂU HỎI ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1: Những loại chất nào là chất điện li:
Câu 2: Khái niệm chất điện li: ( ngắn gọn)
Câu 3: dấu mũi tên biểu diễn của chất điện li yếu? Cho 2 ví dụ
Câu 4: dấu mũi tên biểu diễn của chất điện li mạnh ? Cho 2 ví dụ
Câu 5: Viết phương trình điện li của các chất sau:
Mg(OH)2, FeCl3, NH4NO3, CaCO3, Al(OH)3, ZnSO4, H2CO3, Ca(H2PO4)2, BaO, KCl, SO2, H2S, Na2SO3, KNO2, MgSO4 khan , (NH4)2SO4 , H2SO4, SO3, H2SO4 rắn, NaHCO3, K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
Câu 6: Viết phương trình điện li của các chất sau: kali oxit , Magie cacbonat, Axit sunfuric, Cacbon
dioxit, Bạc nitrat, Sắt (III) clorua
Câu 7: Cho các chất sau, chất nào dẫn điện: Ca(H2PO4)2, BaO, KCl rắn , SO2, H2S, Na2CO3 khan
Câu 8: Cho các chất sau, chất nào không dẫn điện: Br2, AlCl3, MgO, Zn, KNO3, NaOH
Câu 9: Viết phương trình điện li của các chất sau: kali oxit , Axit sunfuric, Magie cacbonat , Natri
hiđroxit , cacbon monoxit, magiê sufit, axit clohiđric, chì nitrat, canxi cacbonat, axit sunfuric, kali
cacbonat
Câu 10: viết phương trình điện li từng nấc và cho biết nấc của các axit sau : axit sunfurơ, axit cacbonic,
axit sunfuric, axit photphoric, axit nitric
Câu 11: viết phương trình điện li của các bazơ sau: kali hiđroxit, canxi hiđroxit, magiê hiđroxit, natri
hiđroxit
Câu 12: viết phương trình điện li của các hiđroxit lưỡng tính sau: nhôm hiđroxit, kẽm hiđroxit, beri
hiđroxit, thiếc hiđroxit, chì hiđroxit, crom (III) hiđroxit
Câu 13: viết phương trình điện li của các muối sau: kali sunfat, kali hiđrosunfat, natri hiđroxit sunfua,
magiê nitrat, bari cacbonat, đồng photphat, thủy ngân (II) clorua
Câu 14: tính nồng độ cation của các chất sau: Mg(OH)2 0,1M, FeCl3 0,5M, NH4NO3 0,5M, CaCO3
0,01M, Al(OH)3 0,02M, ZnSO4 0,02 M, H2CO3 0,1M, Ca(H2PO4)2 0,1M, BaO 0,1M, KCl 0,1M, SO2
0,1M
Câu 15: tính nồng độ anion của các chất sau: H2S 0,15M, Na2SO3 0,1M, KNO2 0,1M, MgSO4 0,01M,
NH4)2SO4 0,1M , H2SO4 0,01M, SO3 0,5M
Câu 16: viết phương trình điện li của H2O
Câu 17: tích số ion của nước:
Câu 18: công thức tính pH
Câu 19: công thức tính pOH
Câu 20: công thức pH + pOH=
Câu 21: nếu pH=a => tính nồng độ H+
Câu 22: môi trường axit, bazơ, trung tính theo nồng độ H+
Câu 23: môi trường axit, bazơ, trung tính theo pH
Câu 24: nếu pH ≤6 thì quỳ tím có màu gì?
Trang 2Câu 25: nếu 6≤pH ≤8 thì quỳ tím có màu gì?
Câu 26: nếu pH ≥8 thì quỳ tím có màu gì?
Câu 27: nếu pH ≤8,3 thì phenol phtalein có màu gì?
Câu 28: nếu pH ≥8,3 thì phenol phtalein có màu gì?
Câu 29: Tính nồng độ H+ và pH của dung dịch HNO3 0,1M
Câu 30: Tính nồng độ H+ và pH của dung dịch H2SO4 0,05M
Câu 31: Tính nồng độ H+ và pH của dung dịch H3PO4 0,025M
Câu 32: Tính nồng độ OH- và pH của dung dịch NaOH 0,1M
Câu 33: Tính nồng độ OH- và pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M
Câu 34: Tính nồng độ OH- và pH của dung dịch KOH 0,001M
Câu 35: pH của dd H2SO4 10-4 M là
Câu 36: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Câu 37: pH của dd NaOH 10-3 M là
Câu 38: Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y
pH của dung dịchY là :
Câu 39: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:
Câu 40: Trộn 60 ml dd HCl 0,05M với 40 ml dd NaOH 0,1M thu được 100 ml dd X pH dd X bằng
Câu 41: Viết phương trình phân tử và phương trình ion các phản ứng sau:
1 NaCl + Ag NO3
2 HNO3 + KOH
3 Ba(OH)2 + HCl
4 NaF + HBr
5 Na2S + HCl
6 CuSO4 + Ba(OH)2
7 NaClO + H2SO4
8 Ba(NO3)2 + Na2SO4
9 H2SO4 + CaCO3
10 H3PO4 + Na2SO3
11 HCl + KOH
12 CaCO3 + H2SO4 (loãng)
13 KCl + NaOH
14 FeCl2 +NaOH
Câu 42: Cho phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S Tìm 1 phương trình phân tử thích hợp
Câu 43: Cho phương trình ion rút gọn H+ + OH- →H2O Tìm 1 phương trình phân tử thích hợp
Câu 44: Dung dịch Y chứa Ca2+ : 0,1 mol, Mg2+ : 0,3 mol, Cl- : 0,4 mol, HCO3- : y mol Khi cô cạn dung
dịch lượng muối khan thu được là:
Câu 45: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl-, y mol SO42- Tổng khối lượng các
muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
Trang 3Câu 46: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH
a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị a là :
TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 : Chất nào sau đây là chất điện li yếu
A.H2SO3 B.KCl C.HNO3 D.H2SO4
Câu 2 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
A BaCl2 B H3PO4 C BaSO4 D H2S
Câu 3 H3PO4 là
Câu 4: Muối nào sau đây là muối axit
A NaCl B NaHSO4 C NaSO3 D NaNO3
Câu 5: pH của dd HCl 10-2 M là
Câu 6: Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
A NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH
B.BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4
C.NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl
D.CaCO3,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa
Câu 7 Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, NaF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 8 Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh
A Al(OH)3 ; (NH2)2CO ; NH4Cl B Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO
C Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH D NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; CH3COONH4
Câu 9 Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D.H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
Câu 10 Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 là
A 0,010 M B 0,020 M C 0,005 M D 0,002 M
Câu 11 Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:
A 0,005 M B 0,010 M C 0,050 M D 0,100 M
Câu 12 Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0 10-12 M Môi trường của dung dịch là:
A axit B Bazơ C trung tính D.không xác định được
Câu 13 Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng: A 3 B 11 C 2 D.12
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình,
TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí