1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo thực tập nguyễn ngân hà

18 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 418 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI BÁO CÁO THỰC TẬP Họ và tên sinh viên Nguyễn Ngân Hà Chuyên ngành Ngân hàng Lớp D 07 22 03 Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thanh Huyền HÀ NỘI – Tháng 032022 PHẦN1 TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG TMCP AN BÌNH CHI NHÁNH AN KHÁNH 1 1 Quá trình hình thành và phát triển 1 1 1 Giới thiệu về Trụ sở chính 1 1 1 1 Giới thiệu chung về ngân hàng TMCP An Bình – ABBANK Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) được thành lập ngày 13051993, với tầm nhìn tr.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG HÀ NỘI

BÁO CÁO THỰC TẬP

Họ và tên sinh viên: Nguyễn Ngân Hà

Chuyên ngành: Ngân hàng

Lớp:D.07.22.03

Người hướng dẫn: Nguyễn Thị Thanh Huyền

Trang 2

HÀ NỘI – Tháng 03/2022

PH N1: T NG ẦN1: TỔNG ỔNG QUAN V HO T Đ NG Ề HOẠT ĐỘNG ẠT ĐỘNG ỘNG C A ỦA NGÂN HÀNG TMCP AN BÌNH - CHI NHÁNH AN KHÁNH.

1.1 Quá trình hình thành và phát tri n: ển:

1.1.1 Gi i thi u v Tr s chính: ới thiệu về Trụ sở chính: ệu về Trụ sở chính: ề Trụ sở chính: ụ sở chính: ở chính:

1.1.1.1 Giới thiệu chung về ngân hàng TMCP An Bình – ABBANK:

Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) được thành lập ngày 13/05/1993, với tầm nhìn trở thành một trong những Ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam tập trung vào lĩnh vực bán lẻ

Theo đuổi chiến lược hoạt động gắn với hiệu quả và bền vững cùng phương châm “lấy sự hài lòng của khách hàng làm trọng tâm trong mọi hoạt động kinh doanh”, trong suốt chặng đường gần 29 năm phát triển, ABBANK luôn được đánh giá là một Ngân hàng uy tín, là người đồng hành tận tâm, đáng tin cậy của các Khách hàng, Đối tác và Nhà đầu tư

ABBANK chú trọng công tác nâng cao chất lượng dịch vụ với đội ngũ nhân

sự chuyên nghiệp, tận tâm; phát triển các sản phẩm dịch vụ giải pháp tài chính tiện ích, hiệu quả và linh hoạt; nâng cấp cơ sở vật chất và mở rộng mạng lưới điểm giao dịch rộng khắp trên toàn quốc Tất cả nỗ lực này nhằm tạo ra giá trị gia tăng cùng những trải nghiệm dịch vụ tài chính vượt trội cho khách hàng khi giao dịch với ABBANK

Không chỉ hướng đến sự bền vững trong hoạt động kinh doanh, ABBANK còn ghi dấu ấn là một Ngân hàng thân thiện và tích cực trong các hoạt động cộng đồng, hướng đến sự phát triển bền vững, lâu dài của xã hội thông qua các dự án đầu

tư cho giáo dục, y tế, khuyến tài và những chiến dịch “sống xanh” được thực hiện trên khắp các vùng miền đất nước

 VỐN ĐIỀU LỆ: 6.969 tỷ đồng

 CỔ ĐÔNG CHIẾN LƯỢC

Trang 3

 Tập đoàn Geleximco - Công ty cổ phần

 Ngân hàng Malaysia Berhad (MayBank) - Ngân hàng lớn nhất Malaysia

 Tổ chức Tài chính Quốc tế (IFC) trực thuộc Ngân hàng Thế giới (World Bank)

 Mạng lưới giao dịch: 165 điểm tại 34 tỉnh/thành phố

 Phục vụ: trên 1.000.000 khách hàng

 Số lượng nhân viên: 3969 cán bộ, công nhân viên

 Hội sở chính: Số 36 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội

 Hotline: 1800.1159

 điện thoại: (84-24) 37 612 888

 fax: (84-24) 35 190 416

 website: www.abbank.vn

1.1.1.2 Những cột mốc phát triển của hệ thống ngân hàng ABBANK:

 Năm 1993: ABBANK được thành lập theo giấy phép số 535/GP-UB

do UBND TP.HCM cấp vào ngày 13 tháng 5 năm 1993, với tên gọi ban đầu là Ngân hàng TMCP nông thôn An Bình

 Năm 2004: ABBANK được nâng cấp từ ngân hàng nông thôn thành ngân hàng quy mô đô thị, tên gọi mới là Ngân hàng TMCP An Bình, tăng VĐL lên 70.04 tỷ đồng

 Năm 2005: Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN), Tập đoàn Geleximco trở thành cổ đông chiến lược của ABBANK, vốn điều lệ của

ABBANK đạt 165 tỷ đồng

 Năm 2006: tăng từ 165 tỷ đồng vào đầu năm lên 1.131 tỷ đồng vào cuối năm

 Năm 2007: tăng vốn lên 2.300 tỷ đồng, tổng tài sản vượt ngưỡng 1 tỷ USD (hơn 16.000 tỷ đồng theo tỷ giá năm 2007)

 Năm 2008:

 ABBANK tăng VĐL lên 2.705 tỷ đồng

 MayBank – ngân hàng lớn nhất Malaisia chính thức trở thành

Cổ đông chiến lược

 ABBANK triển khai thành công phần mềm Ngân hàng lõi – Core Banking

 Năm 2009:

 Tăng VĐL lên 3.482 tỷ đồng

 MayBank nâng tỷ lệ sở hữu cổ phần tại ABBANK từ 15% lên 20%

Trang 4

 Năm 2010:

 VĐL tăng 3.831 tỷ đồng

 ABBANK phát hành 600 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi cho Tổ chức Tài chính Quốc tế (IFC) và MayBank

 Năm đầu tiên phát động và tổ chức Tế An Bình

 Năm 2011: ABBANK tăng vốn điều lệ lên 4.200 tỷ đồng

 Năm 2012: Mạng lưới giao dịch của ABBANK đạt 140 điểm giao dịch tại 29 tỉnh/thành phố trên toàn quốc

 Năm 2013:

 ABBANK tăng vốn điều lệ lên gần 4.800 tỷ đồng

 Tổ chức Tài chính Quốc tế (IFC) chính thức trở thành Cổ đông lớn, sở hữu 10% vốn điều lệ của ABBANK

 ABBANK kỷ niệm 20 năm thành lập Ngân hàng (13/05/1993 – 13/05/2013)

 Năm 2014:

 ABBANK công bố Tầm nhìn, Sứ mệnh, Mục tiêu và các Sáng kiến chiến lược giai đoạn 2014 – 2018, hướng đến hình ảnh Ngân hàng bán lẻ thân thiện

 Tháng 12/2014, ABBANK là 1 trong 4 Ngân hàng đầu tiên của Việt Nam triển khai dịch vụ Chuyển khoản liên quốc gia

 Năm 2015: ABBANK là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam triển khai dịch vụ thanh toán tiền điện trên hệ thống ATM/POS của ABBANK dành cho chủ sở hữu thẻ mang thương hiệu VISA

 Năm 2016: ABBANK tăng vốn điều lệ lên 5.319 tỷ đồng, mạng lưới giao dịch của ABBANK được mở rộng lên 159 điểm tại 33 tỉnh/thành phố

 Năm 2017:

 Mạng lưới giao dịch của ABBANK đạt 165 điểm tại 34

tỉnh/thành phố trên toàn quốc

 ABBANK là 1 trong 6 ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam triển khai giao dịch thanh toán thẻ bằng Samsung Pay

 Năm 2018:

 ABBANK kỷ niệm 25 năm thành lập (13/05/1993 –

13/05/2018)

 Triển khai thành công Dự án “Nâng cao hiệu quả tổ chức và hoạt động của ABBANK”

 Cuối tháng 5/2018, ABBANK triển khai dịch vụ Nộp thuế hải quan điện tử 24/7 và chính thức trở thành 1 trong 15 ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam triển khai dịch vụ này

Trang 5

 Năm đầu tiên phát động và tổ chức ngày hội cộng đồng ABBANK Family Day

 Năm 2019:

 ABBANK tăng vốn điều lệ lên 5.713 tỷ đồng

 Tháng 5/2019, ABBANK trở thành 1 trong 7 ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam chuyển đổi thành công thẻ Từ sang thẻ Chip EMV theo tiêu chuẩn VCCS của NHNN

 Chính thức đưa vào vận hành Hệ thống tính toán tài sản có rủi ro- Basel II

 Tết An Bình được tổ chức năm thứ 10 liên tiếp

 ABBANK Family Day được tổ chức năm thứ 2, mang lại dấu

ấn tốt trong cộng đồng

 Năm 2020:

 Năm 2021:

 Năm 2022: vốn điều lệ đang là 6.969 tỷ đồng

1.1.1.3 Cơ cấu bộ máy tổ chức

Hội đồng quản trị

Ban kiểm soát

Ông Đào Mạnh Kháng Chủ tịch HĐQT

Ông Vũ Văn

Tiền

Phó chủ tịch

HĐQT

Bà Iris Fang Thành viên HĐQT

Ông Soon Su Long Thành viên HĐQT

Ông Lưu Văn Sáu Thành viên HĐQT Độc lập

Ông Jason Lim Tsu Yang Thành viên HĐQT

Ông Nguyễn Danh Lương Thành viên HĐQT Độc lập

Trang 6

Ban điều hành

1.1.1.4 Tầm nhìn và giá trị cốt lõi:

Tầm nhìn – Sứ mệnh

Bà Nguyễn Thị Hạnh Trưởng Ban Kiểm soát

Bà Phạm Thị Hằng Thành viên BKS chuyên trách

Bà Nguyễn Thị Thanh Thái Thành viên BKS bán chuyên trách

Ông Nguyễn Mạnh Quân Phó tổng giám đốc đảm nhận quyền hạn

và nghĩa vụ của TGĐ

Ông Đỗ

Lam Điền

Phó Tổng

giám đốc

Bà Nguyễn Thị Hương

Phó Tổng giám đốc

Bà Phạm Thị Hiền Phó Tổng giám đốc

Ông Lê Mạnh Hùng Thành viên Ban điều hành

Ông Lại Tất Hà Phó Tổng giám đốc

Ông Trần Việt Thắng Thành viên Ban điều hành

Bà Nguyễn Ngọc Duệ Thành viên Ban điều hành

Ông Nguyễn Khánh Phúc Thành viên Ban Điều hành

Ông Nguyễn Hồng Quang Thành viên Ban điều hành

Trang 7

 Tầm nhìn: Trở thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần hàng đầu tại Việt Nam, tập trung vào lĩnh vực bán lẻ

 Sứ mệnh: Cung cấp các giải pháp tài chính Hiệu quả, Nhanh và Phù hợp với nhu cầu khách hàng

 Tôn chỉ hoạt động:

 Phục vụ khách hàng với sản phẩm, dịch vụ an toàn, hiệu quả và linh hoạt

 Tăng trưởng lợi ích cho cổ đông

 Hướng đến sự phát triển toàn diện, bền vững của ngân hàng

 Đầu tư vào yếu tố con người làm nền tảng cho sự phát triển lâu dài

Giá trị cốt lõi

 Khách hàng là trọng tâm

 Am hiểu khách hàng – Nâng cao trải nghiệm hạnh phúc

 Phục vụ tận tâm – Giải pháp toàn diện

 Cộng tác cùng phát triển

Tình đồng đội sẽ tạo nên sức mạnh tập thể

 Linh hoạt và thích ứng

Tư duy đổi mới để giải quyết linh hoạt các mối quan hệ và thích ứng với từng biến động

 Nhân sự là tài sản

 Con người là gốc rễ cho mọi sự phát triển

 Năng lực cao, tư duy sáng tạo sẽ tạo ra lợi thế cạnh tranh và thành công bứt phá cho tổ chức

 Kỷ luật để chiến thắng

 Đặt ra quy tắc cho bản thân để rèn luyện ý chí

 Tôn trọng nguyên tắc và mục tiêu chung để cùng nhau thành công

Trang 8

1.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n c a chi nhánh ển của chi nhánh ủa chi nhánh

1.1.2.1 Về chi nhánh:

 Ngân hàng TMCP An Bình ABBANK – Phòng giao dịch chi nhánh An Khánh

 Địa chỉ: Tầng 1 tòa nhà Gemek Tower, lô A44-HH2, KĐT mới Lê Trọng Tân, P.An Khánh, huyện Hoài Đức, Hà Nội

 Điện thoại: (024) 2113030

1.1.2.2 Sự ra đời và các giai đoạn phát triển của chi nhánh

1.2 T ch c ho t đ ng và đ c đi m kinh doanh c a ổ chức hoạt động và đặc điểm kinh doanh của ức hoạt động và đặc điểm kinh doanh của ạt động và đặc điểm kinh doanh của ộng và đặc điểm kinh doanh của ặc điểm kinh doanh của ển: ủa chi nhánh.

1.2.1 m t s nét c b n v ho t đ ng kinh doanh c a ABBANK: ột số nét cơ bản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ố nét cơ bản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ơ bản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ề Trụ sở chính: ạt động kinh doanh của ABBANK: ột số nét cơ bản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ủa chi nhánh

Tại ABBANK, khách hàng không chỉ hài lòng với các sản phẩm dịch vụ linh hoạt hiện dại, với dãy sản phẩm đa dạng phong phú, mà còn bởi chất lượng phục vụ chuyên nghiệp thân thiện với sự hỗ trợ từ cổ đông chiến lược trong nước là Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), đối tác chiến lược nước ngoài là Maybank – ngân hàng lớn nhất Malaysia, vaf các đối tác khác như Prudential, Tổng công ty bưu chính Việt Nam (VNPost), Tổng công ty Viên thông Quân đội Viettel,… ,

ABBANK đang tiến đến gần hơn tới mô hình một “siêu thị tài chính” hiện đại Các nhóm khách hàng mục tiêu hiện nay của ABBANK hiện nay bao gồm: nhóm khách hàng doanh nghiệp, nhóm khách hàng cá nhân và nhóm khách hàng đầu tư

- đối với khách hàng doanh nghiệp, ABBANK sẽ cung ứng sản phẩm – dịch vụ tài chính ngân hàng trọn gói như: sản phẩm cho vay, sản phẩm bao thanh toán, sản phẩm bảo lãnh, sản phẩm tài trợ xuất nhập khẩu, sản phẩm tài khoản, dịch vụ thanh toán quốc tế,…

- đối với các khách hàng cá nhân, ABBANK cung cấp nhanh chóng và đầy đủ chuỗi sản phẩm tiết kiệm và sản phẩm tín dụng tiêu dùng kinh hoạt, an toàn, hiệu quả như: Cho vay tiêu dùng có thế chấp; Cho vay tín chấp, cho vay mua nhà, cho vay sản xuất kinh doanh, cho vay bổ sung vốn lưu động, cho vay mua xe, cho vay

du học,… và các dịch vụ thanh toán, chuyển tiền trong và ngoài nước

Trang 9

- đối với khách hàng đầu tư, ABBANK thực hiện các dịch vụ ủy thác và tư vấn đầu

tư cho các khách hàng công ty và cá nhân Riêng với các khách hàng công ty, ABBANK cũng cung cấp thêm các dịch vụ tư vấn tài chính, tư vấn bảo lãnh phát hành trái phiếu, đại lý thanh toán cho các đợt phát hành trái phiếu

Với nhóm khách hàng thuộc Tập đoàn Điện lực và các đơn vị thành viên, với lợi thế am hiểu chuyên sâu về ngành điện, thấu hiểu khách hàng, ABBANK đã nghiên cứu và triển khai nhiều sản phẩm tối ưu dành riêng cho khách hàng Điện lực: Thu hộ tiền điện, quản lý dòng tiền, thu xếp vốn cho các dự án truyền tải điện,

1.2.2Ch c năng, nhi m v ức năng, nhiệm vụ ệu về Trụ sở chính: ụ sở chính:

1.3 Thông tin t ng h p: ổ chức hoạt động và đặc điểm kinh doanh của ợp: L p b ng l y s li u c a 3 năm: 2019 ập bảng lấy số liệu của 3 năm: 2019 ảng lấy số liệu của 3 năm: 2019 ấy số liệu của 3 năm: 2019 ố liệu của 3 năm: 2019 ệu của 3 năm: 2019 ủa , 2020, 2021

tính

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Số nhân viên KD (chuyên viên QHKH,

chuyên viên tư vấn tài chính )

Người

vị

Số Tài khoản tài khoản thanh toán Tài

khoản

Số khách hàng có quan hệ tín dụng Khách

hàng

Dư nợ cho vay (chính xác đến Tỷ VNĐ) Tỷ

VNĐ Huy động từ dân cư và TCKT (chính

xác đến Tỷ VNĐ)

Tỷ VNĐ

Tỷ lệ nợ xấu (chính xác đến 0.1%) %

Tỷ lệ nợ khó đòi (chính xác đến 0.1%) %

Lợi nhuận trước thuế (không bao Triệu

Trang 10

gồm các khoản lợi nhuận do thu hồi

từ nợ xấu-chính xác đến triệu VND)

VNĐ

1.4 Phân tích SWOT cho Chi nhánh

HÀNG ABBANK - CHI NHÁNH AN KHÁNH

2.1Ho t đ ng huy đ ng ạt động và đặc điểm kinh doanh của ộng và đặc điểm kinh doanh của ộng và đặc điểm kinh doanh của v n ố liệu của 3 năm: 2019

2.1.1 tình hình huy đ ng v n t i chi nhánh: ột số nét cơ bản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ố nét cơ bản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ạt động kinh doanh của ABBANK:

Trong những năm qua, mặc dù nền kinh tế gặp nhiều khó khăn, lãi suất nói chung và lãi suất huy động luôn luôn biến động theo từng thời kỳ nhưng với những lợi thế và thời gian hoạt động cũng như chất lượng chăm sóc khách hàng mà

Trang 11

ABBank – Chi nhánh An Khánh đạt được dẫn đến hoạt động huy động vốn được duy trì và phát triển đều đặn

Bảng 2.1: Tình hình huy động vốn tại ABBANK – Chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 – 2021

Đơn vị: Tỷ đồng

Tổng vốn huy động

Theo đối tượng khách hàng

Cá nhân Doanh nghiệp

Theo kỳ hạn

Ngắn hạn Trung, dài hạn

(Nguồn: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tại ABBank - chi nhánh An Khánh

năm 2019 – 2021)

Biểu đồ 2.1: Huy động vốn tại ABBank – CN An Khánh giai đoạn 2019 - 2021

1000 1500 2000 2500

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Huy động vốn

Từ bảng 2.1 cho thấy: Tổng nguồn vốn huy động nhìn chung tăng/giảm đều qua các năm chủ yếu tăng ở mảng … Năm 2020 ghi nhận kết quả huy động

vốn ntn…, đạt … tỷ đồng, tăng mạnh ….% so với cuối năm 2019, với mục tiêu phát triển kinh doanh, năm 2020 ABBank – Chi nhánh An Khánh đã tập trung tăng

Trang 12

chất lượng dịch vụ và danh mục khách hàng rộng hơn Năm 2021, tổng vốn huy động đạt … tỷ đồng, tăng … % so với cuối năm 2020 Đây được coi là kết quả rất tốt, chi nhánh đã hoàn thành …% kế hoạch đề ra của năm 2021

2.1.2 ho t đ ng d ch v t i chi nhánh: ạt động kinh doanh của ABBANK: ột số nét cơ bản về hoạt động kinh doanh của ABBANK: ịch vụ tại chi nhánh: ụ sở chính: ạt động kinh doanh của ABBANK:

Bảng 2.2: Kết quả hoạt động dịch vụ tại ABBank – CN Hà Nội giai đoạn 2019 – 2021

Đơn vị: Tỷ đồng

Thẻ (Khách hàng cá nhân)

Số lượng thẻ phát hành mới

Thu phí (Khách hàng doanh nghiệp)

Thu phí dịch vụ

(không gồm bảo lãnh)

Thu phí bảo lãnh

(Nguồn: Báo cáo kết quả hoạt động dịch vụ tại ABBank – CN Hà Nội năm 2019

–2021)

Biểu đồ 2.2: Hoạt động dịch vụ thẻ KHCN tại ABBank – CN Hà Nội giai đoạn

2019 – 2021

8.000

9.000

10.000

11.000

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Thẻ KHCN

Trang 13

Biểu đồ 2.3: Hoạt động dịch vụ thu phí KHCN tại ABBank – CN Hà Nội giai

đoạn 2019 – 2021

0

0,2

0,4

0,6

0,8

1

1,2

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Thu phí dịch vụ Thu phí bảo lãnh

 Số lượng thẻ phát hành mới trong năm của chi nhánh cũng có xu hướng tăng

từ … thẻ năm 2019 lên … năm 2020 và tăng lên … vào năm 2021 Điều này là do chi nhánh đã chú trọng hơn công tác nâng cao chất lượng dịch vụ, tăng cường bán chéo sản phẩm, khai thác các khách hàng vãng lai Năm

2021 phát hành mới … thẻ, hoàn thành chỉ tiêu đặt ra

 Thu phí dịch vụ: với định hướng chiến lược tăng thu dịch vụ, trong giai đoạn

từ 2019 đến nay, ABBANK – Chi nhánh An Khánh đã lên kế hoạch thực hiện tăng trưởng nguồn thu phí dịch vụ từ mảng khách hàng doanh nghiệp

Do đó, phí dịch vụ thu được từ khách hàng doanh nghiệp (không gồm bảo lãnh) năm 2021 đạt … tỷ đồng, tăng ….% so với năm 2020, thu phí bảo lãnh đạt … tỷ đồng, tăng ….% so với năm 2020 Định hướng tăng thu phí dịch

vụ vẫn tiếp tục được thực hiện trong năm 2021, phí dịch vụ (không gồm bảo lãnh) đạt … tỷ đồng, phí bảo lãnh đạt … tỷ đồng, hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch đề ra

Ngày đăng: 15/04/2022, 06:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

P HN 2: KHÁI QUÁT V TÌNH HÌNH KINH DOANH NGÂN Ề HÀNG ABBANK -  CHI NHÁNH AN KHÁNHHÀNG ABBANK -  CHI NHÁNH AN KHÁNH - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
2 KHÁI QUÁT V TÌNH HÌNH KINH DOANH NGÂN Ề HÀNG ABBANK - CHI NHÁNH AN KHÁNHHÀNG ABBANK - CHI NHÁNH AN KHÁNH (Trang 11)
1.4. Phân tích SWOT cho Chi nhánh - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
1.4. Phân tích SWOT cho Chi nhánh (Trang 11)
2.1.1 tình hình huy đ ng vn ti chi nhánh: ạ - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
2.1.1 tình hình huy đ ng vn ti chi nhánh: ạ (Trang 12)
Bảng 2.2: Kết quả hoạt động dịch vụ tại ABBank – CN Hà Nội giai đoạn 2019 – 2021 - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
Bảng 2.2 Kết quả hoạt động dịch vụ tại ABBank – CN Hà Nội giai đoạn 2019 – 2021 (Trang 13)
Từ bảng 2.1 cho thấy: Tổng nguồn vốn huy động nhìn chung tăng/giảm đều qua các năm chủ yếu tăng ở mảng … - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
b ảng 2.1 cho thấy: Tổng nguồn vốn huy động nhìn chung tăng/giảm đều qua các năm chủ yếu tăng ở mảng … (Trang 13)
2.2.1 tình hình chung v ho tđ ng cp tín d ng ti chi nhánh: ạ - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
2.2.1 tình hình chung v ho tđ ng cp tín d ng ti chi nhánh: ạ (Trang 16)
Bảng 2.3: Tình hình hoạt động cấp tín dụng tại ABBANK – chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 – 2021 - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
Bảng 2.3 Tình hình hoạt động cấp tín dụng tại ABBANK – chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 – 2021 (Trang 16)
Bảng 2.4: Dư nợ các nhóm nợ tại ABBANK – chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 – 2021 - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
Bảng 2.4 Dư nợ các nhóm nợ tại ABBANK – chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 – 2021 (Trang 17)
2.3 Hot đ ng thanh toán và ngân quỹ ộ - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
2.3 Hot đ ng thanh toán và ngân quỹ ộ (Trang 18)
Bảng 2.5: Doanh số chuyển tiền trong nước vào quốc tế tại ABBANK – Chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021 - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
Bảng 2.5 Doanh số chuyển tiền trong nước vào quốc tế tại ABBANK – Chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021 (Trang 18)
Bảng 2.6: số lệnh chuyển tiền trong nước vào quốc tế tại ABBANK – Chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021 - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
Bảng 2.6 số lệnh chuyển tiền trong nước vào quốc tế tại ABBANK – Chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021 (Trang 19)
Bảng 2.7: phí dịch vụ thu được từ hoạt động thanh toán tại ABBANK – Chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021 - Báo cáo thực tập   nguyễn ngân hà
Bảng 2.7 phí dịch vụ thu được từ hoạt động thanh toán tại ABBANK – Chi nhánh An Khánh giai đoạn 2019 - 2021 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w