1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 đề đáp án kỳ 2 TOÁN 8

91 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là: II... Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là: A.. c Tính tỉ số diện tích của tam giác ABE và diện tích tam giác CDB.. a Tính diện tíc

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HKII

Toán 8 Năm học 2012 - 2013 Mức Độ

= 0

Giải phươngtrình tích Đưa pt về dạng ax + b = 0 rồi

giải

Giải phương trình chứa

Giải bất phươngtrình đưa về dạng ax + b >

0 ,

ax + b < 0

Vận dụng quy tắc nhân với một số để biến đổi bất phương trình

- Biết tính được

tỉ số, áp dụngvào tính chấtđường phângiác của tamgiác

- Biết tính độdài của cácđoạn thẳng, ápdụng định lýpytago , tínhchất của dãy tỉ

số bằng nhau

Chứng minh hai tam giác đồng dạng

và tính tỉ số diện tích haitam giác

Số câu

đ=40% Tổng số câu

Tổng số điểm 1 1,0

10%

4 3,5 35%

4 3,0 30% 3 2,5 25% 12 10,0đ=

100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2013 -2014 MÔN TOÁN (KHỐI 8) Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề ) Câu 1 : (3,5 điểm )

Giải các phương trình sau :

9 10

C B

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

TOÁN 8 HK2 Năm học 2013 – 2014

0.50.250.25

1d

(1.0 )

ĐKXĐ : x 1và x -1

0.250.25

0.250.252a

(0.5) 3 – 4x 19-4x 16

Trang 4

2b

(1.0)

Áp dụng định lí Pitago cho ABC vuông tại A ta có:

BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 82 +62 = 100BC= 10cm

(1.0) Xét AHB và CHA có:

Do đó AHB CHA (g-g )

0.50.25

A

B C

8cm 6cm

D H

2 1

2 1

Trang 5

Vì AHB CHA nên ta có:

0.25

Chú ý: Học sinh giải cách khác và đúng chấm tròn điểm

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm )

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

Trang 6

Câu 9: đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng , đồng dạng với

theo tỉ số đồng dạng đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng nào?

Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện

tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình sau:

Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5giờ và ngược dòng từ bến B về bến

A mất 7 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là3km/h ?

C'

B' A'

4cm C

B A

Trang 7

……… Hết ………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 - HK 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm )

Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25 điểm

Đáp án B C B D C D C B A D A A

Câu 1-C; Câu 2-D;

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

2

x - 3 + 5 > 5(2x – 5)

x – 3 + 5 > 10x – 25-3 + 5 + 25 > 10x – x

27 > 9x 3 > x hay x < 3

0,25đ0,25đ0,25đ

Trang 8

Vậy S = 0 3 Minh họa tập nghiệm trên trục số :

)///////////////////

0,25đ

3

(1,25đ)

Gọi khoảng cách giữa hai bến A và B là x ( km), ĐK: x > 0

Khi đĩ: Vận tốc của ca nơ đi từ A đến B là : (km/h)Vận tốc của ca nơ đi từ B đến A là : (km/h)

Theo đề ra ta cĩ phương trình:

Giải phương trình và đến kết quả x = 105 ( thoả mãn

ĐK ) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 105 km

0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ0,25đ

Xét ∆ABD và ∆ACB

0,25đ0,25đ0,5đ

Câu 4b) (0,75đ)

a) (chứng minh câu a)

⇒ AD AB = AB AC

⇒ AD= AB AC 2=242=1(cm) DC= AC− AD=4−1=3(cm)

0,25đ0,25đ0,25đ

Câu 4c) (0,75 đ)

Trang 9

Vậy S ABH=4 SADE

* Chú ý:

- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó

- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5điểm)

Câu 1: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Trang 10

A B 5 cm

C 1,5 cm D 2,6 cm (Hình 2)

9/ Một hình lập phương có :

A 6 mặt hình vuông , 6 đỉnh , 6 cạnh B 6 mặt hình vuông, 8 cạnh, 12 đỉnh

C 6 đỉnh , 8 mặt hình vuông, 12 cạnh D 6 mặt hình vuông, 8 đỉnh , 12 cạnh.10/ Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm3 thì diện tích đáy là:

HS không làm bài vào phần gạch chéo này

12/ Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và chiều cao 6cm Thể tích của nó là:

A 36 cm3 B 360 cm3 C 60 cm3 D 600 cm3

Câu 2: ( 1 điểm) điền các số vào chỗ trống để hoàn thành các câu :

1/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó

2/ Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta

phải bất phương trình nếu số đó là số âm

3/ Cho ABC có AB = 2 cm, AC = 3 cm, BC = 4 cm Một đường thẳng song song với BCcắt 2 cạnh AB, AC lần lượt tại M, N sao cho BM = AN Độ dài MN là:

……… (cm)

4/ Cho ABC DEF tỉ số đồng dạng là thì

Câu 3: ( 0,5 điểm) Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.

Trang 11

Các khẳng định Đ S

1 Nếu a + 3 > b + 3 thì -2a < -2b

2 Tam giác cân này có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh tam giác cân kia thìhai tam giác cân này đồng dạng.

II/ TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Bài1 (0,75điểm) Giải phương trình sau:

Bài2 (0,75điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài3 (1,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một ô tô đi từ A đến B rồi quay về A ngay Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ Tính độ dài quãng đường AB Biết vận tốc lúc đi là 60km/h và vận tốc lúc về là 40km/h

Bài4 (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, AD = 6cm.

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm )

Câu 1: (3đ) mỗi câu 0,25 điểm

Câu2 (1đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ

1 216 cm3 2 đổi chiều 3 1,6 ( hoặc ) 4

Câu3 (0,5 đ) Nối đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

2 +) viết được : 3(3 – 2x) < 5(2 – x) 0,25đ

Trang 12

+) Giải và kết luận được bất phương trình có nghiệm x

> -1 +) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng

0,25đ0,25đ

3

(1,5đ) Gọi x là quãng đường AB , (x > 0, km)

+ Thời gian ô tô đi:

+ Thời gian ô tô về :

Lập được phương trình : Giải pt (cụ thể và đúng) , ta được : x= 120 Kết luận : Vậy quãng đường AB dài: 120 km

0,25đ

0,25đ0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ

4

(2đ)

Hình vẽ

a) (0,5đ) Ghi được BD

2 = AB2 + AD2

Tính được BD = 10 cm 0,25đ0,25đ

b) (0,5đ) Chỉ ra được hai tam giác vuông có góc Kết luận được hai tam giác đó đồng dạng chung 0,25đ0,25đ

c) (0,5đ) Viết được hệ thức

Tính được AH = 4,8 cm

0,25đ0,25đ

d) (0,5đ) Hạ CK DB.Chứng minh CK = AH hoặc tính CK = 4,8 cm

Tính được diện tích tứ giác AHCB là

2.SAHB = AH.HB = 4,8.6,4 = 30,72cm2

0,25đ

0,25đ

* Chú ý:

Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó

Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập thứ nhất

K

H

Trang 13

ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: TOÁN 8Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao

đề)

Phần I- Trắc nghiệm (2điểm):

Hãy chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất và viết vào bài làm.

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình

Câu 9: đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng , đồng dạng với

theo tỉ số đồng dạng đồng dạng với theo tỉ số đồng dạng nào?

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

-3 0

Trang 14

A 6cm B 4cm C 8cm D 10cm

Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện

tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:

A 36cm2 B. 72cm2

C 40cm2 D 60cm2

Phần II- Tự luận (7.0 điểm):

Câu 13 (1,5đ): Giải các phương trình sau:

Câu 14 (1,5đ): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để dỡ

hàng, rồi quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB?

Câu 15 (2,5đ): Cho góc nhọn , trên tia Ox lấy hai điểm D và A sao cho OD = 3cm,

OA = 8cm; trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 4cm, OC = 6cm

a) Chứng minh đồng dạng với

b) Gọi M là giao điểm của AB với CD, chứng minh MA.MB = MC.MD

c) Cho biết tổng chu vi của và là 38,5cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB vàCD?

Câu 16 (1,5đ):

a) Giải phương trình

b) Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT

LƯỢNG HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2012-2013

C'

B' A'

4cm C

B A

Trang 15

KL : tập nghiệm

0,25đ

b)

0,25đ0,25đ

Ôtô đi từ B về A với vận tốc 60 km/h thời gian hết

Vì tổng thời gian hết nên ta có phương trình

Trang 16

TRƯỜNG THCS TT MỸ LUÔNG Năm học : 2013 - 2014

Họ và tên HS : ……… Môn : Toán

Lớp : …… Thời gian : 90 phút

Đề chính thức (không kể thời gian phát đề )

Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo Điểm bằng

GT1:……… GK1:………

GT2:……… GK2:………

Trang 17

2cm 3cm

5cm C

B A

E F

Bài 3: (1 điểm ) Một ca nô xuôi dòng từ A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về

bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước

là 2 km/h

Bài 4 : (0,5 điểm) Cho a < b Chứng minh: 3a +1 < 3b + 1

Bài 5 : (1,0 điểm) Giải bất phương trình:

còn lại của khu vườn?

BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN KỲ 2 MÔN TOÁN CẤP HUYỆN FILE WORD Zalo 0946095198

Cho tam giác ABC như hình vẽ (B’C’// BC)

a) Viết các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

b) Nêu tên cặp tam giác đồng dạng

Bài 8: (2,0 điểm)

Cho hình vẽ bên, biết Biết độ dài các đoạn thẳng

AE = 12cm, AB = 10cm, BC = 15cm

a) Tính CD

b) Chứng minh tam giác BED vuông

c) Tính tỉ số diện tích của tam giác ABE và diện tích tam giác CDB

(1 điểm)

Bài 9: (2,0 điểm) Cho hình vẽ bên dưới

a) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứngABCDEF

b) Tính thể tích của hình lăng trụ đứng ABCDEF

Trang 18

4 Vì a < b nên 3a < 3b suy ra 3a +1 < 3b + 1 0,25điểm 0,25điểm

6 Diện tích con đường đi là: 50.120 = 6 000 mDiện tích phần đất còn lại là: 150.120 – 6 000 = 12 000 m2 2 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 19

H G

F E

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông

cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02)

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:

19

Hình 1

Hình 02

-1

/////////////////////////////  (  

1 0

Trang 20

2/9 0

Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc

đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao

Trang 21

Bài 2: (1,5 điểm) 10 giờ 30 phút = giờ

Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)

Thời gian lúc đi : giờ Thời gian lúc về: giờ

Vì thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 30 phút

a) Xét ABC và HBA có : ; là góc chung

Vậy ABC HBA (g.g)

b) Ta có : ( cùng phụ góc ABC)

Xét ABH và ACH có :

; (chứng minh trên)Vậy ABH CAH (g.g)

MÔN : TOÁN 8 ( Thời gian 90 phút)

Câu 1: (1,5đ)Giải các phương trình sau:

Trang 22

b/ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng.

Câu 4 (2,0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.

Cho hình thang ABCD ( AB//CD) Biết AB = 2cm, BD = 4cm, DC = 8cm

a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC

b) Tính số đo gĩc ABC , biết

Câu 7: (0,5 đ) Giải phương trình:

Câu 8: (0,5 đ) Giải phương trình sau:

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

Trang 23

- Tính được BC = 5

- Sxq= 2p.h =12.10 = 120 cm2

0.250.250.25

=>

0.250.25

7

(0,5đ) * Nếu x  3

Trang 24

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút) Đề2

Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:

a/ 15 - 5x = 4x - 8 b/ (x – 3) (5x – 6) = 0 c/

x−1 x+3 − x x−3 =7 x−3 9−x2

Trang 25

b/ Tính diện tích tồn phần của hình chĩp.

Câu 4 (1.0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.

b/ Rút gọn A và tính giá trị của A với x bằng -1?

Câu 7:(1đ)Cho tam giác ABC biết AB= 5cm ; AC =10cm ; BC = 12cm.Trên AB và AC

lần lượt lấy E và F sao cho AE= 2cm; AF = 4cm

a/ Tính EF

b/ Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của tam giác AEF và tam giác ABC

c/ BF và CE cắt nhau tại I CMR: IE.IB= IF.IC

Câu 8: (1.5đ)

Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH

a) CMR : ΔHAB ΔHCAb) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tính BC, AHc) Gọi M là trung điểm của BH, N là trung điểm của AH CMR : CN vuông góc AM

Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình:

Câu 10: (0.5 đ)Cho biểu thức A = Hãy tìm giá trị của x để biểu thức A dương

 Hết 

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MƠN : Tốn 8 ( Thời gian 90 phút)

Trang 26

Cõu 3: (1 đ).Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bờn SB =

13cm

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Cõu 5: (1,0 đ)Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em Nếu chuyển 2 em t lớp 8A

qua lớp 8B thỡ số học sinh của hai lớp bằng nhau Tớnh số học sinh của mỗi lớp?

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 9: (0.5 đ) Giải phương trỡnh:|x+5| =3x–2

Cõu 10: (0.5 đ)Cho A =

x−5 x−8 Tỡm giỏ trị của x để A dương

 Hết 

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MễN : Toỏn 8 ( Thời gian 90 phỳt)

5 4

C D

B

A

Trang 27

a/ Tính trung đoạn SI

b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp

Câu 5: (1,0 đ): Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít Nếu chuyển từ thùng A qua thùng

B 18 lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu

Câu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tính MN c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB

Câu 9: Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông

a/ Tính độ dài MN

b/ Chứng minh K là trung điểm của MN

c/ Trên tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm Nối PI cắt AC tại Q

C/minh ΔQIC đồng dạng với Δ AMN

 Hết 

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút) Đề5

Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:

8 6

C D

B

A

Trang 28

a/ 4 x – 1 > 2 x – 3 b/

Cõu 3: (1 đ)Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=8cm, cạnh bờn SB =

5cm

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Cõu 5: (1,0 đ): Hai thựng dầu A và B cú tất cả 120 lớt Nếu chuyển từ thựng A qua thựng

B 28 lớt thỡ số lượng dầu ở hai thựng bằng nhau Tớnh số lượng dầu ở mỗi thựng lỳc đầu

Cõu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : A = 4x -x2 - 3 < 0 với mọi x Rồi tỡm GTLN của A b/ Tỡm x biết:

2

x−1>1

Cõu 7:(1đ)Cho ABC vuụng tại A cú AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho

CM = 4cm , vẽ Mx vuụng gúc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuụng tại A cú AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm, vẽ Mx vuụng gúc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 9: Cho ∆ABC vuụng tại A cú AB = 6cm; AC = 8cm Đường cao AH và phõn giỏc

BD cắt nhau tại I ( H  BC và D  AC )

1) Tớnh độ dài AD ? DC ? 2) c/m AB2 = BH BC

3) C/m ∆ABI ∆CBD 4) C/m

Cõu 10Cho hỡnh thang cõn ABCD cú AB// CD và AB< CD, đường chộo BD vuụng gúc

với cạnh bờn BC.Vẽ Đường cao BH

8 6

C D

B

A

Trang 29

Câu 3 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm duy nhất là :

a) 8+x = x +4 b) 2 – x = x – 4 c) 1 +x = x –2 d) 5+2x = 2x–5

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x−3 x − x−1 x =1 là:

Bài1: Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện xác định của B ? Rút gọn phân thức ?

Bài 4: (3,5 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD

vuông góc với cạnh bên BC, đường cao BH

a) Chứng minh tam giác BDC và tam giác HBC đồng dạng

b) Cho BC = 6 cm; DC = 10 cm Tính độ dài đoạn thẳng HC , HD

c) Tính độ dài đoạn thẳng BH

c) Tính diện tích hình thang ABCD

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0, 25 điểm.

]//////////////////////////////////////

Trang 30

Bài 1: ( 2 điểm):a) ĐKXĐ: x¿-1 ; x¿2 ( 0,25 điểm)

Qui đồng, khử mẫu, rút gọn, tìm được: x = 3 ( 0,5 điểm)

Giá trị x = 3 thoả mãn ĐKXĐ Vậy S = {3} ( 0,25 điểm)

b)Tính được x < 1 ( 0,5 điểm)

Giải phương trình ta được x = 10 ( thoả mãn) ( 0,25 điểm)

Vậy số cây tổ phải trồng theo kế hoạch là: 10 300 = 3000 ( cây) ( 0,25 điểm)

 Cách khác: Gọi x là số cây mà tổ phải trồng theo kế hoạch (x nguyên dương)

c) BHC ∽  DHB ( g –g) ( 0,25điểm)

1

100 ⇒ BH = 4,8( cm) ( 0,5 điểm)

d) Kẻ AK  DC Tứ giác ABHK là hình chữ nhật  AB = HK ( 0,25 điểm)

 ADK =  BCH ( cạnh huyền – góc nhọn) suy ra: DK = HC = 3,6 cm ( 0,25 điểm)

⇒ AB = KH = 2,8 cm ( 0,25 điểm)

Trang 31

Môn: Toán 8 thời gian 90phút.

I Phần trắc nghiệm(3 điểm) khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.

Câu 1 Cho c < d và m = 0 Kết quả nào sau đây là đúng:

A c.m > d.m B c.m < d.m C c.m = d.m D Cả A,B,C đều sai

Câu 2 Từ bất đẳng thức : Bất đẳng thức nào sau đây là đúng:

A B C D a2 + b2 <2ab

Câu 3 Cho phương trình Đièu kiện xác định của phương trình là:

A y = 3 B y = +3 C y = 3 D Với mọi giá trị của y

Câu 4 Cho bât phương trình x2 – x = 3x – 3 Tập nghiệm của của bất phương trình là:

A { 3 } B { 0; 1 } C { 1; 3} D Một kết quả khác

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a b

Bài 2 Môt người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về, người

đó đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phùt Tính quảng đường AB

Bài 3 Cho ( ) , AB= 12 cm, AC = 16 cm Tia phân giác của góc A cát BCtại D

a Tính độ dài cạnh BC của tam giác

b Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD

c Tính chiều cao AH của tam giác

Bài 4 Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là 400 mm3 , độ dài cạnh đáy 10 mm

Tính chiều cao hình chóp đều

Trang 32

Bài 5 Cho a, b là hai số bất kì, chứng tỏ rằng :

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007 - 2008

I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Làm đúng mổi câu được 0,5 điểm.

Câu 1: C Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: B Câu 6: C

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1 1.5 điểm mỗt câu 0.75 điểm

a Điều kiện : x = 0, x = 2 0,25 điểm

x( x + 1) = 0 hoặc 0,25 điểm

x = 0 ( loại) Vậy S = { -1 } 0,25 điểm

b nghiệm x = 3;

Bài 2 1,5 điểm

Gọi x ( km ) là độ dài quảng đường AB Điều kiện x > 0 0,25 điểm

Thời gian đi từ A đến B (h)

Thời gian đi từ B đến A (h) 0,25 điểm

45 phút = (h)

Ta có phương trình 0,5 điểm

Giải phương trình ta được x = 45 (TMĐK) 0,5 điểm

Vậy độ dài quảng đường AB là 45 km

Trang 34

I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm ):

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D, em hãy viết lại câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra:

Câu 1: Tập nghiệm của phơng trình x2−x=0

Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình

x+2 x−3 = 3 x−1 x( x−3) +1 là

a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị của S xỏc định

b) Rỳt gọn P c)Tớnh giỏ trị của S với

Câu 2:( 3,0 điểm) Giải các phơng trình và bất phơng trình sau:

Cho tam giác ABC có AH là đờng cao ( H ∈BC) Gọi D và E lần lợt là hình

chiếu của H trên AB và AC Chứng minh rằng :

a, ABH AHD

b, HE2= AE EC

c, Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng DBM ECM

Trang 36

híng dÉn chÊm bµi kiÓm tra häc kú iI

2

0,750,25b)

0,25

Trang 37

Câu 2

( 1,0

điểm

)

Gọi quãng đờng AB là x km ( x > 0)

Do đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h nên thời gian lúc đi là

0,25

0,50,25

B

C H

E D

a) Xét ABH và  AHD có :

AHB = ADH =900 BAH là góc chung

Trang 38

Theo a) ta có ABH   AHD⇒ AB AH = AH AD ⇒ AD AB=AH

2

(1)Xét ACH và  AHE có : AHC = AEH =900, CAH là góc chung

⇒ACH   AHE (g.g)⇒ AC AH = AH AE ⇒ AE AC= AH

2

(2)

Từ (1) và (2) AD AB=AE AC( = AH2)⇒ AD AE = AC ABXét ABE và  ACD có :

AD

AE = AC AB (cmt), CAB là góc chung

⇒ABE   ACD (c.g.c)⇒ABE = ACD ( hai góc tơng ứng)Xét DBM và  ECM có :

ABE = ACD (cmt), DMB = EMC ( đối đỉnh)

⇒DBM   ECM (g.g).Vậy DBM   ECM

0,250,250,25

Vậy m>1 thì phơng trình có nghiệm là một số không âm.

0,250,25

0,250,25

* Chú ý : Học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II MễN TOÁN LỚP 8

Trang 39

Bài 3(2điểm).Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về An giảm vận tốc 3km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà Anđến trường?

Bài 4(2,5điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A.Phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Đường cao

AH của tam giác ABC cắt BD tại K

Trang 40

Vậy PT có tập nghiệm S =

0,5

0,252

Vậy BPT Có tập nghiệm

-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

-31 19

O

1,0

0,5

3 Gọi quãng đường từ nhà bạn An đến trường là x (km), x>0

Thời gian An đi đến trường là

Thời gian An đi từ trường về nhà là

và có :

0,50,5

0,5

4b Áp dụng Định lý Py-Ta-Go vào tam giác vuông ABC tính được BC = 0,25

Ngày đăng: 24/04/2022, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thớc là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình - 50 đề đáp án kỳ 2 TOÁN 8
u 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thớc là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình (Trang 33)
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thớc là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình - 50 đề đáp án kỳ 2 TOÁN 8
u 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thớc là 5cm; 8cm; 7cm. Thể tích của hình (Trang 65)
Cho tam giác ABC có AH là đờng cao (). Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và AC - 50 đề đáp án kỳ 2 TOÁN 8
ho tam giác ABC có AH là đờng cao (). Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và AC (Trang 66)
-Vẽ hình đúng, GT,KL đúng - 50 đề đáp án kỳ 2 TOÁN 8
h ình đúng, GT,KL đúng (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w