1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Full trắc nghiệm an ninh mạng có đáp án học viện an ninh nhân dân

28 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Phòng chống tấn công Tấn công từ chối dịch vụ phân bố DDOS A Chỉ có thể dùng tường lửa  B Có thể hạn chế trong bằng cách lập trình  C Hiện nay đã có cách phòng chống hiệu quả 

Trang 1

Câu 1: Phòng chống tấn công Tấn công từ chối dịch vụ phân bố (DDOS)

 A Chỉ có thể dùng tường lửa

 B Có thể hạn chế trong bằng cách lập trình

 C Hiện nay đã có cách phòng chống hiệu quả

 D Cách hiệu quả duy nhất là lưu trữ và phục hồi (backup và restore)

SAI Đáp án đúng: B

Câu 2: Bộ đệm một lần

 A Khóa chỉ xài 1 lần

 B Có thể không an toàn do phân phối

 C Sinh khóa ngẫu nhiên

 D Tất cả đều đúng

SAI Đáp án đúng: D

Câu 3: Trong DAC, mô hình nào dung cấu trúc đồ thị tĩnh và đồ thị động

 A Mô hình truy cập CSDL đa mức

Câu 7: Phương pháp điều khiển truy cập có hiệu quả và an toàn nhất đối với mạng không dây là

 A Mã hóa WEP 40 bit

 B VPN

 C Nhận dạng bảo mật mạng

 D Mã hóa WEP 128 bit

SAI Đáp án đúng: C

Câu 8: Bộ lọc địa chỉ MAC được định nghĩa như

A Tường lửa cá nhân

Trang 2

 B Ngăn chặn truy cập từ một địa chỉ MAC nhất định.

 C Được phép truy cập đến một địa chỉ MAC nhất định

Câu 1: Timestamp trong message

 A Dùng để ghi nhận số lần trao đổi

Câu 3: Mã khóa công khai

 A Dùng 1 khóa để mã hóa và 1 khóa để giải mã

 B Có thể dung khóa public để mã hóa

 C A và B đều đúng

 D A và B đều sai

SAI Đáp án đúng: C

Câu 4: Trong các thư mục tấn công RSA được lưu ý, không có :

 A Tấn công tính toán thời gian

 B Dung khóa công cộng và khóa riêng để tính toán khóa phiên

C Các tính toán là tương đương

Trang 3

 D Độ an toàn ít hơn RSA

Câu 2: Phát biểu nào là sai? Hàm hash

 A Thường dung với lý do là thời gian mã hóa

 B Kết quả phụ thuộc mẫu tin

C Thường dung để tạo chữ ký điện tử

Trang 4

 D Kích thước kết quả có độ dài phụ thuộc vào mẫu tin

SAI Đáp án đúng: D

Câu 3: Trong giải thuật SHA 512, 80 từ :

 A Được tạo ra mặc định

 B Được tạo ra từ toàn bộ messenger

 C Được tạo a từ một phần của messenger

 B Thông tin thuật toán tạo mã khoá

 C Thuật toán tạo chữ ký

Trang 5

 C A & B sai vì phụ thuộc vào khoá

 D A & B sai vì phụ thuộc vào giải thuật

Câu 3: Phát biểu sai? Kerberos

 A Đáp ứng yêu cầu không chối cãi

 B Có thể bị tấn công

 C Có thể bị tấn công Password

 D Tất cả đều sai

SAI Đáp án đúng: A

Câu 4: Khoá riêng có đặc điểm

 A Khoá riêng có đặc điểm

 B Không an toàn

 C Được thay thế bằng khoá công khai

 D Thời gian thực hiện nhanh

Trang 6

 A Mã hóa số điện thoại

 B Kiểm tra chuỗi modem

 A Năm lần nổ lực login thất bại trên tài khoản "jsmith"

 B Hai lần login thành công với tài khoản Administrator

 C Năm trăm ngàn công việc in được gởi đến một máy in

 D Ba tập tin mới được lưu trong tài khoản thư mục bởi người sử dụng là "finance"

Trang 7

SAI Đáp án đúng: C

Câu 4: Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm HĐH ?

 A Cài đặt bản service pack mới nhất

 B Cài đặt lại HĐH thông dụng

 C Sao lưu hệ thống thường xuyên

 D Shut down hệ thống khi không sử dụng

Trang 8

Câu 1: Trong những câu dưới đây câu nào không chính xác:

 A 163 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 10100011

 B 111 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01101111

 C 125 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01111101

 D 178 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 10110011

SAI Đáp án đúng: D

Câu 2: Địa chỉ vật lí trên card mạng được gọi là:

 A Địa chỉ IP

 B Địa chỉ MAC

 C Địa chỉ subnet mask

 D Địa chỉ Default gateway

SAI Đáp án đúng: B

Câu 3: Trong hệ thống địa chỉ IP, địa chỉ IP nào không sử dụng được cho máy tính?

 A Địa chỉ mạng

 B Địa chỉ broadcast

 C Địa chỉ mạng, địa chỉ broadcast

 D Địa chỉ subnet mask

Câu 5: Lệnh kiểm tra kết nối từ máy A đến máy B trong mạng LAN là:

 A Ping địa chỉ IP của Máy B

 A Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy B

 B Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy B

 C Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy B

 D Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhau

SAI Đáp án đúng: A

Câu 8: Để kết nối PC với PC dùng cáp UTP, ta bấm cáp theo kiểu

Trang 9

 C Tốc độ truyền bị suy yếu

 D Tốc độ truyền cao hơn bình thường

SAI Đáp án đúng: B

Câu 10: Địa chỉ mặt định để cấu hình của một Router ADSL (đang sử dụng tốt) là 10.0.0.1 nhưng khi truycập vào để cấu hình lại Router ADSL thì bị lỗi không mở được trang cấu hình là do:

 A Trang cấu hình bị lỗi

 B Router ADSL có password

 C Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổi

Câu 3: Bạn sẽ làm gì khi quên Username và Password đã đặt lại cho Router:

 A Gọi đến nhà cung cấp để xin Username và Password

 B Cấp điện cho Router, ấn và giữ nút Reset của Router khoảng 30s

 C Dùng software để dò Username và Password của Router

Trang 10

 B 802.11 a/b/g

 C 802.11 a/b/i

 D 802.11 a/b/k

SAI Đáp án đúng: B

Câu 6: FTP là từ viết tắt của :

 A File Transfer Protocol

 B Folder Transfer Protocol

 C Protocol Transfer Program

 D Protocol Transfer Folder

SAI Đáp án đúng: A

Câu 7: Để kết thúc 1 quá trình đang in ta dùng lệnh gì dưới đây ?

 A Net stop spooler

 B Network stop spooler

 C Net stoping spoolerd

 D Network stoping spooler

SAI Đáp án đúng: A

Câu 8: Trong quá trình chia sẻ dữ liệu, người dùng không chia sẻ dữ liệu được là do ?

 A Chưa bật ( Enable ) chức năng “File and Printer Sharing for Microsoft Netwroks”

 B Điạ chỉ các máy cùng lớp mạng với nhau

 C Người dùng chưa bật ( Enable) chức năng “ Allow user to connect remotely to this computer”

 D Chức năng system restore chưa được mở ( Enable )

SAI Đáp án đúng: A

Câu 9: Các thông số cần phải biết để cài đặt máy in vào máy tính dùng cáp UTP CAT5:

 A Tên máy in, Port máy in

 B Địa chỉ IP máy in, tên máy in

 C Port máy in, địa chỉ IP máy in

 D a, b, c đều đúng

SAI Đáp án đúng: C

Câu 10: Để hai máy tính có thể kết nối với nhau , ta cần có các điều kiện nào sau đây :

 A Cùng địa chỉ lớp mạng, cùng subnet mask

 B Cùng địa chỉ IP, cùng subnet mask

Trang 11

Câu 4: ICS là từ viết tắt của những cụm từ nào sau đây

 A Internet Connection Sharing

 B Internet Computer Sharing

 C Information Connection Sharing

 D Information Connection System

Câu 6: Để chia sẻ máy in trong hệ thống mạng LAN, người dùng phải thực hiện như thế nào ?

 A Start / Settings / Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

 B Start / Settings / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printer

 C Start / Programs/ Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

 D Start / Programs / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printerSAI Đáp án đúng: B

Câu 7: Để thiết lập ổ đĩa mạng ta thực hiện như thế nào?

 A Right click My Network Places / Map Network Drive…/ // IP_máyđích/share name

 B Right click My Computer / Map Network Drive…// IP_máyđích/share name

 C Right click My Network Places / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

 D Right click My Computer / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

SAI Đáp án đúng: D

Câu 8: Thứ tự màu sắc khi bấm cable thẳng tại 2 đầu nối RJ45 là :

 A Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_2 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Trắng Nâu / Nâu

 B Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_2 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu

 C Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_2 : Trắng Cam / Nâu / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Cam

 D Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh

Lá / Trắng Nâu / NâuĐầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Trắng Nâu / Trắng Xanh

Trang 12

Dương / Xanh Lá / Xanh Dương / Nâu

Câu 2: Trong những câu dưới đây câu nào không chính xác :

 A 163 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 10100011

 B 111 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01101111

 C 125 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01111101

 D 178 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 10110011

Câu 5: Cấu tạo địa chỉ IP của máy tính trong hệ thống mạng gồm :

 A Class bit + NetID

 B NetID + HostID

C Class bit + NetID + HostID

Trang 13

 D Classbit + HostID

SAI Đáp án đúng: C

Câu 6: Thứ tự các lớp ( layer ) trong mô hình OSI ( từ lớp 7 trở xuống )

 A Presentation, Application, Session, Transport, Network,Datalink , Physical

 B Application, Presentation, Session, Transport, Network, Datalink , Physical

 C Session, Transport, Network, Datalink , Physical, Application, Presentation

 D Network, Datalink , Physical, Application, Presentation, Session, Transport

Câu 8: Lệnh kiểm tra kết nối từ máy A đến máy B trong mạng LAN là:

 A Ping địa chỉ IP của Máy B

 A Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy B

 B Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy B

 C Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy B

 D Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhau

 A Tài liệu chia sẽ chỉ có thuộc tính chỉ đọc

 B Không thể lưu tài liệu qua mạng LAN

C a, b đều đúng

Trang 14

Câu 5: Trong những câu dưới đây, câu nào có đáp án sai ?

 A 121.17.230.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 01111001 00010001 11100110 00001101

 B 121.17.55.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 01111001 00010001 00110110 00001101

 C 121.17.55.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 01111001 00010001 00110111 00001101

 D 192.168.10.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 11000000 10101000 00001010 00001101SAI Đáp án đúng: B

Câu 6: Địa chỉ mặt định để cấu hình của một Router ADSL (đang sử dụng tốt) là 10.0.0.1 nhưng khi truy cập vào để cấu hình lại Router ADSL thì bị lỗi không mở được trang cấu hình là do:

 A Trang cấu hình bị lỗi

 B Router ADSL có password

 C Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổi

 C Dịch vụ print spooler bị disable

 D Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 15

Câu 6: Để thiết lập ổ đĩa mạng ta thực hiện như thế nào ?

 A Right click My Network Places / Map Network Drive…/ // IP_máyđích/share name

 B Right click My Computer / Map Network Drive…// IP_máyđích/share name

 C Right click My Network Places / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

 D Right click My Computer / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

SAI Đáp án đúng: D

Trang 16

Câu 7: Để chia sẻ máy in trong hệ thống mạng LAN, người dùng phải thực hiện như thế nào ?

 A Start / Settings / Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

 B Start / Settings / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printer

 C Start / Programs/ Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

 D Start / Programs / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printerSAI Đáp án đúng: B

Câu 8: Bạn sẽ làm gì khi quên Username và Password đã đặt lại cho Router:

 A Gọi đến nhà cung cấp để xin Username và Password

 B Cấp điện cho Router, ấn và giữ nút Reset của Router khỏang 30s

 C Dùng software để dò Username và Password của Router

 D a, c đúng

SAI Đáp án đúng: B

Câu 9: Các thông số cần phải biết để cài đặt máy in vào máy tính dùng cáp UTP CAT5:

 A Tên máy in, Port máy in

 B Địa chỉ IP máy in, tên máy in

 C Port máy in, địa chỉ IP máy in

 D a, b, c đều đúng

SAI Đáp án đúng: C

Câu 10: Câu nào dưới đây có kết quả đúng :

 A 159 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 10011110

 B 124 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 01111100

 C 211 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 11010010

 D 212 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 11011101

Câu 2: Trong những câu dưới đây câu nào không chính xác :

 A 163 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 10100011

 B 111 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01101111

 C 125 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01111101

 D 178 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 10110011

Câu 4: Lệnh kiểm tra kết nối từ máy A đến máy B trong mạng LAN là:

A Ping địa chỉ IP của Máy B

Trang 17

 A Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy B

 B Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy B

 C Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy B

 D Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhau

Trang 18

 A Trang cấu hình bị lỗi

 B Router ADSL có password

 C Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổi

 C Sử dụng username và password mặc định của nhà sản xuất mà không cần reset lại modem

 D Tắt nguồn và mở lại nguồn thì username và password sẻ trở lại mặc định

SAI Đáp án đúng: B

Trang 19

Câu 8: Máy in kết nối với máy tính dùng cáp UTP CAT5 bạn sẽ bấm cáp như thế nào:

Câu 10: Để kết thúc 1 quá trình đang in ta dùng lệnh gì dưới đây ?

 A Net stop spooler

 B Network stop spooler

 C Net stoping spooler

 D Network stoping spooler

SAI Đáp án đúng: A

Câu 1: Các thông số cần phải biết để cài đặt máy in vào máy tính dùng cáp UTP CAT5

 A Tên máy in, Port máy in

 B Địa chỉ IP máy in, tên máy in

 C Port máy in, địa chỉ IP máy in

Trang 20

SAI Đáp án đúng: B

Câu 5: Chức năng của DNS là ?

 A Phân giải tên miền thành địa chỉ IP

 B Phân giải địa chỉ IP thành tên miền

 C Cung cấp địa chỉ IP động trong hệ thống mạng

 D Phân giải tên miền thành địa chỉ IP hoặc ngược lại

SAI Đáp án đúng: D

Câu 6: Bạn sẽ làm gì khi quên Username và Password đã đặt lại cho Router:

 A Gọi đến nhà cung cấp để xin Username và Password

 B Cấp điện cho Router, ấn và giữ nút Reset của Router khỏang 30s

 C Dùng software để dò Username và Password của Router

Câu 8: Bấm cáp chéo nối giữa hai đầu dây RJ45 (đầu A và đầu B) được thực hiện theo thứ tự là :

 A A : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu B : Trắng Xanh Lá / Xanh Lá / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Trắng Nâu / Nâu

 B A : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu B : Trắng Xanh Lá / Nâu / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Trắng Nâu / Xanh Lá

 C A : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu B : Trắng Xanh Lá / TrắngNâu / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Nâu / Xanh Lá

 D A : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu B: Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá / Trắng Nâu / Nâu

SAI Đáp án đúng: A

Câu 9: Để thiết lập ổ đĩa mạng ta thực hiện như thế nào ?

 A Right click My Network Places / Map Network Drive…/ // IP_máyđích/share name

 B Right click My Computer / Map Network Drive…// IP_máyđích/share name

 C Right click My Network Places / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

 D Right click My Computer / Map Network Drive…/ \\IP_máyđích\share name

SAI Đáp án đúng: D

Câu 10: Để chia sẻ máy in trong hệ thống mạng LAN, người dùng phải thực hiện như thế nào ?

 A Start / Settings / Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

 B Start / Settings / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printer

 C Start / Programs/ Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printer

 D Start / Programs / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printerSAI Đáp án đúng: B

Câu 1: Để kết nối 02 máy tính với nhau, ta sử dụng lệnh nào dưới đây ?

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Trong DAC, mô hình nào dung cấu trúc đồ thị tĩnh và đồ thị động - Full trắc nghiệm an ninh mạng   có đáp án   học viện an ninh nhân dân
u 3: Trong DAC, mô hình nào dung cấu trúc đồ thị tĩnh và đồ thị động (Trang 1)
Câu 6: Thứ tự các lớp ( laye r) trong mô hình OSI ( từ lớp 7 trở xuốn g) - Full trắc nghiệm an ninh mạng   có đáp án   học viện an ninh nhân dân
u 6: Thứ tự các lớp ( laye r) trong mô hình OSI ( từ lớp 7 trở xuốn g) (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w