1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 11 chuyên đề giới hạn

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 824,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết + Kí hiệu: lim un + Khi chúng ta tính giới hạn của một biểu thức, dãy số, hàm số tức chúng ta tính giá trị của biểu thức, dãy số, hàm số khi x hoặc n tiến dần đến vô cùng.. GIỚ

Trang 1

I Lý thuyết

+) Kí hiệu: lim un

+) Khi chúng ta tính giới hạn của một biểu thức, dãy số, hàm số tức chúng ta tính giá trị của biểu thức, dãy số, hàm số khi x (hoặc n) tiến dần đến vô cùng

+) Công thức:

n

n

1 lim n

1

n

 

  

5 limcc (c là hằng số)

6

1

n

+) Tính chất:

lim u nv n limu nlimv n

+) Cách làm:

*) Khi biểu thức không thức không chứa mẫu  rút x

n

 có số mũ cao nhất ra ngoài

Chú ý: lim 1 0; limn  

*) Nếu biểu thứ có dạng phân thức  chia cả tử và mẫu cho x

n

 có số mũ cao nhất

Chú ý:

0

lim

0

a

a



(a là số bất kì, aR)

*) Nếu biểu thức có chứa lúy thừa với x

n

 là số mũ  chia cả tử và mẫu cho lũy thừa có cơ số lớn nhất

GIỚI HẠN DÃY SỐ

CHUYÊN ĐỀ: GIỚI HẠN

Trang 2

*) Giới hạn chứa cănrút x

n

 có số mũ cao nhất ra ngoài (Nếu có thêm mẫu  chia cho bậc cao nhất)

f x

Phương pháp: Sử dụng “Nhân liên hợp” A2B2 A B AB

VD1: Tính giới hạn:

lim n 3n1 b)  3 

lim  n 4n1 c)  2  3 

lim n 1 n 2n3

Hướng dẫn giải:

 

5

lim n

VD2: Tính giới hạn:

a)

2

2

lim

 

n n

lim

n

3

lim

n n

n

d)

4

2

lim

1 2

n

n n e)

 32 2

8

lim

 

n n

n n

Hướng dẫn giải:

2

2

2 3

3

2

3

1

1

 

Trang 3

   

3 2 2

3

3

8

7 8

3

7 8

n 1 2 n

2n 3 4n

4

4

VD3: Tính giới hạn:

n

n b) lim2 41

3.2 

n

n c)

1

lim

n n

n n

Hướng dẫn giải:

1

1

1 1

2

3 2 1

6

4

3

7

 

 

 

  

 

 

n

n

n n

n

n

a

b

c

VD4: Tính giới hạn

a) lim n23n1 b) lim3 8n32n2 n 3

c)

2

lim

1 3

n

Hướng dẫn giải:

Trang 4

 

3

2 3

2

2

1

3

3

n n n

n

c

n

VD5: Tính giới hạn:

1 lim

Hướng dẫn giải:

2

2

2 2

1

2

n n n

n n n

n

2 2

c

n

Trang 5

VD1: Tính các giới hạn:

a)

2

1

lim

1



 

x

2

sin

4 lim

  

x

x

x

Hướng dẫn giải:

2

2

   

a

x

x

b

x

Dạng: 0

0

+) Nếu biểu thức không chứa căn thì tiến hành phân tích da thức thành nhân tử

+) Nếu biểu thức chứa căn thì tiến hành nhân liên hợp

;

A B A B A B A B A B A AB B

 rút gọn đi nhân tử mà tạo ra dạng 0

0

VD2: Tính các giới hạn sau:

a)

2

2

lim

2

x

x x

2

2 2

lim

x

x x

x x c)

3

2 2

8 lim

4

x

x

x d)

3 2

2 1

1 lim

x

x x x

x x

Hướng dẫn giải:

2

2

) lim

2

x

x x

a

x

    



2

x x

x x

x

BÀI GIẢNG: GIỚI HẠN HÀM SỐ (PHẦN 1)

CHUYÊN ĐỀ: GIỚI HẠN

Trang 6

  

2

2

2

2

2

3 2

2

1

b

c

x x x

d

VD3: Tính:

2

4 1 3

lim

4

 

x

x

lim

1

x

c)

2

2

0

1 1

lim

16 4

 

x

x

x

3

2 2

8 11 3 lim

x

x

Hướng dẫn giải:

2

2

1

lim

) lim

1

 

x

x

x

a

b

x

+) Cách 1: Thêm bớt 1 số

Tách thành 2 giới hạn

 Liên hợp

+) Cách 2: Liên hợp trực tiếp

1

lim

4

x

Trang 7

   

2

2

2

3

2

1 1

2

  

x

c

x

d

3

11 9

lim

lim

lim

27

 

x

x

x

x

x

VD4: Tính giới hạn:

a)

3

0

lim

x

3 2 2

lim

x

Hướng dẫn giải:

3

3

2

3

0

3

2

2

3

lim

) lim

 

 

 

 

x

x

a

A

x x

B

x x

3

Trang 8

     

2

3

2

3

2

2

lim

27

lim

3

 

x

x

x

A

x x

x B

x

2 2

3

2

2

lim

6

lim

 

x

x

x

x

VD5: Giới hạn lượng giác:

a)

0

sin 5

lim

x

x

x b) 0

tan 2 lim 3

x

x

x c) 0 2

1 cos lim

x

x

x

Chú ý:

0

sin

x

x

x

Hướng dẫn giải:

2

5

4 4 2

 

 

 

a

x

c

1 2

Trang 9

I Lý thuyết

 

2

0

lim

0

x f x

x

f x





1

x  lim x  

*) Phương pháp:

+) Kéo x có số mũ cao nhất ra ngoài

 

| x |

0

x x x

x x

  

  

   

3 3

xx; x4 x2

VD1: Tính giới hạn:

a)

3

lim



x

x x

x x b)

2

lim

1



x

x x

2

2 lim



x

x

x x

50

lim



x

x

2

5 1 lim



x

x

Hướng dẫn giải:

a) TH1: x 

3

3 3

1

6

x

x x

x

x x

TH2: x 

3

3 3

1

6

x

x x

x

x x

b) TH1: x 

3

2

2

2

1

1 1

1

   

x

x x

x

x

BÀI GIẢNG: GIỚI HẠN HÀM SỐ (Phần 2)

CHUYÊN ĐỀ: GIỚI HẠN

Trang 10

TH2: x 

3

2

2

2

1

1 1

1

   

x

x x

x

x

c)

2

5

2 5

2 1

3

  

x

x

x x

2

       

  

x

x x

30

20 30 30

50

lim

1 2



  

x

x

x

e)

2

2

2 2

1 1

x x

x x

x x

x x

1 5

  

x

Chú ý: Nếu x  thì:

2

2

2 2

1 1

1 5

  

x x

x x

x

VD2: Tính giới hạn:

lim x  1 x b)  2 2 

Trang 11

Hướng dẫn giải:

a) TH1:

2

2 2

2 1

1

 

x

x

TH2:

                 

2

TH1 x  :

2

1 5

5 lim

2



  

x

x x x

TH2 x  :

2

1 5

5 lim

2



  

x

x x x

2

2

2

x x

*) Giới hạn 1 bên: lim  

 

 

o o

x x

x x

f x

0

xx: lớn hơn x0 (gần sát)

0

xx: nhỏ hơn x0 (gần sát)

0

xx: Thay x0 vào f(x)

0

a

  (a: 1 số)

VD: Tính

Trang 12

a)

2

4

lim

3

x

x x

15 lim

2

x

x

x c)

2

3

lim

3

x

x x

x

Hướng dẫn giải:

2

4

2

2

2

2

2

3

15

) lim

2

15

lim

2

) lim

3

x

x

x

x

x

x

x x

a

x

x

b

x

x

x

x

x

x x

c

x

3

x

x x

3

x x

x3    x 3 x 3 0

2

3

lim

3

x

x x

x

Ngày đăng: 11/04/2022, 09:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w