Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án Trắc nghiệm dược lý YDS có đáp án
Trang 1CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÁC DỤNG CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ
1 Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:
5 Đặc điểm phân phối thuốc ở trẻ sơ sinh liên quan những vấn đề sau, ngoại trừ:
A Lượng Protein huyết tương thấp
B Có nhiều chất nội sinh từ mẹ truyền sang
C Dạng thuốc tự do trong máu thấp
D Chất lượng albumin yếu
E Thể tích phân phối tăng
6 Liều dùng thuốc ở trẻ sơ sinh thường cao hơn ở trẻ lớn
C Tế bào TK chưa biệt hóa
D Lưu lượng máu não thấp
Trang 2E Hàng rào TKTƯ chưa phát triển đầy đủ
12 Do chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh nên thời gian bán huỷ thuốc ở trẻ em dài hơn người lớn gấp:
13 Ở trẻ em dễ xãy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Thuốc dễ vào thần kinh trung ương
B Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương cao
C Chức năng chuyển hoá của gan chưa hoàn chỉnh
D Trung tâm hô hấp dễ nhạy cảm
E Da dễ hấp thu thuốc
14 Ở người già dễ xảy ra ngộ độc thuốc vì các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Tăng hấp thu thuốc qua đường tiêu hoá
B Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu
C Tăng chức năng chuyển hoá của gan
E Yếu tố chuyển hoá
16 Người da trắng dể nhạy cảm với thuốc cường giao cảm, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến:
17 Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid
tự do trong máu, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến:
D Hơi cao hơn
E Cao hơn nhiều
19 Liều thuốc phải được giảm so với bình thường khi dùng ở trẻ béo phì
Trang 3TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC
1 Tác dụng không mong muốn bao gồm những phản ứng được tạo nên:
Trang 4B Yếu tố cơ địa
C Yếu tố môi trường
D Dạng dùng cuả thuốc
E Tất cả đúng
6 Hội chứng suy tuyến thượng thận khi ngừng liệu pháp corticoid là một tác dụng không mong muốn liên quan đến:
A Dược động học của thuốc
B Dược lực học chính của thuốc
C Dược lực học phụ của thuốc
B Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
C Phản ứng xảy ra trong cơ thể
D Ảnh hưởng dược lực học & dược động học
E Tất cả đúng
2 Tương tác thuốc là nói đến yếu tố dưới đây, ngoại trừ:
A Tác dụng đối lập hoặc hợp đồng
B Xảy ra giữa 2 thuốc hay nhiều thuốc
C Phản ứng xảy ra trong cơ thể
D Ảnh hưởng dược lực học & dược động học
E Làm mất tác dụng của thuốc
3 Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:
A Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
Trang 5B Tăng độc tính của thuốc ở gan
C Giảm thải trừ thuốc ở thận
D Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể
E Mất tác dụng của thuốc ngay khi ở ngoài cơ thể
4 Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là:
A Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
B Tăng độc tính của thuốc ở gan
C Giảm thải trừ thuốc ở thận
D Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể
E Tất cả sai
5 Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hay nhiều loại thuốc phối hợp với kết quả dưới đây, ngoại trừ:
A Tăng tác dụng trong cơ thể
B Giảm tác dụng trong cơ thể
C Tăng độc tính trong cơ thể
D Giảm độc tính trong cơ thể
E Mất tác dụng ngay khi còn ở ngoài cơ thể
6 Tương kỵ thuốc xảy ra khi trộn Ampicillin với:
Trang 6Câu 7 Theo phân loại của Gell và Coombs cơ chế miễn dich dị ứng thuốc loại I là do:
A Tác dụng qua trung gian tế bào
B Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn
C Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn
D Liên quan đến kháng thể IgE
E Tạo nên các chất trung gian hoá học
Câu 8 Một trong những nội dung của chương trình thuốc thiết yếu Việt Nam là:
A Phát triển hệ thống phân phối thuốc
B Ổn định mạng lưới y tế thôn bản
Trang 7C Mở rộng dịch vụ khám chữa bệnh
D Tăng cường sử dụng các phương pháp chữa bệnh không dùng thuốc
E Khống chế các bệnh dịch lưu hành tại địa phương
Trang 8HISTAMIN VÀ CÁC THUỐC KHÁNG HISTAMIN
E Buồn nôn , nôn ở phụ nữ có thai
3 Thuốc làm gia tăng tác dụng thuốc kháng H1
E Tiết nhiều sữa ở đàn bà
6 Cimetidin hợp đồng với thuốc sau
8 Cimetidin đi qua được
A Hàng rào máu - não
B Hàng rào máu - màng não
C Nhau thai
D Sữa
Trang 9E Nhau thai và sữa
9 Thuốc kháng H1 dùng điều trị nôn, buồn nôn ở phụ nữ có thai
10 Bệnh nhân nam dùng liều cao Cimetidin trong hội chứng Zollinger- Ellison gây ra
A Giảm tiểu cầu
B Viêm gan
C Suy thận
D Giảm bạch cầu
E Giảm lượng tinh trùng
11 Thời gian bán hủy của Cimetidin
16 Tác dụng của Histamine trên receptor H2 :
A Giãn cơ trơn mạch máu
B Co cơ trơn đường tiêu hoá
C Co cơ trơn phế quản
D Kích thích tận cùng thần kinh cảm giác
Trang 10C Chuyển hoá chủ yếu bởi microsome gan
D Có thời gian tác dụng 4 - 6 giờ
E Không qua được hệ thống hàng rào máu não
19 Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Ethanolamine:
Trang 12THUỐC HẠ SỐT – GIẢM ĐAU – CHỐNG VIÊM
1 Thuốc HS-GĐ-CV có tỉ lệ ngộ độc cao do dùng quá liều là:
E Trên hệ thống tạo máu
3 Vioxx là thuốc có đặc điểm:
8 Tác dụng hạ sốt của các nhóm thuốc HSGĐ dưới đây là hợp lý, ngoại trừ :
A Tác dụng lên trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi
B Ức chế tổng hợp Prostaglandin (PG) ở não
C Làm tăng quá trình thải nhiệt
D Tác dụng không phụ thuộc nguyên nhân
Trang 13E Ngăn chặn quá trình sinh nhiệt
9 Cơ chế giảm đau của các thuốc có tác dụng giảm đau ngoại biên dưới đây là đúng, ngoại trừ:
A Ức chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở vùng dưới đồi
B Đối kháng tại vị trí receptor với các chất gây đau trên thần kinh cảm giác
C Làm giảm tổng hợp P.G f2 alpha
D Làm giảm tính cảm thụ của đầu dây thần kinh cảm giác với các chất gây đau
E Làm gián đoạn dẫn truyền xung tác ở các bộ phận nhận cảm
10 Chống chỉ định dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiển sử loét DD - TT vì:
A Gây rối loạn môi trường tại chổ, làm dễ cho sự tấn công của vi khuẩn gây bệnh
B Thay đổi độ PH làm tăng yếu tố tổn thương
C Ức chế Prostaglandine làm giảm sự tạo thành yếu tố bảo vệ dạ dày tá tràng
D HCl tăng do kích ứng của thuốc lên thành niêm mạc dạ dày tá tràng
E Thay đổi độ PH làm giảm yếu tố bảo vệ
11 Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ:
A Có tác dụng chống đông máu nội mạch
B Qua được hàng rào nhau thai
C Khả năng gắn với protein huết tương kém
D Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm
E Có tác dụng chống viêm mạnh
12 Chống chỉ định dùng Aspirin ở phụ nữ có thai vì :
A Gây quái thai
B Gây chuyển dạ kéo dài
C Gây băng huyết sau sinh
D Qua được hàng rào nhau thai
14 Phenylbutazone được sử dụng trên lâm sàng nhằm mục tiêu:
A Hạ sốt giảm đau với cường độ đau trung bình
B Hạ sốt giảm đau với cường độ đau mạnh
C Chống viêm trong viêm cứng khớp, viêm đa khớp, thấp khớp
D Giảm đau trong viêm khớp, thấp khớp
E Hạ sốt giảm đau hơn là chống viêm
15 Tai biến được đề cập nhiều và đáng sợ nhất của các thuốc dẫn xuất pyrazole là:
A Chảy máu đường tiêu hoá
Trang 14E Voltarene
17 Độc tính của paracetamol được ghi nhận khi dùng quá liều hoặc liều cao là :
A Hội chứng Reye
B Viêm thận kẻ
C Hoại tử tế bào gan
D Rối loạn tâm thần kinh
E Methemoglobine nhất là ở người thiếu men G6PD
18 Mục đích chính của việc sử dụng Indomethacine trên lâm sàng để:
A Hạ sốt
B Giảm đau
C Chống viêm
D Hạ sốt giảm đau
E Giảm đau nhanh
19 Một trong số các thuốc có cùng dẫn xuất với Ibuprofene là :
Trang 1528 Các thuốc kháng viêm không steorid ít bị ion hóa ở dạ dày nên dễ hấp thu
C Có tác dụng sau khi được chuyển hóa ở gan
D Được xếp trong nhóm Indol
E Thải trừ tốt qua đường tiểu
33 Naproxen là thuốc có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
A Hấp thu nhanh qua đường uống
B Chuyển hóa ở huyết tương
C Thải trừ chủ yếu qua thận
D Gắn protein huyết tương > 90%
E Có tác dụng chống viêm tốt
34 Dược động học của các thuốc nhóm NSAIDs có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
A Đều là các acid yếu
B Bị ion hoá nhiều ở dạ dày
C Dễ hấp thu qua đường tiêu hoá
D Gắn rất mạnh vào protein huyết tương
E Chuyển hoá ở gan, thải trừ qua thận
35 Hoại tử tế bào gan là tai biến thường gặp khi dùng quá liều :
Trang 16KHÁNG SINH 1
Câu 160 : Extencillin là kháng sinh có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ :
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
B Thuộc nhóm benzyl penicillin
Câu 162 : Ampicillin là một penicillin :
A Loại thiên nhiên B Thuộc nhóm phenoxyl penicillin
C Thuộc nhóm amidino penicillin D Thuộc nhóm ureido penicillin
E Tất cả sai
Câu 163 : Cephalosporin là một kháng sinh :
A Thuộc nhóm penicillin
B Thuộc nhóm monobactam
C Bị bất hoạt bởi các beta lactamase
D Có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase
Câu 165 : Acid clavulanic có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ :
A Không phải là kháng sinh B Giống sulbactam
Câu 168 : Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ :
A Vibramycin B Erythromycin C Rovamycin
D Clarithromycin E Virginiamycin
Câu 169 : Acid nalidixique (Negram) là kháng sinh thuộc nhóm :
A Nitrofuran đường tiết niệu B Quinolon cổ điển
E Tất cả sai
Câu 170 : Kháng sinh nhóm Glycopeptid là :
A Vancomycin B Neomycin C Josamycin
D Pristinamycin E Lincomycin
Câu 171 : Nitrofurantoin là kháng sinh :
A Ít hấp thu qua đường tiêu hóa B Tác dụng tốt trên đường tiết niệu
Trang 17C Tác dụng tốt trên đường tiêu hóa
D Thuộc nhóm quinolon E Thuộc nhóm Novobiocin
Trang 18KHÁNG SINH 2
Câu 172 : Loại penicillin không hấp thu qua đường uống là :
A Benzyl penicillin B Phenoxyl penicillin
C Amino penicillin D Amidino penicillin
E Ureido penicillin
Câu 173 : Khả năng phân phối thuốc của các cephalosporin thế hệ 1, 2 vào dịch não tủy :
A Cao hơn penicillin G B Cao hơn Ampicillin
C Cao hơn cephalosporin 3 D Cao hơn Amoxycillin
E Tất cả sai
Câu 174 : Các kháng sinh nhóm aminosid có đặt điểm dưới đây, ngoại trừ :
A Chỉ dùng bằng đường tiêm B Không hấp thu qua đường tiêu hóa
C Dể dàng qua nhau thai D Phân phối tốt vào dịch não tủy
E Gắn với protein huyết tương thấp
Câu 175 : Các tetracyclin được hấp thu qua đường tiêu hóa với đặc điểm :
A Mạnh nhất với tetracyclin thế hệ I
B Mạnh nhất với tetracyclin thế hệ II
C Mạnh nhất với tetracyclin thế hệ III
D Tăng hấp thu khi dùng kèm sữa
E Tăng hấp thu khi dùng kèm antacid
Câu 176 : Dược động học của các tetracyclin dưới đây là đúng, ngoại trừ
A.Tỷ lệ hấp thu thay đổi tùy loại tetracyclin
B Phân phối tốt vào dịch não tủy
C Qua nhau thai và sữa mẹ tốt
D Gắn mạnh vào tổ chức xương răng
E Thải qua 2 đường (Mật và thận)
Câu 177 : Kháng sinh nhóm Polypeptid :
A Thường dùng ở dạng tiêm B Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
C Gắn vào protein huyết tương cao D Phân phối tốt trong cơ thể
E Vào dịch não tủy tốt
Câu 178 : Dược động học của kháng sinh nhóm phenicol dưới đây là đúng, ngoại trừ:
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa B Phân phối tốt vào các tổ chức
C Nồng độ tự do trong máu thấp D Qua tốt nhau thai và sữa mẹ
E Thải chủ yếu qua đường tiểu
Câu 179 : Đặc điểm phân phối thuốc trong cơ thể của kháng sinh nhóm macrolid là :
A Vào tốt dịch não tủy B Không qua nhau thai
C Không qua sữa mẹ D Nồng độ cao ở phổi
E Tất cả đúng
Câu 180 : Sulfamid không hấp thu qua đường tiêu hóa là :
A Sulfamid phối hợp B Sulfamid đơn thuần
E Sulfadoxin
Câu 181 : Kháng sinh nhóm quinolon được hấp thu qua đường tiêu hóa với đặc điểm :
A Tỉ lệ rất cao B Tăng khi dùng kèm Aluminium
C Tăng khi dùng kèm thuốc băng niêm mạc
D Tăng khi dùng kèm Magnesium E Tất cả sai
Câu 182 : Flagyl là một kháng sinh :
A Nhóm acid fucidic B Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa
C Gắn mạnh vào protein huyết tương
D Qua được sữa với hàm lượng cao E Tất cả sai
Trang 19Câu 183 : Glycopeptid là một nhóm kháng sinh:
A Không hấp thu qua đường uống B Phân phối tốt vào các tổ chức
C Vào dịch não tủy kém D Thải chủ yếu qua đường tiểu
E Tất cả đúng
Câu 184 : Đường thải của kháng sinh nhóm rifamycin là :
D Nước mắt E Tất cả đúng
Câu 185 : Novobiocin là kháng sinh :
A Không hấp thu qua đường tiêu hóa
B Tỉ lệ gắn protein huyết tương thấp
C Khuyếch tán mạnh vào các tổ chức của cơ thể
D Không qua được sữa mẹ
E Tất cả sai
Trang 20KHÁNG SINH 3
Câu 186 : Tai biến do bất dung nạp thuốc của kháng sinh được liệt kê dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Ỉa chảy do kháng sinh B Sốc quá mẫn
C Thường gặp với tỉ lệ 1 – 2 % D Chàm do tiếp xúc
E Phản ứng da cấp tính
Câu 187 : Nhóm kháng sinh thường gây sốc quá mẫn nhất :
Câu 189 : Sốt do kháng sinh là một tai biến do :
A Dùng thuốc quá liều lượng cho phép
B Độc tính của thuốc lên trung tâm điều nhiệt
C Mất cân bằng sinh vật học
D Bất dung nạp thuốc
E Tất cả đúng
Câu 190 : Tai biến do độc tính của kháng sinh trên gan thường xảy ra nhiều nhất với nhóm :
D Beta lactamin E Rifamycin
Câu 191 : Tổn thương tủy xương là một hình thái lâm sàng do độc tính của thuốc lên cơ quan tạo máu và thường gặp ở kháng sinh nhóm :
A Phenicol B Aminosid C Rifamycin
Câu 192 : Các biểu hiện do độc tính của kháng sinh trên thần kinh giác quan được liệt kê dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Tổn thương ốc tai, tiền đình B Liệt cơ
E Viêm đa dây thần kinh
Câu 193 : Các kháng sinh dưới đây đã được Bộ Y tế khuyến cáo không nên dùng ở tuyến Y
B Gây viêm đại tràng hoại tử
C Tỉ lệ kháng thuốc trong cộng đồng cao
D Không phải là kháng sinh trong danh mục quy định của nhà nước
E Nhiều nước trên thế giới cấm dùng
Câu 196 : Kháng sinh được dùng để dự phòng trong trường hợp bệnh nhân :
Câu 197 : Lý do nào không phù hợp cho mục tiêu lựa chọn kháng sinh trong điều trị :
A Có hiệu quả cao với vi khuẩn gây bệnh
B Ít tai biến khi sử dụng
Trang 21C Độc tính thấp với cơ thể
D Được nhiều người biết
E Dể kiếm, dể mua
Câu 198 : Các kháng sinh dưới đây phải được uống vào bữa ăn hoặc sau bữa ăn, ngoại trừ:
A Tetracyclin B Bactrim C Các Sulfamid
D Metronidazol loại viên nén E Acid Nalidixic
Câu 199 : Kháng sinh dưới đây nên uống 1 giờ trước khi ăn, ngoại trừ :
D Co-trimoxazol E Flucloxaxillin
Câu 200 : Kháng sinh có thể uống được trước hoặc sau bữa ăn :
D Metronidazol loại hổn dịch E Tất cả đúng
Câu 201 : Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hay nhiều loại thuốc phối hợp với kết quả dưới đây, ngoại trừ :
A Tăng tác dụng trong cơ thể B Giảm tác dụng trong cơ thể
C Tăng độc tính trong cơ thể D Giảm tác dụng trong cơ thể
E Mất tác dụng ngay khi còn ở ngoài cơ thể
Trang 228 Dược động học của kháng sinh nhóm phenicol dưới đây là đúng, ngoại trừ:
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
B Phân phối tốt vào các tổ chức
C Nồng độ tự do trong máu thấp
D Qua tốt nhau thai và sữa mẹ
E Thải chủ yếu qua đường tiểu
Trang 239 Tai biến do kháng sinh trên đường tiêu hoá xảy ra ở ruột chiếm tỷ lệ :
13 Tazobactam có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
A Không phải là kháng sinh
B Ức chế cephalosporinase
C Ức chế penicillinase
D Giống sulbactam
E Thường dùng phối hợp với kháng sinh
14 Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ :
17 Ciprofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm :
A Nitrofuran đường tiết niệu
Trang 24Câu 3 Kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn là thuốc
A.Tác dụng lên thành vi khuẩn
B.Tác dụng lên ADN của vi khuẩn
C.Tác dụng lên màng tế bào vi khuẩn
D.Cả A&B đúng
E.Cả A&C đúng
Câu 4 Polymicin có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn vì
A.Làm rối loạn chức năng trao đổi của tế bào
B.Làm hủy hoại lớp vỏ tế bào
C.Làm đứt đoạn ADN của vi khuẩn
D Làm vi khuẩn không tổng hợp được chất đạm
Trang 25Câu 14 Lý do phải chọn kháng sinh trong điều trị được ghi dưới đây, ngoại trừ :
A Có nhiều loại kháng sinh
B Vi khuẩn không nhạy cảm với tất cả kháng sinh
C Kháng sinh không tác dụng vói tất cả vi khuẩn
D.Yêu cầu của bệnh nhân
E Ý muốn của bác sĩ
Câu 15 Trừ những trường hợp đặt biệt, thì liệu trình của kháng sinh thường dùng là
Trang 26Câu 17 Việc lựa chọn kháng sinh để điều trị cần dựa vào các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Độ nhạy của vi khuẩn
B Vị trí nhiễm khuẩn
C Cơ địa của bệnh nhân
D Loại vi khuẩn gây bệnh
E Giá cả của thuốc
Trang 27E Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
2 Thuộc penicillin nhóm A gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ :
A Loại thiên nhiên
B Thuộc nhóm phenoxyl penicillin
C Thuộc nhóm amidino penicillin
D Thuộc nhóm ureido penicillin
E Tất cả sai
4 Cephalosporin là một kháng sinh :
A Thuộc nhóm penicillin
B Thuộc nhóm monobactam
C Có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase
D Có hiệu lực mạnh trên các vi khuẩn Gr(-)
E Bị bất hoạt bởi các beta lactamase
5 Acid clavulanic có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ :
A Không phải là kháng sinh
Trang 289 Thời gian bán huỷ của các Cephalosporin thế hệ 1 khoảng :
B Không hấp thu qua đường tiêu hóa
C Dễ dàng qua nhau thai
D Phân phối tốt vào dịch não tủy
E Gắn với protein huyết tương thấp
16 Dược động học của kháng sinh nhóm phenicol dưới đây là đúng, ngoại trừ:
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
B Phân phối tốt vào các tổ chức
C Nồng độ tự do trong máu thấp
D Qua tốt nhau thai và sữa mẹ
E Thải chủ yếu qua đường tiểu
17 Tai biến do bất dung nạp thuốc của kháng sinh được liệt kê dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Ỉa chảy do kháng sinh
Trang 29B Sốc quá mẫn
C Thường gặp với tỉ lệ 1 - 2 %
D Chàm do tiếp xúc
E Phản ứng da cấp tính
18 Sốt do kháng sinh là một tai biến do :
A Dùng thuốc qúa liều lượng cho phép
B Độc tính của thuốc lên trung tâm điều nhiệt
25 Tazobactam có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:
A Không phải là kháng sinh
B Ức chế cephalosporinase
C Ức chế penicillinase
D Giống sulbactam
E Thường dùng phối hợp với kháng sinh
26 Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ :
A Paramomycin
B Physiomycin
Trang 3029 Ciprofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm :
A Nitrofuran đường tiết niệu
B Quinolon cổ điển
C Fosfomycin
D Imidazol
E Tất cả sai
30 Khả năng phân phối thuốc của các cephalosporin thế hệ 1, 2 vào dịch não tủy :
A Cao hơn penicillin G
B Cao hơn Ampicillin
C Cao hơn cephalosporin 3
D Cao hơn Amoxycillin
Trang 31Câu 3 Kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn là thuốc
A.Tác dụng lên thành vi khuẩn
B.Tác dụng lên AND của vi khuẩn
C.Tác dụng lên màng tế bào vi khuẩn
D.Cả A&B đúng
E.Cả A&C đúng
Câu 4 Polymicin có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn vì
A.Làm rối loạn chức năng trao đổi của tế bào
Trang 32B.Làm hủy hoại lớp vỏ tế bào
C.Làm đứt đoạn AND của vi khuẩn
D Làm vi khuẩn không tổng hợp được chất đạm
Trang 33Câu 14 Lý do phải chọn kháng sinh trong điều trị được ghi dưới đây, ngoại trừ :
A Có nhiều loại kháng sinh
B Vi khuẩn không nhạy cảm với tất cả kháng sinh
C.Kháng sinh không tác dụng vói tất cả vi khuẩn
D.Yêu cầu của bệnh nhân
E.Ý muốn của bác sĩ
Câu 15 Trừ những trường hợp đặt biệt, thì liệu trình của kháng sinh thường dùng là
Câu 17 Việc lựa chọn kháng sinh để điều trị cần dựa vào các yếu tố sau, ngoại trừ:
A Độ nhạy của vi khuẩn
B Vị trí nhiễm khuẩn
C Cơ địa của bệnh nhân
D Loại vi khuẩn gây bệnh
E Giá cả của thuốc
Trang 34THUỐC CHỐNG VIÊM NHÓM GLUCO-CORTICOID
1 Gluco corticoid được tổng hợp, phóng thích vào máu dưới sự kiểm soát trực tiếp của :
2 Các yếu tố tham gia điều hòa, sản xuất Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ :
B Sérotonine
C Các chất trung gian hóa học thần kinh
D Các yếu tố tác động từ bên ngoài ( Stress, lo lắng )
E Hệ thống trục Dưới đồi-Tuyến yên-Thượng thận
3 Để tránh sự ức chế tuyến thượng thận, Gluco corticoid nên dùng tốt nhất vào thời điểm :
4 Dược động học của Gluco corticoid được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
B Chuyển hóa ở gan
C Thời gian bán hủy dài với loại tổng hợp
D Gắn mạnh vào protein huyết tương
E Thải chủ yếu qua đường mật
5 Lượng Gluco corticoid ở dạng tự do trong máu giảm trong các trường hợp:
A Nồng độ Gluco corticoid huyết tương > 20 - 30 g/dl
B Bệnh nhân suy dinh dưỡng
D Dùng loại Gluco corticoid tổng hợp
C Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo chất đạm
E Tất cả sai
6 Tác dụng chống viêm của Gluco corticoid thường được giải thích bằng một trong các cơ chế sau :
A Ức chế sự chuyển hóa phospholipid ở màng tế bào
B Đưa acid arachidonic vào kho lipid bất hoạt
C Tăng tổng hợp protein ức chế đặt hiệu phospholipase A2
D Ức chế đặt hiệu cả Lipooxygenase và cyclooxygenase
E Ức chế sự tạo thành prostaglandin
7 Cơ chế tác dụng chống dị ứng của Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Đối kháng các chất sinh học trong stress@
B Ức chế tạo thành các chất sinh học từ acid arachidonic
C Ức chế tạo kháng thể và phản ứng kháng nguyên kháng thể
D Tăng hoạt động của hệ tim mạch
E Làm thoái biến Protein
8 Một trong những giải thích hiện tượng teo cơ khi dùng Gluco corticoid dài ngày là do :
A Tăng đồng hóa protein
B Tăng bài tiết nitơ
C Ức chế chức năng hoạt động của thần kinh cơ
D Tăng chuyển hóa Glucid từ Protid
Trang 35E Tất cả sai
9 Liệu pháp Gluco corticoid làm tăng cholesterol máu là một trong những kết quả của :
A Tăng thoái biến protid
B Tăng đồng hóa glucid tại gan
B Làm giảm tiết các kích tố hướng sinh dục
C Làm giảm tiết Prolactin
D Ức chế tiết ADH
E Ức chế tiết insulin
12 Tác dụng của Gluco corticoid trên thần kinh trung ương có thể được ghi nhận là :
A Rối loạn tâm thần, co giật
B Hạ sốt
C Giảm đau
D Gây thèm ăn
E Tất cả đúng.@
13 Tác dụng của Gluco corticoid trên một số cơ quan được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ :
A Gây loãng xương
B Ức chế tiết tuyến ngoại tiết
C Ức chế sự tạo sẹo
D Ưc chế phát triển của tổ chức sụn
E Tăng hồng cầu, bạch cầu trung tính
14 Tai biến trên xương của liệu pháp Gluco corticoid là do:
A Rối loạn hấp thu và thải trừ can xi
B Ức chế sự phát triển của tế bào xương
C Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết
D Chỉ định liệu pháp Gluco corticoid không đúng
E Hậu quả gia tăng của rối loạn biến dưỡng
15 Tai biến có thể xãy ra khi dùng Gluco corticoid dù ở bất cứ liều lượng nào là :
16 Điều kiện làm cho tuyến thượng thận dể bị ức chế trong liệu pháp Gluco corticoid :
A Dùng loại Gluco corticoid tổng hợp
B Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide
C Liều lượng thuốc được chia đều trong ngày
D Cho uống thuốc vào ban đêm
E Tất cả đúng
17 Tăng đường huyết trong liệu pháp Gluco corticoid là do :
Trang 36A Giảm tiêu thụ Glucose ngoại biên
B Giảm tái tạo Glucose ở gan
C Tăng hấp thu Glucose vào máu
D Tăng chuyển hoá Glucid
E Giảm dự trữ glucose vào máu
18 Biểu hiện rối loạn thẩm mỹ ở bệnh nhân dùng Gluco corticoid gồm những dấu hiệu dưới đây, ngoại trừ :
C Ức chế tao yếu tố bảo vệ
D Ức chế tuyến nội tiết
E Đái tháo đường
21 Thời gian bán hủy của cortisol trong máu khỏang 120 -150 ph
Trang 3737 Tăng Chlolesterol và Triglycerin máu khi dùng Corticoid là kết quả của
A Chuyển hóa lipid
B Chuyển hóa Glucid
C Chuyển hóa Protid
D Giảm dự trữ glucose vào máu
39 Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của :
A Chuyển hóa lipid
B Chuyển hóa Glucid
C Chuyển hóa Protid
D Ức chế tuyến thượng thận
E Tác dụng trên nội tiết
40 Tăng Canxi máu cũng là một trong những biểu hiện rối loạn điện giải đồ ở bệnh nhân dùng Corticoid
A Đúng B Sai
41 Ở người lớn bình thường không có Stress nồng độ Cortisol cao nhất trong máu vào lúc :
A 7 - 10 giờ
Trang 38B 11 - 15 giờ
C 16 - 20 giờ
D 21 - 23 giờ
E 24 - 1 giờ
Trang 39THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
1 Phân loại thuốc điều trị cao huyết áp có thể dựa vào:
A.Nhóm gốc hóa học
B.Cơ chế tác dụng
C.Cơ chế giảm Natri
D.Cơ chế giảm thể tích dịch lưu hành
E.Cơ chế dãn mạch ngoại biên
2 Trong điều trị cao huyết áp,thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế:
3 Thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế:
A.Dãn mạch ngoại biên
B.Giảm thể tích dịch lưu hành
C.Trung gian hệ giao cảm
D.Giảm Natri
E.Ức chế Enzyme chuyển đổi
4 Cây dược liệu đã được nghiên cứu nhiều để điều trị cao huyết áp là:
B.Dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch
C.Dãn trực tiếp cơ trơn tiểu độn mạch
E.Thành mạch, não, thận, huyết tương
7 Các thuốc ức chế Enzyme chuyển đổi khuếch tán tốt qua hàng rào máu não vì:
A.Tan nhiều trong nước
B.Tan nhiều trong lipide
C.Không tan trong nước
D.Không tan trong lipide
E.Liên kết với protein huyết tương
8 Các thuốc ức chế calci được dùng trong điều trị cao huyết áp do:
A.Làm dãn các động mạch
B.Làm dãn các tiểu động mạch
C.Ức chế sự đi vào của các ion calci trong tế báo cơ tim và cơ trơn
D.Qua trung gian giao cảm
E.A, B, C đúng
Trang 409 Các thuốc có tác dụng chủ yếu dãn mạch ngoại biên trong điều trị cao huyết áp
E.Tăng lưu lượng mạch vành
11 Dihydralazine được hấp thu theo đường:
A.Tiêu hóa
B.Da
C.Trực tràng
D.Hô hấp
E.Tất cả đều sai
12 Thuốc qua được nhau thai và có thể gây tăng glucose máu bào thai:
E.Ngậm dưới lưỡi
14 Cơ chế tác dụng của các thuóc ức chế Beta trong điều trị cao huyết áp là;
A.Dãn mạch ngoại biên
B.Giảm thể tích dịch lưu hành
C.Giảm Natri
D.Qua trung gian giao cảm
E.Chưa biết rõ
15 Trong điều trị cao huyết áp có biến chứng suy tim, có thể dùng nhóm thuốc;
A.Thuốc ức chế men chuyển
B.Thuốc ức chế calci
C.Thuốc dãn mạch
D.Thuốc tác dụng trên hệ giao cảm
E.Tất cả đều được
16 Phentolamine và Prazosine là thuốc hạ huyết áp nhóm:
A Kích thích Beta
B Ưc chế Beta
C.Kích thích Alpha
D Ưc chế Alpha
E Ưc chế Alpha và Beta
17 Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế giảm Natri và giảm thể tích dịch lưu hành