Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1 Định nghĩa
Trong không gian Oxyz phương trình dạng AxBy Cz D 0 với 2 2 2
0
A B C được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng P :Ax+By+Cz+D=0 với A2B2C2 0 có vec tơ pháp tuyến là
; ;
n A B C
Mặt phẳng P đi qua điểm M0x y z0; 0; 0 và nhận vecto nA B C n; ; , 0 làm vecto pháp
tuyến dạng P :A xx0B y y0C z z00
Nếu P có cặp vecto aa a a1; 2; 3;bb b b1; ;2 3 không cùng phương, có giá song song hoặc
nằm trên P Thì vecto pháp tuyến của P được xác định n a b,
2 Các trường hợp riêng của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho mp :Ax+By+Cz+D=0, với A2B2C2 0 Khi đó:
D0 khi và chỉ khi đi qua gốc tọa độ
A0,B0,C0,D0 khi và chỉ khi song song trục Ox
A0,B0,C0,D0 khi và chỉ khi song song mặt phẳng Oxy
A B C D, , , 0 Đặt a D,b D,c D
Khi đó : : x y c 1
a b z
3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho :Ax+By+Cz+D=0 và ' :A'x+B'y+C'z+D'=0
cắt '
' ' ' ' ' '
// '
' '
' '
'
' ' ' ' ' ' ' '
Đặt biệt: ' n n1 2 0 A A 'B B 'C C '0
4 Góc giữa hai mặt phẳng
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng 0 0
0 90
Trang 2 P :Ax+By+Cz+D=0 và Q :A'x+B'y+C'z+D'=0
cos = cos ,
n n
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B 1;1; 2 ; C 1; 1;0 ; D 0;0;1 Viết phương trình của mặt
phẳng P qua A B, và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3
A 15x4y5z 1 0 B 15x4y5z 1 0
C 15x4y5z 1 0 D 15x4y5z 1 0
Lời giải
P cắt cạnh CD tại E E, chia đoạn CD theoo tỷ số 3
x
E y
z
Vecto pháp tuyến của
P :nAB AE, 15; 4; 5 P : x0 15 y1 4 z 1 5 0 15x4y5z 1 0
Chọn A
5 Bài tập
Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho 2 điểm A1;3; 2 , B 3; 2;1 và mặt phẳng
P :x2y2x 11 0 Tìm điểm M trên P sao cho MB 2 2,MBA 30 0
A
1; 2;3
1; 4;1
M
M
1; 2;3 1; 4;1
M M
2;1;3 4;1;1
M M
1; 2;3 1; 4;1
M M
Lời giải
Nhận thấy A P B, P ,AB 6
Áp dụng định lý côsin trong tam giác MAB ta có:
MA MB BA MB BA c MB MB BA
Do đó tam giác MAB vuông tại A
F N
C B
A
D E
Trang 3Ta có:
1
2
x
Ta có 2 2 2
MA t t t
Với t 1 M1; 2;3 ; t 1 M1; 4;1
Chọn A
Bài 2: Cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B 1;1; 2 ; C 1; 1;0 ; D 0;0;1 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng Q song song với mặt phẳng BCD và chia tứ diện thành hai khối AMNF và MNFBCD
có tỉ số thể tích bằng 1
27
A 3x 3z 4 0 B y z 1 0
Lời giải
Tỷ số thể tích hai khối AMNF và MNFBCD :
3 1 27
AM AB
1 3
AM
M AB
chia cạnh AB theo tỉ số 2
1 2.0 1
1 2.1
3
0 3
x
x
Vecto pháp tuyến của Q :n0;1; 1
1
3
P y z
Chọn B
Bài 3: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng P , OH p; gọi , , lần lượt là các góc tạo
bởi vec tơ pháp tuyến của P với ba trục Ox,Oy Oz, Phương trình của P là:
A xcosycoszcos p 0 B xsinysinzsin p 0
C xcosycoszcos p 0 D xsinysinzsin p 0
Trang 4Lời giải
cos , cos , cos cos , cos , cos
Gọi: M x y z , , P HM xpcos , ypcos , z c cos
Chọn A
Bài 4: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng P cắt hai trục y Oy' và z Oz tại '
0, 1, 0 , 0, 0,1
A B và tạo với mặt phẳng yOz một góc 0
45
A 2x y z 1 0 B 2x y z 1 0
C 2x y z 1 0; 2x y z 1 0 D 2x y z 1 0; 2x y z 1 0
Lời giải
Gọi C a , 0, 0 là giao điểm của P và trục x'Ox
0, 1, 1 ; , 0, 1
Vec tơ pháp tuyến của P là nBA BC, 1,a a,
Vec tơ pháp tuyến của yOz là: e1 1, 0, 0
Gọi là góc tạo bởi P và 0 2
2
1 2
a
Vậy có hai mặt phẳng P : 2x y z 1 2x y z 1 0; 2x y z 1 0
Chọn D
Bài 5: Cho mặt phẳng P đi qua hai điểm
3, 0, 4 , 3, 0, 4
một góc 300 và cắt y Oy' tại C Tính khoảng cách từ
O đến P
A 4 3 B 3
C 3 3 D 2 3
30
P
-3
B
y z
O
K
A
C x' H
Trang 5Lời giải
Vẽ OHKC với K là giao điểm
của AB và trục z Oz '
Ta có: C 300 K 60 ;0 OK 4
3
2
d O P OH OK
Chọn D
Bài 6: Cho mặt phẳng P đi qua hai điểm A3, 0, 4 , B 3, 0, 4 và hợp với mặt phẳng xOy một góc
0
30 và cắt y Oy' tại C Viết phương trình tổng quát mặt phẳng P
A y 3z4 30 B y 3z4 30
C y 3z4 30 D x y 3z4 30
Lời giải
0, , 0 ; 3, , 4 ; 6, 0, 0
Vec tơ pháp tuyến của P :nAC AB, 6 0, 4, c
Vec tơ pháp tuyến của xOz:e3 0, 0,1
2
3
2 16
c
c
Chọn C
Bài 7: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0,A8; 7; 4 , B 1; 2; 2
Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng P sao cho MA22MB2 nhỏ nhất
Trang 6A M0;0; 1 B M0;0;1 C M1;0;1 D M0;1;0
Lời giải
Gọi I là điểm thỏa mãn IA2IB 0 I2; 1;0
MA MB MIIA MIIB MI IA IB
Vì IA IB, không đổi nên 2 2
min min
2
MA MB MI M là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng
P
Đường thẳng d đi qua I và vuông góc với P
2 2
z t
Chọn A
Bài 8: Cho 2 điểm A0, 0, 3 , B 2, 0, 1 và mặt phẳng P : 3x8y7z 1 0 Tìm M P sao cho
2
MA MB nhỏ nhất
A 283; 104; 214
183 183 183
283 104 214
183 183 183
183 183 183
283 14 14
183 183 183
Lời giải
Gọi I sao cho 2 0 4; 0;5
IA IB I
2 2
2 2
2
Suy ra 2 2
min 2
MA MB khi MI bé nhất hay M là hình chiếu của I trên P
Tìm được tọa độ 283; 104; 214
183 183 183
Chọn A
Bài 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng Q :x y z 0 và hai điểm
4, 3,1 , 2,1,1
A B Tìm điểm M thuộc mặt phẳng Q sao cho tam giác ABM vuông cân tại M
Trang 7A
1; 2;1
17 9 8
; ;
7 7 7
M
M
1; 2;1
17 9 8
; ;
7 7 7
M M
C
1; 2;1
13 5 9
; ;
7 7 7
M
M
1;1;1
9 9 8
; ;
7 7 7
M M
Lời giải
Gọi M a b c M , , Q a b c 0 1
Tam giác ABM cân tại M khi và chỉ khi :
Từ 1 và 2 ta có: 0 2 5 *
Trung điểm AB là I3; 1;1 Tam giác ABM cân tại M, suy ra:
2
AB
MI a b c
Thay * và 3 ta được: 2 2 2
2
7
b
b
Chọn A
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí