1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thầy vũ khắc ngọc chia sẻ hệ thống lí thuyết hóa hữu cơ 11

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 267,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần hoá hữu cơ luôn là phần gây khó khăn nhất cho các em trong việc hiểu và ghi nhớ kiến thức. Vì thế Kiến Guru đã biên soạn bài Tổng hợp lý thuyết hoá hữu cơ một cách đầy đủ, dễ nhớ nhất về hiđrocacbon để hỗ trợ các em. I. Tổng hợp lý thuyết hoá hữu cơ: Đại cương hoá hữu cơ

Trang 1

HIDROCACBON

(AREN)

LOẠI

H-C

Định

nghĩa

Là những hiđrôcacbon no,

mạch hở

Là những

hidrocacbon no, mạch vòng

Là H-C không no, mạch hở,

trong cấu tạo có 1 lk C = C

Là hidrocacbon không no, mạch hở, trong cấu

tạo có 2 lk C = C

Là hidrocacbon không no, mạch hở,

trong cấu tạo có 1 lk

C ≡C

Là HCHC mà ptử có vòng benzen-6 cạnh,với 3lk

đơn xen kẽ 3lk đôi

CTPT

Tính

chất

vật lí

- Ở đk thường, các hidrocabon từ C1 → C4: khí; Từ C5 → C17: lỏng; Từ C18 trở đi: rắn

- t0nc, t0s D: tăng theo M

- không màu, không tan trong nước

Có 1 lk đôi C = C (1σ + 1π) Có 2 liên kết đôi C = C ⇒ có 2π có 1 lk ba C ≡C (gồm

1σ + 2π) Có vòng benzen (1v + 3π)

Cấu

tạo và

Khả

năng

phản

ứng

Chỉ có liên kết đơn C-C, C-H là các lk σ bền vững

 H-C no khá trơ ở đk thường

 pứ đặc trưng: pứ thế (halogen) ⇒Trung tâm pứ của H-C không no là các lk π kém bền  pứ đặc trưng: pứ cộng với H2, Br2, HA (A là

halogen hoặc OH)

Hệ liên hợp π trong vòng benzen bền hơn các lk π riêng rẽ ở H-C không no tính thơm: dễ thế, khó

cộng, bền với chất OXH Chất

tiêu

biểu

Metan CH 4 ; Etan C 2 H 6 ; Propan C 3 H 8 ; Butan

C 4 H 6 ; Etilen CH Propilen CH 2 = CH 3 – CH = CH 2 2

 Buta-1,3-đien:

CH 2 = CH – CH = CH 2

 2-metylButa-1,3-đien (Isopren)

Axetilen CH≡≡≡CH Propin CH 3 – C≡≡≡

CH

Benzen (C 6 H 6 ); toluen(C 6 H 5 CH 3 ): stiren (C 6 H 5 CH=CH 2 )

1 Pứ thế H bởi halogen (pứ đặc trưng của H-C

no):

1 ngtử H được thế bằng 1 ngtử halogen

1 Phản ứng cộng (pứ đặc trưng của H-C không no): với H2, Br2, HA (A là halogen hoặc OH) Ankađien và ankin pứ qua 2 giai đoạn:

Ankađien: Từ 2 lk đôi →1 lk đôi → chỉ có lk đơn Ankin:Từ l/k ba→1l/k đôi→chỉ có l/k đơn

Lưu ý: PƯ ở g/đ 1 có tỉ lệ mol 1:1

1 Phản ứng thé H của vòng benzen hoặc nhánh

a) Cộng hiđrô (Phản ứng hiđro hoá)

CH3CH3 + Cl2

→

askt CH3CH2Cl + HCl

Etylclorua

CH3-CH2-CH3 + Cl2 ask

CH3-CHClCH3 (spc)

CH3-CH2-CH2-Cl (spp)

+ HCl

+ HCl

• + Cl2

→

as + HCl cloxiclopentan

• + Br2

→

0

t +HBr Bromxiclohexan

CnH2n + H2

Ni t

CnH2n+2

CnH2n-2 + H2 Ni t,o→ CnH2n+2 • CH ≡CH + H2

 →

Pd ,t0 CH2 = CH2

• CH2 = CH2 + 2H2  →Ni,t0 CH3

– CH3

2 Phản ứng tách H 2

(đề hiđrôhoá)

b) Cộng halogen (Phản ứng halogen hoá ): làm mất màu của dung dịch brom

→ Phản ứng này dùng để nhận biết hợp chất có liên kết đôi / ba (C = C ; C ≡ C)

CH3-CH3  →xt , t0

CH2=CH2 + H2

Tổng quát:

CnH2n+2 →t0 CnH2n

+ H2

CnH2n+2 →0

t CnH2n-2+ 2H2

t 0 , xt + 3H

2

Xiclohexan Benzen ( C 6 H 12 ) ( C6H6)

CnH2n + X2 → CnH2n X2 -Ở nhiệt độ thấp ưu tiên tạo thành sản phẩm

cộng 1, 2; Ở nhiệt độ cao ưu tiên tạo thành sản

phẩm cộng 1, 4

CH=CH CH CH− = +Br

CH≡CH +

Br2→CHBr = CHBr

CHBr=CHBr+Br2

→

 CHBr2– CHBr2

a Thế H bởi halogen (Cl2, Br2 khan): xt bột Fe; t0

C6H6 + Br2 Fe , t0 C6H5Br + HBr

+ HBr

+ Br2

R

+ B r 2

F e ,t 0

1 :1

R

- B r

B r

R + H B r

R

+ 3Br2 Fe,t0

1:1

R

- Br

+ 3HBr

Br

Br

tr¾ng

b Thế H bởi nhóm nitro (- NO 2 ): tác dụng với

Trang 2

c)Cộng HA (A là Cl, Br, OH, H…- cộng nước, cộng axit ) : tuân theo QUY TẮC CỘNG

MACCƠPNHICƠP:

Trong phản ứng cộng HA (axit hoặc nước) vào liên kết đơi / ba (C = C ; C ≡ C) của anken/ankin thì H (phần mang điện tích dương) cộng vào C mang nhiều H hơn, Cịn X- (hay phần mang điện tích âm) cộng

vào C mang ít H hơn

• CH2=CH2 + HCl →

CH3CH2Cl

• CH2=CH2 + H-OSO3H →

CH3CH2OSO3H

CH2=CH2 + H-OH

o

t

 →HCH2–CH2OH

CH2 = CH-CH = CH2 + HCl

Cl-CH2-CH = CH-CH3

CH3-CHCl-CH = CH2 4-Clo buten-2

3-Clo buten-1

cộng 1,4

cộng 1,2

Cl-CH2-CH2-CH = CH2 4-Clo buten-1

CH≡CH+HCl

 →

HgSO4

CH2 = CHCl Vinyl clorua

3 Phản ứng crackinh :

(b ẻ gãy lk C-C )

CH3CH2CH3 →t0 CH4

+ CH2 = CH2

CnH2n+2→t0 CxH2x+2

+CyH2y (n=x+y)

3 Phản ứng cộng

mở vịng của xiclopropan và xiclobutan

• + H2

Ni, 800C

CH3-CH2- CH3

Propan

• + Br2 → BrCH2–CH2–CH2Br (1,3–dibrompropan)

• + HBr →

CH3 – CH2 – CH2Br (1–Brompropan)

• Xiclobutan chỉ cộng với hidro : +H2 →Ni, 1200C

CH3-CH2-CH2 - CH3 butan

Xicloankan vịng 5,

6 cạnh trở lên khơng

cĩ phản ứng cộng

những điều kiện trên

Khi ở vịng benzen đã cĩ sẳn nhĩm thế X, thì hướng của pứ thế nhĩm Y tiếp theo vào vịng sẽ phụ thuộc X:

 Hướng I: Nếu X là nhĩm ankyl hoặc -OH,-NH 2 ,-OCH 3 (những nhĩm thế chỉ cĩ lk

đơn-nhĩm đẩy điện tử)phản ứng thế Y tiếp theo vào vịng dễ dàng hơn benzen và ưu tiên xảy ra ở vị

trí ortho và para

 Hướng II: Nếu X là nhĩm –NO 2 , -COOH, -SO 3 H ,(những nhĩm thế cĩ lk bội-nhĩm rút

điện tử)  phản ứng thế Y vào vịng khĩ hơn và ưu tiên ở vị trí meta

STIREN nếu tham gia pứ thế H ở vịng thơm thì sẽ cho sp theo hướng II

ddHNO 3 đ /H 2 SO 4 đ

 Benzen  nitrobenzen:

+ H2O

 Toluene  thuốc nổ TNT:

CH3

+ 3HNO3 H2 SO 4 ®

CH 3

- NO2

O2N

-NO 2

+ 3H 2 O

QUY TẮC THẾ H CỦA VỊNG THƠM:

t0,p,xt

CH2 CH2n

n CH2 = CH2

etilen Polietilen

(nhựa PE)

Tham gia phản ứng trùng hợp chủ yếu theo kiểu cộng 1,4 :

Polibutađien ( cao su buna )

CH 2 CH = CH CH 2 n nCH 2 = CH - CH = CH 2 t

0 ,p

Poliisopren

Đime hĩa (nhị hợp)

+ C H C H xt, t0

CH CH

vinyl axetilen

0

CH C CH = CH2

Trime hĩa (tam hợp)

6000C bột C

Bezen 3C H C H

a Cộng vào vịng benzen

 Cộng Cl 2 (as)

C6H6 + 3Cl2 a/s C6H6Cl6 Thuốc trừ sâu 666

 Cộng H 2

Ni , t0

b Cộng vào nhánh của vịng benzen

VD: pứ cộng của stiren

 Stiren làm nhạt màu dd brom:

C6H5 CH CH2

Br Br

C6H5-CH=CH2 + Br2

 Nếu stiren pứ với H 2 dư (xt: Ni)thì hidro sẽ

được cộng lần lượt vào nhánh rồi vào vịng benzen  hợp chất no:

C H C H 2 + H 2

t 0 ,xt,p

C H2 C H3

+

t 0 ,xt,p 3H2

C H2 C H3

 Stiren cộng H 2 O và HCl, HBr : cho pứ

cộng ớ C=C nhánh tương tự cộng vào etilen

CH=CH

Trang 3

4 Phản ứng Oxi hĩa

a) Oxi hố hồn tồn (pư cháy)  CO2+ H2O

b) Khơng bị oxh khơng hồn tồn : Ankan và

Xiloankan đều khơng H2O làm mất màu dung dịch

thuốc tím KMnO4

3 Phản ứng oxi hố :

a) Oxi hố hồn tồn (cháy)  CO2+ H2O

b) Oxi hố khơng hồn tồn: làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4→ Dùng để nhận biết hidrocacbon khơng no

Vd: Anken làm mất màu dd KMnO4 do bị OXH theo pứ:

3CH2= CH2 + 2KMnO4 + 4H2O →3CH2–CH2+ 2MnO2 +2 KOH Tổng quát cho tất cả anken: 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O →3CnH2n (OH)2 + 2MnO2 + 2 KOH

3 Phản ứng oxi hố :

a) Oxi hố hồn tồn (cháy)  CO2+ H2O

b) Oxi hố khơng hồn tồn:

-vịng benzen khơng bị OXH (khơng làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4), -mạch nhánh của vịng benzen bị OXH khi đun nĩng với KMnO4

CnH2n+2+(3n+1

2 )O2

→

t0 nCO2 + (n+1)H2O

C n H 2n +32no2

H–C≡C–H + 2AgNO3 + 2NH3 +

H2O  → AgC ≡ CAg↓ + 2NH4NO3

Bạc axetilua Phản ứng này dùng để nhận biết ankin cĩ nối ba đầu mạnh (tạo ↓ vàng nhạt)

CH3 +2KMnO4 t0

Cách thuỷ

h ỷ

COOK + 2MnO2 + KOH H+ 2O Kali benzoat

Điều

chế

- Trong CN: từ nguồn

khí thiên nhiên và dầu

mỏ

-Trong phòng thí

nghiệm:

(a) đ/c các ankan nĩi

chung: nung muối

natri của axit no đơn

chức với vơi tơi (CaO),

xút (NaOH):

TQ: CnH2n+1COONa +

NaOH

0

CaO, t

→

CnH2n+2 + Na2CO3

vd:

CH3COONa+ NaOH

 →

CaO ,t0 CH4 + Na2CO3

(b) đ/c riêng metan:

thủy phân nhơm

cacbua:

Al4C3 + 12H2O → 3CH4

↑ + 4Al(OH)3

PP: tách hidro, đĩng

vịng ankan tương ứng

CH3[CH2]4CH3

 →

t0xt

+ H2

 →

t0,xt

+ 3H2

Trong PTN: tách nước từ

rượu

CH3–CH2–OH

CH2 = CH2 + H2O

Trong CN: Crackinh

CH3-CH2-CH3

→

xt ,t0

CH4+CH2= CH2

Tách H 2 từ ankan (đề hiđro

hĩa):

CH3-CH2-CH3  →xt,t0

CH3-CH = CH2 + H2

Đ/C BUTA-1,3-DIEN

CH3-CH2-CH2-CH3   →xt,t0

CH2 = CH-CH = CH2 + 2H2

Đ/C ISOPREN:

isopentan

isopren

Điều chế axetilen:

CaC2 +2H2O →C2H2 +Ca(OH)2

2CH4

0

1500 C

→C2H2 + 3H2

- Chưng cất nhựa than đá hoặc dầu mỏ -Tách hidro, đĩng vịng ankan hoặc

xicloankan tương ứng

Ví Dụ :

CH3[CH2]4CH3

2 , 4

o

xt t H

→ C6H6 + 4H2

CH3[CH2]5CH3

2

, 4

o

xt t H

 →C6H5CH3+4H2

C6H6+CH2 = CH2 ,

o

xt t

→ C6H5CH2CH3

Trang 4

DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON-HỢP CHẤT CĨ NHĨM CHỨC

LOẠI

Cấu

tạo

phân

tử

cĩ 1 hay nhiều ngtử halogen X, liên

kết với C của gốc H-C

Cĩ nhĩm chức hidroxyl –OH ancol liên kết

trực tiếp với ngtử C no

Cĩ nhĩm hidroxyl –OH phenol lk

trực tiếp với ngtử C của vịng benzen

-Andehit: Cĩ nhĩm cacbandehit

–CH=O lk trực tiếp với ngtử C hoặc H

-Xeton: cĩ nhĩm cacbonyl >C=O lk với 2C (2

gốc hidrocacbon R1, R2)

Cĩ nhĩm cacboxyl –COOH lk trực tiếp

với ngtử C hoặc H

RXx R(OH)x C6H6-x-y(OH)xMy

(M: nhĩm thế trên vịng thơm)

R(CH=O)x R-CO-R’ R(COOH)x

Cơng

thức

tổng

quát R, R’: gốc hidrocacbon (no, khơng no hoặc thơm); Với andehit, R cĩ thể là H; Với axit cacboxylic, R cĩ thể là nhĩm COOH X: Halogen;

x: số nhĩm chức, nguyên dương Chất

tiêu

biểu

Dẫn xuất monohalogen: CxHyX

hoặc RX VD: etyl clorua C2H5Cl

Ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH (n≥1) hoặc ROH

VD: metanol CH3OH; etanol C2H5OH

Phenol: C6H5OH

O H +

 Ađehit no, đơn chức, mạch hở:

CnH2n+1CHO, (n≥0) hoặc RCH=O

HCH=O: fomanđehit;

CH 3 CH=O: axetandehit

 CH 3 –CO–CH 3 : Axeton (đimetyl xeton)

Axit no, đơn chức, mạch hở:

CnH2n+1COOH,(n≥0) hoặc RCOOH

HCOOH: (axit fomic);

CH 3 COOH: axit axetic

1.Pứ thế nhĩm –OH bằng X hoặc gốc axit

A -pứ với axit HA (phenol khơng cho pứ

này vì phenol cĩ tính axit):

TQ: R-OH + HARA + H2O

VD:C2H5-OH+HBr  C2H5-Br + H2O

1 Pứ thế H ở vịng thơm

a Với dung dịch brom:

OH Br

Br

Br

OH 3Br 2

2,4,6 - tribrom phenol ( trắng)

pứ này dùng để nhận biết phenol

b Với dd HNO 3 (pứ nitro hĩa):

OH

3HNO 3

H 2 SO 4

NO 2

NO 2

O2N OH

3 H 2 O

2,4,6-trinitrophenol (axit picric)

2.Pứ thế H của nhĩm –OH (ancol và phenol)

a) Tác dụng với kim loại kiềm (Na, K):cả -OH ancol và phenol đều pứ H2

ROH+Na RONa+1/2H2 ↑ C6H5OH+Na C6H5ONa+1/2H2↑

b) Tác dụng với dd bazơ NaOH: chỉ cĩ –OH phenol cho pứ

1 Pứ thế X bằng –OH (pứ thủy

phân dx hal):

RX + NaOH Error! Objects cannot be

created from editing field codes

ROH + NaX

CH3–CH2–Br+NaOH lỗng CH3

-CH2OH+NaBr

* Dẫn xuất ankyl halogenua:

-X + OH t o

-3 2 2 + OH t o 3 2 2

CH CH CH Cl →CH CH CH OH Cl+

* Dẫn xuất anlyl halogenua

* Dẫn xuất phenyl halogenua: phản

ứng với NaOH ở nhiệt độ cao, áp suất

cao

o

C 200 atm

ONa +NaCl+ H2O ROH + NaOH  khơng pứ C6H5OH + NaOHC6H5ONa+H2O

phenol cĩ tính axit

Tính

chất

Hĩa

2 Pứ tách HX

CH2 - CH2 + KOH

H Br

C 2 H 5 OH

t0 CH2=CH2 +KBr + H2O

CH2-CH-CH-CH3

H Br H

C

KOH, ancol, to

I II

3 Pứ tách nước H 2 O a) Từ một phân tử ancol (tạo anken)

CnH2n +1OH H SO 2 4

140 C

→CnH2n + H2O

H 2 SO 4 đặc

170 0 C

b) Từ hai phân tử rượu ( Phản ứng với ancol  tạo ete R–O–R’)

1 Phản ứng cộng vào liên kết đơi C = O

(tương tự cộng vào nối đơi C=C của anken): cả andehit và xeton đều cho pứ vì đều chứa C=O

a Cộng hidro (pứ khử):

Tổng quát:

R-CH=O + H2

0

Ni, t

 →R-CH2-OH

Anđehit ancol bậc I R-CO-R’ + H2

0

Ni, t

 → R- CH(OH)-R’

Xeton ancol bậc II (chất OXH) (chất Khử)

VD: H-CH= O + H2

0

Ni, t

 → CH3OH Metanal metanol

CH3- CH=O + H2

0

Ni, t

 →CH3-CH2OH

CH3–CO–CH3 + H2

0

Ni, t

 →CH3– CH(OH)– CH3

b.Cộng nước: cho sp cĩ 2 nhĩm OH gắn trên

cùng 1C nên khơng bền, tự tách nước cho ra

lại tác chất ban đầu:

R – CH=O + H2O  R – CH(OH)2

R – CO – R’ + H2O  R – C(OH)2 –R’

2 Phản ứng oxi hố khơng hồn tồn:

Xeton khĩ bị OXH, trong khi andehit bị OXH

dễ dàng thành axit cacboxylic, khi đĩ nhĩm –

CH= O chuy ển thành nhĩm –COOH:

a) Với oxi khơng khí:

TQ: 2R-CHO + O2

0

Cu , t

 →2 RCOOH

Ví dụ:

1 Phản ứng ở nhĩm chức -COOH

R C

O

O H

a) Đứt liên kết O-H  Tính axit của H

linh động:

RCOOH

0

t , xt

← RCOO- + H+

Làm đỏ quỳ tím Tác dụng với kim loại (đứng trước H): 2CH3COOH + Zn 

Tác dụng với bazơ, oxit bazơ tạo thành muối và nước:

CH3COOH+NaOH CH3COONa + H2O 2CH3COOH+Ca(OH)2 (CH3COO)2Ca

+ 2H2O 2CH3COOH + Na2O  2CH3COONa +

H2O 2CH3COOH + MgO (CH3COO)2Mg

+ H2O Tác dụng với muối:

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca

+CO2+ H2O

b) Đứt liên kết C-OH:



 Pứ với ancol (pứ este hĩa):

T ổng quát:

0 , xt

Thí d ụ:

Trang 5

o

sản phẩm chính sản phẩm phụ

+ HBr

R-OH+H-O-R’ H SO 2 4

140 C

→ R–O–R’ + H 2 O

VD:

C2H5 -OH+ HO-CH3 H SO 2 4

140 C

→ C2H5OCH3

+ H 2 O

QUY TẮC TÁCH ZAISEP: Khi tách HX ra khỏi dẫn xuất halogen hoặc tách nước

HOH t ừ 1 phân tử ancol: X hoặc nhĩm -OH sẽ ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên

tử C bậc cao hơn bên cạnh để tạo liên kết đơi C=C

học

4 Pứ oxi hĩa khơng hồn tồn ancol:

(ứng dụng phương pháp chung điều chế andehit và xeton)

Chất OXH: CuO/t 0 hoặc O 2 / Cu, t 0

Oxi hoá không hoàn toàn Anđehit Ancol bậc I

Oxi hoá không hoàn toàn xeton Ancol bậc II

+CuO t0 Ancol bậc III Không phản ứng

2H-CHO+ O2

0

Cu , t

 →2 HCOOH 2CH3CHO+ O2

0

Cu , t

 →2CH3COOH b) Với dd Br 2 và dd KMnO 4: làm mất màu dd R–CH = O +Br2+ H2O → R – COOH + 2 HBr

R–CH=O+KMnO4 →R–COOK+ MnO2+KOH

c) Với dd AgNO3/NH3: pứ tráng bạc

R – CH = O + 2[Ag(NH3)2]OH  →t o R– COONH4 + 2 Ag↓↓↓ + 3 NH3+ H2O

CH3CH=O + 2[Ag(NH3)2]OH  →t o

CH3– COONH4 + 2 Ag↓ + 3 NH3+ H2O

Lưu ý: fomandehit tráng bạc cho 4Ag↓↓↓:

HCH=O + 4[Ag(NH3)2]OH  →t o

(NH4)2CO3 + 4 Ag↓↓↓ + 6 NH3+ 2H2O

3.Phản ứng thế ở gốc hidroc cacbon: chỉ cĩ

H ở C liên kết trực tiếp với C của nhĩm chức (gọi là Hα) mới bị thế:

CH3-CH=O + Br2CH3COOH→

CH2Br-CH=O+ HBr

CH 3 - C - OH + H - O -C 2 H 5

O

H 2 SO 4 đặc

t 0 CH 3 -C -O-C 2 H 5 + H 2 O O etyl axetat



 Pứ tách nước liên p/tửanhidrit axit

VD:

2CH3COOHP O 2 5→(CH3CO)2O + H2O Axit axetic anhiđrit axetic

2 Phản ứng ở gốc hidrocacbon R:

a) R no  Pứ thế Hα:

VD:

CH3CH2COOH + Br2

P

 →

CH3CHBrCOOH +HBr

b) R là nhân thơm  Pứ thế H ở vịng

benzen: do a/h rút điện tử của nhĩm

Cacboxyl -COOH (cĩ lk bội: C=O) nên pứ xảy ra khĩ hơn benzen và cho sp định hướng thế vào vị trí m-

c) R khơng no  Pứ cộng vào C=C/

C≡≡≡≡C:

• CH2=CHCOOH + H2

0

Ni, t

 →

CH3−CH2COOH

• CH3CH=CHCOOH + Br2

 →CH3CHBr−CHBrCOOH

Điều

chế

- Thế H của hiđrocacbon (thường

là hidrocacbon no) bằng X: xem

pứ thế H bởi halogen của ankan,

xicloankan

- Cộng HX hoặc X 2 vào

hidrocacbon khơng no: xem pứ

cộng của anken, ankin…

1 Phương pháp chung (đ/c hầu hết

ancol)

+ Anken h ợp nước (xt axit):

CnH2n + H2O

0

C2H4 + H2O

0

H SO , t

 →C2H5OH

+ Thu ỷ phân dẫn xuất halogen:

R-X + NaOH

0 t

 →ROH + NaX

CH3Cl + NaOH

0 t

 →CH3OH+ NaCl

2 Phương pháp riêng đ/c 1 số ancol cĩ nhiều ứng dụng:

a) Điều chế metanol CH3OH (2 cách):

 CH4+H2O

0

t , xt

 →CO+3H2

CO+3H2 0 3

ZnO, CrO

400 C, 200atm

 2CH4+O2 0

Cu

200 C,100atm

 →2CH3OH

b) Điều chế etanol C2H5OH bằng pp sinh hĩa-lên men tinh bột:

(C6H10O5)n + nH2O →Enzym nC6H12O6

Tinh bột glucozơ

C6H12O6→Enzym 2 C2H5OH + 2CO2

• Trong cơng nghiệp: Từ

benzen, ng ười ta SX phenol và

axeton đồng thời theo sơ đồ sau:

CH2 = CH - CH3

H+ Benzen

- CH - CH3

CH3

1 O2 kk

2 dd H2SO4 cumen

OH

O

CH3 - C - CH3 +

axeton Phenol axeton

• Hoặc đ/c theo sơ đồ: C6H6 

C6H5Br C6H5ONa  C6H5OH

Ngồi ra phenol cịn được

tách từ nhựa than dá, luyện than cốc

1 Phương pháp chung (đ/c hầu hết

andehit/xeton):OXH nhẹ (k 0 h/tồn) ancol bậc I/II

Oxi hoá không

Ancol bậc I

TQ:

R-CH2OH + CuO

0

t

 → R-CHO +H2O + Cu

VD:

CH3-CH 2 OH+CuO t0→CH3-CHO

+Cu+H2O

2 Phương pháp riêng đ/c 1 số andehit cĩ nhiều ứng dụng:

a) Điều chế fomanđehit HCHO (2 cách):

T ừ metan:

CH4 + O2 NO0

600 800 C −

→ HCHO + H2O

T ừ metanol:

0 Ag,600 C

b) Điều chế axetanđehit CH 3 CHO (2 cách):

• Từ etilen (pp hiện đại)-OXH nhẹ:

0 PdCl ,CuCl t

→2CH 3 CHO

• Từ axetilen-cộng nước:

CH≡CH + HOH 4 2 4

0 HgSO ,H SO

80 C

→ CH3CHO

1 Trong phịng thí nghiệm

a) Đi từ dẫn xuất Halogen: cĩ thể điều

chế được hầu hết các axit cacboxylic

R-X KCN→R-C≡N

0 3

 → RCOOH

b) Oxi hĩa hiđrocacbon, ancol …

C6H5-CH3 4

2

KMnO

H O, t

→

C6H5COOK H O3

+

 → C6H5COOH

2 Trong cơng nghiệp, axit axetic được

sản xuất bằng các pp sau:

• Lên men giấm (pp cổ):

C2H5OH + O2 0

men giam

 →

CH3COOH + H2O

Oxy hĩa anđehit axetic:

CH3CHO + 1/2O2

0

xt, t

 →

CH3COOH

Đi từ metanol và cacbon oxit :

CH3OH + CO

0

xt, t

 →

CH3COOH

Ngày đăng: 02/06/2021, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w