Tải trọng tác dụng lên xà gồ : Tải trọng tác dụng lên xà gồ gồm : tải trọng tôn lợp mái, tải trọng lớp cách nhiệt, tải trọng bản thân xà gồ và tải trọng do hoạt tải sửa chữa mái.. Kiểm
Trang 1Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
Thuyết minh tính toán đồ án thép 2 Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp 1 tầng ,1 nhịp
- Tấm lợp mái : (single skin panels)
hình dạng tấm lợp mái chọn nh sau:
Có các thông số kỹ thuật :
Chiềudày(mm)
Trọng lợng 1tấm(kG/m2)
D.tích1tấm(m2)
Tải trọng chophép (kN/m2)
Trang 260 1.75
3)
Iy
(cm4)
Wy(cm
3)
Tränglîng(kg/m)
ChiÒudµy(mm)
DiÖntÝch(cm2)
T¶iträngchophÐp(KN)
49,86
7,01
Trang 3Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
Tiết
diện (cmJx 4
)
Wx(cm3)
Jy
(cm4)
Wy(cm3)
Trọnglợng(kg/m)
Chiềudày(mm)
Diệntích(cm2)
L(mm)
180ES2
0
491,7
49,17
73,73
12,12
6,11 2,0 7,8 20
1 Tải trọng tác dụng lên xà gồ :
Tải trọng tác dụng lên xà gồ gồm : tải trọng tôn lợp mái, tải trọng lớp cách nhiệt, tải trọng bản thân xà gồ và tải trọng do hoạt tải sửa chữa mái
Chọn khoảng cách giữa các xà gồ trên mặt bằng là : 1,5 m
Khoảng cách giữa các xà gồ trên mặt phẳng mái là : 1,52m
53,8cos
5,1
Tải trọngtính toán(kG/m2)
5,1
+ 4,74 = 75,56 (kG/m)
qtt = (6,92 + 12 + 39) 0
53,8cos
5,1
+ 4,74.1,05 = 93,01(kG/m)
2 Kiểm tra lại xà gồ đã chọn :
Xà gồ dới tác dụng của tải trọng lớp mái và hoạt tải sửa chữa đợc tính toán nh cấu kiện chịu uốn xiên
Ta phân tải trọng tác dụng lên xà gồ tác dụng theo 2 phơng với trục
x-x tạo với phơng ngang một góc = 8,53o (Độ dốc i = 15)
Trang 4a Kiểm tra với xà gồ chữ “Z”
Tải trọng tác dụng theo các phơng x-x và y-y là
M
c y
y x
x y
Xà gồ tính toán theo 2 phơng đều là dầm đơn giản 2 đầu tựa lên
xà ngang mô men đạt giá trị lớn nhất ở giữa nhịp
Ta có : 41391,98
8
10.600.98,918
B.qM
2 2 2
tt y
B.qM
2 2 2
tt x
2 y
x
01,7
8,155188
,35
98,41391
Trang 5Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
*Kiểm tra theo điều kiện biến dạng:
Xà gồ có độ võng theo cả 2 phơng tuy nhiên độ võng theo phơng mặt phẳng mái rất nhỏ nên có thể bỏ qua , ta chỉ xét đến độ võng theo phơng vuông góc với mặt phẳng mái y
Công thức kiểm tra : 5.10 3
200
1B
600.10.72,74.384
5I
.E
B.q.384
5
6
4 2
x
4 tc y
5,1
+ 6,11 = 41,52 (kG/m)
qtt = (6,92 + 12 + 39) 0
53,8cos2
5,1
+ 6,11.1,05 = 50,44(kG/m) Tải trọng tác dụng theo các phơng x-x và y-y là :
M
c y
y x
x y
Xà gồ tính toán theo 2 phơng đều là dầm đơn giản 2 đầu tựa lên
xà ngang mô men đạt giá trị lớn nhất ở giữa nhịp
8
10.600.88,498
B.qM
2 2 2
tt y
B.qM
2 2 2
tt x
kG.cm
Trang 62 y
x
12,12
5,84117
,49
*Kiểm tra theo điều kiện biến dạng:
Xà gồ có độ võng theo cả 2 phơng tuy nhiên độ võng theo phơng mặt phẳng mái rất nhỏ nên có thể bỏ qua , ta chỉ xét đến độ võng theo phơng vuông góc với mặt phẳng mái y
Công thức kiểm tra : 5.10 3
200
1B
600.10.1,41.384
5I
.E
B.q.384
5
6
4 2
x
4 tc y
B.Các kích thớc chính của khung ngang.
1.Các thông số của cầu trục: Với sức trục Q = 10 tấn, chế độ làm
việc trung bình ,chọn trục định vị trùng với mép ngoài của cột và =
750 mm
Các thông số kỹ thuật Sức
B K Hct B1 Pmaxc Xe
con Toàn cầutrục
10 19,5 630
2.Ray cầu trục:
Loại ray sử dụng là
KP-70 có các thông số kỹ thuật sau:
Loại ray Khối
l-ợng1m dài,kg
Kích thớc (mm)
28
Trang 7Lấy chiều cao ray và lớp đệm là: Hr = 120 + 20 = 140 (mm).
3.Dầm cầu trục:
Từ bớc cột và các thông số của cầu trục ta
chọn dầm tiết diện chữ I định hình cao 50 cm
có các thông số nh sau:
4.Kích thớc của khung ngang:
Xác định chiều cao cột và vai cột: Sơ đồ cấu tạo khung nhà
C Tác dụng và cách bố trí hệ giằng mái , giằng cột
*Tác dụng của hệ giằng :
- Bảo đảm tính bất biến hình và độ cứng không gian của hệ khung
- Bảo đảm ổn định tổng thể cho một số cấu kiện chịu nén
- Chịu các tải trọng dọc nhà
- Bảo đảm cho việc thi công dựng lắp đợc an toàn và thuận tiện
Trang 8+ Bảo đảm sự bất biến hình học
+ Bảo đảm độ cứng của toàn nhà theo phơng dọc
+ Chịu tác dụng của các tải trọng dọc nhà và đảm bảo ổn địnhcho cột
grtc = ) 6 125,43(kG/m)
21
42,5.16.53,8cos
)1059,6(
)1292,6(
xà gồ 200Z17 dặt cách nhau 2 m , trọng lợng quy thành lực phân tậptrung đặt tại đỉnh cột, còn gây ra mômen ngợc chiều với mômen dotải trọng trong nhà gây ra nên không xét đến
6.8.92
-Tĩnh tải cầu trục:
Tải trọng bản thân dầm cầu trục, ray và các lớp đệm :Tải này tác dụng lên vai cột khi tính toán ta đa về tim cột dới dạng 1 lực tập trung
và 1 mô men
Gtc=(gct +g).l = (76,1+ 71,23).6 = 883,98 kG
Gtt = 1,05 Gtc = 1,05 883,98= 928,18 kG
Mtc = Gtc e = 883,98 0,55 = 486,2 kGm
Trang 9Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
Mtt = Gtt e = 928,18 0,55 = 510,5 kGm
2 Hoạt tải:
Tải trọng tạm thời do sử dụng trên mái đợc lấy theo TCVN 2737-1995
đối với mái không ngời qua lại, chỉ có hoạt tải sửa chữa có giá trị tiêu chuẩn: ptc=30kG/m2
ptt =1,3.30.6 = 234 (kG/m)
3.Hoạt tải do cầu trục:
a Hoạt tải đứng cầu trục:
2410P
Điểm đặt của Dmax , Dmin trùng với điểm đặt của dầm cầu trục
Tải này tác dụng lên vai cột khi tính toán ta đa về tim cột dới dạng 1 lực tập trung và 1 mô men
Mmax= Dmax e = 24,61,0,55 = 13,536 Tm
Mmin= Dmin e = 6,38 0,55 = 3,509 Tm
T37,221
,1
61,24n
D
Dtc max
Trang 1038,6n
To : lực hãm tác dụng lên toàn bộ cầu trục
T7,0)410.(
2
1,0)GQ
TT
Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm:
- Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển thành phân bố trên cộtkhung
- Gió thổi trong phạm vi mái đợc tính là tải phân bố trên mái,chuyển thành phân bố lên khung
- Khu vực xây dựng công trình thuộc vùng gió II-B, áp lực phân bốlà:
- Mức đỉnh cột ở cao trình 8,7 (m) có k1= 0,9688 (nội suy)
- Mức đỉnh mái ở cao trình 10,275 (m) có k2= 1,0044 (nội suy)
- C là hệ số khí động: c = +0,8 với phía gió đẩy
Phần tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên lấy k hệ sốtrung bình :
Trang 11Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
0,9866
2
0044,19688,02
kk
Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang đợc tính nh sau:
q=( n.W o.k.C.B) (Với B là bớc cột)
Trong đó :
+ n = 1,2 : Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió
+ c : Hệ số khí động , đợc tra bảng với sơ đồ sau đây:
21000 +0,8
414,021
7,8LH
=> Nội suy tuyến tính đợc Ce1 = -0,4115 ;
2286,421
Trang 12N M
Sử dụng phần mềm SAP2000 Version 9.03 xác định nội lực
*Các phơng án chất tải và biểu đồ nội lực :
Trang 13§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
Trang 15§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
Trang 16277,69 kG/m 269,93kG/m
Trang 17§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
- Ph¬ng ¸n 2 : Ho¹t t¶i nöa tr¸i
M
Q
N
Trang 18- Ph¬ng ¸n 3 : Ho¹t t¶i nöa ph¶i
M
Q
N
Trang 19§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
M
Q
N
Trang 20- Ph¬ng ¸n 4 : Ho¹t t¶i c¶ m¸i
M
Q
N
Trang 21§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
- Ph¬ng ¸n 5 : Dmax tr¸i
M
Q
Trang 22- Ph¬ng ¸n 6 : Dmax ph¶i
N
M
Q
Trang 23§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
- Ph¬ng ¸n 7 : T tr¸i +
N
M
Q
Trang 24- Ph¬ng ¸n 8 : T tr¸i -
N
M
Q
Trang 25§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
- Ph¬ng ¸n 9 : T ph¶i +
N
M
Trang 26- Ph¬ng ¸n 10 : T ph¶i -
Q
N
M
Trang 27§å ¸N kÕt cÊu THÐP 2 GVHD: TS PH¹M MINH Hµ
- Ph¬ng ¸n 11 : Giã tr¸i
Q
N
M
Trang 28- Ph¬ng ¸n 12 : Giã ph¶i
Q
N
M
Trang 29Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
III tổ hợp nội lực:
Từ kết quả tính toán nội lực nh trên ta tiến hành lập bảng tổ hợp nội lực để tìm ra trờng hợp nội lực bất lợi nhất để tính toán tiết diện khung
Ta xét 2 loại tổ hợp, tổ hợp cơ bản 1, tổ hợp cơ bản 2
Tổ hợp Cơ Bản 1: gồm Tĩnh tải và một hoạt tải
Tổ hợp Cơ Bản 2 : gồm Tĩnh tải và nhiều hoạt tải nhân với hệ số tổ hợp 0,9
IV.Tính toán tiết diện cột :
Thiết kế cột tiết diện không đổi từ trên xuống dới :
Chọn 2 cặp nội lực nguy hiểm để tính toán :
Kí
hiệ
u
Kí hiệutrong bảng
tổ hợp
M(kG.m) N( kG ) Q ( kG ) e=(cm)
N M
1 Cd-19 13166 -28031 -3869 46,97
2 A-18 -19882 -10108 -5109 196,7
Ta tính cho cặp nội lực 1 rồi kiểm tra lại với cặp 2
1.Tính tiết diện cột với cặp 1 :
Q
N
Trang 308
- Theo phơng trong mặt phẳng uốn : lx l
Giả thiết tỉ số độ cứng giữa rờng ngang và cột II 11,5
cot
xa :
5,1
1.21
7,8H
I:L
Ii
Chiều dài tính toán của cột trong mặt phẳng uốn :l x .l=
1,424 8,7 = 12,389m
- Theo phơng ngoài mặt phẳng uốn :
Theo phơng y thì các cột liên kết với nhau bởi các xà gồ tờng và dầm cầu trục, vì liên kết xà gồ với cột không đủ cứng nên chiều dài tính toán lấy theo sơ đồ 2 đầu khớp tại vị trí dầm cầu trục và chân cột Chiều dài tính toán cột ngoài mặt phẳng uốn : ly 5,86 m
15
120
1(H)15
120
97,46.8,225,12150.1
28031h
e)8,22,2(25,1
Theo cấu tạo :
- Điều kiện ổn định cục bộ sơ bộ của bản bụng :
mm8mm)5,443,6(h)100
170
120
Et
f
- Ngoài ra để dễ liên kết dầm theo phơng ngang với cấu kiện khác (
nh xà gồ tờng, giằng tờng ) và đảm bảo ổn định tổng thể cho cột + bf18cm
2
Trang 31Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
c.Xác định các đặc trng hình học của tiết diện:
+Mômen quán tính của tiết diện:
4 2
3 3
f f
2 f
3 f f w
2,1.22.212
6,37.8,0b.t
2
h12
t
b212
3 3
w w
3 f
f
12
8,0.6,3712
22.2,1.212
th12
2131A
Ii
.mc81,1682,88
23422A
Ii
y y
x x
2h
I.2
+ Độ mảnh và độ mảnh qui ớc của tiết diện:
7,310.1,2
2150
56,115E
f
;56,11507
,5
586i
l
36,210.1,2
2150
7,73E
f7
,7316,81
1238,9i
l
6 y
y y
y y
6 x
x x
x x
A.em
Độ lệch tâm tính đổi m1 mx 1,442.3,324,787< 20 ; không cần kiểmtra bền
d.Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn :
Kiểm tra theo công thức : f
A
N
c lt
28031A
e.Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng:
- Kiểm tra theo công thức : CNA cf
y
+y 115,56; tra bảng II.1 phụ lục II đợc y 0,4899
C : hệ số kể đến sự ảnh hởng của mô men uốn trong mặt phẳng
Trang 32+Có độ lệch tâm tơng đối mx = 3,32 mx 5 Ta có công thức xác định C nh sau :
xm1
104,1
f.Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng:
Điều kiện kiểm tra :
w w
w
t
ht
wt
,82
28031W
MA
131660088
,82
28031W
MA
,1462
)2,786(6,1462
34
)2(
E)12(
Trang 33Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
: ứng suất tiếp trung bình ở tiết diện đang khảo sát :
w w
cm/kG9,9318
,0.6,37
28031t
9,931)
1536,1.2.(
34785
,1.4536,1)536,12(6,1462
10.1,2)1536,1.2(
35
,
4
4)
2(
E)12(
35,4t
h
2 2
6
2 2
E8,33,347t
wt
h
=118,76 để so sánh
8,0
6,37t
h76,118t
h
w
w w
Vậy bản bụng đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ
g.Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh :
Điều kiện kiểm tra :
o f
ot
bt
7,3.1,036,0(f
E)1,036,
6,102
8,0222
6,10t
b
f
o f
Vậy bản cánh đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ
2.Kiểm tra tiết diện cột với cặp số 2:
+ Độ lệch tâm tơng đối và độ lệch tâm tính đổi:
Độ lệch tâm tơng đối : 13,92(cm)
1171
88,82.7,196W
A.em
x
+ Từ mx = 13,92 , x 2 , 36 và Af/Aw=26,4/30,08 = 0,88 < 1
5 < mx =13,92 < 20 tra bảng II.4 ta có : 1,4 0,02x = 1,4 - 0,02.2,36=1,353
Độ lệch tâm tính đổi : m1 mx 1,353.13,9218,83< 20 ; không cầnkiểm tra bền
Trang 34Kiểm tra theo công thức : f
A
N
c lt
0
10108A
b.Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng uốn :
- Kiểm tra theo công thức : CNA cf
y
+y 115,56; tra bảng II.1 phụ lục II đợc y 0,4899
+C : hệ số kể đến sự ảnh hởng của mô men uốn trong mặt phẳngkhung đến sự làm việc của cột theo phơng ngoài mặt phẳng khung +Có độ lệch tâm tơng đối mx = 13,92 > 10
d
y x
m1
1C
6
Vớic 98,134 tra bảng II.1 phụ lục II đợc hệ số c =0,597
+ Tính dđợc xác định nh đối với dầm : d phụ thuộc vào 1,
f
E.H
h.I
I
2
v x
3 2
f
1 v
tb
at1.hb
tH.8:
08,214
,2.22
8,0.8,181.22.40
4,2.586
3 2
40.23422
2131
7256
,
3
6 2
1
1004,1543,1.21,068,021
,068
y 1944,9 f 2150kG/cm
88,82.4899,0.128
Vậy tiết diện đảm bảo ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng khung
V Tính toán thiết kế rờng ngang :
ứng với mỗi tiết diện ta có nội lực tơng ứng , và ta sẽ chọn tiết diện
đúng theo nội lực đó.Dự định thay đổi tiết diện tại tiết diện 1/6 L Chọn 3 cặp nội lực nguy hiểm:
Tên tiết
Trang 358
Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
I Chọn tiết diện đầu rờng:
1 Chiều dài tính toán:
- Trong mặt phẳng uốn: Chiều dài tự do của rờng lr = 10,6175mLiên kết 2 đầu rờng coi là ngàm 0,5:
m309,56175,10.5,0
l
lx r
- Ngoài mặt phẳng uốn : ly bằng khoảng cách giữa các điểm cốkết ngăn cản chuyển vị ( khoảng cách giữa các xà gồ ) ly 1,52m
2 Sơ bộ chọn tiết diện đầu rờng:
a Chọn sơ bộ chiều cao tiết diện đầu rờng :
Chọn tw = 0,8 cm
hkt = k
wt
fM
10
4267
2
3f
h
Q.2
3
v r
Vậy bản bụng đủ khả năng chịu cắt
c Xác định các kích thớc của tiết diện cánh rờng :
Diện tích cần thiết của tiết diện cánh xà đợc xác định theo công thức
Ayc= h
e)8,22,2(25,1
4267
= 53,94 (cm2)
Ngoài ra bf,tf cần phải thoả mãn các điều kiện sau:
+ Chiều dày bản cánh cần hàn phải chọn sao cho đảm bảo điều kiện truyền lực giữa cánh và bụng xà, không gây những ứng suất phụ phát sinh lớn
Để thoả mãn những yêu cầu này thì tw tf 3tw 8mmtf 24mm
E.t
b
6 f
Ngoài ra , để dễ liên kết xà theo phơng ngang với
cấu kiện khác nh xà gồ chữ Zvà đảm bảo ổn định
Trang 36bc=(
2
1 5
1
).hr = (
2
15
Diện tích tiết diện là : A = hwtw + 2 bftf = 33.0,8 + 2 22.1 = 70,4cm2
3 Kiểm tra lại tiết diện vừa chọn :
a.Xác định các đặc trng hình học của tiết diện:
+Mômen quán tính của tiết diện:
4 2
3 3
f f
2 f
3 f f w
1.22.212
33.8,0b.t
2
h12
t
b212
3 3
w w
3 f
f
12
8,0.3312
22.1.212
th12
1776A
Ii
.mc65,1470,4
15115A
Ii
y y
x x
2h
I.2
+ Độ mảnh và độ mảnh qui ớc của tiết diện:
97,010.1,2
2150
26,30E
f
;26,3002,5
152i
l
16,110.1,2
2150
23,36E
f23
,3614,65
530,9i
l
6 y
y y
y y
6 x
x x
x x
2
c x
cm/kG21502150
.1fcm
/kG8,1661864
13830004
,
70
4267
fW
c.Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng uốn :
- Kiểm tra theo công thức : CNA cf
y
Trang 37Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
+y 30,26; tra bảng II.1 phụ lục II đợc y 0,936
+C : hệ số kể đến sự ảnh hởng của mô men uốn trong mặt phẳngkhung đến sự làm việc của cột theo phơng ngoài mặt phẳng khung +Có độ lệch tâm tơng đối mx = 26,42> 10
d
y x
m1
1C
h.I
I
2
o x
3 2
f
1 o
tb
at1.hb
tl.8:
31,12
.22
8,0.171.22.35
2.152
3 2
35.15115
1776.342
,
2
6 2
1
1672,325,14.21,068,021,068
y 1660,4 f 2150kG/cm
4,70.936,0.039
Vậy tiết diện đảm bảo ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng khung
d Kiểm tra bền theo điều kiện chịu nén uốn :
x.fW
MA
,70
w w
wt
ht
h
hw = h - 2.tf = 35 - 2.1 = 33 cm ; tw = 0,8 cm
41,25
8,0
33t
hw
wth
đợc xác
Trang 384267W
MA
,70
4267W
MA
,1661
)6,1540(
8,1661
34
)2(
E)12(
cm/kG63,1618
,0.33
4267t
63,161)
1927,1.2.(
10.1,2.8,3f
E8,37,
958389
,0.4927,1)927,12.(
8,1661
10.1,2)
1927,1.2(
35
,
4
4)
2(
E)12(
2 6
2 2
h
w
w w
Vậy bản bụng đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ
f.Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh rờng :
Điều kiện kiểm tra:
0 f
0t
bt
b
b0 = 10,6cm
2
8,0222
88,14t
b6,10t
b
f
0 f
Trang 39Đồ áN kết cấu THéP 2 GVHD: TS PHạM MINH Hà
Cánh rờng thoả mãn điều kiện ổn định cục bộ
*Kiểm tra ổn định cục bộ của bản bụng rờng dới tác dụng của ứng suất tiếp :
ở những vùng rờng gần nút khung (Vị trí liên kết ngàm cột với rờng),
có lực cắt lớn, khi đó bản bụng rờng có thể bị méo do tác dụng của ứng suất tiếp và phồng ra ngoài mặt phẳng bụng thành sóng nghiêng
450 Vì bản bụng rờng không có sờn gia cờng, ứng suất tiếp tới hạn 0
xét tới sự ngàm bản bụng với bản cánh đợc xác định theo công thức: 2
b
v 0
f
3,10
Từ điều kiện hợp lý, là mất ổn định của bản bụng dầm dới tác dụng của ứng suất tiếp xảy ra đồng thời với mất khả năng chịu lực về độ bền của bản bụng rờng do lực cắt, tức cho 0 fv, ta có độ mảnh quy -
ớc giới hạn của bản bụng rờng là: 3.2
Điều kiện kiểm tra xác định theo công thức: w
1,32 3,2
10.1,2
21508
,0
33E
f.t
h
6 w
w
Vậy bụng rờng ổn định dới tác dụng của ứng suất tiếp
* Kiểm tra ổn định cục bộ của bản bụng rờng dới tác dụng của ứng suất pháp
Điều kiện kiểm tra:
f
E.5,5t
hw
w
9,1712150
101.2.5,525,418,0
33t
w
Vậy bụng rờng ổn định dới tác dụng của ứng suất pháp
* Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng rờng dới tác dụng của ứng suất tiếp và ứng suất pháp
Ta có: w 1,322,5 Vì vậy bản bụng dầm ổn định cục bộ dới tác dụngcủa ứng suất pháp và ứng suất tiếp
II Chọn tiết diện ở đỉnh rờng :
1 Chiều dài tính toán:
- Trong mặt phẳng uốn: Chiều dài tự do của rờng lr = 10,6175mLiên kết 2 đầu rờng coi là ngàm 0,5 :
m309,56175,10.5,0
2 Sơ bộ chọn tiết diện đỉnh rờng:
a Chọn sơ bộ chiều cao tiết diện đầu xà :
Chọn tw = 0,8 cm