Bộ tài liệu ôn tập trắc nghiệm môn đại số có đáp án và lời giải chi tiết BKHN Bộ tài liệu ôn tập trắc nghiệm môn đại số có đáp án và lời giải chi tiết BKHN Bộ tài liệu ôn tập trắc nghiệm môn đại số có đáp án và lời giải chi tiết BKHN Bộ tài liệu ôn tập trắc nghiệm môn đại số có đáp án và lời giải chi tiết BKHN Bộ tài liệu ôn tập trắc nghiệm môn đại số có đáp án và lời giải chi tiết BKHN
Trang 1BK – Đại Cương Môn Phái
LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay, v i hình thớ ức thi đổi mới t thi t ừ ự luận sang thi tr c nghi m, chinh ắ ệ
(Trần Trung Dũng & Trần Minh Đức)
Do quá trình so n b tài li u g p rút cùng v i nh ng h n ch ạ ộ ệ ấ ớ ữ ạ ế nhất định v ề
Trang 2BK – Đại Cương Môn Phái
2 Cho ánh xạ 𝑓: 𝑅 → 𝑅 xác định bởi 𝑓(𝑥) = 5𝑥 + 13 và ánh xạ 𝑔: 𝑅 → 𝑅 xác định b i công ở
thức 𝑔(𝑥) = 3𝑥 − 𝑥 − 22 Khẳng định nào sau đây là đúng
𝐴 𝑓 không là toàn ánh và không là song ánh 𝑔
𝐵.𝑔 không là toàn ánh và 𝑓không là đơn ánh
𝐶 𝑓 là toàn ánh và không là song ánh 𝑔
D Không có khẳng định nào chính xác
3 Cho ánh xa 𝑓: 𝑅 → 𝑅 ; 𝑓2 (𝑥)= (𝑥 − 1; 𝑥 + 1); 𝐴 = {(𝑥, 𝑦 ∈ 𝑅 |𝑥 + 𝑦 ≤ 4}) 2 2 2
𝑓−1(𝐴) được biểu diễn là
A Đường th ng ằ 𝑦=𝑥 B Đường tròn tâm 1,−1, 𝑅=2
4 Cho ánh xạ 𝑓: 𝑎, 𝑏[ ] → [2; 6] ; 𝑓(𝑥) = −2𝑥 + 4 Xác đị 𝑎 + 𝑏 để 𝑓nh là m t song ánh? ộ
Trang 3BK – Đại Cương Môn Phái
B Ánh xạ 𝑓 không là toàn ánh và ánh xạ 𝑔 là song ánh
C Ánh xạ 𝑓 không là đơn ánh và ánh xạ 𝑔 không là toàn ánh
D Ánh xạ 𝑓 là toàn ánh và ánh xạ 𝑔 không là toàn ánh
8 Cho ánh xạ 𝑓: 𝑅 → 𝑅 , 𝑓 𝑥, 𝑦2 2 ( ) = (𝑥3+ 2𝑦; 3𝑥 + 7𝑦 3 ) Biết 𝑓 là 1 song ánh, tìm 𝑓−1(𝑥, 𝑦)?
𝐴 𝑓−1(𝑥, 𝑦 = ( 7𝑥 − 2𝑦) 3√ ; 𝑦 − 3𝑥) 𝐵 𝑓−1(𝑥, 𝑦 = ( 7𝑥 − 2𝑦) √3 ; 𝑦 + 3𝑥)
𝐶 𝑓−1(𝑥, 𝑦 = ( 7𝑥 + 2𝑦) 3√ ; 𝑦 − 3𝑥) 𝐷 𝑓−1(𝑥, 𝑦 = ( 7𝑥 + 2𝑦) 3√ ; 𝑦 + 3𝑥)
9 Cho ánh xạ 𝑓: 𝐸 → 𝐹; 𝐴, 𝐵 ⊂ 𝐸
10 Cho ánh xạ 𝑓: 𝑅 → 𝑅, 𝑓 𝑥, 𝑦 = 𝑥 + 𝑦2 ( ) 2 2− 2𝑥 − 4𝑦 − 3 và
Trang 4BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 5BK – Đại Cương Môn Phái
3 𝐴 ↔ 𝐵 tương đương với
Trang 6BK – Đại Cương Môn Phái
10 Giả ử 𝐴 𝐵 tương ứ s và ng là t p nghi m cậ ệ ủa các đa thức 𝑃(𝑥) và 𝑄(𝑥) Hãy bi u di n tể ễ ập nghiệm của phương trình 𝑃(𝑥).𝑄(𝑥) = 0 theo và 𝐴 𝐵
Trang 7BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 8BK – Đại Cương Môn Phái
IV Ma trận – Định thức - Hệ Phương trình :
Trang 9BK – Đại Cương Môn Phái
A Không t n tồ ại 𝑎, 𝑏 để ệ phương trình vô nghiệ h m
B H có nghi m duy nh t khi ệ ệ ấ 𝑎 ≠212 và 𝑏 ≠ 3
C H có vô s nghi m khi ệ ố ệ 𝑎 =212 và 𝑏 = 3
D H vô nghi m khi ệ ệ 𝑎 ≠212
5 Bi t ma trế ận 𝑋 = [𝑎 𝑏𝑐 𝑑] thỏa mãn [3 −25 −4] [3 42 5] + 2𝑋 = [11 09 2] Tìm khẳng định sai trong s các khố ẳng định sau :
A 𝑎 + 𝑏 > 0 B 𝑐 + 𝑑 > 0 C 𝑎 − 𝑑 < 0 D 𝑏 − 𝑑 < 0
6 Biết 𝑥 = 𝑎 và 𝑥 = 𝑏(𝑎 > 𝑏) làm cho ma trận [𝑥 + 3 12 −𝑥 2𝑥 + 1𝑥
5 1 2 ] suy biến Chọn kh ng ẳđịnh đúng
Trang 10BK – Đại Cương Môn Phái
7 Tìm m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm phụ thuộc vào hai tham số :
Trang 11BK – Đại Cương Môn Phái
Chọn phương án gần sát với kết quả nhất
Trang 12BK – Đại Cương Môn Phái
−2𝑥 + 𝑎 − 3 𝑦 + 2𝑧 = 3( ) Biết 𝑎 ∉ {𝑚, 𝑛} thỏa mãn điều kiện hệ
có nghi m duy nh t Khệ ấ ẳng định nào sau đây là đúng ?
21 Tìm 𝑚 để ồ ạ t n t i ma tr n X th a mãn : ậ ỏ
Trang 13BK – Đại Cương Môn Phái [1 −1 10 2 1
Trang 14BK – Đại Cương Môn Phái
28 Hệ phương trình tuyến tính thu n nh t có nghi m không tầ ấ ệ ầm thường khi và ch khi : ỉ
Trang 15BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 16BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 17BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 18BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 19BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 20BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 21BK – Đại Cương Môn Phái
→ Chọn C
8 Chọn A
9
Ta vẽ giản đồ ven
Từ hình ta thấy chưa chắc 𝑓(𝐴 ∩ 𝐵 = 𝑓) (𝐴)∩ 𝑓(𝐵)nhưng chắc chắn
𝑓(𝐴 ∪ 𝐵 = 𝑓) (𝐴)∪ 𝑓(𝐵) còn câu B và câu D mình ko nhớ rõ nhưng chắc là sai gòi )
Trang 22BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 23BK – Đại Cương Môn Phái +)𝑧 + 2𝑧 = −2 ↔2 {𝑧 = −1 + 𝑖𝑧 = −1 − 𝑖
Trang 24BK – Đại Cương Môn Phái
𝑥 ∉ 𝐷
↔ 𝑥 ∈ (𝐴 ∩ 𝐶)\(𝐵 ∪ 𝐷)
→ Chọn B
5
Trang 25BK – Đại Cương Môn Phái
Ta có 𝑥 ∈ 𝐴\𝐵( ) ∩ (𝐶\𝐷 ↔ 𝑥 ∈) [{𝑥 ∈ 𝐴
𝑥 ∉ 𝐵{𝑥 ∈ 𝐶
𝑥 ∉ 𝐷
↔[
{𝑥 ∉ 𝐵𝑥 ∈ 𝐴{𝑥 ∈ 𝐴
Trang 26BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 27BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 28BK – Đại Cương Môn Phái
𝑧1= cos(0)+ 𝑖𝑠𝑖𝑛(0)
𝑧2= cos (2𝜋3 ) + 𝑖𝑠𝑖𝑛(2𝜋3 )
𝑧3= cos (4𝜋3 ) + 𝑖𝑠𝑖𝑛(4𝜋3 )
↔[
Trang 29BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 30BK – Đại Cương Môn Phái
Ta có: 𝑝(−𝑖) = 0 → −𝑖 là nghi m cệ ủa 𝑝(𝑥) → 1 nghi n nệ ữa của phương trình sẽ 𝑖 là vì phương trình nghiệm phức luôn có 2 nghiệm là liên hợp của nhau Nên
𝑝(𝑥) = (𝑥 − 𝑖 𝑥 + 𝑖 𝑑𝑥)( )( 2+ 𝑒𝑥 + 𝑓)
↔ 𝑝(𝑥)= (𝑥 + 1) 𝑑𝑥2 ( 2+ 𝑒𝑥+ 𝑓) Chia cả 2 về cho (𝑥2+ 1)(đ vào đây chắỗ c ch n các b n biắ ạ ết chia đa thức chứ nhỉ )
Vậy 𝑅𝑒(𝑧) + 𝐼𝑚(𝑧) = 2 (−1 +96 √3)
Trang 31BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 32BK – Đại Cương Môn Phái
−2 1 −3
0 1 70
0 −12 −73
|
−66
−2𝜆 − 182] → [
−2𝜆 − 12
−10]
−10
−2𝜆 − 12]
Trang 33BK – Đại Cương Môn Phái
Ma tr n X t n tậ ồ ại ⟺ ồ ại 𝑎, 𝑏, 𝑐 thỏ t n t a mãn hệ phương trình 1
−3]
→ [1 40 5 𝑚 + 15 6𝑚 + 8 5
0 0 −𝑚 − 1 2𝑚 + 2|
13
0]
Hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc vào hai tham số ⟺ 𝑟 𝐴( ) = 𝑟(𝐴) = 2
⟺ {−𝑚 − 1 = 02𝑚 + 2 = 0 ⟺ 𝑚 = −1
→ Chọn C
Trang 34BK – Đại Cương Môn Phái
0] = 𝐵 Suy ra 𝑟(𝐴) = 𝑟(𝐴)= 2 < 3 ⟹ Hệ phương trình có vô số nghi m, ph thu c vào 1 tham s ệ ụ ộ ố
Ma trận B tương đương vớ ệ phương trình i h
{
7𝑥4− 𝑥2+ 5𝑥3+ 2𝑥1= 03𝑥 − 8𝑥 − 6𝑥2 3 1= 0
𝑥1= 𝑡
𝑥3= 𝑣
⟺{
Trang 35BK – Đại Cương Môn Phái
11
Ma tr n A suy biậ ến ⟺ |2 32 𝑎 + 3 𝑏 + 44
2 𝑐 + 3 𝑑 + 4| = 0 hay
Trang 36BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 37BK – Đại Cương Môn Phái
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi det 𝐴 ≠ 0 hay −2𝑎 + 6𝑎 + 8 ≠ 02
Trang 38BK – Đại Cương Môn Phái
→ Chọn C
24
Quy v hề ệ phường trình : {2𝑥 + 5𝑦 − 3𝑧 = 4𝑥 + 2𝑦 − 𝑧 = 1
5𝑥 + 4𝑦 −𝑚𝑧= 𝑚(1) Xét 𝐴 = [1 2 −12 5 −3
Trang 39BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 40BK – Đại Cương Môn Phái
𝐴 = (1 0 12 1 −1
𝑚 2 1) ⟹ det 𝐴 = −m + 7 𝑟(𝐴) = 3 ⟺ det 𝐴 ≠ 0 ⟺ −𝑚 + 7 ≠ 0 ⟺ 𝑚 ≠ 7
Trang 41BK – Đại Cương Môn Phái
→ Chọn B
Trang 42BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 43BK – Đại Cương Môn Phái
Trang 44BK – Đại Cương Môn Phái