1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

27.CTDT_Ngon ngu Nhat_2021

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 361,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC NGÀNH NGÔN NGỮ NHẬT MÃ NGÀNH 7[.]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - TÀI CHÍNH

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

MÃ NGÀNH : 7220209

(Ban hành kèm theo Quyết định số:200/QĐ-UEF ngày 19/05/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh)

I THÔNG TIN CHUNG:

1.1 Giới thiệu về chương trình đào tạo:

Tên ngành đào tạo:

- Tên tiếng Việt: NGÔN NGỮ NHẬT

- Tên tiếng Anh: JAPANESE LANGUAGE

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành 1 Biên phiên dịch tiếng Nhật

Chuyên ngành 2 Văn hóa du lịch Nhật Bản

Chuyên ngành 3 Kinh tế - Thương mại

Chuyên ngành 4 Giảng dạy Tiếng Nhật

Trình độ đào tạo: Đại học chính quy.

Thời gian đào tạo: 4 năm.

Tên văn bằng tốt nghiệp:

- Tên tiếng Việt: Cử nhân ngành Ngôn ngữ Nhật

- Tên tiếng Anh: Bachelor of Japanese Language

1.2 Mục tiêu đào tạo:

1.2.1 Mục tiêu tổng quát (Program general goals)

Đào tạo cử nhân ngành Ngôn ngữ Nhật thông thạo các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết bằng tiếng Nhật, nắm vững các kiến thức về ngôn ngữ học, am hiểu văn hóa, có kỹ năng biên phiên dịch và các kỹ năng nghiệp vụ tốt, có khả năng thực hiện các nghiên cứu khoa học quy mô nhỏ, có kỹ năng tin học, có phẩm chất chính trị, đạo đức, có sức khỏe, trách nhiệm nghề nghiệp, có kỹ năng tư duy phản biện, sáng tạo, làm việc theo nhóm, có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề, học tập và làm việc tốt trong môi trường quốc tế,

có năng lực hoạch định, tổ chức, quản lý các hoạt động liên quan đến chuyên môn Sinh viên có thể tiếp tục theo học ở các cấp bậc cao hơn theo ngành Sư phạm Nhật ngữ, Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học so sánh hoặc các ngành gần như Văn hóa học, Châu Á học, Đông phương học

1.2.2 Mục tiêu cụ thể (Program specific goals)

 PO1: Có kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ học (ngôn ngữ Nhật) và các kiến thức,

kỹ năng chuyên ngành đặc thù của các chuyên ngành hẹp;

Trang 2

 PO2: Có kiến thức về văn hóa cũng như vận dụng vào các tình huống giao tiếp,

giảng dạy hoặc dịch thuật;

 PO3: Sử dụng tiếng Nhật lưu loát trong các tình huống giao tiếp hằng ngày, trong

công việc cũng như giao tiếp quốc tế;

 PO4: Có năng lực học tập, nghiên cứu, phát triển bản thân, linh hoạt, thích nghi với

môi trường làm việc đa dạng và mang tính quốc tế hóa;

 PO5: Có kỹ năng giao tiếp hiệu quả, làm việc nhóm và các kỹ năng mềm khác nhằm

thực nghiệm, tìm ra giải pháp giải quyết các vấn đề liên quan đến chuyên ngành, có

kỹ năng tư duy hệ thống, tư duy phân tích một cách độc lập;

 PO6: Có năng lực hoạch định, tổ chức, quản lý các hoạt động liên quan đến chuyên

môn;

 PO7: Có sức khỏe tốt, phẩm chất chính trị, tuân thủ luật pháp, có phẩm chất đạo đức

nghề nghiệp theo yêu cầu riêng của nghề, có trách nhiệm với xã hội, cộng đồng và có lòng yêu nước

1.3 Tiêu chí tuyển sinh và các yêu cầu đầu vào:

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh

1.4 Điều kiện tốt nghiệp:

Thực hiện theo Quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh;

Thực hiện theo Quyết định số: 199/QĐ-UEF ngày 19/05/2021 về việc ban hành Chuẩn đầu ra các ngành đào tạo trình độ đại học, hệ chính quy, khóa 2021

II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

2.1 Khối lượng kiến thức:

Kiến thức toàn khóa học: 131 tín chỉ tích lũy + Giáo dục thể chất (03 tín chỉ) không tích lũy + Giáo dục quốc phòng an ninh (165 tiết) không tích lũy Trong đó:

Khối kiến thức và lập luận về ngành Số tín chỉ Tỷ lệ %

1.3 Kiến thức cơ sở ngành nâng cao, phương pháp và công cụ 35 26,7 %

1.5.1 Ngoại ngữ 2 (tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Pháp) 16

1.5.2 Giáo dục thể chất (03 tín chỉ) không tích lũy

1.5.3 Giáo dục quốc phòng an ninh (165 tiết) không tích lũy

Trang 3

2.2 Khung chương trình:

Số tín chỉ

Mã HP trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập–TT)

1.1.1 JPN1107 Nhập môn ngôn ngữ Nhật Introduction to Japanese

1.1.2 JPN1109 Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 1 Japanese Grammar- Writing 1 3 3

1.2.1 JPN1113 Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 2 Japanese Grammar- Writing 2 3 3

1.2.5 JPN1117 Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 3 Japanese Grammar- Writing 3 3 3

1.2.9 JPN1121 Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 4 Japanese Grammar- Writing 4 3 3

1.2.11 JPN1123 Tiếng Nhật: Nghe 4 Japanese Listening 4 3 3

1.3 Kiến thức cơ sở ngành nâng cao, phương pháp và công cụ 35

1.3.1 JPN1125J Tiếng Nhật: Viết nâng cao Advanced Japanese Writing 3 3

1.3.2 JPN1126J Tiếng Nhật: Đọc nâng cao Advanced Japanese Reading 3 3

1.3.3 JPN1127J Tiếng Nhật: Nghe nâng cao Advanced Japanese Listening 3 3

1.3.4 JPN1128J Tiếng Nhật: Nói nâng cao Advanced Japanese Speaking 3 3

1.3.5 JPN1141J Quan hệ Việt-Nhật Vietnam-Japan Relations 2 2

Trang 4

TT Mã HP Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập–TT)

1.3.7 JPN1148 Tiếng Nhật trong đời sống Japanese for daily life 3 3

Sinh viên chọn 1 trong 4 chuyên ngành sau hoặc Khóa luận tốt nghiệp

Chuyên ngành 1 Biên phiên dịch tiếng Nhật Japanese for Translation and Interpretation

1.3.8 JPN1129J Văn hóa kinh doanh Nhật Bản Japanese Business Culture 3 3

1.3.9 JPN1130J Lý thuyết biên phiên dịch

tiếng Nhật

Theory of Translation and Interpretation in Japanese 3 3

1.3.10 JPN1131J Kỹ thuật biên phiên dịch tiếng

Nhật

Translation and Interpreting

1.3.11 JPN1145J Dịch văn bản tiếng Nhật Translate text in Japanese 3 3

Chuyên ngành 2 Văn hóa du lịch Nhật Bản Japanese Tourism and Travel culture

1.3.8 JPN1129J Văn hóa kinh doanh Nhật Bản Japanese Business Culture 3 3

1.3.9 JPN1146J Địa lý du lịch Nhật Bản Japanese for Tourism Geography 3 3

1.3.10 JPN1147J Tiếng Nhật du lịch ứng dụng Practical travel Japanese 3 3

1.3.11 JPN1132J Kỹ năng hướng dẫn du lịch

bằng tiếng Nhật Tourist guide skills in Japanese 3 3

Chuyên ngành 3 Kinh tế - Thương mại Japanese for Economics and Commerce

1.3.8 JPN1129J Văn hóa kinh doanh Nhật Bản Japanese Business Culture 3 3

1.3.9 BUS1107J Nghiệp vụ ngoại thương Foreign Trade Operation 3 3

1.3.10 JPN1133J Đàm thoại thương mại bằng

tiếng Nhật Japanese for Business Communication 3 3

1.3.11 JPN1134J Kỹ năng viết Email bằng Japanese for Email Writing 3 3

Trang 5

TT Mã HP Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập–TT)

tiếng Nhật

Chuyên ngành 4 Giảng dạy Tiếng Nhật Japanese for Language Teaching

1.3.8 JPN1129J Văn hóa kinh doanh Nhật Bản Japanese Business Culture 3 3

1.3.9 JPN1135J Lý luận dạy học Theory of Japanese Language Teaching 3 3

1.3.10 JPN1136J Phương pháp dạy tiếng Nhật Japanese Teaching Methodology 3 3

1.3.11 JPN1237J Thực hành giảng dạy tiếng

1.4.1.1 SOS1101 Cơ sở văn hóa Việt Nam Vietnam Cultural Establishments 3 3

1.4.2.1 POL1111 Triết học Mác – Lênin Marxist-Leninist Philosophy 3 3

1.4.2.2 POL1112 Kinh tế chính trị Mác – Lênin Marxist-Leninist Political Economics 2 2

1.4.2.3 POL1113 Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism 2 2

1.4.2.4 POL1114 Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Ideology 2 2

1.4.2.5 POL1115 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt

Nam History of the Communist Party of Vietnam 2 2

1.4.4.1 ITE1201 Tin học đại cương Introduction to Computer Basics 3 2 1

Trang 6

TT Mã HP Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập–TT)

Nhóm 1: Tiếng Anh

Nhóm 2: Tiếng Hàn

Nhóm 3: Tiếng Pháp

1.5.2 Giáo dục thể chất (sinh viên chọn 1 trong 4 nhóm sau)

Nhóm 1

1.5.2.1.1 GYM1311 GDTC-Aerobic 1 Physical Education 1 (Aerobic) 1 1

1.5.2.1.2 GYM1312 GDTC-Aerobic 2 Physical Education 2 (Aerobic) 1 1

1.5.2.1.3 GYM1313 GDTC-Aerobic 3 Physical Education 3 (Aerobic) 1 1

Nhóm 2

1.5.2.2.1 GYM1321 GDTC-Vovinam 1 Physical Education 1 (Vovinam) 1 1

1.5.2.2.2 GYM1322 GDTC-Vovinam 2 Physical Education 2 (Vovinam) 1 1

Trang 7

TT Mã HP Tên học phần

Số tín chỉ

Mã HP trước

Mã HP song hành

(Lý thuyết – LT; Thực hành – TH; Thí nghiệm – TN; Đồ án – ĐA; Thực tập–TT)

1.5.2.2.3 GYM1323 GDTC-Vovinam 3 Physical Education 3 (Vovinam) 1 1

Nhóm 3

1.5.2.3.1 GYM1331 GDTC-Boxing 1 Physical Education 1 (Boxing) 1 1

1.5.2.3.2 GYM1332 GDTC-Boxing 2 Physical Education 2 (Boxing) 1 1

1.5.2.3.3 GYM1333 GDTC-Boxing 3 Physical Education 3 (Boxing) 1 1

Nhóm 4

1.5.2.4.1 GYM1341 GDTC–Thể hình thẩm mỹ 1 Physical Education 1 (Body-building) 1 1

1.5.2.4.2 GYM1342 GDTC–Thể hình thẩm mỹ 2 Physical Education 2 (Body-building) 1 1

1.5.2.4.3 GYM1343 GDTC–Thể hình thẩm mỹ 3 Physical Education 3 (Body-building) 1 1

1.6.3 Giáo dục quốc phòng an ninh (165 tiết)

1.5.3.1 MIL1203 Giáo dục quốc phòng - an

Ghi chú: Mã MH ký hiệu xxxxxxJ – môn giảng dạy bằng tiếng Nhật.

Trang 8

2.3 Kế hoạch giảng dạy dự kiến:

Phân bố kế hoạch giảng dạy chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Nhật (xem trang cuối cùng)

2.4 Mô tả tóm tắt nội dung các học phần:

Nhập môn ngôn ngữ Nhật: 03 tín chỉ

Học phần Nhập môn ngôn ngữ Nhật được thiết kế nhằm giới thiệu cho sinh viên kiến thức tiếng Nhật cơ bản sơ cấp, cung cấp cho sinh viên kiến thức và kỹ năng, lý thuyết và thực hành về tiếng Nhật sơ cấp, có thể sử dụng chức năng cơ bản của một số loại danh từ, động

từ, tính từ để viết được câu tiếng Nhật ngắn, đơn giản

Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 1: 03 tín chỉ

Học phần Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 1 được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên vốn từ vựng, cấu trúc văn phạm cơ bản trong tiếng Nhật, và những bài tập rèn luyện 4 kỹ năng, đặc biệt chú trọng kỹ năng nghe và nói Sinh viên được rèn luyện ngữ âm và khả năng diễn đạt

tự tin với những ngữ liệu được cung cấp trong giáo trình xoay quanh các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống thường ngày (bản thân, gia đình, bạn bè…)

Tiếng Nhật: Đọc 1: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Đọc 1 gồm những bài Đọc sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tương ứng với nội dung trình độ cơ bản; vì vậy, SV có thể hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp vào việc Đọc hiểu, dịch các bài khóa về những kiến thức cụ thể trong cuộc sống Bên cạnh

đó, các bài khóa hướng đến cho sv kỹ năng trả lời câu hỏi; chọn câu trả lời đúng– sai, xác định câu chủ đề…

Tiếng Nhật: Nghe 1: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nghe 1 nhằm cung cấp cho sinh viên những kỹ năng nghe cơ bản Giúp nắm ý chính để có thể trả lời, giải thích nội dung đoạn hội thoại Rèn luyện khả năng

xử lý tình huống trong giao tiếp đơn giản

Tiếng Nhật: Nói 1: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nói 1 nhằm cung cấp cho sinh viên những mẫu câu mô tả số lượng, mục đích di chuyển, liệt kê tính chất và hành động

Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 2: 03 tín chỉ

Học phần Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 2 được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên vốn từ vựng, cấu trúc văn phạm cơ bản trong tiếng Nhật, và những bài tập rèn luyện 4 kỹ năng, đặc biệt chú trọng kỹ năng nghe và nói Sinh viên được rèn luyện ngữ âm và khả năng diễn đạt

tự tin với những ngữ liệu được cung cấp trong giáo trình xoay quanh các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống thường ngày (bản thân, gia đình, bạn bè…)

Tiếng Nhật: Đọc 2: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Đọc 2 gồm những bài Đọc sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tương ứng với nội dung trình độ cơ bản; vì vậy, SV có thể hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp vào việc Đọc hiểu, dịch các bài khóa về những kiến thức cụ thể trong cuộc sống Bên cạnh đó, các bài khóa hướng đến cho sv kỹ năng trả lời câu hỏi; chọn câu trả lời đúng– sai, xác định câu chủ đề…

Trang 9

Tiếng Nhật: Nghe 2: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nghe 2 nhằm cung cấp cho sinh viên những kỹ năng nghe cơ bản Giúp nắm ý chính để có thể trả lời, giải thích nội dung đoạn hội thoại Rèn luyện khả năng

xử lý tình huống trong giao tiếp đơn giản

Tiếng Nhật: Nói 2: 03 tín chỉ

Học phần Tiếng Nhật: Nói 2 nhằm cung cấp cho sinh viên những mẫu câu mô tả số lượng, mục đích di chuyển, liệt kê tính chất và hành động

Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 3: 03 tín chỉ

Học phần Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 3 được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên vốn từ vựng, cấu trúc văn phạm cơ bản trong tiếng Nhật, và những bài tập rèn luyện 4 kỹ năng, đặc biệt chú trọng kỹ năng nghe và nói Sinh viên được rèn luyện ngữ âm và khả năng diễn đạt

tự tin với những ngữ liệu được cung cấp trong giáo trình xoay quanh các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống thường ngày (bản thân, gia đình, bạn bè…)

Tiếng Nhật: Đọc 3: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Đọc 3 gồm những bài Đọc sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tương ứng với nội dung trình độ cơ bản; vì vậy, SV có thể hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp vào việc Đọc hiểu, dịch các bài khóa về những kiến thức cụ thể trong cuộc sống Bên cạnh

đó, các bài khóa hướng đến cho sv kỹ năng trả lời câu hỏi; chọn câu trả lời đúng– sai, xác định câu chủ đề…

Tiếng Nhật: Nghe 3: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nghe 3 nhằm cung cấp cho sinh viên những kỹ năng nghe cơ bản Giúp nắm ý chính để có thể trả lời, giải thích nội dung đoạn hội thoại Rèn luyện khả năng

xử lý tình huống trong giao tiếp đơn giản

Tiếng Nhật: Nói 3: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nói 3 nhằm cung cấp cho sinh viên những kỹ năng nghe cơ bản Giúp nắm ý chính để có thể trả lời, giải thích nội dung đoạn hội thoại Rèn luyện khả năng

xử lý tình huống trong giao tiếp đơn giản

Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 4: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Ngữ pháp-Viết 4 được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên vốn từ vựng, cấu trúc văn phạm cơ bản trong tiếng Nhật, và những bài tập rèn luyện 4 kỹ năng, đặc biệt chú trọng kỹ năng nghe và nói Sinh viên được rèn luyện ngữ âm và khả năng diễn đạt

tự tin với những ngữ liệu được cung cấp trong giáo trình xoay quanh các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống thường ngày (bản thân, gia đình, bạn bè…)

Tiếng Nhật: Đọc 4: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Đọc 4 gồm những bài Đọc sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tương ứng với nội dung trình độ cơ bản; vì vậy, SV có thể hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp vào việc Đọc hiểu, dịch các bài khóa về những kiến thức cụ thể trong cuộc sống Bên cạnh

đó, các bài khóa hướng đến cho sv kỹ năng trả lời câu hỏi; chọn câu trả lời đúng– sai, xác định câu chủ đề…

Tiếng Nhật: Nghe 4: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nghe 4 nhằm cung cấp cho sinh viên những kỹ năng nghe cơ bản Giúp nắm ý chính để có thể trả lời, giải thích nội dung đoạn hội thoại Rèn luyện khả năng

xử lý tình huống trong giao tiếp cơ bản

Trang 10

Tiếng Nhật: Nói 4: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nói 4 nhằm cung cấp cho sinh viên những mẫu câu tường thuật, giải thích ý nghĩa, mệnh đề điều kiện trong tiếng Nhật, câu bị động Rèn luyện khả năng xử lý tình huống trong giao tiếp cơ bản ở trình độ sơ cấp 2

Tiếng Nhật: Viết nâng cao: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Viết nâng cao được thiết kế nhằm rèn luyện kỹ năng viết cho đối tượng sinh viên học tiếng Nhật ở trình độ đầu trung cấp Môn học được thiết kế bao gồm hai phần chính: ngữ pháp trung cấp và luyện viết câu bằng tiếng Nhật theo nhiều cấu trúc ngữ pháp trung cấp, giải bài tập ngữ pháp năng lực trình độ N3

Tiếng Nhật: Đọc nâng cao: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Đọc nâng cao gồm những bài Đọc sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tương ứng với nội dung của môn Đọc nâng cao; vì vậy, SV có thể hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp vào việc Đọc hiểu, dịch các bài khóa về những kiến thức cụ thể trong cuộc sống Bên cạnh đó, các bài khóa hướng đến cho sv kỹ năng trả lời câu hỏi; chọn câu trả lời đúng – sai, xác định câu chủ đề…

Tiếng Nhật: Nghe nâng cao: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nghe nâng cao gồm những bài Nghe sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tương ứng với nội dung của môn Nghe nâng cao Giúp nắm ý chính để có thể trả lời, giải thích nội dung đoạn hội thoại Rèn luyện khả năng xử lý tình huống trong giao tiếp

Tiếng Nhật: Nói nâng cao: 03 tín chỉ.

Học phần Tiếng Nhật: Nói nâng cao gồm những bài Nói sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp tương ứng với nội dung của môn Nói nâng cao Rèn luyện khả năng xử lý tình huống trong giao tiếp

Quan hệ Việt-Nhật: 02 tín chỉ.

Việt Nam và Nhật Bản có những tương đồng về mặt lịch sử, do đó, nghiên cứu môn học Quan hệ Việt-Nhật sẽ giúp cho chúng ta bổ sung thêm kiến thức cũng như những bài học bổ ích cho công cuộc đổi mới, hiện đại hoá đất nước về mọi mặt đang mở ra như hiện nay Hiểu được mối bang giao hữu nghị giữa 2 nước và các chính sách thúc đẩy quan hệ 2 nước đạt tầm chiến lược như hiện nay và ngày càng phát triển mạnh mẽ hơn trong tương lai

Lịch sử Nhật bản: 03 tín chỉ.

Học phần Lịch sử Nhật bản giới thiệu về đất nước và con người Nhật Bản, thông qua các giai đoạn lịch sử cơ bản: cổ - trung đại, cận đại và hiện đại Ở mỗi giai đoạn lịch sử, môn học đi sâu vào phân tích các nội dung: kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội, đối ngoại…Đặc biệt, với cải cách Minh Trị - Duy Tân, Nhật Bản tạo những tiền đề cơ bản cho sự hình thành

và phát triển của chủ nghĩa tư bản Mặt khác, Nhật Bản đã thực hiện con đường quân phiệt hoá trong chiến tranh thế giới thứ II Cuối cùng, Nhật Bản đầu hàng đồng minh Tuy nhiên, sau đó Nhật Bản đã tạo ra một sự phát triển vượt bậc, trở thành một cường Bản kinh tế và một cực quan trọng trong trật tự thế giới hiện đại ,Việt Nam và Nhật Bản có những tương đồng về mặt lịch sử, do đó, nghiên cứu môn học này sẽ giúp cho chúng ta bổ sung thêm kiến thức cũng như những bài học bổ ích cho công cuộc đổi mới, hiện đại hoá đất nước về mọi mặt đang mở ra như hiện nay

Ngày đăng: 21/04/2022, 12:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w