Nguyên tác kế toán các khoản đầu tu tài chính a Chúng khoán kinh doanh; b Các khoản đầu tu' nám giũ* đến ngày đáo hạn c Các khoản cho vay; d Đầu tu vào công ty con; công ty liên doanh, t
Trang 1-2 D ạ phòng giảm giá chúng khoán kinh
Location: your signing location here
Date: 2021-01-20 16:24:50 Foxit Reader Version: 9.7.0
Trang 2TÀI SÂN M ÃSÓ T H M s ó CUÓĨ NĂM SÓ ĐÀU NĂM
-1 Chi phí sàn xuất, kinh doanh dỏ dang dài
Trang 3TÀI SÂN M ÃSÓ T H M s ó CUÓI NĂM s ó ĐÀU NĂM
Trang 4-TÀI SÂN MÃ s ó T H M SÓ CUÓI NĂM s ó ĐÀU NĂM
- LNST chua phân phối [ũy kế đến cuối kỳ
Ngô Kìm Dung
Trang 5BÁO CÁO KÉT QUÂ HOẠT ĐỘNG KINH D OANH CT
Năm nay Năm trtróc Năm nay Năm truóc
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ 01 21 397.196.699.812 370.830.400.919 1.475.477.580.167 1.491.836.237.252
3 Doanh thu thuần về bán hàng và
10 Lọi nhuận thuần tù hoạt động kinh
13 Lọi nhuận khác 40 446.943.335 (47.974.471) 1.897.655.149 (16.899.999.:157)
14 Tổng lọi nhuận kế toán truóc thuế 50 3.355.917.659 6.422.508.937 11.778.513.534 14.168.516 165
17 Lọi nhuận sau thuế thu nhập doanh
Trang 6BÁO CÁO LUU CHUYỂN TIÈN TỆ CT
T LUU CHUYÊN TIÈN T U HOẠT ĐỌNG SẢN
XUÁT KINH DOANH
2 Điều chinh cho các khoản
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các
-3 Lọi nhuận tù hoạt động kinh doanh truác thay
- Tăng, giảm các khoản phải trà (không bao gồm lãi
H.LUU CHUYỀN T U HOẠT ĐỌNG ĐÀU T U
1 Tiền chi để mua sắm và xây dụng TSCĐ và các tài
Trang 7Chí tiêu Mã số Năm nay Năm truóc
HI LUU CHUYÊN TIÈN TÌT HOẠT ĐỌNG TÀI
CHÍNH
1 Tiền thu tù phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp cùa
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sỏ hũu, mua lại cổ
Trang 8TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP
THAN-KHOÁNG SÁN VIỆT NAM
CÔNG TY CP CHÉ TẠO MÁY V1NACOM1N
Mẩu số B09 - DN
(Ban hành theo thông tu sé 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 cùa Bộ truỏng BTC)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2020
I- ĐẶC Đ1ÉM HOẠT ĐỌNG CỦA DOANH NGHIỆP :
1 Hình thác sỏ httu vốn : Công ty CP Chế tạo máy - VINACOMIN
2 Lĩnh vạc kinh doanh: Sản xuất công nghiệp
3 Ngành nghề kinh doanh : Chế tạo sàn phẩm co khí
4 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thuùng: 12 tháng
5 Đăc điểm hoạt động cùa doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh huỏng đến báo cáo tài chính
6 Cấu trúc doanh nghiệp
- Danh sách các công ty con;
- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;
- Danh sách các đon vị trục thuộc không có tu cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc: Chi nhánh Công ty CP Chế tạo máy tại Hà Nội
7 Tuyên bá về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính
H- KỲ KÉ TOÁN, ĐON VỊ TIÈN TỆ s ủ D1JNG TRONG KÉ TOÁN :
1 Kỳ kế toán năm (bát đầu tù ngày 1/1/2020 kết thúc vào ngày 31/12/2020)
2 Đon vị tiền tệ sù dụng trong kế toán : Đồng Việt Nam
m - CHUÀN M Ụ t VÀ CHÉ ĐỌ KÉ TOÁN ÁP DỤNG :
1 Chế độ kế toán áp dụng :
Chế độ kế toán áp dụng Thông tu 200/2014/TT-BTC; Thông tu 202/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính huóng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp
2 Tuyên bố về việc tuân thù Chuẩn mục kế toán và Chế độ kế toán:
Báo cáo tài chính đuọc lập phù họp vói 26 Chuẩn mục kế toán Việt Nam và phù họp vói chế độ kế toán Việt nam theo thông tu số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 cùa Bộ Tài chính
IV- CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤNG :
1 Nguyên tác chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam ( truòng họp đồng tiền ghi sổ kê toán khác vói đồng Việt Nam); Ành huòng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính tù đồng ngoại tệ sang đồng Việt Nam
2 Các toại tỳ giá hối đoái áp dụng trong kế toán
3 Nguyên tác xác định lãi suất thục tế (lãi suất hiệu lục) dùng để chiết khấu dòng tiền
4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tuong đuong tiền
5 Nguyên tác kế toán các khoản đầu tu tài chính
a) Chúng khoán kinh doanh;
b) Các khoản đầu tu' nám giũ* đến ngày đáo hạn
c) Các khoản cho vay;
d) Đầu tu vào công ty con; công ty liên doanh, tiên kết;
đ) Đầu tu vào công cụ vốn cùa đon vị khác
e) Các phuong pháp kế toán đối vói các giao dịch khác tiên quan đến đầu tu' tài chính
Trang 96 Nguyên tác kế toán nọ phải thu
7 Nguyên tác ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tác ghi nhận hàng tồn kho
- Phuong pháp tính giá trị hàng tồn kho: theo giá đích danh
- Phuong pháp hạch toán hàng tồn kho:
- Phuong pháp lập dụ phòng giảm giá hàng tồn kho:
- Các khoản đầu tu ngăn hạn, dài hạn khác;
- Phuong pháp tập dụ phòng giảm giá đầu tu ngắn hạn, dài hạn
8 Nguyên tác ghi nhận và các kháu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chinh, bất động sàn đầu tu
9 Nguyên tắc kế toán các họp đồng họp tác kinh doanh
10 Nguyên tác kế toán thuế TNDN hoãn lại
11 Nguyên tác kế toán chi phí trà truóc
12 Nguyên tác kế toán nọ phải trà
13 Nguyên tác ghi nhận vay và nọ phải trà thuê tài chính
14 Nguyên tác ghi nhận và vốn hóa các khoàn chi phí đi vay
15 Nguyên tác ghi nhận chi phí phàì trà
16 Nguyên tắc và phuong pháp ghi nhận các khoản dụ phòng phải trà
17 Nguyên tác ghì nhận doanh thu chua thục hiện
18 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi
19 Nguyên tác ghi nhận vốn chù sỏ hũu:
- Nguyên tác ghi nhận vốn góp cùa chù sò hũu, thặng du' von cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác cùa chủ sỏ hũ'u
- Nguyên tác ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tác ghi nhận lọi nhuận chua phân phối
20 Nguyên tắc và phuong pháp ghi nhận doanh thu :
- Doanh thu bán hàng: Hàng hoá đã giao cho khách hàng đã phát hành hoá đon và đuọc khách hàng chấp nhận thanh toán không phân biệt đã trà tiền hay chua
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: dịch vụ đã giao cho khách hàng đã phát hành hoá đon và đuọc khách hàng chấp nhận thanh toán không phân biệt đã trả tiền hay chua
- Doanh thu hoạt động tài chính: Tuân thủ theo chuẩn mục kế toán sá 14
- Doanh thu họp đồng xây dụng: Tuân thủ theo chuẩn mục số 15
- Thu nhập khác:
21 Nguyên tác kế toán các khoản giảm trù' doanh thu
22 Nguyên tắc kế toán gìá vốn hàng bán
23 Nguyên tác kế toán chi phí tài chính
24 Nguyên tác kế toán chi phí bán hàng, chi phí quàn lý doanh nghiệp
Trang 1025 Nguyên tác và phuong pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn tại
26 Các nguyên tác và phuong pháp kế toán khác
V THÔNG TIN BÓ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÂNG CÂN ĐÓ! KÉ TOÁN
( Đ o n V?' ( í o n g )
Dụ
phòng
a) Chúng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu: (chi tiết tùng loại có
phiếu chiếm tù' 10% trên tổng giá trị cổ phiếu
trỏ lên)
- Tổng giá trị trái phiếu: (chi tiết tùng loại trái
phiếu chiếm tù 10% trên tổng giá trị trái phiếu
trò lên)
- Các khoản đầu tu khác
- Lý do thay đéi vói tùng khoản đầu tu/loại có
phiếu, trái phiếu
c) Đầu tu góp vốn vào đon vị khác (chi tiết tùng
khoản đầu tu theo tỷ lệ vốn nắm giũ và tỷ lệ
quyền biểu quyết)
- Đầu tu vào công ty con
- Đầu tu' vào công ty liên doanh, liên kết
- Đầu tu vào đon vị khác
Trang 113 Phải thu của khách hàng (CT) Cuối kỳ Đầu năm
- Chi tiết các khoán phải thu của
khách hàng chiếm tir 10% trá !ên trên
Trang 124 Phâí thu khác Cuối năm Đầu năm
a ) T iề n
b ) H à n g tồ n k h o
c ) T S C Đ
d ) T à i s â n k h á c
Giá trị có thể thu hồi
- Tong giá trị các khoản phải thu, cho vay
quá hạn thanh toán hoặc chua quá hạn
C ô n g t y x â y lắ p đ i ệ n N a m H à 33.320.403 33.320.403
C ô n g ty c o k h í x â y d ụ n g Đ ạ i M ỗ 7.203.346.793 7.203.346.793
N h i ệ t đ i ệ n S o n đ ộ n g - S P E C O 9.303.302.207 9.333.333.774
C ô n g ty đ ầ u t u v à p h á t t r i ể n H à n ộ i
Trang 13Công ty than Nam Mầu - TKV 79.297.447.000 79.297.447.000
- Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu
về lãi trâ chậm phát sinh tù các khoản nọ
quá hạn nhung ko đuọc ghi nhận doanh thu
- Khá năng thu hồi nọ phải thu quá hạn
- Hàng mua đang đi trên đuòng
phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại
thòi điểm Cuối năm; Nguyên nhân và huóng
xủ lý đối VÓI hàng tồn kho ú đọng, kém, mát
- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm
cé bào đảm các khoản nọ phải trà tại thòi
điểm Cuối năm
- Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc
hoàn nhập dụ phòng giảm giá hàng tồn kho
Trang 1408 Tài sân dỏ dang dài hạn
a Chi phí sản xuất kinh doanh d& dang dài hạn
09-Tăng, giảm tàì sản cố định hũu hình:
Khoản mục Nhà của, vật kiến
trúc Máy móc, thiết bị
Phuong tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị dụng cụ quản lý
TSC Đ
H H khác
- Tại ngày đầu năm 6 8 7 9 8 7 9 7 7 8 8 1 0 9 2 2 3 6 8 5 8 2 5 9 9 8 8 2 3 2 0 1 2 5 7 3 6 2 3 3 6 8 - 1 8 8 5 8 4 3 3 8 9 9 3
- Tại ngày cuối năm 6 3 0 5 6 8 1 1 0 2 7 8 8 7 1 2 2 7 6 8 4 5 1 6 7 9 3 6 9 7 8 0 3 3 4 4 3 7 7 6 4 3 - 1 6 8 9 0 7 1 6 3 3 1 8
* Gíá trị còn lại cuối kỳ cùa TSCĐ hũu hình dùng thế chấp, cầm cố đảm bào khoản vay:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã kháu hao hết nhung vẫn còn sù dụng:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chò thanh lý:
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hũn hình có giá trị lón trong tuong lai:
* Các thay đổi khác về TSCĐ hũu hình:
Trang 1510 Tăng, giảm TSCĐ vô hình:
Khoản mục
Quyề
n sủ dụng đất
Quyềnpháthành
Bản quyền , bằng sáng chế
Nhãnhiệuhànghóa
Phần mềm quăn lý
Giấy phép và giấy phép nhuạng quyền
T S C Đ vôhình
/Vgụyc/t g/ó
* Giá trị còn tại cuối kỳ cùa TSCĐ hũu hình dùng thế chấp, cầm cố đàm bào khoán vay:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhung vẫn còn sủ dụng:
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
Trang 1613 Chi phí trả truác C uối năm Đ ầu năm
- Chi phí thành lập doanh nghiệp
Trang 1715 Vay và nạ thuê tài chính -C T
Tông khoăn thanh toán tiền thuê tài
Trả tìển lâí thuê
Trả np gốc
Lý do chua thanh toán
đ Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nạ thuê tài chính đố! vói các bên hên quan
Trang 1816 Phải trả nguòi bán
CT
a) Các khoản phải tră nguòi bán ngắn hạn 227.983.408.762 182.224.497.391
- Chi tiết cho tùng đối ttrọng chiếm tù 10% trá
C ô n g ty C P K h o á n g sà n v à th u o n g m ại
b) Các khoản phải trá nguôi bán dài hạn
- C h i tiế t c h o tù n g đ ố i tu ọ n g c h iế m tù 10% tr ỏ lên
trê n tổ n g số p h ả i trà
- P h âi trâ c h o c ác đ ố i tu ọ n g k h á c
Trang 1917 Thuế và các khoản phải nộp nhà ntrác - CT
Trang 2018 C h i p h í p h ả i tr ả - CT
Chi phí trích truóc tạm tính giá vốn hàng hoá, thành
b) D àì hạn
- Tài sán thùa chò giải quyết
- K inh phí Công đoàn
- Bào hiểm xã hội, y tế
- Bào hiểm thát nghiệp
- Phải trà cổ phần hóa
- N hận ký quỹ, ký cuọc dài hạn
- Co túc, lọi nhuận phải trả
- Các khoản phải trà, phải nộp khác
Trang 21-20 Doanh thu chtra thục hiện Năm nay Năm tru óc
a) Ngắn hạn
b) Dài hạn
c) Khả năng không thục hiện đuọc hạp đồng
vói khách hàng
21.1 Trái phiếu thuòng
21.2 Trái phiếu chuyến đoi
- Mệnh giá
- Đối tuọng đu*ọc phát hành
- Điều khoán mua tại
- Giá trị đã mua lại trong kỳ
- Trích truóc chi phí sủa chùa TSCĐ
- Dụ phòng phải trá khác ( chi phí sủa chùa
TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi truòng)
- Dụ phòng phải trà khác (chi phí sủa chùa
TSCĐ định kỳ, chi phí hoàn nguyên môi truÒTtg,
24 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu
a Tài sán thue thu nhập hoãn lại
b Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Trang 22Vốn khác của chủ
sỏ hũu
Chênh lệch đánh giá lại tài sàn
Chênh lệch tỷ giá
Lọi nhuận sau thuế chua phân phối và các quỹ
Các khoản mục
- Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con)
- Vốn góp của các đối tuọng khác (cổ phần phổ thông)
c$ng
c - Các giao dich về vốn vói các chủ sả hũu và phân phéí cổ tác, chia lọi nhuận
- Vốn đầu tu của chù sỏ hũu
19.251.000.00027.722.510.000
46.973.510.000 Năm nay
19.251.000.00027.722.510.000
46.973.510.000 Năm truác
+ v é n góp tăng trong năm
C:\Users\MyPC\Dropbox\Mr khu 2020\Quyết toán\Quyết toán năm 2020.xls Trang 1/2
Trang 23+ vốn góp giảm trong năm
+ Von góp cuối năm
- Cổ túc, tọi nhuận đã chia
d - Cổ phiếu
- Số luọng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số iuọng cổ phiếu bán ra công chúng
- Cổ túc đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
+ Cổ túc đã công bá trên cổ phiếu phổ thông
+ Cổ túc đã công bé trên cổ phtếu uu đãi
- Cổ túc cùa cổ phiếu tru đãi tùy kế chua đuọc ghi nhận
e - Các quỹ của doanh nghiệp
- Quỹ đầu tu phát triển
- Quỹ hỗ trọ sáp xếp doanh nghiệp
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sỏ hũu
g- Thu nhập và chi phí, tãi hoặc lỗ đuục ghí nhận trục tiếp vào vốn
46.973.510.000
Cuối năm
4.697.3514.697.3514.697.351
4.697.3514.697.351
4.697.3514.697.35110.000
2.288.730.519
C:\Users\MyPC\Dropbox\Mr khu 2020\Quyết toán\Quyết toán năm 2020.XÍS Trang 2/2
Trang 2426 Chênh lệch đánh giá lại tài săn Năm nay Năm truác
Lý do thay đổi giũa sé Năm truác và cuối năm
- Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập
bằng ngoại tệ sang VND
- Chênh lệch tỳ giá phát sinh vì các nguyên
nhân khác
- Nguồn kinh phí đuọc cấp trong năm
a) Tài sán thuê ngoài:
- Vật tu' hàng hóa nhận giũ' hộ, gia công, nhận
ủy thác:
Xí nghiệp ttr doanh cán thép Hoàng
Trang 25VII- THÔNG TIN BÓ SUNG CHO CÁC KHOÁN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO
KÉT QUÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
+ Tổng doanh thu tũ y kế của họp đồng x ây
dụng đuọc ghi nhận đến thòi điếm !ập báo cáo
tài chính;
b) Doanh thu đối vói các bên Hên quan
2 Các khoản giảm trù* doanh thu
- Giá von của thành phẩm đã bán
Trong đó: Giá vốn trích truóc của hàng hóa, thành
phẩm bất động sản đã bán bao gồm:
+ Hạng mục chi phí trích truóc
+ Giá trị trích truóc vào chi phí của tùng
hạng mục
+ Thòi gian chi phí dụ kiến phát sinh
- Giá von cùa dịch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn tại, chi phí nhuạng bán, thanh tý
cùa BĐS đầu tu
- Chi phí kinh doanh bát động sàn đầu tu'
- Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ
- Giá trị tùng toại hàng tồn kho hao hụt ngoài định
múc trong kỳ
- Các khoản chi phí vuọt múc bình thuòng khác đuọc
tính trục tiếp vào giá vốn
- Dụ phòng giảm giá hàng tồn kho
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng hóa
Trang 264 Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm truác CT
D ụ phòng giảm g iá các k h o án đầu tu ngắn hạn, dài hạn
G iá trị còn lại T S C Đ v à chi p h í th anh lý, n h u ọ n g bán
Trang 278 Chi phí bán hàng và chi phí quản !ý doanh nghiệp Năm nay Năm truác
- Hoàn nhập dụ phòng bào hành sản phẩm, hàng hóa;
- Hoàn nhập dụ phòng tái co cấu, dụ phòng khác;
- Các khoản ghi giảm khác
10 Ch! phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiên hành
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu
- Điều chinh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các Kỳ
truóc vào chi phí thuế thu nhập hiện hành Kỳ này
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
11 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn !ại
Trang 281 Các giao dịch không bằng tiền ảnh huòng đến báo
- Mua tài sàn bằng cách nhận các khoăn nọ liên quan
trục tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu
- Chuyển nọ thành vốn chú sỏ hũu
- Các giao dịch phi tiền tệ khác
2 Các khoản tiền do doanh nghiệp nám giũ nhung
không đuọc sủ dụng
3 Số tiền đi vay thục thu trong kỳ
- Tiền thu tù phát hành trái phiếu thuòng
- Tiền thu tù phát hành trái phiếu chuyển đổi
- Tiền thu tù phát hành cá phiếu u*u đãi phân loại là nọ
phải trả
- Tiền thu tù giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính
Phủ và REPO chúng khoán
- Tiền thu tù đi vay dtrói hình thúc khác
4 Số tiền đã thục trả gốc vay trong kỳ
- Tiền trả nọ gốc trái phiếu thuòng
- Tiền trả nọ gác trái phiếu chuyển đổi
- Tiền trả nọ gốc cổ phiếu tru đãi phân loại là nọ phải
1 Nhũng khoản nọ tiềm tàng, khoản cam kết và nhũng thông tin
2 Nhũng SỤ' kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
3 Thông tin về các bên hên quan
4 Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận
5 Thông tin so sánh ( nhõng thay đổi về thông tin trong Báo cáo
6 Thông tin về hoạt động hên tục
Ngô Kim Dung