39,5 lít Câu 18 [70912]Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với một lượng dư CuOH2 trong môi trường kiềm tới khi phản ứng hoàn toàn tạo thành m gam kết tủa Cu2O.. C
Trang 1Lý thuyết và bài tập nâng cao về este-lipit-xà phòng
Đề 1
Câu 1: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4 Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được một muối và hỗn hợp hai ancol A và B Phân tử ancol B có số nguyên tử cacbon nhiều gấp đôi trong phân tử ancol A Khi đun với H2SO4 đặc, A cho 1 anken và B cho 3 anken là đồng phân của nhau Vậy công thức cấu tạo của X là:
A CH3OOC[CH2]3COOC2H5 B C2H5OOCCOO[CH2]3CH3
C C2H5OOCCOOCH2CH(CH3)CH3 D C2H5OOCCOOCH(CH3)CH2CH3
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một ancol đơn chức và este tạo bởi axit và ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp X thu được 1,736 lít CO2 (ở đktc) và 1,26 gam H2O Mặt khác khi cho 1,55 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M tạo ra m gam muối Sau phản ứng tổng số gam ancol thu được là 0,74 gam và ứng với 0,01 mol Vậy giá trị của m là:
Câu 3: Cho 13,8 gam glixerol phản ứng hoàn toàn với axit hữu cơ đơn chức B, chỉ thu được chất hữu cơ E có khối lượng bằng 1,18 lần khối lượng của glixerol ban đầu; hiệu suất phản ứng là 73,35% Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E ?
Câu 4: Hỗn hợp X khối lượng 31,82 gam gồm hai este đơn chức là đồng phân có M < 120 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 41,18 gam chất rắn khan, phần hơi chứa H2O và 0,17 mol một ancol Tổng số công thức cấu tạo có thể có của hai este trên là
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch
X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam
C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Câu 6: Phản ứng este hóa giữa ancoletylic với axit axetic (xúctác H2SO4 đặc, nhiệt độ) là phản ứng thuận nghịch
Thực hiện các biện pháp:
(1) Dùng dưa xit axetic; (2) liên tục thêm ancol vào bình phản ứng; (3) Thêm chất xúc tác vào;
(4) Thường xuyên tách ester ra khỏi hỗn hợp phản ứng; (5) nhỏ giọt chậm nước vào hỗn hợp; (6) đun hồi lưu hỗn hợp phản ứng
Số biện pháp làm tăng hiệu suất tạo este là:
Câu 7: Hỗn hợp A gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Thủy phân hoàn toàn
m gam hỗn hợp A với 400 ml dung dịch KOH 1M (dùng dư) thì thu được dung dịch B và ( m – 11,76 ) gam hỗn hợp 2 ancol có tỉ khối so với H2 là 27,0 Cô cạn dung dịch B xác định được 2 chất rắn khan nặng
(m + 7,28) gam Khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn là
Trang 2C 10,56 gam D 12,8 gam
Câu 8: Tiến hành phản ứng este hóa với hiệu suất 80% 1 mol axit axetic với 1,2 mol ancol metylic (xúc tác 0,01 mol H2SO4 đặc, đun nóng) thu được hỗn hợp A Chiết tách phần este ra khỏi A, sau đó cho 15,6 gam Kali vào phần còn lại, phản ứng hoàn toàn, làm khan sản phẩm thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 9: Oxi hóa 38 gam hỗn hợp propanal, ancol A no đơn chức bậc 1 và este B (tạo bởi một axit đồng đẳng của axit acrylic và ancol A) được hỗn hợp X gồm axit và este Cho lượng X đó phản ứng với 0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M thì sau phản ứng trung hòa hết NaOH dư cần 0,15 mol HCl được dung dịch D Cô cạn D được hơi chất hữu cơ E, còn lại 62,775 gam hỗn hợp muối Cho E tách nước ở 140oC (H2SO4 đặc xúc tác) được F có tỉ khối với E là 1,61 A và B lần lượt là:
A C2H5OH và C3H5COOC2H5 B C3H7OH và C3H5COOC3H7
C C3H7OH và C4H7COOC3H7 D C2H5OH và C4H7COOC2H5
Câu 10: [147342]Cho dãy chuyển hóa sau:
Biết X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là:
A CH3–CH=CH2; CH2=CH–CH2Cl; CH2Cl–
CH≡C–CH3 ; CH2Cl–CCl2–CH3 ; CH2OH–CHOH–CH2Cl
Công thức phân tử của hai este trong X là:
A C2H4O2 và C3H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2 C C2H4O2 và C3H6O2 D C3H4O2 và C4H6O2 Câu 13: Phát biểu nào sau đây về este không chính xác?
A Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với an col có
cùng số nguyên tử C B Ở điều kiện thường, các este là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước
C Các este thường có mùi thơm dễ chịu, có ứng
dụng trong công nghiệp D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chính xác nhất:
A Chất béo là este của glixerin với các axit béo B Axit béo no có nhiệt độ sôi cao nhất trong các
Trang 3Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 13 gam este đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ 17,472 lít khí oxi (ở đktc) thu được 38,38 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và hơi nước (ở 127oC, 1 atm) Biết khi thủy phân hoàn toàn X bằng NaOH dư thì thu được muối (có phân tử khối nhỏ hơn X) và ancol Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là:
Trang 4Lý thuyết và bài tập nâng cao về este-lipit-xà phòng - Đề
2
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,34 gam hỗn hợp gồm metyl axetat, etyl fomat và vinyl axetat rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng
X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Giảm 3,98 gam B Tăng 3,98 gam
C Giảm 3,38 gam D Tăng 2,92 gam
Câu 2: Đun m gam hỗn hợp chứa etyl isobutirat, axit 2-metyl propanoic, metyl butanoat cần dùng vừa đủ 120 gam dung dịch NaOH 6% và KOH 11,2% Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam hỗn hợp hơi các chất Nếu đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hơi trên thì thu được 114,84 gam nước Giá trị của m
Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic Thực hiện phản ứng este hóa giữa X với 0,1 mol glixerol thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ chỉ chứa các trieste Tách đốt cháy hoàn toàn các trieste này thu được 31,36 lít khí gồm CO2 và hơi nước (ở đktc) Xác định thành phân phần trăm theo khối lượng của axit fomic trong hỗn hợp X
Trang 5C 21,9 gam D 19,44 gam
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất béo (triglixerit) X bằng oxi thu được (2,2m + 5,28) gam CO2 và (0,9m + 1,26) gam hơi nước Mặt khác, hidro hóa a gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít H2 (đktc) thu được gam 133,5 chất béo rắn X’ Nếu thủy phân hoàn toàn a gam X bằng 500 ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 9: X và Y là 2 este đơn chức có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo chứa vòng benzen Phân tích thành phần nguyên tố của este X thấy tỉ lệ mC ÷ mH ÷ mO = 12 ÷ 1 ÷ 4 Để thủy phân hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp hai este này cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M Số hỗn hợp thỏa mãn tính chất trên là
Câu 10: Trong các so sánh giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp sau, số so sánh không đúng là:
(1) Có tính chất giặt rửa tương tự nhau
(2) Xà phòng không gây hại cho da, cho môi trường còn chất giặt rửa vừa gây hại cho da, vừa gây ô nhiễm cho môi trường
(3) Ưu điểm hơn của chất giặt rửa so với xà phòng là dùng được với nước cứng
(4) Các chế phẩm của xà phòng có mùi thơm của este dư trong quá trình điều chế còn chất giặt rửa có mùi của hương liệu cho thêm
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit succinic và este RCOOR’ (no, đơn chức, mạch hở) thu được 26,88 lít CO2 ( đktc ) và 19,8 gam H2O Mặt khác, để vừa trung hòa, vừa thủy phân hết m gam lượng X trên cần vừa đủ 500 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a gam axit axetic thì thu được 2 mol CO2, b gam ancol etylic thì thu được 54 gam nước Mặt khác, trộn cùng các lượng trên với axit sunfuric đặc rồi tiến hành phản ứng este hóa thì hỗn hợp phản ứng x gam axit axetic rồi tiến hành trong cùng điều kiện thu được 55 gam este Để tăng hiệu suất của phản ứng thêm 17,5 %, người ta thêm vào Giá trị của x là
C 1,952 hoặc 0,512 D 0,952 hoặc 0,512
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức A và B trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M (biết
đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết) thu được dung dịch X và hỗn hợp 2 ancol đều không có đồng phân Cô cạn dung dịch X sau đó đốt cháy chất rắn vừa mới thu được tạo ra 5,28 gam CO2 Công thức cấu tạo của 2 este là:
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C HCOOC2H5 và HCOOC3H7 D C5H10COOCH3 và C5H10COOCH3
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Đun nóng 0,1 mol X với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam bạc Mặt khác, lấy 45,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH ( dùng dư 10% so với lượng phản ứng) thì thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic đồng đẳng liên tiếp và 27,2 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức của ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là:
Trang 6Câu 15: Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit cacboxylic đơn chức Y và một este Z được tạo bởi X
và Y Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1 M đun nóng được m gam ancol X Hóa hơi m gam X rồi dẫn vào ống đựng CuO dư nung nóng, thu được anđehit T Cho toàn bộ T tác dụng hết với lượng dư AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là
- Đáp án
1.A 2.A 3.C 4.A 5.B 6.D 7.A 8.B 9.C 10.A
11.D 12.B 13.B 14.B 15.C
Trang 7Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 1
Câu 1 [3731]Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3(dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 21,6 gam B 32,4 gam C 16,2 gam D 10,8 gam
Câu 2 [6702]Cho dãy biến hoá:
A 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối
A 200 gam B 320 gam C 400 gam D 160 gam
Câu 5 [26860]Cho dãy các chất: glucozơ; xenlulozơ; saccarozơ; tinh bột; mantozơ Số chất trong tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 8 [32149]Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, andehit axetic Dùng thuốc thử nào để phân biệt?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Dung dịch Br2 D Na
Câu 9 [34342]Xenlulozơ không phản ứng được với chất nào sau đây:
A HNO3 đặc trong
H2SO4 đặc, đun nóng B
H2 có Ni xúc tác, đun nóng C
Cu(OH)2 trong dung dịch
Trang 8Câu 11 [36180]Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?
A Nước brom và NaOH B AgNO3/NH3 và NaOH
C Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 D HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 12 [36257]Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic) Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:
Câu 13 [44157]Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A kim loại Na B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3,
đun nóng D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 14 [44860]Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như
mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác
H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương D
Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 15 [45133]Thủy phân 171g mantozơ với hiệu suất 50% thu được dd X Sau khi trung hòa axít dư trong X thu được dd Y Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị a là:
A Dung dịch Na2CO3 và Na B Ag2O/dd NH3 và quỳ tím
C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 D Quỳ tím và Na
Câu 19 [50636]Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì lượng glucozơ thu được là :
Câu 20 [50637]Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ proxilin (xem như là trinitrat xenlulozơ nguyên chất) thì cần dùng một lượng xenlulozơ là :
A 1000kg B 611,3kg C 545,4kg D 450,5kg
Câu 21 [50672]Thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozơ sẽ thu được :
A 0,5kg glucozơ và 0,5kg fructozơ B 1kg glucozơ và 1kg fructozơ
C 0,5263kg glucozơ và 0,5263kg fructozơ D 2kg glucozơ
Câu 22 [50912]Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 9A Mantozơ là đồng phân của saccarozơ B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân
tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
C Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl
nhưng không có nhóm chức anđehit D
Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên
Câu 23 [51037]Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol X , Y lần lượt là
A xenlulozơ, fructozơ B xenlulozơ, glucozơ C tinh bột, glucozơ D saccarozơ, glucozơ
Câu 24 [51203]Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết sản phẩm phản ứng
Câu 25 [61342]để phân biệt dung dịch mất nhãn gồm glucozơ, saccarozơ, CH3CHO, ancol etylic, hồ tinh bột ta
dùng thuốc thử
A I2, Cu(OH)2 t0 B I2, HNO3 C I2, AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3, HNO3t0
Câu 26 [65965]Xenlulozo trinitrat được điều chế từ Xenlulozo và axít HNO3 đặc ( có xúc tác H2SO4 đặc
nóng) Để có 29,7 kg Xenlulozo trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg HNO3 (H = 90%) Tính m:
Câu 27 [66202]Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít khí H2 ở
đktc Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol của glucozơ
và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là:
A 0,05mol và 0,15mol B 0,05mol và 0,35mol C 0,1mol và 0,15mol D 0,2mol và 0,2mol
Câu 28 [67953]Một dung dịch có tính chất sau :
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 29 [70151]Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn
hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:
Câu 30 [71795]Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm nào sau đây?
A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO
C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)
Câu 31 [79743]Trong chế tạo ruột phích người ta thường dùng phương pháp nào sau đây:
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 Câu 32 [89905]Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ B fructozơ, axit fomic, fomanđehit, etylen glicol
C fructozơ, axit fomic, anđehit oxalic, saccarozơ D glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic, mantozơ
Trang 10Câu 33 [90237]Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc
và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn Tính % khối lượng của glucozơ và tinh bột trong X ?
A 64,29% ; 35,71% B 35,29% ; 64,71% C 35,71% ; 64,29% D 64,71% ; 35,29%
Câu 34 [93772]Phát biểu không đúng là :
A Sản phẩm thủy phân saccarozơ (xúc tác H+, to)
có thể tham gia phản ứng tráng bạc B
Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
C Thủy phân (xúc tác H+, to) tinh bột cũng như
xenlulozơ đều cho cùng một mono saccarit D Dung dịch saccarozơ hoà tan được Cu(OH)2 Câu 35 [93826]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucôzơ, andehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (đo ở đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng dd trong bình thay đổi:
A Tăng 6,2g B Tăng 3,8g C Giảm 3,8g D Giảm 6,2g
Câu 36 [95027]Lên men 360 gam glucozơ trong điều kiện thích hợp (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic) Cho toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch NaOH, thu được 106 gam Na2CO3 và
168 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men gluczơ là :
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng số mol Ag thu được là:
A 0,90 mol B 1,00 mol C 0,85 mol D 1,05 mol
Câu 39 [99686]Khối lượng tinh bột cần dùng để điều chế 1,15 lít rượu etylic 40o là: (Cho biết khối lượng riêng của ancol etylic = 0,8 g/ml và hiệu suất của quá trình lên men và thủy phân lần lượt là 80% và 70%)
A 1000,4 g B 2314,3 g C 647,92 g D 1157,1 g
Câu 40 [100683]Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Trang 11Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 2
Câu 1 [4175]Nhận xét nào sau đây đúng về độ ngọt của glucozơ và fructozơ so với đường mía?
A Cả hai đều ngọt hơn B Cả hai đều kém ngọt hơn
C Glucozơ kém hơn, còn fructozơ ngọt hơn D Glucozơ ngọt hơn, còn fructozơ kém ngọt hơn Câu 2 [4198]Khi thêm vôi vào nước mía sẽ làm kết tủa các axit hữu cơ, các protit Khi ấy saccarozơ biến thành canxi saccarat tan trong nước Trước khi tẩy màu dung dịch bằng SO2 người ta sục khí CO2 vào dung dịch nhằm:
A Tạo môi trường axit B Trung hoà lượng vôi dư
C Chuyển hóa saccarat thành saccarozơ D Cả B và C
Câu 3 [6899]Những chất nào có phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh đậm:
A Glucozơ và Fructozơ B Glucozơ và OH-CH2-CH2-CH2-OH
C Fructozơ và Etylic D Glixerin và OH-CH2 -CH=CH2
Câu 4 [17356]Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là:
A 24 gam B 40 gam C 50 gam D 48 gam
Câu 5 [22483]Rót H2SO4 đặc vào cốc đựng chất A màu trắng thấy A dần dần chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành một khối đen xốp, bị bọt khí đẩy lên miệng cốc A là chất nào trong các chất sau:
A NaCl B CO2 rắn C Saccarozơ D CuSO4 Khan
Câu 6 [23576]Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,250 gam B 1,440 gam C 1,125 gam D 2,880 gam
Câu 7 [24260]Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
Câu 8 [29275]Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A Glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic B Glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
C Glucozơ, glixerin, andehitfomic, natri axetat D Glucozơ, glixerin, mantozơ, ancol etylic Câu 9 [34332]Hợp chất hữu cơ X có trong tự nhiên, khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra hợp chất hữu cơ Y rất dễ cháy, nổ mạnh có ứng dụng làm thuốc súng không khói Vậy X là:
A Toluen B Tinh bột C Phenol D Xenlulozơ
Câu 10 [34975]Ở trạng thái sinh lí bình thường, glucozơ trong máu người chiếm một tỉ lệ không đổi là:
Câu 14 [35013]Cho các tính chất sau: (1) tính chất của anđehit; (2) tính chất của poliancol; (3) tác dụng với
Trang 12A Tinh bột B Mantozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 15 [35029]Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau:
• Phần 1: Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 86,4 gam Ag kết tủa
• Phần 2: Phản ứng vừa hết với 28,8 gam Br2 trong dung dịch Nồng độ phần trăm của fructozơ trong dung dịch ban đầu là:
A 39,6 % B 16,2 % C 25,5 % D 33,3 %
Câu 16 [36246]Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích axit nitric 99,67% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là :
A 27,72 lít B 32,52 lít C 26,52 lít D 11,2 lít
Câu 17 [41379]Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A C3H5(OH)3,glucozơ,CH3CHO, C2H2 B C2H2, C2H4, C2H6, HCHO
C Glucozơ, C2H2, CH3CHO, HCOOH D C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH
Câu 18 [44720]Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 19 [46636]Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 80% và 90% Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích dung dịch rượu 40o thu được là
A 115 ml B 230 ml C 207 ml D 82,8 ml
Câu 20 [50554]Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Lượng ancol etylic thu được
là bao nhiêu nếu ancol bị hao hụt mất 10% trong quá trình sản xuất?
A 2 kg B 0,92 kg C 1,8 kg D 0,46 kg
Câu 21 [50669]Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 gốc axit trong phân tử Este chứa 5 gốc axit axetic của
glucozơ có công thức phân tử nào dưới đây :
A C16H22O11 B C16H24O12 C C16H24O10 D C11H10O8
Câu 22 [50674]Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được 4 lọ mất nhãn chứa các chất sau : dung dịch glucozơ ; rượu etylic ; glixerin và anđehit axetic
Câu 23 [51148]Dãy gồm các chất tham gia phản ứng thuỷ phân (trong điều kiện thích hợp) là
A protit, glucozơ, sáp ong, mantozơ B polistyren, tinh bột, steroit, saccarozơ
C xenlulozơ, mantozơ, fructozơ D xenlulozơ, tinh bột, chất béo, saccarozơ Câu 24 [59924]Trong quá trình chuyển hoá tinh bột trong cơ thể, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình đó?
Câu 25 [66342]Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:
Câu 26 [70763]Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, vừa làm mất màu nước brom là?
A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat B glucozơ, mantozơ, axit fomic
C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit
fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ
Trang 13Câu 27 [70772]Dãy gồm các chất nào sau đây đều bị thủy phân trong dung dịch axit H2SO4 loãng, đun nóng?
A Tinh bột, vinyl fomat, protein, saccarozơ,
Câu 28 [71683]Cho sơ đồ sau: glucozơ → X → Y → anđehit axetic Tên của Y là:
A anđehit fomic B etilen C axit propionic D etanol
Câu 29 [71766]Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
A α-glucozơ B α-fructozơ C β-glucozơ D β-fructozơ
Câu 30 [71775]Khẳng định nào sau đây đúng?
A Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
C Fructozơ khong tham gia phản ứng tráng bạc
trong dung dịch AgNO3 trong NH3 D Saccarozơ và mantozơ không cho phản ứng
thủy phân
Câu 31 [71777]Chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp từ glucozơ?
A ancol etylic B sobitol C axit lactic D axit axetic
Câu 32 [79022]Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit( Hiệu suất thủy phân là h), sau đó trung hòa axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được b mol Ag Mối liên hệ giữa hiệu suất h với a và b là
A h = (b - a)/a B h = (b - 2a)/2a C h = (b - a)/2a D h = (2b - a)/a
Câu 33 [79416]Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml), hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75% Để thu được 80 lít rượu vang 120 thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
có bao nhiêu gam glucozo được tạo thành? Biết Mglucozo = 180 Hãy chọn đáp số đúng
A 80,237 g B 86,20 g C 91,52 g D 101,80 g
Câu 36 [90395]Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ glucozơ C2H5OH Buta-1,3-đien Cao su Buna
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là :
A 25,625 tấn B 37,875 tấn C 5,806 tấn D
17,857 tấn
Câu 37 [91845]
Mantozơ có khả năng tham gia bao nhiêu phản ứng trong các phản ứng sau: thuỷ phân, tráng bạc, tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng, tác dụng với nước
Trang 14A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 38 [94332]Phát biểu sai là :
A
Để chuyển hóa glucozo và fructozo thành
những sản phẩm giống nhau ta cho tác dụng
với H2/Ni,t0
B Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt gluco, lòng trắng trứng, glixeryl, etanol
C Tinh bột và xenlulozo khác nhau về cấu trúc
mạch phân tử D Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức anđehit Câu 39 [94859]Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, etanal, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là :
Trang 15A Khoảng 4 giờ 41phút B Khoảng 8 giờ 20 phút C Khoảng 200 phút D Một kết quả khác Câu 2 [22182]Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700 biết hiệu suất của quá trình điều chế là 70%, khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml
Câu 5 [26735]Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?
A Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ C Tinh bột và mantozơ D Saccarozơ và
xenlulozơ Câu 6 [28636]Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 30,0 gam B 13,5 gam C 20,0 gam D 15,0 gam
Câu 9 [35000]Dãy các chất đều cho phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ B Fructozơ, mantozơ, glucozơ, tinh bột
C Etyl fomiat, fructozơ, mantozơ, glucozơ D Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, mantozơ
Câu 10 [35015]Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch
Trang 16Câu 11 [36333]Cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ Số chất trong dãy làm mất màu được Br2 là
Câu 12 [42794]Để phân biệt 3 chất: hồ tinh bột, lòng trắng trứng và glixerin,ta dùng thí nghiệm nào: I.Dùng dd iot, II Dùng Cu(OH)2 III Dùng Cu(OH)2 đun nóng
A I, II B I, III C II, III D I, II, III
Câu 13 [46597]Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ, tinh bột, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch là ?
A Na, Quì tím , Cu(OH)2 B Na, Quì tím , AgNO3/NH3
C Na, Quì tím , nước brom D Cu(OH)2, dung dịch I2 , nước brom
Câu 14 [46681]Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 75% , lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 40 gam kết tủa Tính a gam?
A 50 gam B 24 gam C 40 gam D 48 gam
Câu 15 [51474]Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương
B Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n
C Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m
D Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên Câu 16 [66033]Một loại gạo chứa 75% tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này nấu rượu etylic 400, quá trình này bị hao hụt 40% Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml Thể tích của rượu 400 thu được là:
A 56,26 lit B 62,51 lit C 52,42 lit D 60 lit
Câu 17 [67928]Từ tinh bột người ta có thể thu được ancol etylic bằng quá trình hai giai đoạn, với hiệu suất của mỗi giai đoạn đạt 75% Vậy, từ 27 kg tinh bột loại có chứa 20% tạp chất người ta có thể thu được V lít ancol
25o Giá trị của V là (cho khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml):
A 34,5 lít B 38,5 lít C 35,5 lít D 39,5 lít
Câu 18 [70912]Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với một lượng dư
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tới khi phản ứng hoàn toàn tạo thành m gam kết tủa Cu2O Giá trị của m là:
A Cu(OH)2, quỳ tím, dd AgNO3 trong NH3 B Quỳ tím, dd NaOH, dd AgNO3/NH3
C Cu(OH)2, dd AgNO3/NH3, dd NaOH D Quỳ tím, dd AgNO3/NH3, dd H2SO4
Câu 21 [71776]Để điều chế xenlulozơ triaxetat người ta cho xenlulozơ tác dụng với chất nào sau đây là tốt nhất?
A CH3COOH B (CH3O)2O C CH3COCH3 D CH3COOC6H5
Câu 22 [71779]Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?
A glixerol B glucozơ C saccarozơ D anđehit axetic
Câu 23 [71784]Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp được ancol etylic?
Trang 17A glucozơ B etyl axetat C etilen D tinh bột
Câu 24 [71793]Saccarozơ và glucozơ đều có:
A Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong môi
trường NH3 đun nóng B Phản ứng với dung dịch NaCl
C Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo
dung dịch màu xanh lam D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit Câu 25 [74311]Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X( với hiệu suất thuỷ phân 80%) Cho AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được:
Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra Cu2O D
Cho glucozơ cộng
H2(Ni, t0)
Câu 27 [78532]Nhóm gồm tát cả các chất đều tác dụng được với dd Ag2O(NH3):
A Metanal; propin; glucozo; mantozo B Propin; etanol; glucozo; phenol
C Axetilen; mantozo; anilin; etanal D Axetilen; metanal; axit oxatic; glucozo
Câu 28 [79096]Để phân biệt Glucôzơ, saccarozơ, tinh bột và Xenlulozơ có thể dùng các thuốc thử: (1) nước, (2) dung dịch AgNO3/NH3, (3) nước Iốt, (4) quỳ tím?
A 2; 3 và 4 B 1; 2 và 3 C 3 và 4 D 1 và 2
Câu 29 [79823]Tính lượng kết tủa đồng(I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9,00 gam glucozơ và lượng dư đồng(II) hiđroxit trong môi trường kiềm
A 1,44 gam B 3,60 gam C 7,20 gam D 14,4 gam
Câu 30 [81744]Hãy chọn các phát biểu đúng về gluxit 1) Tất cả các hợp chất có công thức thực nghiệm (công thức đơn giản nhất) là CH2O đều là gluxit 2) Khi khử hoàn toàn glucozơ (C6H12O6) thành n-hexan chứng tỏ glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh gồm 6 nguyên tử cacbon 3) Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa 4) Glucozơ tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic (CH3CO3)2O thu được e sste chứa 5 gốc CH3COO - chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH 5) Khi đốt cháy hoàn toàn glucozơ thu được số mol CO2 bằng
số mol H2O; 6)Cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gương cho 4 mol Ag
A 43,2 gam B 32,4 gam C 64,8 gam D 86,4 gam
Câu 33 [86828]Dùng những hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là etylen glicol, rượu etylic, glucozơ, phenol?
A dung dịch Br2 và
Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 C
Na và dung dịch
Br2 D Na và AgNO3/NH3 Câu 34 [90005]Khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100
là bao nhiêu? (Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là
0,8g/ml Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có một chất đường glucozơ)
A 32,952 kg B 14,869 kg C 16,476 kg D 15,26 kg
Trang 18Câu 35 [90160]Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 36 [92006]Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột, Xenlulozơ, matozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit
B Ở nhiệt độ thường glucozơ, anđehit oxalic, saccarozơ đều bị hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C Glucozơ, fructozơ, đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) cho poliancol
D Khi cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được tối đa 6 sản phẩm (không
kể đồng phân hình học) Câu 37 [93895]Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 106 gam B 84,8 gam C 212 gam D 169,6 gam
Câu 38 [95505]Cao su buna có thể điều chế theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ glucozơ C2H5OH C4H6 cao su buna
Để điều chế được một tấn cao su buna thì cần bao nhiêu tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ:
A 3,49 tấn B 10,32 tấn C 5,74 tấn D 8,57 tấn
Câu 39 [98265]Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, glucozơ và fructozơ cần 3,36 lít
O2(đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được kết tủa và dung dịch X Khối lượng dung dịch X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào ?
A Giảm 5,7 gam B Tăng 5,7 gam C Tăng 9,3 gam D Giảm 15,0 gam
Câu 40 [99666]Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
- Khử được AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 /OH- khi đun nóng
Trang 19Cacbohidrat- Đề 3
Câu 1 [158474]Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6)
C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)
Câu 2 [158475]Phát biểu không đúng là
A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH
-khi đun nóng cho kết tủa Cu2O B
Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to)
có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như
mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 Câu 3 [158476]Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ tác dụng được với nước brom B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm
OH đều tạo ete với CH3OH
C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch
Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
Câu 4 [158477]Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong
NH3 Câu 5 [158478]Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Phát biểu đúng là
C (1) và (2) D (2) và (4)
Câu 6 [158479]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
Câu 7 [158480]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
Trang 20(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 8 [158481]Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 9 [158482]Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 10 [158483]Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C hai gốc α-glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ Câu 11 [158484]Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 13 [158486]Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun
nóng) tạo ra sobitol
Trang 21C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch
H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ
Câu 14 [158487]Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với ở điều kiện thường ?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glixerol, glucozơ và etyl axetat
C Glucozơ, glixerol và saccarozơ D Glucozơ, glixerol và metyl axetat
Câu 15 [158488]Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng
là
A saccarozo, tinh bột và xenlulozo B fructozo, saccarozo và tinh bột
C glucozo, tinh bột và xenlulozo D glucozo, saccarozo và fructozo
Câu 16 [158489]Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 17 [158490]Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 22A 45,0 B 18,5
Câu 23 [158496]Đun nóng nhẹ 6,84 gam mantozơ trong dung dịch H2SO4 loãng, sau một thời gian, trung hòa dung dịch rồi tiếp tục đun nóng với AgNO3 dư/dung dịch NH3 tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,48 gam kết tủa Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là:
Câu 24 [158497]Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:
Câu 28 [158501]Cho m gam đường mantozơ thuỷ phân thu được (m + 3,6) gam hỗn hợp đường X Lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là:
Trang 23Câu 34 [158507]Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.Giá trị của a, b lần lượt là:
Câu 35 [158508]Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng Trung hòa dung dịch thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 37,8 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ
Câu 36 [158509]Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag Thành phần %về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp là:
Câu 39 [158512]Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:
Trang 24Câu 40 [158513]Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là
Câu 41 [158514]Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Câu 49 [158522]Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ
- Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch X thu được 0,02 mol Ag
Trang 25- Đun nóng X với HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn, trung hòa axit dư thu được dung dịch Y Đun nóng Y với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa 0,06 mol Ag
Giá trị của m là
Câu 50 [158523]Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 86,4 gam
- Phần 2 tác dụng vừa hết với 35,2 gam Br2
Nồng độ % của fructozơ trong dung dịch ban đầu là
Câu 51 [158524]Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau
- Cho phần thứ nhất vào nước dư rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 dư thì được 2,16 gam Ag
- Đun phần thứ hai với HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn, sau đó trung hòa bằng NaOH rồi cũng cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì được 6,48 gam Ag
Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu là
Câu 56 [158529]Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Trang 26Câu 57 [158530]Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch
X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
31.D 32.A 33.D 34.D 35.D 36.A 37.B 38.A 39.A 40.D
41.C 42.D 43.D 44.B 45.A 46.B 47.A 48.B 49.A 50.B
51.C 52.D 53.B 54.D 55.A 56.D 57.D 58.A 59.D 60.B
Trang 27Lý thuyết về Cacbohiđrat
Câu 1 [94370]Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axít, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là :
A tinh bột B protein C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 2 [102146]Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 3 [102152]Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
(Trích đề TSCĐ – 2010)
A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol
Câu 4 [113866](Đề NC) Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước
(3) ; hoà tan Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Số tính chất đúng với saccarozơ là
Câu 5 [113870](Đề NC) Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong mạch amilozơ là
A β-1,6-Glicozit B α-1,6-Glicozit C β-1,4-Glicozit D α-1,4-Glicozit
Câu 6 [115978]
Cho các phản ứng:
(1) Phản ứng với Cu(OH)2/OH-, to
(2) Phản ứng với H2 dư (Ni, to)
(3) Phản ứng với AgNO3/NH3, to
(4) Phản ứng với CH3OH/HCl, to
(5) Phản ứng với Br2 dư/H2O
(6) Phản ứng với KMnO4/H2SO4 loãng
Số phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm hữu cơ là
Câu 7 [121176]Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
A xenlulozơ B mantozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 8 [121470]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
Câu 9 [122427]
(Đề NC) Cho: X + Cu(OH)2/OH- → dung dịch Y xanh lam
Dung dịch Y đun nóng → kết tủa Z đỏ gạch
Trong các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, anđehit axetic, glixerol, số chất thoả mãn X là
Câu 10 [124945]Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 28Câu 11 [124992]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 12 [125760]Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 13 [125915]Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissacacrit?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Amilozơ
Câu 14 [125930]Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 15 [150000](Đề NC) Ứng dụng nào sau đây của các cacbohidrat là không đúng ?
A Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực, saccarozơ để pha chế thuốc
B Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
C Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán,
D Glucozơ được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp tráng gương, tráng ruột phích
Câu 16 [150962]Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl ?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 17 [154042]Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Trang 29Câu 18 [155310]Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 19 [155452]Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng
là
A saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ B fructozơ, saccarozơ và tinh bột
C glucozơ, tinh bột và xenlulozơ D glucozơ, saccarozơ và fructozơ
Câu 20 [158481]Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 21 [158875]Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột
Câu 22 [170256]Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 23 [170263]Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 24 [170291]Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6) Câu 25 [170333]Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Trang 30A AgNO3/NH3, to B H2 (Ni, to) C Cu(OH)2/NaOH, to D Cu(OH)2
Câu 29 [175291]Mantozơ và fructozơ đều
A làm mất màu nước brom B có phản ứng tráng bạc
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức –CH=O trong phân tử
Câu 30 [175362]Cho các sơ đồ chuyển hóa:
Chất X là
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 31 [181839]
(Đề NC) Chọn mệnh đề đúng khi nói về cacbohiđrat:
A Glucozơ không làm mất màu nước brom
B Mỗi mắt xích của xenlulozơ có 5 nhóm OH tự do
C Trong tinh bột thì amilozơ thường chiếm hàm lượng cao hơn amilopectin
D Saccarozơ có thể thu từ cây mía, củ cải đường hoặc hoa thốt nốt
Câu 32 [189900]Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 35 [201544]Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6 C tơ visco D tơ tằm
Câu 36 [201545]Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B với dung dịch NaCl
C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 37 [201546]Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A fructozơ B glucozơ C mantozơ D xenlulozơ
Trang 31Câu 38 [201547]Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B xenloluzơ C fructozơ D mantozơ
Câu 39 [201548]Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A tinh bột B axit axetic C xenlulozơ D mantozơ
Câu 40 [201549]Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
A Protein B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột
Câu 41 [201550]Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B protein C poli(vinyl clorua) D glixerol
Câu 42 [201551]Tinh bột thuộc loại
A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D lipit
Câu 43 [201552]Đồng phân của saccarozơ là
A xenlulozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 44 [201553]Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A axit fomic, anđehit fomic, glucozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
Câu 45 [201554]Cho các chuyển hoá sau
X, Y và Z lần lượt là :
A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic
Câu 46 [201555]Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozơ và fructozơ
C Saccarozơ và xenlulozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol
Câu 47 [201556]Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ Câu 48 [201557]Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ Câu 49 [201558]Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Trang 32Câu 50 [201559]Phát biểu đúng là:
A Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
B Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
C Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
D Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ
Câu 51 [201560]Cho sơ đồ phản ứng :
X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 52 [201561]Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen
C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
Câu 53 [201562]Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong
NH3 B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 54 [201563]Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B Glucozơ tác dụng được với nước brom
C Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
Câu 55 [201564]Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản
ứng tráng bạc?
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 56 [201566]Glucozơ và fructozơ đều
A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm –CH=O trong phân tử
Câu 57 [201567]Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 58 [201577]Cho các chất: glucozơ, fructozơ, axit fomic, axeton, phenol, stiren, naphtalen Số chất có thể làm mất màu nước brom là:
Trang 33Câu 59 [201579]Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fructozơ, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, vinylaxetilen lần lượt vào dung dịch AgNO3/NH3 Trong điều kiện thích hợp số chất có thể khử được ion Ag+ là
Trang 34Lý thuyết và bài tập nâng cao về Cacbohiđrat
Câu 1 [27683]Khẳng định nào sau đây không đúng:
X, Y và Z lần lượt là:
A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B tinh bột, glucozơ và ancol etylic
C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic
Câu 3 [95577]Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 4 [98720]Cho các phát biểu sau
(1) Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH3OH (xt : HCl khan) đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3
(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α –glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ
ở C1, gốc β–fructozơ ở C4 (C1–O–C4)
(3) Tinh bột có 2 loại liên kết α –[1,4]–glicozit và α –[1,6]–glicozit
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng thấy dung dịch có màu xanh tím (5) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
(6) Xenlulozo là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ không khói, tơ axetat, tơ visco
Số câu phát biểu không đúng là :
Câu 5 [100409]Nhận xét nào sau đây không đúng về glucozơ?
A Lên men glucozơ chỉ thu được C2H5OH và
CO2 và một phần glucozơ dư B
Vòng 6 cạnh của glucozơ có được là do phản ứng cộng của nhóm -OH ở C5 vào liên kết C=O của nhóm chức anđehit
Trang 35C
Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc CH3COO
trong phân tử khi tham gia phản ứng với
anhiđrit axetic có mặt piriđin D
Glucozơ tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng), Cu(OH)2, dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 6 [101450]Nhận định nào sau đây không đúng?
A
Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết
với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1,
gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)
B
Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)
C Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α
–[1,6]–glicozit D Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit Câu 7 [102508]Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác, to) thu được 12,0 gam hỗn hợp X (gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 4,2 gam CH3COOH) Thành phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A 48,0 và 20,5% B 24,0% và 41,0%
C 39,87% và 25,13% D 45,26% và 34,06%
Câu 8 [113145]
Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
1 Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng gương
2 Các gốc α – glucozơ trong phân tử amilozo liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit
3 Glucozơ, mantozơ, fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước brom
4 Cacbohydrat đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc xúc tác H2SO4 đặc tạo hợp chất nitrat
5 Glucozơ và Fructozo đều có phản ứng công H2 ( Ni, to) tạo thành sobitol
6 Cacbohydrat là những hợp chất polihydroxy nên dễ tan trong nước
Các phát biểu đúng là:
Câu 9 [115930]Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được hợp chất X
(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ Y
(3) Hiđrat hoá etilen thu được hợp chất hữu cơ Z
(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ T
Sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên là (mỗi mũi tên là 01 phản ứng; X, Y, Z, T là các sản phẩm chính)
Câu 10 [115964]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2/NaOH thu được kết tủa Cu2O
Trang 36(c) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(d) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương
(g) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
(1) Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt
(2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(3) Phản ứng với Cu(OH)2/NaOH, to
- Phần một phản ứng với H2 dư thu được 29,12 gam sobitol
- Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag
Trang 37C 270,0 D 192,9
Câu 14 [122014]Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với một lượng H2 dư ( Ni, t0) thu được 14,56 gam sobitol Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
Câu 15 [123884]Đun nóng hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,04 mol mantozơ với H2SO4 loãng dư một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư nước brom thì lượng Br2 đã phản ứng là:
Câu 16 [125413]Số nhận xét đúng:
(1) Etyl isovalerat có mùi chuối chín
(2) Saccarozo được tạo thành từ các phân tử α-glucozo và α-fructozo
(3) Tinh bột được tạo thành từ các gốc α-glucozo
(4) Oxi hóa không toàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomanđehit
(5) Oxi hóa anđehit axetic là phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic
(6) Tơ enang là tơ bán tổng hợp
Câu 17 [147586]Ứng dụng nào sau đây của các cacbohidrat là không đúng :
A Trong Y học, glucozo đương dùng làm thuốc
tăng lực, saccarozo để pha chế thuốc B
Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất
tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
C Trong công nghiệp, tinh bộ được dùng để sản
xuất bánh kẹo, glucozo, hồ dán, D
Glucozo, saccarozo được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp tráng gương, tráng ruột phích, …
Câu 18 [147587]Saccarin là đường hoá học ( hợp chất chứa vòng benzen có CTPT C7H5O3NS ), chất ngọt không có giá trị dinh dưỡng So sánh nào sau đây chính xác khi nói về thứ tự độ ngọt tăng dần của saccarin với các cacbohidrat:
A glucozo < saccarozo < fructozo < saccarin B fructozo < glucozo < saccarozo < saccarin
C saccarin < glucozo < saccarozo < fructozo D saccarin < fructozo < glucozo < saccarozo
Câu 19 [147588]Để xác định hiệu suất phản ứng thuỷ phân 95,76 gam hỗn hợp saccarozo và mantozơ, người ta chia đôi hỗn hợp sau phản ứng làm 2 phần bằng nhau
♦ Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 51,84 gam kết tủa
♦ Phần 2 làm mất màu vừa đủ 30,72 gam brom trong dung dịch
Giả sử hiệu suất thuỷ phân mỗi chất là như nhau, đều bằng H % Giá trị của H là
Câu 20 [147589]Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Trong máu người bình thường có một lượng
nhỏ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1 % B
Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội
Trang 38C
Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, không màu,
không mùi, không vị, không tan trong nước và
các dung môi thông thường, chỉ tan trong
Cu(OH)2/OH-
D Mantozơ là sản phẩm thuỷ phân tinh bột nhờ enzim amilaza ( có trong mầm gạo )
Đáp án
1.C 2.D 3.C 4.B 5.A 6.B 7.B 8.C 9.A 10.A
11.A 12.C 13.D 14.C 15.C 16.A 17.B 18.A 19.D 20.C
Trang 39Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 1
Câu 1 [21789]Trùng ngưng m gam glixin (axit aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime và 21,6 gam nước Trị số của m là:
A 112,5 gam B 72 gam C 90 gam D 85,5 gam
Câu 2 [24363]Amin ứng với công thức phân tử C4H11N có mấy đồng phân?
Câu 3 [24645]Cho 0,01 mol một α - aminoaxit A (mạch thẳng và có chứa nhóm amin cuối mạch) tác dụng vừa
đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M và thu được dung dịch B Dung dịch B này phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,3M và thu được 2,85 gam muối Công thức cấu tạo của A là:
A H2N-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)3-CH(NH2)-COOH
C H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH D H2N-(CH2)5-CH(NH2)-COOH
Câu 4 [26882]Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là:
Câu 5 [27184]Cho 1 dung dịch chứa 6,75 gam một amin no đơn chức bậc (I) tác dụng với dung dịch AlCl3 dư thu được 3,9 gam kết tủa Amin đó có công thức là:
Câu 6 [27663]Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Trimetylamin có nhiệt độ sôi cao hơn
đimetylamin B Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn anilin
C o-cresol có nhiệt độ sôi cao hơn p-cresol D Cả A, B và C cùng sai
Câu 7 [28787]Cho 4,45 gam hợp chất hữu cơ X (C3H7O2N) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A H2NCH2COOCH3 B CH2=CHCOONH4 C H2NC2H4COOH D H2NCOOC2H5
Câu 8 [30425]Cho hợp chất hữu cơ đơn chức (X) có công thức là C3H10O3N2 Cho m (g) (X) tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 2,55(g) muối vô cơ Giá trị của m là:
A 1,32 lít B 1,03 lít C 1,23 lít D 1,30 lít
Câu 11 [35391]Cho 0,1 mol một amino axit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M sau đó cô cạn dung dịch thì được 18,75 gam muối Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dung dịch NaOH vừa đủ,
rồi đem cô cạn thì được 17,3 gam muối Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Amino axit X có 1 nhóm amino (NH2) và 1
Amino axit X có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)
Trang 40C Amino axit X có 1 nhóm amino (NH2) và 2
A 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol B 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
C 0,05 mol; 0,001 mol và 0,02 mol D 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
Câu 13 [44759]Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2
Câu 14 [46687]Cho 3,75 g một amino axit chứa một chức axit và một chức amin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,85g muối khan Xác định công thức cấu tạo amino axit trên
A 21,5 gam B 38,8 gam C 30,5 gam D 18,1 gam
Câu 21 [67935]Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là: