1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tính toán đồ án cầu đường

83 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 MỤC LỤC PHẦN 1 THIẾT KẾ KỸ THUẬT 4 CHƯƠNG I THIẾT KẾ BẢN MẶTCẦU 4 1 CHIỀU DÀY BẢN MẶT CẦU 4 2 TĨNH TẢI 4 3 HOẠT TẢI 5 3 1 Do xe tải thiết kế 5 3 2 Do người đi bộ 6 4 TÍNH TOÁN NỘI LỰC TẠI NGÀM 6 5 TÍNH TOÁN NỘI LỰC BẢN KIỂU DẦM 8 5 1 Nguyên lý tính toán 8 5 2 Xác định hoạt tải tác dụng 9 5 3 Xác định mômen dương giữa nhịp 10 5 3 1 Do tĩnh tải và hoạt tải 1 bánh xe gây ra 10 5 3 2 Do tĩnh tải và hoạt tải 2 bánh xe của hai xe gây ra 10 5 3 3 Do tĩnh tải và hoạt tải 2 bánh xe của một xe gây.

Trang 1

Trang 1

MỤC LỤC :

PHẦN 1 : THIẾT KẾ KỸ THUẬT……… …… 4

CHƯƠNG I : THIẾT KẾ BẢN MẶTCẦU……….…4

1 CHIỀU DÀY BẢN MẶT CẦU: 4

2.TĨNH TẢI: 4

3.HOẠT TẢI: 5

3.1 Do xe tải thiết kế: 5

3.2 Do người đi bộ: 6

4 TÍNH TOÁN NỘI LỰC TẠI NGÀM: 6

5.TÍNH TOÁN NỘI LỰC BẢN KIỂU DẦM: 8

5.1 Nguyên lý tính toán : 8

5.2 Xác định hoạt tải tác dụng 9

5.3 Xác định mômen dương giữa nhịp: 10

5.3.1 Do tĩnh tải và hoạt tải 1 bánh xe gây ra : 10

5.3.2 Do tĩnh tải và hoạt tải 2 bánh xe của hai xe gây ra : 10

5.3.3 Do tĩnh tải và hoạt tải 2 bánh xe của một xe gây ra : 11

6 TÍNH NỘI LỰC THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG: 12

6.1 Tính mômen và lực cắt tại ngàm của bản hẫng.: 12

6.2 Tính mômen giữa nhịp và lực cắt tại ngàm của bản kiểu dầm: 12

7 TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA BẢN THEO TTGHCĐI : 13

7.1.Bố trí cốt thép chịu mômen âm của bản mặt cầu (cho 1m bản) và kiểm tra theo TTGH cường độ 1: Error! Bookmark not defined 7.2.Bố trí cốt thép chịu mômen dương của bản mặt cầu (cho 1m bản) và kiểm tra theo TTGH cường độ 1: Error! Bookmark not defined 7.3 Bố trí cốt thép chịu momen âm của bản hẫng mặt cầu (cho 1m rộng bản) và kiểm tra theo TTGH cường độ 1: Error! Bookmark not defined 7.4 Kiểm tra bản theo điều kiện kháng cắt: 17

7.5 Bố trí cốt thép co ngót và nhiệt độ : 18

8 KIỂM TRA BẢN MẶT CẦU THEO TTGH SỬ DỤNG: 19

8.1 Kiểm tra nứt đối với mômen dương: 19

8.2 Kiểm tra nứt đối với mômen âm: 20

9 BỐ TRÍ CỐT THÉP CẤU TẠO: 21

CHƯƠNG II: THIẾT KẾ DẦM CHỦ BTCT……… 24

1 CÁC LOẠI VẬT LIỆU: 22

1.1 Cốt thép dự ứng lực: 22

Trang 2

Trang 2

1.2 Cốt thép thường: 22

1.3 Vật liệu bê tông: 22

2 BỐ TRÍ DẦM TRONG MẶT CẮT NGANG CẦU 23

2.1 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ: 23

2.2 Xác định bản cánh hữu hiệu: 23

2.2.1 Đối với dầm giữa: 23

2.2.2 Đối với dầm biên: 24

3.LỰA CHỌN THÔNG SỐ : 24

3.1 Hệ số sức kháng : 24

3.2 Các hệ số cho tĩnh tải: 24

4.TÍNH TOÁN NỘI LỰC DẦM CHỦ DO TĨNH TẢI: 24

4.1 Các tĩnh tải tác dụng lên dầm đang thiết kế : 24

4.2 Xác định nội lực do tĩnh tải dầm chủ: 26

4.3 Nội lực dầm chủ do hoạt tải: 30

4.3.1 Xác định hệ số phân bố hoạt tải đối với dầm biên : 30

4.3.2 Xác định Mômen do hoạt tải gây ra:……….…

…… Error! Bookmark not defined 3.3.Lực cắt do hoạt tải gây ra: 41

3.4 Tổ hợp nội lực : 46

5.TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP DỰ ỨNG LỰC 47

5.1 Vật liệu dùng trong dầm chủ: 47

5.1.1.Thép cường độ cao: 47

5.1.2.Thép thường: 48

5.1.3 Bê tông: 48

5.2 Chọn và bố trí cáp cường độ cao: 48

5.2.1 Xác định lượng cốt thép trong dầm: 48

5.2.1.1 Xác định lượng cốt thép trong dầm theo điều kiện cường độ sữ dụng 48

5.2.1.2 Xác định lượng cốt thép trong dầm theo điều kiện cường độ I: 49

5.2.2 Bố trí cáp Dự ứng lực: 50

5.3 Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm : 51

5.3.1.Giai đoạn 1: 51

5.3.2.Giai đoạn 2: Error! Bookmark not defined 6.TÍNH TOÁN MẤT MÁT ỨNG SUẤT 57

6.1 Mất mát ứng suất do biến dạng của neo: 57

6.2 Mất mát do nén đàn hồi: 58

Trang 3

Trang 3

6.3 Mất mát ứng suất do ma sát giữa CTDƯLvà thành ống: 59

6.4 Do co co ngót: 60

6.5 Mất mát ứng suất do từ biến : 60

6.6 Mất mát do chùng ứng suất lúc truyền lực: 61

6.6.1 Mất mát do chùng ứng suất tại thời điểm truyền lực : 61

6.6.2 Mất mát do chùng ứng suất sau khi truyền lực : 61

6.7 Tổng mất mát ứng suất trước: 62

7 KIỂM TOÁN DẦM THEO TRẠNG THÁI SỮ DỤNG: 62

7.1 Kiểm tra ứng suất trong bê tông: 62

7.1.1 Giai đoạn 1: 63

7.1.2 Giai đoạn 2: 65

7.2 Kiểm tra độ võng: 68

7.2.1 Trường hợp 1 xe thiết kế: 68

7.2.2 Trường hợp 25% Xe tải thiết kế và Tải trọng làn: 69

8 KIỂM TOÁN THEO TTGH CƯỜNG ĐỘ 1 (THGHCD1): 70

8.1 Kiểm toán theo điều kiện mô men kháng uốn 70

8.2 Kiểm tra giới hạn cốt thép: 73

8.2.1 Giới hạn cốt thép tối đa: 73

8.2.2 Giới hạn cốt thép tối thiểu: 73

8.3 Tính cốt đai và kiểm toán cắt TTGH cường độ I: 74

PHẦN 2 : THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP……… 79

1 ĐIỀU KIỆN THI CÔNG 79

2 ĐỀ XUẤT CÁC PHƯƠNG ÁN: 79

2.1 Lao lắp dầm bằng giá long môn: 79

2.2 Lao lắp dầm bằng tổ hợp mút thừa loại lớn: 79

2.3 Lắp dầm bằng công nghệ póoctic: 80

2.4 Kết luận: 80

3 CÁC BƯỚC THI CÔNG : 80

4 TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA PHƯƠNG ÁN CHỌN: 81

4.1 Tính ổn định khi lao dầm: 81

4.2 Tính toán cáp treo dầm: 83

Trang 4

Trang 4

PHẦN 1 : THIẾT KẾ KỸ THUẬT

CHƯƠNG I : THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU

Sơ đồ tính bản mặt cầu

1 CHIỀU DÀY BẢN MẶT CẦU:

Chiều dày tối thiểu của bản BTCT theo AASHTO là 175mm Chọn chiều dày bản là 200mm

Trang 5

Trang 5

Theo 22TCN272–05 4.6.2.1.6, các dãi bản phải được coi như các dầm liên tục hoặc dầm giản đơn Chiều dài nhịp được lấy bằng khoảng cách tâm đến tâm giữa các dầm chủ, các dầm chủ được coi là tuyệt đối cứng

Cần xác định mômen dương lớn nhất và mômen âm lớn nhất, lực cắt lớn nhất và áp dụng tính toán cho toàn bản

Để xác định nội lực trong bản ta vẽ đường ảnh hưởng tại các vị trí giữa nhịp và gối và xếp tải để xác định nội lực max

Sơ đồ tính tải tác dụng lên bản hẫng

E =1140+0.833x = 1140+0.833×250 = 1348.25 mm

LL = P/2

(b+h)E =

0.65×145/2(0.51+0.20)×1.348 = 49.23 kN/m

Trang 7

Trang 7

Hoạt tải Hệ số tải trọng

Với :

γLL – hệ số tải trọng của hoạt tải xe

γPL – hệ số tải trọng của hoạt tải người

γDC – hệ số tải trọng tĩnh tải bản thân kết cấu

γDW – hệ số tải trọng tĩnh tải do lớp phủ mặt cầu

Xét hệ số điều chỉnh tải trọng trường hợp sử dụng các giá trị cực đại của γi:

D×R×I≥ 1

D = hệ số liên quan tính dẻo

R = Hệ số liên quan đến tính dư

I = Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác Lấy =1

L + γ DC DC2 L 2 + γ DW. DW

2

2 3

L + γ LL (1+IM).LL

2

2 4

L ]

+ Trường hợp chỉ có người đi bộ và tải trọng bản thân

M = η.[ γ2 DC DC 1

2

2 1

L + γ DC DC 2 L 2 + γ DW. DW

2

2 3

L + γ PL PL.

2

2 5

L ] Với :

L1 =1.05m – chiều dài bản hẫng

L2 =0.80m – khoảng cách từ tim lan can đến ngàm

L3 = 0.55m – chiều dài phần có lớp phủ mặt cầu

L4 = 0.605m – chiều dài phần ảnh hưởng của bánh xe lên cánh hẫng

L5 = 0.55m – chiều dài phần người đi bộ trong bản hẫng

Thay các giá trị vào trên ta được :

M = 1.[1.25×4.9×1

2

05

+1.25×4.52× 0.8+ 1.5×1.88×

2

55

] = 28.03 KNm

γ LL γ PL γ DC γ DW 1.75 1.75 1.25 1.5

3KN/M 49.23KN/M

Trang 8

Trang 8

M = 1.[1.25×4.9×2

2

05.1+1.25×4.52× 0.8+ 1.5×1.88×

2

55.0+ 1.75×3×

2

55.0]

+ Trường hợp chỉ có người đi bộ và tải trọng bản thân

Nội lực được xét trên 1 m chiều rộng của bản

Bản mặt cầu có thể phân tích như mô hình dải bản liên tục kê lên các gối tựa cứng là các dầm chủ

Đối với bản mặt cầu của các dầm có thể phân tích theo mô hình dải bản ngàm hai đầu và tính theo phương pháp gần đúng với đường lối tính mô men dương ở mặt giữa nhịp của mô hình bản giản đơn kê lên gối 2 khớp

+ Trị số mômen tại mặt cắt giữa nhịp của bản hai đầu ngàm được xác định :

Trang 9

Trang 9

M0.5L : Mômen do tải trọng gây ra tại giữa nhịp giản đơn

k: hệ số hiệu chỉnh xét đến tính chất ngàm ở hai đầu

2/14565.0)

(

2/65.0

m kN E

h b

2/14565.0)

(

2/65.0

m kN E

h b

Tiến hành xếp tải lên đường ảnh hưởng

a Trường hợp chỉ có 1 bánh xe đặt tại vị trí giữa nhịp:

b Trường hợp hai bánh xe của hai xe tải đặt cách nhau 1,2m :

Trang 10

Trang 10

c Trường hợp hai bánh xe của một xe tải đặt cách nhau 1,8m :

5.3 Xác định mômen dương giữa nhịp:

5.3.1 Do tĩnh tải và hoạt tải 1 bánh xe gây ra :

M0.5L   DC.DC1.DC1DW DWDWm.LL1IM.LL.LL

= 1×[1.25×4.9×0 551+1.5×1.88×0 551+1.2×1.75×(1+0.25)×36.57×0.309] = 34.59 kN.m

M0.5L   DC.DC1.DC1DW DWDWm.LL1IM.LL.LL

= 1×[1.25×4.9×0 551+1.5×1.88×0 551+1.2×1.75×(1+0.25)×38.04×0.309] = 35.78 kN.m

5.3.2 Do tĩnh tải và hoạt tải 2bánh xe của hai xe gây ra :

M0.5L   DC.DC1.DC1DW DWDWm.LL1IM.LL.LL

= 1×[1.25×4.9×0 551+1.5×1.88×0 551+1×1.75×(1+0.25)×36.57×0.317] = 30.28 kN.m

M0.5L   DC.DC1.DC1DW DWDWm.LL1IM.LL.LL

Trang 11

Trang 11

= 1×[1.25×4.9×0 551+1.5×1.88×0 551+1×1.75×(1+0.25)×38.04×0.317] = 31.31 kN.m

5.3.3 Do tĩnh tải và hoạt tải 2 bánh xe của một xe gây ra :

Suy ra : trường hợp 1 bánh xe của xe tải thiết kế đặt giữa dầm gây mômen lớn nhất Vậy : mômen dương tại giữa nhịp:

M0,5Lk0.5L.M0.5L 0.534.5917.30(kNm)

mômen âm tại gối:

M g k g.M0.5L 0.835.7828.60(kNm)

5.4 Xác định lực cắt tại ngàm

Lực cắt tại ngàm được xác định theo phương pháp chất tải thông thường

Ta xét trường hợp hai bánh của xe hai tải ba trục cách nhau 1.2m xếp tải như bên dưới

Trang 12

6 TÍNH NỘI LỰC THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN SỬ DỤNG:

Khi tính bản theo trạng thái giới hạn sử dụng ( TTGHSD) thì lấy:

L + γ DC DC 2 L 2 + γ DW. DW

2

2 3

L + γ LL (1+IM).LL

2

2 4

L ]

= 1×[1×4.9×

2

05

+ 1×4.52×0.8+ 1×1.88×

2

55

+1×1.25×49.23×

2

605

Trang 13

Nội lực thiết kế bản mặt cầu

Vật liệu thiết kế cho bản mặt cầu

7 TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA BẢN THEO TTGHCĐI :

Xác định lớp bê tông bảo vệ :

Trang 14

a )– A'

s f'y (d'

s –

2

a )+ 0.85f'

c (b– b w )β 1 h r (

2

a –

2

r

h )

Vì không có cốt thép ứng suất trước, b= bw và coi A'

s= 0 nên ta có:

M n = A s f y (d s –

2

a )

Trong đó:

+ As : Diện tích cốt thép chịu kéo không ứng suất trước (mm2)

+ fy : Giới hạn chảy quy định của cốt thép (MPa)

+ ds : Khoảng cách tải trọng từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

không ứng suất trước (mm)

+ A'

s : Diện tích cốt thép chịu nén (mm 2)

+ f'y : Giới hạn chảy quy định của cốt thép chịu nén (MPa)

+ d'p: Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu nén + f'

c : Cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (MPa)

+ b : Bề rộng của mặt chịu nén của cấu kiện (mm)

+ bw : Chiều dày của bản bụng hoặc mặt cắt tròn (mm)

+ β1 : Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất quy định trong TCN 5 7.2.2 với BT có cường độ > 28MPa hệ số 1 giảm đi theo tỉ lệ 0,05 cho từng 7 Mpa đến khi

vượt quá 28 Mp

+hl : Chiều dày cánh chịu nén của cấu kiện dầm I hoặc T (mm)

a = c.β 1: Chiều dày của khối ứng suất dương (mm) theo TCN 5.7.2.2

a = c β 1 =

w c

y c y s ps ps

b f

f A f A f A

1 '

' ' 85

f A

c

y s

'

85

Trang 15

Trang 15

Mômen tính toán cho momen âm của bản mặt cầu

Mu= 29.03 kNm

Cách thực hiện : chọn trước số thanh thép rồi kiểm tra cường độ

Chọn 6 thanh thép 12 diện tích mỗi thanh là 113.1 mm 2

f A

c

y s

'

85

10004085.0

4206.678

38.81344206

Vậy thoả mãn về mặt cường độ

Kiểm tra lượng thép tối đa ( TCN 5.7.3.3.1)

Phải thoả mãn điều kiện

e

c

d 0.42

de = ds = 134 mm (do coi Asp=0, TCN 5.7.3.3.1–2)

c khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hoà,

38

03

Kiểm tra lượng thép tối thiểu ( TCN 5.7.3.3.1)

Phải thoả mãn điều kiện min 0, 03 'c

y

f f

 

Trong đó: min tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

1000 200

6.678

Trang 16

Trang 16

vậy min 0, 03 'c

y

f f

 

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lượng thép tối thiểu

Cự ly tối đa của các thanh cốt thép, theo 22TCN272–05 5.10.3.2 trong bản cự ly cốt

thép không được vượt quá 1.5 chiều dày cấu kiện hoặc 450 mm

S max 1.5×200= 300 mm

7.2 Bố trí cốt thép chịu mômen dương của bản mặt cầu (cho 1m bản) và kiểm tra theo TTGH cường độ 1:

Không xét đến cốt thép chịu nén

Mômen tính toán cho momen dương của bản mặt cầu : Mu=17.3 kNm

Cách thực hiện: chọn trước số thanh thép rồi kiểm tra cường độ

Chọn 6thanh thép Φ12 diện tích mỗi thanh là 113.1 mm 2

f A

c

y s

'

85

10004085.0

4206.678

Vậy thoả mãn về mặt cường độ

Kiểm tra lượng thép tối đa ( TCN 5.7.3.3.1)

Phải thoả mãn điều kiện

e

c

d 0.42

de = ds = 154 mm (do coi Asp = 0 , TCN 5.7.3.3.1–2)

c khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục trung hoà,

c a 11.03mm

76.0

38

03

Kiểm tra lượng thép tối thiểu ( TCN 5.7.3.3.1)

Trang 17

Trang 17

Phải thoả mãn điều kiện min 0, 03 'c

y

f f

 

Trong đó: min tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

1000 200

6.678

vậy min 0, 03 'c

y

f f

 

Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lượng thép tối đa

Cự ly tối đa của các thanh cốt thép, theo 22TCN272–05 5.10.3.2 trong bản cự ly cốt

thép không được vượt quá 1.5 chiều dày cấu kiện hoặc 450 mm

Momen tính toán cho momen âm của bản mặt cầu:

Mr = 38.45 KN.m > Mu = 28.03 KN.m

Ta thấy momen phần hẫng nhỏ hơn momen âm trong nhịp và thỏa mãn về cường độ với thép bố trí giống momen âm trong nhịp nên phần hẫng thỏa mãn các yêu cầu kiểm tra 7.4 Kiểm tra bản theo điều kiện kháng cắt:

Việc kiểm tra sức kháng cắt trong bản được tính theo công thức :

p s c

V d b f

V V V

25.0

Trang 18

Trang 18

V c 0,083. f'c.b c.d v

g g

dv fy As

V s  (cot cot )sin

+ θ:gúc nghiờng ứng suất nộn chộo được xỏc định trong điều 5.8.3.4

+ α:gúc nghiờng của cốt thộp ngang với trục dọc

+ Av:diện tớch cốt thộp chịu cắt trong cự ly s

+ Vp:thành phần dự ứng lực hữu hiệu trờn hướng lực tỏc dụng, là dương nếu

Tớnh giỏ trị β và θ: đối với các mặt cắt bê tông không dự ứng lực không chịu kéo dọc

trục và có ít nhất một lượng cốt thép ngang tối thiểu quy định trong Điều 5.8.2.5, hoặc

khi có tổng chiều cao thấp hơn 400 mm, có thể dựng các giá trị sau đây : β=2 và θ= 45o

Trang 19

Trang 19

y

g s

f

A

A 0.75

Trong đó: Ag là diện tích nguyên mặt cắt, Ag =200×1=200 mm2

fy là cường độ chảy quy định của thanh thép, fy =420MPa

y

g s

8 KIỂM TRA BẢN MẶT CẦU THEO TTGH SỬ DỤNG:

Theo TCN 5.5.2 các vấn đề phải kiểm tra theo TTGH sử dụng là nứt, biến dạng và

ứng suất trong bê tông

Do nhịp của bản nhỏ và không có thép DƯL nên cần kiểm tra nứt theo TCN 5.7.3.4

Các cấu kiện phải được cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép ở TTGHSD fsa

không được vượt quá:

y c

sa

A d

Z f

).( 1/3 

bê tông bảo vệ dc không lớn hơn 50 mm

+ Z thông số bề rộng vết nứt (N/mm) , lấy Z= 23000 N/mm cho các cấu kiện

trong môi trường khắc nghiệt và khi thiết kế theo phương ngang

+ fsa ứng suất kéo trong bê tông ở TTGHSD

+ A diện tích phần bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chủ chịu kéo và được

bao bởi các mặt cắt của MCN và đường thẳng song song với trục trung hoà,

chia cho số lượng các thanh thép.(mm 2)

8.1.Kiểm tra nứt đối với mômen dương

Mômen dương lớn nhất theo TTGHSD trong bản là M=9.12 kNm

Tính ứng suất trong cốt thép ở mép dưới bản fs :

Xác định vị trí trục trung hoà:

Mômen tĩnh đối với mép dưới của mặt cắt:

Trang 20

1.20700366

Ứng suất trong cốt thép ở mép dưới bản fs :

29.991012.9

23000

A d

Z f

c

f s 8.17 MPa < 0.6fy = 0.6×420=252 MPa, thoã điều kiện chống nứt 8.2.Kiểm tra nứt đối với mômen âm

Mômen âm lớn nhất trong bản là M=21.31 kNm

Trang 21

Trang 21

Tính ứng suất trong cốt thép ở mép dưới bản fs :

KC từ trục trung hòa đến mép trên mặt cắt: y’=200 – 99.29 = 100.71 mm

Ứng suất trong cốt thép ở mép dưới bản fs :

71.1001031.21

2 

=16667 mm2

 1 / 3  1 / 3

1666750

23000

A d

Z f

c

f s 19.41 MPa < f sa244.4 MPa , thoã điều kiện chống nứt

Vậy bản thoả mãn điều kiện kiểm toán ở trạng thái giới hạn

9 BỐ TRÍ CỐT THÉP CẤU TẠO:

Cốt thép phụ theo chiều dọc được dưới đáy bản để phân bố tải trọng bánh xe dọc cầu đến cốt thép chịu lực theo phương ngang Diện tích yêu cầu tính theo phần trăm cốt thép chính chịu momen dương Đối với thép chính đặt vuông góc với hướng xe chạy [A9.7.3.2]

Trang 22

Trang 22

CHƯƠNG II:

THIẾT KẾ DẦM CHỦ BTCT DẦM BIÊN CHỮ T ,L = 36 m BẰNG PHƯƠNG PHÁP CĂNG SAU

SỐ LIỆU THIẾT KẾ:

Thiết kế dầm bê tông cốt thép dự ứng lực

Loại dầm : dầm T bê tông cốt thép dự ứng lực căng sau

Chiều dài toàn dầm : L = 36 (m)

Khổ cầu K = 7 + 2x1 (m)

Tao cáp dự ứng lực: Tao thép Tao 7 sợi xoắn đường kính 15.2 mm (Grade 270)

Bê tông grade 40 (MPa)

Quy trình thiết kế : 22TCN 272-05

Tải trọng thiết kế : 0.65 HL93

Tải trọng đoàn người 3 (kN/m2)

NỘI DUNG TÍNH TOÁN

1 CÁC LOẠI VẬT LIỆU:

1.1 Cốt thép dự ứng lực:

Sử dụng tao thép 15.2 mm thép có độ chùng thấp theo tiêu chuẩn ASTM A416 Grade 270

Cường độ kéo quy định của thép dự ứng lực: fpu = 1860 (Mpa)

Giới hạn chảy của thép dự ứng lực: fpy = 0,9.fpu = 1674 (Mpa)

Môđun đàn hồi của thép dự ứng lực: Ep = 197000 (Mpa)

Ưng suất trong thép ứng suất khi kích: fpi = 0,8.fpu = 1674 (Mpa)

1.2 Cốt thép thường:

Giới hạn chảy tối thiểu của cốt thép thanh: fy=420 MPa

Mô đun đàn hồi: Es=200000 MPa

1.3 Vật liệu bê tông:

Cường độ chịu kéo của bê tông ở tuổi 28 ngày : fc’ = 40 (Mpa)

Cường đô chịu nén của bê tông khi tạo ứng suất trước : fci’ = 0,9.fc’ = 36 (Mpa)

Môđun đàn hồi của bê tông dầm: Ec = 0,043.γc1,5 = 31975,4 (Mpa)

Cường độ chịu kéo khi uốn: fr = 0,63 = 3,984 (Mpa)

Trang 23

Trang 23

2 BỐ TRÍ DẦM TRONG MẶT CẮT NGANG CẦU

Tổng chiều dài toàn dầm là 36(m), để 2 đầu dầm mỗi bên 0,3 (m) để kê gối Như vậy

chiều dài nhịp tính toán của dầm là 35,4 (m)

Cầu gồm 5 dầm có mặt cắt chữ T chế tạo bằng bê tông có fc’ = 40 (Mpa) Lớp phủ mặt cầu gồm có các lớp : Lớp bê tông nhựa dày 7.5(cm), lớp phòng nước dày 1(cm), khoảng cách ngang giữa các dầm chủ là: S = 2100 (mm)

2.1 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ:

Theo điều kiện chọn tiết diện 22TCN 5.14.1.2.2

Chọn dầm có mặt cắt chữ T như sau:

`

Kiểm tra điều kiện về chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu:

Yêu cầu : hmin = 0,045L

Trong đó:

+ L: chiều dài nhịp tính toán L= 35400 (mm)

+ hmin : chiều cao tối thiểu của kết cấu nhịp kể cả bản mặt cầu,hmin = 1800(mm) 0,045L = 0,045.35400 = 1593 (mm) < 1800 (mm)

2.2 Xác định bản cánh hữu hiệu:

2.2.1.Đối với dầm giữa

Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của :

+ 1/4 chiều dài nhịp = 35400/4 = 8850(mm)

Trang 24

+ Khoảng cách trung bình giữa các dầm kề nhau: bi = 2100 mm

Kết luận : Bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu b = 2100 mm

2.2.2.Đối với dầm biên

Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầm kế trong (= 2100/2=1050 mm ) cộng với giá trị nhỏ nhất của :

+ 1/8 chiều dài nhịp hữu hiệu =35400/8=4425 mm

+ 6 lần chiều dày trung bình của bản cộng với số lớn hơn giữa 1/2 độ dày bản

bụng hoặc 1/2 bề dày bản cánh trên của dầm chủ :

= 6 x 200+ max{200/2

2100/4 = 1725 mm + Bề rộng phần hẫng = 1050 mm

Vậy: bề rộng phần cánh hữu hiệu là =1050 +1050 =2100 mm

4.TÍNH TOÁN NỘI LỰC DẦM CHỦ DO TĨNH TẢI:

4.1.Các tĩnh tải tác dụng lên dầm đang thiết kế :

Trong tính toán thiết kế kỹ thuật, do ta có xét sự tham gia mối nối nên tiết diện dầm

chủ giữa và dầm chủ biên có tiết diện giống nhau

Trang 25

Trang 25

Tải trọng bản thân dầm DC1

Tiết diện tại giữa dầm và đầu dầm

Tải trọng bản than dầm chủ được xác định theo công thức sau:

DC1= γ.Ag

Trong đó: γ : trọng lượng riêng của dầm, γ =25 (KN/m3)

Ag: diện tích mặt cắt ngang

Mặt cắt chưa mở rộng giữa dầm là: Ag= 0,9 m2

Mặt cắt chưa mở rộng đầu dầm là: Ag= 1,38 m2

+ Chiều dài đoạn vút nguyên : 1.5m

+ Chiều dài đoạn vút xiên dầm : 1 m

DC1= 25(0,9 x 31+1,38 x 3+ (0,9+1,38)

2 .2)/36= 23.83 (KN/m)

Tải trọng do dầm ngang: DC2

Trang 26

Trang 26

Theo chiều dọc cầu bố trí dầm ngang tại các vị trí gối đầu dầm, giữa nhịp,và 1/4 nhịp theo ngang cầu bố trí 5 dầm ngang, suy ra tổng số dầm ngang : 5x4 = 20 dầm, trong đó có

8 dầm ngang đầu dầm và 12 dầm ngang giữa dầm.Theo phần tính toán sơ bộ ta có thể tích

1 dầm ngang đầu dầm là 0.48 m3, 1 dầm ngang giữa dầm 0.516 m3

Tĩnh tải rải đều lên một dầm chủ do dầm ngang:

DC2 = (0.48x8+0.516x12)x25

Tải trọng do lan can tay vịn: DC3

Tổng khối lượng phần lan can tay vịn trên 1 nhịp cầu là 325.44 KN nên ta có tải trọng rải đều trên một dầm biên là:

Trang 27

+ Lực cắt : V u .g(p. ) với mục đích là tạo ra hiệu ứng tải lớn nhất

Trong đó:

g : tải trọng rải đều

p: hệ số tải trọng

∑= 

-  : diện tích đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt đang xét

 : diện tích đường ảnh hưởng lực cắt dương tại mặt cắt đang xét

 : diện tích đường ảnh hưởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét

 : hệ số điều chỉnh tải trọng, liên quan đến tính dẻo, tính dư và tầm quan trọng khi khai thác xác định theo 22TCN272–05 mục 1.3.2 được xác định theo công thức.    D .R I Với :

DC DC

Trang 28

Trang 28

Mặt cắt L/2: Đah mômen và lực cắt tại mặt cắt giữa nhịp

Mặt cắt 3L/8: Đah mômen và lực cắt tại mặt cắt 3L/8

Mặt cắt L/4: Đah mômen và lực cắt tại mặt cắt L/4

Trang 30

4.3.Nội lực dầm chủ do hoạt tải

4.3.1 Xác định hệ số phân bố hoạt tải đối với dầm biên :

a Tính toán hệ số phân bố ngang cho mômen của dầm biên:

* Trường hợp 1 làn chất tải : Dùng phương pháp đòn bẩy xác định hệ số phân bố ngang

+ Nếu xe không lấn làn : thì bánh xe cách mép vạch sơn 600 mm

Trang 31

Trang 31

Khi tính toán theo phương pháp đòn bẩy ta phải xét hệ số làn m, với một làn xe ta có m=1,2 nên hệ số phân phối tải trọng là

228 0 38 0 2

1 2 1 2

Khi tính toán theo phương pháp đòn bẩy ta phải xét hệ số làn m, với một làn xe ta có m=1,2 nên hệ số phân phối tải trọng là

828 0 ) 26 0 12 1 ( 2

1 2 1 2

Trang 32

*Xác định hệ số phân bố ngang cho momen dầm trong : mgtrong M

Công thức xác định theo AASHTO:1100≤ S= 2100 ≤4900(mm) ; 110 ≤ ts=200

≤300(mm) ; 6000 ≤ L=35400 ≤ 73000(mm)

Trường hợp 1 làn chất tải

1 0

3

3 0 4

0

4300

06

0                    

s

g trong

LL

t L

K L

S S

mg

Trang 33

Trang 33

Hai hoặc nhiều làn chất tải

mgM trong=

1 0

3

2 0 6

0

.2900

075

0      

s

g

t L

K L

S S

` + Cường`đàn hồi của dầm :

E dam=   '

1 5 1

043

0 c f c 0.043.24001.5 40 = 31975.4Mpa

+ Cường độ chịu nén của bê tông làm bản mặt cầu : f'2 = 40 Mpa

+ Mô dun đàn hồi của bản mặt cầu :

2 5 1

043

4

31975 

+ Khoảng cách giữa trọng tâm của dầm và của bản mặt cầu :

) 2 )

d g

t y d

y – khoảng cách từ đáy dầm đến trọng tâm của dầm

Ta cần xác định các kích thước trong mặt cắt ngang của dầm chủ đã chuyển đổi :

Trang 34

Trang 34

*y d I được tính như sau :

Mô men tĩnh của mặt cắt ngang dầm đối với trục xo – xo :

Sxo = 21022.1(180 –

2

1 22

) + 127.920 (

2

9 127

+30) + 6030

2

30 = 1051421.05 cm3

0

cm A

1.222102

9.1273082.1169.12720

12

9.127202

3082.116306012

3060

4 11 4

2 3

2

3 2

3

mm cm

11 2

10075.6)10013.52100900010

6292.3(1)

35400

10075.6

1 0 3 11 1

0

Trang 35

3 0 4

0

.4300

06

0      

s

g trong

LL

t L

K L

S S

210006

3 0 4

0

1 0

3

2 0 6

0

.2900

075

0      

s

g

t L

K L

S S

35400

21002900

2100075

2 0 6

0

biên

b Tính toán hệ số phân bố ngang cho lực cắt của dầm biên:

*Trường hợp 1 làn chất tải : Dùng phương pháp đòn bẩy xác định hệ số phân bố

5506.030006

de : khoảng cách từ tim dầm biên tới mép gần nhất của lan can (–300 ≤ de ≤ 1700)

Đk áp dụng:1100≤ S= 2000 ≤4900(mm) ; 110 ≤ ts=200 ≤300(mm) ;6000≤L=37400≤ 73000(mm); 4.109 ≤ Kg=6.075.1011≤ 3.1012

Công thức xác định theo AASHTO

+ một làn chất tải :

Trang 36

Trang 36

7600

210036

.0760036

.0

) 1

2

10700

21003600

21002

.0

biên

V e mg

mg

c Tính toán hệ số phân bố ngang cho hoạt tải đoàn người gây ra cho dầm biên:

Hệ số phân bố ngang của hoạt tải đoàn người tính bằng phương pháp đòn bẩy :

Bảng tổng kết hệ số phân bố ngang dầm biên

Hệ số phân bố ngang Ký hiệu Không lấn làn Lấn làn

Trang 37

+ yi – tung độ đường ảnh hưởng

+  –diện tích đường ảnh hưởng

+ (1 + IM): hệ số xung kích

+mgLL M, gPL M :hệ số phân bố tải trọng đối với mômen

Đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt giữa nhịp :

Đah mômen mặt cắt L/2 Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/2 của dầm thiết kế:

Loại xe L x Tải trọng trục yi 0.65×Pi.yi ∑0.65×Pi.yi max∑0.65×Pi.yi

Trang 38

Trang 38

Đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt 3L/8 nhịp :

Đah mômen mặt cắt 3L/8

Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện 3L/8 của dầm thiết kế:

Loại xe L x Tải trọng trục yi 0.65×Pi.yi ∑0.65×Pi.yi max∑0.65×Pi.yi

Trang 39

Trang 39

Đah mômen mặt cắt L/4

Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/4 của dầm thiết kế:

Loại xe L x Tải trọng trục yi 0.65×Pi.yi ∑0.65×Pi.yi max∑0.65×Pi.yi

Đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt L/8 nhịp:

Đah mômen mặt cắt L/8

Trang 40

Trang 40

Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế:

Loại xe L x Tải trọng trục yi 0.65×Pi.yi ∑0.65×Pi.yi max∑0.65×Pi.yi

Đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt cách gối 2.2m :

Đah mômen mặt cắt cách gối 2.2m

Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện cách gối 2.2m của dầm thiết kế:

Loại xe L x Tải trọng trục yi 0.65×Pi.yi ∑0.65×Pi.yi max∑0.65×Pi.yi

Ngày đăng: 17/04/2022, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w