1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020

19 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 745,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶT VẤN ĐỀ U thần kinh trung thất UTKTT phát triển trên những mô nằm lạc chỗ bắt nguồn từ một đến ba lá thai ngoại bì, trung bì, nội bì hoặc từ những mô trưởng thành đã được xác định.. N

Trang 1

PHẠM THÀNH TRUNG

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG

VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ U THẦN KINH TRUNG THẤT

TẠI KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV K

TỪ THÁNG 1/ 2018 – 12/ 2020

Chuyên ngành : Ung thư

ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Khắc Kiểm

HÀ NỘI - 2019 MỤC LỤC

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

Chương 1: TÔNG QUAN 3

1.1 GIẢI PHẪU ĐỊNH KHU TRUNG THẤT 3

1.1.1 Giới hạn của trung thất 3

1.1.2 Giải phẫu định khu trung thất 3

1.2 PHÂN LOẠI U TRUNG THẤT THEO VỊ TRÍ VÀ GIẢI PHẪU BỆNH LÝ 4

1.2.1 Theo vị trí 4

1.2.2 Theo giải phẫu bệnh 4

1.3 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ TẦN SUẤT 4

1.3.1 Tần suất phát hiện 4

1.3.2 Các dấu hiệu lâm sàng 4

1.4 ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG 4

1.4.1 Chụp XQ ngực thường quy 4

1.4.2 Chụp cắt lớp vi tính 4

1.4.3 Chụp cộng hưởng từ 4

1.4.4 Chụp cắt lớp tán xạ positron 4

1.4.5 Ngoài ra còn các phương pháp chẩn đoán khác như 4

1.5 ĐIỀU TRỊ U TRUNG THẤT 4

1.5.1 Phẫu thuật nội soi lồng ngực kín cắt u trung thất 4

1.5.2 Phẫu thuật nội soi lồng ngực kín chẩn đoán 4

1.5.3 Phẫu thuật mổ mở u trung thất 4

1.5.4 Điều trị hóa chất, xạ trị 4

1.6 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU U TRUNG THẤT 5

1.6.1 Nước ngoài 5

1.6.2 Trong nước 5

Trang 3

2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 7

2.2.1 Thiết kế nghiên cứu 7

2.2.2 Phương pháp thu thập số liệu 7

2.2.3 Các chỉ tiêu nghiên cứu 8

2.2.4 Xử lý số liệu 8

Chương 3: DỰ KIẾN KẾT QUẢ 9

3.1 ĐẶC ĐIỂM CHUNG 9

3.2 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG 10

3.3 ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG 11

3.3.1 Chức năng hô hấp 11

3.3.2 Chẩn đoán hình ảnh 11

3.4 KẾT QUẢ PHẪU THUẬT 13

Chương 4: DỰ KIẾN BÀN LUẬN 15

DỰ KIẾN KẾT LUẬN 15 TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 4

DANH MỤC BẢNG

Bảng 3.1 Tuổi và giới 9

Bảng 3.2 Vùng địa lý 10

Bảng 3.3 Lý do vào viện của UTT 10

Bảng 3.4 Thời gian từ khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên đến lúc vào viện 11

Bảng 3.5 Vị trí của bệnh nhân u tuyến ức trên CLVT 11

Bảng 3.6 Kích thước của u 12

Bảng 3.7 Tỷ trọng của u trên CLVT 12

Bảng 3.8 Kết quả mô bệnh của UTT 13

Bảng 3.9 Cách thức phẫu thuật 13

Bảng 3.10 Liên quan giữa phương pháp phẫu thuật và kích thước u 14

Bảng 3.11 Biến chứng sau mổ UTT 14

Bảng 3.12 Thời gian điều trị 14

Trang 5

ĐẶT VẤN ĐỀ

U thần kinh trung thất (UTKTT) phát triển trên những mô nằm lạc chỗ bắt nguồn từ một đến ba lá thai (ngoại bì, trung bì, nội bì) hoặc từ những mô trưởng thành đã được xác định

Khi khối u còn nhỏ, chưa gây chèn ép hoặc chưa bị thoái hóa ác tính thì các triệu chứng lâm sàng như đau ngực, khó thở, ho khan, gầy sút cân… chưa xuất hiện

Các triệu chứng phụ thuộc vào vị trí, kích thước, loại u, tình trạng bội nhiễm… và tính chất lành hay ác tính của u

Các xét nghiệm cận lâm sàng trước đây chủ yếu dựa vào phim X-quang ngực chuẩn nên còn nhiều hạn chế Gần đây CLVT, MRI đã giúp chúng ta có thể chẩn đoán chính xác vị trí, kích thước, tính chất của UTT, mức độ u chèn

ép vào thành phần giải phẫu lân cận và khả năng biến đổi ác tính Ngoài ra

còn các phương pháp chẩn đoán khác: PET, sinh thiết xuyên thành…

Một khi đã chẩn đoán xác định là UTKTT thì chỉ định mổ cắt bỏ là cần thiết

Tỷ lệ thoái hóa ác tính cao 23% theo Nguyễn Đình Kim (1990); 33% ở trẻ em và 47% ở người lớn theo Akashi và cs (1992)

Từ những năm 50 của thế kỷ 20 Bariety và Cuory đã có công trình nghiên cứu về chẩn đoán xác định, phẫu thuật cắt bỏ và phân loại mô học UTT

Ở Việt Nam, UTT đã được xác định và phẫu thuật từ những năm 70-80 của thế kỷ XX

Trong thời gian gần đây có áp dụng thêm phẫu thuật nội soi lồng ngực Hiện nay nhiều bệnh viện đã triển khai phẫu thuật này

Tại bệnh viện K trung ương đến nay chưa có công trình nghiên cứu tổng thể về chẩn đoán và điều trị u thần kinh trung thất, nên chúng tôi nghiên

Trang 6

cứu đề tài sau: “Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều

trị u thần kinh trung thất”

Mục tiêu nghiên cứu:

1.Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của u thần kinh trung thất

2.Đánh giá kết quả điều trị u thần kinh trung thất tại BVK giai đoạn 2018 - 2020

Trang 7

Chương 1: TÔNG QUAN

1.1 GIẢI PHẪU ĐỊNH KHU TRUNG THẤT 1.1.1 Giới hạn của trung thất

1.1.2 Giải phẫu định khu trung thất

Trang 8

1.2 PHÂN LOẠI U TRUNG THẤT THEO VỊ TRÍ VÀ GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

1.2.1 Theo vị trí

1.2.2 Theo giải phẫu bệnh

1.2.2.1 U phôi

a) U phôi dị loại

b) U phôi đồng loại

1.2.2.2 U có nguồn gốc từ những tạng hay mô trưởng thành chiếm khoảng 47%.

1.2.2.3 U hạch

1.3 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ TẦN SUẤT

1.3.1 Tần suất phát hiện

1.3.2 Các dấu hiệu lâm sàng

1.4 ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG

1.4.1 Chụp XQ ngực thường quy

1.4.2 Chụp cắt lớp vi tính

1.4.3 Chụp cộng hưởng từ

1.4.4 Chụp cắt lớp tán xạ positron

1.4.5 Ngoài ra còn các phương pháp chẩn đoán khác như

1.5 ĐIỀU TRỊ U TRUNG THẤT

1.5.1 Phẫu thuật nội soi lồng ngực kín cắt u trung thất

1.5.2 Phẫu thuật nội soi lồng ngực kín chẩn đoán

1.5.3 Phẫu thuật mổ mở u trung thất

1.5.4 Điều trị hóa chất, xạ trị

Trang 9

1.6 TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU U TRUNG THẤT

1.6.1 Nước ngoài

1.6.2 Trong nước

Các loại

UTT

Phan Kế Toại (2003)

Tại Chi Phương (2007)

Nguyễn Sĩ Khánh (2008)

Lê Ngọc Thành (2002)

Đoàn Quốc Hưng (2004)

Đỗ Kim Quế (2005)

Nguyễn Văn Trưởng (2013)

1 U quái 14

(15%)

26 (38,8%)

10 (35,7%)

12 (15,8%)

5 (23,8%)

13 (16,3%)

2 U tuyến ức 43

(45,7%)

10 (14,92%

)

9 (32,1%)

31 (40,8%)

16 (72,7%)

5 (23,8%)

35 (43,8%)

3 U thần

kinh

6 (6,4%)

21 (31,34%

)

3 (10,7%)

5 (6,6%)

5 (23,8%)

13 (16,25% )

4 U lymphô

bào

3 (3,2%)

2 (2,6%)

3 (3,75%)

(3,9%)

6 Tuyến giáp

chìm

3 (3,2%)

1 (1,49%)

2 (2,6%)

1 (4,8%)

7 Nang phế

quản

6 (8,95%)

(19%)

2 (2,5%)

Trang 10

Các loại

UTT

Phan Kế Toại (2003)

Tại Chi Phương (2007)

Nguyễn Sĩ Khánh (2008)

Lê Ngọc Thành (2002)

Đoàn Quốc Hưng (2004)

Đỗ Kim Quế (2005)

Nguyễn Văn Trưởng (2013)

8 U trung

2 (5,2%)

1 (1,49)

3 (3,9%)

9 Mô xơ mỡ 2

10 Nang

màng phổi –

màng tim

4(4,3%) 2

(2,98%)

11 Hạch lao 2

(2,1%)

4 (5,3%)

1 (4,5%)

1 (4,8%)

4 (5%)

12 Các loại u

khác (18%)15 (14,4%)4 (11,25%9

)

13 Tỷ lệ ác

tính 7,46%(5/67) 10,7%(3/28) 63,3 (48/76)90,3 (28/32)

(u tuyến ức)

94%

(15/16) (u tuyến ức)

43,75% (35/80)

Trang 11

Chương 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Đối tượng nghiên cứu là 45 bệnh nhân u thần kinh trung thất được chẩn đoán và điều trị phẫu thuật tại bệnh viện K giai đoạn từ tháng 1 năm 2018 đến tháng 12 năm 2020

* Tiêu chuẩn lựa chọn

• Các bệnh nhân đã được mổ có:

• Chẩn đoán sau mổ là u thần kinh trung thất

• Có kết quả giải phẫu bệnh được lấy từ hồ sơ bệnh án lưu trữ Bệnh viện K

• Có đầy đủ xét nghiệm cận lâm sàng và chẩn đoán hình ảnh: (phim X-quang lồng ngực và cắt lớp vi tính và các thông tin cần thiết phục vụ cho quá trình nghiên cứu)

* Tiêu chuẩn loại trừ

• Bệnh nhân đã mổ nhưng không có kết quả mô bệnh học hoặc kết quả không rõ ràng

• Hồ sơ ghi chép không đủ tiêu chuẩn, thiếu thông tin cần nghiên cứu hoặc mất phim

2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2.1 Thiết kế nghiên cứu

Phương pháp nghiên cứu mô tả hồi cứu cắt ngang

2.2.2 Phương pháp thu thập số liệu

Thu thập số liệu thông tin BN theo mẫu bệnh án nghiên cứu thống nhất dựa trên hồ sơ bệnh án trong kho lưu trữ hồ sơ của bệnh viện K

Trang 12

2.2.3 Các chỉ tiêu nghiên cứu

2.2.3.1 Đặc điểm chung

2.2.3.2 Đặc điểm lâm sàng

2.2.3.3 Đặc điểm cận lâm sàng

2.2.3.4 phương pháp phẫu thuật

2.2.3.5 Theo dõi và điều trị sau mổ

2.2.4 Xử lý số liệu

Các số liệu được mã hóa phân tích và xử lý trên máy tính bằng phần mềm SPSS 16.0

Trang 13

Chương 3

DỰ KIẾN KẾT QUẢ

3.1 ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Bảng 3.1 Tuổi và giới

Giới

Tuổi

p

Tần suất (n)

%

Tần suất (n)

suất (n) %

≤20

21-30

31-40

41-50

51-60

61-70

≥70

Tổng số

X ± SD

Min – Max

Nhận xét

Trang 14

Bảng 3.2 Vùng địa lý

Vùng

Tần suất (%)

Tần suất (%)

Tần suất (%)

Số bệnh nhân

Nhận xét:

3.2 ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG

Bảng 3.3 Lý do vào viện của UTT

Các loại UTT

Đau tức ngực

Khó thở

Ho khan kéo dài

Ho đờm

Ho ra máu lẫn đờm

Sốt

Khạc ra lông

Sút cân

Đau đầu

Phát hiện tình cờ

Bảng 3.4 Thời gian từ khi xuất hiện triệu chứng đầu tiên đến lúc vào viện

< 2 tháng

2 - 6 tháng

6 - 12 tháng

Trang 15

> 12 tháng

Phát hiện tình cờ

Tổng

X ± SD

(Min – Max)

3.3 ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG

3.3.1 Chức năng hô hấp

3.3.2 Chẩn đoán hình ảnh

Bảng 3.5 Vị trí của bệnh nhân u tuyến ức trên CLVT

Bên

Tầng

Bên phải (n) Bên trái (n) Ở giữa

(sau xương ức) (n)

Tổng

n suấ t

%

Tầ n suấ t

(%

)

Tầ n suấ t

(%

)

Tầ n suấ t

(%

)

Tầ n suấ t

(%) Tầ

n suấ t

(%)

Trên

Giữa

Dưới

Trên – giữa

Giữa –

dưới

Cả 3 tầng

Bảng 3.6 Kích thước của u

Số ca

< 5 cm

5 - 10 cm

11 - 15 cm

16 - 20 cm

> 20 cm

Trang 16

Tổng

± SD

(Min – Max)

Bảng 3.7 Tỷ trọng của u trên CLVT

Đậm độ của u

UT ức (n) U thần

kinh (n)

U tế bào mầm (n)

U nang (n) UTT

khác (n) Tần

suất

% Tần suấ t

% Tần suất

n suấ t

% Tần suất

%

Tỷ trọng thấp

Tỷ trọng cơ

Tỷ trọng hỗn

hợp

Tỷ trọng cao

Tỷ trọng mỡ

Tỷ trọng xương

X

Trang 17

Bảng 3.8 Kết quả mô bệnh của UTT

Tần suất

*U tuyến ức

* U tế bào mầm:

* U thần kinh

*Hạch

*U nang lành

*U trung thất khác

3.4 KẾT QUẢ PHẪU THUẬT

Bảng 3.9 Cách thức phẫu thuật

Loại u Cách thức mổ

Mổ mở (n) Mổ nội soi (n) Tần

Tần

Cắt bỏ toàn bộ u trong bao

Cắt rời thành từng mảnh

Phải để lại một phần nhỏ u

Cắt u + thùy phổi

Thăm dò sinh thiết

Chuyển mổ mở

Tỷ lệ (%)

Bảng 3.10 Liên quan giữa phương pháp phẫu thuật và kích thước u

Phương pháp

Kích thước

Mổ mở (n) Nội soi (n)

Tần

Tần

≤ 5

Trang 18

>5

Tổng

Bảng 3.11 Biến chứng sau mổ UTT

Cách mổ Biến chứng

MỔ MỞ (n) PT NỘI SOI (n)

Tần suất

suất

(%)

Chảy máu sau mổ phải mổ lại

Suy hô hấp

Nhiễm khuẩn sau mổ

Tổn thương mạch máu

Chuyển mổ mở

Tử vong phẫu thuật

Không biến chứng

Bảng 3.12 Thời gian điều trị

Thời gian Từ lúc vào đến

lúc mổ

Từ lúc mổ đến ra

viện

Tổng thời gian nằm viện ± SD

(min – Max)

Chương 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

DỰ KIẾN KẾT LUẬN

X

Ngày đăng: 05/07/2020, 16:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.6. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU U TRUNG THẤT 1.6.1. Nước ngoài - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
1.6. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU U TRUNG THẤT 1.6.1. Nước ngoài (Trang 8)
Bảng 3.1. Tuổi và giới - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.1. Tuổi và giới (Trang 12)
Bảng 3.2. Vùng địa lý - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.2. Vùng địa lý (Trang 13)
Bảng 3.3. Lý do vào viện của UTT - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.3. Lý do vào viện của UTT (Trang 13)
Bảng 3.5. Vị trí của bệnh nhân u tuyến ức trên CLVT - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.5. Vị trí của bệnh nhân u tuyến ức trên CLVT (Trang 14)
3.3.2. Chẩn đoán hình ảnh - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
3.3.2. Chẩn đoán hình ảnh (Trang 14)
Bảng 3.7. Tỷ trọng củ au trên CLVT - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.7. Tỷ trọng củ au trên CLVT (Trang 15)
Bảng 3.8. Kết quả mô bệnh của UTT - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.8. Kết quả mô bệnh của UTT (Trang 16)
Bảng 3.9. Cách thức phẫu thuật - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.9. Cách thức phẫu thuật (Trang 16)
Bảng 3.11. Biến chứng sau mổ UTT - NGHIÊN cứu đặc điểm lâm SÀNG, cận lâm SÀNG và kết QUẢ điều TRỊ u THẦN KINH TRUNG THẤT tại KHOA NGOẠI LỒNG NGỰC BV k từ THÁNG 1 2018 – 12 2020
Bảng 3.11. Biến chứng sau mổ UTT (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w