Số: 830/TTQT-NVMTKẾT QUẢ PHÂN TÍCH Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận.. Nhóm lấy mẫu: Trung tâm Quan trắc TN & MT Ninh Thuận.. Loại mẫu: Không khí xung quanh.. Vị trí lấ
Trang 1Số: 830/TTQT-NVMT
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận.
Ngày lấy mẫu: 05 - 13/11/2019 Ngày trả kết quả: 18/11/2019 Nhóm lấy mẫu: Trung tâm Quan trắc TN & MT Ninh Thuận.
Loại mẫu: Không khí xung quanh
Số lượng mẫu: 32
Thông số: Tiếng ồn, tổng bụi lơ lửng (TSP), NO2, SO2, CO, O3
Vị trí lấy mẫu:
01 Trung tâm huyện Thuận Bắc (UBND huyện Thuận
Bắc)
KK-KDC02
x = 1295802
y = 0588222
02 Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn KDC03KK- x = 1302400y = 0558032
03 Khu vực UBND xã Khánh Hải (huyện Ninh Hải) KDC04KK- x = 1282023y = 0585166
04 Khu vực xung quanh UBND huyện Thuận Nam
KK-KDC05
x = 1269222
y = 0571944
05 Cụm Công Nghiệp Thành Hải (tp Phan Rang - ThápChàm). CCN01KK- x = 1283812y = 0581400
06 Cụm Công Nghiệp Tháp Chàm (tp Phan Rang
-Tháp Chàm)
KK-CCN02
x = 1284031
y = 0575340
07 Làng nghề chế biến cá cơm khô hấp ở Cà Ná (huyệnThuận Nam). KK-LN01 x = 1255036y = 0569133
08 Làng nghề cá cơm khô hấp Mỹ Tân KK-LN02 x = 1281457y = 0596447
09 Khu Công Nghiệp Du Long (huyện Thuận Bắc)
KK-KCN01
x = 1292116
y = 0585932
10 Khu Công Nghiệp Phước Nam (huyện Thuận Nam) KCN02KK- x = 1266911y = 0570550
11 Khu Du Lịch Ninh Chữ (huyện Ninh Hải)
KK-KDL01
x = 1281843
y = 0585833
12 Khu Du Lịch Vĩnh Hy (huyện Ninh Hải) KDL02KK- x = 1296640y = 0602947
13 Khu Du Lịch Cà Ná (huyện Thuận Nam) KDL03KK- x = 1253438y = 0567268
Trang 2Kết quả phân tích Số: 830/TTQT-NVMT
14 Ngã ba Long Bình, Quốc lộ 1A (TP.Phan Rang -Tháp Chàm). KK-GT01 x = 1277256y = 0577904
15 Ngã tư Ninh Chữ KK-GT02 x = 1282037y = 0585381
16 Ngã 3 Phan Rang KK-GT03 x = 1282345y = 0580523
17 Đường 703, khu phố 2, Thị Trấn Phước Dân (huyện
x = 1274758
y = 0573192
18 Ngã tư Ninh Bình, Thị Trấn Tân Sơn (huyện NinhSơn). KK-GT05 x = 1301992y = 0558520
19 Ngã 5 Phủ Hà (tp Phan Rang - Tháp Chàm) KK-GT06 x = 1280121y = 0579750
20 Khai thác Titan, xã Phước Hải (huyện Ninh Phước) KK-KS01 x = 1268532y = 0580507
21 Khai thác Titan, xã Phước Dinh (huyện Thuận Nam) KK-KS02 x = 1263403y = 0581793
22 Khai thác granit khu vực Khánh Phước, xã Nhơn Hải
x = 1285184
y = 0591911
23
Trên đường vận chuyển cách khu vực khai thác và
chế biến đá mỏ đá Hòn Giài khoảng 1,2 km về phía
Tây Nam và cách quốc lộ 27A khoảng 270m về phía
Đông Bắc
KK-KS04 x = 1287340y = 0568836
24
Tại hộ ông Trương Văn Ơn, thôn Lạc Tiến, xã Phước
Minh, huyện Thuận Nam, cách ranh giới cụm mỏ
Lạc Tiến khoảng 100m về phía Đông
KK-KS05 x = 1258145
y = 0568636
25
Hộ ông Lê Văn Vàng, Lạc Sơn 3, xã Cà Ná cách
ranh giới khu vực chế biến công ty Sông Trà và
đường vận đá từ mỏ tới trạm nghiền An cường
khoảng 10 m về phía Tây
KK-KS06 x = 1258409 y = 0568159
26 Cảng cá Đông Hải (tp Phan Rang - Tháp Chàm) KK-CC01 x = 1276832y = 0584258
27 Cảng cá Ninh Chữ (huyện Ninh Hải) KK-CC02 x = 1281987
y = 0586694
28 Cảng cá Mỹ Tân (huyện Ninh Hải) KK-CC03 x = 1280976y = 0596098
29 Cảng cá Cà Ná (huyện Thuận Nam) KK-CC04 x = 1254246y = 0568899
30 BVĐK tỉnh Ninh Thuận (tp Phan Rang - ThápChàm). KK-BV x = 1280819y = 0582205
Trang 3Kết quả phân tích Số: 830/TTQT-NVMT
31 Trạm xử lý nước thải tập trung (thành phố PhanRang - Tháp Chàm). XLCT01KK- x = 1276912y = 0582376
32 Nhà máy xử lý rác thải của công ty Nam Thành NinhThuận, huyện Thuận Bắc. XLCT02KK- x = 1293033y = 0588414
Kết quả phân tích:
Kết quả phân tích Tiếng
ồn (*)
TSP (*)
(µg/m3)
NO 2 (*)
(µg/m3) LOD=5
SO 2 (*)
(µg/m3) LOD=15
CO (*)
(µg/m3)
O 3
(µg/m3) LOD=20
Trang 4Kết quả phân tích Số: 830/TTQT-NVMT
Kết quả phân tích Tiếng
(µg/m3)
NO 2 (*)
(µg/m3) LOD=5
SO 2 (*)
(µg/m3) LOD=15
CO (*)
(µg/m3)
O 3
(µg/m3) LOD=20
Ghi chú:
- Kết quả phân tích chỉ có giá trị tại thời điểm lấy mẫu;
- Ký hiệu (*): Thông số được chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trong dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERT 067);
“KPH”: Không phát hiện;
“LOD”: Giới hạn phát hiện;
- Các phương pháp phân tích:
Thông số Tiếng ồn theo TCVN 7878-2:2010;
Thông số TSP theo TCVN 5067:1995;
Thông số NO2 theo TCVN 6137:2009;
Thông số SO2 theo TCVN 5971:1995;
Trang 5Kết quả phân tích Số: 830/TTQT-NVMT
Thông số CO theo HD 5.4.PP.HL 34/01;
Thông số O3 theo MASA Method 411.
KT GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Thành Ngọc Quỳnh
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG NGHIỆP VỤ MT
Phạm Vũ Thanh Thanh