CHĂM SÓC BỆNH NHÂN K DẠ DÀY SAU PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HÓA CHẤT CHĂM SÓC BỆNH NHÂN K DẠ DÀY SAU PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HÓA CHẤT TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ K DẠ DÀY QĐ BYT 2020[.]
Trang 1CHĂM SÓC BỆNH NHÂN K DẠ DÀY
SAU PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HÓA
CHẤT
BVUBHN
Trang 2MỤC TIÊU
Trang 3 A.1 ĐẠI CƯƠNG
Ung thư dạ dày (UTDD) là một trong những bệnh ung thư (UT) phổ biến nhất trên thế giới Năm 2018, ước tính trên thế giới có 1.033.700 trờng hợp ung thư dạ dày mắc mới và hơn 782.600 trường hợp tử vong Tại Việt nam theo Globocan 2018, UTDD đứng thứ 3 ở cả hai giới sau ung thư gan và ung thư phổi với tỷ lệ mắc chuẩn theo tuổi là 11,38/100.000 dân Trong đó, loại ung thư biểu mô tuyến chiếm chủ yếu (90-95%)
UTDD có tính chất vùng miền rõ rệt liên quan tới chế độ ăn uống và bảo quản thực phẩm Phân bố không đồng đều theo khu vực địa lý và thời gian
Tỷ lệ mắc bệnh thường ở độ tuổi cao, hiếm gặp ở những người bệnh dưới 30 tuổi, nam giới chiếm tỷ lệ cao ở tất cả các quốc gia trên thế giới với tỷ lệ gấp 2- 4 lần so với nữ giới Vị trí hay gặp ở vùng hang môn vị (chiếm 60-70%), sau đó là ở vùng bờ cong nhỏ (18- 30%), các vùng khác ít gặp hơn như bờ cong lớn khoảng 3%, đáy vị 12%, tâm vị 9%, UT toàn bộ dạ dày chiếm 8-10% Theo nghiên cứu gần đây ở Nhật Bản và Châu Âu cho thấy UT vùng tâm vị có chiều hướng tăng lên Tỷ lệ UT tâm vị từ 25- 55%, UT thân vị và hang môn vị từ 45-75%.
B m đ thêm n i dung ấm để thêm nội dung ể thêm nội dung ội dung
Trang 42 NGUYÊN NHÂN - CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ
2.1. Yếu tố môi trường và chế độ ăn uống: Môi trường sống và chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng liên quan tới UTDD. Các yếu tố có thể làm tăng nguy cơ mắc UTDD gồm:
- S d ng hàm lử dụng hàm lượng muối cao trong thức ăn ụng hàm lượng muối cao trong thức ăn ượng muối cao trong thức ăn ng mu i cao trong th c ăn ối cao trong thức ăn ức ăn
- Th c ăn có ch a hàm lức ăn ức ăn ượng muối cao trong thức ăn ng nitrat cao
- Ch đ ăn ít vitamin A, C ế độ ăn ít vitamin A, C ội dung
- Nh ng th c ăn khô, th c ăn hun khói ững thức ăn khô, thức ăn hun khói ức ăn ức ăn
- Thi u phế độ ăn ít vitamin A, C ư ng ti n b o qu n l nh th c ăn - Rảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ức ăn ượng muối cao trong thức ăn u, thu c lá… Các th c ăn tối cao trong thức ăn ức ăn ư i, hoa
qu tảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ư i nh cam, chanh, nhi u ch t x , th c ăn giàu vitamin A, C, các y u t vi ư ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ấm để thêm nội dung ức ăn ế độ ăn ít vitamin A, C ối cao trong thức ăn
lượng muối cao trong thức ăn ng nh k m, đ ng, s t, magiê, … có tác d ng làm gi m nguy c m c b nh ư ẽm, đồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ụng hàm lượng muối cao trong thức ăn ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
2.2 Vai trò c a Helicobacter Pylori (HP) ủa Helicobacter Pylori (HP)
Vai trò c a H.pylori trong UTDD đã đủa Helicobacter Pylori (HP) ượng muối cao trong thức ăn c ch ng minh Các nghiên c u cho r ng nhi m ức ăn ức ăn ằng nhiễm ễm H.pylori gây viêm niêm m c d dày d n t i teo niêm m c và d s n ru t, lo n s n và ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ẫn tới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ị sản ruột, loạn sản và ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ội dung ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
cu i cùng là ung th Nhi m H.pylori làm tăng nguy c UTDD lên g p 6 l n.ối cao trong thức ăn ư ễm ấm để thêm nội dung ần
2.3 Y u t di truy nế độ ăn ít vitamin A, C ối cao trong thức ăn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi
c tính UTDD có tính ch t gia đình chi m t l 1-15% trong s ng i b nh m c
Ưới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ấm để thêm nội dung ế độ ăn ít vitamin A, C ỷ lệ 1-15% trong số người bệnh mắc ối cao trong thức ăn ười bệnh mắc ắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
UTDD M t s b nh lý di truy n cũng tăng nguy c ội dung ối cao trong thức ăn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi
2.4 Các y u t khác : Các b nh lý t i d dày cũng là nguyên nhân gây UTDD Nhi m ế độ ăn ít vitamin A, C ối cao trong thức ăn ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ễm
x cũng đạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ượng muối cao trong thức ăn c coi là m t y u t làm tăng nguy c m c UTDD ội dung ế độ ăn ít vitamin A, C ối cao trong thức ăn ắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Trang 53 CHẨN ĐOÁN
3.1 Lâm sàng
+ giai đo n s m th ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ười bệnh mắc ng tình c khám phát hi n b nh Giai đo n này các tri u ch ng th ời bệnh mắc ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ức ăn ƣời bệnh mắc ng
r t nghèo nàn và không đ c hi u v i các bi u hi n m ch, đ y h i vùng th ấm để thêm nội dung ặc hiệu với các biểu hiện ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ể thêm nội dung ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ần ượng muối cao trong thức ăn ng v , đau ị sản ruột, loạn sản và
th ƣợng muối cao trong thức ăn ng v không có chu kỳ, nu t ngh n, m t m i, chán ăn Có th g y sút cân g p trên 80% ị sản ruột, loạn sản và ối cao trong thức ăn ẹn, mệt mỏi, chán ăn Có thể gầy sút cân gặp ở trên 80% ỏi, chán ăn Có thể gầy sút cân gặp ở trên 80% ể thêm nội dung ần ặc hiệu với các biểu hiện ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ở trên 80% các tr ƣời bệnh mắc ng h p, khi sút cân trên 10% tr ng l ợng muối cao trong thức ăn ọng lƣợng cơ thể là một dấu hiệu tiên lượng xấu ƣợng muối cao trong thức ăn ng c th là m t d u hi u tiên l ể thêm nội dung ội dung ấm để thêm nội dung ượng muối cao trong thức ăn ng x u ấm để thêm nội dung
+ giai đo n mu n, tri u ch ng c a b nh rõ ràng h n, xu t hi n th ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ội dung ức ăn ủa Helicobacter Pylori (HP) ấm để thêm nội dung ƣời bệnh mắc ng xuyên và liên t c: ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn
s t cân không rõ nguyên nhân, đau b ng vùng th ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ượng muối cao trong thức ăn ng v , đ y b ng, chán ăn… Khám lâm sàng ị sản ruột, loạn sản và ần ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn
có th th y các tri u ch ng thi u máu, s th y kh i u b ng th ể thêm nội dung ấm để thêm nội dung ức ăn ế độ ăn ít vitamin A, C ời bệnh mắc ấm để thêm nội dung ối cao trong thức ăn ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ƣời bệnh mắc ng khi b nh đã ti n tri n t i ế độ ăn ít vitamin A, C ể thêm nội dung ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa vùng Các d u hi u b nh lan tràn đôi khi l i là bi u hi n đ u tiên nh h ch di căn, t n th ấm để thêm nội dung ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ể thêm nội dung ần ư ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ổn thương ư ng lan tràn phúc m c đ ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ượng muối cao trong thức ăn c th hi n b ng d ch b ng hay t c ru t, di căn gan hay di căn bu ng ể thêm nội dung ằng nhiễm ị sản ruột, loạn sản và ổn thương ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ội dung ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
tr ng ức ăn
Tùy theo các tr ười bệnh mắc ng h p có bi u hi n tri u ch ng ho c không và giai đo n phát hi n b nh có ợng muối cao trong thức ăn ể thêm nội dung ức ăn ặc hiệu với các biểu hiện ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
th chia ra các nhóm: ể thêm nội dung
- Tình c phát hi n b nh khi khám ki m tra s c kh e có n i soi d dày ời bệnh mắc ể thêm nội dung ức ăn ỏi, chán ăn Có thể gầy sút cân gặp ở trên 80% ội dung ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
- Có các tri u ch ng đi n hình c a b nh k t h p khám lâm sàng và c n lâm sàng ức ăn ể thêm nội dung ủa Helicobacter Pylori (HP) ế độ ăn ít vitamin A, C ợng muối cao trong thức ăn ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau
- Không có tri u ch ng đ c hi u, ch phát hi n khi có các bi u hi n di căn ức ăn ặc hiệu với các biểu hiện ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ỉ phát hiện khi có các biểu hiện di căn ể thêm nội dung
- Nhóm bi u hi n b nh giai đo n mu n, có các bi n ch ng: d ch b ng, di căn gan, t c ru t ể thêm nội dung ở trên 80% ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ội dung ế độ ăn ít vitamin A, C ức ăn ị sản ruột, loạn sản và ổn thương ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ội dung
…
Trang 63.2 C n lâm sàng ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau
3.2.1 Ch p X quang: ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn
- Ch p X-quang d dày có thu c c n quang: là ph ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ối cao trong thức ăn ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ư ng pháp kinh đi n ch n đoán UTDD T n ể thêm nội dung ẩn đoán UTDD Tổn ổn thương
th ƣ ng UTDD s t n t i th ẽm, đồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ười bệnh mắc ng xuyên trên các phim ch p hàng lo t Ngoài ra trên phim ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
ch p có thu c c n quang sau 6 gi có hình nh c a h p môn v nh hình nh tuy t r i … ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ối cao trong thức ăn ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ời bệnh mắc ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ủa Helicobacter Pylori (HP) ẹn, mệt mỏi, chán ăn Có thể gầy sút cân gặp ở trên 80% ị sản ruột, loạn sản và ư ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ế độ ăn ít vitamin A, C
Ngày nay, v i s ti n b c a n i soi đã d n thay th ch p X-quang d dày ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ự tiến bộ của nội soi đã dần thay thế chụp X-quang dạ dày ế độ ăn ít vitamin A, C ội dung ủa Helicobacter Pylori (HP) ội dung ần ế độ ăn ít vitamin A, C ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
- X-quang tim ph i: phát hi n các di căn ph i N u có t n th ổn thương ổn thương ế độ ăn ít vitamin A, C ổn thương ư ng trên X-quang có th s ể thêm nội dung ử dụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn
d ng thêm các ph ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ƣ ng ti n ch n đoán hình nh khác nh CLVT ẩn đoán UTDD Tổn ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ư
3.2.2 N i soi d dày b ng ng soi m m : ội dung ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ằng nhiễm ối cao trong thức ăn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi
N i soi ng soi m m k t h p v i sinh thi t là bi n pháp quan tr ng trong ch n đoán UTDD N i ội dung ối cao trong thức ăn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ế độ ăn ít vitamin A, C ợng muối cao trong thức ăn ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ế độ ăn ít vitamin A, C ọng lƣợng cơ thể là một dấu hiệu tiên lượng xấu ẩn đoán UTDD Tổn ội dung soi cho bi t v trí và tính ch t c a kh i u Đ chính xác c a n i soi trên 95% v i nh ng tr ế độ ăn ít vitamin A, C ị sản ruột, loạn sản và ấm để thêm nội dung ủa Helicobacter Pylori (HP) ối cao trong thức ăn ội dung ủa Helicobacter Pylori (HP) ội dung ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ững thức ăn khô, thức ăn hun khói ười bệnh mắc ng
h p ung th ti n tri n Khi sinh thi t qua n i soi t 6 đ n 8 m nh cho k t qu ch n đoán đúng ợng muối cao trong thức ăn ƣ ế độ ăn ít vitamin A, C ể thêm nội dung ế độ ăn ít vitamin A, C ội dung ừ 6 đến 8 mảnh cho kết quả chẩn đoán đúng ế độ ăn ít vitamin A, C ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ế độ ăn ít vitamin A, C ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ẩn đoán UTDD Tổn trên 95% Nh các ti n b nh n i soi phóng đ i, n i soi ánh sáng xanh, n i soi k t h p v i ời bệnh mắc ế độ ăn ít vitamin A, C ội dung ƣ ội dung ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ội dung ội dung ế độ ăn ít vitamin A, C ợng muối cao trong thức ăn ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và
ph ư ng pháp nhu m màu đ ch đi m vùng b m sinh thi t…cho đ chính xác cao, phát hi n các ội dung ể thêm nội dung ỉ phát hiện khi có các biểu hiện di căn ể thêm nội dung ấm để thêm nội dung ế độ ăn ít vitamin A, C ội dung
t n th ổn thương ư ng còn r t nh , giúp cho ch n đoán s m UTDD … ấm để thêm nội dung ỏi, chán ăn Có thể gầy sút cân gặp ở trên 80% ẩn đoán UTDD Tổn ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và
3.2.3 Siêu âm qua thành b ng giúp đánh giá t n th ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ổn thương ư ng c a d dày và tình tr ng di căn h ch, ủa Helicobacter Pylori (HP) ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa phát hi n các t n th ổn thương ư ng th phát, d ch b ng Tuy nhiên, đ chính xác c a siêu âm ph ức ăn ị sản ruột, loạn sản và ổn thương ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ội dung ủa Helicobacter Pylori (HP) ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn
thu c r t nhi u y u t K thu t siêu âm k t h p n i soi tiêu hoá và siêu âm có đ u dò t n s ội dung ấm để thêm nội dung ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ế độ ăn ít vitamin A, C ối cao trong thức ăn + ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ế độ ăn ít vitamin A, C ợng muối cao trong thức ăn ội dung ần ần ối cao trong thức ăn cao (7,5- 12MHz) giúp xác đ nh chính xác m c đ xâm l n c a u nguyên phát qua các l p c a ị sản ruột, loạn sản và ức ăn ội dung ấm để thêm nội dung ủa Helicobacter Pylori (HP) ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ủa Helicobacter Pylori (HP)
thành d dày và t ch c xung quanh h n so v i các k thu t khác, nh t là v i kh i u giai đo n ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ổn thương ức ăn ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và + ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ấm để thêm nội dung ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ối cao trong thức ăn ở trên 80% ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
s m Đ i v i đánh giá s di căn h ch lân c n thì có ph n h n ch nh t là nh ng tr ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ối cao trong thức ăn ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ự tiến bộ của nội soi đã dần thay thế chụp X-quang dạ dày ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ần ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ế độ ăn ít vitamin A, C ấm để thêm nội dung ững thức ăn khô, thức ăn hun khói ười bệnh mắc ng h p di ợng muối cao trong thức ăn căn xa thành d dày ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
Trang 73.2.4 N i soi b ng: N i soi b ng xác đ nh chính xác tình tr ng xâm l n u vào c quan lân c n, di căn ội dung ổn thương ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ội dung ổn thương ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ị sản ruột, loạn sản và ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ấm để thêm nội dung ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau gan, di căn phúc m c Giúp đánh giá chính xác giai đo n, tránh đ ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ƣợng muối cao trong thức ăn c m b ng thăm dò m t s tr ở trên 80% ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ội dung ối cao trong thức ăn ƣời bệnh mắc ng
h p b nh lan r ng không ph u thu t đ ợng muối cao trong thức ăn ội dung ẫn tới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ƣợng muối cao trong thức ăn c
3.2.5 Ch p c t l p vi tính (CLVT) :CLVT đ ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ƣợng muối cao trong thức ăn c s d ng ch y u đ xác đ nh giai đo n nh s xâm l n ử dụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ủa Helicobacter Pylori (HP) ế độ ăn ít vitamin A, C ể thêm nội dung ị sản ruột, loạn sản và ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ƣ ự tiến bộ của nội soi đã dần thay thế chụp X-quang dạ dày ấm để thêm nội dung
c a kh i u v i thành ng tiêu hóa, s di căn vào các t ng, h ch trong b ng Ngoài ra, CLVT còn đ ủa Helicobacter Pylori (HP) ối cao trong thức ăn ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ối cao trong thức ăn ự tiến bộ của nội soi đã dần thay thế chụp X-quang dạ dày ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ổn thương ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ƣợng muối cao trong thức ăn c
s d ng đ theo dõi đáp ng đi u tr c a ng ử dụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ể thêm nội dung ức ăn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và ủa Helicobacter Pylori (HP) ƣời bệnh mắc i b nh giai đo n ti n xa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ế độ ăn ít vitamin A, C
3.2.6 Ch p c ng h ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ội dung ƣở trên 80% ng t (MRI) Cho thông tin v t n th ừ 6 đến 8 mảnh cho kết quả chẩn đoán đúng ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ổn thương ƣ ng u cũng nh m c đ xâm l n và di căn ƣ ức ăn ội dung ấm để thêm nội dung
3.2.7 X hình X hình x ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ƣ ng b ng máy SPECT, SPECT/CT v i 99mTc-MDP đ đánh giá t n th ằng nhiễm ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ể thêm nội dung ổn thương ƣ ng di căn
x ƣ ng, ch n đoán giai đo n b nh tr ẩn đoán UTDD Tổn ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ƣới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và c đi u tr , theo dõi đáp ng đi u tr , đánh giá tái phát và di căn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và ức ăn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và Phát hi n t n th ổn thương ƣ ng di căn x ƣ ng t r t s m so v i ch p X-quang thông th ừ 6 đến 8 mảnh cho kết quả chẩn đoán đúng ấm để thêm nội dung ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ƣời bệnh mắc ng T đó, giúp l a ch n ừ 6 đến 8 mảnh cho kết quả chẩn đoán đúng ự tiến bộ của nội soi đã dần thay thế chụp X-quang dạ dày ọng lƣợng cơ thể là một dấu hiệu tiên lượng xấu
bi n pháp đi u tr thích h p T n th ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và ợng muối cao trong thức ăn ổn thương ƣ ng có th x ể thêm nội dung ở trên 80% ư ng s ười bệnh mắc n, x ƣ ng ch u, x ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ƣ ng c t s ng… X hình ội dung ối cao trong thức ăn ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
th n ch c năng b ng máy SPECT, SPECT/CT v i 99mTc -DTPA đ đánh giá ch c năng th n tr ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ức ăn ằng nhiễm ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ể thêm nội dung ức ăn ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ƣới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và c đi u tr ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và
và sau đi u tr ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và
3.2.8 PET/CT (Positron Emission Tomography/ Computer Tomography) PET/CT có giá tr trong phát hi n ị sản ruột, loạn sản và các t n th ổn thương ƣ ng nguyên phát t i d dày, t n th ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ổn thương ƣ ng xâm l n, di căn h ch, di căn xa t i các t ng xa, di ấm để thêm nội dung ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa căn x ƣ ng Ch đ nh c a PET/CT là đánh giá giai đo n b nh, phát hi n tái phát, di căn, đánh giá đáp ng ỉ phát hiện khi có các biểu hiện di căn ị sản ruột, loạn sản và ủa Helicobacter Pylori (HP) ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ức ăn sau đi u tr ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và
3.2.9 Các ch t ch đi m ung th 7 Kháng nguyên ung th bào thai CEA tăng trong kho ng 33% trong s ấm để thêm nội dung ỉ phát hiện khi có các biểu hiện di căn ể thêm nội dung ƣ ư ảo quản lạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ối cao trong thức ăn UTDD Khi k t h p v i các ch t ch đi m khác nh CA19-9 và CA72-4 có giá tr trong theo dõi sau đi u tr ế độ ăn ít vitamin A, C ợng muối cao trong thức ăn ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ấm để thêm nội dung ỉ phát hiện khi có các biểu hiện di căn ể thêm nội dung ƣ ị sản ruột, loạn sản và ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ị sản ruột, loạn sản và
và tiên l ượng muối cao trong thức ăn ng b nh.
Trang 83.2.10 Mô b nh h c ọng lƣợng cơ thể là một dấu hiệu tiên lượng xấu
Hiện đƣợc sử dụng rộng rãi hơn cả là phân loại của TCYTTG năm 2010. Đây là phân loại mới nhất, chi tiết trong các hệ thống phân loại bao gồm ung thƣ biểu mô tuyến của dạ dày và các khối u khác ít gặp của dạ dày.
Trang 94 ĐIỀU TRỊ
4.1. Nguyên tắc chung
- Phẫu thuật là phương pháp đóng vai trò quan trọng và chủ đạo trong điều trị ung thư dạ dày. Phẫu thuật có vai trò điều trị triệt căn trong giai đoạn sớm, là phương pháp chính trong giai đoạn còn phẫu thuật được và là biện pháp điều trị triệu chứng ở giai đoạn muộn.
Trang 104.4 Các phác đ hóa tr ung th d dày ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ị sản ruột, loạn sản và ư ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa
4.4.1 Hóa tr tr ị trước mổ ước mổ c m ổ
*Hoá x k t h p ạ kết hợp ết hợp ợp : Phác đ Paclitaxel + Carboplatinồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ Oxaliplatin + 5FU Oxaliplatin ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ Oxaliplatin + Capecitabine ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh Oxaliplatin
Phác đ Cisplatin + Capecitabine Cisplatin ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
*Hoá tr đ n thu n ị trước mổ ơn thuần ần : Phác đ EOX Epirubicin-oxaliplatin-capecitabin ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ ECX Epirubicin Cisplatin Capecitabine ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
FLOT Docetaxel - Oxaliplatin 5-FU
Phác đ Cisplatin + TS-1 ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ 5-FU + cisplatin ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ paclitaxel + 5-FU ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ paclitaxel + capecitabine ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
-Phác đ 5-FU V i x tr ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ị sản ruột, loạn sản và
*Hoá tr đ n thu n ị trước mổ ơn thuần ần : Phác đ XELOX Oxaliplatin Capecitabine ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ EOX Epirubicin Oxaliplatin Capecitabine ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ SOX Oxaliplatin TS-1 ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ Docetaxel + TS-1 ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ TS-1 + cisplatin TS-1 li u 40 - 60mg đ ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ƣời bệnh mắc ng u ng 2 l n 1 ngày (tuỳ theo di n tích da n u: < ối cao trong thức ăn ần ế độ ăn ít vitamin A, C 1,25m2 : 40mg; 1,25 -1,5 m 2 : 50mg; > 1,5m2 : 60mg), s d ng ngày 1-21 Cisplatin 60mg/m2 , truy n ử dụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ụng hàm lƣợng muối cao trong thức ăn ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi tĩnh m ch ngày 8 Chu kỳ 5 tu n. ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ần.
Trang 11Phác đ capecitabine u ng Ho c dùng li u th p kéo dài (Metronoồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ối cao trong thức ăn ặc hiệu với các biểu hiện ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi ấm để thêm nội dungmic)
Phác đ Tegafur - Uracil (Ufur, Mefuform) Tegafur - Uracil ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
* Hóa tr k t h p ph u thu t ( ị trước mổ ết hợp ợp ẫu thuật ( ật ( Perioperation) Dùng 3
chu kỳ trưới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và c ph u thu t và 3 chu kỳ sau ph u thu t ẫn tới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau ẫn tới teo niêm mạc và dị sản ruột, loạn sản và ậm ạch, đầy hơi vùng thượng vị, đau
* Các phác đ đ ồ được ưu tiên lựa chọn: ượp ư c u tiên l a ch n: ựa chọn: ọn: Phác đ oxaliplatin + 5-FUồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh Phác đ oxaliplatin + capecitabine ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh Oxaliplatin 130mg/m2 , truy n ều chất xơ, thức ăn giàu vitamin A, C, các yếu tố vi tĩnh m ch ngày 1 Capecitabine 1000-1250 mg/m2 , u ng 2 ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ối cao trong thức ăn
l n/ngày, ngày 1-14 Chu kỳ 21 ngày. ần
Phác đ oxaliplatin + 5-FU + docetaxelồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
* M t s phác đ khác: Phác đ 5-FU + cisplatin ội dung ối cao trong thức ăn ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ epirubicin + cisplatin + 5-FU (ECF)ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ epirubicin + oxaliplatin + 5-FUồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ epirubicin + cisplatin + capecitabine ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
(ECX) Epirubicin Cisplatin
* Hóa x tr k ti p Phác đ paclitaxel + cisplatin ạnh thức ăn - Rượu, thuốc lá… Các thức ăn tươi, hoa ị sản ruột, loạn sản và ế độ ăn ít vitamin A, C ế độ ăn ít vitamin A, C ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
-Phác đ docetaxel + cisplatinồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ cisplatin + irinotecan ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh
Phác đ cisplatin + 5-FU + paclitaxel ồng, sắt, magiê, … có tác dụng làm giảm nguy cơ mắc bệnh